Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Tính Năng Lượng Liên Kết Riêng Của Hạt Nhân 10Be4 Mới Nhất 8/2022 ❣️ Top Like | Comforttinhdauthom.com

Tính Năng Lượng Liên Kết Riêng Của Mỗi Hạt Nhân Heℓi ?

Lý Thuyết Lượng Tử Ánh Sáng Và Bài Tập

Tính Năng Lượng Của Các Phôtôn Bị Nguyên Tử Hấp Thụ

Thuyết Lượng Tử Ánh Sáng Và Các Hiện Tượng Liên Quan, Trắc Nghiệm Vật Lý Lớp 12

Cách Bật Chế Độ Live Listen Trên Airpods

Bật Chế Độ Live Listen Trên Airpods

Câu hỏi

Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A. Y, X, Z. B. Y, Z, X.

C. X, Y, Z. D. Z, X, Y.

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

A. tính cho một nuclôn.

B. tính riêng cho hạt nhân ấy.

C. của một cặp prôtôn−prôtôn.

D. của một cặp prôtôn−nơtrôn (nơtron).

A. số nuclôn càng nhỏ.

B. số nuclôn càng lớn.

C. năng lượng liên kết càng lớn.

D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Khối lượng của nguyên tứ nhôm (_{13}^{27}Al) là 26,9803u. Khối lượng của nguyên tử là l,007825u, khối lượng của prôtôn là l,00728u và khối lượng của nơtron là 1,00866u.

A. 0,242665u. B. 0,23558u.

C. 0,23548u. D. 0,23544u.

Xét đồng vị Côban 27Co60 hạt nhân có khối lượng mCo = 59,934u.

A. 0,401u. B. 0,302u.

C. 0,548u. D. 0,544u.

Cho biết độ hụt khối hạt nhân He4 là Δm = 0,0304u; lu = 931 (MeV/c2); 1 MeV = 1,6.10− 13 (J). Biết số Avôgađrô 6,02.1013/mol, khối lượng mol của He4 là 4 g/mol.

A. 66.1010 (J).

B. 66.1011 (J).

C. 68.1010 (J).

D. 66.1011 (J).

Coi 2u = 931,5 MeV/c2. Khối lượng nguyên tử ứng với hạt nhân (_{10}^{20}Ne) là

A. 19,986947u.

B. 19,992397u.

C. 19,996947u.

D. 19,983997u.

Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10− 27 kg; 1 eV =1,6.10− 19 J ; c = 3.108 m/s.

A. 72,7 MeV.

B. 89,4 MeV.

C. 44,7 MeV.

D. 8,94 MeV.

A. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó nhân với tổng số nuclon trong hạt nhân.

B. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân đó.

C. năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân đó thành các nuclon riêng rẽ.

D. năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân đó.

A. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

B. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

C. năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.

D. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

A. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với prôtôn trong hạt nhân.

B. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với nơtrôn trong hạt nhân.

C. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nơtron với nơtrôn trong hạt nhân.

D. Lực hạt nhân chính là lực điện, tuân theo định luật Culông.

A. (_{92}^{235}U.)

B. (_{26}^{56}Fe.)

C. (_3^7Li.)

D. (_2^4He.)

Các hạt nhân đơteri (_1^2H) ; triti (_1^3H), heli (_2^4He) có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV.

A. (_1^2H;,,_2^4He;,,_1^3H.)

B. (_1^2H;,,_1^3H;,,,_2^4He.)

C. (_2^4He;,,,_1^3He;,,,_1^2H.)

D. (_1^3H;,,,_2^4He;,,,_1^2H.)

Vũ Khí Mới Trên Thiết Bị Iphone 12 Pro

Iphone 12 Pro Sử Dụng Cảm Biến Lidar Thế Hệ Mới

Tìm Hiểu Về Cảm Biến Lidar

Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân, Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân

Các Định Luật Bảo Toàn Trong Phản Ứng Hạt Nhân, Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân

Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân, Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân

Tìm Hiểu Về Cảm Biến Lidar

Iphone 12 Pro Sử Dụng Cảm Biến Lidar Thế Hệ Mới

Vũ Khí Mới Trên Thiết Bị Iphone 12 Pro

Tính Năng Lượng Liên Kết Riêng Của Mỗi Hạt Nhân Heℓi ?

Lý Thuyết Lượng Tử Ánh Sáng Và Bài Tập

Số lượt đọc bài viết: 12.623

Năng lượng liên kết hạt nhân

là khái niệm về một loại năng lượng xuất hiện trong vật lý hạt nhân, cụ thể hơn đó là Năng lượng liên kết năng lượng liên kết của hạt nhân.

Theo đó, năng lượng liên kết hạt nhân là nguồn năng lượng tỏa ra tương ứng với độ hụt khối của hạt nhân. Khi một hạt nhân được tạo thành từ các nucleon, cần một năng lượng (W_{lk}) và ngược lại, khi muốn phá vỡ một hạt nhân thành các nucleon cũng cần tốn một năng lượng là (W_{lk}), lượng năng lượng này gọi là năng lượng liên kết của các nucleon trong hạt nhân.

Công thức tính năng lượng liên kết (năng lượng liên kết của hạt nhân)

Công thức tính năng lượng liên kết của hạt nhân (_{A}^{Z}textrm{X}) như sau:

(W_{lk}) = (Delta .m.c^{2})

Ta thay công thức tính độ hút khối của hạt nhân (Delta m) = Z.(m_{p}) + N.(m_{n}) – m vào công thức này sẽ được:

(W_{lk}) = ( Z.(m_{p}) Z.(m_{p}) + N.(m_{n}) – m ) . (c^{2})

Với công thức này, bạn cần chú ý 2 điều:

Trong tất cả các trường hợp thì năng lượng liên kết của một hạt nhân luôn lớn hơn hoặc bằng 0 ( (W_{lk}) (geq 0))

Những hạt sơ cấp riêng rẽ như proton, notron hay electron đều có có năng lượng liên kết bằng 0.

Định nghĩa năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là năng lượng liên kết tính cho một nuclon.

Công thức tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

(W_{lkr}) = (frac{W_{lk}}{A})

Đơn vị: Đơn vị của năng lượng liên kết riêng là MeV/nuclon. Để giản tiện, với một vài trường hợp thì người ta có thể ghi đơn vị của năng lượng liên kết riêng là MeV.

Ý nghĩa độ lớn của năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì sẽ càng bền. Ngoại trừ các hạt sơ cấp riêng rẽ được biết đến như proton, notron hay electron.

Các nhà bác học đã chứng minh được rằng, những hạt nhân ở giữa bảng tuần hoàn nói chung thì đều có nguồn năng lượng liên kết riêng lớn hơn so với năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân nằm ở đầu và cuối của bảng tuần hoàn. Chính vì vậy nên những hạt nhân này có độ bền hơn.

Những hạt nhân bền vững nhất là những hạt nhân có số khối A từ 50 đến 95 có năng lượng liên kết riêng lớn nhất (khoảng 8,8 MeV/nuclôn).

Please follow and like us:

Các Định Luật Bảo Toàn Trong Phản Ứng Hạt Nhân, Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân

Cấu Tạo Nguyên Tử. Năng Lượng Liên Kết, Trắc Nghiệm Vật Lý Lớp 12

Năng Lượng Liên Kết Của Hạt Nhân, Phản Ứng Hạt Nhân

Năng Lượng Ion Hóa Là Gì?

Đánh Giá Xe Kia Cerato 2022 Tính Năng Cực Sốc

Năng Lượng Liên Kết Của Hạt Nhân, Phản Ứng Hạt Nhân

Cấu Tạo Nguyên Tử. Năng Lượng Liên Kết, Trắc Nghiệm Vật Lý Lớp 12

Các Định Luật Bảo Toàn Trong Phản Ứng Hạt Nhân, Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân

Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân, Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân

Tìm Hiểu Về Cảm Biến Lidar

Iphone 12 Pro Sử Dụng Cảm Biến Lidar Thế Hệ Mới

Lực hạt nhân tạo nên sự bền vững cho hạt nhân.

Lực hạt nhân không phải là lực tĩnh điện không phụ thuộc vào điện tích vì các hạt proton mang điện dương còn các hạt nơtron không mang điện.

Lực hạt nhân cũng không phải lực hấp dẫn vì khối lượng của hạt nhân rất nhỏ, lực hấp dẫn giữa các nuclon vào khoảng 12,936.10$^{-35}$N.

Lực hạt nhân được gọi là lực tương tác mạnh, chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân. Ngoài phạm vi (10-15m) lực hạt nhân nhanh chóng giảm về 0.

2/ Năng lượng liên kết hạt nhân:

a/ Độ hụt khối Δm:

Xét hạt nhân là sự chênh lệch giữa khối lượng của hạt nhân và tổng khối lượng của các hạt nuclon cấu tạo nên hạt nhân

Công thức xác định độ hụt khối Δm của hạt nhân ​

A – Z: là số nơtron

Z: số proton

Δm: độ hụt khối

m$_{X}$: khối lượng thực của hạt nhân X

Các hạt prôtôn, nơtrôn, electrôn có độ hụt khối bằng 0.

b/ Năng lượng liên kết hạt nhân:

Năng lượng liên kết hạt nhân là năng lượng cần thiết để phá vỡ liên kết của các nuclon trong hạt nhân được xác định bằng biểu thức

biếu thức năng lượng liên kết hạt nhân

c/ Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đại lượng đặc trưng cho tính bền vững của hạt nhân được xác định bằng biểu thức

Biểu thức năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Định luật bảo toàn số khối: A 1 + A 2 = A 3 + A 4 ​

Định luật bảo toàn điện tích: Z

1 + Z2 = Z3 + Z4

5/ Năng lượng của phản ứng hạt nhân:

Năng lượng của phản ứng hạt nhân là năng lượng tỏa ra sau khi phản ứng hạt nhân xảy ra hoặc năng lượng cần thiết để cung cấp cho phản ứng hạt nhân xảy ra.

Biểu thức tính năng lượng của phản ứng hạt nhân:

[_{Z_{1}}^{A_{1}}textrm{C}+_{Z_{2}}^{A_{2}}textrm{D}rightarrow _{Z_{3}}^{A_{3}}textrm{X}+_{Z_{4}}^{A_{4}}textrm{Y}]

W = (m$_{C}$ + m$_{D}$ – m$_{X}$ – m$_{Y}$)c 2

W = (m$_{trước}$ – m$_{sau}$).c 2 ​

Các công thức tính khác dùng để tính năng lượng của phản ứng hạt nhân:

W = (Δm$_{sau}$ – Δm$_{trước}$).c 2

W = (E$_{sau}$ – E$_{trước}$).c 2

W = (Aε$_{sau}$ – Aε$_{trước}$).c 2 ​

vật lý phổ thông ôn thi quốc gia

Năng Lượng Ion Hóa Là Gì?

Đánh Giá Xe Kia Cerato 2022 Tính Năng Cực Sốc

Chi Tiết Xe Kia Cerato 2.0At Premium 2022 Tại Việt Nam

Màn Hình Ô Tô Dvd Android 4G

Kia Cerato 2022: Giá Lăn Bánh, Khuyến Mãi (01/2021)

Định Nghĩa Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân Và Công Thức Tính

Chủ Đề 2: Tính Năng Lượng Của Phản Ứng Hạt Nhân

C Trong Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết

Lý Thuyết, Phương Pháp Giải Bài Tập Chương Lượng Tử Ánh Sáng (Hay Và Đầy Đủ)

Bài Tập Lượng Tử Ánh Sáng Và Cách Giải

(Day Thêm) Lượng Tử Ánh Sáng Ch7Luong Tu As12Nc Doc

Năng lượng liên kết hạt nhân

là khái niệm về một loại năng lượng xuất hiện trong vật lý hạt nhân, cụ thể hơn đó là Năng lượng liên kết năng lượng liên kết của hạt nhân.

Theo đó, năng lượng liên kết hạt nhân là nguồn năng lượng tỏa ra tương ứng với độ hụt khối của hạt nhân. Khi một hạt nhân được tạo thành từ các nucleon, cần một năng lượng (W_{lk}) và ngược lại, khi muốn phá vỡ một hạt nhân thành các nucleon cũng cần tốn một năng lượng là (W_{lk}), lượng năng lượng này gọi là năng lượng liên kết của các nucleon trong hạt nhân.

Công thức tính năng lượng liên kết (năng lượng liên kết của hạt nhân)

Công thức tính năng lượng liên kết của hạt nhân (_{A}^{Z}textrm{X}) như sau:

(W_{lk}) = (Delta .m.c^{2})

Ta thay công thức tính độ hút khối của hạt nhân (Delta m) = Z.(m_{p}) + N.(m_{n}) – m vào công thức này sẽ được:

(W_{lk}) = ( Z.(m_{p}) Z.(m_{p}) + N.(m_{n}) – m ) . (c^{2})

Với công thức này, bạn cần chú ý 2 điều:

Trong tất cả các trường hợp thì năng lượng liên kết của một hạt nhân luôn lớn hơn hoặc bằng 0 ( (W_{lk}) (geq 0))

Những hạt sơ cấp riêng rẽ như proton, notron hay electron đều có có năng lượng liên kết bằng 0.

Định nghĩa năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là năng lượng liên kết tính cho một nuclon.

Công thức tính năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

(W_{lkr}) = (frac{W_{lk}}{A})

Đơn vị: Đơn vị của năng lượng liên kết riêng là MeV/nuclon. Để giản tiện, với một vài trường hợp thì người ta có thể ghi đơn vị của năng lượng liên kết riêng là MeV.

Ý nghĩa độ lớn của năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì sẽ càng bền. Ngoại trừ các hạt sơ cấp riêng rẽ được biết đến như proton, notron hay electron.

Các nhà bác học đã chứng minh được rằng, những hạt nhân ở giữa bảng tuần hoàn nói chung thì đều có nguồn năng lượng liên kết riêng lớn hơn so với năng lượng liên kết riêng của các hạt nhân nằm ở đầu và cuối của bảng tuần hoàn. Chính vì vậy nên những hạt nhân này có độ bền hơn.

Những hạt nhân bền vững nhất là những hạt nhân có số khối A từ 50 đến 95 có năng lượng liên kết riêng lớn nhất (khoảng 8,8 MeV/nuclôn).

Tác giả: Việt Phương

Phản Ứng Hạt Nhân (Chính Xác Và Đầy Đủ)

Giáo Án Bài Tập Phân Rã Phóng Xạ

Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Vấn Đề Về Hóa Học Hạt Nhân

Năng Lượng Của Các Electron Trong Nguyên Tử

Giải Bài Tập Vật Lý 12 Bài 36: Năng Lượng Liên Kết Của Hạt Nhân. Phản Ứng Hạt Nhân

Các Định Luật Bảo Toàn Trong Phản Ứng Hạt Nhân, Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân

Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân, Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân

Tìm Hiểu Về Cảm Biến Lidar

Iphone 12 Pro Sử Dụng Cảm Biến Lidar Thế Hệ Mới

Vũ Khí Mới Trên Thiết Bị Iphone 12 Pro

Tính Năng Lượng Liên Kết Riêng Của Mỗi Hạt Nhân Heℓi ?

Bài viết này chúng ta cùng tìm hiểu phản ứng hạt nhân là gì? Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân phát biểu như thế nào? Công thức tính năng lượng liên kết hạt nhân ra sao? để giải đáp cho câu hỏi trên.

– Các nuclôn trong hạt nhân hút nhau bằng các lực rất mạnh gọi là lực hạt nhân.

– Lực hạt nhân không có cùng bản chất với lực tĩnh điện hay lực hấp dẫn. Lực hạt nhân lớn hơn rất nhiều so với các loại lực khác nên gọi là lực tương tác mạnh.

– Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân.

II. Năng lượng liên kết của hạt nhân

– Khối lượng của một hạt nhân luôn luôn nhỏ hơn tổng khối lượng của các nuclôn tạo thành hạt nhân đó.

– Độ chênh lệch khối lượng đó gọi là độ hụt khối của hạt nhân, kí hiệu ∆m.

Trong đó:

m p là khối lượng của prôtôn

m n là khối lượng của nơtron

– Năng lượng liên kết của một hạt nhân được tính bằng tích của độ hụt khối của hạt nhân với thừa số c 2.

– Năng lượng liên kết hạt nhân còn gọi là năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân.

– Năng lượng liên kết riêng W lkr của mỗi hạt nhân là năng lượng tính cho 1 nuclôn trong hạt nhân:

– Để so sánh tính bền vững của hạt nhân người ta dựa vào năng lượng liên kết riêng. Nếu hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.

III. Phản ứng hạt nhân là gì?

– Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi của hạt nhân này thành hạt nhân khác.

– Là quá trình tự phân rã của một hạt nhân không bền vững thành các hạt nhân khác.

– Quá trình các hạt nhân tương tác với nhau tạo ra các hạt nhân khác.

* Đặc tính của phản ứng hạt nhân

– Biến đổi các hạt nhân

– Biến đổi các nguyên tố

– Không bảo toàn khối lượng nghỉ

a) Định luật bảo toàn điện tích.

b) Định luật bảo toàn số nuclôn (bảo toàn số A).

c) Định luật bảo toàn năng lượng toàn phần.

d) Định luật bảo toàn động lượng.

– Phản ứng hạt nhân có thể tỏa năng lượng hoặc thu năng lượng

– Nếu W < 0 thì phản ứng thu năng lượng.

IV. Bài tập về phản ứng hạt nhân, năng lượng liên kết.

A. giống nhau với mọi hạt nhân.

B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ.

C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình

D. lớn nhất với các hạt nhân nặng.

◊ Chọn đáp án: C. lớn nhất với các hạt nhân trung bình

– Năng lượng liên kết riêng W lkr của mỗi hạt nhân là năng lượng tính cho 1 nuclôn trong hạt nhân.

A. lực tĩnh điện

B. lực hấp dẫn.

C. lực điện từ

D. lực tương tác mạnh.

◊ Chọn đáp án: D.Lực tương tác mạnh.

– Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là lực tương tác mạnh.

A. 10-13cm B. 10-8cm C. 10-10 cm D. Vô hạn

◊ Chọn đáp án: A. 10-13 cm

– Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (10-15m = 10-13 cm).

A. Heli B. Cacbon C. Sắt D. Urani

◊ Chọn đáp án: C. Sắt

– Các hạt nhân có số khối A trong khoảng 50u đến 80u có năng lượng liên kết riêng lớn nhất (cỡ 8,8MeV/1nuclôn) nên bền hơn các hạt nhân có số khối ngoài khoảng.Vì hạt nhân Fe có số khối lượng trung bình 50 < A < 80 nên bền vững hơn các hạt nhân ngoài khoảng này.

⇒ 10.1,00728u + 10.1,00866u – m Ne = 0,17245u.

– Vậy khối lượng hạt nhân m Ne = 10.1,00728u + 10.1,00866u – 0,17245u = 19,98695u.

⇒ m nt = 19,98695u + 10.0,00055u = 19,99245u.

– Khối lượng của hạt nhân Fe là: m hnFe = m ntFe – Z.m e

– Nên năng lượng liên kết của

= [26.1,00728u + 30.1,0086u – (55,934939u – 26.5,486.10-4u)].c 2

= 0,5284uc 2 = 0,5284.931,5(MeV) = 492,21(MeV).

– Vậy ta có năng lượng liên kết riêng (của 1 nuclôn) của Sắt là:

◊ Hoàn chỉnh các phản ứng

– Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: 3 + Z = 4 + 0 → Z = 1

– Áp dụng định luật bảo toàn số nuclôn (bảo toàn số khối): 6 + A X1 = 7 + 1 → A = 2

– Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: 5 + Z = 3 + 2 → Z = 0

– Áp dụng định luật bảo toàn số nuclon: 10 + A X2 = 7 + 4 → A X2 = 1

– Áp dụng định luật bảo toàn điện tích: 17 + Z = 16 + 2 → Z = 1

– Áp dụng định luật bảo toàn số nuclôn: 10 + A X3 = 7 + 4 → A X3 = 1

– Năng lượng tỏa ra của phản ứng hạt nhân là:

= 0,024u + 2.4,0015u – 2,0140u = 6,013u.

= 6,013u + 3.5.486.10-4 u = 6,0146u.

A. năng lượng B. động lượng C. động năng D. điện tích

◊ Chọn đáp án: C. động năng

– Trong phản ứng hạt nhân, không có bảo toàn động năng.

◊ Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân:

– Bảo toàn năng lượng toàn phần: K X1 + K X2 + ΔW

hoặc ∑K trước pứ + ΔW = ∑K sau pứ

– Lưu ý: Phóng xạ hay phản ứng hạt nhân không tuân theo định luật bảo toàn khối lượng, năng lượng nghỉ, số proton, notron, electron, cơ năng (năng lượng cơ học).

– Phản ứng thu năng lượng là phản ứng D vì, Ta có:

(m He + m N) – (m O + m H) = (4,002603 + 14,003074)u – (16,999133 + 1,007825)u = -0,001281u < 0

⇒ Phản ứng này thu năng lượng.

– Các phản ứng còn lại tỏa năng lượng.

Cấu Tạo Nguyên Tử. Năng Lượng Liên Kết, Trắc Nghiệm Vật Lý Lớp 12

Năng Lượng Liên Kết Của Hạt Nhân, Phản Ứng Hạt Nhân

Năng Lượng Ion Hóa Là Gì?

Đánh Giá Xe Kia Cerato 2022 Tính Năng Cực Sốc

Chi Tiết Xe Kia Cerato 2.0At Premium 2022 Tại Việt Nam

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lí 12: Năng Lượng Liên Kết Của Hạt Nhân

Tính Năng Lượng Liên Kết Tạo Thành , Cho Biết: Khối Lượng Của Nguyên Tử ; Khối Lượng Proton, Khối Lượng Nơtron,

Các Dạng Bài Tập Vật Lý Hạt Nhân_Tự Luận Vat Ly Hat Nhan 2014 Docx

25 Bài Tập Về Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết Có Lời Giải.

Giải Sách Bài Tập Vật Lí 12

Giải Bài Tập Vật Lý 12 Bài 36: Năng Lượng Liên Kết Của Hạt Nhân. Phản Ứng Hạt Nhân

A. 12,09 u B. 0,0159 u

C. 0,604 u D. 0,0957 u

Câu 12: Cho khối lượng hạt nhân sắt 2656Fe là 55,9207 u, khối lượng êlectron là m e = 0,000549 u. Khối lượng của nguyên tử sắt 2656 Fe là

A. 55,934974 u B. 55,951444 u

C. 56,163445 u D. 55,977962 u

Câu 13: Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân α là 28,4 MeV của hạt nhân 816O là 128 MeV. Hạt nhân 816 O bền vững hơn α vì

A. năng lượng liên kết của hạt nhân 816 O lớn hơn hạt α

B. số khối hạt nhân 816 O lớn hơn số khối hạt α

C. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 816 O lớn hơn hạt α

D. điện tích của hạt nhân 816 O lớn hơn hạt α

Câu 14: Năng lượng liên kết của hạt nhân đơteri là 2,2 MeV và của 24He là 28 MeV. Nếu hai hạt nhân đơteri tổng hợp thành 24 He thì năng lượng tỏa ra là

A. 30,2 MeV B. 25,8 MeV

C. 23,6 MeV D. 19,2 MeV

Câu 15: Năng lượng liên kết của các hạt nhân 24He ; 12D ; 58140Ce và 92235 U lần lượt là 28,3 MeV ; 2,2 MeV ; 1183 MeV và 1786 MeV. Hạt nhân bền vững nhất là

Câu 16: Khối lượng nguyên tử của 2656Fe là 55,934939 u. Biết khối lượng proton m p = 1,00728 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 2656 Fe là

A. 7,49 MeV/nuclôn B. 7,95 MeV/ nuclôn

C. 8,55 MeV/nuclôn D. 8,72 MeV/nuclôn

Câu 17: Năng lượng liên kết của các hạt nhân 24He ; 55142Cs ; 4090Zr và 92235 U lần lượt là 28,4 MeV ; 1178 MeV ; 783 MeV và 1786 MeV. Hạt nhân bền vững nhất trong số các hạt nhân này là

Câu 18: Dùng hạt α bắn phát hạt nhân 1327Al ta có phản ứng : 1327Al+α→ 1530P+n. Biết m α=4,0015 u ; m Al=26,974 u ; m p=29,970 u ; m n=1,0087 u;1 u=931 MeV/c 2. Tốc độ tối thiểu của hạt α để phản ứng trên xảy ra là

A. 1,44.10 7 m/s B. 1,2.10 7 m/s

C. 7,2.10 6 m/s D. 6.10 6 m/s

Câu 19: Biết khối lượng hạt nhân 612C là m C = 11,9967 u, m α = 4,0015 u. Cho 1 uc 2 = 931,5 MeV. Năng lượng tối thiểu để phân chia hạt nhân 612 C thành ba hạt α là

A. 6,27 MeV B. 7,26 MeV

C. 8,12 MeV D. 9,46 MeV

Câu 20: Người ta dùng photon bắn phá hạt nhân 49Be đứng yên. Phản ứng cho ta hạt α và hạt nhân X. Biết động năng của photon là W đp = 5,45 MeV, của hạt α là W đα = 4 MeV, vận tốc của photon và của hạt α vuông góc nhau. Động năng của hạt X là

A. 2,125 MeV B. 7,575 MeV

C. 3,575 MeV D. 5,45 MeV

Hướng dẫn giải và đáp án

Câu 11: D

Khối lượng hạt nhân 612 C là :

m c=12-6m e=12-6.0,000549=11,9967u

Nên có độ hụt khối Δm c=6.1,00728u+6.1,00867u-11,9967u=0,0957u

Câu 12: A

m = 55,9207 + 25.0,000549 = 55,934974 u

Câu 14: C

Q = (28,0 – 2,2.2) = 23,6 MeV

Câu 17: C

Năng lượng liên kết triên của chúng lần lượt là : 7,1 ; 8,3 ; 8,7 ; 7,6 (MeV/nuclôn) ta thấy 4090 Zr có năng lượng liên kết riêng lớn nhất nên bền vững nhất.

Câu 18: B

Tính năng lượng W để xảy ra phản ứng. Từ đó tìm được :

# Ion Hóa Là Gì? Nước Ion Hóa Có Tốt Không?

Những Điều Cần Biết Về Năng Lượng Ion Hóa Của Các Nguyên Tố

Skkn Một Số Vấn Đề Về Năng Lượng Của Electron Trong Bồi Dưỡng Học Sinh Giỏi

Đề Thi Chọn Học Sinh Giỏi Tỉnh Quảng Bình Lớp 11 Thpt Năm Học 2022

Hoa Hoc Chuyen Nganh: Quy Tắc Slater Và Ứng Dụng Trong Ôn Thi Học Sinh Giỏi

Giải Bài Tập Vật Lý 12 Bài 36: Năng Lượng Liên Kết Của Hạt Nhân. Phản Ứng Hạt Nhân

Năng Lượng Của Các Electron Trong Nguyên Tử

Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Vấn Đề Về Hóa Học Hạt Nhân

Giáo Án Bài Tập Phân Rã Phóng Xạ

Phản Ứng Hạt Nhân (Chính Xác Và Đầy Đủ)

Định Nghĩa Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân Và Công Thức Tính

§36. NĂNG LƯỠNG LIÊN KẾT CÙA HẠT NHÂN. PHÀN ƯNG HẠT NHÂN A. KIẾN THỨC Cơ BẢN Lực hạt nhân Lực tương tác giữa các nuclôn gọi là lực hạt nhân. Lực hạt nhân không có cùng bản chất với lực tĩnh điện hay lực hấp dần. Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân. Năng lượng liên kết của hạt nhân Độ hụt khôi Xét hạt nhân zX Khôi lượng các nuclon tạo thành hạt nhân X là: Zmp + (A - Z)mn Khôi lượng của hạt nhân là mx- Độ hụt khối: Am = Zmp + (A - Z)mn - nix Vậy khôi lượng của một hạt nhân luôn nhỏ hơn tổng khôi lượng của các nuclôn rạo thành hạt nhân đó. Năng lượng liên kết Năng lượng liên kết của một hạt nhân được tính bằng tích của độ hụt khôi của hạt nhân với thừa sô' c2 Wilt = Am.c2 Năng lượng liên kết riêng -■ *-■ A Mức độ bền vững của hạt nhân tùy thuộc vào năng lượng liên kết riêng. Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững. Phản ứng hạt nhân Phản ứng hạt nhân là quá trình biến đổi của hạt nhân được chia làm hai loại: Phản ứng hạt nhân tự phát: quá trình phóng xạ. Phản ứng hạt nhân kích thích: phản ứng phân hạch, phản ứng nhiệt hạch Các định luật bảo toàn trong phản ứng hạt nhân: Xét phản ứng hạt nhân: Ai A2 A* A4 "a +_b -"'x +_y z, z2 z, Z4 Bảo toàn điện tích: Zi + z2 = z3 + z4 Bảo toàn số nuclôn: Ai + A2 = A3 + A4 Bảo toàn năng lượng toàn phần Bảo toàn động lượng. Năng lượng của phản ứng hạt nhân w - (ưitrước msau)c 0 B. CÂU HỎI TRONG BÀI HỌC 33 Giải thích rõ han Bảng 36.1. Phản ứng hoá học Phản ứng hạt nhân Biến đổi các phân tử Biến đổi các hạt nhân Bảo toàn các nguyên tử Biến đổi các nguyên tô Bảo toàn khối lượng nghỉ Không bảo toàn khôi lượng nghỉ Hướng dẫn trả lời So sánh phản ứng hạt nhân và phản ứng hóa học. Phản ứng hóa học: Có sự biến đổi các phân tử như: HC1 đổi thành NaCl Có sự bảo toàn các nguyên tử: Sô' các nguyên tử trước và sau phản ứng bằng nhau. Có sự bảo toàn khối lượng nghỉ: Tổng khôi lượng nghỉ trước và sau phản ứng bằng nhau. Phản ứng hạt nliân: Có sự biến đổi các hạt nhân như: hạt nhân sinh ra khác với hạt nhân ban đầu. Có sự biến đổi các nguyên tố. Không bảo toàn khôi lượng nghỉ: Tổng khôi lượng nghỉ của các hạt sinh ra lớn hơn tổng khối lượng nghỉ của các hạt ban đầu. c. BÀI TẬP Hãy chọn câu đúng. Năng lượng liên kết riêng A. giống nhau với mọi hạt nhân. B. lớn nhất với các hạt nhân nhẹ. c. lớn nhất với các hạt nhân trung bình. D. lớn nhất với các hạt nhân nặng. Hãy chọn câu dũng. Bản chất lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là: A. lực tĩnh điện. B. lực hấp dẫn. c. lực điện từ. D. lực tương tác mạnh. Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là bao nhiêu'? A. 10~13cm. B. lO^cm. c. 10~10cm. D. Vô hạn. Hạt nhân nào có năng lượng liên kết riêng lớn nhất? A. Heli. B. Cacbon. c. sắt. D. Urani. Năng lượng liên kết của ^Ne là 160,64 MeV. Xác định khối lượng của nguyên tử „Ne. „ . W? Khối lượng nguyên tử của ^Fe là 55,934939u. Tinh Wch và -ỵ- 7. Hoàn chỉnh các phản ứng sau: ịLi + ? + '„n * fB + ? - 3^ + He "CZ + ? -*%S+<2He 8. Phản ứng: ~h- Tỏa năng lượng 22,4 MeV. Tinh khối lượng nguyên tử của ịLi. (Khối lượng của3 H và 2 He coi như đã biết). 9. Chọn câu sai. Trong một phán ứng hạt nhân, có bảo toàn B. dộng lượng D. diện tích A. năng lượng c. dộng năng Phản ứng nào sau đây thu năng lượng: Hướng dẫn giải Chọn đáp án c. Năng lượng liên kết riêng lớn nhất với các hạt nhân trung bình là những hạt nhân nằm ở khoảng giữa của bảng tuần hoàn ứng với: 50 < A < 95. Chọn đáp án D. Bản châ't lực tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân là lực tương tác mạnh. Chọn đáp án A. Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là 10"13cm. Chọn đáp án c. Vì hạt nhân Fe có số khôi trung bình 50 < A < 95 "Ne ■ wlk = (lOnip + 10mn - mNe)c2 = 160,64 Mev = 16„°'64uc2= 0,17245uc2 931,5 Khối lượng hạt nhân mne = 19,98695u Khối lượng nguyên tử "Ne là m = mNe + 10me Năng lượng liên kết của 2^Fe wik = (26mp + 30mn - mFe)c2 = (26.1,00728u + 30.1,0086u - 55,934939u).c2 = 0,514141uc2 = 0,514141.931,5Mev w,k = 478,9223415(Mev) Năng lượng liên kết riêng Wlk 478,9223415 _ "010,M , , , - = 8,55218(Mev / nuclon) A 56 Hoàn chỉnh các phản ứng "B+ ỊLi+ gHe Áp dụng định luật bảo toàn điện tích và bảo toàn số nuclôn Vậy lx=ỉn Năng lượng tỏa ra w = (mH + mLi - 2mHe)c2 =-22'4-uc2 = 0,024uc2 931,5 Khôi lượng nguyên tử Li là m = mLi + chúng tôi = 6,0129u + 3.0,00055u m = 6,01455u. Chọn đáp án c. Trong phản ứng hạt nhân, không có bảo toàn động năng. Phản ứng thu nàng lượng là phản ứng D. Các phản ứng còn lại là phản ứng toả năng lượng:

Giải Sách Bài Tập Vật Lí 12

25 Bài Tập Về Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết Có Lời Giải.

Các Dạng Bài Tập Vật Lý Hạt Nhân_Tự Luận Vat Ly Hat Nhan 2014 Docx

Tính Năng Lượng Liên Kết Tạo Thành , Cho Biết: Khối Lượng Của Nguyên Tử ; Khối Lượng Proton, Khối Lượng Nơtron,

Bài Tập Trắc Nghiệm Vật Lí 12: Năng Lượng Liên Kết Của Hạt Nhân

Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết ( Chi Tiết)

Hạt Nhân, Khối Lượng Hạt Nhân, Tính Chất Và Cấu Tạo Hạt Nhân

Tìm Hiểu Về Cách Cấu Tạo Hợp Âm Từ Dễ Tới Khó

Cấu Tạo Của Hợp Âm

Cấu Tạo Hợp Âm Đẩy Đủ (Hợp Âm 7, 9, 11, 13)

Làm Cách Nào Để Biết Được Cấu Tạo Hợp Âm

Bài viết trình bày kỹ lý thuyết về cấu tạo hạt nhân, độ hụt khối và năng lượng liên kết. sau đó đến bài tập có lời giải chi tiết và những bài tư luyện.

CẤU TẠO HẠT NHÂN, ĐỘ HỤT KHỐI, NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT

* Nguyên tử có cấu tạo rỗng gồm một hạt nhân mang điện tích dương ở giữa và e chuyển động xung quanh

* Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ những hạt nhỏ gọi là nuclôn. Có hai loại nuclôn:

– Prôtôn kí hiệu là p mang điện tích nguyên tố dương.

– Nơtrôn kí hiêu là n năng lượng không mang điện tích.

* Một nguyên tố có nguyên tử số Z thì:

– vỏ nguyên tử có Z electron

– hạt nhân có N nơtron và Z prôtôn

* Tổng số A = Z + N gọi là số khối

* Một nguyên tử hay hạt nhân của nguyên tố X kí hiệu là: (_{Z}^{A}textrm{X})

Ví dụ. Hạt nhân (_{11}^{23}textrm{Na}) có 11 proton và (23 – 11) = 12 notron

Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtron N khác nhau nên số khối A cũng khác nhau.

Ví dụ. Hiđrô có 3 đồng vị : hiđrô thường (_{1}^{1}textrm{H}) ; đơteri (_{1}^{2}textrm{H}) (hay (_{1}^{2}textrm{D}) ) và triti (_{1}^{3}textrm{H}) (hay (_{1}^{3}textrm{T}) ).

Lực tương tác giữa các nuclôn gọi là lực hạt nhân (tương tác hạt nhân hay tương tác mạnh). Lực hạt nhân có tác dụng liên kết các nuclôn với nhau

* Lực hạt nhân không phải là lực tĩnh điện, nó không phụ thuộc vào điện tích các nuclôn.

* Lực hạt nhân là một loại lực mới truyền tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân, có cường độ rất lớn, còn gọi là lực tương tác mạnh.

* Lực hạt nhân chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (khoảng 10-15 m).

1. Đơn vị khối lượng hạt nhân

Trong vật lí hạt nhân, khối lượng thường được đo bằng đơn vị khối lượng nguyên tử. Kí hiệu là u. Theo định nghĩa, u có trị số bằng (frac{1}{12}) khối lượng của đồng vị cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

(1u=frac{1}{12}m_{C}=frac{1}{12}.frac{12}{6,023.10^{23}}) (gam) ≈ 1,66.10 27 kg

2. Khối lượng và năng lượng hạt nhân

Theo Anh-xtanh, năng lượng E và khối lượng m tương ứng của cùng một vật luôn luôn tồn tại đồng thời và tỉ lệ với nhau, hệ số tỉ lệ là c 2 theo biểu thức:

c là tốc độ ánh sáng trong chân không có giá trị c = 3.10 8 m/s.

MeV/c 2 được coi là 1 đơn vị khối lượng hạt nhân.

* Một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với (m=frac{m_{0}}{sqrt{1-frac{v^{2}}{c^{2}}}})

Trong đó m0: khối lượng nghỉ và m là khối lượng động.

* Năng lượng toàn phần: (E=mc^{2}-frac{m_{0}c^{2}}{sqrt{1-frac{v^{2}}{c^{2}}}})

III. ĐỘ HỤT KHỐI, NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN

* Xét một hạt nhân (_{Z}^{A}textrm{X}) có Z proton và N notron, khi các nuclon chưa liên kết để tạo thành hạt nhân thì khối lượng của hạt nhân chính là khối lượng của các nuclon, có giá trị m0 = Z.mP + N.mN

* Sau khi các nuclon liên kết thì hạt nhân có khối lượng là m, thực nghiệm chứng tỏ m < m 0.

Đại lượng Δm = m0 – m, được gọi là độ hụt khối hạt nhân.

Từ đó ta có: (Delta m=(Z.m_{p}+N.m_{n})-m)

Hạt nhân có 2 proton và 2 nơtron.

Độ hụt khối Δm = m 0 – m = 4,049527 – 4,0015 = 0,048027u

2. Năng lượng liên kết hạt nhân

Theo thuyết tương đối, hệ các nuclôn ban đầu có năng lượng E 0 = c^{2})

Là năng lượng liên kết tính cho một nuclôn, kí hiệu là ε và được cho bởi công thức ε = ΔE/A

Năng lượng liên kết riêng đặc trưng cho sự bền vững của hạt nhân. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng bền vững.

Tìm độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân Liti (_{3}^{7}textrm{Li}) . Biết khối lượng nguyên tử Liti, nơtron và prôtôn có khối lượng lần lượt là: mLi = 7,0160u; mN = 1,0087u và mP = 1,0073u. Biết 1u = 931,5 MeV/c2

Hạt nhân (_{3}^{7}textrm{Li}) có 3 proton và 4 nơtron. Khi đó:

Độ hụt khối: Δm = m 0 – m = 7,08299 – 7,0160 = 0,06699 u

Năng lượng liên kết của hạt nhân là: ΔE = Δm.c 2 = 0,06699 uc 2 = 0,06699.931,5 = 62,401185 MeV

Năng lượng liên kết hạt nhân (_{2}^{4}textrm{H}) là ∆E He= Δm He.c 2 = 0,0305 uc 2 = 0,0305.931,5 = 28,41075 MeV

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân (_{2}^{4}textrm{H}) là

(varepsilon _{He}=frac{Delta E_{He}}{4})=7,1027 MeV/nuclon

Độ hụt khối hạt nhân:

Năng lượng liên kết hạt nhân (_{8}^{16}textrm{O}) là

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân (_{8}^{16}textrm{O}) là

Ví dụ 3:Hạt nhân Natri có kí hiệu (_{11}^{23}textrm{Na}) và khôí lượng của nó là

a) Tính số hạt notron có trong hạt nhân Na.

b) Tính số nuclon có trong 11,5 (g) Na.

c) Tính độ hụt khối và năng lượng liên kết, năng lượng liên kết riêng của hạt nhân Na.

a) Số notron của Na: N* = 23 – 11 = 12.

b) Số mol Na có trong 11,5 (g) Na:(n=frac{11,5}{23}=0,5)

Số nguyên tử chứa trong đó: N = n.N A = 0,5.6,02.10 23 = 3,01.10 23.

Mỗi nguyên tử Na có 23 nuclon, vậy trong từng đó nguyên tử thì số nuclon là

c) Độ hụt khối: Δm = 11.1,0073 + 13.1,0087 – 22,9837 = 0,201 (u)

Năng lượng liên kết của Na: E lk = 0,201.931 = 187 (MeV).

Khối lượng nguyên tử của rađi Ra 226 là m = 226,0254u.

a) Hãy chỉ ra thành phần cấu tạo hạt nhân Rađi ?

b) Tính ra kg của 1 mol nguyên tử Rađi, khối lượng 1 hạt nhân, 1 mol hạt nhân Rađi?

c) Tìm khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử cho biết bán kính hạt nhân được tính theo công thức r = r 0.A 1/3, với r 0 = 1,4.10-15 m, A là số khối.

d) Tính năng lượng liên kết của hạt nhân, năng lượng liên kết riêng, biết

a) Rađi hạt nhân có 88 prôton, N = 226 – 88 = 138 nơtron

Khối lượng một mol :

Khối lượng một hạt nhân :

Khối lượng 1mol hạt nhân :

Khối lượng riêng của hạt nhân

(D=frac{m}{V}=frac{Am_{p}}{4pi r{r_{0}}^{3}frac{A}{3}}=frac{3m_{p}}{4pi r{r_{0}}^{3}}approx 1,45.10^{17}kg/m^{3})

d) Tính năng lượng liên kết của hạt nhân

ΔE = 1,8107.931 = 1685 MeV

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân (varepsilon =frac{Delta E}{A})= 7, 4557 MeV/nu.

Câu 1. Hạt nhân nguyên tử cấu tạo bởi

A. prôtôn, nơtron và êlectron. B. nơtron và êlectron.

Câu 2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

A. các prôtôn. B. các nơtrôn. C. các nuclôn. D. các electrôn.

Câu 3. Hạt nhân nguyên tử (_{Z}^{A}textrm{X}) được cấu tạo gồm

B. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

D. Hạt nhân trung hòa về điện.

Câu 5. Trong hạt nhân nguyên tử (_{6}^{14}textrm{C}) có

Câu 6. Hạt nhân (_{11}^{24}textrm{Na}) có

Câu 7. Hạt nhân (_{13}^{27}textrm{Al}) có

Câu 8. Hạt nhân (_{92}^{238}textrm{U}) có cấu tạo gồm

A. 238p và 92n. B. 92p và 238n. C. 238p và 146n. D. 92p và 146n.

Câu 10. Kí hiệu của hạt nhân nguyên tử X có 3 proton và 4 notron là

A. (_{3}^{4}textrm{X}) . B. (_{3}^{7}textrm{X}). C. (_{4}^{7}textrm{X}). D. (_{7}^{3}textrm{X}).

Câu 11. Các chất đồng vị là các nguyên tố có

B. cùng nguyên tử số nhưng khác số nuclôn.

D. cùng điện tích hạt nhân nhưng khác số nơtrôn.

A. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số khối A bằng nhau.

B. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số prôton bằng nhau, số nơtron khác nhau.

C. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.

D. Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.

Câu 13. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì

A. có cùng khối lượng. B. có cùng số Z, khác số A.

Câu 14. Các đồng vị của cùng một nguyên tố thì có cùng

A. khối lượng nguyên tử B. số nơtron.

Câu 15. Số nguyên tử có trong 2 (g) (_{5}^{10}textrm{Bo}) là

Bài 35. Tính Chất Và Cấu Tạo Hạt Nhân

Thông Số Kỹ Thuật Họng Tiếp Nước Chữa Cháy 4 Cửa

Cấu Tạo Và Chức Năng Của Hệ Hô Hấp

Bài 20. Hô Hấp Và Các Cơ Quan Hô Hấp

Cấu Tạo Và Nhiệm Vụ Cơ Quan Hô Hấp

Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết ( Hay Và Đầy Đủ )

Phát Biểu Nào Sau Đây Là Đúng? A. Hạt Nhân Nguyên Tử A Z X Được Cấu Tạo Gồm Z Nơtron Và A Prôton.

150 Bài Tập Trắc Nghiệm Lý Thuyết Về Hạt Nhân Nguyên Tử ( Hay )

Giải Bài Tập Sgk Lý Nâng Cao Bài 52: Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Độ Hụt Khối

Trong Các Câu Sau Đây, Câu Nào Sai? Hạt Nhân Nguyên Tử Được Cấu Tạo Từ

Hạt Nhân Nguyên Tử (_Z^ax) Có Cấu Tạo Gồm

Cấu tạo hạt nhân, độ hụt khối và năng lượng liên kết là những kiến thức lý thuyết cơ bản nhất của chương hạt nhân nguyên tử.

CẤU TẠO HẠT NHÂN-ĐỘ HỤT KHỐI -NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT ( HAY VÀ ĐẦY ĐỦ)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt nuclôn. Có 2 loại nuclôn :

Nếu 1 nguyên tố X có số thứ tự Z trong bảng tuần hoàn Menđêlêép thì hạt nhân nó chứa Z proton và N nơtron. Kí hiệu : (_{Z}^{A}textrm{X})

Với : Z gọi là nguyên tử số

A = Z + N gọi là số khối hay số nuclon.

Kích thước hạt nhân: hạt nhân nguyên tử xem như hình cầu có bán kính phụ thuộc vào số khối A theo công thức:

là những nguyên tử mà hạt nhân của chúng có cùng số prôtôn Z, nhưng số khối A khác nhau. Ví dụ:

Hidrô có ba đồng vị (_{1}^{1}textrm{H}) ; (_{1}^{2}textrm{H}) ( (_{1}^{2}textrm{D}) ) ; (_{1}^{3}textrm{H}) ( (_{1}^{3}textrm{T}) ).

+ đồng vị bền : trong thiên nhiên có khoảng 300 đồng vị loại này .

+ đồng vị phóng xạ ( không bền) : có khoảng vài nghìn đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo .

Đơn vị khối lượng nguyên tử: kí hiệu là u ; 1u = 1,66055.10-27kg. Khối lượng 1 nuclôn xấp xỉ bằng 1u.(1(u)=frac{k.luongnguyentu _{6}^{12}textrm{C}}{12}=1,66055.10^{-27}(kg))

Người ta còn dùng ((frac{MeV}{c^{2}})) làm đơn vị đo khối lượng.Ta có

1(u) = 931,5 ((frac{MeV}{c^{2}})) = 1,66055.10-27(kg)

Theo Anhxtanh, một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với tốc độ v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với (m=frac{m_{0}}{sqrt{1-frac{v^{2}}{c^{2}}}}) . Trong đó m0 gọi là khối lượng nghỉ và m gọi là khối lượng động.

Khối lượng của hạt nhân còn được đo bằng đơn vị : ((frac{MeV}{c^{2}})) ; 1u = 931 ((frac{MeV}{c^{2}}))

1(u) = 931,5 ((frac{MeV}{c^{2}}))= 1,66055.10-27(kg)

2. Lực hạt nhân : Lực hạt nhân là lực hút rất mạnh giữa các nuclôn trong một hạt nhân.

– chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa các nuclôn ≤ 10-15(m)

– không phụ thuộc vào điện tích,không phải là lực hấp dẫn

1. Độ hụt khối của hạt nhân : (_{Z}^{A}textrm{X})Khối lượng hạt nhân (m_{hn}) luôn nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn là m 0 tạo thành hạt nhân đó một lượng (Delta m).

(Delta m=m_{0}-m_{X}=Z.m_{p}+(A-Z).m_{n}-m_{X})

Năng lượng liên kết hạt nhân là năng lượng tỏa ra khi tổng hợp các nuclôn riêng lẻ thành một hạt nhân(hay năng lượng thu vào để phá vỡ hạt nhân thành các nuclon riêng.rẽ

.(W_{lk}=Delta m.c^{2}=left c^{2}}{A})

+ Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

Câu 1. Hạt nhân (_{27}^{60}textrm{Co}) có cấu tạo gồm:

A. 33 prôton và 27 nơtron; B. 27 prôton và 60 nơtron

C. 27 prôton và 33 nơtron; D. 33 prôton và 27 nơtron

Câu 2. Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23mol­-1, khối lượng mol của hạt nhân urani (_{92}^{238}textrm{U}) là 238 gam/mol. Số nơtron trong 119 gam (_{92}^{238}textrm{U}) là

A. 2,2.10 25 hạt B. 1,2.10 25 hạt

C. 8,8.10 25 hạt D. 4,4.10 25 hạt

A. 3,952.10 23hạt B. 4,595.10 23 hạt

C. 4.952.10 23 hạt D. 5,925.10 23 hạt

Câu 4. Hạt nhân (_{11}^{23}textrm{Na}) có

A. 23 prôtôn và 11 nơtron. B. 11 prôtôn và 12 nơtron.

C. 2 prôtôn và 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 23 nơtron.

Câu 5. Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron ?

A. (_{11}^{23}textrm{Na}) . B. (_{92}^{238}textrm{U}) . C. (_{86}^{222}textrm{Ra}) . D. (_{84}^{209}textrm{Po}).

A. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau.

B. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.

C. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau.

D. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.

Câu 7. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

A. cùng số prôtôn. B. cùng số nơtron.

Câu 8. Trong hạt nhân (_{6}^{14}textrm{C}) có

A. 8 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 14 nơtron.

Câu 9. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ (_{92}^{235}textrm{U}) có :

A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235

B. 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235

C. 92 prôton và tổng số prôton và nơtron bằng 235

D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235

Câu 10. Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

B. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

D. cùng só nuclôn nhưng khác số nơtron.

Câu 11. Trong hạt nhân nguyên tử (_{84}^{210}textrm{Po}) có

Câu 12. Định nghĩa sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử là đúng ?

A. u bằng khối lượng của một nguyên tử (_{1}^{1}textrm{H}).

B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử (_{6}^{12}textrm{C}).

C. u bằng (frac{1}{2}) khối lượng của một hạt nhân nguyên tử (_{6}^{12}textrm{C}).

D. u bằng (frac{1}{2}) khối lượng của một nguyên tử (_{6}^{12}textrm{C}) .

Câu 13. Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với =1,23fm, hãy cho biết bán kính hạt nhân (_{82}^{207}textrm{Pb}) lớn hơn bán kính hạt nhân (_{13}^{27}textrm{Al}) bao nhiêu lần?

A. hơn 2,5 lần B. hơn 2 lần C. gần 2 lần D. 1,5 lần

Câu 14. Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử

A. Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử

B. Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử

C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron

D. Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân

Câu 15. Chọn câu đúng. Lực hạt nhân là:

A. Lực liên giữa các nuclon B. Lực tĩnh điện.

C. Lực liên giữa các nơtron. D. Lực liên giữa các prôtôn.

Câu 16. Số nơtron trong hạt nhân (_{13}^{27}textrm{Al}) là bao nhiêu?

A. 13. B. 14. C. 27. D. 40.

Câu 17. Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử (_{11}^{23}textrm{Na}) gồm

A. 11 prôtôn. B. 11 prôtôn và 12 nơtrôn.

C. 12 nơtrôn. D. 12 prôtôn và 11 nơtrôn.

Câu 18. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:

A. có cùng khối lượng. B. cùng số Z, khác số A.

C. cùng số Z, cùng số A. D. cùng số A

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. 1u = 1/12 khối lượng của đồng vị (_{6}^{12}textrm{C}) . B. 1u = 1,66055.10-31 kg.

C. 1u = 931,5 MeV/c 2 D. Tất cả đều sai.

Câu 20. Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

A. lực điện. B. lực tương tác giữa các nuclôn.

C. lực từ. D. lực tương tác giữa Prôtôn và êléctron

Câu 21. Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

A. lực tĩnh điện B. lực hấp dẫn

C. lực tĩnh điện D. lực tương tác mạnh

Câu 22. Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

A. 10-13 cm B. 10-8 cm C. 10-10 cm D. Vô hạn

A. (_{2}^{4}textrm{He}) . B.(_{92}^{235}textrm{U}) . C. (_{26}^{56}textrm{Fe}) D. (_{137}^{55}textrm{Cs}) .

Hạt Nhân Nguyên Tử ({}_Z^ax) Được Cấu Tạo Gồm

Xác Định Thành Phần Cấu Tạo Của Hạt Nhân

Giường Ngủ Có Ngăn Kéo Cn6

Tuyển Chọn 17 Mẫu Giường Hộp Có Ngăn Kéo Siêu Đẹp & Siêu Chất

Mua Thanh Chắn Giường Loại Nào Tốt?

C Trong Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết

Lý Thuyết, Phương Pháp Giải Bài Tập Chương Lượng Tử Ánh Sáng (Hay Và Đầy Đủ)

Bài Tập Lượng Tử Ánh Sáng Và Cách Giải

(Day Thêm) Lượng Tử Ánh Sáng Ch7Luong Tu As12Nc Doc

Bài Tập Thuyết Lượng Tử Ánh Sáng, Vật Lí Lớp 12

Năng Lượng Điện Từ Trường Trong Mạch Dao Động Lc

C Trong Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết, Vận Dụng Tính Năng Động Chủ Quan Trong Nâng Cao Chất Lượng Giáo Dục Chínhn Trị, Bài Tham Luận Của Hội Phụ Nữ Cơ Sở Trong Công Tác Xã Hội Tình Nguyện Góp Phần Nâng Cao Hiệu Quả Thực, Giải Pháp Để Nâng Cao Hiệu Quả Quản Lý Đảng Viên Trong Chi Bộ Nâng Cao Chất Lượng Công Tác Kiểm Tra , Giải Pháp Để Nâng Cao Hiệu Quả Quản Lý Đảng Viên Trong Chi Bộ Nâng Cao Chất Lượng Công Tác Kiểm Tra, Kế Hoạch Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ Trong Tình Hình Mới, Công Thức Lượng Giác Nâng Cao, Giai Pháp Nâng Cao Chất Lượng Thực Hiện Nguyên Tắc Tập Trung Dân Chủ Trong Quân Đội, Lý 8 Công Thức Tính Nhiệt Lượng, Quy Trình Thực Hiện Công Tác Nâng Bậc Lương Trước Thời Hạn, Báo Cáo Thực Hành Tính Toán Tiêu Thụ Điện Năng Trong Gia Đình, Liên Hệ Bản Thân Trong Việc Nâng Cao Năng Lực, Trình Độ, 8/11/2004 Nâng Cao Hiệu Quả Công An Trong Tình Hình Mói, Tham Luận Công Tác Xã Hội Tình Nguyện Góp Phần Nâng Cao Hiệu Quả Thực Hiện Công Tác Dân Vận, 3 Công Thức Tính Năng Suất, Số Kb Của Một Đĩa Mềm Có Dung Lượng Là 1.44mb Được Tính Theo Công Thức, Chỉ Thị Số 07 Về Tăng Cường Lãnh Đạo Nâng Cao Văn Hóa ứng Xử Công An Nhân Dân Trong Tình Hình Mới, Quy Định Hệ Thống Thang Lương Bảng Lương Và Chế Độ Phụ Cấp Lương Trong Các Công Ty Nhà Nước, Nghị Quyết Nâng Cao Hiệu Quả Của Công An Trong Tình Hình Mới Của Bộ Chính Trị 2004, Nghị Quyết 40 Nq/tw Nâng Cao Hiệu Quả Của Công An Trong Tình Hình Mới Của Bộ Chính Trị 2004, Nghị Quyết 40 Nq/tw Nâng Cao Hiệu Quả Của Công An Trong Tình Hình Mới Của Bộ Chính Trị 8/11/2004, Nghị Quyết 40 Nq/tw Nâng Cao Hiệu Quả Của Công An Trong Tình Hình Mới Của Bộ Chính Trị 8/112004, Công Thức Tính Công Suất Động Cơ Đốt Trong, 8 Công Thức Trong Tình Yêu, Công Thức Số 9 Trong Tình Yêu, Công Thức Lượng Giáây Dựng Đảng Trong Sạch Vững Mạnh, Liên He Ban Than Ve Nang Cao Trinh Do Nang Lúc Tác Phong Cong Tác Quan Nhan, Liên Hệ Bản Thân Về Nâng Cao Trình Độ Năng Lực Phương Pháp Tác Phong Công Tác Của Quân Nhân, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Công Thức Trong Bảng Tính Excel, ẩn Công Thức Trong Bảng Tính Excel, Công Thức Tính Điểm Thi Trong Excel, Nguyên Tố Nào Không Liên Quan Trục Tiếp Đến Hàm Lượng Diệp Lục Trong Cây, Lien Hệ Bản Thân Về Nâng Cao Năng Lực, Tác Phong Công Tác, Về Thực Trạng Sản Xuất Và Khả Năng ứng Dụng Công Nghệ Cao Trong Nông Nghiệp Hiện Nay ở Nước Ta, Thực Trạng Sản Xuất Và Khả Năng ứng Dụng Công Nghệ Cao Trong Nông Nghiệp Hiện Nay ở Nước Ta, Hãy Phân Tích 3 Dạng Công Thức Dùng Trong Tính Toán Thiết Kế Chi Tiết Máy, Tiểu Luận Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Phân Công Công Việc Cho Công Chức Phòng Nội Vụ, Vận Dụng Các Hình Thức Đối Thoại Xã Hội Để Nâng Cao Chất Lượng Đối Thoại Xã Hội Trong , Vận Dụng Các Hình Thức Đối Thoại Xã Hội Để Nâng Cao Chất Lượng Đối Thoại Xã Hội Trong, Bài Thuyết Tính Năng Cao Chất Lương Sinh Hoạt , Tình Huống Nâng Cao Chất Lượng Quản Lý Xây Dựng, Nghiên Cứu Phát Triển Năng Lượng Mặt Trời Trên Địa Bàn Tỉnh, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết 55-nq/tw Đột Phá Trong Phát Triển Năng Lượng, Một Số Vấn Đề Về Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ Trong Đảng Bộ Quân Đội, Liên Hệ Thực Tiễn Trong Quản Lý Cấp Phòng, Của Tcct Một Số Vấn Đề Về Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ Trong Đảng Bộ Quân Đội, Tham Luan Vai Tro Cua Dang Vien Trong Viec Nang Cao Chat Luong Cao, Bai Tham Luan Ve Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo Trong Truong Mam Non, Tổng Điều Tra Dân Số Và Nhà ở Trong Lực Lượng Vũ Trang Tỉnh, Nghiên Cứu Phát Triển Năng Lượng Mặt Trời Trên Địa Bàn Tỉnh Vĩnh Phúc, Thúc Đẩy Chuyển Dịch Năng Lượng Tái Tạo Toàn Cầu, Tham Luạn Vai Trò Của Đảng Viên Trong Việc Nâng Cao Chất Lượng Giáo Dục, Báo Cáo Sơ Kết 5 Năm Thực Hiện Chỉ Thị 10-ct/tw Về Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Năng Lượng Tái Tạo Tại Việt Nam – Hiện Trạng Và Thách Thức, Chuyên Đề Xây Dựng Mối Quan Hệ Trong Và Ngaoif Nhà Trường Để Nâng Cao Chất Lượng Giáo Dục Và Phát Tr, Báo Cáo Tình Hình Xác Định Chi Phí Tiền Lương Trong Đơn Giá Sản Phẩm Dịch Vụ, Báo Cáo Sơ Kết Quy Chế Phối Hợp Liên Ngành Trong Công Tác Thi Hành án Dân Sự, Nâng Lương Cho Cán Bộ Công Chức, Quá Trình Hấp Thụ Năng Lượng ánh Sáng Mặt Trời Thực Hiện Được Nhờ, Báo Cáo Tổng Kết 10 Năm Thực Hiện Chỉ Thị 10-ct/tw Về Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ, Giải Pháp Xay Dung Chi Bộ Trong Schj Vung Manh, Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo, Xử Lý Tình Huống Giống Lúa Bắc Thơm Số 7 Kém Chất Lượng Trong Vụ Xuân 2022, Mẫu Công Văn Liên Hệ Thực Tập, Liên Hệ Bản Thân Về Từng Người Trong Chiến Đấu Tiến Công, Đổi Mới Nâng Cao Chất Lượng Công Tác Tư Tưởng, Nâng Lương Thường Xuyên Đối Với Đơn Vị Công Lập, Tính Năng Trò Chuyện Riêng Trong Ví Leocoin, Chuyên Đề 3 Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác, Phân Tích Gánh Nặng Và Các Yếu Tố Liên Quan Đến Công Việc Của Điều Dưỡng Viên, Trình Bày Nhiệm Vụ, Giải Pháp Chủ Yếu Trong Lĩnh Vực Quốc Phòng An Ninh ? Liên Hệ Thực Tế?, Trinh Bày Nhiệm Vụ Giải Pháp Chủ Yếu Trong Lĩnh Vực An Ninh Quốc Phòng? Liên Hệ Thực Tế, Thuc Trang Va Giai Phap Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo, Nghi Quyet Chuyen De Cua Chi Bo Ve Nang Cao Chat Luong Thuc Hien Nhiem Vu, Liên Hệ Trách Nhiệm Bản Thân Về Mối Quan Hệ Xã Hội Quân Nhân Trong Tình Hình Mới, Tiếp Tục Đổi Mới Và Nâng Cao Chất Lượng Công Tác Giáo Dục, Công Văn Quy Định Nâng Lương Trước Thời Hạn, Đề Tài Nâng Cao Chất Lượng Đào Tạo, Bồi Dưỡng Cán Bộ, Công Chức, Quyết Định Nâng Lương Cho Cán Bộ Công Chức, Trắc Nghiệm Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác 10, Trắc Nghiệm Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác , Bài Tập Chuyên Đề Hệ Thức Lượng Trong Tam Giác Vuông, Cộng Hòa Lưỡng Tính, Hãy Chọn Số Lượng Câu Không Đúng Trong Các Phát Biểu Nào Sau Đây Về Tính Chất Của Sóng Điện, Chỉ Số Thông Minh Hay Iq Thường Được Cho Là Có Liên Quan Đến Sự Thành Công Trong Học Tập, Chỉ Số Thông Minhiq Thường Được Cho Là Có Liên Quan Đến Sự Thành Công Trong Học Tập, Nâng Cao Chất Lượng Nhân Lực Công Nghệ Thông Tin, Giai Phap Nang Cao Chat Luong Cong Tac Tu Tuong O Chi Bo, Khóa Luận Nâng Cao Chất Lượng Công Chức Cấp Xã, Tham Luận Nâng Cao Chất Lượng Công Tác Đoàn, Tiểu Luận Báo Cáo Về Công Ty Điện Năng Lượng Mặt Trời, Nghiên Cứu Thực Trạng Cấp Cứu, Đề Xuất Các Giải Pháp Cũng Cố Nâng Cao Chất Lượng Cấp Cứu Tại Khoa Cấ, Nghiên Cứu Thực Trạng Cấp Cứu, Đề Xuất Các Giải Pháp Cũng Cố Nâng Cao Chất Lượng Cấp Cứu Tại Khoa Cấ, Nghiên Cứu Thực Trạng Cấp Cứu, Đề Xuất Các Giải Pháp Cũng Cố Nâng Cao Chất Lượng Cấp Cứu Tại Khoa Cấ, Tính Lượng Dư Gia Công Trục, Công Thức Chuyển Đổi Giữa Lượng Chất Và Khối Lượng Chất Là, Chỉ Số Thông Minh Hay Iq Thường Được Cho Là Có Liên Quan Đến Sự Thành Công Trong Học Tập Đọc Hiểu, Thực Tiễn Của Liên Minh Công Nông, Nang Cao Hiệu Quả Phân Công Công Tác Quản Lý Giám Sát Đang Viên Trong Chi Bộ,

C Trong Công Thức Tính Năng Lượng Liên Kết, Vận Dụng Tính Năng Động Chủ Quan Trong Nâng Cao Chất Lượng Giáo Dục Chínhn Trị, Bài Tham Luận Của Hội Phụ Nữ Cơ Sở Trong Công Tác Xã Hội Tình Nguyện Góp Phần Nâng Cao Hiệu Quả Thực, Giải Pháp Để Nâng Cao Hiệu Quả Quản Lý Đảng Viên Trong Chi Bộ Nâng Cao Chất Lượng Công Tác Kiểm Tra , Giải Pháp Để Nâng Cao Hiệu Quả Quản Lý Đảng Viên Trong Chi Bộ Nâng Cao Chất Lượng Công Tác Kiểm Tra, Kế Hoạch Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ Trong Tình Hình Mới, Công Thức Lượng Giác Nâng Cao, Giai Pháp Nâng Cao Chất Lượng Thực Hiện Nguyên Tắc Tập Trung Dân Chủ Trong Quân Đội, Lý 8 Công Thức Tính Nhiệt Lượng, Quy Trình Thực Hiện Công Tác Nâng Bậc Lương Trước Thời Hạn, Báo Cáo Thực Hành Tính Toán Tiêu Thụ Điện Năng Trong Gia Đình, Liên Hệ Bản Thân Trong Việc Nâng Cao Năng Lực, Trình Độ, 8/11/2004 Nâng Cao Hiệu Quả Công An Trong Tình Hình Mói, Tham Luận Công Tác Xã Hội Tình Nguyện Góp Phần Nâng Cao Hiệu Quả Thực Hiện Công Tác Dân Vận, 3 Công Thức Tính Năng Suất, Số Kb Của Một Đĩa Mềm Có Dung Lượng Là 1.44mb Được Tính Theo Công Thức, Chỉ Thị Số 07 Về Tăng Cường Lãnh Đạo Nâng Cao Văn Hóa ứng Xử Công An Nhân Dân Trong Tình Hình Mới, Quy Định Hệ Thống Thang Lương Bảng Lương Và Chế Độ Phụ Cấp Lương Trong Các Công Ty Nhà Nước, Nghị Quyết Nâng Cao Hiệu Quả Của Công An Trong Tình Hình Mới Của Bộ Chính Trị 2004, Nghị Quyết 40 Nq/tw Nâng Cao Hiệu Quả Của Công An Trong Tình Hình Mới Của Bộ Chính Trị 2004, Nghị Quyết 40 Nq/tw Nâng Cao Hiệu Quả Của Công An Trong Tình Hình Mới Của Bộ Chính Trị 8/11/2004, Nghị Quyết 40 Nq/tw Nâng Cao Hiệu Quả Của Công An Trong Tình Hình Mới Của Bộ Chính Trị 8/112004, Công Thức Tính Công Suất Động Cơ Đốt Trong, 8 Công Thức Trong Tình Yêu, Công Thức Số 9 Trong Tình Yêu, Công Thức Lượng Giáây Dựng Đảng Trong Sạch Vững Mạnh, Liên He Ban Than Ve Nang Cao Trinh Do Nang Lúc Tác Phong Cong Tác Quan Nhan, Liên Hệ Bản Thân Về Nâng Cao Trình Độ Năng Lực Phương Pháp Tác Phong Công Tác Của Quân Nhân, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Tại Sao Phải Liên Minh Giai Cấp Công Nhân, Giai Cấp Nông Dân Và Đội Ngũ Trí Thức Trong Thời Kỳ Quá Đ, Công Thức Trong Bảng Tính Excel, ẩn Công Thức Trong Bảng Tính Excel, Công Thức Tính Điểm Thi Trong Excel, Nguyên Tố Nào Không Liên Quan Trục Tiếp Đến Hàm Lượng Diệp Lục Trong Cây, Lien Hệ Bản Thân Về Nâng Cao Năng Lực, Tác Phong Công Tác, Về Thực Trạng Sản Xuất Và Khả Năng ứng Dụng Công Nghệ Cao Trong Nông Nghiệp Hiện Nay ở Nước Ta, Thực Trạng Sản Xuất Và Khả Năng ứng Dụng Công Nghệ Cao Trong Nông Nghiệp Hiện Nay ở Nước Ta, Hãy Phân Tích 3 Dạng Công Thức Dùng Trong Tính Toán Thiết Kế Chi Tiết Máy, Tiểu Luận Giải Pháp Nâng Cao Chất Lượng Phân Công Công Việc Cho Công Chức Phòng Nội Vụ, Vận Dụng Các Hình Thức Đối Thoại Xã Hội Để Nâng Cao Chất Lượng Đối Thoại Xã Hội Trong , Vận Dụng Các Hình Thức Đối Thoại Xã Hội Để Nâng Cao Chất Lượng Đối Thoại Xã Hội Trong, Bài Thuyết Tính Năng Cao Chất Lương Sinh Hoạt , Tình Huống Nâng Cao Chất Lượng Quản Lý Xây Dựng, Nghiên Cứu Phát Triển Năng Lượng Mặt Trời Trên Địa Bàn Tỉnh, Bài Thu Hoạch Nghị Quyết 55-nq/tw Đột Phá Trong Phát Triển Năng Lượng, Một Số Vấn Đề Về Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ Trong Đảng Bộ Quân Đội, Liên Hệ Thực Tiễn Trong Quản Lý Cấp Phòng, Của Tcct Một Số Vấn Đề Về Nâng Cao Chất Lượng Sinh Hoạt Chi Bộ Trong Đảng Bộ Quân Đội, Tham Luan Vai Tro Cua Dang Vien Trong Viec Nang Cao Chat Luong Cao, Bai Tham Luan Ve Nang Cao Chat Luong Sinh Hoat Chi Bo Trong Truong Mam Non,

Chủ Đề 2: Tính Năng Lượng Của Phản Ứng Hạt Nhân

Định Nghĩa Năng Lượng Liên Kết Hạt Nhân Và Công Thức Tính

Phản Ứng Hạt Nhân (Chính Xác Và Đầy Đủ)

Giáo Án Bài Tập Phân Rã Phóng Xạ

Sáng Kiến Kinh Nghiệm Một Số Vấn Đề Về Hóa Học Hạt Nhân

🌟 Home
🌟 Top