Top 21 # Xem Nhiều Nhất Kiểm Tra Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Online / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

Bí Quyết Kiểm Tra Ngữ Pháp Tiếng Anh Đơn Giản, Hiệu Quả / 2023

Bạn không biết mình sử dụng ngữ pháp tiếng Anh có chính xác hay chưa? Bạn muốn tự mình rèn luyện ngữ pháp tiếng Anh tại nhà mà không cần đi trung tâm? Bài viết này KISS English sẽ chia sẻ đến bạn những phần mềm, website,… kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh nhanh chóng, đơn giản và chính xác nhất.

Vì Sao Nên Kiểm Tra Ngữ Pháp Tiếng Anh?

Ngữ pháp tiếng Anh đóng vai trò rất quan trọng trong học tiếng Anh bởi nếu bạn không nắm rõ ngữ pháp bạn sẽ không hiểu được rõ ràng họ muốn nói về vấn đề gì. Đặc biệt, nếu bạn đi phỏng vấn xin việc nếu bạn muốn tự giới thiệu hoặc thuyết phục người khác nhận mình thì việc dùng đúng cấu trúc câu sẽ giúp bạn tăng độ uy tín, tin cậy của mình lên. Bên cạnh đó, ngữ pháp rất cần cho việc dịch tài liệu chuyên môn, bài báo tiếng Anh, xem phim hay nghe nhạc tiếng Anh không có phụ đề.

Nếu bạn không kiểm tra lỗi ngữ pháp tiếng Anh bạn sẽ dễ rơi vào trường hợp nói mà người nghe không hiểu bạn đang nói gì. Hơn nữa, việc kiểm tra và sử dụng đúng ngữ pháp sẽ giúp cho trình độ tiếng Anh của bạn được nâng cao rõ rệt.

Phần Mềm Kiểm Tra Ngữ Pháp Tiếng Anh Chính Xác

Grammarly.com

Grammarly được biết đến là trang web phát hiện, kiểm tra và chỉnh sửa ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả nhất mà hoàn toàn miễn phí. Grammarly hoạt động nhanh chóng và thường ít mắc lỗi hơn những trang web khác mà độ chính xác rất cao. Hơn nữa, bạn có thể dễ dàng sử dụng bằng cách cách vào “My Grammarly” sau đó chọn “New” và paste câu mà bạn muốn kiểm tra vào là được.

Virtual Writing Tutor

Virtual Writing là phần mềm kiểm tra, sửa lỗi ngữ pháp tiếng Anh hoàn toàn miễn phí được nhiều người sử dụng hiện nay. Bên cạnh đó, Virtual Writing còn giúp bạn cải thiện việc lựa chọn và sử dụng từ ngữ, cấu trúc, phát âm cho phù hợp.

Trang Web Kiểm Tra Lỗi Ngữ Pháp Tiếng Anh

Wordy nổi tiếng là trang web kiểm tra lỗi ngữ pháp tiếng Anh hiệu quả được đông đảo mọi người và chuyên gia đánh giá cao. Wordy sở hữu những tính năng vượt trội hơn hẳn so với những website sửa lỗi khác. Bởi vì, bài viết của bạn được sửa lỗi bởi con người chứ không phải là máy móc. Tại đây có hàng hàng trăm nghìn chuyên gia với nhiều ngôn ngữ khác nhau suốt có mặt suốt 24/7 để giải đáp yêu cầu của người dùng.

Cách Kiểm Tra Ngữ Pháp Tiếng Anh Trong Word

Bước 1 :

Trong tab Review bạn hãy nhấp chọn Spelling & Grammar.

Bước 2 :

Sau khi bảng Spelling and Grammar xuất hiện ở phía bên phải và sẽ đưa ra một hoặc nhiều gợi ý khác nhau. Việc của bạn là xem và chọn một trong các gợi ý hoặc chọn Change để sửa lỗi.

Bước 3 :

Word sẽ tự động di chuyển đến các lỗi cho đến khi hết và hộp thoại xuất hiện xác nhận việc kiểm tra đã hoàn tất và bạn hãy nhấp chọn OK.

Kiểm Tra Ngữ Pháp Và Chính Tả Tiếng Anh Bằng 12 Website Tự Động Tốt Nhất / 2023

Webstie: https://www.grammarly.com/ Kiểm tra ngữ pháp tiếng anh, lỗi chính tả, chỉnh sửa ngay tức thì và phát hiện được đạo văn. Đây là trang web kiểm tra ngữ pháp tiếng Anh, lỗi chính tả…trực tuyến hàng đầu với hàng triệu người dùng. Để bắt đầu sử dụng Grammarly hết sức đơn giản, để bắt đầu bạn chỉ cần truy cập link bên dưới. Sau đó, đăng ký tài khoản bằng facebook hoặc qua gmail…chỉ mất 3-5s mà thôi. Bạn có thể dùng Grammarly để kiểm tra bất cứ lúc nào hoàn toàn miễn phí.

Website: http://www.grammarbase.com/ Đây là trang kiểm tra ngữ pháp trực tuyến. Bạn không cần phải trả tiền, đăng ký hay phải làm bài kiểm tra nào – bạn chỉ cần copy – paste bài của mình và sẽ xem được các lỗi ngữ pháp trong bài. Grammar Base sử dụng vô cùng đơn giản và tiện lợi!

Website: http://capitalizemytitle.com/ Công cụ này giúp bạn tự động viết hoa các tiêu đề bài viết của bạn.

4. Virtual Writing Tutor

Website: http://virtualwritingtutor.com/index.php?action=proc Trang web này tìm ra những lỗi chính tả và ngữ pháp thông thường trong tiếng Anh. Nó xác định vị trí, tính chất và sửa lỗi sai sót, cung cấp các liên kết dạy cách viết đúng để giúp người học không bao giờ lặp lại lỗi sai tương tự.

Website: http://www.gingersoftware.com/ Trang này thật sự là một công cụ sửa lỗi ngữ pháp và lỗi văn bản tuyệt vời, được rất nhiều người sử dụng.

Website: http://www.grammar.net/ Đây là một blog tốt nhất về ngữ pháp tiếng Anh! Thường có những bài học qua tranh rất hữu ích! Có thể giúp bạn học để biết cách viết mà không phạm lỗi ngữ pháp và chính tả.

Website: http://www.whitesmoke.com/ Trang web này có phần mềm sửa ngữ pháp, phần mềm dịch và những công cụ viết tiếng Anh chuyên dụng. Phần mềm cho phép tải miễn phí.

Website: https://wordy.com/ Wordy® là trang web dịch vụ chuyên về rà soát lỗi và biên tập theo thời gian thực, do con người thực hiện (chứ không phải phần mềm). Các biên tập viên và chuyên gia rà soát lỗi chính tả chuyên nghiệp phục vụ trực tuyến 24/7.

Website: http://paperrater.com/ Đây là trang web kiểm tra lỗi ngữ pháp, chính tả và sửa online mà không yêu cầu download. Cho phép bạn tìm những lỗi gây phiền hà và sửa chúng trước khi nộp bài cho giáo viên.

Website: https://www.spellchecker.net/ Phần mềm này có thể thêm tính năng kiểm tra chính tả vào website của bạn.

Website: http://www.grammarics.com/ Trang này có các diễn tả quy luật ngữ pháp tiếng Anh, các dấu chấm câu, và cách dùng từ thông qua hình ảnh. Đặc biệt, các hình ảnh rất dễ thương.

12. English Grammar Checker

Website: http://www.grammarchecker.co.uk/ Công cụ kiểm tra ngữ pháp Anh-Anh miễn phí. Có giao diện trên điện thoại rất tiện lợi.

Ngữ Pháp Tiếng Anh: 90 Cấu Trúc Tiếng Anh Với V / 2023

Trong quá trình học Tiếng Anh, đặc biệt khi học ngữ pháp Tiếng Anh, bạn sẽ phải nhớ rất nhiều các cấu trúc tiếng anh để có thể làm được tốt các bài kiểm tra,… Nhiều thế thì làm sao mà nhớ hết được

Bài viết sau sẽ tổng hợp 90 cấu trúc tiếng anh thông dụng nhất. Học được hết các cấu trúc này là bạn cũng đã khá chắc một phần của ngữ pháp tiếng anh cơ bản rồi đó

1. to admit + Ving : thừa nhận đã làm gì

2. togive up + Ving : từ bỏ/ cai làm cái gì

3. to avoid + Ving : tránh làm gì

4. to delay + Ving : trì hoãn

5. to deny + Ving :. phủ nhận

6. to enjoy + Ving : thích

7. to finish + Ving : hoàn thành

8. to keep + Ving : tiếp tục, duy trì

9. to mind + Ving : bận tâm

10. to suggest + Ving : gợi ý

11. to like + Ving : thích

12. to hate + Ving : ghét

13. to love + Ving : thích

14. S + can’t bear + Ving : không thể chịu được

15. S + can’t stand + Ving : không thể chịu được

16. S + can’t help + Ving : không thể tránh được

17. to look forward + Ving : trông mong

18. to accuse sb of + Ving : buộc tội ai

19. to insist sb on + Ving : nài nỉ ai làm gì

20. to remind sb of + Ving : gợi nhớ

21.to be afraid of + Ving : sợ

22. to be amazed at + Ving : ngạc nhiên

23. to be angry about/at + Ving : giận/ bực mình

24. to be good/bad at + Ving : giỏi/ kém

25. to be bored with + Ving : buồn chán

26. to be dependent on st/ + Ving : phụ thuộc

27. to be different from + Ving : khác biệt

28. to be excited about + Ving : háo hức

29. to think of + Ving : nhớ về cái gì đó

30. to thank to + Ving : nhờ vào cái gì, vào ai gì đó

31. to apologize for + Ving : xin lỗi ai vì cái gì đó

32. to confess to + Ving : thú nhận

33. to congratulate sb on Ving : chúc mừng ai vì điều gì đó

34. to be friendly with + Ving : thân thiện với

35. to be familiar with + Ving : quen thuộc với

36. to be popular with + Ving : phổ biến/ưa chuộng

37. to be based on + Ving : dựa trên

38. to be capable of + Ving : có khả năng

39. to be doubtful about + Ving : nghi ngờ

40. to take part in + Ving : tham gia

41. to join in Ving : tham gia làm gì

42. to be famous for + Ving : nổi tiếng vì

43. to be fed up with + Ving : chán

44. to be fond of Ving: thích

45. to be grateful to sb for Ving : biết ơn ai vì đã làm gì

46. to be interested in + Ving : thích, quan tâm

47. to be keen on + Ving : đam mê

48. to be nervous of + Ving :….. lo lắng

49. to be responsible for+ Ving : có trách nhiệm

50. to be satisfied with + Ving : hài lòng

51. to be successful in + Ving : thành công

52. to be worried about + Vin g : lo lắng

53.. to be surprised at + Ving : ngạc nhiên

54. to be tired of + Ving : mệt mỏi vì

55. to be used to + Ving:. đã quen làm gì

56. to warn sb about + Ving : cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì

57 . to warn sb against + Ving : cảnh báo ai không được làm gì

58. to thank sb for + Ving : cảm ơn ai vì đã làm gì

59. to dream of + Ving : giấc mơ về việc gì, về ai,về làm gì

60. to prevent from + Ving: ngăn cản làm gì

61. to allow + Ving: cho phép làm gì

62. consider + ving : xem xét đến khả năng làm gì

63. to allow + Ving: cho phép làm gì

64. to stop sb/st from + Ving : ngăn cản ai/cái gì làm gì

65. to be thankful/grateful to sb for + Ving : biết ơn ai vì đã làm gì

66. to look for ward to + Ving : trông mong ai làm gì

67. to think about + Ving : suy nghĩ về cái gì đó

68. to insist on + Ving : khăng khăng làm gì

69. to dislike + Ving: không thích làm gì

70. to dread + Ving: sợ phải làm gì

71. to endure + Ving: chịu đựng phải làm gì

72. to quit + Ving: từ bỏ làm cái gì

73. to regret + Ving: hối tiếc làm cái gì

74. to imagine + Ving: tưởng tượng làm cái gì

75. to involve + Ving: đòi hỏi làm cái gi

76. to miss + Ving: Suýt đã làm gì

77. to postpone + Ving : trì hoãn làm gì

78. to remember + Ving: nhớ đã làm gì

79. to practice + Ving : Thực hành, luyện tập làm gì

80. to resent + Ving: ghét làm gì

81. to risk + Ving: có nguy cơ làm gì

82. to spend time + Ving: bỏ thời gian làm gì

83. to begin + Ving: bắt đầu làm cái gì

84. to recommend + Ving: gợi ý làm gì

85. to plan on + Ving: dự định, lên kế hoạch làm gì

86. to have difficult (in) + Ving: gặp khó khăn làm gì

87. to waste of time + Ving: phí thời gian vào việc gì

88. to be busy + Ving: bận làm gì

89. would you mind + Ving: có làm phiền không

90. to be/ get accustomed to (dần quen với)

[sociallocker id=58]https://drive.google.com/file/d/0B5fZ5vVLEGDoaUhOZVFfZlllQ2c/view?usp=sharing[/sociallocker]

Ngữ Pháp Tiếng Anh: Các Cấu Trúc Với Want / 2023

CẤU TRÚC WANT

Want dùng để diễn tả một mong muốn, ý muốn nào đó.

+ Ai đó muốn cái gì: S + want(s) + N (danh từ)

Ví dụ: I want that cup.

+ Ai đó muốn làm gì: S + want(s) + to + V (động từ)

Ví dụ: I want to go traveling with my friends.

+ Muốn ai đó làm gì: S + want(s) + tên người/tân ngữ + to V

Ví dụ: My mom wants me to go to bed before 11 p.m.

CÁCH SỬ DỤNG CẤU TRÚC WANT

Want có thể được dùng với nhiều ý nghĩa khác nhau: diễn tả mong muốn, thể hiện sự cần thiết hay đưa ra lời khuyên

Ex:

I want a cup of tea without sugar.

The roof wants repairing.

I want to catch a taxi. It’s take a long time to go home by foot.

1. Want dùng để diễn tả sự mong muốn

Khi dùng cấu trúc want để diễn tả mong muốn, ta thường sẽ thấy want là một mệnh đề bổ ngữ (complement) và nó quyết định ý nghĩa của toàn bộ câu. Mệnh đề bổ ngữ đó có thể là danh từ làm tân ngữ (object nouns), đại từ làm tân ngữ (object pronouns), động từ nguyên mẫu có “to”, hoặc tân ngữ + to-inf.

Ex:

Do you want a drink?

(Bạn có muốn uống gì không?)

I could ask for help but I didn’t want it.

(Tôi đã có thể hỏi ai đó giúp nhưng tôi không thích thế)

Oh this coffee is good . Do you want to try it?

(Ôi cốc cà phê này ngon thật? Bạn có muốn thử không?)

The teacher wants her to call to her parent.

(Giáo sư muốn cô ấy gọi điện thoại cho phụ huynh của mình)

Ở những câu trả lời ngắn, chúng ta có thể dùng “want to” mà bỏ đi động từ phía sau

Ex:

Alice didn’t go to shopping with me because she didn’t want to.

(Alice không đi siêu thị với tôi bởi vì cô ấy không muốn.

My sister wanted to leave home at 17, but my parents didn’t want her to.

(Chị của tôi muốn rời nhà năm 17 tuổi nhưng bố mẹ tôi không muốn chị ấy làm như vậy)

Lưu ý: Chúng ta không dùng “want” trong mệnh đề có “that”

Ex: Dùng: I want you to clean this mess before I come back.

(Tôi muốn cậu hãy dọn dẹp đống lộn xộn này trước khi tôi quay lại)

Không dùng: I want that you clean this mess before I come back.

2. Want thể hiện sự cần thiết

Chúng ta sử dụng want + Ving để thể hiện một việc gì đó rất cần thiết và nên được hoàn thành.

Ex:

Your hair wants coloring.

(Móng tay của bạn cần được sơn lại)

This room wants cleaning.

(Căn phòng này nên được dọn dẹp)

Trong những trường hợp bình thường, chúng ta cũng sử dụng cấu trúc “want + V-ing” giống như cấu trúc “want to have something done”

Ex: Have you got any shoes you want washing? = Which shoes you want to have washed?

(Bạn có đôi giày nào cần giặt không?)

3. Want dùng để đưa ra lời khuyên, cảnh báo

Trong những tình huống tiếng Anh giao tiếp cơ bản thông thường, chúng ta có thể sử dụng want để đưa ra lời khuyên, ngăn chặn, cảnh báo một điều gì đó. Want trong trường hợp này ở thì hiện tại (simple present), nhưng đôi khi có thể dùng ở tương lai đơn (simple future).

Ex:

You want to be careful with him. He’s really a bad boy.

(Bạn nên cẩn thận với anh ta. Anh ta thực sự là một tay chơi đấy.)

Ngoài ra chúng ta có thể sử dụng “want” kèm với wh-questions, với “if” và trong cấu trúc tiếp diễn (continuous form).

4. Sử dụng một số wh-questions như what, when, whatever, whenever, whoever,… trước want. Trong trường hợp này thì chúng ta không cần dùng giới từ “to” sau động từ nguyên thể.

Ex:

I’ll give you whatever you want.

(Anh sẽ cho em bất cứ cái gì em muốn)

Just do whatever you want.

(Cứ làm những gì bạn muốn.)

Can I borrow your clothes? – Ok, take what you want.

(Tôi mượn quần áo của bạn được không? – Được thôi, lấy cái nào cũng được)

5. Trong cấu trúc want cùng với if bạn không cần phải dùng giới từ to sau động từ nguyên thể.

Ex:

We can do it, if you want.

(Chúng ta có thể làm nó, nếu em muốn)

Tuy nhiên trong câu phủ định, chúng ta phải sử dụng giới từ “to” sau động từ nguyên thể.

Ex: You don’t have to give him money if you don’t want to.

(Em không phải đưa anh ta tiền nếu em không muốn)

6. Chúng ta có thể sử dụng cấu trúc want trong hình thức tiếp diễn (continuous form) để thể hiện sự gián tiếp và tính lịch sự.

Ex:

We are wanting to buy a 4-seat-car. Can you show me one?

(Chúng tôi đang muốn mua một chiếc ô tô 4 chỗ ngồi. Bạn có thể cho tôi xem thử một cái như vậy được không?)

I am wanting to tell you something.

(Tôi đang muốn nói với bạn chuyện này)

Ngoài ra chúng ta còn sử dụng want trong hình thức tiếp diễn để nhấn mạnh sự liên tục, lặp đi lặp lại.

Ex: We had been wanting to go to Venice for a long time.

(Chúng tôi đã trông đợi được đến Venice trong một thời gian dài.)