Đề Xuất 5/2022 # Trình Bày Đặc Điểm Cấu Tạo Và Chức Năng Các Thành Phần Của Tế Bào? # Top Like

Xem 8,811

Cập nhật nội dung chi tiết về Trình Bày Đặc Điểm Cấu Tạo Và Chức Năng Các Thành Phần Của Tế Bào? mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 8,811 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Chuyên Đề Aminoaxit Cực Hay Chuyen De Aminoaxit Doc
  • 30 Bài Tập Peptit Cơ Bản Chọn Lọc, Có Lời Giải Chi Tiết.
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 10 Bài 5
  • Bài 13. Khái Niệm Về Năng Lượng Và Chuyển Hóa Vật Chất
  • Thành Phần Cấu Tạo Chung Của Bút Bi
  • Tế bào trong cơ thể bao gồm các thành phần cấu trúc và chức năng được trình bày trong bảng sau:

    1. Màng sinh chất

    – Dày khoảng 70−120Å 70−120Å

    1Å=10−7mm1Å=10−7mm

    – Cấu tạo bởi các phân tử prôtêin và phôtpholipit.

    Chức năng:

    – Bảo vệ và ngăn cách các tế bào.

    – Trao đổi chất có chọn lọc đối với các yếu tố của môi trường.

    2.Tế bào chất và các bào quan:

    – Gồm 2 lớp: ngoại chất và nội chất.

    – Trong chứa nhiều bào quan.

    Chức năng: Thực hiện mọi hoạt động sống của tế bào

    a) Ti thể

    – Thể hình sợi, hạt, que

    Chức năng:Tham gia quá trình hô hấp của tế bào →tạo năng lượng cho mọi hoạt động sống của tế bào.

    b) Lạp thể (lục lạp, sắc lạp, bột lạp)

    – Kích thước nhỏ: 0,2−7μm0,2−7μm

    – Số lượng tùy thuộc hoạt động của các loại tế bào ( 2−2000/12−2000/1 tế bào).

    Chức năng: Lục lạp than gia vào quá trình quang hợp.

    c) Trung thể

    – Có hệ enzim nằm trên các tấm răng lược ở thành trong ti thể.

    – Chỉ có ở tế bào thực vật, quan trọng nhất là lục lạp trong chứa chất diệp lục.

    Chức năng:Tham gia vào quá trình phân bào.

    d) Thể Gôngi

    – Chỉ có ở tế bào động vật và thực vật bậc thấp.

    – Nằm gần nhân

    – Có dạng gồm nhiều túi dẹp xếp chồng.

    Chức năng:

    – Tập trung các chất tiết, các chất cặn bã thải ra ngoài (kể cả các chất độc).

    – Tham gia vào quá trình trao đổi vật chất cùng với màng tế bào.

    e) Lưới nội chất

    – Nằm gần nhân

    – Là hệ thống các xoang và ống phân nhánh nối màng với nhân và các bào quan, có cấu tạo giống màng sinh chất.

    – Có các ribôxôm (vi thể) kích thước từ 100−150Å100−150Å .- Có dạng túi nhỏ chứa nhiều enzim thủy phân.

    Chức năng:– Nơi thực hiện quá trình tổng hợp prôtêin trong tế bào.

    g) Lizôxôm (thể hòa tan)

    Chức năng:

    – Phân giải các chất dinh dưỡng thâm nhập vào tế bào, thực hiện tiêu hóa nội bào.

    – Bảo vệ cơ thể.

    h) Thể vùi

    Chức năng:– Nơi dự trữ glicôgen, lipit

    3. Nhân

    – Hình cầu, ở trung tâm tế bào

    – Màng nhân ngăn cách chất nhân với tế bào chất, có nhiều lỗ nhỏ.

    Chức năng:– Trong nhân có nhân con và chất nhiễm sắc (ADN).

    – Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

    – Ngăn cách chất nhân với tế bào chất, có nhiệm vụ điều khiển trao đổi chất giữa nhân và tế bào chất.

    – ADN có chức năng di truyền. Nhân con tổng hợp các ribôxôm cho tế bào chất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Tạo Vách Tế Bào Của Tế Bào Thực Vật
  • Cấu Trúc Và Chức Năng Của Nhân Tế Bào?
  • Cấu Tạo Và Chức Năng Nhân
  • Bài 7. Tế Bào Nhân Sơ (Chuẩn) Bai 7 Te Bao Nhan So Cuc Chuan Ppt
  • Đặc Điểm Cơ Thể Người: Xác Định Vị Trí Các Cơ Quan Và Hệ Cơ Quan Của Cơ Thể? Thành Phần Cấu Tạo Của Tế Bào Phù Hợp Với Chức Năng Nào Của Chúng? Định Nghĩa Mô?
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Trình Bày Đặc Điểm Cấu Tạo Và Chức Năng Các Thành Phần Của Tế Bào? trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100