Top 17 # Xem Nhiều Nhất Có Chức Năng Trong Tiếng Anh / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Windows 10 kết thúc truyền thống này bằng cách di chuyển chức năng tìm kiếm vào thanh tác vụ.

Windows 10 ended this tradition by moving the search into taskbar.

WikiMatrix

Các nhà tắm công cộng phục vụ các chức năng vệ sinh, xã hội và văn hóa.

The public baths served hygienic, social and cultural functions.

WikiMatrix

Bộ trưởng Nội vụ liên bang có thẩm quyền kiểm soát hành chính và chức năng của BfV.

The Federal Minister of the Interior has administrative and functional control of the BfV.

WikiMatrix

Nhưng may mà, tôi có chức năng tự khởi động lại.

But luckily, I have the reboot function.

OpenSubtitles2018.v3

Có vẻ như giảm chức năng vận động toàn thân.

Looks like global hypokinesis.

OpenSubtitles2018.v3

Có nên khả năng biến hóa cao hơn của nó, chức năng nhận thức cao hơn không?

Should we consider turning on its higher, more cognitive functions?

OpenSubtitles2018.v3

Bao gồm tính giờ, semaphores, danh sách liên kết, in ấn, và các chức năng cửa sổ.

Includes timers, semaphores, linked-lists, printing, and windows functions.

WikiMatrix

Vậy khi nào họ sẽ chuyển anh tới chỗ phục hồi chức năng?

So when are they gonna move you to rehab?

OpenSubtitles2018.v3

Sau đó, bạn có thể bàn chi tiết về chức năng sinh lý của kinh nguyệt.

Later, you may wish to discuss details of the biology of menstruation.

jw2019

Sử dụng chức năng Nhập của bảng tính để đưa vào dữ liệu bạn muốn tải lên.

support.google

Chức năng của ria mèo

The Function of Cat Whiskers

jw2019

Hình thức theo chức năng; nói cách khác TOM tuân theo chiến lược.

Form follows function; in other words TOM follows strategy.

WikiMatrix

Đồng thời, chi phí chức năng được xấp xỉ như là một hàm chi phí.

Simultaneously, the cost functional is approximated as a cost function.

WikiMatrix

Nhưng nó cũng có thể có chức năng là một bệ đỡ cho cây nến.

But it can also have this other function, as a platform for the candle.

ted2019

Tích hợp bên thứ ba mở rộng chức năng của sản phẩm cơ sở.

Third-party integration extend the functionality of the base product.

WikiMatrix

Tế bào da người được chuyển trực tiếp thành các nơron chức năng

Human skin cells turned directly into functioning neurons

EVBNews

Các chức năng sau không được hỗ trợ cho những thuộc tính kích hoạt Google Tín hiệu:

The following functionality is not supported for the properties for which Google signals is activated:

support.google

Một cánh cung hình chức năng đó sắp ra khỏi màn hình của tôi.

A bow shaped function that’s coming out of my screen.

QED

D được giải thích như là một người có chức năng có hiệu quả hoặc thích hợp.

D is interpreted as one having efficient or adequate functioning.

WikiMatrix

Tôi sẽ nói chuyện vào ngày hôm nay của chúng tôi bù đắp lọc chức năng

I’m going to talk today about our offset filtering functions

QED

Dạng và chức năng.

Form and function.

ted2019

Chức năng nền tảng chéo:

Cross-platform functionality:

support.google

Các cặp bazơ này có chức năng nào?

What do they do?

jw2019

QED

” Hầu hết máy tính bảng đều có chức năng và tính năng tương tự nhau ” , Jakhanwal nói .

” Most tablets have similar types of functions and features , ” Jakhanwal said .

EVBNews

Phục Hồi Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

Vậy khi nào họ sẽ chuyển anh tới chỗ phục hồi chức năng?

So when are they gonna move you to rehab?

OpenSubtitles2018.v3

Đó là ý nghĩa của việc phục hồi chức năng cho bệnh nhân và mục đích giáo dục

That’s the point of rehabilitation or education.

QED

Chân cậu bé sẽ hoạt động bình thường sau khi phục hồi chức năng.

His leg should be functional after some rehab.

OpenSubtitles2018.v3

nó không đến các phòng khám phục hồi chức năng.

it’s not going to rehab clinics.

OpenSubtitles2018.v3

Phục hồi chức năng là một phản đề với sự phấn khởi…

Rehab is the antithesis of exciting…

OpenSubtitles2018.v3

Sau đó, tôi được chuyển đến thủ đô Budapest để phục hồi chức năng.

Later, I was transferred to the capital city, Budapest, for rehabilitation.

jw2019

Thực sự là có ích hơn nếu anh tự đi điều trị phục hồi chức năng.

Really, it’s more helpful if you do the prescribed rehab yourself.

OpenSubtitles2018.v3

Rồi những người làm việc tại các trung tâm phục hồi chức năng.

The person who worked at the rehabilitation center.

QED

Ở đó tôi tham dự một chương trình phục hồi chức năng.

There I entered a rehabilitation program.

jw2019

Hôm nay Daniel đã đi gặp Sara ở trung tâm phục hồi chức năng.

Daniel went to see Sara at the rehab center today.

OpenSubtitles2018.v3

Chị Mabel, sống ở Argentina, từng là kỹ thuật viên phục hồi chức năng và rất năng động.

Mabel, in Argentina, led an active life and worked as a physical-rehabilitation therapist.

jw2019

Từ chuyên môn tốt nghiệp của mình, Fossey đã bắt đầu sự nghiệp trong ngành phục hồi chức năng này.

Initially following her college major, Fossey began a career in occupational therapy.

WikiMatrix

Phục hồi chức năng sau mổ thương là một quy trình hai bước bất động (nằm) và vật lý trị liệu.

After surgery rehabilitation is usually a two-stage process of immobilization and physical therapy.

WikiMatrix

Và chúng ta, tất cả chúng ta, không phải cần được sửa chữa, bảo trì, và phục hồi chức năng sao?

And are we not, all of us, in need of repair, maintenance, and rehabilitation?

LDS

Đó là một bác sĩ chuyên phục hồi 1 chức năng thần kinh thông qua nhiều kỹ thuật giải phẫu khác nhau.

It’s a doctor who is trying to improve a neurological function through different surgical strategies.

ted2019

Những vi khuẩn này mang đột biến riêng của chúng, cho phép phục hồi chức năng trong các virus đột biến.

These bacteria carry their own mutation that allows a recovery of function in the mutant viruses.

WikiMatrix

Cuối thập niên 1940, các môn thể thao phục hồi chức năng được lan rộng tại châu Âu và tới cả Hoa Kỳ.

In the late 1940s, sports for rehabilitation spread throughout Europe and throughout the United States.

WikiMatrix

Sự quan trọng của tuần đầu tiên của phục hồi chức năng là bảo vệ mắt cá chân để tránh tổn thương thêm.

The emphasis of the first week of rehabilitation should be on protecting the ankle to avoid further damage.

WikiMatrix

Mục tiêu tột bậc là giúp họ phục hồi chức năng để có một cuộc sống cần cù và tự lực cánh sinh.

The ultimate aim is their rehabilitation to an industrious and self-reliant life.

LDS

Hợp đồng cung cấp ba giải pháp cho cựu chiến binh PLA – hội nhập, nghỉ hưu tự nguyện và phục hồi chức năng.

The deal provided three options to former PLA combatants – integration, voluntary retirement and rehabilitation.

WikiMatrix

Phục hồi chức năng phải được tìm kiếm theo cách tôn trọng quyền tự chủ và nhân phẩm của họ như con người.

Rehabilitation must be sought in a way that respects their autonomy and dignity as human beings.

WikiMatrix

Khi Jackson rời Hoa Kỳ đi vào phục hồi chức năng, các phương tiện truyền thông cho rằng Jackson cảm thấy không mấy cảm tình.

When Jackson left the U.S. to go into rehabilitation, the media showed him little sympathy.

WikiMatrix

Trong hai năm rưỡi, tôi đã điều trị tại nhiều trung tâm phục hồi chức năng và vẫn nuôi hy vọng mình sẽ bình phục.

For the next two and a half years, I received treatment in several sanatoriums, still clinging to the hope of recovery.

jw2019

Chức Năng Của Danh Từ Trong Tiếng Anh / 2023

Chức năng của Danh từ trong tiếng Anh

Danh từ trong Tiếng Anh là gì? Danh từ (tiếng Anh là noun) là từ hoặc nhóm từ dùng để chỉ một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc. Danh từ có mấy loại? Chức năng của Danh từ Tiếng Anh là gì? Mời các bạn theo dõi bài học sau đây.

Một số danh từ đặc biệt trong tiếng Anh Top 500 danh từ trong tiếng Anh phổ biến nhất Danh từ và cách thành lập danh từ số nhiều trong Tiếng Anh

1. Phân loại danh từ

Danh từ có thể chia thành 4 loại như sau:

– Danh từ chung.

– Danh từ riêng.

– Danh từ trừu tượng.

– Danh từ tập thể.

● Danh từ chung (common nouns)

– Danh từ chung là những danh từ chỉ người, việc và địa điểm

Ví dụ: dog, house, picture, computer.

– Danh từ chung có thể được viết dưới hình thức số ít hoặc số nhiều

Ví dụ: a dog hoặc dogs

– Danh từ chung không viết hoa chữ cái đầu.

● Danh từ riêng (proper nouns)

– Danh từ riêng là những tên riêng để gọi từng sự vật, đối tượng duy nhất, cá biệt như tên người, tên địa danh, tên công ty….

Ví dụ: Microsoft, Mr. David Green, La Thành street, Greentown Hospital, Town House Hotel, City Park….

– Chú ý: danh từ riêng phải viết hoa chữ cái đầu.

● Danh từ trừu tượng (abstract nouns)

– Một danh từ trừu tượng là một danh từ chung nhằm gọi tên một ý tưởng hoặc một phẩm chất. Các danh từ trừu tượng thường không được xem, ngửi, tiếp xúc hoặc nếm.

Ví dụ về danh từ trừu tượng: joy, peace, emotion, wisdom, beauty, courage, love, strength, character, happiness, personality

– Danh từ trừu tượng có thể ở dạng số ít hoặc số nhiều.

– Danh từ trừu tượng có thể đếm được hoặc không đếm được.

● Danh từ tập thể (collective nouns)

– Một danh từ tập hợp gọi tên một nhóm hay một tập hợp nhiều người, nơi chốn, hoặc đồ vật

Ví dụ: crew, team, navy, republic, nation, federation, herd, bunch, flock, swarm, litter

– Các danh từ tập hợp có thể số ít hoặc số nhiều. Chúng thường đi với các động từ số ít bởi nhóm này hoạt động cùng nhau dưới hình thức là một đơn vị. Một danh từ tập hợp đi với một động từ số nhiều khi thành phần của nhóm hoạt động như dưới dạng các cá nhân

Ví dụ: Our team is practicing three nights a weeks. (Đội của chúng tôi luyện tập ba đêm một tuần)

The team were talking among themselves (Đội đang tự nói về họ)

Đáp án:

Danh từ chung: dog, cat, man, woman, country, desk, building, school, sand, table, computer, bread, tree, door, window, book.

Danh từ riêng: Paris, Peter

Danh từ trừu tượng: beauty, courage, kindness, fame, air.

Danh từ tập thể: team, flock, crowd, family.

2. Danh từ có chức năng gì?

Danh từ có một số chức năng cú pháp cơ bản sau:

A. Danh từ có thể làm chủ ngữ (subject) cho một động từ (verb):

+ ví dụ 1: Musician plays the piano (Nhạc sĩ chơi piano)

Musician (danh từ chỉ người) là chủ ngữ cho động plays.

+ ví dụ 2: Thanh Mai is a student of faculty of Music Education

(Thanh Mai là sinh viên của khoa Sư phạm Âm nhạc) – Thanh Mai (tên riêng) là chủ ngữ cho động từ is.

B. Danh từ có thể làm tân ngữ trực tiếp (direct object) cho một động từ:

+ ví dụ 3: He bought a book (Anh ấy đã mua một cuốn sách) – a book là tân ngữ trực tiếp (direct object) cho động từ quá khứ bought.

C. Danh từ có thể làm tân ngữ gián tiếp (indirect object) cho một động từ:

+ ví dụ 4: Tom gave Mary flowers.

(Tom đã tặng hoa cho Mary) – Mary (tên riêng) là tân ngữ gián tiếp cho động từ quá khứ gave.

D. Danh từ có thể làm tân ngữ (object) cho một giới từ (preposition):

+ ví dụ 5: “I will speak to rector about it” (Tôi sẽ nói chuyện với hiệu trưởng về điều đó) – rector(danh từ chỉ người) làm tân ngữ cho giới từ to.

E. Danh từ có thể làm bổ ngữ chủ ngữ (subject complement) khi đứng sau các động từ nối hay liên kết (linking verbs) như to become, to be, to seem,…:

+ ví dụ 6: I am a teacher (Tôi là một giáo viên) – teacher (danh từ chỉ người) làm bổ ngữ cho chủ ngữ I.

+ ví dụ 7: He became a president one year ago (ông ta đã trở thành tổng thống cách đây một năm). president (danh từ chỉ người) làm bổ ngữ cho chủ ngữ He.

+ ví dụ 8: It seems the best solution for English speaking skill (Đó dường như là giải pháp tốt nhất cho kỹ năng nói tiếng Anh) – solution (danh từ trừu tượng) làm bổ ngữ cho chủ ngữ It.

Bài tập thực hành (exercises): Hãy xác định những danh từ (in đậm) sau có chức năng làm:

a, chủ ngữ (subject)

b, tân ngữ trực tiếp(direct object)

c, tân ngữ gián tiếp (indirect object)

d, tân ngữ (object) cho một giới từ (preposition)

e, bổ ngữ chủ ngữ (subject complement)

f, bổ ngữ tân ngữ (object complement)

1. Peter ate ice – cream.

2. Bill ate some meatballs.

3. Minh ate some cakes with friends.

4. Dentist gave Bill some antibiotics.

5. She is a painter.

6. We consider Danh a painter.

7. He drinks coffee.

8. They give sheepdog a bone.

9. She loves baby.

10. Her baby is a son.

Answers (đáp án):

1. b

2. a

3. d

4. c

5. e

6. f

7. b

8. c

9. b

10. e

Chức Năng Của Danh Từ Trong Tiếng Anh (Function Of Nouns) / 2023

Nằm trọng loạt bài giúp bạn tự học ngữ pháp hiệu quả, Thích Tiếng Anh chia sẻ “Chức năng của danh từ trong Tiếng Anh (Function of Nouns)” bổ sung đầy đủ lí thuyết về danh từ, bài này bạn sẽ học được chức năng của danh từ, các vị trí của danh từ trong câu Tiếng Anh, sau mỗi phần lí thuyết có vị dụ và chú ý giúp bạn hiểu sâu hơn bài học.

Danh từ có thể có những chứ năng khác nhau trong câu. Danh từ có thể được dùng làm:

1. Chủ ngữ của câu (Subject of a sentence)

Ví dụ:

The children have gone to bed (bọn trẻ đã đi ngủ cả rồi)

Chủ ngữ là danh từ, cụm danh từ hoặc đại từ chỉ người, vật hoặc sự vật thực hiện hành động

2. Tân ngữ trực tiếp hoặc gián tiếp của câu (Direct object or indirect object of a sentence )

Ví dụ:

I saw the thief (tôi đã thấy tên trộm)

[the thief -tân ngữ trực tiếp (direct object)]

The policeman asked the thief a lot of questions (Viên cảnh sát tra hỏi tên trộm )

[the thief -tân ngữ gián tiếp (indirect object )]

Tân ngữ trự tiếp (direct object) là danh từ,cụm danh từ hoặc đại từ chịu sự tác động trực tiếp của động từ

Tân ngữ gián tiếp (indirect object) là danh từ hoặc đại từ chỉ người hoặc vật chịu sự tác động gián tiếp của động từ được thực hiện là cho nó hoặc vì nó

3. Tân ngữ của giới từ (Object of a preposition )

Ví dụ:

He is listening to music (Anh ấy đang nghe nhạc )

Danh từ nào đi sau giới cũng đề làm tân ngữ cho giới từ đó

4. Bổ ngữ của chủ ngữ (Subjective of complement )

Ví dụ:

He is my closet (Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi )

Bổ nngữ của chủ ngữ (còn gọi là bổ ngữ của mệnh đề-complement of the clause ) là danh từ,cụm danh từ hoặc tính từ mô tả chủ ngữ. Bổ ngữ của chủ ngữ được dùng sau động từ be và các động từ liên kết become, seem, feel,…

5. Bổ ngữ của tân ngữ (Objective complement)

Ví dụ:

They elected him president of the club (Họ bầu anh ấy làm chủ tịch CLB)

Bổ ngữ của tân ngữ là danh từ, cụm danh từ, hoặc tính từ mô tả tân ngữ.

6. Một phần của ngữ giới từ (Part of preposition phrases )

Ví dụ:

He spoke in a different tone (Anh ấy nói với một giọng điệu khác .)

7. Đồng vị ngữ với một danh từ khác (Appositive phrase:ngữ đồng vị )

Ví dụ:

He told us about his father, a general, who died in the war

(Anh ấy kể cho chúng tôi nghe về bố của anh ấy, một vị tướng, người đã hi sinh trong chiến tranh)