Đề Xuất 7/2022 # Tỷ Giá Usd Indovina Mới Nhất # Top Like

Xem 11,880

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Usd Indovina mới nhất ngày 07/07/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Usd Indovina để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 11,880 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 09:39 ngày 07/07/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,178 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,030 VND/USD và bán ra ở mức 24,060 VND/USD, giá chênh lệch 30 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 11:41, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,240
EUR Euro 23,194 24,493 1,299 23,428
AUD Đô La Úc 15,447 16,106 659 15,603
CAD Đô La Canada 17,480 18,225 745 17,656
CHF France Thụy Sỹ 23,485 24,486 1,001 23,722
CNY Nhân Dân Tệ 3,414 3,560 146 3,448
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,261 3,141
GBP Bảng Anh 27,158 28,316 1,158 27,432
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,027 124 2,933
INR Rupee Ấn Độ 0 307 295
JPY Yên Nhật 167 177 10 169
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,986 75,939
MYR Renggit Malaysia 0 5,343 5,228
NOK Krone Na Uy 0 2,354 2,258
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 451 333
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,460 6,210
SEK Krona Thụy Điển 0 2,266 2,173
SGD Đô La Singapore 16,226 16,918 692 16,390
THB Bạt Thái Lan 570 657 87 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,194 VND/EUR và bán ra 24,493 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,299 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,428 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,447 VND/AUD và bán ra 16,106 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,603 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,480 VND/CAD và bán ra 18,225 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,656 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,485 VND/CHF và bán ra 24,486 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,001 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,722 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,414 VND/CNY và bán ra 3,560 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,448 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,261 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,141 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,158 VND/GBP và bán ra 28,316 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,158 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,432 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,903 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 295 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,986 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,939 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,343 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,228 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,354 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,258 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 451 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 333 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,460 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,210 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,266 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,173 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,226 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 657 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,520 280 23,240
USD Đô La Mỹ 23,194 0 0
USD Đô La Mỹ 23,022 0 0
EUR Euro 23,363 24,449 1,086 23,426
AUD Đô La Úc 15,495 16,107 612 15,589
CAD Đô La Canada 17,534 18,195 661 17,640
CHF France Thụy Sỹ 23,591 24,510 919 23,733
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,542 3,430
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,252 3,149
GBP Bảng Anh 27,277 28,448 1,171 27,442
HKD Đô La Hồng Kông 2,917 3,021 104 2,938
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
KRW Won Hàn Quốc 16 19 3 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
MYR Renggit Malaysia 4,943 5,425 482 0
NOK Krone Na Uy 0 2,345 2,269
NZD Đô La New Zealand 14,124 14,549 425 14,209
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 444 320
SEK Krona Thụy Điển 0 2,254 2,181
SGD Đô La Singapore 16,276 16,908 632 16,375
THB Bạt Thái Lan 609 671 62 615
TWD Đô La Đài Loan 709 805 96 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,194 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,022 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,363 VND/EUR và bán ra 24,449 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,426 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,495 VND/AUD và bán ra 16,107 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,589 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,534 VND/CAD và bán ra 18,195 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,640 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,591 VND/CHF và bán ra 24,510 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,733 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,542 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,430 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,252 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,277 VND/GBP và bán ra 28,448 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,171 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,442 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,943 VND/MYR và bán ra 5,425 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 482 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,345 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,269 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,124 VND/NZD và bán ra 14,549 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 425 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,209 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 444 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 320 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,254 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,181 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,276 VND/SGD và bán ra 16,908 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,375 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 609 VND/THB và bán ra 671 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 62 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 709 VND/TWD và bán ra 805 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,510 290 23,230
EUR Euro 23,400 24,310 910 23,414
AUD Đô La Úc 15,502 16,137 635 15,564
CAD Đô La Canada 17,638 18,129 491 17,709
CHF France Thụy Sỹ 23,675 24,411 736 23,770
GBP Bảng Anh 27,363 28,188 825 27,528
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,024 103 2,933
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
NZD Đô La New Zealand 0 14,622 14,135
SGD Đô La Singapore 16,387 16,828 441 16,453
THB Bạt Thái Lan 623 662 39 626
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,400 VND/EUR và bán ra 24,310 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 910 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,414 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,502 VND/AUD và bán ra 16,137 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 635 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,564 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,638 VND/CAD và bán ra 18,129 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,709 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,675 VND/CHF và bán ra 24,411 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 736 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,363 VND/GBP và bán ra 28,188 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,528 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,921 VND/HKD và bán ra 3,024 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,622 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,135 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,387 VND/SGD và bán ra 16,828 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,453 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 623 VND/THB và bán ra 662 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 39 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 626 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,229 23,515 286 23,235
USD Đô La Mỹ 23,182 0 0
USD Đô La Mỹ 23,135 0 0
EUR Euro 23,332 24,648 1,316 23,628
AUD Đô La Úc 15,370 16,248 878 15,634
CAD Đô La Canada 17,403 18,284 881 17,676
CHF France Thụy Sỹ 23,511 24,475 964 23,858
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,720 3,390
GBP Bảng Anh 27,185 28,469 1,284 27,548
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,049 2,847
JPY Yên Nhật 166 178 12 169
KRW Won Hàn Quốc 0 22 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,680 5,030
SGD Đô La Singapore 16,133 17,012 879 16,400
THB Bạt Thái Lan 565 679 114 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,229 VND/USD và bán ra 23,515 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 286 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,235 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,182 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,135 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,332 VND/EUR và bán ra 24,648 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,316 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,628 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,370 VND/AUD và bán ra 16,248 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 878 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,634 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,403 VND/CAD và bán ra 18,284 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 881 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,676 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,511 VND/CHF và bán ra 24,475 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 964 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,858 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,720 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,390 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,185 VND/GBP và bán ra 28,469 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,284 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,548 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,049 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,847 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 22 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,680 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,030 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,133 VND/SGD và bán ra 17,012 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 879 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,400 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 565 VND/THB và bán ra 679 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 114 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,520 300 23,240
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 23,450 24,585 1,135 23,475
EUR Euro 23,445 0 0
AUD Đô La Úc 15,689 16,339 650 15,789
CAD Đô La Canada 17,710 18,360 650 17,810
CHF France Thụy Sỹ 23,668 24,573 905 23,773
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,559 3,449
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,286 3,156
GBP Bảng Anh 27,542 28,552 1,010 27,592
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,054 150 2,919
JPY Yên Nhật 169 177 8 169
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 17
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,354 2,274
NZD Đô La New Zealand 14,244 14,614 370 14,327
SEK Krona Thụy Điển 0 2,283 2,173
SGD Đô La Singapore 16,232 16,932 700 16,332
THB Bạt Thái Lan 593 661 68 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,450 VND/EUR và bán ra 24,585 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,475 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,445 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,689 VND/AUD và bán ra 16,339 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,789 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,710 VND/CAD và bán ra 18,360 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,668 VND/CHF và bán ra 24,573 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,773 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,559 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,449 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,286 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,156 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,542 VND/GBP và bán ra 28,552 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,592 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,054 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,354 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,274 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,244 VND/NZD và bán ra 14,614 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,327 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,283 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,173 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,232 VND/SGD và bán ra 16,932 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,332 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 593 VND/THB và bán ra 661 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,480 220 23,280
USD Đô La Mỹ 23,150 23,480 330 23,280
USD Đô La Mỹ 22,605 23,480 875 23,280
EUR Euro 23,634 24,155 521 23,705
AUD Đô La Úc 15,675 16,037 362 15,722
CAD Đô La Canada 17,708 18,099 391 17,761
CHF France Thụy Sỹ 23,818 24,343 525 23,889
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,537 3,426
GBP Bảng Anh 27,559 28,167 608 27,642
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,008 508 2,952
JPY Yên Nhật 171 174 3 171
NZD Đô La New Zealand 14,219 14,576 357 14,290
SGD Đô La Singapore 16,448 16,811 363 16,497
THB Bạt Thái Lan 624 662 38 640
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 220 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,605 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 875 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,634 VND/EUR và bán ra 24,155 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 521 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,705 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,675 VND/AUD và bán ra 16,037 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 362 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,722 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,708 VND/CAD và bán ra 18,099 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 391 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,761 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,818 VND/CHF và bán ra 24,343 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,889 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,537 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,426 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,559 VND/GBP và bán ra 28,167 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,642 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,008 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 508 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,952 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,219 VND/NZD và bán ra 14,576 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 357 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,290 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,448 VND/SGD và bán ra 16,811 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 363 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,497 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 662 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 38 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 640 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,242 23,694 452 23,270
EUR Euro 23,579 24,443 864 23,679
AUD Đô La Úc 15,588 16,297 709 15,688
CAD Đô La Canada 17,517 18,322 805 17,717
CHF France Thụy Sỹ 23,827 24,542 715 23,927
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,204
GBP Bảng Anh 27,568 28,285 717 27,618
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,909
JPY Yên Nhật 170 178 8 171
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,385
NOK Krone Na Uy 0 0 2,325
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,205
PHP Peso Philippine 0 0 418
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,213
SGD Đô La Singapore 16,453 16,867 414 16,553
THB Bạt Thái Lan 0 0 623
TWD Đô La Đài Loan 0 0 768
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,242 VND/USD và bán ra 23,694 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 452 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,579 VND/EUR và bán ra 24,443 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 864 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,679 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,588 VND/AUD và bán ra 16,297 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 709 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,688 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,517 VND/CAD và bán ra 18,322 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 805 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,717 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,827 VND/CHF và bán ra 24,542 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 715 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,927 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,413 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,204 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,568 VND/GBP và bán ra 28,285 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 717 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,618 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,385 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,325 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,205 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 418 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,213 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,453 VND/SGD và bán ra 16,867 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 414 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,553 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 768 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,390 240 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
USD Đô La Mỹ 23,070 23,390 320 23,170
EUR Euro 24,028 24,639 611 24,098
AUD Đô La Úc 15,732 16,277 545 15,766
CAD Đô La Canada 17,779 18,305 526 17,855
CHF France Thụy Sỹ 24,047 24,678 631 24,110
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,610 3,355
GBP Bảng Anh 27,943 28,545 602 28,013
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,008 2,927
JPY Yên Nhật 170 174 4 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,736 14,239
SGD Đô La Singapore 16,479 16,972 493 16,531
THB Bạt Thái Lan 642 672 30 644
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,070 VND/USD và bán ra 23,390 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 24,028 VND/EUR và bán ra 24,639 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,098 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,732 VND/AUD và bán ra 16,277 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 545 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,766 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,779 VND/CAD và bán ra 18,305 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,855 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,047 VND/CHF và bán ra 24,678 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,110 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,610 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,355 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,943 VND/GBP và bán ra 28,545 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,013 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,008 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,927 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,736 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,239 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,479 VND/SGD và bán ra 16,972 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 493 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,531 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 642 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 30 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 644 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,780 530 23,270
EUR Euro 23,451 24,104 653 23,609
AUD Đô La Úc 15,622 16,112 490 15,725
CAD Đô La Canada 17,668 18,196 528 17,782
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,882
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,428
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,156
GBP Bảng Anh 27,445 28,200 755 27,633
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,954
JPY Yên Nhật 170 175 5 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NOK Krone Na Uy 0 0 2,271
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,260
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,184
SGD Đô La Singapore 16,398 16,889 491 16,496
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,780 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,451 VND/EUR và bán ra 24,104 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 653 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,609 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,622 VND/AUD và bán ra 16,112 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,725 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,668 VND/CAD và bán ra 18,196 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,782 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,882 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,428 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,156 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,445 VND/GBP và bán ra 28,200 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,633 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,954 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,271 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,260 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,184 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,398 VND/SGD và bán ra 16,889 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,496 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,510 260 23,260
EUR Euro 23,505 24,135 630 23,505
AUD Đô La Úc 15,421 16,181 760 15,551
CAD Đô La Canada 17,491 18,181 690 17,661
CHF France Thụy Sỹ 23,630 24,380 750 23,830
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,519 3,454
GBP Bảng Anh 27,378 28,208 830 27,508
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,014 95 2,949
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
SGD Đô La Singapore 16,233 16,933 700 16,333
THB Bạt Thái Lan 607 674 67 629
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,250 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,505 VND/EUR và bán ra 24,135 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 630 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,505 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,421 VND/AUD và bán ra 16,181 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,551 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,491 VND/CAD và bán ra 18,181 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,661 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,630 VND/CHF và bán ra 24,380 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,830 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,519 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,454 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,378 VND/GBP và bán ra 28,208 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 830 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,508 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,919 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 95 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,949 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,233 VND/SGD và bán ra 16,933 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,333 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 607 VND/THB và bán ra 674 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 629 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,520 300 23,240
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 23,388 24,435 1,047 23,488
AUD Đô La Úc 0 16,241 15,617
CAD Đô La Canada 0 18,307 17,671
CHF France Thụy Sỹ 0 24,530 23,801
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,767 3,334
GBP Bảng Anh 0 28,229 27,583
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,147 2,891
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
KRW Won Hàn Quốc 0 21 16
SGD Đô La Singapore 0 17,029 16,379
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,388 VND/EUR và bán ra 24,435 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,047 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,488 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,241 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,617 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,307 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,671 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,530 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,801 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,767 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,334 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,229 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,583 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,147 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,891 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,029 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,379 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,150 23,620 470 23,170
EUR Euro 23,743 25,141 1,398 23,983
AUD Đô La Úc 15,455 16,210 755 15,611
CAD Đô La Canada 17,594 18,419 825 17,762
CHF France Thụy Sỹ 23,717 24,797 1,080 23,957
GBP Bảng Anh 27,513 28,752 1,239 27,791
HKD Đô La Hồng Kông 2,890 3,021 131 2,919
JPY Yên Nhật 167 178 11 169
SGD Đô La Singapore 16,303 17,074 771 16,468
THB Bạt Thái Lan 573 672 99 637
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,150 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,170 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,743 VND/EUR và bán ra 25,141 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,398 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,983 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,455 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 755 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,611 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,594 VND/CAD và bán ra 18,419 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 825 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,762 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,717 VND/CHF và bán ra 24,797 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,080 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,957 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,513 VND/GBP và bán ra 28,752 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,239 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,791 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,890 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 131 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,919 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,303 VND/SGD và bán ra 17,074 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,468 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 573 VND/THB và bán ra 672 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 99 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 637 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,180 23,710 530 23,210
EUR Euro 23,636 24,713 1,077 23,686
AUD Đô La Úc 15,624 16,308 684 15,674
CAD Đô La Canada 17,737 18,402 665 17,787
CHF France Thụy Sỹ 23,946 24,496 550 23,996
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,397
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,043 3,419 376 3,048
GBP Bảng Anh 27,757 28,499 742 27,807
HKD Đô La Hồng Kông 2,911 3,050 139 2,914
JPY Yên Nhật 171 177 6 171
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 16
MYR Renggit Malaysia 4,873 5,575 702 4,878
NOK Krone Na Uy 0 0 2,189
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,234
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,134
SGD Đô La Singapore 16,276 17,001 725 16,326
THB Bạt Thái Lan 624 673 49 625
TWD Đô La Đài Loan 717 851 134 720
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,710 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,210 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,636 VND/EUR và bán ra 24,713 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,077 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,686 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,624 VND/AUD và bán ra 16,308 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 684 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,674 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,737 VND/CAD và bán ra 18,402 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 665 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,787 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,946 VND/CHF và bán ra 24,496 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 550 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,996 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,397 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,043 VND/DKK và bán ra 3,419 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 376 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,048 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,757 VND/GBP và bán ra 28,499 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 742 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,807 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,911 VND/HKD và bán ra 3,050 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 139 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 171 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 20 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,873 VND/MYR và bán ra 5,575 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,878 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,189 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,234 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,134 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,276 VND/SGD và bán ra 17,001 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,326 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 624 VND/THB và bán ra 673 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 717 VND/TWD và bán ra 851 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 720 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,245 23,455 210 23,275
USD Đô La Mỹ 23,175 0 0
USD Đô La Mỹ 23,095 0 0
EUR Euro 23,675 24,212 537 23,775
AUD Đô La Úc 15,619 16,075 456 15,739
CAD Đô La Canada 17,670 18,107 437 17,770
CHF France Thụy Sỹ 0 24,336 23,919
GBP Bảng Anh 0 28,193 27,738
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,004 2,951
JPY Yên Nhật 169 174 5 170
NZD Đô La New Zealand 0 14,591 14,269
SGD Đô La Singapore 16,335 16,799 464 16,475
THB Bạt Thái Lan 0 668 632
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,245 VND/ và bán ra 23,455 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,175 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,095 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,675 VND/EUR và bán ra 24,212 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 537 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,775 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,619 VND/AUD và bán ra 16,075 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 456 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,739 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,670 VND/CAD và bán ra 18,107 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,770 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,336 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,919 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,193 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,738 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,004 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,951 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,591 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,269 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,335 VND/SGD và bán ra 16,799 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 464 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,475 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 668 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,520 300 23,240
USD Đô La Mỹ 23,200 23,520 320 23,240
EUR Euro 23,273 24,368 1,095 23,366
AUD Đô La Úc 15,410 16,244 834 15,472
CAD Đô La Canada 17,502 18,219 717 17,626
CHF France Thụy Sỹ 0 25,328 23,651
GBP Bảng Anh 27,282 28,359 1,077 27,392
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 2,862
JPY Yên Nhật 169 177 8 170
KRW Won Hàn Quốc 0 19 18
NZD Đô La New Zealand 0 14,767 14,018
SGD Đô La Singapore 0 16,915 16,384
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,273 VND/EUR và bán ra 24,368 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,366 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,410 VND/AUD và bán ra 16,244 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 834 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,472 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,502 VND/CAD và bán ra 18,219 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 717 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,626 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,328 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,651 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,282 VND/GBP và bán ra 28,359 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,077 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,392 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,098 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,862 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,767 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,018 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,915 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,384 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,480 280 23,220
USD Đô La Mỹ 23,190 23,480 290 23,220
USD Đô La Mỹ 23,180 23,480 300 23,220
EUR Euro 23,346 24,504 1,158 23,456
AUD Đô La Úc 15,543 16,193 650 15,643
CAD Đô La Canada 17,562 18,225 663 17,662
CHF France Thụy Sỹ 23,640 24,434 794 23,770
GBP Bảng Anh 27,454 28,331 877 27,574
JPY Yên Nhật 168 175 7 169
KRW Won Hàn Quốc 14 19 5 16
SGD Đô La Singapore 16,139 16,916 777 16,360
THB Bạt Thái Lan 563 667 104 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,346 VND/EUR và bán ra 24,504 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,158 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,456 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,543 VND/AUD và bán ra 16,193 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,643 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,562 VND/CAD và bán ra 18,225 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 663 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,662 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,640 VND/CHF và bán ra 24,434 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,454 VND/GBP và bán ra 28,331 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 877 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,574 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,139 VND/SGD và bán ra 16,916 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 777 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,360 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 563 VND/THB và bán ra 667 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,470 240 23,260
USD Đô La Mỹ 23,160 23,470 310 23,260
USD Đô La Mỹ 23,080 23,470 390 23,260
EUR Euro 23,652 24,199 547 23,802
AUD Đô La Úc 15,650 16,086 436 15,770
CAD Đô La Canada 17,649 18,115 466 17,779
CHF France Thụy Sỹ 23,759 24,336 577 23,939
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,079 3,291 212 3,159
GBP Bảng Anh 27,540 28,195 655 27,760
HKD Đô La Hồng Kông 2,843 3,042 199 2,913
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 16,347 16,821 474 16,487
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,160 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,080 VND/USD và bán ra 23,470 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,260 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,652 VND/EUR và bán ra 24,199 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 547 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,802 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,650 VND/AUD và bán ra 16,086 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 436 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,770 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,649 VND/CAD và bán ra 18,115 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 466 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,779 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,759 VND/CHF và bán ra 24,336 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,939 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,079 VND/DKK và bán ra 3,291 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 212 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,159 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,540 VND/GBP và bán ra 28,195 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 655 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,760 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,843 VND/HKD và bán ra 3,042 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 199 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,347 VND/SGD và bán ra 16,821 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 474 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,487 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,265 23,475 210 23,275
USD Đô La Mỹ 23,255 0 0
USD Đô La Mỹ 23,245 0 0
EUR Euro 23,321 24,019 698 23,576
AUD Đô La Úc 15,549 16,418 869 15,726
CAD Đô La Canada 0 18,417 17,482
CHF France Thụy Sỹ 0 24,856 23,331
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,785 3,461
GBP Bảng Anh 27,305 28,144 839 27,600
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,041 2,913
JPY Yên Nhật 168 173 5 170
SGD Đô La Singapore 16,295 16,786 491 16,479
THB Bạt Thái Lan 0 668 641
TWD Đô La Đài Loan 0 811 778
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,265 VND/USD và bán ra 23,475 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,275 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,245 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,321 VND/EUR và bán ra 24,019 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 698 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,576 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,549 VND/AUD và bán ra 16,418 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 869 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,726 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,417 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,482 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,856 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,331 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,785 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,461 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,305 VND/GBP và bán ra 28,144 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 839 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,600 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,041 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,913 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 173 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,295 VND/SGD và bán ra 16,786 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,479 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 668 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 641 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 811 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 778 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,205 23,520 315 23,240
EUR Euro 23,189 24,110 921 23,423
AUD Đô La Úc 15,442 16,101 659 15,598
CAD Đô La Canada 17,475 18,177 702 17,651
CHF France Thụy Sỹ 23,479 24,410 931 23,717
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,432
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,137
GBP Bảng Anh 27,153 28,183 1,030 27,427
HKD Đô La Hồng Kông 2,900 3,030 130 2,930
JPY Yên Nhật 167 178 11 168
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,223
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,170
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,168
SGD Đô La Singapore 16,221 16,923 702 16,385
THB Bạt Thái Lan 567 660 93 630
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 315 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,189 VND/EUR và bán ra 24,110 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,423 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,442 VND/AUD và bán ra 16,101 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,598 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,475 VND/CAD và bán ra 18,177 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,651 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,479 VND/CHF và bán ra 24,410 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 931 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,717 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,432 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,137 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,153 VND/GBP và bán ra 28,183 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,030 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,427 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,900 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 130 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,930 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,223 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,170 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,168 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,221 VND/SGD và bán ra 16,923 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,385 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 567 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 93 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,620 380 23,270
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
EUR Euro 23,527 24,251 724 23,767
AUD Đô La Úc 0 0 15,770
CAD Đô La Canada 0 0 17,776
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,870
GBP Bảng Anh 0 0 27,658
JPY Yên Nhật 0 0 171
SGD Đô La Singapore 0 0 16,472
THB Bạt Thái Lan 0 0 596
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,620 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,527 VND/EUR và bán ra 24,251 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,767 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,770 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,776 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,870 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,658 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,472 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 596 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,165 23,505 340 23,225
EUR Euro 23,432 24,657 1,225 23,587
AUD Đô La Úc 15,472 16,123 651 15,621
CAD Đô La Canada 17,620 18,226 606 17,659
CHF France Thụy Sỹ 0 24,517 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,590 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,284 0
GBP Bảng Anh 27,343 28,370 1,027 27,487
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,041 0
INR Rupee Ấn Độ 0 306 0
JPY Yên Nhật 166 177 11 169
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,987 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,531 0
NOK Krone Na Uy 0 2,374 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,682 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 478 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,455 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,270 0
SGD Đô La Singapore 16,342 16,896 554 16,369
THB Bạt Thái Lan 0 662 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,165 VND/USD và bán ra 23,505 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,225 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,432 VND/EUR và bán ra 24,657 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,225 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,587 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,472 VND/AUD và bán ra 16,123 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 651 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,621 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,620 VND/CAD và bán ra 18,226 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,659 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,517 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,590 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,284 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,343 VND/GBP và bán ra 28,370 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,027 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,487 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,041 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 306 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 166 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,987 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,531 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,374 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,682 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 478 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,455 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,270 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,342 VND/SGD và bán ra 16,896 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 554 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,369 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 662 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,460 180 23,280
EUR Euro 23,817 24,676 859 23,930
AUD Đô La Úc 15,566 16,242 676 15,688
CAD Đô La Canada 17,719 18,452 733 17,894
CHF France Thụy Sỹ 23,922 24,668 746 23,922
GBP Bảng Anh 27,543 28,683 1,140 27,815
HKD Đô La Hồng Kông 2,904 3,025 121 2,933
JPY Yên Nhật 167 174 7 169
NZD Đô La New Zealand 14,237 14,681 444 14,237
SGD Đô La Singapore 16,290 16,965 675 16,452
THB Bạt Thái Lan 631 677 46 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,460 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 180 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,817 VND/EUR và bán ra 24,676 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,930 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,566 VND/AUD và bán ra 16,242 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,688 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,452 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 733 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,894 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,922 VND/CHF và bán ra 24,668 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 746 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,922 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,543 VND/GBP và bán ra 28,683 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,815 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,904 VND/HKD và bán ra 3,025 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 121 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,237 VND/NZD và bán ra 14,681 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 444 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,237 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,290 VND/SGD và bán ra 16,965 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 675 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,452 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 631 VND/THB và bán ra 677 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 46 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,520 290 23,240
EUR Euro 23,363 24,449 1,086 23,426
AUD Đô La Úc 15,495 16,107 612 15,589
CAD Đô La Canada 17,534 18,195 661 17,640
CHF France Thụy Sỹ 23,591 24,510 919 23,733
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,252 3,149
GBP Bảng Anh 27,277 28,448 1,171 27,442
HKD Đô La Hồng Kông 2,917 3,021 104 2,938
JPY Yên Nhật 168 177 9 169
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,345 2,269
RUB Ruble Liên Bang Nga 286 420 134 334
SEK Krona Thụy Điển 0 2,254 2,181
SGD Đô La Singapore 16,276 16,908 632 16,335
THB Bạt Thái Lan 0 671 615
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,363 VND/EUR và bán ra 24,449 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,086 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,426 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,495 VND/AUD và bán ra 16,107 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,589 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,534 VND/CAD và bán ra 18,195 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 661 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,640 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,591 VND/CHF và bán ra 24,510 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,733 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,252 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,149 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,277 VND/GBP và bán ra 28,448 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,171 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,442 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,917 VND/HKD và bán ra 3,021 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 104 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,938 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,345 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,269 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 286 VND/RUB và bán ra 420 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 134 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 334 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,254 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,181 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,276 VND/SGD và bán ra 16,908 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 632 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,335 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 671 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 615 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,480 210 23,280
USD Đô La Mỹ 23,268 0 0
USD Đô La Mỹ 23,266 0 0
EUR Euro 0 24,924 23,606
AUD Đô La Úc 0 16,286 15,684
CAD Đô La Canada 0 18,098 17,743
GBP Bảng Anh 0 28,974 27,638
JPY Yên Nhật 0 176 171
KRW Won Hàn Quốc 0 19 17
SGD Đô La Singapore 0 16,899 16,469
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,270 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,268 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,266 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,924 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,286 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,684 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,098 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,743 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,974 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,638 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 176 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,899 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,469 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,680 420 23,280
USD Đô La Mỹ 23,180 0 0
USD Đô La Mỹ 22,600 0 0
EUR Euro 23,593 24,055 462 23,687
AUD Đô La Úc 15,704 16,084 380 15,807
CAD Đô La Canada 17,733 18,117 384 17,840
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,918
GBP Bảng Anh 0 0 27,736
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,028
JPY Yên Nhật 170 174 4 171
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 16,440 16,805 365 16,548
THB Bạt Thái Lan 0 0 642
TWD Đô La Đài Loan 0 0 815
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,680 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,180 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,600 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,593 VND/EUR và bán ra 24,055 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 462 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,687 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,704 VND/AUD và bán ra 16,084 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,807 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,733 VND/CAD và bán ra 18,117 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 384 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,840 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,918 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,736 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,028 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,805 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 365 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,548 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 642 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 815 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,480 250 23,280
EUR Euro 0 24,015 23,630
AUD Đô La Úc 0 16,004 15,737
CAD Đô La Canada 0 18,060 17,772
CHF France Thụy Sỹ 0 24,316 23,923
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,278 3,143
GBP Bảng Anh 0 28,108 27,650
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,016 2,945
JPY Yên Nhật 0 174 171
NOK Krone Na Uy 0 2,387 2,264
SGD Đô La Singapore 0 16,783 16,524
THB Bạt Thái Lan 0 660 631
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,480 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,015 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,630 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,004 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,737 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,060 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,772 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,316 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,923 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,278 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,143 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 28,108 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,650 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,016 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 174 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,387 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,264 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,783 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,524 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 660 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 631 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,230 23,530 300 23,240
USD Đô La Mỹ 23,205 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 23,245 24,535 1,290 23,345
AUD Đô La Úc 15,564 16,322 758 15,664
CAD Đô La Canada 17,586 18,345 759 17,686
CHF France Thụy Sỹ 23,665 24,533 868 23,765
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,581 3,444
GBP Bảng Anh 27,379 28,474 1,095 27,479
HKD Đô La Hồng Kông 2,901 3,051 150 2,911
JPY Yên Nhật 167 178 11 168
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 14,087 14,788 701 14,187
SEK Krona Thụy Điển 0 2,362 0
SGD Đô La Singapore 16,315 17,062 747 16,415
THB Bạt Thái Lan 618 676 58 628
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,230 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,205 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,245 VND/EUR và bán ra 24,535 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,345 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,564 VND/AUD và bán ra 16,322 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 758 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,664 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,586 VND/CAD và bán ra 18,345 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 759 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,686 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,665 VND/CHF và bán ra 24,533 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 868 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,765 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,581 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,444 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,379 VND/GBP và bán ra 28,474 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,095 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,479 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,901 VND/HKD và bán ra 3,051 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,911 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 178 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 21 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 14,087 VND/NZD và bán ra 14,788 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 701 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,187 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,362 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,315 VND/SGD và bán ra 17,062 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 747 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,415 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 676 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 58 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 628 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,510 300 23,230
EUR Euro 23,461 24,508 1,047 23,623
AUD Đô La Úc 15,459 16,345 886 15,567
CAD Đô La Canada 17,436 18,258 822 17,600
CHF France Thụy Sỹ 23,651 24,380 729 23,853
GBP Bảng Anh 27,382 28,273 891 27,594
JPY Yên Nhật 168 176 8 170
SGD Đô La Singapore 16,268 16,957 689 16,301
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,461 VND/EUR và bán ra 24,508 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,047 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,623 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,459 VND/AUD và bán ra 16,345 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,567 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,436 VND/CAD và bán ra 18,258 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 822 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,600 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,651 VND/CHF và bán ra 24,380 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 729 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,853 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,382 VND/GBP và bán ra 28,273 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 891 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,594 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 168 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,268 VND/SGD và bán ra 16,957 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 689 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,301 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,220 23,520 300 23,240
EUR Euro 23,525 23,996 471 23,619
AUD Đô La Úc 15,558 16,018 460 15,699
CAD Đô La Canada 17,623 18,064 441 17,765
CHF France Thụy Sỹ 0 24,635 23,881
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,320 3,147
GBP Bảng Anh 27,407 28,073 666 27,656
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,103 2,916
IDR Rupiah Indonesia 0 2 2
INR Rupee Ấn Độ 0 326 313
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
NOK Krone Na Uy 0 2,395 2,200
PHP Peso Philippine 0 448 431
SGD Đô La Singapore 16,356 16,783 427 16,505
ZAR Rand Nam Phi 0 1,429 1,374
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,525 VND/EUR và bán ra 23,996 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,619 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,558 VND/AUD và bán ra 16,018 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,699 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,623 VND/CAD và bán ra 18,064 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,765 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,635 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,881 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,320 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,147 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,407 VND/GBP và bán ra 28,073 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,656 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,103 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,916 VND/HKD
  • Tỷ giá IDR ( Rupiah Indonesia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IDR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2 VND/IDR
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 326 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 313 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,395 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,200 VND/NOK
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 448 VND/PHP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 431 VND/PHP
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,356 VND/SGD và bán ra 16,783 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 427 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,505 VND/SGD
  • Tỷ giá ZAR ( Rand Nam Phi ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1,429 VND/ZAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1,374 VND/ZAR

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,650 360 23,290
USD Đô La Mỹ 23,260 23,650 390 23,290
USD Đô La Mỹ 23,220 23,650 430 23,290
EUR Euro 23,450 24,120 670 23,520
AUD Đô La Úc 15,640 16,210 570 15,730
CAD Đô La Canada 17,660 18,190 530 17,760
GBP Bảng Anh 27,540 28,230 690 27,650
JPY Yên Nhật 169 175 6 170
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,150
SGD Đô La Singapore 16,440 17,050 610 16,510
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,260 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,220 VND/USD và bán ra 23,650 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 430 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,290 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,450 VND/EUR và bán ra 24,120 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,520 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,640 VND/AUD và bán ra 16,210 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 570 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,730 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,660 VND/CAD và bán ra 18,190 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,760 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,540 VND/GBP và bán ra 28,230 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,650 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,150 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 17,050 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,510 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,270
USD Đô La Mỹ 23,170 0 23,270
USD Đô La Mỹ 22,590 0 23,270
EUR Euro 23,543 0 23,637
AUD Đô La Úc 15,619 0 15,722
CAD Đô La Canada 0 0 17,778
GBP Bảng Anh 0 0 29,982
JPY Yên Nhật 170 0 171
SGD Đô La Singapore 16,390 0 16,498
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,590 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,270 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,543 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,637 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,619 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,722 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,778 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 29,982 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,390 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,498 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,200 23,500 300 23,220
USD Đô La Mỹ 23,190 0 0
USD Đô La Mỹ 23,190 0 0
EUR Euro 23,393 24,085 692 23,531
AUD Đô La Úc 15,446 16,112 666 15,591
GBP Bảng Anh 27,335 28,154 819 27,588
JPY Yên Nhật 169 174 5 171
MYR Renggit Malaysia 0 5,329 5,247
SGD Đô La Singapore 16,355 16,795 440 16,498
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,200 VND/USD và bán ra 23,500 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,393 VND/EUR và bán ra 24,085 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,531 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,446 VND/AUD và bán ra 16,112 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 666 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,591 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,335 VND/GBP và bán ra 28,154 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 819 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,588 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,329 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,247 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,355 VND/SGD và bán ra 16,795 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,498 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,264 23,770 506 23,244
USD Đô La Mỹ 23,244 23,770 526 23,244
USD Đô La Mỹ 23,244 23,770 526 23,244
EUR Euro 23,643 25,152 1,509 23,793
AUD Đô La Úc 15,548 16,954 1,406 15,698
CAD Đô La Canada 17,492 19,103 1,611 17,592
CHF France Thụy Sỹ 24,546 24,546 0 24,546
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 27,469 28,378 909 27,619
JPY Yên Nhật 170 176 6 171
KRW Won Hàn Quốc 19 19 0 19
SGD Đô La Singapore 16,324 16,930 606 16,474
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,264 VND/USD và bán ra 23,770 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 506 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,244 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,244 VND/USD và bán ra 23,770 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,244 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,244 VND/USD và bán ra 23,770 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,244 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,643 VND/EUR và bán ra 25,152 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,509 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,793 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,548 VND/AUD và bán ra 16,954 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,406 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,698 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,492 VND/CAD và bán ra 19,103 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,611 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,592 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,546 VND/CHF và bán ra 24,546 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,546 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,469 VND/GBP và bán ra 28,378 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 909 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,619 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 171 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 19 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 19 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,324 VND/SGD và bán ra 16,930 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 606 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,474 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,255 0 23,255
USD Đô La Mỹ 23,235 0 23,255
USD Đô La Mỹ 23,235 0 23,255
EUR Euro 23,147 0 23,396
AUD Đô La Úc 0 0 15,574
CAD Đô La Canada 0 0 17,633
CHF France Thụy Sỹ 0 0 23,728
GBP Bảng Anh 0 0 27,377
JPY Yên Nhật 0 0 168
SGD Đô La Singapore 0 0 16,384
THB Bạt Thái Lan 0 0 632
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,255 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,235 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,255 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,147 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,396 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,574 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,633 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,728 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,377 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 168 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,384 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 632 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 22,985 23,365 380 22,985
USD Đô La Mỹ 22,965 23,365 400 22,985
USD Đô La Mỹ 22,895 23,365 470 22,985
EUR Euro 23,906 25,096 1,190 24,086
AUD Đô La Úc 15,979 16,659 680 16,079
CAD Đô La Canada 17,719 18,499 780 17,869
CHF France Thụy Sỹ 22,870 23,630 760 23,020
GBP Bảng Anh 28,296 29,576 1,280 28,546
HKD Đô La Hồng Kông 2,467 3,137 670 2,767
JPY Yên Nhật 174 184 10 176
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,411 17,101 690 16,511
THB Bạt Thái Lan 618 705 87 638
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,985 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 380 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,965 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,895 VND/USD và bán ra 23,365 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,985 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,906 VND/EUR và bán ra 25,096 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,086 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,979 VND/AUD và bán ra 16,659 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,079 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,719 VND/CAD và bán ra 18,499 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 780 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,869 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,870 VND/CHF và bán ra 23,630 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,020 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 28,296 VND/GBP và bán ra 29,576 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 28,546 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,467 VND/HKD và bán ra 3,137 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,767 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 174 VND/JPY và bán ra 184 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 176 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 705 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 638 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,170 23,520 350 23,220
EUR Euro 23,083 24,298 1,215 23,321
AUD Đô La Úc 15,370 16,180 810 15,528
CAD Đô La Canada 17,365 18,278 913 17,544
CHF France Thụy Sỹ 23,362 24,593 1,231 23,603
GBP Bảng Anh 27,016 28,439 1,423 27,295
HKD Đô La Hồng Kông 2,888 3,039 151 2,917
JPY Yên Nhật 167 176 9 169
NZD Đô La New Zealand 13,877 14,817 940 13,977
SGD Đô La Singapore 16,129 16,977 848 16,295
THB Bạt Thái Lan 611 660 49 627
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,170 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,083 VND/EUR và bán ra 24,298 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,215 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,321 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,370 VND/AUD và bán ra 16,180 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,528 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,365 VND/CAD và bán ra 18,278 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 913 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,544 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,362 VND/CHF và bán ra 24,593 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,231 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,603 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,016 VND/GBP và bán ra 28,439 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,423 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,295 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,888 VND/HKD và bán ra 3,039 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 151 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,917 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 176 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,877 VND/NZD và bán ra 14,817 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,977 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,129 VND/SGD và bán ra 16,977 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 848 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,295 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 611 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 49 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:41 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 23,510 270 23,220
EUR Euro 23,430 24,490 1,060 23,195
AUD Đô La Úc 15,605 16,100 495 15,450
GBP Bảng Anh 27,435 28,310 875 27,160
HKD Đô La Hồng Kông 2,930 3,030 100 2,900
JPY Yên Nhật 169 177 8 167
SGD Đô La Singapore 16,390 16,915 525 16,230
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,240 VND/USD và bán ra 23,510 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,220 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,430 VND/EUR và bán ra 24,490 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,060 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,195 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,605 VND/AUD và bán ra 16,100 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 495 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,450 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,435 VND/GBP và bán ra 28,310 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 875 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,160 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,930 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 169 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 167 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,390 VND/SGD và bán ra 16,915 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 525 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,230 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:39 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,530 250 23,280
EUR Euro 23,670 24,160 490 23,770
AUD Đô La Úc 15,690 16,050 360 15,790
CAD Đô La Canada 17,700 18,100 400 17,810
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 23,950
GBP Bảng Anh 27,610 28,170 560 27,730
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 170 175 5 172
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,330
SGD Đô La Singapore 16,400 16,810 410 16,550
THB Bạt Thái Lan 580 660 80 630
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,280 VND/USD và bán ra 23,530 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,280 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,670 VND/EUR và bán ra 24,160 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 490 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,690 VND/AUD và bán ra 16,050 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,790 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,700 VND/CAD và bán ra 18,100 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,810 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,950 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,610 VND/GBP và bán ra 28,170 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,730 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 170 VND/JPY và bán ra 175 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 172 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,330 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 16,810 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,550 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 580 VND/THB và bán ra 660 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 630 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 11:41 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,520 330 23,240
EUR Euro 23,403 24,027 624 23,598
AUD Đô La Úc 15,490 16,095 605 15,675
CAD Đô La Canada 17,527 18,114 587 17,727
CHF France Thụy Sỹ 23,466 24,460 994 23,736
GBP Bảng Anh 27,110 28,293 1,183 27,435
HKD Đô La Hồng Kông 2,902 3,062 160 2,902
JPY Yên Nhật 167 174 7 170
KRW Won Hàn Quốc 15 22 7 15
SGD Đô La Singapore 16,295 16,823 528 16,465
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,190 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,403 VND/EUR và bán ra 24,027 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 624 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,598 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,490 VND/AUD và bán ra 16,095 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 605 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,675 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,527 VND/CAD và bán ra 18,114 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 587 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,727 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,466 VND/CHF và bán ra 24,460 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 994 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,736 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,110 VND/GBP và bán ra 28,293 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,183 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,435 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,902 VND/HKD và bán ra 3,062 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 160 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,902 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 174 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 170 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 22 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,295 VND/SGD và bán ra 16,823 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 528 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,465 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,090 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,090 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,280 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,291 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng Đông Á đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,090 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,280 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,780 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,520 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,091 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,215 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,296 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,546 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,215 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,120 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,576 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,476 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,238 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,350 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,028 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,098 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,350 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,110 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,152 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,036 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,370 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,465 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,979 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,079 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,465 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,010 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,954 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,559 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,365 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,482 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,779 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,894 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,482 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 18,070 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 19,135 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,452 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,129 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,230 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,479 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,574 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,230 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,770 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,101 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,062 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 165 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 174 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 176 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 173 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 184 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 14 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng Nam Á đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 21 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,877 VND
  • Ngân hàng UOB đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,977 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,244 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,327 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,977 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,592 VND
  • Ngân hàng UOB đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,817 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,788 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,930 VND
  • Ngân hàng Saigonbank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 2,954 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,767 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,980 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,147 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,127 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,504 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,504 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,020 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,530 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,328 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,668 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 556 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 591 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 642 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 660 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 591 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 657 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 705 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 706 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,414 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,334 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,414 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,461 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,334 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,539 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,785 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,636 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 286 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 320 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 286 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 334 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 320 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 451 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 709 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 718 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 815 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 721 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 815 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 852 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 864 VND

Video clip

Tỷ giá hối đoái là gì?

Tỷ giá usd vượt ngưỡng kỷ lục sau 2 năm, chuyên gia kinh tế nói gì? | vtc now

Tỷ giá tăng mạnh lãi suất tăng nhanh

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Giá usd tăng, miễn học phí cấp 2 và câu chuyện “mất điện” | tổ buôn 247 (04/07/2022)

Nhnn hút tiền, can thiệp tỷ giá: tác động thế nào đến thị trường chứng khoán?

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tỷ giá usd hôm nay 04/07/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 3 tháng 7 năm 2022 usd tăng || tỷ giá đô la mỹ euro ngày 3/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 14 tháng 6 năm 2022 usd vượt 105 | tỷ giá đô la mỹ ngày 14/6/2022

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Tin khẩn covid-19 mới nhất ngày 07/07/2022/tin tức virus corona mới nhất hôm nay/#thờisựatv

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 6 tháng 7 năm 2022 cao kỷ lục| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 6/7/2022

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Hướng dẫn xem tỷ giá ngoại tệ mới nhất bằng zalo (usd, eur, gbp, sgd, aud, cad...) | zalo bank

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 7 tháng 7 năm 2022 tăng mạnh | tỷ giá đô la mỹ euro ngày 7/7/2022

Tỷ giá vietcombank tỷ giá ngoại tệ là gì? tỷ giá vietcombank là bao nhiêu?

Học kế toán trưởng online offline - kế toán tài chính : chênh lệch tỷ giá - chứng chỉ bộ tài chính

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Tỷ giá usd hôm nay 01/07/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 6 năm 2022 tuần giảm|bảng tỷ giá đô la mỹ ngày 26/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 09/04/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 13 tháng 6 năm 2022 usd tăng cao | tỷ giá đô la mỹ ngày 13/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 20/01/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay - ngày 5/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay - ngày 6/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

[tỷ giá yên nhật] đồng yên ngày càng đi xuống, có nên gửi tiền về lúc này?, hay đợi tỷ giá tăng lên?

Tỷ giá usd hôm nay 27/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 5 tháng 7 năm 2022 || bảng tỷ giá đô la mỹ ngoại tệ ngày 5/7/2022

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 19 tháng 6 năm 2022 biến động || tỷ giá đô la mỹ ngày 19/6/2022

Tỷ giá usd hôm nay 16/03/2022 ngoại tệ

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Thành nhái tv | công khai tên tuổi - thành viên mới....!!?

Tỷ giá usd hôm nay 28/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 30/05/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 18/01/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd hôm nay 04/03/2022 ngoại tệ

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 17 tháng 6 năm 2022 usd trượt giá| tỷ giá đô la mỹ ngày 17/6/2022

Ví dụ về đánh giá chênh lệch tỷ giá cuối năm của tài khoản 131 và 331. quyết toán thuế tndn.

--- Bài mới hơn ---

  • Tỷ Giá Đô Hôm Nay Acb
  • Ty Gia Bath Thai Hom Nay
  • Tỷ Giá Usd Vcb Ngày Hôm Nay
  • Giá Xe Máy Honda Ở Huế
  • Giá Xe Máy Honda Super Cub
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Tỷ Giá Usd Chợ Đen Hà Trung
  • Cách Làm Mứt Me Xanh
  • Cách Làm Mứt Mận Hậu
  • Giá Bạc S925
  • Giá Bạc Trang Sức
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Tỷ Giá Đô Mỹ Và Canada
  • Tỷ Giá Đô Nhật
  • Tỷ Giá Đô Mỹ Vcb
  • Tỷ Giá Đô Hôm Nay Acb
  • Tỷ Giá Đô La Úc Và Việt Nam Đồng Hôm Nay
  • Tỷ Giá Đô Hồng Kông Hôm Nay
  • Tỷ Giá Đô Hdbank
  • Tỷ Giá Đô Hôm
  • Tỷ Giá Đô Hôm Nay Mb
  • Tỷ Giá Đô Mỹ Vnd
  • Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Usd Indovina trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×