Top 20 # Xem Nhiều Nhất So Sánh Cấu Tạo Adn Và Protein / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

So Sánh Cấu Trúc Không Gian Của Adn Arn Và Protein(Adn / 2023

Đáp án:

ttcấu tạo hóa họccấu tạo không gianchức năngADN

+ gồm 5 nguyên tố hóa học :C,H,O,N,P

+là đại phân tử có khích thước và khối lượng lớn

+cấu tạo theo nguyên tắc đa phân

+mỗi đơn phân gồm 4 loại nucleoti :A,T,G,X

+ 4 loại nu này liên kết với nhau theo chiều dọc và và tùy theo số lượng của chúng để xác định đc chiều dài , xắp xếp theo nhiều cách khác nhau

+ có tính đạc thù và đa dạng

+là 1 chuỗi xoán kép gồm 2 mạch song song xoắn đều quanh 1 trục theo chiều từ trái san phải ngược chiều kim đồng hồ .

+liên kết giữa 2 mạch bằng liên kết hidoro.

+ các nu liên kết với nhau ở trên cùng 1 mạch bằng liên kết hóa trị

+mỗi chu kì xoắn dài 34A gồm 10 cặp nucleotit. đường kính vòng xoắn là 20 A. đc liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung . +tỉ số A=T/G=X trong ADN khác nhau thì khác nhau và đặc trưng cho từng loài

+lưu giữ và bảo quản thông tin di truyền.

ARN

cũng gồm 5 nguyên tố trên : C,H,O,N,P .

+ARN gồm 3 loại : ARN thông tin , ARN vận chuyển , ARN riboxom

+là đại phân tử có khích thước lớn nhưng nhỏ hơn ADN , cấu tạo theo nguyên tắc đa phân , gồm 4 nucleotit:A,U,G,X

chỉ có 1 mạch ,

+ mARN có cấu trúc mạch thẳng

+tARn có cấu trúc mạch cuộn xoắn thành các thùy

+rARN có cấu trúc mạch đơn và rất phức tạp

+mARN có chức năng truyền đạt thông tin quy định cấu trức của protein cần tổng hợp

+ tARN có chức năng vận chuyển aa tương ứng với nơi cần tổng hợp protein

+rARN là thành phần cấu tạo nên riboxom – nơi tổng hợp protein

p rotein

là hợp chất hữu cơ gồm 4 nguyên tố chính :C,H,O,N và 1 số nguyên tố khác .

+ thuộc loại đại phân tử nhỏ hơn ADN , cấu tạo theo nguyên tắc đa phân , đơn vị cấu trúc lên protein là axitamin, có hơn 20 loại axitamin khác nhau

+có tính đạc thù và đa dạng

gồm có 4 bậc

+ bậc 1

+bậc 2

+ bậc 3

+ bậc 4

là thành phần cấu tạo của chất nguyên sinh , là hợp phần quan trọng trong xay dựng các bào quan và màng sinh chất

+có chức năng súc tác quấ trình trao đổi chất

+chức năng điều hòa các quá trình trao đổi chất

+ bảo vệ cơ thể , cung cấp năng lượng cho cơ thể

+…

Giải thích các bước giải:

So Sánh Adn Arn Và Protein Giống Và Khác Nhau Ở Điểm Nào? / 2023

So sánh ADN, ARN và Protein về cấu tạo, cấu trúc và chức năng

So sánh adn arn và protein có những đặc điểm nào giống và khác nhau

* Sự giống nhau:

1/ Về cấu tạo

– Đơn phân đều là các nucleotit. Cùng có 3 trong 4 loại nu giống nhau là: A, X, G

– Đều có cấu trúc đa phân và là những đại phân tử.

– Đều được cấu tạo từ một số nguyên tố hóa học như: C, H, P, O, N

– Giữa các đơn phân thường có tồn tại các liên kết cộng hóa trị tạo thành mạch.

2/ Chức năng: Chúng đều có chức năng trong quá trình tổng hợp protein nhằm truyền đạt thông tin di truyền.

* Khác nhau:

1/ Cấu trúc:

+ ADN

– ADN là cấu trúc trong nhân

– Gồm có 2 mạch polynucleotit xoắn đều, ngược chiều nhau.

– Số lượng đơn phân lớn (hàng triệu). Có 4 loại đơn phân chính: A, G, T, X

– Phân loại: có dạng A, B, C, T, Z

– Chiều dài vòng xoắn 34Ao, đường kính: 20Ao, (trong đó có 10 cặp nucleotit cách đều 3,4A)

– Thực hiện liên kết trên 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung bằng liên kết hidro (G với X 3 lk, A với T 2 lk,)

+ ARN

– Phân loại: tARN, mARN, rARN

– Một mạch polynucleotit có thể dạng thẳng hoặc xoắn theo từng đoạn

– Có 4 loại đơn phân chính là : A, G, U, X. Nhưng số lượng đơn phân lại ít hơn.

– Mỗi loại ARN sẽ có cấu trúc và các chức năng khác nhau.

– Liên kết với nhau ở những điểm xoắn, G với X 3 liên kết, A với U 2 liên kết.

– Sau khi được tổng hợp, ARN sẽ ra khỏi nhân để thực hiện chức năng.

+ Protein

– Có kích thước nhỏ hơn mARN và ADN

– Đơn phân thường là các axit amin

– Có cấu tạo bao gồm một hay nhiều chuỗi axit amin

– Các nguyên tố cấu tạo bao gồm: C, H, N, O… Bên cạnh đó, còn có thêm các nguyên tố Cu, Fe, Mg…

Bài Tập Sinh Học Lớp 10: So Sánh Adn Và Arn Về Cấu Tạo, Cấu Trúc Và Chức Năng / 2023

Bài tập môn Sinh học lớp 10 có đáp án

So sánh ADN và ARN về cấu tạo, cấu trúc và chức năng

Bài tập Sinh học lớp 10: So sánh ADN và ARN về cấu tạo, cấu trúc và chức năng hỗ trợ các em ôn luyện và nắm vững kiến thức môn Sinh học 10, giúp các bạn nắm rõ được sự giống nhau và khác nhau của ADN và ARN. Các em có thể xem:

So sánh ADN và ARN

* Giống nhau: a/ Cấu tạo

Đều là những đại phân tử, có cấu trúc đa phân

Đều được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N và P

Đơn phân đều là các nucleotit. Có cùng 3 trong 4 loại nu giống nhau là: A, G, X

Giữa các đơn phân đều có các liên kết cộng hóa trị tạo thành mạch.

b/ Chức năng: Đều có chức năng trong quá trình tổng hợp protein để truyền đạt thông tin di truyền.

* Khác nhau: a/ Cấu trúc:

ADN (theo Watson và Crick năm 1953)

Gồm 2 mạch polynucleotit xoắn đều, ngược chiều nhau.

Số lượng đơn phan lớn (hàng triệu). Có 4 loại đơn phân chính: A, T, G, X

Đường kính: 20Ao, chiều dài vòng xoắn 34Ao (gồm 10 cặp nucleotit cách đều 3,4A)

Liên kết trên 2 mạch theo NTBS bằng liên kết hidro (A với T 2 lk, G với X 3 lk)

Phân loại: Dạng B, A, C, T, Z

ADN là cấu trúc trong nhân

ARN

Một mạch polynucleotit dạng thẳng hoặc xoắn theo từng đoạn

Số lượng đơn phân ít hơn (hàng trăm, hàng nghìn). Có 4 loại đơn phân chính: A, U, G, X.

Tùy theo mỗi loại ARN có cấu trúc và chức năng khác nhau.

Liên kết ở những điểm xoắn (nhất là rARN): A với U 2 liên kết, G với X 3 liên kết.

Phân loại: mARN, tARN, rARN

ARN sau khi được tổng hợp sẽ ra khỏi nhân để thực hiện chức năng.

b/ Chức năng:

ADN:

Có tính đa dạng và đặc thù là cơ sở hình thành tính đa dạng, đặc thù của các loài sinh vật

Lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền

Quy định trình tự các ribonucleotit trên ARN và quy định trình tự a.a của protein

Những đột biến trên ADN có thể dẫn đến biến đổi kiểu hình

ARN

Truyền đạt thông tin di truyền (mARN)

Vận chuyển a.a đến nơi tổng hợp protein (dịch mã)

Sau quá trình dịch mã, mARN biến mất, không làm ảnh hưởng đến kiểu hình

Unit 9: Cấu Trúc So Sánh Bằng Và So Sánh Hơn / 2023

I. Cấu trúc so sánh bằng và so sánh hơn trong tiếng Anh

1. Cấu trúc so sánh bằng

2. Cấu trúc so sánh hơn của tính từ:

a. So sánh hơn của tính từ

Đối với những tính từ dạng ngắn (1 âm tiết) và những tính từ 2 âm tiết trở lên nhưng tận cùng là y, er, ow,et:

Đối với những tính từ 2 âm tiết trở lên trừ những trường hợp đã nêu ở trên:

Một vài tính từ bất quy tắc: good – better, far – further / farther, bad – worse, little – less, old – elder, …

b. So sánh hơn của trạng từ:

Đối với những trạng từ giống hệt tính từ: long, close, fast, low, late, hard, wide, high, early:

Đối với những trạng từ dài

Một vài trạng từ bất quy tắc: well – better, much – more…

II. Cách dùng cấu trúc so sánh bằng và so sánh hơn

a. Cấu trúc so sánh bằng:

– Dùng để so sánh hai món ăn, thức uống, áo quần, vật dụng… ngang bằng nhau.

Ví dụ:

Have you come to that new restaurant downtown?

I went there yesterday.

How was the food?

It was good. I really like the sushi and the fish there.

Sounds great! I will come there tonight.

Yeah, you should. Remember to try those two dishes. The sushi is as delicious as the fish.

Thanks a lot. I will.

– Dùng để so sánh hai người có những tính chất, đặc điểm giống nhau, ngang bằng nhau

Ví dụ:

Who is your favorite singer?

Hm… I don’t know, I like both Britney Spears and Taylor Swift.

I think Britney sings as beautifully as Taylor, right?

Yeah, it’s true. That’s why it’s really hard to pick one of them.

b. Cấu trúc so sánh hơn:

– Dùng khi em muốn so sánh giữa hai món ăn, thức uống, áo quần, vật dụng…

Ví dụ:

Hey, which one do you think I should buy?

Hmmm, I think the blue dress looks better than the red one.

But the red one is softer than the blue one.

Yeah, you’re right. Let’s try them on one more time, it will be easier for us to choose then.

– Dùng khi em muốn so sánh giữa người này và người kia.

Ví dụ:

Do you know if Jessica gets the scholarship or not?

I heard that Tom got it.

Oh no, why?

Although Jessica is at studying than Tom, he participates in so many activities at school. Moreover, Tom has to live in conditions than her.

Poor her. She must be so sad.

III. Bài tập tổng hợp

Hoàn thành câu với dạng đúng của từ trong ngoặc

1. He is (clever) ......................... student in my group. 2. She can't stay (long) chúng tôi 30 minutes. 3. It's (good) ......................... holiday I've had. 4. Well, the place looks (clean) .........................now. 5. The red shirt is better but it's (expensive) ......................... than the white one. 6. I'll try to finish the job (quick).......................... 7. Being a firefighter is (dangerous) ......................... than being a builder. 8. Lan sings ( sweet ) chúng tôi Hoa 9. This is (exciting) ......................... film I've ever seen. 10. He runs ( fast )......................of all. 11. My Tam is one of (popular) ......................... singers in my country. 12. Which planet is (close) ......................... to the Sun? 13. Carol sings as (beautiful) chúng tôi Mary, but Cindy sings the (beautiful) ......................... 14. The weather this summer is even (hot) ......................... than last summer. 15. Your accent is ( bad ) chúng tôi mine. 16. Hot dogs are (good) chúng tôi hamburgers. 17. They live in a (big) ......................... house, but Fred lives in a (big) ......................... one. 18. French is considered to be (difficult) chúng tôi English, but Chinese is the (difficult) .........................language. 19. It's the (large)......................... company in the country.

Đáp án"

1. the cleverest 2. longer 3. the best 4. cleaner 5. more expensive 6. more quickly 7. more dangerous 8. more sweetly 9. the most exciting 10. the fastest 11. the most popular 12. the closest 13. beautifully - most beautifully 14. hotter 15. worse 16. better 17. big - bigger 18. more difficult - the most difficult 19. largest