15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án.

--- Bài mới hơn ---

  • Trắc Nghiệm Hóa 10: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • 50 Câu Trắc Nghiệm Nc Hóa Học 10 Chương 1 Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Trắc Nghiệm Hóa 10: Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Kiến Thức Vật Lý Cơ Bản Về Các Bức Xạ Ion Hoá
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngày Xây Dựng
  • 15 câu trắc nghiệm Cấu tạo vỏ nguyên tử cực hay có đáp án

    Câu 1: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

    B. Điện tích hạt nhân asen là 33+.

    C. Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

    D. Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

    Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

    B. X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

    C. Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

    D. Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

    Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

    A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

    Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

    A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

    Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

    A. 35. B. 25. C. 17. D. 7.

    Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

    A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

    Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là

    A. 1+. B. 2+ C. 3+. D. 4+.

    Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MX a có tổng số proton bằng 77. Giá trị của a là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 11: Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

    A. 3 B. 4

    C.6 D.9

    Câu 12: Cho các phát biểu sau:

    a. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz có năng lượng như nhau.

    b. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hướng trong không gian.

    c. Năng lượng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau.

    d. Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là như nhau.

    e. Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron.

    Các khẳng định đúng là:

    A. a, b, c B. b và c

    C. a, b, e D. a, b, c, e

    Câu 13: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

    A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

    B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

    C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

    D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau.

    Câu 14: Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng

    A. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

    B. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

    C. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

    D. Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp

    Câu 15: Các obitan trong cùng một phân lớp electron

    A. Có cùng định hướng trong không gian

    B. Có cùng mức năng lượng

    C. Khác nhau về mức năng lượng

    D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Chuyên Đề: Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Luyện Tập Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Phân Dạng Bt Theo Chuyên Đề Trong Đề Thi Đh (Sưu Tầm)
  • Bài 1. Thành Phần Nguyên Tử
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án.
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh
  • Đầy Đủ Về Cách Nhận Biết Các Loại Từ Trong Câu Tiếng Anh
  • 15 câu trắc nghiệm Cấu tạo vỏ nguyên tử chọn lọc, có đáp án

    Câu 1: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

    B. Điện tích hạt nhân asen là 33+.

    C. Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

    D. Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

    Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

    B. X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

    C. Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

    D. Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

    Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

    A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

    Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

    A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

    Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

    A. 35. B. 25. C. 17. D. 7.

    Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

    A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

    Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là

    A. 1+. B. 2+ C. 3+. D. 4+.

    Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MX a có tổng số proton bằng 77. Giá trị của a là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 11: Ứng với lớp M(n = 3) có bao nhiêu phân lớp:

    A. 3 B. 4

    C.6 D.9

    Câu 12: Cho các phát biểu sau:

    a. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz có năng lượng như nhau.

    b. Các electron thuộc các obitan 2px, 2py, 2pz chỉ khác nhau về định hướng trong không gian.

    c. Năng lượng của các electron thuộc các phân lớp 3s, 3p, 3d là khác nhau.

    d. Năng lượng của các electron thuộc các obitan 2s và 2px là như nhau.

    e. Phân lớp 3d đã bão hoà khi đã xếp đầy 10 electron.

    Các khẳng định đúng là:

    A. a, b, c B. b và c

    C. a, b, e D. a, b, c, e

    Câu 13: Về mức năng lượng của các electron trong nguyên tử, điều khẳng định nào sau đây là sai ?

    A. Các electron ở lớp K có mức năng lượng thấp nhất.

    B. Các electron ở lớp ngoài cùng có mức năng lượng trung bình cao nhất.

    C. Các electron ở lớp K có mức năng lượng cao nhất.

    D. Các electron ở lớp K có mức năng lượng gần bằng nhau.

    Câu 14: Trong các khẳng định sau, khăng định nào đúng

    A. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một lớp

    B. Các electron có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

    C. Các electron có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào cùng một phân lớp

    D. Các electron có mức năng lượng khác nhau được xếp vào cùng một lớp

    Câu 15: Các obitan trong cùng một phân lớp electron

    A. Có cùng định hướng trong không gian

    B. Có cùng mức năng lượng

    C. Khác nhau về mức năng lượng

    D. Có hình dạng không phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi phân lớp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Cương Ôn Tập Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Bài Giảng Hóa Đại Cương Đh Bách Khoa Hcm
  • Máy Quang Phổ Hấp Thụ Nguyên Tử Aas Hệ Lò Graphite
  • Quang Phổ Hấp Thụ Hoa Phan Tich Pptx
  • Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Đơn Vị Khối Lượng Nguyên Tử
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh
  • Đầy Đủ Về Cách Nhận Biết Các Loại Từ Trong Câu Tiếng Anh
  • 11 Điểm Khác Biệt Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • 4 Điểm Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Bài 1: Biết lu = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của He4 = 4,0015u. Tổng số nuclôn có trong 1 mg khí He là

    Bài 2: Biết số Avôgađrô 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của 53I 131 là 131 g/mol. Tìm nguyên tử iôt có trong 200 g chất phóng xạ 53I 131.

    Bài 3: Biết lu = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của Ne = 20,179u. số nguyên tử trong không khí Neon là

    Bài 4: Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của natri Na23 là 23 g/mol. Số notrôn trong 11,5 gam natri Na23 là

    Bài 5: (CĐ-2010)So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hon

    A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

    C. 6 notion và 5 prôtòn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtỏn.

    Bài 6: Công thức gần đúng cho bán kính của hạt nhân là R = 1,2.10-15.(A) 1/3 (m) (với A là số khối). Tính mật độ điện tích của hạt nhân vàng 79Au 197.

    Bài 7: Khí clo là hỗn họp của hai đồng vị bền là 35Cl có khối lượng nguyên tử 34,969u hàm lượng 75,4% và 37 Cl có khối lượng nguyên tử 36,966u hàm lượng 24,6%. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố hóa học clo là

    A. 35,45u B. 36,46u

    C. 35,47u D. 35,46u

    Bài 8: Nguyên tố hóa học Bo có khối lượng nguyên tử là 10,81 lu gồm 2 đồng vị là B10 và B11 có khối lượng nguyên tử lần lượt là 10,013u và 11,009u. Phần trăm của B10 trong nitơ tự nhiên:

    A. 20% B. 75%

    C. 35% D. 80%

    Bài 9: Phát biếu nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

    A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.

    B. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên từ.

    C. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.

    D. Bán kính nguyên tử lớn gấp 1000 lần bán kính hạt nhân.

    Bài 10: Phát biêu nào sau đây là SAI khi nói vê câu tạo của hạt nhân nguyên tử?

    A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

    B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích -e.

    C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.

    D. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở trong hạt nhân.

    Bài 11: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

    A. các prôton B. các nơtron

    C. các prôton và các notron D. các prôton, ncrtron và electron

    Bài 12: Phát biêu nào sau đây là đúng? Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

    A. số khối A bằng nhau.

    B. số prôton bằng nhau, số notron khác nhau.

    C. số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.

    D. khối lượng bằng nhau.

    Bài 13: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị lchối lượng?

    A. Kg. B. MeV/ C. C. MeV/c 2. D. u

    Bài 14: Đơn vị khôi lượng nguyên tử u là

    A. một nguyên tử Hyđrô 1H 1. B. một hạt nhân nguyên tứ Cacbon C11.

    C. 1/12 khối lượng của dồng vị Cacbon C12. D. 1/12 khối lượng của đồng vị Cacbon C13.

    Bài 15: Chọn câu đúng.

    A. Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.

    B. Điện tích nguyên tử khác 0.

    C. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.

    D. Có hai loại nuclon là nơtrôn và phôtôn.

    Bài 16: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử?

    A. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.

    B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

    C. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

    D. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân.

    Bài 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên từ?

    A. Hạt nhân trung hòa về điện.

    B. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chửa Z prôtôn.

    C. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

    D. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

    Bài 18: Số prôtôn và sồ nơtrôn trong hạt nhân 11Na 23 lần lượt là

    A. 12 và 23. B. 11 và 23. C. 11 và 12. D. 12 và 11.

    Bài 19: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

    A. các proton. B. các nơtrôn.

    C. các electron. D. các nuclôn.

    Bài 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo hạt nhân Triti

    A. Gồm 3 proton và 1 nơtron. B. Gồm 1 proton và 2 nơtron.

    C. Gồm 1 proton và 1 nơtron. D. Gồm 3 proton và 1 nơtron.

    Bài 21: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hạt nhân đồng vị? Các hạt nhân đồng vị

    A. có cùng số Z nhưng khác nhau số A. B. có cùng số A nhung khác nhau số Z.

    C. có cùng số nơtron. D. có cùng so Z; cùng số A.

    Bài 22: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92U 235

    A. 92 prôtôn, tổng số nơtrôn và electron là 235.

    B. 92 electron, tổng số prôtôn và electron là 235.

    C. 92 nơtrôn, tổng số nơtrôn và electron là 235.

    D. 92 prôtôn, tổng số prôtôn, nơtrôn và electron là 235.

    A. Z = 13, A = 27. B. Z = 27, A = 13

    C. Z = 13. A = 14 D. Z = 27, A = 14

    A. có khối lượng bằng tổng khối lượng của tất cả các nuclon và các electrong trong nguyên tử.

    B. có điện tích bằng tổng điện tích của các proton trong nguyên tử

    C. có đường kính vào cỡ phần vạn lần đường kính của nguyên tử.

    D. nào cũng gồm các proton và nowtron, số proton luôn luôn bằng số nơ tron và bằng các electron

    Bài 25: Hạt nhân phốt pho P31 có

    A. 16 prôtôn và 15 nơtrôn. B. 15 prôtôn và 16 nơtrôn.

    C. 31 prôtôn và 15 nơtrôn. D. 15 prôtôn và 31 notrôn.

    Bài 26: Khẳng định nào là đúng về cấu tạo hạt nhân?

    A. Trong ion đơn nguyên tử so nơtron bằng số electron.

    B. Trong hạt nhân số khối bằng số nơtron.

    C. Có một sô hạt nhân mà trong đó so proton bằng hoặc lớn hơn số nơtron.

    D. Các nuclôn ở mọi khoảng cách bất kỳ đều liên kết với nhau bởi lực hạt nhân.

    Bài 27: Vật chất hạt nhân có khối lượng riêng cỡ

    Bài 28: Cácbon có 4 đồng vị với sổ khối từ 11 – 14, trong đó 2 đồng vị bền vững nhất là:

    A. C12 và C13. B. C12 và C11.

    C. C12và C14. D. C13 và C11.

    Bài 29: Cácbon có 4 đồng vị với số khối từ 11 – 14, trong đó đồng vị C12 chiếm:

    A. 99%. B. 95%.

    C. 90%. D. 89%.

    Bài 30: (CĐ – 2009) Biết N A = 6,02.10 23 mol-1. Trong 59,50 g (_{82}^{238}U) có số nơtron xấp xi là

    Bài 31: (CĐ – 2012) Hai hạt nhân (_1^3T) và (_2^3He) có cùng

    A. số nơtron. B. số nuclôn,

    C. điện tích. D. số prôtôn.

    ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

    Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

    Chúc các em học tập tốt !

    --- Bài cũ hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án.
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Bài Giảng Hóa Đại Cương Đh Bách Khoa Hcm
  • Máy Quang Phổ Hấp Thụ Nguyên Tử Aas Hệ Lò Graphite
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án.

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh
  • Đầy Đủ Về Cách Nhận Biết Các Loại Từ Trong Câu Tiếng Anh
  • 11 Điểm Khác Biệt Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • 15 câu trắc nghiệm Luyện tập: Cấu tạo vỏ nguyên tử cực hay có đáp án

    Câu 1: Cho hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12 và 28. Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. X và Y có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

    B. X và Y cùng là các kim loại.

    C. X và Y đều là các nguyên tố s.

    D. Y có nhiều hơn X một lớp electron.

    Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nowtron, electron) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là

    Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. X là

    A. Al B. Mg C. Si D. Li

    Câu 4: Trong nguyên tử của nguyên tố X, phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d 1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

    A. 17. B. 23. C. 19. D. 21.

    Câu 5: Một nguyên tử X có 26 electron. Khi mất 2 electron, cấu hình electron của ion X 2+

    Câu 6: Một nguyên tố thuộc khối các nguyên tố s haowcj p có 4 lớp electron, biết rằng lớp ngoài cùng có 4 electron. Nguyên tố này là

    Câu 7: Biết rằng tổng số hạt (proton, nowtron, electron) của một nguyên tử X là 20. Tổng số phân lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X là

    A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

    Đáp án: C

    Theo đề: 2p + n = 20

    Câu 8: A và B là hai nguyên tố đều có cùng số electron ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố s hoặc p. biết rằng tổng số proton trong A và B là 32, A có ít hơn B một lớp electron. Số electron lớp ngoài cùng của A và B là

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 9: Hợp chất H có công thức MX 2 trong đó M chiếm 140/3% về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng của M là.

    Đáp án: C

    Ta có hệ → M là Fe.

    → X là S.

    Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d 74s 2. Số hiệu nguyên tử của M

    A. 24 B. 25

    C. 27 D. 29

    A. 13 proton và 14 nơtron.

    B. 13 proton và 14 electron.

    C. 14 proton và 13 nơtron.

    D. 14 proton và 14 electron.

    Câu 12: X không phải là khí hiếm, nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y

    A. X (Z = 18); Y (Z = 10).

    B. X (Z = 17); Y (Z = 11).

    C. X (Z = 17); Y (Z = 12).

    D. X (Z = 15); Y (Z = 13).

    Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố T có e ở mức năng lượng cao nhất ở lớp e thứ 3, trong nguyên tử của Y số e nằm ở phân lớp s bằng 2/3 số e nằm ở phân lớp p. Nguyên tố T là

    A. S B. P

    C. Si D. Cl

    Câu 14: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N.Cấu hình electron của X là:

    Câu 15: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

    A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p.

    C. Nguyên tố d. D. Nguyên tố f.

    Đáp án:

    Ta có hpt:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k5: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Bài Giảng Hóa Đại Cương Đh Bách Khoa Hcm
  • Máy Quang Phổ Hấp Thụ Nguyên Tử Aas Hệ Lò Graphite
  • Quang Phổ Hấp Thụ Hoa Phan Tich Pptx
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh
  • Đầy Đủ Về Cách Nhận Biết Các Loại Từ Trong Câu Tiếng Anh
  • 11 Điểm Khác Biệt Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • 4 Điểm Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Đối Chiếu Danh Từ Trong Tiếng Anh Và Tiếng Việt (Trích Đoạn A)
  • 15 câu trắc nghiệm Luyện tập: Cấu tạo vỏ nguyên tử chọn lọc, có đáp án

    Câu 1: Cho hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12 và 28. Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. X và Y có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

    B. X và Y cùng là các kim loại.

    C. X và Y đều là các nguyên tố s.

    D. Y có nhiều hơn X một lớp electron.

    Câu 2: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nowtron, electron) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là

    Câu 3: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. X là

    A. Al B. Mg C. Si D. Li

    Câu 4: Trong nguyên tử của nguyên tố X, phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d 1. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

    A. 17. B. 23. C. 19. D. 21.

    Câu 5: Một nguyên tử X có 26 electron. Khi mất 2 electron, cấu hình electron của ion X 2+

    Câu 6: Một nguyên tố thuộc khối các nguyên tố s haowcj p có 4 lớp electron, biết rằng lớp ngoài cùng có 4 electron. Nguyên tố này là

    Câu 7: Biết rằng tổng số hạt (proton, nowtron, electron) của một nguyên tử X là 20. Tổng số phân lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X là

    A. 5 B. 4 C. 3 D. 2

    Câu 8: A và B là hai nguyên tố đều có cùng số electron ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố s hoặc p. biết rằng tổng số proton trong A và B là 32, A có ít hơn B một lớp electron. Số electron lớp ngoài cùng của A và B là

    A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

    Câu 9: Hợp chất H có công thức MX 2 trong đó M chiếm 140/3% về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng của M là.

    Câu 10: Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d 74s 2. Số hiệu nguyên tử của M

    A. 24 B. 25

    C. 27 D. 29

    A. 13 proton và 14 nơtron.

    B. 13 proton và 14 electron.

    C. 14 proton và 13 nơtron.

    D. 14 proton và 14 electron.

    Câu 12: X không phải là khí hiếm, nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y

    A. X (Z = 18); Y (Z = 10).

    B. X (Z = 17); Y (Z = 11).

    C. X (Z = 17); Y (Z = 12).

    D. X (Z = 15); Y (Z = 13).

    Câu 13: Nguyên tử của nguyên tố T có e ở mức năng lượng cao nhất ở lớp e thứ 3, trong nguyên tử của Y số e nằm ở phân lớp s bằng 2/3 số e nằm ở phân lớp p. Nguyên tố T là

    A. S B. P

    C. Si D. Cl

    Câu 14: Nguyên tố X thuộc loại nguyên tố d, nguyên tử X có 5 electron hoá trị và lớp electron ngoài cùng thuộc lớp N.Cấu hình electron của X là:

    Câu 15: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

    A. Nguyên tố s. B. Nguyên tố p.

    C. Nguyên tố d. D. Nguyên tố f.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án.
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Bài Giảng Hóa Đại Cương Đh Bách Khoa Hcm
  • Trắc Nghiệm Hóa 10: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • 50 Câu Trắc Nghiệm Nc Hóa Học 10 Chương 1 Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Trắc Nghiệm Hóa 10: Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Kiến Thức Vật Lý Cơ Bản Về Các Bức Xạ Ion Hoá
  • Thuật Ngữ Tiếng Anh Chuyên Ngày Xây Dựng
  • Nhà Thép Tiền Chế Là Gì? Cấu Tạo Và Ứng Dụng
  • Trắc nghiệm Hóa 10: Cấu tạo vỏ nguyên tử

    Câu 1: Phân bố electron trên các lớp K/L/M/N của nguyên tố asen lần lượt là 2/8/18/5. Phát biểu nào sau đây là sai?

    A. Lớp ngoài cùng của asen có 2 electron s.

    B. Điện tích hạt nhân asen là 33+.

    C. Tổng số electron p của nguyên tử asen là 12.

    D. Tổng số electron d của nguyên tử asen là 10.

    Câu 2: Nguyên tử nào sau đây có 8 electron ở lớp ngoài cùng?

    Phát biểu nào sau đây là đúng?

    A. Số electron trên phân lớp s của Z lớn hơn số electron trên phân lớp s của Y.

    B. X, Y, Z có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.

    C. Tổng số electron trên phân lớp s của X và Z bằng nhau.

    D. Tổng số electron p của Y là lớn nhất.

    Câu 4: Một nguyên tử có 14 electron. Số electron p của nguyên tử này là

    A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

    Câu 5: Một nguyên tử có 17 electron. Số phân lớp electron của nguyên tử này là

    A. 4. B. 5. C. 6. D. 7.

    Câu 6: Một nguyên tử có 4 lớp electron, số electron ở lớp ngoài cùng là 7, các lớp trong đều đã bão hòa electron. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là

    A. 35. B. 25. C. 17. D. 7.

    Câu 7: Một nguyên tử có 19 electron. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Câu 8: Một nguyên tử có 3 lớp electron, trong đó số electron p bằng số electron s. Số electron ở lớp ngoài cùng của nguyên tử này là

    A. 2. B. 4. C. 6. D. 8.

    Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố X có 13 electron. Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion tạo thành là

    A. 1+. B. 2+ C. 3+. D. 4+.

    Câu 10: Tổng số hạt (nơtron, proton, electron) trong nguyên tử của hai nguyên tố M và X lần lượt là 82 và 52. M và X tạo thành hợp chất MX a có tổng số proton bằng 77. Giá trị của a là

    A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.

    Đáp án

    Câu 2:

    Nguyên tử Y có 18 electron ở vỏ nguyên tử, vậy số electron ở mỗi lớp là: 2/8/8.

    Câu 5:

    17 electron sẽ phân bố trên các lớp là 2/8/7.

    Vậy số phân lớp là 5.

    Câu 6:

    Sự phân bố electron trên các lớp là 2/8/18/7.

    Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố này là 35.

    Câu 7:

    Sự phân bố electron trên các lớp là 2/8/8/1.

    Trong lớp thứ 3, electron điền vào phân lớp 3s và 3p (chưa điền vào phân lớp 3d). Sau đó electron điền tiếp vào phân lớp 4s.

    Câu 8:

    Nguyên tử có 3 lớp electron Số electron s tối đa là 6.

    Vì nguyên tử có 3 lớp electron, số electron p nhỏ nhất là 6 (6 electron trên phân lớp 2p, phân lớp 3p không có electron).

    Vậy số electron s = số electron p = 6.

    Do đó tại lớp ngoài cùng có 2 electron s và không có electron p.

    Câu 9:

    Số electron phân bố trên các lớp là: 2/8/3.

    Khi mất đi toàn bộ electron ở lớp ngoài cùng, điện tích của ion hóa tạo thành là 3+ .

    --- Bài cũ hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án.
  • Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Chuyên Đề: Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Luyện Tập Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Phân Dạng Bt Theo Chuyên Đề Trong Đề Thi Đh (Sưu Tầm)
  • Bài Tập Cấu Tạo Nguyên Tử Có Đáp Án Hóa 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Nguyên Tử Bo, Các Tiên Đề Của Bo Về Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Giáo Án Vật Lý 12 Cơ Bản Tiết 33: Mẫu Nguyên Tử Bo
  • Giáo Án Vật Lý 12
  • Bài Tập Cấu Tạo Nguyên Tử Và Bảng Hệ Thống Tuần Hoàn
  • Giải Bài Tập Hóa Học 10
  • Bài tập tự luận về cấu tạo nguyên tử

    a, Hãy sắp xếp các nguyên tử và ion sau theo chiều tăng của số electron độc thân và giải thích: Mg(z = 12), P(z = 15), Cr (z= 24), S(z = 16), K(z = 19), Fe3+(z = 26), Fe(z = 26)

    b. Hợp chất ion A được tạo nên từ cation M2+ và anion X2-. Trong phân tử A tổng số hạt proton, nơtron và electron là 84 trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 28. Số hạt mang điện trong M2+ nhiều hơn trong X2-là 20 hạt. Xác định số khối, số hiệu nguyên tử của M, X và công thức phân tử của A.

    a) Xác định số e độc thân của các nguyên tử và ion bằng cách biểu diễn các e trên obitan nguyên tử:

    Thứ tự: Mg, K, S, P, Fe, Fe3+, Cr

    b) Hợp chất A được tạo thành từ cation M2+ và anion X2- nên có CTPT là MX Giả sử số proton và số electron của M và X trong A lần lượt là z1, n1 và z2, n2

    Theo đề bài ta có hệ pt:

    2z1 + n1 + 2z2 + n2 = 84

    2z1 + 2z2 – (n1+ n2) = 28

    2z2 – 2 – ( 2z1 + 2) = 20

    z1 = 20, n1 = 20, z2 = 8, n2 = 8

    M là Ca : z= 20, A = 40

    X là O: z= 8, A = 16

    1) Chất X có công thức phân tử ABC ( với A, B, C là kí hiệu của 3 nguyên tố). Tổng số hạt mang điện và không

    mang điện trong phân tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22, hiệu số khối

    giữa B và C gấp 10 lần số khối của A, tổng số khối của B và C gấp 27 lần số khối của A.

    a) Tìm công thức phân tử của X, viết công thức cấu tạo, công thức electron của X.

    b) So sánh có giải thích tính axit của các chất: ABC, ABC2, ABC3, ABC4.

    2) Tại sao nguyên tố Hidro được xếp vào vị trí nhóm IA và cũng có thể xếp vào nhóm VIIA trong bảng tuần hoàn.

    1) Tổng số hạt mang điện và không mang điện trong phân tử X là 82, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 22,

    ZA + ZB + ZC = 26 (*) ,

    NA + NB + NC = 30

    vậy tổng số khối là 56

    Ta có hệ AA + AB + AC = 56AB – AC = 10

    AB + AC = 27

    CTCT H-O-Cl O, Ct electron:

    b) Tính axit: HClO < HClO2<HClO3<HClO4

    Khi điện tích của nguyên tử Cl càng lớn thì liên kết O – H càng phân cực mạnh, khi đó H càng linh động và tính axit càng mạnh

    2) H : z=1 xếp ở nhóm IA vì có cấu hình e là 1s1.

    H xếp ở nhóm VII A vì: Giống các Halogen có xu thế nhận 1 e để đạt cấu hình bền của khí hiếm.

    Là một phi kim, có độ âm điện tương đối lớn.

    Tính chất hóa học giống halogen (VIIA) hơn tính chất của kim loại kiềm (IA)

    Đơn chất là X2 , X – X giống cấu tạo của các đơn chất halogen.

    Bài tập trắc nghiệm về cấu tạo nguyên tử

    Câu 1: Cation R+ có cấu hình e kết thúc ở phân lớp 3p6. Vậy R thuộc:

    A. Chu kỳ 2, nhóm VI A

    B. Chu kỳ 4, nhóm I A

    C. Chu kỳ 3, nhóm I A

    D. Chu kỳ 4, nhóm VI A

    Câu 2: Nguyên tử các nguyên tố xếp ở chu kỳ 5 có số lớp e trong nguyên tử là:

    A. 3

    B. 4

    C. 5

    D. 6

    Câu 3: Số nguyên tố trong chu kỳ 3 và 4 là:

    A. 8 và 18

    B. 18 và 8

    C. 8 và 8

    D. 18 và 18

    Câu 4: Nguyên tố X có số thứ tự là 26 trong bảng HTTH là:

    A. Chu kỳ 3, nhóm VI A

    B. Chu kỳ 4, nhóm VI B

    C. Chu kỳ 4, nhóm VIII A

    D. Tất cả đều sai

    Câu 5: Cho một nguyên tố có số thứ tự 20 trong bảng HTTH. Xác định vị trí của nguyên tố này trong bảng HTTH.

    A. Chu kỳ 4, nhóm II A

    B. Chu kỳ 3, nhóm III A

    C. Chu kỳ 2, nhóm III A

    D. Chu kỳ 3, nhóm VII A

    Câu 6: Cặp nguyên tố nào có độ âm điện khác nhau nhất?

    A. B và C

    B. Li và I

    C. K và Cl

    D. Se và S

    Câu 7: Nguyên tố nào có tính chất giống nhất với phốtpho?

    A. Si

    B. S

    C. As

    D. Sb

    Câu 8: Cặp nào gồm những nguyên tố có tính hóa học giống nhau nhất?

    A. B và N

    B. Li và K

    C. Mg và Al

    D. S và Cl

    Câu 9: Trong một chu kỳ của bảng HTTH, khi đi từ trái sàng phải thì:

    A. Năng lượng ion hóa giảm dần

    B. Bán kính nguyên tử giảm dần

    C. Độ âm điện giảm dần

    D. Ái lực electron tăng dần

    Câu 10: Các kim loại hoạt động nhất trong bảng HTTH có:

    A. Bán kính lớn và độ âm điện cao

    B. Bán kính nhỏ và độ âm điện thấp

    C. Bán kính nhỏ và năng lượng ion hóa thấp

    D. Bán kính lớn và năng lượng ion hóa thấp

    Câu 11: Nguyên tố R, hợp chất khí với Hydro có công thức RH3, công thức của oxit cao nhất là:

    A. R2O

    B. R2O3

    C. R2O2

    D. R2O5

    1. https://vi.wikipedia.org/wiki/Nguy%C3%AAn_t%E1%BB%AD

    2. https://www.youtube.com/watch?v=U-wYw7d_BHI

    (Bài tập cấu tạo nguyên tử cực hay)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phương Pháp Giải Nhanh Các Bài Toán Về Cấu Tạo Nguyên Tử (Chi Tiết)
  • Chủ Đề 1: Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Bài Tập Cấu Tạo Nguyên Tử Và Bảng Tuần Hoàn
  • Chuyên Đề Lý Thuyết Nguyên Tử
  • Móng Tay Nổi Vết Hằn Dọc, Hằn Ngang Cảnh Báo Bệnh Gì?
  • Trắc Nghiệm Kiến Trúc Máy Tính, 800 Câu Trắc Nghiệm Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Pc Là Gì? Phần Cứng Máy Tính Là Gì? Cấu Trúc Máy Tính Gồm Những Bộ Phận Nào?
  • Giải Pháp Trình Chiếu Qua Lan
  • Giáo Án Tin Học 10 Bài 3: Giới Thiệu Về Máy Tính (Tiết 1: Phần 1, 2, 3)
  • Mách Bạn 3 Thời Điểm “Vàng” Phát Hiện Sớm Dị Tật Thai Nhi
  • Chẩn Đoán Cắt Lớp Vi Tinh Trong Chấn Thương Sọ Não
  • Tổng quan về kiến trúc máy tính

    Kiến trúc máy tính là một môn học cơ bản trong chương trình đào tạo của các khoa CNTT. Nó có ý nghĩa quan trọng trong việc vận hành hệ thống máy tính, quản trị mạng… Một số bạn sinh viên sẽ cảm thấy kiến thức này hơi mơ hồ và không rõ ràng. Thế nhưng bạn có thể hình dung việc bạn là thợ sửa xe mà không biết vì sao xe nó chạy vậy. Đã là sinh viên cntt thì phải hiểu về hệ thống máy tính vận hành như thế nào. Trước khi tải về bộ đề Trắc nghiệm kiến trúc máy tính bạn cần hiểu nắm được một số thông tin như sau:

    Kiến trúc máy tính là gì

    Kiến trúc máy tính là khái niệm để chỉ việc thiết kế các khái niệm và cấu trúc hoạt động của máy tính. Kiến trúc máy tính là bản vẽ thiết kế mô tả chức năng, các yêu cầu, và thực thi mệnh lệnh của máy tính. Kiến trúc máy tính được xem như một lĩnh vực; mà ở đó là sự giao thoa giữa các lựa chọn kết nối phần cức tạo thành hệ thống máy tính phức tạp.

    Vậy Môn học kiến trúc máy tính là môn nghiên cứu về các khái niệm cơ bản máy tính. Những kiến cách thức hoạt động, vận hành các hệ thống máy tính. Đồng thời bạn cũng được học và nghiên cứu về phần cứng máy tính, các chế tạo và lắp ráp chúng. Trong đó có 4 phần kiến thức chính bao gồm: Kiến thức căn bản; Kiến trúc tập lệnh; vi kiến trúc; và Thiết kế hệ thống.

    Thi trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính

    Một cách công bằng mà nói, Môn kiến trúc máy tính là một trong những môn nhập môn tin học. Bởi lẽ tính ứng dụng thực tiễn của môn học này không cao. Không phải vì môn học không có tác dụng mà nhu cầu việc làm thực tế với ngành này ở Việt Nam không nhiều. Nên nó chỉ xếp vào môn nhập môn “học để biết” Vì vậy hình thức thi trắc nghiệm được nhiều trường lựa chọn bởi các lý do sau:

        • Không quá chuyên sâu: Thay vì buộc sinh viên phải làm bài tập lớn, thực hành chuyên sâu. Các câu hỏi trắc nghiệm chỉ dừng lại ở việc kiểm tra lý thuyết. Như vậy giảm được gánh nặng và áp lực cho sinh viên vì phải học quá nhiều.
        • Dễ dàng ôn tập: Sinh viên không cần phải nghiên cứu quá sâu để giải các bài tập, xây dựng các mô hình… Các bộ đề, các mẫu câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính giúp sinh viên dễ dàng ôn tập. Từ đó sinh viên vừa có kiến thức, vừa dễ dàng vượt qua các kì thi của những mông học mang tính nhập môn này.

    STT

    Tên bài học

    Link bài học

    1

    3 bộ Giáo trình môn Cơ sở dữ liệu

    https://tuhocdohoa.vn/giao-trinh-co-so-du-lieu/

    2

    2 bộ đề mạng máy tính

    https://tuhocdohoa.vn/trac-nghiem-mang-may-tinh/

    3

    3 bộ giáo tình đồ hoạ máy tính

    https://tuhocdohoa.vn/giao-trinh-do-hoa-may-tinh/

    Download bộ đề trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

    Ngân hàng 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính

    Là bộ đề thi trắc nghiệm kiến trúc máy tính gồm có 500 câu hỏi có đáp án. Bộ đề này được tổng hợp khi tôi còn là sinh viên khoa CNTT trường ĐH Điện lực, không rõ nguồn và tác giả. Vì vậy chúng tôi không thể ghi nguồn và tác giả, cũng không chắc chắn về bản quyền của tài liệu.

    Bộ đề 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính được chia làm 5 nhóm câu hỏi khác nhau. Ngoài việc giúp các bạn củng cố kiến thức theo từng phần của môn Kiến trúc máy tính. Bạn còn có thể ôn tập, làm quen với các dạng câu hỏi khác nhau,làm thử và tự chấm điểm cho mình. Vậy nội dung chính của bộ đề 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có những nội dung gì?

    Nội dung chính của ngân hàng câu hỏi KTMT

    Ngân hàng 500 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính

    Nhóm câu hỏi

    Số lượng câu hỏi

    Nội dung chính của nhóm câu hỏi

    Nhóm 1

    100 câu hỏi

    Trắc nghiệm kiến thức về: Tổ chức hệ thống máy tính, mã hoá thông tin, những cột mốc trong lĩnh vực máy tính,…

    Nhóm 2

    70 câu hỏi

    70 câu hỏi trắc nghiêm về: Mức logic số, hệ thống Bus trong máy tính, giao diện

    Nhóm 3

    80 câu hỏi

    80 câu hỏi trắc nghiệm về: Mức logic số, mức vi chương trình, mức máy hệ điều hành , hệ thống bộ nhớ, phân loại bộ nhớ, truy cập bộ nhớ, và phân đoạn bộ nhớ.

    Nhóm 4

    80 câu hỏi

    80 câu hỏi trắc nghiệm về:Hệ thống hỗ trợ vào ra và các thiết bị ngoại vi

    Nhóm 5

    170 câu hỏi

    170 câu hỏi trắc nghiệm về: Mức logic số, bộ vi xử lý, tổ chức hệ thống máy tinh, máy tính IBM/PC và các máy tính tương thích, lập trình Assembly cho máy tính IBM.

    Download Bộ đề trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

    Để có thể tải về trọn bộ 500 câu hỏi trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính bạn có thể chọn nút tải về bên dưới. Đây là một file word định dạng .doc. Chính vì vậy bạn có thể sử dụng chỉnh sửa và note lại những công việc mà bạn đã làm với bộ đề. Lưu ý rằng đây là bộ đề mà chúng tôi sưu tập được chưa xác định tác giả. Vì vậy hãy cân nhắc trước khi ấn vào phần tải về.

    Link tải về Bộ đề:

     

    Bộ 300 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính

    Nội dung chính của ngân hàng câu hỏi KTMT

    Bộ đề 300 câu hỏi trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

    Nhóm câu hỏi

    Số lượng câu hỏi

    Nội dung chính của nhóm câu hỏi

    Phần 1

    42 câu hỏi

    Phần 2

    59 câu hỏi

    Phần 3

    32 câu hỏi

    Phần 4

    52 câu hỏi

    Phần 5

    71 câu hỏi

    Phần 6

    26 câu hỏi

    Câu hỏi trắc nghệm kiến trúc máy tính về hệ thống vào ra của dữ liệu máy tính. Các hình thức kết nối, thiết bị ngoại vi các chức năng, modun.

    Tải về Bộ đề trắc nghiệm kiến trúc máy tính có đáp án

    Bây giờ bạn có thể tải về bộ đề trắc nghiệm môn kiến trúc máy tính bằng cách chọn vào biểu tượng tải về bên dưới. Đây là file tài liệu ở định dạng PDF. Bạn có thể tải về sử dụng làm tài liệu tham khảo và học tập. Chúng tôi vẫn mong rằng bạn không sử dụng chúng với mục đích gian lận trong thi cử. Đồng thời hãy dành chút thời gian đọc các quy định về sử dụng và chia sẻ tài liệu ở phần dưới của bài viết này. Nó giúp đảm bảo các quyền và lợi ích cho bạn.

    Link tải tốc độ cao bộ đề có đáp án:

    Kết luận về Trắc nghiệm kiến trúc máy tính

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Cấu Trúc Hay Trong Tiếng Anh
  • Bài 7: Tìm Hiểu Module Led Ma Trận P10
  • Hướng Dẫn Viết Thư B1 Xin Lỗi Vstep
  • Cách Viết Thư Cá Nhân Để Cảm Ơn, Xin Lỗi, Thông Báo…
  • Writing: Cấu Trúc Thường Gặp Của Một Bức Thư Bằng Tiếng Anh – Speak English
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Hạt Nhân Nguyên Tử Hay Và Khó Theo Chủ Đề (Có Đáp Án)

    --- Bài mới hơn ---

  • Cac Đe Vat Li Hat Nhan Đh&cd Vlhn Doc
  • Chuong Hat Nhan+Loi Giai Chi Tiet Chuong7 Doc
  • Tài Liệu Ôn Thi8 Chuyen De Luyen Thi Thptqg Doc
  • Chuong Hat Nhan+Loi Giai Chi Tiet
  • Giải Vật Lí 12 Bài 35: Tính Chất Và Cấu Tạo Hạt Nhân
  • Hệ thống bài tập hạt nhân nguyên tử đầy đủ kiến thức của cả chương giúp bạn ghi nhớ kiến thức lý thuyết một cách hệ thống và rèn luyện kỹ năng giải bài tập.

    BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ HAY VÀ KHÓ THEO CHỦ ĐỀ ( CÓ ĐÁP ÁN)

    CHỦ ĐỀ 1. CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ. ĐỘ HỤT KHỐI. NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT

    Câu 1. Hạt nhân nguyên tử (_{Z}^{A}textrm{X}) được cấu tạo gồm

    Câu 2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt

    Câu 4. Bản chất của lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

    A. là loại lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết hiện nay

    B. chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân

    C. là lực hút rất mạnh nên có cùng bản chất với lực hấp dẫn nhưng khác bản chất với lực tĩnh điện

    D. không phụ thuộc vào điện tích

    Câu 6. Phạm vi tác dụng của lực hạt nhân là

    Câu 7. Lực hạt nhân là loại lực

    A. Liên kết các nuclôn trong hạt nhân với nhau

    B. Là lọai lực mạnh nhất trong các loại lực đã biết

    C. Có bán kính tác dụng rất ngắn khoảng 10-15 m

    A. Hiđrô có ba đồng vị là Hiđrô thường, Đơtêri và Triti

    B. Đơtêri kết hợp với ôxi thành nước nặng

    C. Đơn vị khối lượng nguyên tử là khối lượng của một nguyên tử Cacbon

    D. Một số nguyên tố là hỗn hợp của nhiều đồng vị

    Câu 9. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

    B. Số prôtôn bằng nhau và số nơtron khác nhau

    C. Số nơtron bằng nhau và số prôtôn khác nhau

    A. Các đồng vị phóng xạ đều không bền

    B. Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng có số nơtrôn (nơtron) khác nhau gọi là đồng vị

    C. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có số nơtrôn khác nhau nên tính chất hóa học khác nhau

    D. Các đồng vị của cùng một nguyên tố có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn

    Câu 11. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

    Câu 12. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì

    Câu 13. Tính số nguyên tử Hêli chứa trong 1g (_{2}^{4}textrm{He}) là

    Câu 14. Số nguyên tử có trong 2 gam (_{5}^{10}textrm{Bo}) là

    Câu 15. Số nguyên tử có trong khối lượng m o = 20g chất Rn ban đầu là

    Câu 16. Biết số Avôgađro là N A = 6,023.10 23mol-1. Số nguyên tử Oxi chứa trong 4,4g khí CO 2

    Câu 17. Tính số lượng phân tử Nitơ có trong 1g Nitơ .Biết khối lượng nguyên tử lượng của nitơ là 13,999u .Biết 1u = 1,66.10-24 g

    Câu 18. Một lượng khí Ôxi chứa 1,88.10 23 nguyên tử. Biết 1mol nguyên tử chứa N = 6,022.10 23 nguyên tử. Khối lượng khí là

    Câu 19. Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của urani là 238 g/mol. Số nơtrôn (nơtron) trong 119 gam urani U 238

    Câu 20. Trong hạt nhân nguyên tử (_{6}^{14}textrm{C}) có

    Câu 21. Hạt nhân (_{11}^{24}textrm{Na}) có

    Câu 22. Hạt nhân (_{13}^{27}textrm{Al}) có

    Câu 23. Thành phần cấu tạo của hạt nhân Polôni (_{84}^{210}textrm{Po}) là

    Câu 24. Hạt nhân (_{92}^{238}textrm{U})có cấu tạo gồm

    Câu 25. Hạt nhân (_{27}^{60}textrm{Co}) có cấu tạo gồm

    Câu 26. Thành phần cấu tạo của hạt nhân Urani (_{92}^{235}textrm{U}) là

    Câu 28. Các đồng vị của hiđrô là

    Câu 29. So với hạt nhân (_{14}^{29}textrm{Si}), hạt nhân (_{20}^{40}textrm{Ca}) có nhiều hơn

    Câu 30. Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 8 prôtôn và 9 nơtron là

    Câu 31. Kí hiệu của nguyên tử mà hạt nhân của nó chứa 15 prôtôn và 16 nơtron là

    A. (_{15}^{16}textrm{P}) B. (_{16}^{15}textrm{P}) C. (_{15}^{31}textrm{P}) D.(_{31}^{15}textrm{P})

    Câu 32. Ký hiệu nguyên tử mà hạt nhân chứa 11 prôtôn và 13 nơtron là

    A. (_{11}^{13}textrm{Na}) B. (_{13}^{11}textrm{Al}) C. (_{11}^{24}textrm{Na}) D. (_{24}^{11}textrm{Cr})

    Câu 33. Đường kính hạt nhân nguyên tử vào khoảng

    Câu 34. Biết N A = 6,02.10 23 mol-1. Trong 59,50 g (_{92}^{238}textrm{U}) có số nơtron xấp xỉ là

    Câu 35. Với c là vận tốc ánh sáng trong chân không, hệ thức Anh – xtanh giữa năng lượng nghỉ E và khối lượng m của vật là

    Câu 36. Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử (u ) là đúng? Một đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng

    A. khối lượng của một nguyên tử hiđrô (_{1}^{1}textrm{H})

    B. khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

    C. khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

    D. khối lượng của một nguyên tử cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

    Câu 37. Khối lượng nguyên tử của hạt nhân cacbon (_{6}^{14}textrm{C}) xấp xỉ bằng

    A. 6u B. 7u C. 8u D. 14u

    A. kg B. MeV/c C. eV/c 2 D. U

    Câu 39. Khối lượng proton m p = 1,007276u. Tính theo đơn vị kg thì

    Câu 40. Khối lượng của notron m n = 1,008665u. Tính theo đơn vị kg thì

    A. kg B. u C. vị eV/c 2 hoặc MeV/c 2 D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 42. Năng lượng liên kết là

    A. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

    B. năng lượng tỏa ra khi các nuclôn liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

    C. năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn

    D. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử

    Câu 43. Năng lượng liên kết là

    A. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ

    B. năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân thành các nuclon riêng biệt

    C. năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon

    D. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử

    Câu 44. Năng lượng liên kết riêng

    Câu 45. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

    Câu 46. Đại lượng nào đặc trưng cho mức độ bền vững của một hạt nhân là

    Câu 47. Các hạt nhân bền vững có năng lượng liên kết riêng vào cỡ 8,8 MeV/nuclon, các hạt nhân đó có số khối trong phạm vi

    Câu 48. Hạt nhân nào sau đây có năng lượng liên kết riêng lớn nhất

    Câu 49. Để so sánh độ bền vững giữa hai hạt nhân ta dựa vào đại lượng

    Câu 50. Xét một tập hợp xác định gồm các nuclon đứng yên và chưa liên kết. Khi lực hạt nhân liên kết chúng lại với nhau thành một hạt nhân nguyên tử thì

    A. khối lượng hạt nhân bằng tổng khối lượng các nuclon ban đầu.

    B. năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành nhỏ hơn năng lượng nghỉ của hệ các nuclon ban đầu

    C. khối lượng hạt nhân lớn hơn tổng khối lượng các nuclon ban đầu.

    D. năng lượng nghỉ của hạt nhân tạo thành bằng năng lượng nghỉ của hệ các nuclon ban đầu

    Câu 51. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng

    Câu 52. Hạt nhân càng bền vững khi có

    Câu 53. Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

    A. Hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X

    C. Năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau

    D. Năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn

    Câu 54. Cho ba hạt nhân X, Y và Z có số nuclôn tương ứng là A X, A Y, A Z với A X = 2A Y = 0,5A Z. Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔE X, ΔE Y, ΔE Z với ΔE Z < ΔE X < ΔE Y. Sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Loại Các Lò Phản Ứng Hạt Nhân
  • Tên Lửa Hành Trình Hoạt Động Như Thế Nào?
  • Chuyên Đề Vật Lý Hạt Nhân
  • Hạt Nhân ({}_{27}^{60}Co) Có Cấu Tạo Gồm
  • Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Thpt
  • 100 Câu Trắc Nghiệm 10 Chương Cấu Tạo Nguyên Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • Hiện Tượng Phóng Xạ Là Gì? Giải Thích Về Hiện Tượng Phóng Xạ
  • Cơ Sở Vật Lý Của Y Học Hạt Nhân
  • 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Thành Phần Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Pa Lăng Điện Tiếng Anh Là Gì? Cấu Tạo, Thông Số Tiếng Anh Chi Tiết
  • 100 câu trắc nghiệm 10 NC chương cấu tạo nguyên tử Câu 1: Đồng có 2 đồng vị 63Cu (69,1%) và 65Cu. Nguyên tử khối trung bình của đồng là: A. 64, 000(u) B. 63,542(u) C. 64,382(u) D. 63,618(u) Câu 2: Các hạt cấu tạo nên hạt nhân của hầu hết các nguyên tử là A. nơtron,electron B. electron,nơtron,proton C. electron, proton D. proton,nơtron Câu 3: Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X phân bố như sau: Số hiệu nguyên tử và kí hiệu nguyên tử X là 2s2 2p3 A. 5, B B. 8, O C. 10, Ne D. 7, N Câu 4: Trong thiên nhiên Ag có hai đồng vị Ag(56%). Tính số khối của đồng vị thứ hai.Biết nguyên tử khối trung bình của Ag là 107,88 u. A. 109 B. 107 C. 106 D. 108 Câu 5: Chọn câu phát biểu sai: A. Số khối bằng tổng số hạt p và n B. Tổng số p và số e được gọi là số khối C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D. Số p bằng số e Câu 6: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt nơtron nhỏ nhất? A. F B. Sc C. K D. Ca Câu 7: A,B là 2 nguyên tử đồng vị. A có số khối bằng 24 chiếm 60%, nguyên tử khối trung bình của hai đồng vị là 24,4. Số khối của đồng vị B là: A. 26 B. 25 C. 23 D. 27 Câu 8: Chọn câu phát biểu đúng: A. Số khối bằng tổng số hạt p và n B. Tổng số p và số e được gọi là số khối C. Trong 1 nguyên tử số p = số e = điện tích hạt nhân D. a; c đúng. Câu 9: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron A. F;Cl;Ca;Na;C B. Na;C;F;Cl;Ca C. C;F; Na;Cl;Ca D. Ca;Na;C;F;Cl; Câu 10: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128. Số ng tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y. Vậy số khối của X và Y lần lượt là A. 65 và 67 B. 63 và 66 C. 64 và 66 D. 63 và 65 Câu 11: Cho 10 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dd HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc). Vậy muối cacbonat đó là A. MgCO3 B. BaCO3 C. CaCO3 D. BeCO3 Câu 12: Sắp xếp các nguyên tử sau theo thứ tự tăng dần số Nơtron: A. 1;2;3;4 B. 3;2;1;4 C. 2;3;1;4 D. 4;3;2;1 Câu 13: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (x1%) và 10B (x2%), nguyên tử khối trung bình của Bo là 10,8. Giá trị của x1% là: A. 80% B. 20% C. 10,8% D. 89,2% Câu 14: Cho 10gam kim loại M( hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,16 lít H2 (ở 27,30C và 1atm). M là nguyên tố nào sau đây? A. Ca B. Be C. Mg D. Ba Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 34,25 gam một kim loại A hóa trị II vào dd H2SO4 (l) dư thu được 0,5 gam khí H2 .Nguyên tử lượng của kim loại A là: A. 24(u) B. 23(u) C. 137(u) D. 40(u) Câu 16: Clo có hai đồng vị Cl( Chiếm 24,23%) và Cl(Chiếm 75,77%). Nguyên tử khối trung bình của Clo. A. 37,5 B. 35,5 C. 35 D. 37 Câu 17: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử khối trung bình của Oxi là 16,14. Phần trăm đồng vị 16O v à 17O lần lượt là: A. 35% & 61% B. 90%&6% C. 80%&16% D. 25%& 71% Câu 18: Nguyên tố Bo có 2 đồng vị 11B (80%) và 10B (20%). Nguyên tử khối trung bình của Bo là A. 10,2 B. 10,6 C. 10,4 D. 10,8 Câu 19: Clo có hai đồng vị Cl và Cl. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,48. Phần trăm đồng vị 37Cl là A. 65% B. 76% C. 35% D. 24% Câu 20: Cho 34,25 gam một kim loại M( hóa trị II) tác dụng với dd HCl dư thì thu được 6,16 lít H2 (ở 27,30C và 1atm). M là nguyên tố nào sau đây? A. Be B. Ca C. Mg D. Ba Câu 21: Một nguyên tố X có 3 đồng vị AX( 79%), A2X( 10%), A3 X( 11%). Biết tổng số khối của 3 đồng vị là 75, nguyên tử lượng trung bình của 3 đồng vị là 24,32. Mặt khác số nơtron của đồng vị thứ 2 nhiều hơn số nơtron đồng vị 1 là 1 đơn vị . A1,A2,A 3 lần lượt là: A. 24;25;26 B. 24;25;27 C. 23;24;25 D. 25;26;24 Câu 22: Trong nguyên tử Rb có tổng số hạt p và n là: A. 49 B. 123 C. 37 D. 86 Câu 23: Nguyên tử có 10n và số khối 19. vậy số p là A. 9 B. 10 C. 19 D. 28 Câu 24: Một nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e bằng 40.Trong đó tổng số hạt mang điện nhiều hơn tổng số hạt không mang điện là 12 hạt. Số khối của nguyên tử X là: A. 13 B. 40 C. 14 D. 27 Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có hạt nhân chứa 19p và 20n ? A. F B. Sc C. K D. Ca Câu 26: Trong nguyên tử Rb có tổng số hạt là: A. 49 B. 123 C. 37 D. 86 Câu 27: Nguyên tử F có tổng số hạt p,n,e là: A. 20 B. 9 C. 38 D. 19 Câu 28: Đồng có hai đồng vị Cu và Cu.Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54. Phần trăm của mỗi đồng vị lần lượt là: A. 35% & 65% B. 73% & 27% C. 25% & 75% D. 27% & 73% Câu 29: Cacbon có hai đồng vị, chúng khác nhau về: A. Cấu hình electron. B. Số khối C. Số hiệu nguyên tử. D. Số P Câu 30: Kí hiệu hóa học biểu thị đầy đủ đặc trưng cho nguyên tử của nguyên tố hóa học vì nó cho biết: A. số A và số Z B. số A C. nguyên tử khối của nguyên tử D. số hiệu nguyên tử Câu 31: Một đồng v ị của nguyên tử photphoP có số proton là: A. 32 B. 15 C. 47 D. 17 Câu 32: Nguyên tử F có số khối là: A. 10 B. 9 C. 28 D. 19 Câu 33: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 81R( 54,5%). Số khối của đồng vị thứ nhất có giá trị là A. 79 B. 81 C. 82 D. 80 Câu 34: Nguyên tố X có 2 đồng vị X1 và X2. Đồng vị X1 có tổng số hạt là 18. Đồng vị X2 có tổng số hạt là 20. Biết rằng % các đồng vị bằng nhau và các loại hạt trong X1 cũng bằng nhau. Nguyên tử khối trung bình của X là: A. 15 B. 14 C. 12 D. Đáp án khác, cụ thể là:.... Câu 35: Nguyên tử F khác với nguyên tử P . là nguyên tử P : A. hơ n nguyên tử F 13p B. hơn nguyên tử F 6e C. hơn nguyên tử F 6n D. hơ n nguyên tử F 13e Câu 36: Nguyên tố Cu có nguyên tử khối trung bình là 63,54 có 2 đồng vị X và Y, biết tổng số khối là 128. Số nguyên tử đồng vị X = 0,37 số nguyên tử đồng vị Y. Vậy số nơtron của đồng vị Y hơn số nơtron của đồng vị X là: A. 2 B. 4 C. 6 D. 1 Câu 37: Cho 10 gam một muối cacbonat của kim loại hóa trị II vào dd HCl dư thu được 2,24 lít CO2(đktc).Vậy kim loại hóa trị II là: A. Be B. Ca C. Ba D. Mg Câu 38: Hạt nhân nguyên tử Cu có số nơtron là: A. 94 B. 36 C. 65 D. 29 Câu 39: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số hạt e lớn nhất ? A. F B. Sc C. K D. Ca Câu 40: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Tỉ lệ % của đồng vị 63Cu là bao nhiêu. Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,5. A. 90% B. 50% C. 75% D. 25% Câu 41: Những nguyên tử Ca, K, Sc có cùng: A. số hiệu nguyên tử B. số e C. số nơtron D. số khối Câu 42: Nguyên tử khối trung bình của R là 79,91; R có 2 đồng vị. Biết 79R( 54,5%). Nguyên tử khối của đồng vị thứ 2 có giá trị là bao nhiêu? A. 81 B. 85 C. 82 D. 80 Câu 43: Cho 5,85 gam muối NaX tác dụng với dd AgNO3 dư ta thu được 14,35 gam kết tủa trắng. Nguyên tố X có hai đồng vị 35X(x1%) và 37X(x2%). Vậy giá trị của x1% và x2% lần lượt là: A. 25% & 75% B. 75% & 25% C. 65% & 35% D. 35% & 65% Câu 44: Các hạt cấu tạo nên nguyên tử của hầu hết các nguyên tố là A. proton,nơtron B. nơtron,electron C. electron, proton D. electron,nơtron,proton Câu 45: Đồng có hai đồng vị, chúng khác nhau về: A. Số electron B. Số P C. Cấu hình electron. D. Số khối Câu 46: Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng: A. số nơtron và proton B. số nơtron C. sổ proton D. số khối. Câu 47: Nguyên tử khác với nguyên tử là nguyên tử Li có: A. nhiều hơn 1p B. ít hơn 2p C. ít hơn 2n D. nhiều hơn 1n Câu 48: Đồng có 2 đồng vị 63Cu và 65Cu. Tỉ lệ % của đồng vị 65Cu là bao nhiêu. Biết rằng nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,5(u) A. 25% B. 50% C. 75% D. 90% Câu 49: Trong phân tử M2X có tổng số hạt p,n,e là 140, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 44 hạt. Số khối của M lớn hơn số khối của X là 23. Tổng số hạt p,n,e trong nguyên tử M nhiều hơn trong nguyên tử X là 34 hạt. CTPT của M2X là A. K2O B. Rb2O C. Na2O D. Li2O Câu 50: Trong phân tử MX2 .Trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. Hạt nhân M có số nơtron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong nhân X số nơtron bằng số proton. Tổng số proton trong phân tử MX2 là 58. CTPT của MX2 là A. FeS2 B. NO2 C. SO2 D. CO2 Câu 51: Nguyên tử có số lớp electron tối đa là A. 8 B. 5 C. 7 D. 4 Câu 52: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số electron độc thân là lớn nhất? A. Cl(Z=17) B. Ca(Z=20) C. Al(Z=13) D. C(Z=6) Câu 53: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 18. và tổng số hạt không mang điện bằng trung bình cộng của tổng số hạt mang điện.Vậy số electron độc thân của nguyên tử R là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 54: Nguyên tử nào sau đây chứa nhiều nơtron nhất? A. 24Mg(Z=12) B.23Na(Z=11) C.61Cu(Z=29) D.59Fe(Z=26) Câu 55: Nguyên tử S(Z=16) nhận thêm 2e thì cấu hình e tương ứng của nó là: A. 1s2 2s2 2p6 3s1 B. 1s2 2s2 2p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s3 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 Câu 56: Nguyên tử Na(Z=11) bị mất đi 1e thì cấu hình e tương ứng của nó là: A. 1s2 2s2 2p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s1 C. 1s2 2s2 2p6 3s3 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Câu 57: Nguyên tử của nguyên tố R có tổng số hạt p,n,e bằng 34, hiệu số hạt nơtron và electron băng 1. Vậy số e độc thân của R là: A. 3 B. 4 C. 2 D. 1 Câu 58: Nguyên tử K(Z=19) có số lớp electron là A. 3 B. 2 C. 1 D. 4 Câu 59: Lớp thứ 4(n=4) có số electron tối đa là A. 32 B. 16 C. 8 D. 50 Câu 60: Lớp thứ 3(n=3) có số phân lớp là A. 7 B. 4 C. 3 D. 5 Câu 61: Nguyên tử của nguyên tố R có 4 lớp e, lớp ngoài cùng có 1e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là A. 15 B. 16 C. 14 D. 19 Câu 62: Cấu hình e sau: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 là của nguyên tử nào sau đây: A. F(Z=9) B. Na(Z=11) C. K(Z=19) D. Cl(Z=17) Câu 63: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là phi kim. A. D(Z=11) B. A(Z=6) C. B(Z=19) D. C(Z=2) Câu 64: Nguyên tử của nguyên tố R có 3 lớp e, lớp ngoài cùng có 3e. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là: A. 3 B. 15 C. 14 D. 13 Câu 65: Phát biểu nào sau đây là đúng. A. Những e có mức năng lượng bằng nhau được xếp vào một phân lớp. B. Tất cả đều đúng. C. Những e có mức năng lượng gần bằng nhau được xếp vào một lớp. D. Lớp thứ n có n phân lớp( n Câu 66: Nguyên tử P(Z=15) có số e ở lớp goài cùng là A. 8 B. 4 C. 5 D. 7 Câu 67: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây có số e độc thân khác với 3 nguyên tố còn lại. A. D(Z=7) B. A(Z=17) C. C(Z=35) D. B(Z=9) Câu 68: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d1. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là: A. 21 B. 15 C. 25 D. 24 Câu 69: Lớp ngoài cùng có số e tối đa là A. 7 B. 8 C. 5 D. 4 Câu 70: Nguyên tử C(Z=6) ở trạng thái cơ bản có bao nhiêu e ở lớp ngoài cùng? A. 5 B. 8 C. 4 D. 7 Câu 71: Số e tối đa trong phân lớp d là: A. 2 B. 10 C. 6 D. 14 Câu 72: Nguyên tử của nguyên tố A và B đều có phân lớp ngoài cùng là 2p. Tổng số e ở hai phân lớp ngoài cùng hai nguyên tử này là 3. Vậy số hiệu nguyên tử của A và B lần lượt là: A. 1 & 2 B. 5 & 6 C. 7 & 8 D. 7 & 9 Câu 73: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây khi nhận thêm 1e thì đạt cấu hình e của Ne(Z=10). A. Cl(Z=17) B. F(Z=9) C. N(Z=7) D. Na(Z=11) Câu 74: Cấu hình e nào sau đây là đúng: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 4s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p7 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 4s1 Câu 75: Cấu hình e sau: ....... 4s2 là của nguyên tử nào sau đây: A. Na(Z=11) B. Cl(Z=17) C. K(Z=19) D. Ca(Z=20) Câu 76: Lớp thứ 3(n=3) có số obitan là A. 9 B. 10 C. 7 D. 18 Câu 77: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là khí hiếm. A. C(Z=11) B. D(Z=2) C. B(Z=5) D. A(Z=4) Câu 78: Nguyên tử của nguyên tố nào sau đây là khí hiếm. A. A(Z=4) B. B(Z=5) C. D(Z=18) D. C(Z=20) Câu 79: Cấu hình electron nào sau đây là của kim loại: A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 Câu 80: Nguyên tử của nguyên tố R có phân lớp ngoài cùng là 3d5. Vậy số hiệu nguyên tử của nguyên tố R là: A. 13 B. 24 C. 15 D. 25 Câu 81: Nguyên tử Cl(Z=17) nhận thêm 1e thì cấu hình electron tương ứng của nó là: A. 1s2 2s2 2p6 3s1 B. 1s2 2s2 2p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s3 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 4s1 Câu 82: Nguyên tử P(Z=15) có số electron độc thân là: A. 4 B. 5 C. 3 D. 2 Câu 83: Cấu hình electron nào sau đây là của He? A. 1s2 B. 1s2 2s2 2p6 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 D. 1s2 2s2 Câu 84: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 155. Số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 33. Số khối của nguyên tử đó A. 108 B. 148 C. 188 D. 150 Câu 85: Tổng số hạt p,n,e của một nguyên tử bằng 40. Đó là nguyên tử của nguyên tố nào sau đây? A. Ca B. Ba C. Al D. Fe Câu 86: Các đồng vị của cùng một nguyên tố hoá học thì chúng có cùng đặc điểm nào sau đây? A. Cùng e hoá trị B. Cùng số lớp electron C. Cùng số hạt nơtron D. Cùng số hạt proton Câu 87: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Số hiệu nguyên tử của X là A. 17 B. 18 C. 34 D. 52 Câu 88: Có 3 nguyên tử:Những nguyên tử nào là đồng vị của một nguyên tố? A. X & Y B. Y & Z C. X & Z D. X,Y & Z Câu 89: Số nơtron của các nguyên tử sau: lần lượt là A. 6,7,8 B. 6,8,7 C. 6,7,6 D. 12,14,14 Câu 90: Cho các nguyên tử sau: Tổng số hạt p,n,e của mỗi nguyên tử lần lượt là A. 18,21,20 B. 18,20,21 C. 12,14,14 D. 12,14,20 Câu 91: Cấu hình electron của các nguyên tử sau: 10Ne, 18Ar, 36Kr có đặc điểm chung là A. số lớp electron bằng nhau B. số phân lớp electron bằng nhau C. số electron nguyên tử bằng nhau D. số e lectron ở lớp ngoài cùng bằng nhau Câu 92: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Cấu hình electron của X là A. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 3d105s2 4p3 Câu 93: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 52 và số khối là 35. Số electron độc thân của X là A. 0 B. 1 C. 3 D. 2 Câu 94: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối là 23. Số lớp electron và số electron lớp ngoài cùng lần lượt là A. 3 & 1 B. 2 & 1 C. 4 & 1 D. 1 & 3 Câu 95: Nguyên tử X có tổng số hạt p,n,e là 34 và số khối nhỏ hơn 24. Số hạt electron của X là A. 11 B. 12 C. 10 D. 23 Câu 96: Cho 10 gam ACO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí CO2(đktc). Cấu hình electron của A là ( biết A có số hạt proton bằng số hạt nơtron) A. 1s2 2s2 2p6 B. 1s2 2s2 2p6 3s2 C. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4 D. 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 Câu 97: Cấu hình electron nào sau đây vi phạm nguyên lí Pau-li? A. 1s2 2s2 2p6 B. 1s2 2s2 2p1 C. 1s2 2s2 2p7 D. 1s2 2s2 2p63s2 Câu 98: Số obitan tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là A. 32 B. 18 C. 9 D. 16 Câu 99: Số elctrron tối đa có thể phân bố trên lớp M(n=3) là A. 32 B. 18 C. 9 D. 16 Câu 100: Nguyên tử của nguyên tố A có cấu hình elctrron ở phân lớp ngoài cùng là 3d6. Số hiệu nguyên tử của A là A. 26 B. 6 C. 20 D. 24

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vật Lý Lượng Tử 2022: 12 Thí Nghiệm Kinh Ngạc Nhất
  • Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử – Vật Lý Mô Phỏng
  • Cấu Tạo, Tính Chất Hóa Học, Điều Chế Và Ứng Dụng Của Sắt
  • Thành Phần Nguyên Tử: Cấu Tạo, Kích Thước Và Khối Lượng Nguyên Tử
  • Tính Chất Quan Trọng Của Nhôm
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100