Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • ” Tính Năng Tiếng Anh Là Gì, Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì
  • 2 Tính Năng Xứng Tầm Flagship Là Điều Làm Nên Giá Trị Của Galaxy A71 – Hoàng Nam Mobile
  • Cách Bật/tắt Tính Năng Tìm Quanh Đây Zalo
  • Tính Năng Trả Giá Trên Shopee
  • Facebook Triển Khai Tính Năng “Hậu Chia Tay” Dành Cho Những Người Mới Trải Qua Một Cuộc Tình Tan Vỡ
  • Windows 10 kết thúc truyền thống này bằng cách di chuyển chức năng tìm kiếm vào thanh tác vụ.

    Windows 10 ended this tradition by moving the search into taskbar.

    WikiMatrix

    Các nhà tắm công cộng phục vụ các chức năng vệ sinh, xã hội và văn hóa.

    The public baths served hygienic, social and cultural functions.

    WikiMatrix

    Bộ trưởng Nội vụ liên bang có thẩm quyền kiểm soát hành chính và chức năng của BfV.

    The Federal Minister of the Interior has administrative and functional control of the BfV.

    WikiMatrix

    Nhưng may mà, tôi có chức năng tự khởi động lại.

    But luckily, I have the reboot function.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có vẻ như giảm chức năng vận động toàn thân.

    Looks like global hypokinesis.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nên khả năng biến hóa cao hơn của nó, chức năng nhận thức cao hơn không?

    Should we consider turning on its higher, more cognitive functions?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bao gồm tính giờ, semaphores, danh sách liên kết, in ấn, và các chức năng cửa sổ.

    Includes timers, semaphores, linked-lists, printing, and windows functions.

    WikiMatrix

    Vậy khi nào họ sẽ chuyển anh tới chỗ phục hồi chức năng?

    So when are they gonna move you to rehab?

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau đó, bạn có thể bàn chi tiết về chức năng sinh lý của kinh nguyệt.

    Later, you may wish to discuss details of the biology of menstruation.

    jw2019

    Sử dụng chức năng Nhập của bảng tính để đưa vào dữ liệu bạn muốn tải lên.

    support.google

    Chức năng của ria mèo

    The Function of Cat Whiskers

    jw2019

    Hình thức theo chức năng; nói cách khác TOM tuân theo chiến lược.

    Form follows function; in other words TOM follows strategy.

    WikiMatrix

    Đồng thời, chi phí chức năng được xấp xỉ như là một hàm chi phí.

    Simultaneously, the cost functional is approximated as a cost function.

    WikiMatrix

    Nhưng nó cũng có thể có chức năng là một bệ đỡ cho cây nến.

    But it can also have this other function, as a platform for the candle.

    ted2019

    Tích hợp bên thứ ba mở rộng chức năng của sản phẩm cơ sở.

    Third-party integration extend the functionality of the base product.

    WikiMatrix

    Tế bào da người được chuyển trực tiếp thành các nơron chức năng

    Human skin cells turned directly into functioning neurons

    EVBNews

    Các chức năng sau không được hỗ trợ cho những thuộc tính kích hoạt Google Tín hiệu:

    The following functionality is not supported for the properties for which Google signals is activated:

    support.google

    Một cánh cung hình chức năng đó sắp ra khỏi màn hình của tôi.

    A bow shaped function that’s coming out of my screen.

    QED

    D được giải thích như là một người có chức năng có hiệu quả hoặc thích hợp.

    D is interpted as one having efficient or adequate functioning.

    WikiMatrix

    Tôi sẽ nói chuyện vào ngày hôm nay của chúng tôi bù đắp lọc chức năng

    I’m going to talk today about our offset filtering functions

    QED

    Dạng và chức năng.

    Form and function.

    ted2019

    Chức năng nền tảng chéo:

    Cross-platform functionality:

    support.google

    Các cặp bazơ này có chức năng nào?

    What do they do?

    jw2019

    QED

    ” Hầu hết máy tính bảng đều có chức năng và tính năng tương tự nhau ” , Jakhanwal nói .

    ” Most tablets have similar types of functions and features , ” Jakhanwal said .

    EVBNews

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Sửa Lỗi Xigncode Và Toàn Bộ Lỗi Fo4 (30S Xong)
  • Roaming Trong Wireless Là Gì? Quá Trình Roaming Layer 2 Xảy Ra Như Thế Nào?
  • Tính Năng Roaming Trên Wifi Ruijie
  • Xiaomi Chính Thức Công Bố Dòng Điện Thoại Redmi Note 8 Với Tính Năng Tân Tiến
  • Xiaomi Remdi Note 8 Sở Hữu Toàn Tính Năng “Khủng”
  • Phím Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Phục Hồi Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tập Huấn Tiếng Anh Chuyên Ngành Cho Lực Lượng Cảnh Sát Giao Thông, Công An Hà Nội
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện
  • Được Bảo Vệ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các phím chức năng cũng được sử dụng rất nhiều trong giao diện BIOS.

    Function Keys are also heavily used in the BIOS interface.

    WikiMatrix

    WordPerfect for DOS là một ví dụ về chương trình sử dụng rất nhiều phím chức năng.

    WordPerfect for DOS is an example of a program that made heavy use of function keys.

    WikiMatrix

    MCK-142 Pro: hai nhóm phím chức năng từ F1–F12, 1 nằm phía trên QWERTY và 1 ở bên trái.

    MCK-142 Pro: two sets of F1–F12 function keys, 1 above QWERTY and one to the left.

    WikiMatrix

    Check for app updates in Google Play by hitting the menu key and going to My Apps .

    EVBNews

    Một thay đổi đáng chú ý là Windows quản lý khởi động được gọi bằng cách nhấn phím F8 thay vì phím chức năng khác (F6).

    A notable change is that the Windows Boot Manager is invoked by pssing the space bar instead of the F8 function key.

    WikiMatrix

    Thông thường, trong khi tự kiểm tra khi nguồn bật, người ta có thể truy cập BIOS bằng cách nhấn một phím chức năng hoặc phím delete.

    Generally during the power-on self-test, BIOS access can be gained by hitting either a function key or the delete key.

    WikiMatrix

    Phím delete (xóa) trên bàn phím máy Mac: Người dùng máy Mac hiện có thể sử dụng phím delete (xóa) mà không cần giữ phím chức năng để xóa mục.

    Mac keyboard delete key: Mac users can now use the delete key without holding down the function key to remove items.

    support.google

    Bàn phím Mac mới nhức có 19 phím chức năng, nhưng các phím từ F1-F4 và F7-F12 mặc định điều khiển các tính năng như âm lượng, phương tiện, và Exposé.

    The most recent Mac keyboards include 19 function keys, but keys F1–F4 and F7–F12 by default control features such as volume, media control, and Exposé.

    WikiMatrix

    Các phím chức năng có thể có in các (chữ viết tắt) các tác vụ mặc định ở phía trên/bên cạnh chúng, hoặc chúng có dạng phổ biến hơn là “F-số”.

    Function keys may have (abbreviations of) default actions printed on/besides them, or they may have the more common “F-number” designations.

    WikiMatrix

    Máy tính xách tay Apple Macintosh: Các phím chức năng không phải là tiêu chuẩn trên các phần cứng máy tính xách tay Apple cho đến khi PowerBook 5300 và PowerBook 190 được giới thiệu.

    Apple Macintosh notebooks: Function keys were not standard on Apple notebook hardware until the introduction of the PowerBook 5300 and the PowerBook 190.

    WikiMatrix

    Commodore 128: cũng giống như VIC-20/C64, nhưng có các phím chức năng (màu xám) đặt theo một hàng ngang ở phía trên bộ phím số bên phải bàn phím QWERTY chính; cũng có cả phím Help.

    Commodore 128: essentially same as VIC-20/C64, but with (grey) function keys placed in a horizontal row above the numeric keypad right of the main QWERTY-keyboard; also had Help key.

    WikiMatrix

    Từ khi giới thiệu Bàn phím Mở rộng Apple cùng với Macintosh II, bàn phím với các phím chức năng đã xuất hiện, mặc dù chúng không trở thành tiêu chuẩn cho đến giữa thập niên 1990.

    Since the introduction of the Apple Extended Keyboard with the Macintosh II, however, keyboards with function keys have been available, though they did not become standard until the mid-1990s.

    WikiMatrix

    Nó cũng bao gồm các phím tắt chức năng ở cuối màn hình.

    It also includes function key shortcuts at the bottom of the screen.

    WikiMatrix

    Dòng máy terminal HP 2640: loạt máy đầu tiên—vào cuối thập niên 1970—của phím chức năng đánh nhãn màn hình (trong đó các phím được đặt gần hoặc tương ứng với các nhãn trên màn hình CRT hoặc LCD).

    HP 2640 series terminals (1975): first known instance—late 1970s—of screen-labeled function keys (where keys are placed in proximity or mapped to labels on CRT or LCD screen).

    WikiMatrix

    Trên các máy laptop Apple mới hơn, tất cả các phím chức năng đều được gán cho các tác vụ cơ bản như quản lý âm lượng, điều khiển độ sáng, NumLock (vì laptop thiếu bộ phím số), và lấy đĩa ra.

    On newer Apple laptops, all the function keys are assigned basic actions such as volume control, brightness control, NumLock (since the laptops lack a keypad), and ejection of disks.

    WikiMatrix

    Phím chức năng trên một máy terminal có thể tạo ra một chuỗi ký tự cố định, thường bắt đầu bằng ký tự escape (ASCII 27), hoặc các ký tự do chúng tạo ra có thể được cấu hình bằng cách gửi những chuỗi ký tự đặc biệt vào terminal.

    Function keys on a terminal may either generate short fixed sequences of characters, often beginning with the escape character (ASCII 27), or the characters they generate may be conpd by sending special character sequences to the terminal.

    WikiMatrix

    IBM 5250: các model đầu thường có một phím bổ trợ “cmd”, mà nếu sử dụng nó thì các phím hàng số sẽ trở thành các phím chức năng; các model sau hoặc có 12 phím chức năng chia làm 4 cụm (nếu nhấn phím sẽ là F13-F24), hoặc 24 phím thành hai hàng.

    IBM 5250: early models frequently had a “cmd” modifier key, by which the numeric row keys emulate function keys; later models have either 12 function keys in groups of 4 (with shifted keys acting as F13–F24), or 24 in two rows.

    WikiMatrix

    Trên một bàn phím máy tính chuẩn, các phím chức năng có thể tạo một mã byte đơn, cố định, nằm ngoài bảng mã ASCII thông thường, và sẽ được trình điều khiển thiết bị bàn phím dịch thành một chuỗi thay đổi được hoặc được chương trình ứng dụng dịch trực tiếp.

    On a standard computer keyboard, the function keys may generate a fixed, single byte code, outside the normal ASCII range, which is translated into some other configurable sequence by the keyboard device driver or interpted directly by the application program.

    WikiMatrix

    Máy tính vẽ đồ thị, đặc biệt là các máy của Texas Instruments, Hewlett-Packard và Casio, thường có một hàng phím chức năng với nhiều chức năng được quy định trước (trên một máy tính cầm tay tiêu chuẩn, những phím này thường nằm trên các phím thường, ngay dưới màn hình).

    Graphing calculators, particularly those from Texas Instruments, Hewlett-Packard and Casio, usually include a row of function keys with various passigned functions (on a standard hand-held calculator, these would be the top row of buttons under the screen).

    WikiMatrix

    Sau vụ tấn công từ chối dịch vụ vào dịch vụ Twitter ngày 6 tháng 8 năm 2009, iJustine xuất hiện trong một bài viết của The Wall Street Journal về những cách mà cô truy cập vào trang trong thời gian này, ví dụ như nhấn phím chức năng F5 (tức là phím làm mới trang) liên tục.

    Following the August 6, 2009, Twitter Denial-of-service attack, Ezarik was featured in The Wall Street Journal describing her coping mechanisms, such as repeatedly tapping the F5 function key (the refresh button), for Twitter outages.

    WikiMatrix

    Kể từ khi bàn phím của Apple không bao giờ có một sự kết hợp của các phím mũi tên và bàn phím số (nhưng một số thiếu phím mũi tên, phím chức năng và bàn phím số), Apple có bàn phím với bàn phím số riêng biệt nhưng không có phím Num Lock chức năng.

    Since Apple keyboards never had a combination of arrow keys and numeric keypad (but some lacked arrow keys, function keys and a numeric keypad altogether), Apple has keyboards with a separate numeric keypad but no functional Num Lock key.

    WikiMatrix

    Sharp MZ-700: các phím màu xanh từ F1 đến F5 theo một hàng ngang ở phía trên bên trái bàn phím, các phím có kích thước chỉ bằng một nửa các phím thông thường về chiều dọc, nhưng gấp đôi theo chiều ngang; cũng có các ‘khe’ dành riêng cho các tờ giấy ghi chú chức năng cho từng phím ở phía trên hàng phím chức năng.

    Sharp MZ-700: blue keys F1 to F5 in a horizontal row across the top left side of the keyboard, the keys are vertically half the size of ordinary keys and twice the width; there is also a dedicated “slot” for changeable key legend overlays (paper/plastic) above the function key row.

    WikiMatrix

    Commodore VIC-20 và C64: F1/F2 đến F7/F8 theo một hàng dọc gồm bốn phím tăng dần từ trên xuống ở phía bên phải của máy tính/bàn phím, các phím chức năng đánh số lẻ sẽ được kích hoạt nếu phím không được nhấn, còn số chẵn khi phím được nhấnl các phím có màu cam, màu be/nâu, hoặc xám, tùy vào model VIC/64 nào.

    Commodore VIC-20 and C64: F1/F2 to F7/F8 in a vertical row of four keys ascending downwards on the computer/keyboard’s right hand side, odd-numbered functions accessed unshifted, even-numbered shifted; orange, beige/brown, or grey key color, depending on VIC/64 model/revision.

    WikiMatrix

    Apple Macintosh: Những phần mở rộng hệ thống Mac OS thường được biết với tên FKEYS có thể được cài đặt trong tập tin Hệ thống và có thể truy cập bằng tổ hợp phím Command-Shift-(số) (Command-Shift-3 là chức năng chụp màn hình kèm với hệ thống, và được cài đặt thành một FKEY); tuy nhiên, các bàn phím Macintosh đời đầu không hỗ trợ các phím chức năng được đánh số theo nghĩa thông thường.

    Apple Macintosh: The classic Mac OS supported system extensions known generally as FKEYS which could be installed in the System file and could be accessed with a Command-Shift-(number) keystroke combination (Command-Shift-3 was the screen capture function included with the system, and was installed as an FKEY); however, early Macintosh keyboards did not support numbered function keys in the normal sense.

    WikiMatrix

    Phần mềm có thể sử dụng một phím tắt mà không có chức năng trên layout phím ngôn ngữ nguồn nhưng lại được sử dụng để gõ ký tự trên layout ngôn ngữ mục tiêu.

    Software may use a keyboard shortcut that has no function on the source language’s keyboard layout, but is used for typing characters in the layout of the target language.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sở Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
  • Glossary Of The 2014 Construction Law
  • 6 Cách Chặn Quảng Cáo Trên Facebook Cực Đơn Giản
  • Cách Tìm Được Iphone Đã Được Vô Hiệu Hóa Trên Iphone
  • Hướng Dẫn 5 Cách Mở Khóa Iphone Bị Vô Hiệu Hóa Nhanh Chóng, Đơn Giản
  • Phục Hồi Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tập Huấn Tiếng Anh Chuyên Ngành Cho Lực Lượng Cảnh Sát Giao Thông, Công An Hà Nội
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện
  • Được Bảo Vệ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ý Nghĩa Mã Số Các Relay Bảo Vệ Theo Ansi
  • Vậy khi nào họ sẽ chuyển anh tới chỗ phục hồi chức năng?

    So when are they gonna move you to rehab?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là ý nghĩa của việc phục hồi chức năng cho bệnh nhân và mục đích giáo dục

    That’s the point of rehabilitation or education.

    QED

    Chân cậu bé sẽ hoạt động bình thường sau khi phục hồi chức năng.

    His leg should be functional after some rehab.

    OpenSubtitles2018.v3

    nó không đến các phòng khám phục hồi chức năng.

    it’s not going to rehab clinics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Phục hồi chức năng là một phản đề với sự phấn khởi…

    Rehab is the antithesis of exciting…

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau đó, tôi được chuyển đến thủ đô Budapest để phục hồi chức năng.

    Later, I was transferred to the capital city, Budapest, for rehabilitation.

    jw2019

    Thực sự là có ích hơn nếu anh tự đi điều trị phục hồi chức năng.

    Really, it’s more helpful if you do the pscribed rehab yourself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rồi những người làm việc tại các trung tâm phục hồi chức năng.

    The person who worked at the rehabilitation center.

    QED

    Ở đó tôi tham dự một chương trình phục hồi chức năng.

    There I entered a rehabilitation program.

    jw2019

    Hôm nay Daniel đã đi gặp Sara ở trung tâm phục hồi chức năng.

    Daniel went to see Sara at the rehab center today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị Mabel, sống ở Argentina, từng là kỹ thuật viên phục hồi chức năng và rất năng động.

    Mabel, in Argentina, led an active life and worked as a physical-rehabilitation therapist.

    jw2019

    Từ chuyên môn tốt nghiệp của mình, Fossey đã bắt đầu sự nghiệp trong ngành phục hồi chức năng này.

    Initially following her college major, Fossey began a career in occupational therapy.

    WikiMatrix

    Phục hồi chức năng sau mổ thương là một quy trình hai bước bất động (nằm) và vật lý trị liệu.

    After surgery rehabilitation is usually a two-stage process of immobilization and physical therapy.

    WikiMatrix

    Và chúng ta, tất cả chúng ta, không phải cần được sửa chữa, bảo trì, và phục hồi chức năng sao?

    And are we not, all of us, in need of repair, maintenance, and rehabilitation?

    LDS

    Đó là một bác sĩ chuyên phục hồi 1 chức năng thần kinh thông qua nhiều kỹ thuật giải phẫu khác nhau.

    It’s a doctor who is trying to improve a neurological function through different surgical strategies.

    ted2019

    Những vi khuẩn này mang đột biến riêng của chúng, cho phép phục hồi chức năng trong các virus đột biến.

    These bacteria carry their own mutation that allows a recovery of function in the mutant viruses.

    WikiMatrix

    Cuối thập niên 1940, các môn thể thao phục hồi chức năng được lan rộng tại châu Âu và tới cả Hoa Kỳ.

    In the late 1940s, sports for rehabilitation spad throughout Europe and throughout the United States.

    WikiMatrix

    Sự quan trọng của tuần đầu tiên của phục hồi chức năng là bảo vệ mắt cá chân để tránh tổn thương thêm.

    The emphasis of the first week of rehabilitation should be on protecting the ankle to avoid further damage.

    WikiMatrix

    Mục tiêu tột bậc là giúp họ phục hồi chức năng để có một cuộc sống cần cù và tự lực cánh sinh.

    The ultimate aim is their rehabilitation to an industrious and self-reliant life.

    LDS

    Hợp đồng cung cấp ba giải pháp cho cựu chiến binh PLA – hội nhập, nghỉ hưu tự nguyện và phục hồi chức năng.

    The deal provided three options to former PLA combatants – integration, voluntary retirement and rehabilitation.

    WikiMatrix

    Phục hồi chức năng phải được tìm kiếm theo cách tôn trọng quyền tự chủ và nhân phẩm của họ như con người.

    Rehabilitation must be sought in a way that respects their autonomy and dignity as human beings.

    WikiMatrix

    Khi Jackson rời Hoa Kỳ đi vào phục hồi chức năng, các phương tiện truyền thông cho rằng Jackson cảm thấy không mấy cảm tình.

    When Jackson left the U.S. to go into rehabilitation, the media showed him little sympathy.

    WikiMatrix

    Trong hai năm rưỡi, tôi đã điều trị tại nhiều trung tâm phục hồi chức năng và vẫn nuôi hy vọng mình sẽ bình phục.

    For the next two and a half years, I received treatment in several sanatoriums, still clinging to the hope of recovery.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phím Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sở Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
  • Glossary Of The 2014 Construction Law
  • 6 Cách Chặn Quảng Cáo Trên Facebook Cực Đơn Giản
  • Cách Tìm Được Iphone Đã Được Vô Hiệu Hóa Trên Iphone
  • Về Mặt Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Nhiệm Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đến Các Cá Nhân Có Nguyện Vọng Nhập Cảnh Vào Việt Nam
  • Rối Loạn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sự Rối Loạn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sơ Đồ Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Về mặt chức năng, thứ nguyên xác định cách sắp xếp báo cáo của bạn.

    Functionally, dimensions determine how your report is organized.

    support.google

    Về mặt chức năng, thứ nguyên xác định cách sắp xếp báo cáo của bạn.

    Functionally, dimensions determine how your report is organised.

    support.google

    Các hoa với các bộ phận đực và cái phát triển tốt thường là đơn tính về mặt chức năng.

    Flowers with well-developed male and female parts are often functionally unisexual.

    WikiMatrix

    Về mặt chức năng, bộ lọc ẩn dữ liệu không cần thiết hoặc không mong muốn khỏi báo cáo của bạn.

    Functionally, filters hide unnecessary or unwanted data from your reports.

    support.google

    Về mặt chức năng, các chỉ số đại diện cho các loại dữ liệu hoặc giá trị có trong báo cáo.

    Functionally, metrics repsent the kinds of data or values contained in a report.

    support.google

    APT về mặt chức năng có thể xem như là một giao diện đầu cuối của dpkg, và thân thiện hơn so với dselect.

    Apt can be considered a front-end to dpkg, friendlier than the older dselect front-end.

    WikiMatrix

    Nguyên tắc chủ đạo để phát triển Python 3.x là “bỏ cách làm việc cũ nhằm hạn chế trùng lặp về mặt chức năng của Python”.

    The guiding principle of Python 3 was: “reduce feature duplication by removing old ways of doing things”.

    WikiMatrix

    Vùng được mô tả là nhân hạch hạnh nhân bao quanh một vài cấu trúc với những đặc tính về mặt chức năng và kết nối riêng biệt ở con người và những loài động vật khác.

    The regions described as amygdala nuclei encompass several structures with distinct connectional and functional characteristics in humans and other animals.

    WikiMatrix

    Về mặt chức năng, Về mặt chức năng, cơ chế này đã phát triển để đảm bảo rằng chúng ta nhận thấy một mô hình chuyển động như một bề mặt cứng nhắc di chuyển theo một hướng.

    Functionally, this mechanism has evolved to ensure that we perceive a moving pattern as a rigid surface moving in one direction.

    WikiMatrix

    Ông tạo ra sự xa cách kì lạ này, cái sốc này để khiến mọi người nhận ra những mẫu vật thiết kế kì diệu về hình thức và quan trọng về mặt chức năng như thế nào

    He created this strange distance, this shock, that made people realize how gorgeous formally, and also important functionally, design pieces were.

    ted2019

    Hổ làm giảm số lượng sói xám, hoặc đến mức tuyệt chủng cục bộ hoặc với số lượng thấp như vậy để làm cho chúng trở thành một thành phần không đáng kể về mặt chức năng của hệ sinh thái.

    Tigers depss wolves’ numbers, either to the point of localized extinction or to such low numbers as to make them a functionally insignificant component of the ecosystem.

    WikiMatrix

    Các tính năng tương tự về mặt chức năng phát sinh qua quá trình hội tụ là tương tự nhau, trong khi các cấu trúc hoặc đặc điểm tương đồng có nguồn gốc chung nhưng có thể có các chức năng không giống nhau.

    Functionally similar features that have arisen through convergent evolution are analogous, whereas homologous structures or traits have a common origin but can have dissimilar functions.

    WikiMatrix

    Khi lần đầu bồng ẵm những đứa bé trên tay, chúng ta nghĩ rằng chúng là những tinh thể trong suốt, vô tri vô giác về mặt chức năng, nhưng thực tế, chính chúng ta đã góp phần định hình nên các bé từ chính thế giới mình đang sống.

    When we hold our babies for the first time, we might imagine that they’re clean slates, unmarked by life, when in fact, they’ve already been shaped by us and by the particular world we live in.

    QED

    Các đơn vị Xô Viết theo hướng tiến công thẳng tiến và lực lượng mạnh mẽ: khí cầu khổng lồ “Kirov” được giữ lại, trong khi “Attack Dog” là một đơn vị của quân Đồng Minh thì Xô Viết đã thay thế bằng “War Bear” giống hệt về mặt chức năng.

    Soviet units lean towards ruthlessness and brute force: giant Kirov airships are retained and flak troopers are now penal troops, while attack dogs are an Allied unit that the Soviets have replaced with functionally identical armored war bears.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, các cấu trúc axit nucelic ít hữu dụng bằng protein về mặt chức năng bởi protein có khả năng gấp thành những cấu trúc hết sức phức tạp, cũng như sự hạn chế về đa dạng hóa tính của bốn loại nucleotide so với 20 loại axit amin trong protein.

    Nucleic acid structures are less versatile than proteins in their function because of proteins’ increased ability to fold into complex structures, and the limited chemical persity of the four nucleotides as compared to the twenty proteinogenic amino acids.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hoạch Định Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chức Năng Và Nhiệm Vụ Phòng Tổ Chức, Hành Chính
  • Quyền Hạn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Phạm Vi Quyền Hạn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chức Năng Nhiệm Vụ Và Quyền Hạn
  • Sơ Đồ Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cơ Cấu Tổ Chức Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chức Năng Tổ Chức Những Điều Bạn Cần Biết
  • Hỏi: Yêu Cầu Phi Chức Năng Chung Cho Các Hệ Thống Cung Cấp Dịch Vụ Công Trực Tuyến Gồm Những Chức Năng Gì?
  • Hướng Dẫn Chi Tiết Sử Dụng Đồng Hồ Vạn Năng Dạng Số
  • Xét Nghiệm Đánh Giá Chức Năng Thận
  • Một ví dụ của sơ đồ khối là sơ đồ khối chức năng (Function block diagram), một trong năm ngôn ngữ lập trình được định nghĩa trong phần 3 của IEC 61131 (xem IEC 61131-3) tiêu chuẩn được đánh giá cao chính thức (xem hệ thống chính thức), với các quy định nghiêm ngặt về cách các sơ đồ được xây dựng.

    An example of this is the function block diagram, one of five programming languages defined in part 3 of the IEC 61131 (see IEC 61131-3) standard that is highly formalized (see formal system), with strict rules for how diagrams are to be built.

    WikiMatrix

    Nó có thể tạo ra các sơ đồ khối như vậy và thực hiện chức năng của mình với các ngôn ngữ lập trình của bộ điều khiển logic khả lập trình (PLC).

    It is possible to create such block diagrams and implement their functionality with specialized programmable logic controller (PLC) programming languages.

    WikiMatrix

    Vậy nên nếu xét hầu hết các ngành, kể cả ngành kinh tế, và đó chính là những gì bạn nhìn thấy trong sơ đồ này, là bản mô tả các chức năng của một tác tử.

    So, if you look at almost any discipline, whether its economics, and here what you see in this diagram, is you see a description of sort of, this is a, a utility function for an agent.

    QED

    Though mysteries regarding brain function remain—e.g. memory, consciousness—the physiology of brain mapping suggests that all areas of the brain have a function.

    WikiMatrix

    Ước lượng tòa nhà hoặc kiến trúc sư có thể sử dụng Uniformat hệ thống phá vỡ tòa nhà vào các hệ thống chức năng hoặc lắp ráp trong việc thiết kế sơ đồ (SD) giai đoạn lập kế hoạch và thiết kế.

    Building estimators or architects may use the Uniformat system of breaking down the building into functional systems or assemblies during the schematic design (SD) phase of planning and design.

    WikiMatrix

    Then we would model this with a function — I’m going to draw into this diagram over here where the vertical axis is the probability for any location in this world, and the horizontal axis corresponds to all the places in this 1- dimensional world.

    QED

    The cladogram below depicts the findings of Arden and colleagues (2018): The function of the dinosaur’s sail or hump is uncertain; scientists have proposed several hypotheses including heat regulation and display.

    WikiMatrix

    Trong thiết kế hệ thống, các chức năng và hoạt động được mô tả chi tiết, bao gồm bố cục màn hình, quy tắc kinh doanh (business rule), sơ đồ tiến trình và tài liệu khác.

    In systems design, the design functions and operations are described in detail, including screen layouts, business rules, process diagrams, and other documentation.

    WikiMatrix

    Trong khi đó, tôi sử dụng những bản này như những sơ đồ để chuyển hóa thành các hình thức điêu khắc giống như thế này, mà chức năng đó vẫn có nghĩa là một bản đồ thời tiết ba chiều, nhưng ngày nay chúng đang thể hiện ma trận trực quan bằng điểm nhạc, do đó nó có thể được hiểu như một bản nhạc.

    Meanwhile, I use these scores as blueprints to translate into sculptural forms like this, that function still in the sense of being a three-dimensional weather visualization, but now they’re embedding the visual matrix of the musical score, so it can actually be read as a musical score.

    ted2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Rối Loạn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Rối Loạn Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Đến Các Cá Nhân Có Nguyện Vọng Nhập Cảnh Vào Việt Nam
  • Nhiệm Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Về Mặt Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Chức Năng Của Danh Từ Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Quyền Hạn Chức Năng (Functional Authority) Là Gì? Giao Phó Và Phạm Vi Quyền Hạn
  • Chánh Văn Phòng Là Gì ? Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn Chánh Văn Phòng
  • Thông Tư Liên Tịch Hướng Dẫn Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn…
  • Dars: Trong Vùng Dịch Vụ Trợ Giúp Và Phục Hồi Chức Năng
  • Ccer: Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên Trong Phục Hồi Chức Năng
  • Chức năng của Danh từ trong tiếng Anh

    Danh từ trong Tiếng Anh là gì? Danh từ (tiếng Anh là noun) là từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc. Danh từ có mấy loại? Chức năng của Danh từ Tiếng Anh là gì? Mời các bạn theo dõi bài học sau đây.

    Một số danh từ đặc biệt trong tiếng Anh Top 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến nhất Danh từ và cách thành lập danh từ số nhiều trong Tiếng Anh

    1. Phân loại danh từ

    Danh từ có thể chia thành 4 loại như sau:

    – Danh từ chung.

    – Danh từ riêng.

    – Danh từ trừu tượng.

    – Danh từ tập thể.

    ● Danh từ chung (common nouns)

    – Danh từ chung là những danh từ chỉ người, việc và địa điểm

    Ví dụ: dog, house, picture, computer.

    – Danh từ chung có thể được viết dưới hình thức số ít hoặc số nhiều

    Ví dụ: a dog hoặc dogs

    – Danh từ chung không viết hoa chữ cái đầu.

    ● Danh từ riêng (proper nouns)

    – Danh từ riêng là những tên riêng để gọi từng sự vật, đối tượng duy nhất, cá biệt như tên người, tên địa danh, tên công ty….

    Ví dụ: Microsoft, Mr. David Green, La Thành street, Greentown Hospital, Town House Hotel, City Park….

    – Chú ý: danh từ riêng phải viết hoa chữ cái đầu.

    ● Danh từ trừu tượng (abstract nouns)

    – Một danh từ trừu tượng là một danh từ chung nhằm gọi tên một ý tưởng hoặc một phẩm chất. Các danh từ trừu tượng thường không được xem, ngửi, tiếp xúc hoặc nếm.

    Ví dụ về danh từ trừu tượng: joy, peace, emotion, wisdom, beauty, courage, love, strength, character, happiness, personality

    – Danh từ trừu tượng có thể ở dạng số ít hoặc số nhiều.

    – Danh từ trừu tượng có thể đếm được hoặc không đếm được.

    ● Danh từ tập thể (collective nouns)

    – Một danh từ tập hợp gọi tên một nhóm hay một tập hợp nhiều người, nơi chốn, hoặc đồ vật

    Ví dụ: crew, team, navy, republic, nation, federation, herd, bunch, flock, swarm, litter

    – Các danh từ tập hợp có thể số ít hoặc số nhiều. Chúng thường đi với các động từ số ít bởi nhóm này hoạt động cùng nhau dưới hình thức là một đơn vị. Một danh từ tập hợp đi với một động từ số nhiều khi thành phần của nhóm hoạt động như dưới dạng các cá nhân

    Ví dụ: Our team is practicing three nights a weeks. (Đội của chúng tôi luyện tập ba đêm một tuần)

    The team were talking among themselves (Đội đang tự nói về họ)

    Đáp án:

    Danh từ chung: dog, cat, man, woman, country, desk, building, school, sand, table, computer, bread, tree, door, window, book.

    Danh từ riêng: Paris, Peter

    Danh từ trừu tượng: beauty, courage, kindness, fame, air.

    Danh từ tập thể: team, flock, crowd, family.

    2. Danh từ có chức năng gì?

    Danh từ có một số chức năng cú pháp cơ bản sau:

    A. Danh từ có thể làm chủ ngữ (subject) cho một động từ (verb):

    + ví dụ 1: Musician plays the piano (Nhạc sĩ chơi piano)

    Musician (danh từ chỉ người) là chủ ngữ cho động plays.

    + ví dụ 2: Thanh Mai is a student of faculty of Music Education

    (Thanh Mai là sinh viên của khoa Sư phạm Âm nhạc) – Thanh Mai (tên riêng) là chủ ngữ cho động từ is.

    B. Danh từ có thể làm tân ngữ trực tiếp (direct object) cho một động từ:

    + ví dụ 3: He bought a book (Anh ấy đã mua một cuốn sách) – a book là tân ngữ trực tiếp (direct object) cho động từ quá khứ bought.

    C. Danh từ có thể làm tân ngữ gián tiếp (indirect object) cho một động từ:

    + ví dụ 4: Tom gave Mary flowers.

    (Tom đã tặng hoa cho Mary) – Mary (tên riêng) là tân ngữ gián tiếp cho động từ quá khứ gave.

    D. Danh từ có thể làm tân ngữ (object) cho một giới từ (pposition):

    + ví dụ 5: “I will speak to rector about it” (Tôi sẽ nói chuyện với hiệu trưởng về điều đó) – rector(danh từ chỉ người) làm tân ngữ cho giới từ to.

    E. Danh từ có thể làm bổ ngữ chủ ngữ (subject complement) khi đứng sau các động từ nối hay liên kết (linking verbs) như to become, to be, to seem,…:

    + ví dụ 6: I am a teacher (Tôi là một giáo viên) – teacher (danh từ chỉ người) làm bổ ngữ cho chủ ngữ I.

    + ví dụ 7: He became a psident one year ago (ông ta đã trở thành tổng thống cách đây một năm). psident (danh từ chỉ người) làm bổ ngữ cho chủ ngữ He.

    + ví dụ 8: It seems the best solution for English speaking skill (Đó dường như là giải pháp tốt nhất cho kỹ năng nói tiếng Anh) – solution (danh từ trừu tượng) làm bổ ngữ cho chủ ngữ It.

    Bài tập thực hành (exercises): Hãy xác định những danh từ (in đậm) sau có chức năng làm:

    a, chủ ngữ (subject)

    b, tân ngữ trực tiếp(direct object)

    c, tân ngữ gián tiếp (indirect object)

    d, tân ngữ (object) cho một giới từ (pposition)

    e, bổ ngữ chủ ngữ (subject complement)

    f, bổ ngữ tân ngữ (object complement)

    1. Peter ate ice – cream.

    2. Bill ate some meatballs.

    3. Minh ate some cakes with friends.

    4. Dentist gave Bill some antibiotics.

    5. She is a painter.

    6. We consider Danh a painter.

    7. He drinks coffee.

    8. They give sheepdog a bone.

    9. She loves baby.

    10. Her baby is a son.

    Answers (đáp án):

    1. b

    2. a

    3. d

    4. c

    5. e

    6. f

    7. b

    8. c

    9. b

    10. e

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Chế Tổ Chức Và Hoạt Động Của Clb Tiếng Anh Chuyên Ngành
  • Tai Lieu Hoc Tieng Anh Chuyen Nganh Phuc Hoi Chuc Nang
  • Khoa Phục Hồi Chức Năng, Cơ Cấu Tổ Chức
  • Thông Báo Tiếng Anh Là Gì ? Dịch Thông Báo Trong Tiếng Anh
  • Cảm Cúm Dịch Sang Tiếng Anh Là Gì?
  • Chức Năng Ngữ Pháp Trong Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì?
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng?
  • Ban Tổng Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì Và Những Bạn Cần Biết!
  • Phòng Chức Năng Là Gì? Khái Niệm, Chức Năng Phòng Chức Năng
  • Hiểu Đúng Về “suy Giảm Chức Năng Gan”
  • Trong tiếng Anh, chức năng ngữ pháp chủ yếu được xác định bởi vị trí của một từ trong câu, không phải bởi phần uốn (hoặc phần cuối của từ).

      “Việc tạo ra và diễn giải một hành động phát biểu được gắn với các bộ phận cấu thành của ngôn ngữ: cú pháp, hình thái học, âm vị học, ngữ nghĩa và ngữ dụng. Trong khi cú pháp bao gồm các đơn vị cấu trúc, chẳng hạn, các thành phần trong ngữ pháp truyền thống, các cụm từ trong ngữ pháp chức năng và ngữ pháp tổng hợp, các nhóm trong ngữ pháp chức năng hệ thống hoặc cấu trúc trong ngữ pháp xây dựng, đó là thứ tự tuyến tính của các bộ phận riêng lẻ trong một trình tự cấu trúc phân cấp tạo thành chức năng ngữ pháp của chúng. Ví dụ, trạng từ nhận ra chức năng ngữ pháp của trạng ngữ câu với phạm vi rộng nếu được đặt ở vị trí đầu tiên hoặc cuối cùng, như trường hợp của câu nói thực sự, Sarah rất ngọt ngào . Nếu trạng từ được đặt ở vị trí trung gian, nó được chỉ định chức năng ngữ pháp của trạng ngữ với phạm vi hẹp, như trong Sarah là thực sự ngọt ngào có thể nhận ra chức năng ngữ pháp của tân ngữ trong , và nó có thể nhận ra chức năng ngữ pháp của chủ ngữ trong . Như vậy, không phải cấu trúc ngữ pháp được chỉ định một chức năng ngữ pháp. Đúng hơn, đó là việc định vị cấu trúc ngữ pháp trong một trình tự cấu trúc có phân cấp, gán cho nó một chức năng ngữ pháp. “(Anita Fetzer,” Contexts in Interaction: Relating Pragmatic Wastebaskets “.” Ngữ cảnh là gì? biên tập bởi Rita Finkbeiner, Jörg Meibauer và Petra B. Schumacher. John Benjamins, 2012.)

      “Chức năng ngữ pháp phức tạp nhất là chức năng chủ ngữ. Hãy xem xét ví dụ trong (1).

      (1) Những con hổ săn mồi vào ban đêm.

      đứng trước động từ. Nó đồng ý với động từ về số lượng, như trở nên rõ ràng khi nó được đặt ở số ít : Con hổ săn mồi vào ban đêm . Trong cấu trúc chủ động, nó không bao giờ được đánh dấu bởi bất kỳ giới từ nào. Mệnh đề bị động đầy đủ tương ứng … là Con mồi bị những con hổ săn vào ban đêm ; trong mệnh đề bị động, chủ ngữ của (1 ), , xuất hiện bên trong cụm giới từ

      “Các tiêu chí trên – thống nhất về số lượng với động từ, không bao giờ đứng trước một giới từ, xảy ra ở cụm từ trong bị động – là ngữ pháp, và danh từ mà chúng chọn ra trong một mệnh đề nhất định là của mệnh đề đó. “(Jim Miller,” An Introduction to English Syntax. “Edinburgh University Press, 2002.)

    Chức năng ngữ pháp của đối tượng trực tiếp và đối tượng gián tiếp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top Phần Mềm Dịch Ngôn Ngữ Trên Máy Tính
  • Biến Dòng Điện Thoại Android Thành Máy Thông Dịch Tiếng Anh
  • 3 Cách Dịch File Pdf Từ Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Nhanh Và Chuẩn Nhất
  • 3 Cách Dịch Nhanh Văn Bản Tiếng Anh Trên File Pdf Đơn Giản Nhất
  • Mate: Thiết Bị Kiểm Tra Tự Động Đa Chức Năng
  • Chức Năng Của Từ Hạn Định Trong Tiếng Anh (Determiners)

    --- Bài mới hơn ---

  • Máy Tính Bảng Là Gì ? 10 Chức Năng Đáp Ứng Nhu Cầu Giải Trí, Công Việc
  • Máy Tính Bảng Và Laptop, Lựa Chọn Nào Phù Hợp Với Bạn?
  • Máy Tính Bảng Giá Rẻ
  • Tablet Là Gì? Tìm Hiểu Về Tablet Là Gì?
  • Điện Thoại Vertu Có Chức Năng Gì Đặc Biệt Mà Lại Thu Hút Đến Vậy?
  • 💡 Từ hạn định là những từ đứng trước danh từ, bổ nghĩa cho danh từ để giới hạn và xác định danh từ.

    Giả sử bạn đang nói về “học sinh giỏi”, nhưng như vậy thì trên thế giới có hàng triệu học sinh giỏi, làm sao người nghe hiểu được bạn đang muốn nói đến học sinh giỏi nào!?

    Vì vậy chúng ta sẽ cần phải “giới hạn” và “xác định” phạm vi của những học sinh giỏi này lại, ví dụ như “bốn học sinh giỏi”, “một vài học sinh giỏi”, “những học sinh giỏi này”, “những học sinh giỏi của tôi”, vân vân…

    Từ hạn định sẽ giúp bạn thực hiện được điều này:

    Từ hạn định đóng vai trò gì trong câu?

    💡 Từ hạn định bổ nghĩa cho một danh từ, vì vậy từ hạn định luôn luôn nằm trong một cụm danh từ.

    • I have two big green apples.

      Trong cụm danh từ two big green apples thì two là từ hạn định. Nó nằm trước tính từ big, tính từ green, và danh từ chính apples.

    • My best friend at school helped me with my homework.

      Trong cụm danh từ my best friend at school thì my là từ hạn định. Nó nằm trước tính từ best, danh từ chính friend, và cụm giới từ at school bổ nghĩa cho danh từ chính.

    Lưu ý về những từ hạn định và đại từ có dạng giống nhau

    Chúng ta cũng lưu ý là trong tiếng Anh có một số từ hạn định và đại từ có dạng giống hệt nhau, ví dụ như all, many, some, this, that …

    Điểm khác nhau về mặt ngữ pháp của chúng là:

    • Theo sau từ hạn định phải có một danh từ.

      Danh từ này không nhất thiết phải ở ngay sau từ hạn định, mà có thể cách từ hạn định một vài từ, như đã minh họa trong cấu trúc của một cụm danh từ ở trên.

    • Còn đại từ thì đứng một mình, theo sau đại từ không có danh từ.

    Ví dụ:

    • Many young people drink coffee every day. → many là từ hạn định, vì nó đang bổ nghĩa cho people
    • Many drink coffee every day. → many là đại từ, vì nó đứng một mình

    3. Quy tắc dùng từ hạn định

    Như bạn có thể đã học ở bài học Tổng Quan Về Danh Từ, danh từ có các loại sau:

    • Danh từ đếm được: trong đó bao gồm:

      • Danh từ số ít
      • Danh từ số nhiều
    • Danh từ không đếm được

    Mỗi loại danh từ này có quy tắc về từ hạn định như sau:

    • Danh từ đếm được:

      • Danh từ số ít: bắt buộc phải có ít nhất 1 từ hạn định đứng trước nó
      • Danh từ số nhiều: không bắt buộc phải có từ hạn định
    • Danh từ không đếm được: không bắt buộc phải có từ hạn định

    Để đọc tiếp phần còn lại của bài này,

    cũng như các bài học khác của

    Chương trình Ngữ Pháp PRO

    Bạn cần có Tài khoản Học tiếng Anh PRO

    Xem chức năng của Tài khoản Học tiếng Anh PRO

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Phân Biệt Chức Năng Và Nhiệm Vụ
  • Thực Phẩm Chức Năng Là Gì?
  • Chức Năng, Vị Trí Của Danh Từ
  • Vai Trò Của Gan Là Gì? Chức Năng Chính Của Gan Trong Cơ Thể?
  • Bảo Vệ Chức Năng Gan Bằng Xét Nghiệm Got
  • Chức Năng Của Danh Từ Trong Tiếng Anh (Function Of Nouns)

    --- Bài mới hơn ---

  • Giao Tiếp Của Bác Sĩ Trong Tư Vấn Khám Bệnh Bằng Tiếng Anh Và Tiếng Việt Một So Sánh Liên Nhân Tiếp Cận Từ Góc Độ Sử Dụng Chủ Ngữ
  • Chức Năng Và Nhiệm Vụ Của Kế Hoạch Hóa Marketing Trong Xây Dựng
  • Phân Công Nhiệm Vụ Trong Nhóm Là Gì? Lợi Ích
  • Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Các Bộ Phận Trong Khách Sạn
  • Phân Biệt Thực Phẩm Chức Năng Và Thành Phần Bổ Sung, Lưu Ý Khi Sử Dụng
  • Nằm trọng loạt bài giúp bạn tự học ngữ pháp hiệu quả, Thích Tiếng Anh chia sẻ “Chức năng của danh từ trong Tiếng Anh (Function of Nouns)” bổ sung đầy đủ lí thuyết về danh từ, bài này bạn sẽ học được chức năng của danh từ, các vị trí của danh từ trong câu Tiếng Anh, sau mỗi phần lí thuyết có vị dụ và chú ý giúp bạn hiểu sâu hơn bài học.

    Danh từ có thể có những chứ năng khác nhau trong câu. Danh từ có thể được dùng làm:

    1. Chủ ngữ của câu (Subject of a sentence)

    Ví dụ:

      The children have gone to bed (bọn trẻ đã đi ngủ cả rồi)

    Chủ ngữ là danh từ, cụm danh từ hoặc đại từ chỉ người, vật hoặc sự vật thực hiện hành động

    2. Tân ngữ trực tiếp hoặc gián tiếp của câu (Direct object or indirect object of a sentence )

    Ví dụ:

    • I saw the thief (tôi đã thấy tên trộm)

      Tân ngữ trự tiếp (direct object) là danh từ,cụm danh từ hoặc đại từ chịu sự tác động trực tiếp của động từ

      Tân ngữ gián tiếp (indirect object) là danh từ hoặc đại từ chỉ người hoặc vật chịu sự tác động gián tiếp của động từ được thực hiện là cho nó hoặc vì nó

      3. Tân ngữ của giới từ (Object of a pposition )

      Ví dụ:

      • He is listening to music (Anh ấy đang nghe nhạc )

      Danh từ nào đi sau giới cũng đề làm tân ngữ cho giới từ đó

      4. Bổ ngữ của chủ ngữ (Subjective of complement )

      Ví dụ:

        He is my closet (Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi )

      Bổ nngữ của chủ ngữ (còn gọi là bổ ngữ của mệnh đề-complement of the clause ) là danh từ,cụm danh từ hoặc tính từ mô tả chủ ngữ. Bổ ngữ của chủ ngữ được dùng sau động từ be và các động từ liên kết become, seem, feel,…

      5. Bổ ngữ của tân ngữ (Objective complement)

      Ví dụ:

        They elected him psident of the club (Họ bầu anh ấy làm chủ tịch CLB)

      Bổ ngữ của tân ngữ là danh từ, cụm danh từ, hoặc tính từ mô tả tân ngữ.

      6. Một phần của ngữ giới từ (Part of pposition phrases )

      Ví dụ:

        He spoke in a different tone (Anh ấy nói với một giọng điệu khác .)

      7. Đồng vị ngữ với một danh từ khác (Appositive phrase:ngữ đồng vị )

      Ví dụ:

      • He told us about his father, a general, who died in the war
      • (Anh ấy kể cho chúng tôi nghe về bố của anh ấy, một vị tướng, người đã hi sinh trong chiến tranh)

      --- Bài cũ hơn ---

    • Các Thành Phần Cơ Bản Trong Câu Tiếng Anh (P.1): Chủ Ngữ
    • Chủ Ngữ Và Động Từ Trong Tiếng Anh (Tổng Hợp)
    • Các Phong Cách Chức Năng Ngôn Ngữ Trong Văn Bản
    • Xác Định Nội Dung Hoặc Các Từ Chức Năng Để Giúp Phát Âm Tiếng Anh
    • Cách Sử Dụng Các Chức Năng Ngôn Ngữ Để Dạy Và Học Tiếng Anh
    • Phân Loại Và Chức Năng Của Danh Từ Trong Tiếng Anh

      --- Bài mới hơn ---

    • Đơn Vị Trong Tiếng Anh
    • Đóng Dấu Tiếng Anh Là Gì?
    • Cách Dùng Phím Chức Năng Trong Microsoft Excel
    • Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì
    • Kỹ Năng Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì
    • Danh từ chung:(common nouns) dog (chó), man ( người), table (bàn)

      Danh từ riêng :(proper nouns) France (Pháp), Madrid (Madrid), Mrs Smith (bà Smith), Tom (Tom)

      Danh từ trừu tượng:(Abstract nouns)beauty (cái đẹp), charity (lòng từ thiện), courage ( lòng can đảm), fear ( sự sợ hãi), joy (niềm vui)

      Danh từ tập hợp (Collective nouns:crowd (đám đông), flock (đàn, bầy), group (nhóm), swarm (bầy, đàn), team (đội)

      – Làm chủ ngữ:

      Tom arrived (Tom đã đến)

      – Tân ngữ (object) của một động từ:

      I saw Tom. (Tôi đã thấy Tom)

      – Tân ngữ của một giới từ (pposition)

      I spoke to Tom. (Tôi đã nói với Tom)

      Bổ túc từ (complement) của động từ be, become (trở nên), seem (dường như):

      Tom is an actor. (Tom là một diễn viên) She became queen in 1952. He seems a nice man. – Một danh từ cũng có thể dùng trong sở hữu cách:

      Tom’s book (Sách của Tom)

      Danh từ chỉ người giống đực/ giống cái: boy (con trai), girl (con gái) bachelor (người chưa vợ), spinster (người chưa chồng) bridegroom (chú rể), bride (cô dâu) father (cha), mother (mẹ) gentleman (quí ông), lady (quí bà) husband (chồng), wife (vợ) man (đàn ông), women (đàn bà) nephew (cháu trai), niece (cháu gái) son (con trai), daughter (con gái) uncle (chú, bác), aunt (dì, cô)

      widower (người góa vợ), widow (người góa chồng) king (vua), queen (hoàng hậu) lord (lãnh chúa), lady (nữ lãnh chúa) prince (hoàng tử), princess (công chúa) actor (diễn viên nam), actress (diễn viên nữ) duke (công tước), duchess( nữ công tước) earl (bá tước), countess (nữ bá tước)

      Nhiều danh từ không phân biệt giống đực, giống cái: baby (trẻ con), infant (trẻ nhỏ), relative (họ hàng), child (trẻ em), parent (cha mẹ), spouse (chồng hoặc vợ), cousin (anh em họ), relation (bà con), teenager (thiếu niên, thiếu nữ), cook (người đầu bếp)…

      Số nhiều của một danh từ thường được tạo thành bằng việc thêm s vào số ít day, days (ngày), dog, dogs (chó), house, houses (nhà)

      Những danh từ tận cùng bằng o hay ch, sh, ss, hay x thì ở số nhiều phải thêm es.

      tomato, tomatoes (cà chua), brush, brushes (bàn chải), box, boxes ( hộp), church, churches ( nhà thờ), kiss, kisses (nụ hôn)

      Nhưng những từ có nguồn gốc nước ngoài hay những từ viết tóm lược tận cùng bằng o thì chỉ thêm s: dynamo, dynamos ( máy phát điện), kimono, kimonos (áo kimono) piano, pianos (đàn piano), kilo, kilos (kí lô), photo, photos (tấm ảnh), soprano, sopranos (giọng nữ cao) c. Những danh từ tận cùng bằng y theo sau một phụ âm thì bỏ y và thêm ies: baby, babies (đứa bé), country, countries (quốc gia), fly, flies (con ruồi), lady, ladies (quí bà)

      Những danh từ tận cùng bằng y theo sau một nguyên âm thì hình thức số nhiều của nó chỉ thêm s mà thôi. Ví dụ: boy, boys (con trai), day, days (ngày), donkey, donkeys (con lừa) d. Danh từ tận cùng bằng f hay fe thì bỏ f hay fe rồi thêm ves. Những danh từ này là:

      calf (con bê), half (nửa), knife (dao), leaf (lá), life (cuộc đời), loaf ( ổ bánh mì), self (cái tôi), shelf (cái kệ), thief (ăn cắp), wife (vợ), wolf (con cáo)…

      Cliff, cliffs (vách đá), safe, safes (két sắt). e. Một số danh từ có hình thức số nhiều không theo quy tắc

      foot, feet (bàn chân); goose, geese ( con ngỗng); man, men (đàn ông), louse, lice (con rận), mouse, mice (con chuột), tooth, teeth (răng), woman, women (phụ nữ), child, children (đứa trẻ), ox, oxen (con bò đực). f. Tên gọi của một số sinh vật nhất định không thay đổi ở hình thức số nhiều fish (cá) thường thì không thay đổi. fishes có thể dùng nhưng ít thông dụng. Lưu ý: a school of fish: một đàn cá.

      Một số loài cá không thay đổi hình thức số nhiều: carp (cá chép), cod (cá thu), mackerel (cá thu), pike (cá chó), plaice (cá bơn sao), salmon (cá hồi), squid ( cá mực), trout (cá trầu), turbot (cá bơn), deer (con nai), sheep (con cừu)

      Nhưng nếu dùng chúng với nghĩa số nhiều thì phải dùng động từ ở số nhiều.

      Một số danh từ luôn dùng ở hình thức số nhiều là áo quần, dụng cụ có hai phần:

      trousers (quần)/ pants (quần)/ socks (tất)/ shorts (quần sóc)/ shoes (giày)/ glasses (kính mắt)/ binoculars (ống nhòm)/ scales (cái cân)/ scissors (cái kéo)…

      Một số danh từ có hình thức số nhiều nhưng lại mang nghĩa số ít như: news (tin tức), maths (môn toán), một số môn chơi nhất định: billiards (bida), darts (môn ném phi tiêu), draughts (cờ vua), bowls (ném bóng gỗ), dominoes (đôminô), một số bệnh nhất định: mumps (bệnh quai bị), rickets (bệnh còi xương), shingles (bệnh zona).

      Ví dụ: The news is good (Tin tức thì tốt đẹp). Economics is a very difficult subject.

      Bài tập vận dụng về danh từ:

      Edit: Linh Trần

      --- Bài cũ hơn ---

    • Dịch Phụ Đề Video Trên Youtube (Mọi Ngôn Ngữ) Sang Tiếng Việt
    • Cách Dịch Trang Web Sang Tiếng Việt Trên Coc Coc
    • Phần Mềm Dịch Thuật, Dịch Ngôn Ngữ Tiếng Anh Tốt Nhất
    • Vài Ý Kiến Về Các Thuật Ngữ Y Học Phục Hồi Và Vật Lý Trị Liệu
    • Sơ Đồ Tổ Chức Nhà Hàng Và Nhiệm Vụ Từng Bộ Phận
    • Web hay
    • Links hay
    • Push
    • Chủ đề top 10
    • Chủ đề top 20
    • Chủ đề top 30
    • Chủ đề top 40
    • Chủ đề top 50
    • Chủ đề top 60
    • Chủ đề top 70
    • Chủ đề top 80
    • Chủ đề top 90
    • Chủ đề top 100
    • Bài viết top 10
    • Bài viết top 20
    • Bài viết top 30
    • Bài viết top 40
    • Bài viết top 50
    • Bài viết top 60
    • Bài viết top 70
    • Bài viết top 80
    • Bài viết top 90
    • Bài viết top 100