Top 13 # Xem Nhiều Nhất Tổng Hợp Cấu Trúc Và Từ Vựng Lớp 3 / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

Tổng Hợp Cấu Trúc Và Từ Vựng Tiếng Anh Lớp 3 / 2023

* Màu sắc (Colors)

– blue – pink

– green – purple

– orange – red

– yellow – black

– white – brown

– grey

* Trường lớp

– book – chair – eraser

– pen – pencil – table

– desk – notebook – pencil case

– ruler – bag – board

– bookcase – cupboard – teacher

– pupil – –

* Đồ chơi (Toys)

– ball – bike – robot

– car – computer – kite

– doll – train – camera

– computer game – watch –

* Vị trí

– in – on

– under – next to

* Người trong gia đình

– mother = mummy – father = daddy

– brother – sister

– grandmother = grandma – grandfather = grandpa

– cousin – baby

* Từ miêu tả

– old – young

– ugly – beautiful

– happy – sad

– fat – thin

– long – short

– big – small

– clean – dirty

* Con vật (Pets)

– bird – cat

– dog – fish

– horse – mouse

– duck – chicken

* Cơ thể (Body)

– face – ears – eyes

– mouth – nose – teeth

– head – foot/ feet – hand

– arm – leg – neck

– shoulder – hair – tail

* Động vật (Animals)

– crocodile – elephant – giraffe

– hippo – monkey – snake

– tiger – lion – bear

– dolphin

* Quần áo (Clothes)

– jacket – shoes – skirt

– socks – trousers – T-shirt

– shirt – dress – sweater

– hat – jeans – shorts

* Hoạt động

– play football – play basketball – play tennis

– play badminton – play the piano – play the guitar

– swim – ride a bike – watch TV

– read book – listen to music – fly

– drive – ride – walk

– dance – sing

* Phương tiện đi lại

– boat – bus – helicopter

– lorry – motorbike plane

– bike – car –

* Phòng trong nhà, đồ đạc trong nhà

– living room – bedroom – bathroom

– dining room – hall – kitchen

– clock – lamp – mat

– mirror – phone – sofa

– armchair – bath – bed

– picture – TV – room

* Thức ăn

– apple – banana – orange

– burger – cake – chocolate

– ice-cream

Tài Liệu Luyện Thi Ioe Lớp 4 Tổng Hợp Các Cấu Trúc Câu Từ Vựng / 2023

Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN PART I: LÝ THUYẾT I. VOCABULARY English Pronunciation Vietnamese Morning /’mɔ:nɪŋ/ Buổi sáng Afternoon /ɑ:ftə’nu:n/ Buổi trưa Evening /’i:vnɪŋ/ Buổi chiều Night /naɪt/ Buổi tối Tomorrow /tə’mɒrəʊ/ Ngày mai Later /’leɪtə(r)/ Sau, muộn Again /ə’ɡeɪn/ Lại, lặp lại See /si:/ Gặp Meet /mi:t/ Gặp, gặp gỡ Vietnam /vjet’næm/ Quốc gia Việt Nam England /’ɪŋɡlend/ Anh Quốc Student/pupil /’stju:dnt/ /’pju:pl/ Học sinh Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 II. GRAMMAR 1. Đế chào hỏi – Good + buổi. Chào+ buổi – Niceto see you again. Rất vui được gặp lại bạn Example: Good morning. Chào buổi sáng 2. Để chào tạm biệt – Goodbye = Bye Tạm biệt – See you tomorrow Hẹn mai gặp lại – See you again = See you later Hẹn gặp lại Example: – Goodbye, Tony Tạm biệt Tony – See you tomorrow Hẹn mai gặp lại 3. Lưu ý – Good evening Chào buổi tối – Good night Chúc ngủ ngon Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 UNIT 2: I’M FROM JAPAN PART I: LÝ THUYẾT I. VOCABULARY English Pronnunciation Vietnamese America /ə’merɪkə/ nước Mỹ American /ə’merɪkən/ người Mỹ Australia /ɒ’streɪliə/ nước Úc Australian /ɒ’streɪliən/ người Úc England /’ɪŋɡlend/ nước Anh English /’ɪŋɡlɪʃ/ người Anh Japan /dʒə’pæn/ nước Nhật Japanese /dʒæpə’ni:z/ người Nhật Malaysia /mə’leɪʒə/ nước Ma-lai-si-a Malaysian /mə’leɪʒn/ người Ma-lai-si-a Vietnam /vjet’næm/ nước Việt nam Vietnamese /vjetnə’mi:z/ người Việt nam where /weə(r)/ đ đâu from /frəm/ từ (đâu) Nationality /næʃə’næləti/ quốc tịch Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 II. GRAMMAR 1.Hỏi bạn từ đâu tới (?) Where are you from? = Where do you come from? (+) I’m from + country. = I come from + country. Example: Where are you from? I’m from Vietnam. Where do you come from? I come from England. 2. Hỏi ai đó từ đâu tới (?) Where is he/ she from? = Where does he/ she come from? (+) He’s/ She’s from + country. = He/ She + come from + country. Example: Where is she from? She is from China. Where does he come from? He comes from USA. 3.Hỏi quốc tịch cùa bạn (?) What nationality are you? (+) I’m + nationality. Example: What nationality are you? I’m Vietnamese. Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 4. Hỏi quốc tịch của ai đó (?) What nationality is he/ she? (+) Hes/ She’s + nationality. Example: What nationality is he? He’s Malaysian. Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 UNIT 3: WHAT DAY IS IT TODAY? PART I: LÝ THUYẾT I. VOCABULARY English Pronnunciation Vietnamese Monday /’mʌndeɪ/ Thứ Hai Tuesday /’tju:zdeɪ/ Thứ Ba Wednesday /’wenzdeɪ/ Thứ Tư Thursday /’θɜ:zdeɪ/ Thứ Năm Friday /’fraɪdeɪ/ Thứ Sáu Saturday /’sætədeɪ/ Thứ Bảy Sunday /’sʌndeɪ/ Chủ Nhật Today /tə’deɪ/ Ngày hôm nay school day /sku:l deɪ/ Ngày đi học Weekday /’wi:kdeɪ/ Ngày trong tuần Weekend /wi:k’end/ Ngày cuối tuần Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 II. GRAMMAR 1. Hỏi xem hôm nay là thứ mấy trong tuần (?) What day is it today? (+) It’s + day. Example: What day is it today? Its Monday. 2. Hỏi xem bạn làm gì trong ngày gì (?) What do you do on + day? (+) I + V1. (+) I + V1 + time. Example: What do you do on Tuesday? I have some classes at school. What do you do on Saturday? I play badminton in the morning. Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 UNIT 4: WHEN’S YOUR BIRTHDAY? PART I: LÝ THUYẾT I. VOCABULARY English Pronunciation Vietnamese January /’dʒænjuəri/ tháng 1 February /’febuəri/ tháng 2 March /ma:tʃ/ tháng 3 April /’əɪprəl/ tháng 4 May /meɪ/ tháng 5 June /dʒu:n/ tháng 6 July /dʒu ‘laɪ/ tháng 7 August /ɔ:’ɡʌst/ tháng 8 September /sep’tembə(r)/ tháng 9 October /ɒk’təʊbə(r)/ tháng 10 November /nəʊ’vembə(r)/ tháng 11 December /dɪ’sembə(r)/ tháng 12 first /fɜ:st/ thứ nhất second /’sekənd/ thứ hai third fourth /ðɜ:d/ thứ ba /fɔ:θ/ thứ tư fifth /fɪfθ/ thứ năm sixth /sɪksθ/ thứ sáu seventh /’sevnθ/ thứ bảy eighth /eɪtθ/ thứ tám ninth /naɪnθ/ thứ chín tenth /tenθ/ thứ mười Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 II. GRAMMAR 1. Hỏi xem hôm nay là ngày bao nhiêu trong tháng (?) What is the date today? (+ It’s + month + date. (+) It’s the + date of + month. Example: What is the date today? It’s October 5th. It’s the 5th of October. 2. Hỏi xem sinh nhật của bạn là ngày nào (?) When’s your birthday? (+) It’s on + month + date. (+) It’s on the + date of + month. Example: When’s your birthday? It’s on September 1st. It’s on the first of September. 3. Hỏi xem sinh nhật của ai đó là ngày nào (?) When’s his/ her birthday? (+) It’s on + month + date. (+) It’s on the + date of + month. Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 Example: When’s her birthday? It’s on September 2nd. It’s on the second of September. 4. Lịch AUGUST Mon Tue Wed Thu Fri Sat Sun 1st 2nd 3rd 4th 5th 6th 7th 8th 9th 10th 11th 12th 13th 14th 15th 16th 17th 18th 19th 20th 21st 22nd 23rd 24th 25th 26th 27th 28th 29th 30th 31st Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 UNIT 5: CAN YOU SWIN? PART I: LÝ THUYẾT I. VOCABULARY English Pronunciation Vietnamese can /kæn/ ride /raɪd/ draw cook skate skip sing swim swing dance play guitar piano volleyball table tennis chess cycle /drɔ:/ /kʊk/ /skeɪt/ /skɪp/ /sɪŋ/ /swɪm/ /swɪŋ/ /dæns/ /pleɪ/ /ɡɪ’tɑ:(r)/ /pi’ænəʊ/ /’vɒlibɔ:l/ /’teɪbl ‘tenɪs/ /tʃes/ /’saɪkl/ Có thể Đi xe (xe đạp, xe máy, hoặc cưỡi ngựa) vẽ nấu (ăn) lướt, trượt (ván) nhảy (dây) hát bơi đu (xích đu) nhảy (múa) chơi đàn ghi ta đàn piano bóng chuyền bóng bàn cờ đạp xe ride a bike /raɪd ə baɪk/ đi xe đạp drive a car /draɪv ə kɑ:(r)/ lái ô tô play the piano /pleɪ ðə pi’ænəʊ/ chơi piano play the guitar /pleɪ ðə ɡɪ’tɑ:(r)/ chơi gui-ta play soccer /pleɪ ‘sɒkə(r)/ chơi bóng đá play badminton /pleɪ ‘bædmɪntən/ chơi cầu lông use a computer /ju:z ə kəm ‘pju:tə(r)/ dùng máy tính Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210 Chuyên luyện thi IOE Cấp Quận, Thành Phố Tổng hợp CT Tiếng anh lớp 4 II. GRAMMAR 1. Hỏi xem người nào có thể làm việc gì (?) What can + s + do? (+) s + can + V-inf. (-) s + can’t + V-inf. Example: What can you do? I can swim. What can’t he do? He can’t play football. 2. Hỏi xem ai đó có thê làm việc gì không (?) Can + s + V-inf? (+) Yes, s + can. (-) No, s + can’t. Example: Can you cook? Yes, I can. Can she play guitar? No, she can’t. Fanpage. Học giỏi Tiếng Anh cùng cô Tô Thủy 01674 758 210

Bộ Từ Điển Tiếng Anh Lớp 3: 80 Từ Vựng, 6 Cấu Trúc, 21 Câu Hỏi / 2023

80 từ vựng Tiếng Anh lớp 3 quan trọng

Từ vựng tiếng Anh lớp 3 có ý nghĩa rất quan trọng trong quá trình học tập của bé. Với vốn từ vựng phong phú, các con sẽ tự tin hơn trong giao tiếp bằng tiếng Anh.

Từ vựng về màu sắc

Phân biệt được cách đọc các màu sắc trong Tiếng Anh là điều cần thiết với các bé để có thể diễn tả được các sự vật trong cuộc sống.

Bố mẹ có thể giúp các con ghi nhớ màu sắc bằng cách hỏi màu sắc của vật dụng xung quanh, hoặc đơn giản cùng các bé tô màu một bức tranh và giúp các bé gọi tên màu sắc mình vừa tô!

Học tiếng anh lớp 3 unit 9: Học cách nói về màu sắc

Từ vựng về trái cây

Trong cuộc sống, cha mẹ có thể cùng con ôn luyện ngay khi ăn tráng miệng bằng cách gợi ý cho con gọi tên những loại quả gia đình ăn trong bữa ăn. Điều này sẽ giúp các bé nhớ lâu hơn rất nhiều.

Việc thường xuyên gợi nhớ tên tiếng Anh của các loại trái cây sẽ giúp con có phản xạ từ vựng tốt, nhớ lâu hơn

Từ vựng về vị trí

Với từ vựng chỉ vị trí, bé có thể hoàn toàn tự tin chỉ đường cho người nước ngoài khi họ đến tham quan Việt Nam

Từ vựng về trường lớp

Học tiếng anh lớp 3 unit 7: Hướng dẫn nói: đó là trường học của tớ

Từ vựng về hoạt động

Các bạn nhỏ trong độ tuổi hiếu động, luôn tìm tòi những trò chơi mới lạ. Từ vựng ở chủ điểm này sẽ giúp các bạn nhỏ diễn tả được những hoạt động, trò chơi các bé đang làm hàng ngày, khiến việc học từ vựng Tiếng Anh trở nên thú vị hơn.

Từ vựng gắn với hoạt động hàng ngày của trẻ sẽ khiến việc học Tiếng Anh trở nên thú vị hơn

Từ vựng miêu tả

Cha mẹ có thể hướng dẫn con học theo cặp từ trái nghĩa để ghi nhớ lâu hơn

Từ vựng về gia đình

Bố mẹ có thể sử dụng “cây gia đình” để giúp bé hiểu và dễ ghi nhớ từ vựng hơn

Từ vựng về đồ chơi

Đồ chơi là món đồ quen thuộc nên bé rất dễ ghi nhớ tên gọi tiếng Anh của chúng

6 Cấu trúc câu hữu ích trong chương trình lớp 3

Trong chương trình học lớp 3, các bé sẽ phải học rất nhiều mẫu câu khác nhau. Điều này có thể khiến các bé nhầm lẫn và các cha mẹ khó dạy học.

Edupia sẽ giúp các bạn học sinh liệt kê 6 cấu trúc câu hữu ích và thường xuyên được sử dụng trong giao tiếp nhất cùng các ví dụ minh họa để giúp các bạn nhỏ hiểu rõ những cấu trúc mình đã học.

Thường xuyên luyện tập đặt câu với từ vựng sẽ giúp bé ghi nhớ lâu hơn

21 câu hỏi thường sử dụng với học sinh lớp 3

Cùng với bộ tài liệu chi tiết ở trên, điều quan trọng tạo nên hiệu quả là các bạn học sinh có một phương pháp học tập đúng đắn và được hướng dẫn bởi các thầy cô giáo có kinh nghiệm.

Các vị phụ huynh có thể tham khảo chương trình học online tại Edupia với chương trình học tiêu chuẩn được giảng dạy bởi các thầy cô bản ngữ Anh – Mỹ đến từ các trường Quốc tế, giúp các bé có môi trường học chất lượng ngay tại nhà.

【Tổng Hợp】Ngữ Pháp N3 Theo Ý Nghĩa Cấu Trúc / 2023

Tác giả Tiếng Nhật Đơn Giản

📢 Trên con đường dẫn đến THÀNH CÔNG, không có DẤU CHÂN của những kẻ LƯỜI BIẾNG

Mình là người sáng lập và quản trị nội dung cho trang Tiếng Nhật Đơn Giản Những bài viết trên trang Tiếng Nhật Đơn Giản đều là kiến thức, trải nghiệm thực tế, những điều mà mình học hỏi được từ chính những đồng nghiệp Người Nhật của mình.

Hy vọng rằng kinh nghiệm mà mình có được sẽ giúp các bạn hiểu thêm về tiếng nhật, cũng như văn hóa, con người nhật bản. TIẾNG NHẬT ĐƠN GIẢN !