Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Full Cấu Trúc Tiếng Anh Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Like | Comforttinhdauthom.com

84 Cấu Trúc Tiếng Anh Phải Biết – Full

Full Of Oneself, Full Of Himself

Những Cấu Trúc Câu Khi Thuyết Trình Tiếng Anh

Phân Biệt Amount Of, Number Of Và Quantity Of

Phân Biệt One Và Ones, Ngữ Pháp, Từ Vựng, Bài Tập Hay

Các Cụm Từ Đi Với “Out Of” Trong Tiếng Anh

Có quá nhiều cấu trúc Tiếng Anh?

Bạn không tài nào nhớ nổi tất cả?

Học không có hệ thống khiến bạn bị loạn?

“84 cấu trúc Tiếng Anh” là gì?

84 cấu trúc Tiếng Anh được EduTrip tổng hợp là những mẫu câu ngữ pháp thường xuyên xuất hiện trong các bài thi tại lớp hoặc chuyển cấp. Ngoài ra, đây còn là một cẩm nang quý giá giúp bạn linh hoạt hơn trong kĩ năng Nói Tiếng Anh. Sở hữu “84 cấu trúc Tiếng Anh” này trong tay, bạn sẽ không còn lo sợ việc “nhớ nhớ quên quên” các cấu trúc hoặc các mẫu câu trong Tiếng Anh nữa rồi.

Ưu điểm:

– Cấu trúc đi kèm với ví dụ giúp bạn dễ dàng hình dung và thực hành theo.

– Nền tảng tốt cho người học Tiếng Anh giao tiếp, bởi 84 mẫu câu trên đều dễ ứng dụng trong đời sống thường ngày.

– Nâng cao khả năng Viết Tiếng Anh theo chuẩn ngữ pháp và cấu trúc.

– Tài liệu dễ hiểu, dễ học, dễ thực hành.

Đối tượng nên học:

– Học sinh vẫn đang trong giai đoạn ôn luyện thi tại lớp, thi chuyển cấp hoặc thi Đại học.

– Người đi làm cần nền tảng để giao tiếp hiệu quả.

→ “84 cấu trúc Tiếng Anh ” phù hợp với tất cả những ai đang trong quá trình học Tiếng Anh nói chung.

Học thế nào cho hiệu quả?

Với “84 cấu trúc Tiếng Anh”, bạn nên thực hiện 4 bước sau để việc học tài liệu này trở nên hiệu quả nhất có thể!

✅ Bước 1: Chỉ học 5 cấu trúc mỗi ngày.

✅ Bước 2: Tiến hành đặt câu theo 5 cấu trúc vừa học.

✅ Bước 4: Ôn luyện lại thường xuyên để tránh tình trạng quên bài.

e.g. This structure is too easy for you to remember.

e.g. He ran too fast for me to follow.

e.g. This box is so heavy that I cannot take it.

e.g. He speaks so soft that we can’t hear anything.

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S + V: (quá… đến nỗi mà…)

e.g. It is such a heavy box that I cannot take it.

e.g. It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

e.g. She is old enough to get married.

e.g. They are intelligent enough for me to teach them English.

5. Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

e.g. I had my hair cut yesterday.

e.g. I’d like to have my shoes repaired.

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something : (đã đến lúc ai đó phải làm gì…)

e.g. It is time you had a shower.

e.g. It’s time for me to ask all of you for this question.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something: (làm gì… mất bao nhiêu thời gian… học tiếng Anh)

e.g. It takes me 5 minutes to get to school.

e.g. It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8. To pvent/stop + someone/something + From + V-ing: (ngăn cản ai/ cái gì… làm gì..)

e.g. He pvented us from parking our car here.

9. S + find+ it+ adj to do something: (thấy … để làm gì…)

e.g. I find it very difficult to learn about English.

e.g. They found it easy to overcome that problem.

10. To pfer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing. (Thích cái gì/ làm gì hơn cái gì/ làm gì)

e.g. I pfer dogs to cats.

e.g. I pfer reading books to watching TV.

11. Would rather (‘d rather) + V (infinitive) + than + V (infinitive): (thích làm gì hơn làm gì)

e.g. She would play games than read books.

e.g. I’d rather learn English than learn Biology.

12. To be/get Used to + V-ing: (quen làm gì)

e.g. I am used to eating with chopsticks.

13. Used to + V (infinitive): (Thường làm gì trong quá khứ và bây giờ không làm nữa)

e.g. I used to go fishing with my friend when I was young.

e.g. She used to smoke 10 cigarettes a day.

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing: ngạc nhiên về….

e.g. I was amazed at his big beautiful villa.

15. To be angry at + N/V-ing: tức giận về

e.g. Her mother was very angry at her bad marks.

16. to be good at/ bad at + N/ V-ing: giỏi về…/ kém về…

e.g. I am good at swimming.

e.g. He is very bad at English.

e.g. I met her in Paris by chance last week.

18. to be/get tired of + N/V-ing: mệt mỏi về…

e.g. My mother was tired of doing too much housework every day.

19. can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing: Không chịu nỗi/không nhịn được làm gì…

e.g. She can’t stand laughing at her little dog.

20. to be keen on/ to be fond of + N/V-ing: thích làm gì đó…

e.g. My younger sister is fond of playing with her dolls.

21. to be interested in + N/V-ing: Quan tâm đến…

e.g. Mrs. Brown is interested in going shopping on Sundays.

22. to waste + time/ money + V-ing: tốn tiền hoặc thời gian làm gì

e.g. He always wastes time playing computer games each day.

e.g. Sometimes, I waste a lot of money buying clothes.

23. To spend + amount of time/ money + V-ing: dành bao nhiêu thời gian làm gì..

e.g. I spend 2 hours reading books a day.

e.g. Mr Jim spent a lot of money traveling around the world last year.

24. To spend + amount of time/ money + on + something: dành thời gian vào việc gì…

e.g. My mother often spends 2 hours on housework everyday.

e.g. She spent all of her money on clothes.

25. to give up + V-ing/ N: từ bỏ làm gì/ cái gì…

e.g. You should give up smoking as soon as possible.

26. would like/ want/wish + to do something: thích làm gì…

e.g. I would like to go to the cinema with you tonight.

27. have + (something) to + Verb: có cái gì đó để làm

e.g. I have many things to do this week.

28. It + be + something/ someone + that/ who: chính…mà…

e.g. It is Tom who got the best marks in my class.

e.g. It is the villa that he had to spend a lot of money last year.

29. Had better + V(infinitive): nên làm gì….

e.g. You had better go to see the doctor.

30. hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing

e.g. I always practise speaking English everyday.

31. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt

VD: It is difficult for old people to learn English.( Người có tuổi  học tiếng Anh thì khó )

32. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )

VD: We are interested in reading books on history.( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

33. To be bored with ( Chán làm cái gì )

VD: We are bored with doing the same things everyday.( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )

34. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It’s the first time we have visited this place.( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

35. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )

VD: I don’t have enough time to study.( Tôi không có đủ thời gian để học )

36. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )

VD: I’m not rich enough to buy a car.( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

37. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )

VD: I’m to young to get married.( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

38. To want smb to do smt = To want to have smt + PII( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )

VD: She wants someone to make her a dress.( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )= She wants to have a dress made.( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

39. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )

VD: It’s time we went home.( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

40. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt( Ai không cần thiết phải làm gì ) = doesn’t have to do smt

VD: It is not necessary for you to do this exercise.( Bạn không cần phải làm bài tập này )

41. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday.( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

42. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )

VD: Can you provide us with some books in history?( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không?)

43. To pvent smb from V_ing (Cản trở ai làm gì )To stop

VD: The rain stopped us from going for a walk.( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

44. To fail to do smt (Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì)

VD: We failed to do this exercise.(Chúng tôi không thể làm bài tập này )

45. To succeed in V_ing (Thành công trong việc làm cái gì)

VD: We succeeded  in passing the exam.(Chúng tôi đã thi đỗ )

46. To borrow smt from smb (Mượn cái gì của ai)

VD: She borrowed this book from the liblary.( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

47. To lend smb smt (Cho ai mượn cái gì)

VD: Can you lend me some money?( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

48. To make smb do smt (Bắt ai làm gì)

VD: The teacher made us do a lot of homework.( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

49. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ.( Đến mức mà ) CN + động từ + so + trạng từ

VD 1. The exercise is so difficult that noone can do it.( Bài tập khó đến mức không ai làm được )

VD 2 . He spoke so quickly that I couldn’t understand him.( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

50. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.

VD: It is such a difficult exercise that noone can do it. ( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

51. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

VD: It is very kind of you to help me.( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

52. To find it + tính từ + to do smt

VD: We find it difficult to learn English. ( Chúng tôi thấyhọc tiếng Anh khó )

53. To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì )that + CN + động từ

VD: 1. I have to make sure of that information.( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó )2. You have to make sure that you’ll pass the exam.( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

54. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)

VD: It took me an hour to do this exercise.( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

55. To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gìdoing smt làm gì )

VD: We spend a lot of time on TV.watching TV.( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

56. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )

VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.( TÔI không biết từ này )

58. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì ) intend

VD: We planed to go for a picnic.intended( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

59. To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )

VD: They invited me to go to the cinema.( Họ mời tôi đi xem phim )

60. To offer smb smt ( Mời / đề nghị ai cái gì )

VD: He offered me a job in his company.( Anh ta mời tôi làm việc cho công ty anh ta )

61. To rely on smb ( tin cậy, dựa dẫm vào ai )

VD: You can rely on him.( Bạn có thể tin anh ấy )

62. To keep promise ( Giữ lời hứa )

VD: He always keeps promises.

63. To be able to do smt = To be capable of + V_ing ( Có khả năng làm gì )

VD: I’m able to speak English = I am capable of speaking English.( Tôi có thể nói tiếng Anh )

64. To be good at ( + V_ing ) smt ( Giỏi ( làm ) cái gì )

VD: I’m good at ( playing ) tennis.( Tôi chơi quần vợt giỏi)

65. To pfer smt to smt ( Thích cái gì hơn cái gì )doing smt to doing smt làm gì hơn làm gì

VD: We pfer spending money than earning money.( Chúng tôi thích tiêu tiền hơn kiếm tiền )

66. To apologize for doing smt ( Xin lỗi ai vì đã làm gì )

VD: I want to apologize for being rude to you. ( Tôi muốn xin lỗi vì đã bất lịch sự với bạn )

67. Had ( ‘d ) better do smt ( Nên làm gì )not do smt ( Không nên làm gì )

VD: 1. You’d better learn hard.( Bạn nên học chăm chỉ )2. You’d better not go out.( Bạn không nên đi ra ngoài )

68. Would ( ‘d ) rather do smt Thà làm gìnot do smt đừng làm gì

VD: I’d rather stay at home.I’d rather not say at home.

69. Would ( ‘d ) rather somebody did something ( Muốn ai làm gì )

VD: I’d rather you (he/she) stayed at home today. ( Tôi muốn bạn / anh ấy / cô ấy ở nhà tối nay )

70. To suggest somebody ( should ) do something ( Gợi ý ai làm gì )

VD: I suggested she ( should ) buy this house.

71. To suggest doing something ( Gợi ý làm gì )

VD: I suggested going for a walk.

72. Try to do ( Cố làm gì )

VD: We tried to learn hard.( Chúng tôi đã cố học chăm chỉ )

73. Try doing smt ( Thử làm gì )

VD: We tried cooking this food.( Chúng tôi đã thử nấu món ăn này )

74. To need to do smt ( Cần làm gì )

VD: You need to work harder.( Bạn cần làm việc tích cực hơn )

75. To need doing ( Cần được làm )

VD: This car needs repairing.( Chiếc ôtô này cần được sửa )

76. To remember doing ( Nhớ đã làm gì )

VD: I remember seeing this film.( Tôi nhớ là đã xem bộ phim này )

77. To remember to do ( Nhớ làm gì ) ( chưa làm cái này )

VD: Remember to do your homework.( Hãy nhớ làm bài tập về nhà )

78. To have smt + PII ( Có cái gì được làm )

VD: I’m going to have my house repainted.(Tôi sẽ sơn lại nhà người khác sơn, không phải mình sơn lấy )= To have smb do smt ( Thuê ai làm gì )

VD: I’m going to have the garage repair my car.= I’m going to have my car repaired.

79. To be busy doing smt ( Bận rộn làm gì )

VD: We are busy pparing for our exam.( Chúng tôi đang bận rộn chuẩn bị cho kỳ thi )

80. To mind doing smt ( Phiền làm gì )

VD: Do / Would you mind closing the door for me?( Bạn có thể đóng cửa giúp tôi không? )

81. To be used to doing smt ( Quen với việc làm gì )

VD: We are used to getting up early.( Chúng tôi đã quen dậy sớm )

82. To stop to do smt ( Dừng lại để làm gì )

VD: We stopped to buy some petrol.( Chúng tôi đã dừng lại để mua xăng )

83. To stop doing smt ( Thôi không làm gì nữa )

VD: We stopped going out late.( Chúng tôi thôi không đi chơi khuya nữa )

84. Let smb do smt ( Để ai làm gì )

VD: Let him come in.( Để anh ta vào )

Lưu ý: Bạn có thể học nhiều hơn 5 cấu trúc mỗi ngày nếu có thể. Tuy nhiên, hãy đảm bảo là bạn thực hiện tuần tự 4 bước nêu trên. Lời khuyên là bạn không nên ôm đồm quá nhiều cấu trúc trong 1 ngày vì rất dễ bị loạn.

Bài 4: Cấu Trúc Rẽ Nhánh(Case .. Of)

Tất Tần Tật Về Cấu Trúc Accuse

Cách Sử Dụng None Và No Và Cách Sử Dụng Cấu Trúc Either… Or Và Neither… Nor

Cấu Trúc Instead Of Và Cách Dùng Chi Tiết Bằng Tiếng Anh

Phân Biệt Ever Và Never

Cấu Trúc Trong Tiếng Tiếng Anh

Khối Echo Trong Tử Cung Ảnh Hưởng Đến Khả Năng Sinh Sản Như Thế Nào?

Khối Echo Trong Tử Cung Là Gì – Có Ảnh Hưởng Đến Khả Năng Sinh Con Không?

Nang Echo Trống Buồng Trứng Phải Là Gì Bạn Có Biết Không? – Đọc Ngay Để Có Câu Trả Lời!

Cách Viết Thư Bằng Tiếng Anh (Cho Người Mới)

Mẫu Viết Thư Bằng Tiếng Anh B1, B2 Vstep

Các tòa nhà nho nhỏ xung quanh quảng trường có cấu trúc ba tầng đặc trưng..

The buildings around the square are all small three storied structures.

WikiMatrix

Tính toàn vẹn của cấu trúc vẫn được bảo toàn.

Structural integrity is holding.

OpenSubtitles2018.v3

Động cơ Ghost 105, ghế phóng và sửa đổi cấu trúc; 250 chiếc được chế tạo.

Ghost 103 engine, ejector seats, powered ailerons and structural modifications; 250 built.

WikiMatrix

Tìm hiểu bài giới thiệu về phần mở rộng đoạn nội dung có cấu trúc.

Learn about structured snippet extensions.

support.google

Bạn nên sử dụng đánh dấu dữ liệu có cấu trúc đường dẫn28 khi hiển thị đường dẫn.

We recommend using breadcrumb structured data markup28 when showing breadcrumbs.

support.google

Cấu trúc khó khăn của hệ thống dẫn nước kết hợp 24.000 tấn thép và 68.000 mét khối bê tông.

The aqueduct’s tough structure incorporates 24,000 tons of steel and 68,000 cubic meters of concrete.

WikiMatrix

Không thể tải tài liệu vì nó không tuân theo cấu trúc của RTF

The document cannot be loaded, as it seems not to follow the RTF syntax

KDE40.1

Con tàu được tái cấu trúc rộng rãi và hiện đại hóa tại Portsmouth từ năm 1950 đến năm 1957.

The ship was extensively reconstructed and modernised at Portsmouth Dockyard between 1950 and 1958.

WikiMatrix

Ngôn ngữ viết trịnh trọng hơn, và cấu trúc câu phức tạp hơn lời nói hàng ngày.

When something is written, the language is more formal and the sentence structure is more complex than in everyday speech.

jw2019

Mỗi tế bào có một cấu trúc tinh vi, như các bạn thấy đây.

Each cell exhibits exquisite structure, kind of as you see here.

QED

Một cấu trúc hoàn toàn tương tự.

An almost identical structure.

QED

Chúng tôi đã tái cấu trúc ma trận của Jarvis để tạo ra một thứ mới.

We reconpd Jarvis’s matrix to create something new.

OpenSubtitles2018.v3

Những cấu trúc này được gọi là lông mao, và nó di chuyển chất nhầy ra khỏi phổi.

These structures are called cilia, and they actually move the mucus out of the lung.

ted2019

Trong lý thuyết mô hình (model theory), một đồ thị chỉ là một cấu trúc.

In model theory, a graph is just a structure.

WikiMatrix

Tuy nhiên, ông theo sát cấu trúc của tiếng Hê-bơ-rơ.

However, he followed the Hebrew structure closely.

jw2019

Virus H1N1 có cấu trúc nhỏ, nhưng cấu trúc quan trọng như cúm Tây Ban Nha.

The H1N1 virus has a small, but crucial structure that is similar to the Spanish Flu.

WikiMatrix

Vậy thì, chúng ta có thể quay lại cấu trúc mạng lưới ý tưởng để làm điều đó.

Well, we can go back to the network structure of ideas to do that.

ted2019

Điều này dựa trên niềm tin vì các protein có cấu trúc phức tạp hơn DNA.

This was based on the belief that proteins were more complex than DNA.

WikiMatrix

Trước đó, chúng đều là những cấu trúc mềm và có lông tơ.

Before that, they were all soft, fluffy structures.

ted2019

Chúng thật là những cấu trúc thu nhỏ tuyệt vời.

These are amazing microscale structures.

ted2019

Bản quét này không cho thấy được cấu trúc bên trong.

Your scan doesn’t show the internal structure.

OpenSubtitles2018.v3

Đến cuối năm, con tàu đã được cấu trúc hoàn chỉnh về cơ cấu.

By the end of that year, the ship was substantially structurally complete.

WikiMatrix

Bộ khuếch đại Class-C không tuyến tính trong bất kỳ cấu trúc liên kết nào.

Class-C amplifiers are not linear in any topology.

WikiMatrix

Cả cơ thể bạn phải được cấu trúc thật khác thường.”

Your whole body has to be structured differently.”

WikiMatrix

support.google

Tái Cấu Trúc Là Gì? Khi Nào Doanh Nghiệp Cần Phải Tái Cấu Trúc?

Tìm Hiểu Về Ic Nhớ

Bệnh Viêm Họng: Truy Tìm Nguyên Nhân, Biểu Hiện Để Chữa Trị

Sơ Lược Về Cấu Tạo Của Răng !

Liên Hệ Nhà Xe Thành Bưởi Chi Tiết Giá Vé Và Các Chuyến Xe 2022

75 Cấu Trúc Câu Tiếng Anh Thông Dụng & 54 Cấu Trúc Tiếng Anh Cơ Bản

Thành Thạo Tiếng Anh Giao Tiếp Nói Về Thời Gian Như Người Bản Ngữ Chỉ Trong 5 Phút

Cách Viết Thư Xin Việc Bằng Tiếng Anh Ấn Tượng Nhất

Hướng Dẫn Viết Thư Xin Việc B1 Vstep

Câu Xin Phép Và Câu Đề Nghị Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc It Was Not Until: Cấu Trúc, Cách Dùng & Bài Tập Có Đáp Án

Chi tiết

Viết bởi admin

Chuyên mục: Thủ thuật – Tài nguyên

Ngày 23 Tháng 4 2022

Xem: 250663

 / 84

Đánh giá:/ 84

Dở / Hay  

✅✅✅75 cấu trúc câu tiếng Anh thông dụng

3)•It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá… đến nỗi mà…)

*1: It is such a heavy box that I cannot take it. 

*2: It is such interesting books that I cannot ignore them at all.

5)•Have/ get + something + done (VpII)(nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

*1: I had my hair cut yesterday. 

*2: I’d like to have my shoes repaired.

6)•It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something(đã đến lúc ai đóphải làm gì…)

*1: It is time you had a shower. 

*2: It’s time for me to ask all of you for this question.

7)•It + takes/took+ someone + amount of time + to do something(làm gì… mất bao nhiêu thờigian…)

*1: It takes me 5 minutes to get to school. 

*2: It took him 10 minutes to do this exercise yesterday.

8)•To pvent/stop + someone/something + From + V-ing(ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

*1: I can’t pvent him from smoking

*2: I can’t stop her from tearing 

9)•S + find+ it+ adj to do something(thấy … để làm gì…)

*1: I find it very difficult to learn about English. 

*2: They found it easy to overcome that problem.

10)•To pfer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

*1: I pfer dog to cat. 

*2: I pfer reading books to watching TV.

11)•Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)

*1: She would rather play games than read books.

*2: I’d rather learn English than learn Biology.

12)•To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)

*I am used to eating with chopsticks. 

13)•Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

*1: I used to go fishing with my friend when I was young.

*2: She used to smoke 10 cigarettes a day.

14)•to be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về….)

15)•to be angry at + N/V-ing(tức giận về)

16)•to be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về…/ kém về…)

18)•to be/get tired of + N/V-ing(mệt mỏi về…)

19)•can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing(không nhịn được làm gì…)

20)•to be keen on/ to be fond of + N/V-ing(thích làm gì đó…)

21)•to be interested in + N/V-ing(quan tâm đến…)

22)•to waste + time/ money + V-ing(tốn tiền hoặc tg làm gì)

23)•To spend + amount of time/ money + V-ing(dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

24)•To spend + amount of time/ money + on + something(dành thời gian vào việc gì…)

*1: I spend 2 hours reading books a day. 

*2: She spent all of her money on clothes.

25)•to give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì…)

26)•would like/ want/wish + to do something(thích làm gì…)

27)•have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

28)•It + be + something/ someone + that/ who(chính…mà…)

29)•Had better + V(infinitive)(nên làm gì….)

30)•hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practise/ consider/ 

delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing, 

54 cấu trúc câu cơ bản trong tiếng Anh

1. It is + tính từ + ( for smb ) + to do smt

VD: It is difficult for old people to learn English.

( Người có tuổi học tiếng Anh thì khó )

2. To be interested in + N / V_ing ( Thích cái gì / làm cái gì )

VD: We are interested in reading books on history.

( Chúng tôi thích đọc sách về lịch sử )

3. To be bored with ( Chán làm cái gì )

VD: We are bored with doing the same things everyday.

( Chúng tôi chán ngày nào cũng làm những công việc lặp đi lặp lại )

4. It’s the first time smb have ( has ) + PII smt ( Đây là lần đầu tiên ai làm cái gì )

VD: It’s the first time we have visited this place.

( Đây là lần đầu tiên chúng tôi tới thăm nơi này )

5. enough + danh từ ( đủ cái gì ) + ( to do smt )

VD: I don’t have enough time to study.

( Tôi không có đủ thời gian để học )

6. Tính từ + enough (đủ làm sao ) + ( to do smt )

VD: I’m not rich enough to buy a car.

( Tôi không đủ giàu để mua ôtô )

7. too + tính từ + to do smt ( Quá làm sao để làm cái gì )

VD: I’m to young to get married.

( Tôi còn quá trẻ để kết hôn )

8. To want smb to do smt = To want to have smt + PII

( Muốn ai làm gì ) ( Muốn có cái gì được làm )

VD: She wants someone to make her a dress. 

( Cô ấy muốn ai đó may cho cô ấy một chiếc váy )

= She wants to have a dress made.

( Cô ấy muốn có một chiếc váy được may )

9. It’s time smb did smt ( Đã đến lúc ai phải làm gì )

VD: It’s time we went home.

( Đã đến lúc tôi phải về nhà )

10. It’s not necessary for smb to do smt = Smb don’t need to do smt

( Ai không cần thiết phải làm gì ) doesn’t have to do smt 

VD: It is not necessary for you to do this exercise.

( Bạn không cần phải làm bài tập này )

11. To look forward to V_ing ( Mong chờ, mong đợi làm gì )

VD: We are looking forward to going on holiday.

( Chúng tôi đang mong được đi nghỉ )

12. To provide smb from V_ing ( Cung cấp cho ai cái gì )

VD: Can you provide us with some books in history?

( Bạn có thể cung cấp cho chúng tôi một số sách về lịch sử không? )

13. To pvent smb from V_ing ( Cản trở ai làm gì )

To stop

VD: The rain stopped us from going for a walk.

( Cơn mưa đã ngăn cản chúng tôi đi dạo )

14. To fail to do smt ( Không làm được cái gì / Thất bại trong việc làm cái gì )

VD: We failed to do this exercise.

( Chúng tôi không thể làm bài tập này )

15. To be succeed in V_ing ( Thành công trong việc làm cái gì )

VD: We were succeed in passing the exam.

( Chúng tôi đã thi đỗ )

16. To borrow smt from smb ( Mượn cái gì của ai )

VD: She borrowed this book from the liblary.

( Cô ấy đã mượn cuốn sách này ở thư viện )

17. To lend smb smt ( Cho ai mượn cái gì )

VD: Can you lend me some money?

( Bạn có thể cho tôi vay ít tiền không? )

18. To make smb do smt ( Bắt ai làm gì )

VD: The teacher made us do a lot of homework.

( Giáo viên bắt chúng tôi làm rất nhiều bài tập ở nhà )

19. CN + be + so + tính từ + that + S + động từ. 

( Đến mức mà )

CN + động từ + so + trạng từ + that + CN + động từ.

VD: 1. The exercise is so difficult that noone can do it.

( Bài tập khó đến mức không ai làm được )

2. He spoke so quickly that I couldn’t understand him.

( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta )

20. CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ.

VD: It is such a difficult exercise that noone can do it.

( Đó là một bài tập quá khó đến nỗi không ai có thể làm được )

21. It is ( very ) kind of smb to do smt ( Ai thật tốt bụng / tử tế khi làm gì)

VD: It is very kind of you to help me.

( Bạn thật tốt vì đã giúp tôi )

22. To find it + tính từ + to do smt

VD: We find it difficult to learn English.

( Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó )

23. To make sure of smt ( Bảo đảm điều gì )

that + CN + động từ

VD: 1. I have to make sure of that information. 

( Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó ) 

2. You have to make sure that you’ll pass the exam.

( Bạn phải bảo đảm là bạn sẽ thi đỗ )

24. It takes ( smb ) + thời gian + to do smt ( Mất ( của ai ) bao nhiêu thời gian để làm gì)

VD: It took me an hour to do this exercise.

( Tôi mất một tiếng để làm bài này )

25. To spend + time / money + on smt ( Dành thời gian / tiền bạc vào cái gì

doing smt làm gì )

VD: We spend a lot of time on TV.

watching TV.

( Chúng tôi dành nhiều thời gian xem TV )

26. To have no idea of smt = don’t know about smt ( Không biết về cái gì )

VD: I have no idea of this word = I don’t know this word.

( Tôi không biết từ này )

28. To plan to do smt ( Dự định / có kế hoạch làm gì )

intend

VD: We planed to go for a picnic.

intended

( Chúng tôi dự định đi dã ngoại )

29. To invite smb to do smt ( Mời ai làm gì )

VD: They invited me

<

67 Cấu Trúc Tiếng Anh Phổ Biến, Ngữ Pháp, Từ Vựng, Bài Tập Hay

Cấu Trúc Đề Thi Đại Học Môn Tiếng Anh 2022

Hé Lộ Điều Ít Ai Biết Về Cách Học Tiếng Anh Qua Bài Hát

Nên Học Tiếng Anh Qua Bài Hát Thế Nào?

Học Tiếng Anh Qua Bài Hát – Hướng Dẫn Từ A

Cấu Trúc Themore… Trong Tiếng Anh

Cách Sử Dụng Either Và Neither Chuẩn Không Cần Chỉnh

Cấu Trúc Not Until, Only When: Ý Nghĩa Và Cách Dùng

Cấu Trúc Only When, Not Until: Cách Dùng, Bài Tập Có Đáp Án

Hiểu Ngay Cấu Trúc Offer

Provide, Offer, Supply, Give Trong Tiếng Anh

Sau bài viết tìm hiểu về cấu trúc so sánh hơn và so sánh nhất, bài viết hôm nay sẽ về một cấu trúc “nâng cấp” từ cấu trúc So Sánh Hơn, đó là cấu trúc the more … the more…

Cấu trúc “the more … the more …” là dạng so sánh kép (Double Comparative), dùng để thể hiện sự thay đổi về tính chất của một chủ thể A, và sự thay đổi này sẽ có tác động song song lên một tính chất khác của chủ thể A HOẶC một chủ thể B.

Cấu trúc này có thể sử dụng cùng với từ LESS để tạo nên cách sử dụng linh hoạt hơn.

B. Cấu trúc “the chúng tôi more…”

Ví dụ:

– The more we work, the more we earn.

Ví dụ:

3. The more – the more với tính từ

Với tính từ ngắn

Ví dụ:

Với tính từ dài

Ví dụ:

Với trạng từ

Ví dụ:

4. The more – the more ở dạng mix giữa những câu trúc ở trên

Ví dụ:

C. Cấu trúc “càng ngày càng”

Cấu trúc này cũng có thể hiểu là so sánh lặp và được sử dụng trong trường hợp mô tả, diễn đạt điều gì đó hoặc cái gì đó sẽ thay đổi một cách liên tục

1. Tính từ 1 âm tiết + các tính từ 2 âm tiết và kết thúc bằng “y” “e” “le” “ow”

Công thức:

Ví dụ:

The city has grown fast in recent years. It’s got bigger and bigger.

Your English is improving. It’s getting better and better.

2. Tính từ 2 âm tiết trở lên

Công thức:

Ví dụ:

As I listened to his story, I became more and more convinced that he was lying.

✦ Lưu ý: MORE AND MORE + Noun (plural)

Ví dụ:

More and more tourists are visiting this part of the country.

D. Liên hệ cấu trúc vào IELTS Writing

Có thể sử dụng cấu trúc the more… the more… để diễn đạt 2 yếu tố: nguyên nhân và hậu quả cùng một lúc. Đồng thời, khi cấu trúc này được sử dụng, ý của câu cũng được nhấn mạnh hơn.

When there is the threat of global warming today, raising animals makes the situation worse. As farming needs land, the more cows needed to raise for meat, the more forests logged down, for example.

A. Chọn đáp án đúng nhất:

2. Cấu trúc the more – the more

A. Hoàn thành các câu sau:

1. You learn things more easily when you’re young.

2. It’s hard to concentrate when you’re tired.

3. We should decide what to do as soon as possible.

4. I know more, but I understand less.

5. If you use more electricity, your bill will be higher.

B. Viết lại câu:

1. The apartment is small. The rent is cheap.

2. Tung spends much money and time with his girlfriend, he becomes happy.

3. The joke is talented. The laughter is loud.

4. She goes to bed late. She feels tired.

5. As her father gets older, he wants to travel less.

6. As this road gets busy, it becomes dangerous.

7. They are young, they learn easy.

8. The hotel is cheap, the services are bad.

9. He uses much electricity, his bill will be high.

10. When technology is modern, the world’s environment becomes worse and worse.

1. Càng ngày càng

1.B 2.D 3.C 4.A 5.A 6.A 7.C

3. more and more difficult

4. The older – the happier

5. The less hot – the less weak

7. better and better – more and more successful

11.Enter your text here…

2. the more… the more…

2. harder it is to concentrate

3. sooner we decide what to do

5. the higher your bill will be

1. The smaller the apartment is, the cheaper the rent is.

2. The more money and time Tung spends with his girlfriend, the happier he becomes.

3. The more talented the joke is, the louder the laughter is.

4. The later she goes to bed, the more tired she feels.

5. The older her father gets, the less he wants to travel.

6. The busier this road gets, the more dangerous it becomes.

7. The younger they are, the more easily they learn.

8. The cheaper the hotel is, the worse the services are.

9. The more electricity he uses, the higher his bill will be.

10. The more modern technology is, the worse the world’s environment becomes.

IELTS Vietop

Cấu Trúc Và Cách Dùng Much Và Many Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Câu: Nhấn Mạnh Ở Đầu Câu (Fronting)

Giải Tin Học 11 Bài 10: Cấu Trúc Lặp

Google Moon Phát Hiện ‘cấu Trúc Kim Tự Tháp Kỳ Lạ’ Trên Mặt Trăng

Bí Mật Trong Kim Tự Tháp Giza, Kỳ Quan Duy Nhất Còn Sót Lại Của Thế Giới Cổ Đại

🌟 Home
🌟 Top