Đề Xuất 1/2023 # Tỷ Giá Bảng Anh Và Vnd # Top 5 Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 1/2023 # Tỷ Giá Bảng Anh Và Vnd # Top 5 Like

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Bảng Anh Và Vnd mới nhất trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Bảng Anh Và Vnd để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 10:54, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:54 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:17 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,724 26,108 1,384 24,973
AUD Đô La Úc 15,756 16,428 672 15,915
CAD Đô La Canada 16,932 17,654 722 17,103
CHF France Thụy Sỹ 24,970 26,035 1,065 25,223
CNY Nhân Dân Tệ 3,390 3,535 145 3,424
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,477 3,349
GBP Bảng Anh 28,206 29,408 1,202 28,491
HKD Đô La Hồng Kông 2,919 3,043 124 2,948
INR Rupee Ấn Độ 0 299 287
JPY Yên Nhật 178 188 10 180
KRW Won Hàn Quốc 16 20 4 18
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,690 76,616
MYR Renggit Malaysia 0 5,516 5,397
NOK Krone Na Uy 0 2,412 2,314
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 359 324
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,475 6,225
SEK Krona Thụy Điển 0 2,328 2,233
SGD Đô La Singapore 17,275 18,012 737 17,449
THB Bạt Thái Lan 627 724 97 697

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 10:54 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:55 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,610 300 23,310
USD Đô La Mỹ 23,263 0 0
USD Đô La Mỹ 23,091 0 0
EUR Euro 25,089 26,306 1,217 25,157
AUD Đô La Úc 16,353 16,977 624 16,452
CAD Đô La Canada 17,233 17,892 659 17,337
CHF France Thụy Sỹ 24,966 25,921 955 25,117
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,516 3,401
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,495 3,382
GBP Bảng Anh 28,491 29,611 1,120 28,663
HKD Đô La Hồng Kông 2,933 3,040 107 2,953
JPY Yên Nhật 177 186 9 178
KRW Won Hàn Quốc 17 20 3 19
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 5,190 5,702 512 0
NOK Krone Na Uy 0 2,420 2,340
NZD Đô La New Zealand 14,985 15,452 467 15,075
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 391 305
SEK Krona Thụy Điển 0 2,324 2,248
SGD Đô La Singapore 17,515 18,157 642 17,620
THB Bạt Thái Lan 677 747 70 684
TWD Đô La Đài Loan 702 798 96 0

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:52 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,590 320 23,290
EUR Euro 24,858 25,983 1,125 24,908
AUD Đô La Úc 15,847 16,517 670 15,911
CAD Đô La Canada 17,071 17,568 497 17,140
CHF France Thụy Sỹ 25,105 25,952 847 25,206
GBP Bảng Anh 28,370 29,262 892 28,541
HKD Đô La Hồng Kông 2,936 3,044 108 2,948
JPY Yên Nhật 180 187 7 180
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,338 14,817
SGD Đô La Singapore 17,449 17,961 512 17,519
THB Bạt Thái Lan 685 731 46 688

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:52 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,309 23,635 326 23,315
USD Đô La Mỹ 23,262 0 0
USD Đô La Mỹ 23,220 0 0
EUR Euro 24,703 26,051 1,348 25,005
AUD Đô La Úc 15,671 16,567 896 15,936
CAD Đô La Canada 16,845 17,739 894 17,115
CHF France Thụy Sỹ 24,967 25,967 1,000 25,320
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 3,040
GBP Bảng Anh 28,144 29,455 1,311 28,510
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,070 2,866
JPY Yên Nhật 176 188 12 179
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 17,192 18,094 902 17,463
THB Bạt Thái Lan 625 741 116 688

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:17 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,630 360 23,290
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 24,990 26,125 1,135 25,015
EUR Euro 24,985 0 0
AUD Đô La Úc 15,902 16,552 650 16,002
CAD Đô La Canada 17,112 17,762 650 17,212
CHF France Thụy Sỹ 25,151 26,056 905 25,256
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,528 3,418
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,493 3,363
GBP Bảng Anh 28,564 29,574 1,010 28,614
HKD Đô La Hồng Kông 2,921 3,071 150 2,936
JPY Yên Nhật 180 187 7 180
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 18
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,407 2,327
NZD Đô La New Zealand 14,776 15,146 370 14,859
SEK Krona Thụy Điển 0 2,348 2,238
SGD Đô La Singapore 17,253 17,953 700 17,353
THB Bạt Thái Lan 657 725 68 702

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,570 270 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 23,570 370 23,320
USD Đô La Mỹ 22,654 23,570 916 23,320
EUR Euro 25,179 25,833 654 25,255
AUD Đô La Úc 16,462 16,906 444 16,511
CAD Đô La Canada 17,357 17,808 451 17,409
CHF France Thụy Sỹ 25,140 25,792 652 25,215
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,521 3,398
GBP Bảng Anh 28,693 29,437 744 28,779
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,029 529 2,961
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
NZD Đô La New Zealand 15,004 15,439 435 15,079
SGD Đô La Singapore 17,635 18,093 458 17,688
THB Bạt Thái Lan 687 733 46 704

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:44 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,750 490 23,300
EUR Euro 25,062 25,682 620 25,162
AUD Đô La Úc 15,841 16,457 616 15,941
CAD Đô La Canada 17,041 17,650 609 17,141
CHF France Thụy Sỹ 25,284 25,903 619 25,384
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,413
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,177
GBP Bảng Anh 28,618 29,237 619 28,718
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,895
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,175
NOK Krone Na Uy 0 0 2,313
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,762
PHP Peso Philippine 0 0 385
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,140
SGD Đô La Singapore 17,392 18,006 614 17,492
THB Bạt Thái Lan 0 0 685
TWD Đô La Đài Loan 0 0 735

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:17 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
USD Đô La Mỹ 23,230 23,600 370 23,330
EUR Euro 24,820 25,842 1,022 24,890
AUD Đô La Úc 15,796 16,697 901 15,831
CAD Đô La Canada 16,934 17,852 918 16,995
CHF France Thụy Sỹ 25,062 26,131 1,069 25,143
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,602 3,323
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,538 3,344
GBP Bảng Anh 28,427 29,439 1,012 28,497
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,074 2,932
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 20 19
NZD Đô La New Zealand 0 15,570 14,658
SEK Krona Thụy Điển 0 2,361 2,237
SGD Đô La Singapore 17,270 18,225 955 17,341
THB Bạt Thái Lan 685 735 50 688

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,710 460 23,280
EUR Euro 25,129 25,916 787 25,296
AUD Đô La Úc 16,434 16,995 561 16,542
CAD Đô La Canada 17,322 17,899 577 17,434
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,248
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,394
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,384
GBP Bảng Anh 28,624 29,510 886 28,839
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,965
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NOK Krone Na Uy 0 0 2,338
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,093
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,247
SGD Đô La Singapore 17,599 18,184 585 17,703

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
EUR Euro 24,825 25,495 670 24,825
AUD Đô La Úc 15,741 16,321 580 15,841
CAD Đô La Canada 17,098 17,836 738 17,198
CHF France Thụy Sỹ 25,099 25,799 700 25,199
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,480 3,404
GBP Bảng Anh 28,830 29,600 770 28,930
HKD Đô La Hồng Kông 3,020 3,120 100 3,050
JPY Yên Nhật 171 178 7 172
KRW Won Hàn Quốc 0 21 17
SGD Đô La Singapore 17,295 17,915 620 17,395
THB Bạt Thái Lan 651 718 67 673
23,760 24,200 440 0

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,750 490 23,280
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
USD Đô La Mỹ 23,260 0 0
EUR Euro 24,830 26,153 1,323 24,930
AUD Đô La Úc 0 16,809 15,946
CAD Đô La Canada 0 0 17,085
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,237
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,318
GBP Bảng Anh 0 0 28,580
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,905
JPY Yên Nhật 178 190 12 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,789
SGD Đô La Singapore 0 0 17,448

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,800 470 23,350
EUR Euro 24,655 26,226 1,571 24,904
AUD Đô La Úc 15,783 16,716 933 15,942
CAD Đô La Canada 16,923 17,784 861 17,084
CHF France Thụy Sỹ 24,954 26,107 1,153 25,206
GBP Bảng Anh 28,172 29,513 1,341 28,456
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,050 134 2,945
JPY Yên Nhật 178 190 12 180
SGD Đô La Singapore 17,307 18,185 878 17,482
THB Bạt Thái Lan 622 728 106 691

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 0 0 2,176
EUR Euro 25,078 25,774 696 24,921
AUD Đô La Úc 15,923 16,509 586 15,930
CAD Đô La Canada 17,116 17,699 583 17,140
CHF France Thụy Sỹ 25,398 25,954 556 25,403
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,369
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,225
GBP Bảng Anh 28,629 29,330 701 28,495
HKD Đô La Hồng Kông 2,964 3,032 68 2,934
JPY Yên Nhật 181 188 7 180
KRW Won Hàn Quốc 17 21 4 17
MYR Renggit Malaysia 4,900 5,835 935 4,911
NOK Krone Na Uy 0 0 2,292
NZD Đô La New Zealand 14,811 15,342 531 14,816
SGD Đô La Singapore 17,409 18,054 645 17,399
THB Bạt Thái Lan 674 736 62 692
TWD Đô La Đài Loan 688 859 171 692

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,310 23,580 270 23,340
USD Đô La Mỹ 23,240 0 0
USD Đô La Mỹ 23,160 0 0
EUR Euro 25,234 25,785 551 25,334
AUD Đô La Úc 16,414 16,878 464 16,534
CAD Đô La Canada 17,346 17,779 433 17,446
CHF France Thụy Sỹ 0 25,715 25,285
GBP Bảng Anh 0 29,347 28,881
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,023 2,969
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
NZD Đô La New Zealand 0 15,416 15,087
SGD Đô La Singapore 17,580 18,056 476 17,720
THB Bạt Thái Lan 0 733 696

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:44 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,610 320 23,310
USD Đô La Mỹ 23,270 23,610 340 23,310
EUR Euro 24,522 25,827 1,305 24,621
AUD Đô La Úc 15,784 16,610 826 15,847
CAD Đô La Canada 17,027 17,898 871 17,147
CHF France Thụy Sỹ 0 26,813 24,153
GBP Bảng Anh 27,827 29,175 1,348 27,939
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,155 2,857
JPY Yên Nhật 173 185 12 173
KRW Won Hàn Quốc 0 21 18
NZD Đô La New Zealand 0 15,307 14,593
SGD Đô La Singapore 0 18,017 17,261

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,330
USD Đô La Mỹ 23,300 23,600 300 23,330
USD Đô La Mỹ 23,290 23,600 310 23,330
EUR Euro 25,141 25,953 812 25,251
AUD Đô La Úc 16,378 16,982 604 16,478
CAD Đô La Canada 17,278 17,886 608 17,378
CHF France Thụy Sỹ 25,137 25,794 657 25,267
GBP Bảng Anh 28,758 29,455 697 28,878
JPY Yên Nhật 178 183 5 179
KRW Won Hàn Quốc 15 21 6 17
SGD Đô La Singapore 17,433 18,168 735 17,654
THB Bạt Thái Lan 630 732 102 700

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,570 240 23,360
USD Đô La Mỹ 23,260 23,570 310 23,360
USD Đô La Mỹ 23,160 23,570 410 23,340
EUR Euro 24,976 25,535 559 25,126
AUD Đô La Úc 15,949 16,388 439 16,069
CAD Đô La Canada 17,077 17,538 461 17,207
CHF France Thụy Sỹ 25,212 25,803 591 25,392
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,257 3,470 213 3,337
GBP Bảng Anh 28,488 29,152 664 28,708
HKD Đô La Hồng Kông 2,864 3,063 199 2,934
JPY Yên Nhật 179 185 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 17,445 17,929 484 17,585

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,340 23,580 240 23,350
USD Đô La Mỹ 23,330 0 0
USD Đô La Mỹ 23,320 0 0
EUR Euro 25,059 25,791 732 25,332
AUD Đô La Úc 16,400 17,285 885 16,585
CAD Đô La Canada 0 18,089 17,181
CHF France Thụy Sỹ 0 26,334 24,692
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,754 3,435
GBP Bảng Anh 28,542 29,414 872 28,850
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,059 2,931
JPY Yên Nhật 177 182 5 179
SGD Đô La Singapore 17,538 18,057 519 17,735
THB Bạt Thái Lan 0 743 711
TWD Đô La Đài Loan 0 803 771

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:55 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,245 23,620 375 23,280
EUR Euro 24,892 26,048 1,156 25,144
AUD Đô La Úc 16,274 16,999 725 16,438
CAD Đô La Canada 17,158 17,937 779 17,332
CHF France Thụy Sỹ 24,851 25,995 1,144 25,102
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,397
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,369
GBP Bảng Anh 28,363 29,646 1,283 28,649
HKD Đô La Hồng Kông 2,916 3,047 131 2,946
JPY Yên Nhật 175 187 12 177
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,479
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,891
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,233
SGD Đô La Singapore 17,432 18,215 783 17,608
THB Bạt Thái Lan 629 732 103 694

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:52 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,310
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
EUR Euro 24,820 25,529 709 25,071
AUD Đô La Úc 0 0 16,234
CAD Đô La Canada 0 0 17,352
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,186
GBP Bảng Anh 0 0 28,538
JPY Yên Nhật 0 0 180
SGD Đô La Singapore 0 0 17,589
THB Bạt Thái Lan 0 0 651

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,175 23,705 530 23,276
EUR Euro 24,809 26,233 1,424 25,020
AUD Đô La Úc 15,869 16,782 913 16,069
CAD Đô La Canada 17,057 17,909 852 17,248
CHF France Thụy Sỹ 0 26,140 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,609 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,522 0
GBP Bảng Anh 27,999 29,378 1,379 28,261
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,098 0
INR Rupee Ấn Độ 0 298 0
JPY Yên Nhật 177 189 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 20 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,589 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,653 0
NOK Krone Na Uy 0 2,453 0
NZD Đô La New Zealand 0 15,450 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 297 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,448 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,329 0
SGD Đô La Singapore 17,357 18,213 856 17,504
THB Bạt Thái Lan 0 738 0
TWD Đô La Đài Loan 0 803 0

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:44 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,347 23,559 212 23,347
EUR Euro 24,803 25,765 962 24,853
AUD Đô La Úc 15,813 16,511 698 15,926
CAD Đô La Canada 16,932 17,645 713 17,088
CHF France Thụy Sỹ 25,181 26,000 819 25,181
GBP Bảng Anh 28,188 29,374 1,186 28,447
HKD Đô La Hồng Kông 2,923 3,046 123 2,950
JPY Yên Nhật 178 186 8 179
NZD Đô La New Zealand 14,838 15,321 483 14,838
SGD Đô La Singapore 17,298 18,026 728 17,458
THB Bạt Thái Lan 685 736 51 685

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:18 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,290 23,620 330 23,300
EUR Euro 24,876 26,083 1,207 24,943
AUD Đô La Úc 15,809 16,406 597 15,904
CAD Đô La Canada 16,990 17,645 655 17,093
CHF France Thụy Sỹ 25,051 26,006 955 25,202
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,464 3,351
GBP Bảng Anh 28,305 29,408 1,103 28,476
HKD Đô La Hồng Kông 2,932 3,039 107 2,953
JPY Yên Nhật 179 189 10 180
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,403 2,325
RUB Ruble Liên Bang Nga 262 359 97 307
SEK Krona Thụy Điển 0 2,309 2,233
SGD Đô La Singapore 17,342 17,973 631 17,446
THB Bạt Thái Lan 0 740 677

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,310 23,600 290 23,320
USD Đô La Mỹ 23,308 0 0
USD Đô La Mỹ 23,306 0 0
EUR Euro 0 25,822 25,314
AUD Đô La Úc 0 16,917 16,513
CAD Đô La Canada 0 17,826 17,414
GBP Bảng Anh 0 29,390 28,838
JPY Yên Nhật 0 183 179
KRW Won Hàn Quốc 0 20 18
SGD Đô La Singapore 0 18,110 17,685

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:52 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,700 450 23,320
USD Đô La Mỹ 23,200 0 0
USD Đô La Mỹ 22,900 0 0
EUR Euro 24,973 25,651 678 25,073
AUD Đô La Úc 15,861 16,398 537 15,964
CAD Đô La Canada 17,070 17,569 499 17,173
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,255
GBP Bảng Anh 0 0 28,620
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 0
JPY Yên Nhật 180 185 5 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
SGD Đô La Singapore 17,397 17,914 517 17,511
THB Bạt Thái Lan 0 0 698
TWD Đô La Đài Loan 0 0 0

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:44 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,570 310 23,310
EUR Euro 0 25,555 25,061
AUD Đô La Úc 0 16,382 16,030
CAD Đô La Canada 0 17,534 17,180
CHF France Thụy Sỹ 0 26,056 25,172
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,471 3,347
GBP Bảng Anh 0 29,190 28,626
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,058 2,950
JPY Yên Nhật 0 185 181
NOK Krone Na Uy 0 2,406 2,319
SGD Đô La Singapore 0 17,915 17,568
THB Bạt Thái Lan 0 725 698

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,280 23,615 335 23,305
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
USD Đô La Mỹ 23,280 0 0
EUR Euro 24,980 26,220 1,240 25,140
AUD Đô La Úc 16,320 17,089 769 16,420
CAD Đô La Canada 17,244 18,024 780 17,344
CHF France Thụy Sỹ 24,967 25,914 947 25,067
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,533 3,414
GBP Bảng Anh 28,523 29,655 1,132 28,623
HKD Đô La Hồng Kông 2,920 3,146 226 2,930
JPY Yên Nhật 176 186 10 178
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 22 18
LAK Kíp Lào 0 3 0
NZD Đô La New Zealand 14,883 15,624 741 14,983
SEK Krona Thụy Điển 0 2,359 0
SGD Đô La Singapore 17,507 18,262 755 17,607
THB Bạt Thái Lan 686 745 59 696

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:44 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,295 23,605 310 23,315
EUR Euro 24,717 25,918 1,201 24,817
AUD Đô La Úc 15,837 16,410 573 15,937
CAD Đô La Canada 17,045 17,629 584 17,145
CHF France Thụy Sỹ 25,247 25,949 702 25,347
GBP Bảng Anh 28,502 29,307 805 28,602
JPY Yên Nhật 179 187 8 180
SGD Đô La Singapore 17,363 18,006 643 17,463

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:44 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,190 23,740 550 23,210
EUR Euro 24,943 25,850 907 25,043
AUD Đô La Úc 15,875 16,613 738 16,019
CAD Đô La Canada 17,034 17,734 700 17,171
CHF France Thụy Sỹ 0 0 25,153
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,334
GBP Bảng Anh 28,366 29,379 1,013 28,624
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,926
JPY Yên Nhật 179 185 6 180
NOK Krone Na Uy 0 0 2,240
SGD Đô La Singapore 17,281 18,167 886 17,438

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:44 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,370 24,100 730 23,370
USD Đô La Mỹ 23,340 24,100 760 23,370
USD Đô La Mỹ 23,300 24,100 800 23,370
EUR Euro 24,860 26,350 1,490 24,930
AUD Đô La Úc 15,760 17,030 1,270 15,850
CAD Đô La Canada 17,020 18,230 1,210 17,120
GBP Bảng Anh 28,490 30,030 1,540 28,550
JPY Yên Nhật 179 191 12 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 19
NZD Đô La New Zealand 0 0 14,760
SGD Đô La Singapore 17,450 18,720 1,270 17,520

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:52 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,240 0 23,300
USD Đô La Mỹ 23,190 0 23,300
USD Đô La Mỹ 22,890 0 23,300
EUR Euro 24,950 0 25,051
AUD Đô La Úc 15,921 0 16,025
CAD Đô La Canada 0 0 17,186
GBP Bảng Anh 0 0 28,627
JPY Yên Nhật 180 0 181
SGD Đô La Singapore 17,443 0 17,558

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:52 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,260 23,600 340 23,280
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
USD Đô La Mỹ 23,250 0 0
EUR Euro 24,873 25,564 691 25,011
AUD Đô La Úc 15,789 16,454 665 15,934
GBP Bảng Anh 28,353 29,165 812 28,606
JPY Yên Nhật 179 184 5 181
MYR Renggit Malaysia 0 5,472 5,385
SGD Đô La Singapore 17,430 17,897 467 17,573

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:45 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
USD Đô La Mỹ 23,270 23,700 430 23,320
EUR Euro 25,043 26,574 1,531 25,193
AUD Đô La Úc 15,864 17,280 1,416 16,014
CAD Đô La Canada 16,962 18,582 1,620 17,062
CHF France Thụy Sỹ 0 0 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,308
GBP Bảng Anh 28,504 29,436 932 28,654
JPY Yên Nhật 180 186 6 181
KRW Won Hàn Quốc 0 0 0
SGD Đô La Singapore 17,401 18,023 622 17,551
THB Bạt Thái Lan 0 0 0

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:55 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,325 0 23,315
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,315
USD Đô La Mỹ 23,305 0 23,315
EUR Euro 24,713 0 24,977
AUD Đô La Úc 0 0 16,027
CAD Đô La Canada 0 0 17,176
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,861
GBP Bảng Anh 0 0 28,136
JPY Yên Nhật 0 0 177
SGD Đô La Singapore 0 0 17,458
THB Bạt Thái Lan 0 0 692

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:52 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,300 23,750 450 23,300
USD Đô La Mỹ 23,280 23,750 470 23,300
USD Đô La Mỹ 23,210 23,750 540 23,300
EUR Euro 24,892 26,032 1,140 25,072
AUD Đô La Úc 15,937 16,637 700 16,037
CAD Đô La Canada 17,055 17,805 750 17,205
CHF France Thụy Sỹ 25,179 25,939 760 25,329
GBP Bảng Anh 28,425 29,705 1,280 28,675
HKD Đô La Hồng Kông 2,517 3,187 670 2,817
JPY Yên Nhật 178 187 9 180
KRW Won Hàn Quốc 0 0 18
SGD Đô La Singapore 17,458 18,168 710 17,558
THB Bạt Thái Lan 658 745 87 678

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:55 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,758 26,061 1,303 25,014
AUD Đô La Úc 16,180 17,033 853 16,346
CAD Đô La Canada 17,062 17,959 897 17,238
CHF France Thụy Sỹ 24,700 26,002 1,302 24,955
GBP Bảng Anh 28,201 29,684 1,483 28,492
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,056 153 2,933
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,738 15,678 940 14,838
SGD Đô La Singapore 17,330 18,242 912 17,509
THB Bạt Thái Lan 677 732 55 695

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:55 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,250 23,620 370 23,280
EUR Euro 24,758 26,061 1,303 25,014
AUD Đô La Úc 16,180 17,033 853 16,346
CAD Đô La Canada 17,062 17,959 897 17,238
CHF France Thụy Sỹ 24,700 26,002 1,302 24,955
GBP Bảng Anh 28,201 29,684 1,483 28,492
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,056 153 2,933
JPY Yên Nhật 175 184 9 177
NZD Đô La New Zealand 14,738 15,678 940 14,838
SGD Đô La Singapore 17,330 18,242 912 17,509
THB Bạt Thái Lan 677 732 55 695

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:48 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,330 23,630 300 23,330
EUR Euro 25,160 25,800 640 25,280
AUD Đô La Úc 16,450 16,900 450 16,540
CAD Đô La Canada 17,320 17,790 470 17,430
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 25,180
GBP Bảng Anh 28,680 29,390 710 28,810
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 177 183 6 179
NZD Đô La New Zealand 0 0 15,110
SGD Đô La Singapore 17,540 18,050 510 17,700
THB Bạt Thái Lan 640 730 90 700

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 10:55 ngày 27/1, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:52 - 27/01/2023
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,610 400 23,260
EUR Euro 24,829 25,594 765 25,024
AUD Đô La Úc 15,843 16,459 616 16,028
CAD Đô La Canada 16,970 17,549 579 17,170
CHF France Thụy Sỹ 24,929 25,982 1,053 25,199
GBP Bảng Anh 28,140 29,360 1,220 28,465
HKD Đô La Hồng Kông 2,918 3,081 163 2,918
JPY Yên Nhật 178 185 7 181
KRW Won Hàn Quốc 18 20 2 18
SGD Đô La Singapore 17,386 17,943 557 17,556

Tỷ giá nhân dân tệ trong nước

 tại thời điểm khảo sát vào sáng ngày hôm nay (27/1) tăng - giảm không đồng nhất tại đa số ngân hàng so với mức ghi nhận vào ngày thứ Sáu tuần trước.

Theo đó, tỷ giá nhân dân tệ tại ngân hàng Vietcombank đồng loạt giảm 4 đồng. Cụ thể, mức 3.386 VND/CNY - mua tiền mặt, 3.420 VND/CNY - mua chuyển khoản và 3.531 VND/CNY - bán ra. 

Ngân hàng Vietinbank hiện đang giao dịch với tỷ giá mua chuyển khoản là 3.418 VND/CNY - tăng 26 đồng trong khi tỷ giá bán ra là 3.528 VND/CNY - giảm 4 đồng. 

Tương tự, tỷ giá mua chuyển khoản tại ngân hàng Eximbank tăng nhẹ 1 đồng lên mức 3.398 VND/CNY còn tỷ giá bán ra giảm 21 đồng xuống mức 3.521 VND/CNY trong phiên giao dịch sáng nay. 

Ngược lại, ngân hàng HD Bank triển khai mức giảm 4 đồng tại chiều mua chuyển khoản và tăng 18 đồng tại chiều bán ra, ứng với mức 3.319 VND/CNY và 3.620 VND/CNY. 

Tại ngân hàng BIDV, tỷ giá mua chuyển khoản nhân dân tệ được cập nhật vào hôm nay đạt mức 3.401 VND/CNY và tỷ giá bán ghi nhận tại mức 3.516 VND/CNY trong hôm nay.  

Đối với ngân hàng Techcombank, tỷ giá mua chuyển khoản là 3.040 VND/CNY và tỷ giá bán là 3.470 VND/CNY. 

Qua so sánh có thể thấy, tỷ giá mua chuyển khoản thấp nhất là tại Techcombank và cao nhất là tại Vietcombank. Ngoài ra, tỷ giá bán ra cao nhất là tại HD Bank và thấp nhất là tại Techcombank. 

Tỷ giá nhân dân tệ tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 8h30. (Tổng hợp: Thư Nguyễn)

Cập nhật tỷ giá nhân dân tệ chợ đen hôm nay

Theo khảo sát trên thị trường chợ đen vào lúc 8h35 sáng hôm nay, tỷ giá mua nhân dân tệ đang ở mức 3.420 VND/CNY - giảm 10 đồng và tỷ giá bán đang ở mức 3.440 VND/CNY - giảm 25 đồng so với cùng thời điểm vào ngày thứ Sáu tuần trước.

Cập nhật tỷ giá won Hàn Quốc tại các ngân hàng hôm nay

Vào hôm nay,

 Hàn Quốc thay đổi theo xu hướng tăng tại đa số ngân hàng khảo sát so với mức ghi nhận vào ngày thứ Sáu tuần trước.

Theo đó, ngân hàng Vietcombank điều chỉnh tỷ giá tăng lần lượt 6 đồng, 7 đồng và 8 đồng, ứng với mức 16,50 VND/KRW tại chiều mua tiền mặt, 18,34 VND/KRW tại chiều mua chuyển khoản và 20,11 VND/KRW tại chiều bán tiền mặt.  

Đối với ngân hàng MB Bank, tỷ giá won đồng loạt tăng 4 đồng tại các chiều giao dịch. Trong đó, chiều mua chuyển khoản là 17,99 VND/KRW, chiều bán tiền mặt và bán chuyển khoản là 22,33 VND/KRW. 

Nam A Bank triển khai mức tỷ giá mua tiền mặt và mua chuyển khoản là 18,11 VND/KRW - tăng 15 đồng, tỷ giá bán tiền mặt là 20,08 VND/KRW - tăng 16 đồng trong phiên giao dịch sáng nay. 

Tại HD Bank, tỷ giá mua chuyển khoản được ghi nhận tăng 15 đồng lên mức 18,74 VND/KRW và tỷ giá bán chuyển khoản tăng 6 đồng đạt mức 19,82 VND/KRW vào hôm nay. 

Cùng lúc, ngân hàng NCB ghi nhận tỷ giá mua tiền mặt là 15,29 VND/KRW và tỷ giá mua chuyển khoản là 17,29 VND/KRW - cùng tăng 19 đồng. Đồng thời, tỷ giá bán tiền mặt và bán chuyển khoản tăng 18 đồng, lần lượt với mức 20,62 VND/KRW và 21,12 VND/KRW. 

Ngân hàng MSB hiện đang giao dịch với tỷ giá mua tiền mặt là 17,43 VND/KRW, mua chuyển khoản là 20,65 VND/KRW, bán tiền mặt là 17,42 VND/KRW và bán chuyển khoản là 20,63 VND/KRW. 

Với Việt Á Bank, tỷ giá mua chuyển khoản được cập nhật trong sáng nay đạt mức 18,21 VND/KRW và tỷ giá bán tiền mặt ở mức 20,20 VND/KRW. 

Qua so sánh cho thấy, tỷ giá mua chuyển khoản thấp nhất là tại NCB và cao nhất là tại MSB. Tại chiều bán tiền mặt, tỷ giá cao nhất là tại MB Bank trong khi thấp nhất là tại MSB. 

Tỷ giá won Hàn Quốc tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 8h50. (Tổng hợp: Thư Nguyễn)

Khảo sát tại thị trường chợ đen vào lúc 8h55 hôm nay, tỷ giá won hiện đang ở mức 17,72 VND/KRW tại chiều mua vào - tăng 3 đồng và mức 18,52 VND/KRW tại chiều bán ra - tăng 13 đồng so với ngày thứ Sáu tuần trước. 

Tỷ giá won quốc tế hôm nay

Trên thị trường quốc tế, tỷ giá won ghi nhận vào lúc 9h00 giao dịch ở mức 1.229 USD/KRW - giảm 0,23% so với giá đóng cửa ngày 26/1.

Tỷ giá yen Nhật trong nước

Vào sáng ngày hôm nay (27/1), tỷ giá yen Nhật giảm đồng loạt ở hai chiều mua và bán tại đa số ngân hàng.

Chi tiết như sau, ngân hàng Vietcombank hiện đang giao dịch đồng yen Nhật với tỷ giá mua - bán tương ứng là 175,76 VND/JPY và 186,07 VND/JPY, giảm lần lượt 2,29 đồng và 2,42 đồng.

Tại BIDV, tỷ giá giảm 2,01 đồng ở chiều mua vào và 2,15 đồng ở chiều bán ra, tương đương với mức 177,13 VND/JPY và 186,4 VND/JPY.

Đối với ngân hàng Agribank, tỷ giá mua giảm 1,71 đồng xuống mức 177,85 VND/JPY và tỷ giá bán giảm 1,79 đồng về mức 185,46 VND/JPY.

Mức tỷ giá mua - bán của loại ngoại tệ này tại ngân hàng Eximbank là 178,26 VND/JPY và 182,88 VND/JPY, lần lượt giảm 1,52 đồng và 1,64 đồng.

Ngân hàng Sacombank có tỷ giá mua và bán là 178,2 VND/JPY và 183,96 VND/JPY (ứng với mức giảm 1,83 đồng và 1,65 đồng).

Techcombank đang triển khai mức giảm 1,56 đồng ở chiều mua và 1,49 đồng ở chiều bán, lần lượt đạt mức 173,96 VND/JPY và 186,47 VND/JPY.

Cùng lúc, NCB đang mua đồng yen Nhật với mức giá là 177,59 VND/JPY - giảm 1,59 đồng và bán ra với mức giá là 184,16 VND/JPY - giảm 1,57 đồng.

Tương tự, ngân hàng HSBC có tỷ giá mua giảm 1,72 đồng và tỷ giá bán giảm 1,8 đồng, tương ứng với mức 176,38 VND/JPY và 184,16 VND/JPY.

Trong khi đó, ngân hàng VietinBank lại điều chỉnh tỷ giá mua và bán tăng lần lượt 1,63 đồng và 0,03 đồng, lên mức 177,48 VND/JPY và 185,43 VND/JPY.

Hiện tại, tỷ giá mua yen Nhật tại các ngân hàng được khảo sát dao động trong khoảng 173,96 - 178,26 VND/JPY, còn tỷ giá bán dao động trong phạm vi 182,88 - 186,47 VND/JPY.

Theo ghi nhận, Eximbank hiện là ngân hàng có tỷ giá mua yen Nhật cao nhất và cũng tại Eximbank có tỷ giá bán thấp nhất trong số các ngân hàng được khảo sát.

Tỷ giá yen Nhật tại một số hệ thống ngân hàng được khảo sát vào lúc 9h10. (Tổng hợp: Bình An)

Cập nhật tỷ giá yen Nhật tại thị trường chợ đen

Khảo sát tại thị trường chợ đen, tỷ giá yen Nhật giảm 2,21 đồng ở chiều mua và 1,81 đồng ở chiều bán, hiện đang được giao dịch ở mức 178,87 VND/JPY và 180,37 VND/JPY.

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 22,720 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,176 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,347 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,350 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 2,176 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,559 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,800 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,660 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,827 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,939 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,830 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 28,930 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 27,939 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 28,904 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 30,030 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 29,930 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,522 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,621 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,078 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 25,217 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 24,621 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 25,530 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,574 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 26,451 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,741 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,462 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,585 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,841 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 16,430 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,550 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 17,450 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,962 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,062 VND
  • Ngân hàng Eximbank đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,357 VND
  • Ngân hàng VietABank đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,458 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,062 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,637 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,582 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,370 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,184 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,261 VND
  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,513 VND
  • Ngân hàng MB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,613 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,261 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 17,890 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,720 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 18,520 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 171 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 181 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 184 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 191 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 190 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng Nam Á đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng SCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 19 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 22 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 3 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,738 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,833 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,031 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,114 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 14,833 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 15,413 VND
  • Ngân hàng HDBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,761 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 15,960 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,815 VND
  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,020 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,067 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,815 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,185 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,175 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,153 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,398 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,403 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,153 VND
  • Ngân hàng Bảo Việt đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 25,664 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,813 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 26,071 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 619 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng MB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 688 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 707 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 651 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 720 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 748 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 770 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,386 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,386 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,435 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,040 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,533 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,754 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,615 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 262 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 307 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 262 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 324 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 307 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 396 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 688 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 698 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 767 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 692 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 792 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 859 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 881 VND

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Bảng Anh Và Vnd trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!