Top 20 # Xem Nhiều Nhất Trắc Nghiệm Cấu Tạo Nguyên Tử Có Đáp Án Violet / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án. / 2023

15 câu trắc nghiệm Cấu tạo vỏ nguyên tử cực hay có đáp án

Câu 1: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

B. Điện tích hạt nhân asen là 33+.

C. Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

D. Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

B. X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

C. Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

D. Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

A. 35. B. 25. C. 17. D. 7.

Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là

A. 1+. B. 2+ C. 3+. D. 4+.

Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MX a có tổng số proton bằng 77. Giá trị của a là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 11: Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

A. 3 B. 4

C.6 D.9

Câu 12: Cho các phát biểu sau:

a. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz có năng lượng như nhau.

b. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hướng trong không gian.

c. Năng lượng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau.

d. Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là như nhau.

e. Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron.

Các khẳng định đúng là:

A. a, b, c B. b và c

C. a, b, e D. a, b, c, e

Câu 13: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau.

Câu 14: Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng

A. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

B. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

C. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

D. Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp

Câu 15: Các obitan trong cùng một phân lớp electron

A. Có cùng định hướng trong không gian

B. Có cùng mức năng lượng

C. Khác nhau về mức năng lượng

D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: chúng tôi

Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022 / 2023

Bài 1: Biết lu = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của He4 = 4,0015u. Tổng số nuclôn có trong 1 mg khí He là

Bài 2: Biết số Avôgađrô 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của 53I 131 là 131 g/mol. Tìm nguyên tử iôt có trong 200 g chất phóng xạ 53I 131.

Bài 3: Biết lu = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của Ne = 20,179u. số nguyên tử trong không khí Neon là

Bài 4: Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của natri Na23 là 23 g/mol. Số notrôn trong 11,5 gam natri Na23 là

Bài 5: (CĐ-2010)So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hon

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

C. 6 notion và 5 prôtòn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtỏn.

Bài 6: Công thức gần đúng cho bán kính của hạt nhân là R = 1,2.10-15.(A) 1/3 (m) (với A là số khối). Tính mật độ điện tích của hạt nhân vàng 79Au 197.

Bài 7: Khí clo là hỗn họp của hai đồng vị bền là 35Cl có khối lượng nguyên tử 34,969u hàm lượng 75,4% và 37 Cl có khối lượng nguyên tử 36,966u hàm lượng 24,6%. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố hóa học clo là

A. 35,45u B. 36,46u

C. 35,47u D. 35,46u

Bài 8: Nguyên tố hóa học Bo có khối lượng nguyên tử là 10,81 lu gồm 2 đồng vị là B10 và B11 có khối lượng nguyên tử lần lượt là 10,013u và 11,009u. Phần trăm của B10 trong nitơ tự nhiên:

A. 20% B. 75%

C. 35% D. 80%

Bài 9: Phát biếu nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.

B. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên từ.

C. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.

D. Bán kính nguyên tử lớn gấp 1000 lần bán kính hạt nhân.

Bài 10: Phát biêu nào sau đây là SAI khi nói vê câu tạo của hạt nhân nguyên tử?

A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích -e.

C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.

D. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở trong hạt nhân.

Bài 11: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A. các prôton B. các nơtron

C. các prôton và các notron D. các prôton, ncrtron và electron

Bài 12: Phát biêu nào sau đây là đúng? Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

A. số khối A bằng nhau.

B. số prôton bằng nhau, số notron khác nhau.

C. số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.

D. khối lượng bằng nhau.

Bài 13: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị lchối lượng?

A. Kg. B. MeV/ C. C. MeV/c 2. D. u

Bài 14: Đơn vị khôi lượng nguyên tử u là

A. một nguyên tử Hyđrô 1H 1. B. một hạt nhân nguyên tứ Cacbon C11.

C. 1/12 khối lượng của dồng vị Cacbon C12. D. 1/12 khối lượng của đồng vị Cacbon C13.

Bài 15: Chọn câu đúng.

A. Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.

B. Điện tích nguyên tử khác 0.

C. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.

D. Có hai loại nuclon là nơtrôn và phôtôn.

Bài 16: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử?

A. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.

B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

C. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

D. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân.

Bài 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên từ?

A. Hạt nhân trung hòa về điện.

B. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chửa Z prôtôn.

C. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

D. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

Bài 18: Số prôtôn và sồ nơtrôn trong hạt nhân 11Na 23 lần lượt là

A. 12 và 23. B. 11 và 23. C. 11 và 12. D. 12 và 11.

Bài 19: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A. các proton. B. các nơtrôn.

C. các electron. D. các nuclôn.

Bài 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo hạt nhân Triti

A. Gồm 3 proton và 1 nơtron. B. Gồm 1 proton và 2 nơtron.

C. Gồm 1 proton và 1 nơtron. D. Gồm 3 proton và 1 nơtron.

Bài 21: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hạt nhân đồng vị? Các hạt nhân đồng vị

A. có cùng số Z nhưng khác nhau số A. B. có cùng số A nhung khác nhau số Z.

C. có cùng số nơtron. D. có cùng so Z; cùng số A.

Bài 22: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92U 235 có

A. 92 prôtôn, tổng số nơtrôn và electron là 235.

B. 92 electron, tổng số prôtôn và electron là 235.

C. 92 nơtrôn, tổng số nơtrôn và electron là 235.

D. 92 prôtôn, tổng số prôtôn, nơtrôn và electron là 235.

A. Z = 13, A = 27. B. Z = 27, A = 13

C. Z = 13. A = 14 D. Z = 27, A = 14

A. có khối lượng bằng tổng khối lượng của tất cả các nuclon và các electrong trong nguyên tử.

B. có điện tích bằng tổng điện tích của các proton trong nguyên tử

C. có đường kính vào cỡ phần vạn lần đường kính của nguyên tử.

D. nào cũng gồm các proton và nowtron, số proton luôn luôn bằng số nơ tron và bằng các electron

Bài 25: Hạt nhân phốt pho P31 có

A. 16 prôtôn và 15 nơtrôn. B. 15 prôtôn và 16 nơtrôn.

C. 31 prôtôn và 15 nơtrôn. D. 15 prôtôn và 31 notrôn.

Bài 26: Khẳng định nào là đúng về cấu tạo hạt nhân?

A. Trong ion đơn nguyên tử so nơtron bằng số electron.

B. Trong hạt nhân số khối bằng số nơtron.

C. Có một sô hạt nhân mà trong đó so proton bằng hoặc lớn hơn số nơtron.

D. Các nuclôn ở mọi khoảng cách bất kỳ đều liên kết với nhau bởi lực hạt nhân.

Bài 27: Vật chất hạt nhân có khối lượng riêng cỡ

Bài 28: Cácbon có 4 đồng vị với sổ khối từ 11 – 14, trong đó 2 đồng vị bền vững nhất là:

A. C12 và C13. B. C12 và C11.

C. C12và C14. D. C13 và C11.

Bài 29: Cácbon có 4 đồng vị với số khối từ 11 – 14, trong đó đồng vị C12 chiếm:

A. 99%. B. 95%.

C. 90%. D. 89%.

Bài 30: (CĐ – 2009) Biết N A = 6,02.10 23 mol-1. Trong 59,50 g (_{82}^{238}U) có số nơtron xấp xi là

Bài 31: (CĐ – 2012) Hai hạt nhân (_1^3T) và (_2^3He) có cùng

A. số nơtron. B. số nuclôn,

C. điện tích. D. số prôtôn.

ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

Chúc các em học tập tốt !

Trắc Nghiệm Hóa 10: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử / 2023

Trắc nghiệm Hóa 10: Cấu tạo vỏ nguyên tử

Câu 1: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

B. Điện tích hạt nhân asen là 33+.

C. Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

D. Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

B. X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

C. Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

D. Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

A. 35. B. 25. C. 17. D. 7.

Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là

A. 1+. B. 2+ C. 3+. D. 4+.

Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MX a có tổng số proton bằng 77. Giá trị của a là

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

Đáp án

Câu 2:

Nguyên tử Y có 18 electron ở vỏ nguyên tử, vậy số electron ở mỗi lớp là: 2/8/8.

Câu 5:

17 electron sẽ phân bố trên các lớp là 2/8/7.

Vậy số phân lớp là 5.

Câu 6:

Sự phân bố electron trên các lớp là 2/8/18/7.

Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là 35.

Câu 7:

Sự phân bố electron trên các lớp là 2/8/8/1.

Trong lớp thứ 3, electron điền vào phân lớp 3s và 3p (chưa điền vào phân lớp 3d). Sau đó electron điền tiếp vào phân lớp 4s.

Câu 8:

Nguyên tử có 3 lớp electron Số electron s tối đa là 6.

Vì nguyên tử có 3 lớp electron, số electron p nhỏ nhất là 6 (6 electron trên phân lớp 2p, phân lớp 3p không có electron).

Vậy số electron s = số electron p = 6.

Do đó tại lớp ngoài cùng có 2 electron s và không có electron p.

Câu 9:

Số electron phân bố trên các lớp là: 2/8/3.

Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion hóa tạo thành là 3+ .

Bài Tập Trắc Nghiệm Hạt Nhân Nguyên Tử Hay Và Khó Theo Chủ Đề (Có Đáp Án) / 2023

Hệ thống bài tập hạt nhân nguyên tử đầy đủ kiến thức của cả chương giúp bạn ghi nhớ kiến thức lý thuyết một cách hệ thống và rèn luyện kỹ năng giải bài tập.

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ HAY VÀ KHÓ THEO CHỦ ĐỀ ( CÓ ĐÁP ÁN)

CHỦ ĐỀ 1. CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ. ĐỘ HỤT KHỐI. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT

Câu 1. Hạt nhân nguyên tử (_{Z}^{A}textrm{X}) được cấu tạo gồm

Câu 2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

Câu 4. Bản chất của lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

A. là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay

B. chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân

C. là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện

D. không phụ thuộc vào điện tích

Câu 6. Phạm vi tác dụng của lực hạt nhân là

Câu 7. Lực hạt nhân là loại lực

A. Liên kết các nuclôn trong hạt nhân với nhau

B. Là lọai lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết

C. Có bán kính tác dụng rất ngắn khoảng 10-15 m

A. Hiđrô có ba đồng vị là Hiđrô thường, Đơtêri và Triti

B. Đơtêri kết hợp với ôxi thành nước nặng

C. Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử Cacbon

D. Một số nguyên tố là hỗn hợp của nhiều đồng vị

Câu 9. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

B. Số prôtôn bằng nhau và số nơtron khác nhau

C. Số nơtron bằng nhau và số prôtôn khác nhau

A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền

B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

Câu 11. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

Câu 12. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì

Câu 13. Tính số nguyên tử Hêli chứa trong 1g (_{2}^{4}textrm{He}) là

Câu 14. Số nguyên tử có trong 2 gam (_{5}^{10}textrm{Bo}) là

Câu 15. Số nguyên tử có trong khối lượng m o = 20g chất Rn ban đầu là

Câu 16. Biết số Avôgađro là N A = 6,023.10 23mol-1. Số nguyên tử Oxi chứa trong 4,4g khí CO 2 là

Câu 17. Tính số lượng phân tử Nitơ có trong 1g Nitơ .Biết khối lượng nguyên tử lượng của nitơ là 13,999u .Biết 1u = 1,66.10-24 g

Câu 18. Một lượng khí Ôxi chứa 1,88.10 23 nguyên tử. Biết 1mol nguyên tử chứa N = 6,022.10 23 nguyên tử. Khối lượng khí là

Câu 19. Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của urani là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238

Câu 20. Trong hạt nhân nguyên tử (_{6}^{14}textrm{C}) có

Câu 21. Hạt nhân (_{11}^{24}textrm{Na}) có

Câu 22. Hạt nhân (_{13}^{27}textrm{Al}) có

Câu 23. Thành phần cấu tạo của hạt nhân Polôni (_{84}^{210}textrm{Po}) là

Câu 24. Hạt nhân (_{92}^{238}textrm{U})có cấu tạo gồm

Câu 25. Hạt nhân (_{27}^{60}textrm{Co}) có cấu tạo gồm

Câu 26. Thành phần cấu tạo của hạt nhân Urani (_{92}^{235}textrm{U}) là

Câu 28. Các đồng vị của hiđrô là

Câu 29. So với hạt nhân (_{14}^{29}textrm{Si}), hạt nhân (_{20}^{40}textrm{Ca}) có nhiều hơn

Câu 30. Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 8 prôtôn và 9 nơtron là

Câu 31. Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 15 prôtôn và 16 nơtron là

A. (_{15}^{16}textrm{P}) B. (_{16}^{15}textrm{P}) C. (_{15}^{31}textrm{P}) D.(_{31}^{15}textrm{P})

Câu 32. Ký hiệu nguyên tử mà hạt nhân chứa 11 prôtôn và 13 nơtron là

A. (_{11}^{13}textrm{Na}) B. (_{13}^{11}textrm{Al}) C. (_{11}^{24}textrm{Na}) D. (_{24}^{11}textrm{Cr})

Câu 33. Đường kính hạt nhân nguyên tử vào khoảng

Câu 34. Biết N A = 6,02.10 23 mol-1. Trong 59,50 g (_{92}^{238}textrm{U}) có số nơtron xấp xỉ là

Câu 35. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh – xtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là

Câu 36. Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử (u ) là đúng? Một đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng

A. khối lượng của một nguyên tử hiđrô (_{1}^{1}textrm{H})

B. khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

C. khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

D. khối lượng của một nguyên tử cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

Câu 37. Khối lượng nguyên tử của hạt nhân cacbon (_{6}^{14}textrm{C}) xấp xỉ bằng

A. 6u B. 7u C. 8u D. 14u

A. kg B. MeV/c C. eV/c 2 D. U

Câu 39. Khối lượng proton m p = 1,007276u. Tính theo đơn vị kg thì

Câu 40. Khối lượng của notron m n = 1,008665u. Tính theo đơn vị kg thì

A. kg B. u C. vị eV/c 2 hoặc MeV/c 2 D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 42. Năng lượng liên kết là

A. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

B. năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

C. năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

D. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử

Câu 43. Năng lượng liên kết là

A. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

B. năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các nuclon riêng biệt

C. năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon

D. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử

Câu 44. Năng lượng liên kết riêng

Câu 45. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Câu 46. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là

Câu 47. Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8 MeV/nuclon, các hạt nhân đó có số khối trong phạm vi

Câu 48. Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất

Câu 49. Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng

Câu 50. Xét một tập hợp xác định gồm các nuclon đứng yên và chưa liên kết. Khi lực hạt nhân liên kết chúng lại với nhau thành một hạt nhân nguyên tử thì

A. khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng các nuclon ban đầu.

B. năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành nhỏ hơn năng lượng nghỉ của hệ các nuclon ban đầu

C. khối lượng hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng các nuclon ban đầu.

D. năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành bằng năng lượng nghỉ của hệ các nuclon ban đầu

Câu 51. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng

Câu 52. Hạt nhân càng bền vững khi có

Câu 53. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

D. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn

Câu 54. Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A X, A Y, A Z với A X = 2A Y = 0,5A Z. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔE X, ΔE Y, ΔE Z với ΔE Z < ΔE X < ΔE Y. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là