” Tính Năng Tiếng Anh Là Gì, Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì

--- Bài mới hơn ---

  • 2 Tính Năng Xứng Tầm Flagship Là Điều Làm Nên Giá Trị Của Galaxy A71 – Hoàng Nam Mobile
  • Cách Bật/tắt Tính Năng Tìm Quanh Đây Zalo
  • Tính Năng Trả Giá Trên Shopee
  • Facebook Triển Khai Tính Năng “Hậu Chia Tay” Dành Cho Những Người Mới Trải Qua Một Cuộc Tình Tan Vỡ
  • Hướng Dẫn Liên Hệ Trực Tiếp Với Grab Qua Tính Năng Gọi Và Trò Chuyện Với Grab
  • Nhiều bạn còn đang thắc mắc định nghĩa của thực phẩm chức năng trong tiếng anh có nghĩa là gì?

    Nhiều người khi dò lên google thì thấy wiki giải thích rằng: thực phẩm chức năng tiếng anh là functional foods. Nhưng thực chất không phải vậy.

    Đang xem: Tính năng tiếng anh là gì

    Khi mình du học và làm việc tại Úc, người ta thường nói thực phẩm chức năng là supplements hay vitamin.

    Theo wiki,

    Phân biệt thực phẩm chức năng

    Thực phẩm chức năng khác với thực phẩm

    Được sản xuất, chế biến theo công thức: bổ sung một số thành phần có lợi hoặc loại bớt một số thành phần bất lợi (để kiêng). Việc bổ sung hay loại bớt phải được chứng minh và cân nhắc một cách khoa học và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép (thường là phải theo tiêu chuẩn).

    Có tác dụng với sức khỏe (một số chức năng sinh lý của cơ thể) nhiều hơn là các chất dinh dưỡng thông thường. Nghĩa là, thực phẩm chức năng ít tạo ra năng lượng cho cơ thể như các loại thực phẩm, ví dụ, gạo, thịt, cá…

    Liều sử dụng thường nhỏ, thậm chí tính bằng gram, miligram như là thuốc.

    Đối tượng sử dụng có chỉ định rõ rệt như người già, trẻ em, phụ nữ tuổi mãn kinh, người có hội chứng thiếu vi chất, rối loạn chức năng sinh lý nào đó…

    Thực phẩm chức năng không phải là thuốc

    Đối với thực phẩm chức năng, nhà sản xuất công bố trên nhãn sản phẩm là thực phẩm, đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn sức khỏe, phù hợp với các quy định về thực phẩm. Đối với thuốc, nhà sản xuất công bố trên nhãn là sản phẩm thuốc, có tác dụng chữa bệnh, phòng bệnh với công dụng, chỉ định, liều dùng, chống chỉ định. Thuốc là những sản phẩm để điều trị và phòng bệnh, được chỉ định để nhằm tái lập, điều chỉnh hoặc sửa đổi chức năng sinh lý của cơ thể.

    Có thể sử dụng thường xuyên, lâu dài nhằm nuôi dưỡng (thức ăn qua sonde), bổ dưỡng hoặc phòng ngừa các nguy cơ gây bệnh… mà vẫn an toàn, không có độc hại, không có phản ứng phụ.

    Người tiêu dùng có thể tự sử dụng theo “hướng dẫn cách sử dụng” của nhà sản xuất mà không cần khám bệnh, hoặc thầy thuốc phải kê đơn…

    Các loại thực phẩm chức năng

    Nhóm bổ sung vitamin và khoáng chất

    Nhóm bổ sung chất xơ

    Thực phẩm giúp cân bằng hệ vi khuẩn đường tiêu hóa

    Bổ sung các chất dinh dưỡng đặc biệt khác

    Thực phẩm loại bỏ bớt một số thành phần

    Các thực phẩm cho nhu cầu dinh dưỡng đặc biệt

    Thực phẩm chức năng giảm cân

    Thực phẩm chức năng tiếng anh là gì?

    Nhiều bạn còn đang thắc mắc định nghĩa của thực phẩm chức năng trong tiếng anh có nghĩa là gì?

    Nhiều người khi dò lên google thì thấy wiki giải thích rằng: thực phẩm chức năng tiếng anh là functional foods. Nhưng thực chất không phải vậy.

    Khi mình du học và làm việc tại Úc, người ta thường nói thực phẩm chức năng là supplements hay vitamin.

    Theo wiki,

    Phân biệt thực phẩm chức năng

    Thực phẩm chức năng khác với thực phẩm

    Được sản xuất, chế biến theo công thức: bổ sung một số thành phần có lợi hoặc loại bớt một số thành phần bất lợi (để kiêng). Việc bổ sung hay loại bớt phải được chứng minh và cân nhắc một cách khoa học và được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép (thường là phải theo tiêu chuẩn).

    Có tác dụng với sức khỏe (một số chức năng sinh lý của cơ thể) nhiều hơn là các chất dinh dưỡng thông thường. Nghĩa là, thực phẩm chức năng ít tạo ra năng lượng cho cơ thể như các loại thực phẩm, ví dụ, gạo, thịt, cá…

    Liều sử dụng thường nhỏ, thậm chí tính bằng gram, miligram như là thuốc.

    Đối tượng sử dụng có chỉ định rõ rệt như người già, trẻ em, phụ nữ tuổi mãn kinh, người có hội chứng thiếu vi chất, rối loạn chức năng sinh lý nào đó…

    Thực phẩm chức năng không phải là thuốc

    Đối với thực phẩm chức năng, nhà sản xuất công bố trên nhãn sản phẩm là thực phẩm, đảm bảo chất lượng vệ sinh an toàn sức khỏe, phù hợp với các quy định về thực phẩm. Đối với thuốc, nhà sản xuất công bố trên nhãn là sản phẩm thuốc, có tác dụng chữa bệnh, phòng bệnh với công dụng, chỉ định, liều dùng, chống chỉ định. Thuốc là những sản phẩm để điều trị và phòng bệnh, được chỉ định để nhằm tái lập, điều chỉnh hoặc sửa đổi chức năng sinh lý của cơ thể.

    Có thể sử dụng thường xuyên, lâu dài nhằm nuôi dưỡng (thức ăn qua sonde), bổ dưỡng hoặc phòng ngừa các nguy cơ gây bệnh… mà vẫn an toàn, không có độc hại, không có phản ứng phụ.

    Người tiêu dùng có thể tự sử dụng theo “hướng dẫn cách sử dụng” của nhà sản xuất mà không cần khám bệnh, hoặc thầy thuốc phải kê đơn…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Cách Sửa Lỗi Xigncode Và Toàn Bộ Lỗi Fo4 (30S Xong)
  • Roaming Trong Wireless Là Gì? Quá Trình Roaming Layer 2 Xảy Ra Như Thế Nào?
  • Tính Năng Roaming Trên Wifi Ruijie
  • Xiaomi Chính Thức Công Bố Dòng Điện Thoại Redmi Note 8 Với Tính Năng Tân Tiến
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng?
  • Ban Tổng Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì Và Những Bạn Cần Biết!
  • Phòng Chức Năng Là Gì? Khái Niệm, Chức Năng Phòng Chức Năng
  • Hiểu Đúng Về “suy Giảm Chức Năng Gan”
  • Xét Nghiệm Chức Năng Gan Gồm Những Gì? Hướng Dẫn Xem Các Chỉ Số Xét Nghiệm Gan
  • Thực phẩm chức năng là gì?

    Thực phẩm chức năng là loại thực phẩm mang đến sức khỏe tốt bởi có chứa các thành phần thức ăn thiết thực cho các chức năng của cơ thể. Không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh là gì?

    Thực phẩm chức năng trong tiếng AnhFunctional Foods.

    Những thuật ngữ y học trong tiếng Anh

    Prosthetist: chuyên viên phục hình;

    Dermatology: chuyên khoa da liễu;

    Andrologist: bác sĩ nam khoa;

    Odontology: khoa răng;

    Ophthalmology: khoa mắt;

    Mental/ psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần;

    Dispensary: phòng phát thuốc;

    Fertility specialist: bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh;

    Allergist: bác sĩ chuyên khoa dị ứng;

    General practitioner: bác sĩ đa khoa;

    Medical practitioner: bác sĩ (Anh);

    Epidemiology: khoa dịch tễ học;

    Urology: niệu khoa;

    Herb doctor: thầy thuốc đông y, lương y;

    Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Gastroenterology: khoa tiêu hóa;

    Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình;

    Specialist: bác sĩ chuyên khoa;

    Central sterile supply/ services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng;

    Medical examiner: bác sĩ pháp y;

    Attending doctor: bác sĩ điều trị;

    Immunology: miễn dịch học;

    Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Osteopath: chuyên viên nắn xương;

    General hospital: bệnh viên đa khoa;

    Allergy: dị ứng học;

    Analyst (Mỹ): bác sĩ chuyên khoa tâm thần;

    Oncology: ung thư học;

    Andrology: nam khoa;

    Pancreas: tụy tạng;

    Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú;

    Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường;

    Emergency ward/ room: phòng cấp cứu;

    Endocrinology: khoa nội tiết;

    Kidney: thận;

    Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng;

    Cardiology: khoa tim;

    Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu;

    Radiologist: bác sĩ X-quang;

    Infectious disease specialist: bác sĩ chuyên khoa lây;

    Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động;

    Ambulance technician: nhân viên cứu thương;

    Laboratory: phòng xét nghiệm;

    On-call room: phòng trực;

    Liver: gan;

    Pathologist: bác sĩ bệnh lý học;

    Stomach: dạ dày;

    X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang;

    Neurologist: bác sĩ chuyên khoa thần kinh;

    Neurosurgeon: bác sĩ ngoại thần kinh;

    Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình;

    Traumatologist: bác sĩ chuyên khoa chấn thương;

    Gyn(a)ecology: phụ khoa;

    Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu;

    Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống;

    ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng;

    H(a)ematology: khoa huyết học;

    Duty doctor: bác sĩ trực;

    An(a)esthesiologist: bác sĩ gây mê;

    Specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim;

    Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành;

    Chiropodist/podatrist: chuyên gia chân học;

    Neurology: khoa thần kinh;

    Spleen: lá lách;

    Immunologist: bác sĩ chuyên khoa miễn dịch;

    Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm;

    Oral maxillofacial surgeon: bác sĩ ngoại răng hàm mặt;

    Endocrinologist: bác sĩ nội tiết;

    Hospital: bệnh viện;

    Cashier’s: quầy thu tiền;

    Orthotist: chuyên viên chỉnh hình;

    Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin;

    Neurosurgery: ngoại thần kinh;

    Psychiatrist: bác sĩ chuyên khoa tâm thần;

    Diagnostic imaging/ X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh;

    Blood bank: ngân hàng máu;

    Surgeon: bác sĩ khoa ngoại;

    Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng;

    Nephrology: thận học;

    Thoracic surgeon: bác sĩ ngoại lồng ngực;

    Eye/heart/cancer specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư;

    Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn;

    Ophthalmologist: bác sĩ mắt;

    Vet/ veterinarian: bác sĩ thú y;

    Epidemiologist: bác sĩ dịch tễ học;

    Field hospital: bệnh viên dã chiến;

    Technician: kỹ thuật viên;

    Dermatologist: bác sĩ da liễu;

    Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện;

    Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu;

    Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa;

    Otorhinolaryngologist/otolaryngologist: bác sĩ tai mũi họng;

    Housekeeping: phòng tạp vụ;

    Orthop(a)edic hospital: bệnh viện chỉnh hình;

    Dietician: bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng;

    Cardiologist: bác sĩ tim mạch;

    Preventative/pventive medicine: y học dự phòng;

    H(a)ematologist: bác sĩ huyết học;

    Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý;

    Consultant: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội chẩn;

    Operating room/theatre: phòng mổ;

    Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu;

    Nursing home: nhà dưỡng lão;

    An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê;

    High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao;

    Specialist doctor: bác sĩ chuyên khoa;

    Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình;

    Sickroom: buồng bệnh;

    Waiting room: phòng đợi;

    Delivery room: phòng sinh;

    Traumatology: khoa chấn thương;

    Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư;

    Pharmacy: hiệu thuốc, quầy bán thuốc;

    Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng;

    Family doctor: bác sĩ gia đình;

    Paeditrician: bác sĩ nhi khoa;

    Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình;

    Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân;

    Practitioner: người hành nghề y tế;

    Isolation ward/room: phòng cách ly;

    Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm;

    Nutrition and dietetics: khoa dinh dưỡng;

    Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện;

    Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan;

    Internist: bác sĩ khoa nội;

    Labour ward: khu sản phụ;

    Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày;

    Nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thận;

    Geriatrics: lão khoa;

    Nursery: phòng trẻ sơ sinh;

    Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Nuclear medicine: y học hạt nhân;

    Thoracic surgery: ngoại lồng ngực;

    Rheumatologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp;

    Quack: thầy lang, lang băm, lang vườn;

    Surgery: ngoại khoa;

    Gyn(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa;

    Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng;

    Consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim;

    Internal medicine: nội khoa;

    Duodenum: tá tràng;

    Obstetrician: bác sĩ sản khoa;

    Consulting room: phòng khám;

    Mortuary: nhà vĩnh biệt/nhà xác;

    Gall bladder: túi mật;

    Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chức Năng Ngữ Pháp Trong Tiếng Anh Là Gì?
  • Top Phần Mềm Dịch Ngôn Ngữ Trên Máy Tính
  • Biến Dòng Điện Thoại Android Thành Máy Thông Dịch Tiếng Anh
  • 3 Cách Dịch File Pdf Từ Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Nhanh Và Chuẩn Nhất
  • 3 Cách Dịch Nhanh Văn Bản Tiếng Anh Trên File Pdf Đơn Giản Nhất
  • Chức Năng Ngữ Pháp Trong Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì?
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng?
  • Ban Tổng Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì Và Những Bạn Cần Biết!
  • Phòng Chức Năng Là Gì? Khái Niệm, Chức Năng Phòng Chức Năng
  • Hiểu Đúng Về “suy Giảm Chức Năng Gan”
  • Trong tiếng Anh, chức năng ngữ pháp chủ yếu được xác định bởi vị trí của một từ trong câu, không phải bởi phần uốn (hoặc phần cuối của từ).

      “Việc tạo ra và diễn giải một hành động phát biểu được gắn với các bộ phận cấu thành của ngôn ngữ: cú pháp, hình thái học, âm vị học, ngữ nghĩa và ngữ dụng. Trong khi cú pháp bao gồm các đơn vị cấu trúc, chẳng hạn, các thành phần trong ngữ pháp truyền thống, các cụm từ trong ngữ pháp chức năng và ngữ pháp tổng hợp, các nhóm trong ngữ pháp chức năng hệ thống hoặc cấu trúc trong ngữ pháp xây dựng, đó là thứ tự tuyến tính của các bộ phận riêng lẻ trong một trình tự cấu trúc phân cấp tạo thành chức năng ngữ pháp của chúng. Ví dụ, trạng từ nhận ra chức năng ngữ pháp của trạng ngữ câu với phạm vi rộng nếu được đặt ở vị trí đầu tiên hoặc cuối cùng, như trường hợp của câu nói thực sự, Sarah rất ngọt ngào . Nếu trạng từ được đặt ở vị trí trung gian, nó được chỉ định chức năng ngữ pháp của trạng ngữ với phạm vi hẹp, như trong Sarah là thực sự ngọt ngào có thể nhận ra chức năng ngữ pháp của tân ngữ trong , và nó có thể nhận ra chức năng ngữ pháp của chủ ngữ trong . Như vậy, không phải cấu trúc ngữ pháp được chỉ định một chức năng ngữ pháp. Đúng hơn, đó là việc định vị cấu trúc ngữ pháp trong một trình tự cấu trúc có phân cấp, gán cho nó một chức năng ngữ pháp. “(Anita Fetzer,” Contexts in Interaction: Relating Pragmatic Wastebaskets “.” Ngữ cảnh là gì? biên tập bởi Rita Finkbeiner, Jörg Meibauer và Petra B. Schumacher. John Benjamins, 2012.)

      “Chức năng ngữ pháp phức tạp nhất là chức năng chủ ngữ. Hãy xem xét ví dụ trong (1).

      (1) Những con hổ săn mồi vào ban đêm.

      đứng trước động từ. Nó đồng ý với động từ về số lượng, như trở nên rõ ràng khi nó được đặt ở số ít : Con hổ săn mồi vào ban đêm . Trong cấu trúc chủ động, nó không bao giờ được đánh dấu bởi bất kỳ giới từ nào. Mệnh đề bị động đầy đủ tương ứng … là Con mồi bị những con hổ săn vào ban đêm ; trong mệnh đề bị động, chủ ngữ của (1 ), , xuất hiện bên trong cụm giới từ

      “Các tiêu chí trên – thống nhất về số lượng với động từ, không bao giờ đứng trước một giới từ, xảy ra ở cụm từ trong bị động – là ngữ pháp, và danh từ mà chúng chọn ra trong một mệnh đề nhất định là của mệnh đề đó. “(Jim Miller,” An Introduction to English Syntax. “Edinburgh University Press, 2002.)

    Chức năng ngữ pháp của đối tượng trực tiếp và đối tượng gián tiếp

    --- Bài cũ hơn ---

  • Top Phần Mềm Dịch Ngôn Ngữ Trên Máy Tính
  • Biến Dòng Điện Thoại Android Thành Máy Thông Dịch Tiếng Anh
  • 3 Cách Dịch File Pdf Từ Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Nhanh Và Chuẩn Nhất
  • 3 Cách Dịch Nhanh Văn Bản Tiếng Anh Trên File Pdf Đơn Giản Nhất
  • Mate: Thiết Bị Kiểm Tra Tự Động Đa Chức Năng
  • Khái Niệm Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì?

    --- Bài mới hơn ---

  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Bạn Có Hiểu Đúng Về Tpcn?
  • Báo Giá Đa Chức Năng Từ Tiếng Anh Chữ Cái Bảng Chữ Cái Gạch Đen Scrabble Chữ & Số Hộp Học Tập Đặt Cho Gỗ Thủ Công
  • Mate: Thiết Bị Kiểm Tra Tự Động Đa Chức Năng
  • 3 Cách Dịch Nhanh Văn Bản Tiếng Anh Trên File Pdf Đơn Giản Nhất
  • 3 Cách Dịch File Pdf Từ Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Nhanh Và Chuẩn Nhất
  • Thị trường thực phẩm chức năng tại Việt Nam ngày càng phát triển. Không chỉ có sản phẩm bào chế tại Việt Nam các sản phẩm thực phẩm chức năng bào chế ở nước ngoài cũng được nhập khẩu vào thị trường Việt Nam. Vậy bạn có biết các sản phẩm bảo vệ sức khỏe nhập khẩu, thực phẩm chức năng tiếng anh là gì? Và người tiêu dùng nên chọn dùng thực phẩm chức năng chất lượng Việt Nam hay chất lượng ngoại nhập thì tốt hơn?

    Thực phẩm chức năng là gì? Thực phẩm chức năng tiếng anh là gì?

    Thực phẩm chức năng được biết đến với những tên gọi khác như thực phẩm bảo vệ sức khỏe, thực phẩm hỗ trợ chức năng, thực phẩm bổ sung, thực phẩm thuốc và với tiếng anh thực phẩm chức năng được gọi là Functional Foods.

    Thực phẩm chức năng tác dụng chính là bảo vệ sức khỏe

    Sản phẩm thực phẩm chức năng thường ở dạng sữa, trà thảo dược, viên uống, nước uống… được bào chế từ các nguyên liệu tự nhiên hoặc các sản phẩm có thêm chất chức năng. Các sản phẩm này nhằm hỗ trợ sức khỏe, tăng cường sức để kháng, cung cấp dinh dưỡng, làm đẹp và rất nhiều công năng khác nhằm mang đến một thể lực tốt, một sức khỏe tốt cho người sử dụng.

    Những công dụng của thực phẩm chức năng trong nước và nhập khẩu tại Việt Nam:

    Hiện nay, xu hướng phòng bệnh hơn chữa bệnh của người Việt Nam ngày càng được nâng cao. Chính vì thế rất nhiều sản phẩm bảo vệ sức khỏe trong và ngoài nước được người tiêu dùng lựa chọn để sử dụng. Thông thường các sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe được người Việt Nam ưa chọn nhất có những công năng:

    – Cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cho một bữa ăn tạm thời (Phù hợp cho người cao tuổi).

    – Hỗ trợ ngăn ngừa một số bệnh về gan, thận, tim, tai biến mạch máu não…

    – Bổ sung nhanh chóng các Vitamin và khoáng chất bị thiếu.

    – Làm đẹp: Giảm cân, đẹp da…

    Nên sử dụng thực phẩm chức năng nội hay ngoại nhập?

    Thực phẩm bổ sung nội hay ngoại nhập có thể khác nhau về phương thức bào chế, nguyên liệu bào chế… nhưng công dụng sản phẩm nào tốt hơn, chất lượng hơn thì khó có thể so sánh.

    CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ LEAD VIỆT NAM Địa chỉ: Nhà OV16.5 KĐT Xuân Phương, P. Xuân Phương, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội ĐT: 02439 919 939 – 0987 691 633 Email: [email protected]

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kích Hoạt Tính Năng Ẩn Xem Video Trên Xe Ford Ranger
  • Ford Everest Giá Lăn Bánh Khuyến Mãi, Thông Số, Trả Góp (01/2021)
  • 5 Tính Năng Mới Trên Xe Ford Everest
  • Những Công Nghệ Nổi Bật Trên Ford Everest 2022
  • 5 Tính Năng Mới Trên Xe Ford Everest 2022 Chắc Chắn Bạn Sẽ Thích
  • Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • ” Tính Năng Tiếng Anh Là Gì, Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì
  • 2 Tính Năng Xứng Tầm Flagship Là Điều Làm Nên Giá Trị Của Galaxy A71 – Hoàng Nam Mobile
  • Cách Bật/tắt Tính Năng Tìm Quanh Đây Zalo
  • Tính Năng Trả Giá Trên Shopee
  • Facebook Triển Khai Tính Năng “Hậu Chia Tay” Dành Cho Những Người Mới Trải Qua Một Cuộc Tình Tan Vỡ
  • Windows 10 kết thúc truyền thống này bằng cách di chuyển chức năng tìm kiếm vào thanh tác vụ.

    Windows 10 ended this tradition by moving the search into taskbar.

    WikiMatrix

    Các nhà tắm công cộng phục vụ các chức năng vệ sinh, xã hội và văn hóa.

    The public baths served hygienic, social and cultural functions.

    WikiMatrix

    Bộ trưởng Nội vụ liên bang có thẩm quyền kiểm soát hành chính và chức năng của BfV.

    The Federal Minister of the Interior has administrative and functional control of the BfV.

    WikiMatrix

    Nhưng may mà, tôi có chức năng tự khởi động lại.

    But luckily, I have the reboot function.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có vẻ như giảm chức năng vận động toàn thân.

    Looks like global hypokinesis.

    OpenSubtitles2018.v3

    Có nên khả năng biến hóa cao hơn của nó, chức năng nhận thức cao hơn không?

    Should we consider turning on its higher, more cognitive functions?

    OpenSubtitles2018.v3

    Bao gồm tính giờ, semaphores, danh sách liên kết, in ấn, và các chức năng cửa sổ.

    Includes timers, semaphores, linked-lists, printing, and windows functions.

    WikiMatrix

    Vậy khi nào họ sẽ chuyển anh tới chỗ phục hồi chức năng?

    So when are they gonna move you to rehab?

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau đó, bạn có thể bàn chi tiết về chức năng sinh lý của kinh nguyệt.

    Later, you may wish to discuss details of the biology of menstruation.

    jw2019

    Sử dụng chức năng Nhập của bảng tính để đưa vào dữ liệu bạn muốn tải lên.

    support.google

    Chức năng của ria mèo

    The Function of Cat Whiskers

    jw2019

    Hình thức theo chức năng; nói cách khác TOM tuân theo chiến lược.

    Form follows function; in other words TOM follows strategy.

    WikiMatrix

    Đồng thời, chi phí chức năng được xấp xỉ như là một hàm chi phí.

    Simultaneously, the cost functional is approximated as a cost function.

    WikiMatrix

    Nhưng nó cũng có thể có chức năng là một bệ đỡ cho cây nến.

    But it can also have this other function, as a platform for the candle.

    ted2019

    Tích hợp bên thứ ba mở rộng chức năng của sản phẩm cơ sở.

    Third-party integration extend the functionality of the base product.

    WikiMatrix

    Tế bào da người được chuyển trực tiếp thành các nơron chức năng

    Human skin cells turned directly into functioning neurons

    EVBNews

    Các chức năng sau không được hỗ trợ cho những thuộc tính kích hoạt Google Tín hiệu:

    The following functionality is not supported for the properties for which Google signals is activated:

    support.google

    Một cánh cung hình chức năng đó sắp ra khỏi màn hình của tôi.

    A bow shaped function that’s coming out of my screen.

    QED

    D được giải thích như là một người có chức năng có hiệu quả hoặc thích hợp.

    D is interpted as one having efficient or adequate functioning.

    WikiMatrix

    Tôi sẽ nói chuyện vào ngày hôm nay của chúng tôi bù đắp lọc chức năng

    I’m going to talk today about our offset filtering functions

    QED

    Dạng và chức năng.

    Form and function.

    ted2019

    Chức năng nền tảng chéo:

    Cross-platform functionality:

    support.google

    Các cặp bazơ này có chức năng nào?

    What do they do?

    jw2019

    QED

    ” Hầu hết máy tính bảng đều có chức năng và tính năng tương tự nhau ” , Jakhanwal nói .

    ” Most tablets have similar types of functions and features , ” Jakhanwal said .

    EVBNews

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Sửa Lỗi Xigncode Và Toàn Bộ Lỗi Fo4 (30S Xong)
  • Roaming Trong Wireless Là Gì? Quá Trình Roaming Layer 2 Xảy Ra Như Thế Nào?
  • Tính Năng Roaming Trên Wifi Ruijie
  • Xiaomi Chính Thức Công Bố Dòng Điện Thoại Redmi Note 8 Với Tính Năng Tân Tiến
  • Xiaomi Remdi Note 8 Sở Hữu Toàn Tính Năng “Khủng”
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Ví Dụ Sử Dụng?

    --- Bài mới hơn ---

  • Ban Tổng Giám Đốc Tiếng Anh Là Gì Và Những Bạn Cần Biết!
  • Phòng Chức Năng Là Gì? Khái Niệm, Chức Năng Phòng Chức Năng
  • Hiểu Đúng Về “suy Giảm Chức Năng Gan”
  • Xét Nghiệm Chức Năng Gan Gồm Những Gì? Hướng Dẫn Xem Các Chỉ Số Xét Nghiệm Gan
  • Bảo Vệ Chức Năng Gan Bằng Xét Nghiệm Got
  • Thực phẩm chức năng là những sản phầm dùng để hỗ trợ, bổ trợ cho sức khỏe con người, khi chúng ta thiếu hụt, hoặc cần bổ sung những dưỡng chất cần thiết cho cơ thể.

    Thực phẩm chức năng có thể là những sản phẩm xuất phát hoàn toàn từ thiên nhiên như các loại: rau củ quả (cà rốt, cà chua, nhãn…), nhân sâm, nấm linh chi…, hoặc có thể là những sản phẩm qua quá trình tổng hợp chế biến như các loại vitamin, các viên uống dinh dưỡng tổng hợp…

    Thực phẩm chức năng chức năng có thể phục vụ rất nhiều mục đích khác nhau trong cuộc sống như là phục hồi chức năng, tăng cường sức để kháng, tăng cường dưỡng chất trong cơ thể, cải thiện sức khỏe, bổ trợ điều trị bệnh, hay phục vụ mục đích làm đẹp của bản thân…

    Hiện nay khi công nghệ càng phát triển thì ngày càng xuất hiện nhiều loại thực phẩm chức năng, với công dụng cũng vô cùng phong phú, do đó khi sử dụng thực phẩm chức năng cần có những tìm hiểu kỹ lưỡng về thành phần, nguồn gốc, liều lượng phù hợp với người sử dụng.

    Đặc biệt khi sử dụng trong quá trình điều trị bệnh cần tuân theo những chỉ dẫn của bác sĩ để phát huy có hiệu quả nhất tác dụng của thực phẩm chức năng, cũng như tránh được việc gây ra tác hại không mong muốn với cơ thể.

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh là gì?

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh là Functional foods

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh được dịch nghĩa như sau:

    Functional foods are products used to support and supplement human health, when we are in shortage, or need to supplement the necessary nutrients for the body.

    Functional foods can be products that originate entirely from nature such as vegetables (carrots, tomatoes), ginseng, Ganoderma…, or they may be products through the process. synthesizing processing such as vitamins, synthetic nutrition pills…

    Functional foods can serve many different purposes in life such as rehabilitation, strengthening resistance, strengthening nutrients in the body, improving health, supporting treatment, or serve the purpose of beauty yourself…

    Nowadays, as the technology develops, more and more types of functional foods appear, with uses are also extremely rich, so when using functional foods, it is necessary to have a thorough understanding about the ingredients and sources. Root, dosage suitable for user.

    Especially when used during the treatment process, it is necessary to follow the instructions of the doctor to promote the most effective effects of functional foods, as well as to avoid causing undesirable effects on the body.

    Thực phẩm bổ sung trong tiếng Anh có nghĩa là Food supplement.

    Thuốc trong tiếng Anh có nghĩa là Medicine.

    Mỹ phẩm trong tiếng Anh có nghĩa là Cosmetic.

    Thảo dược trong tiếng Anh có nghĩa là Herbal.

    Ví dụ cụm từ có sử dụng từ thực phẩm chức năng tiếng Anh viết như thế nào?

    – Thực phẩm chức năng có phải là thuốc?- Are functional foods a medicine?

    – Cách phân biệt thực phẩm chức năng với thực thẩm hỗ trợ?- How to distinguish functional foods and supporting foods?

    – Các loại thực phẩm chức năng ở Việt Nam?- Functional foods in Vietnam?

    – Cách uống thực phẩm chức năng cho phù hợp?- How to take functional foods accordingly?

    – Uống cùng lúc nhiều loại thực phẩm chức năng có được không?- Can taking a variety of functional foods at the same time?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì?
  • Chức Năng Ngữ Pháp Trong Tiếng Anh Là Gì?
  • Top Phần Mềm Dịch Ngôn Ngữ Trên Máy Tính
  • Biến Dòng Điện Thoại Android Thành Máy Thông Dịch Tiếng Anh
  • 3 Cách Dịch File Pdf Từ Tiếng Anh Sang Tiếng Việt Nhanh Và Chuẩn Nhất
  • Ban Tổ Chức Tiếng Anh Là Gì

    --- Bài mới hơn ---

  • Chức Năng Tổ Chức Trong Quản Trị Học, Quy Tắc Xây Dựng Tổ Chức?
  • Bàn Phím Cơ Tiếng Anh Là Gì ? Ưu Điểm Của Bàn Phím Cơ
  • Kiểm Thử Phi Chức Năng Là Gì?
  • Yêu Cầu Chức Năng Và Phi Chức Năng
  • Kiểm Thử Phi Chức Năng

    Ban tổ chức trong tiếng anh có nghĩa là Organization Board hay Organization Committee.

    Ví dụ: Ban tổ chức trân trọng kính mời các đội tham gia thi đấu đến tham dự lễ Khai mạc Giải bóng đá nữ Châu Á 2022.

    The Organization Committee cordially invites the teams to compete to attend The opening ceremony of the 2022 Asian Women’s Football Championship.

    Tổ chức tiếng Anh là Organization.

    Trưởng ban tổ chức tiếng anh là Head of the organization board

    Ban tổ chức sự kiện tiếng anh là Event organizers

    Ban tổ chức trung ương tiếng anh là Central Organizing Committee

    Trong các sự kiện lớn nhỏ ban tổ chức đóng vai trò rất quan trọng. Có thể nói là một phần không thể thiếu trong mỗi sự kiện. Ở đó ban tổ chức có trách nhiệm đưa ra toàn bộ khung chương trình. Các nội dung, hình thức và đảm bảo sự kiện diễn ra thành công. Ngoài ra, ban tổ chức trực tiếp đảm nhiệm tiến triển của sự kiện. Đảm bảo tính thống nhất, nhất quán trong các khâu hoạt động. Đặc biệt phải linh hoạt, ứng phó mọi tình huống bất ngờ có thể xảy ra.

    Ngoài ra ban tổ chức còn giới thiệu sản phẩm mới của công ty sẽ tiến hành lựa chọn địa điểm tổ chức. Thời gian tổ chức sự kiện, khách mời tham dự sự kiện, các món ăn phục vụ trong sự kiện, công tác bảo vệ trong sự kiện…

    Thứ nhất chính là người đứng đầu trong một tổ chức

    Họ phải là người có kinh nghiệm, năng động, sáng tạo, giỏi ứng biến và có trách nhiệm.

    Thứ hai phải có khung mô hình hoạt động

    Nói cách khác chính là bộ máy trong Ban tổ chức. Bộ máy hoạt động phải đảm bảo tính logic, các trưởng nhóm ở các bộ phận phải hiểu nhau, làm việc liên kết chặt chẽ với nhau.

    Thứ ba không điều gì khác chính là tinh thần, nhiệt huyết

    Đây được xem là yếu tố cốt lõi ở mỗi con người trong ban tổ chức để hình thành nên một tổ chức làm việc mạnh, chuyên nghiệp, hiệu quả.

    Thứ tư nằm ở khả năng xử lý tình huống

    Có thể phán đoán, xử lý tình huống, đo lường hiệu quả. Đánh giá mức độ thành công và rút ra những bài học kinh nghiệm quan trọng.

    Dù là tiêu chí nào thì chúng đều có mức độ quan trọng như nhau. Chỉ cần thiếu một trong những tiêu chí trên việc đi đến thành công rất khó.

    Từ vựng tiếng Anh về tổ chức sự kiện

    Thuật ngữ tiếng Anh thường dùng trong tổ chức sự kiện

    Lịch trình tiếng Anh là Agenda

    Lễ trao giải tiếng Anh là Award Ceremony

    Hậu trường tiếng Anh là gì

    Hậu trường tiếng Anh là Backstage

    Kiểm tra khách đến tham dự tiếng Anh là Check-in

    Hội nghị tiếng Anh là Conference

    Hội nghị khách hàng tiếng Anh là Customer Conference

    Thẻ đại biểu tiếng Anh là Delegate card

    Quà tặng khách trước khi ra về tiếng Anh là Door gift

    Kịch bản chương trình tiếng Anh là Event flow

    Đội ngũ tổ chức sự kiện tiếng Anh là Event crew

    Sơ đồ bố trí các hạng mục tại địa điểm tổ chức tiếng Anh là gì

    Sơ đồ bố trí các hạng mục tại địa điểm tổ chức tiếng Anh là Floor plan

    Khách tham dự sự kiện tiếng Anh là Guest

    Tiết mục đặc biệt quan trọng nhất của chương trình tiếng Anh là gì

    Tiết mục đặc biệt quan trọng nhất của chương trình tiếng Anh là Key moment

    Diễn giả chính tiếng Anh là Keynote speaker

    Mic cài áo tiếng Anh là gì

    Mic cài áo tiếng Anh là Lavaliver microphone

    Kế hoạch tổng thể tiếng Anh là gì

    Kế hoạch tổng thể tiếng Anh là Master plan

    Phí quản lý tiếng Anh là gì

    Phí quản lý tiếng Anh là Management fee

    Mô hình nhân vật tiếng Anh là gì

    Mô hình nhân vật tiếng Anh là Mascot

    Người dẫn chương trình tiếng Anh là MC (Master of ceremonies)

    Kịch bản dẫn chương trình tiếng Anh là MC Script

    Tại nơi diễn ra sự kiện tiếng Anh là On-site

    Phục vụ tiệc bên ngoài tiếng Anh là Outside catering

    Lễ khai trương tiếng Anh là Opening ceremony

    Bài phát biểu khai mạc tiếng Anh là Opening speech

    Người tham dự tiếng Anh là Participant

    Ra mắt sản phẩm tiếng Anh là gì

    Ra mắt sản phẩm tiếng Anh là Product launch

    Trưng bày, giới thiệu sản phẩm mới tiếng Anh là gì

    Trưng bày, giới thiệu sản phẩm mới tiếng Anh là Show case

    Phát biểu tiếng Anh là Speechs

    Hội nghị thượng đỉnh tiếng Anh là Summit

    Nhà cung cấp tiếng Anh là gì

    Nhà cung cấp tiếng Anh là Supplier

    Đối tượng tham dự tiếng Anh là Target audience

    Chủ đề của sự kiện tiếng Anh là Theme of event

    Địa điểm, nơi diễn ra sự kiện tiếng Anh là Venue

    Đồ uống phục vụ lúc đón khách tiếng Anh là Welcome drinks

    Tiệc cuối năm tiếng Anh là Year End Party

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quản Trị Học: Chức Năng Tổ Chức ( Hutech)
  • Chức Năng Tổ Chức (Organizational Functions) Là Gì?
  • Tab Là Gì? Tab Có Chức Năng Như Thế Nào?
  • Kỹ Năng Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì
  • Tin Học Văn Phòng Tiếng Anh Là Gì
  • Cụm Tính Từ Tiếng Anh Là Gì? – Adj Phrase – Vị Trí, Chức Năng

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Cụm Tính Từ + Giới Từ Thông Dụng
  • Tính Từ + Giới Từ Adjective + Preposition
  • 145 Tính Từ Đi Với Giới Từ
  • Tính Từ – Những Kiến Thức Cơ Bản
  • Trong Tiếng Nhật Là Gì? Tính Từ Đuôi い Và Tính Từ Đuôi な. Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng 【Ngữ Pháp N5】
  • Bạn có biết câu văn của chúng ta trở nên phong phú và suôn sẻ hơn nhờ các cụm tính từ tiếng anh. Chúng giúp cung cấp thêm thông tin cho danh từ cũng như làm vị ngữ cho cả câu. Bài viết này sẽ thể hiện chi tiết khái niệm, cấu trúc, và chức năng của cụm tính từ (Adj Phrase).

    Cụm tính từ là gì

    Cụm tính từ là một cụm từ bao gồm thành phần chính là tính từ và phần bổ ngữ hoặc phần bổ sung đi kèm. Cụm tính từ tiếng anh ngắn nhất chỉ gồm một tính từ duy nhất.

    Ex:

    That’s a big car. (Đó là một chiếc xe lớn.)

    These tables are new. (Những chiếc bàn này thì mới.)

    Hanoi’s weather is ptty cold. (Thời tiết Hà Nội khá lạnh.)

    My house is very small. (Nhà tôi rất nhỏ.)

    The house is spacious for its cost. (Ngôi nhà là rộng rãi với giá của nó.)

    Vị trí cụm tính từ tiếng anh

    Adj đứng trước danh từ

    • Sự kết hợp giữa adjective + noun (Adj + N) nhằm bổ nghĩa cho danh từ đó. Thông thường, adj đứng trước danh từ mà nó bổ nghĩa.

    Ex:

    What an intelligent girl ! (Thật là một cô gái thông minh!)

    I have just received a significant psent from my friend.

    (Tôi vừa nhận được một món quà ý nghĩa từ bạn của tôi.)

    • Trong trường hợp trong cụm tính từ tiếng anh có chứa nhiều thành phần khác như: số thứ tự, last/next thì ta sắp xếp chúng theo thứ tự:

    Last/next + number + Adj + N

    Ex:

    I don’t have to go to school for the next two weeks.

    (Tôi không phải đi học trong hai tuần tới.)

    That’s the first great research on the environment in 2022.

    (Đó là nghiên cứu tuyệt vời đầu tiên về môi trường vào năm 2022.)

    • Đối với các tính từ chỉ mức độ thì chúng luôn đi kèm với một danh từ và được đặt chỉ trước danh từ đấy.

    Ex:

    Monica gets a perfect result in this exam.

    (Monica đạt được một kết quả hoàn hảo trong kỳ thi này.)

    She has a real Gucci watch.

    (Cô ấy có một chiếc đồng hồ thật của Gucci.)

    • Các tính từ chỉ thời gian, thứ tự:

      former, future, psent.

    • Các tính từ giới hạn:

      certain, mere, only,  main, major.

    Adj đứng sau danh từ

    Chúng ta sẽ dùng tính từ dạng đuôi -ed (hoặc dạng quá khứ phân từ) sau danh từ.

    Ex:

    Most of the problems mentioned in the meeting are quite important.

    (Hầu hết các vấn đề được đề cập trong cuộc họp là khá quan trọng.)

    The way to the tourism area is clear from the maps shown.

    (Đường đến khu du lịch rất rõ ràng từ bản đồ hiển thị.)

    Adj đứng sau động từ

    • Đối với các cụm tính từ trong tiếng anh có tính từ chứa tiền tố a- thì thường đứng sau động từ liên kết (linking verbs). 

    • Các linking verbs thường dùng:

      be, become, seem, look…

    Ex:

    This way looks safe. (Cách này có vẻ an toàn.)

    New recipe seems efficient for our restaurant.

    (Công thức mới dường như hiệu quả với nhà hàng của chúng ta)

    • Các tính từ chứa tiền tố a- như:

      awake, alive, afloat, ablaze, asleep, aboard

    Ex:

    Children are asleep in the bedroom. (Tụi nhỏ ngủ trong phòng ngủ.)

    Petter was awake when I came home. (Petter đã thức khi tôi về nhà.)

    Chức năng cụm tính từ

    Thông thường, các cụm tính từ tiếng anh sẽ có 2 chức năng chính trong câu. Đó là: bổ nghĩa cho danh từ và làm vị ngữ khi đứng sau linking verbs.

    Bổ ngữ cho danh từ

    Như các bạn đã biết: tính từ bổ nghĩa cho danh từ còn trạng từ bổ nghĩa cho động từ. Vì vậy, chúng ta có thể đặt tính từ ở trước danh từ để cung cấp thêm thông tin về đặc điểm hay tính chất của danh từ trong một cụm tính từ. 

    Ex:

    The scarcity of clean water has become a difficult issue in rural areas.

    (Sự khan hiếm nước sạch đã trở thành vấn đề khó khăn ở các vùng xa xôi.)

    Làm vị ngữ cho câu

    Chức năng thứ hai của cụm tính từ là làm vị ngữ khi adj đứng sau một động từ liên kết. Bằng cách này nó có thể giúp câu nói trở nên hoàn chỉnh và rõ nghĩa hơn.

    Ex:

    Nowadays, keeping a stable economy is gradually difficult.

    (Ngày nay, giữ một nền kinh tế ổn định đang dần trở nên khó khăn.)

    Vị trí của tính từ trong tiếng anh và những lưu ý cần nhớ

    Chúng ta vừa tìm hiểu về cụm tính từ tiếng anh, cấu tạo và chức năng của cụm tính từ cần lưu ý. Hy vọng rằng bài viết này có thể giải đáp các thắc mắc về Adj Phrase cho các bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tính Từ Trong Tiếng Anh: Phân Loại, Vị Trí, Dấu Hiệu Nhận Biết
  • Sắp Xếp Các Từ Bị Xáo Trộn Để Tạo Thành Câu
  • Cách Sắp Xếp Và Chức Năng Của Các Từ Trong Câu
  • Tất Tần Tật Về Phó Từ (Adverbs) Trong Tiếng Anh
  • Phó Từ Trong Tiếng Anh – Vị Trí Cấu Trúc Và Cách Sử Dụng Đúng Nhất
  • Phím Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Phục Hồi Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tập Huấn Tiếng Anh Chuyên Ngành Cho Lực Lượng Cảnh Sát Giao Thông, Công An Hà Nội
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện
  • Được Bảo Vệ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các phím chức năng cũng được sử dụng rất nhiều trong giao diện BIOS.

    Function Keys are also heavily used in the BIOS interface.

    WikiMatrix

    WordPerfect for DOS là một ví dụ về chương trình sử dụng rất nhiều phím chức năng.

    WordPerfect for DOS is an example of a program that made heavy use of function keys.

    WikiMatrix

    MCK-142 Pro: hai nhóm phím chức năng từ F1–F12, 1 nằm phía trên QWERTY và 1 ở bên trái.

    MCK-142 Pro: two sets of F1–F12 function keys, 1 above QWERTY and one to the left.

    WikiMatrix

    Check for app updates in Google Play by hitting the menu key and going to My Apps .

    EVBNews

    Một thay đổi đáng chú ý là Windows quản lý khởi động được gọi bằng cách nhấn phím F8 thay vì phím chức năng khác (F6).

    A notable change is that the Windows Boot Manager is invoked by pssing the space bar instead of the F8 function key.

    WikiMatrix

    Thông thường, trong khi tự kiểm tra khi nguồn bật, người ta có thể truy cập BIOS bằng cách nhấn một phím chức năng hoặc phím delete.

    Generally during the power-on self-test, BIOS access can be gained by hitting either a function key or the delete key.

    WikiMatrix

    Phím delete (xóa) trên bàn phím máy Mac: Người dùng máy Mac hiện có thể sử dụng phím delete (xóa) mà không cần giữ phím chức năng để xóa mục.

    Mac keyboard delete key: Mac users can now use the delete key without holding down the function key to remove items.

    support.google

    Bàn phím Mac mới nhức có 19 phím chức năng, nhưng các phím từ F1-F4 và F7-F12 mặc định điều khiển các tính năng như âm lượng, phương tiện, và Exposé.

    The most recent Mac keyboards include 19 function keys, but keys F1–F4 and F7–F12 by default control features such as volume, media control, and Exposé.

    WikiMatrix

    Các phím chức năng có thể có in các (chữ viết tắt) các tác vụ mặc định ở phía trên/bên cạnh chúng, hoặc chúng có dạng phổ biến hơn là “F-số”.

    Function keys may have (abbreviations of) default actions printed on/besides them, or they may have the more common “F-number” designations.

    WikiMatrix

    Máy tính xách tay Apple Macintosh: Các phím chức năng không phải là tiêu chuẩn trên các phần cứng máy tính xách tay Apple cho đến khi PowerBook 5300 và PowerBook 190 được giới thiệu.

    Apple Macintosh notebooks: Function keys were not standard on Apple notebook hardware until the introduction of the PowerBook 5300 and the PowerBook 190.

    WikiMatrix

    Commodore 128: cũng giống như VIC-20/C64, nhưng có các phím chức năng (màu xám) đặt theo một hàng ngang ở phía trên bộ phím số bên phải bàn phím QWERTY chính; cũng có cả phím Help.

    Commodore 128: essentially same as VIC-20/C64, but with (grey) function keys placed in a horizontal row above the numeric keypad right of the main QWERTY-keyboard; also had Help key.

    WikiMatrix

    Từ khi giới thiệu Bàn phím Mở rộng Apple cùng với Macintosh II, bàn phím với các phím chức năng đã xuất hiện, mặc dù chúng không trở thành tiêu chuẩn cho đến giữa thập niên 1990.

    Since the introduction of the Apple Extended Keyboard with the Macintosh II, however, keyboards with function keys have been available, though they did not become standard until the mid-1990s.

    WikiMatrix

    Nó cũng bao gồm các phím tắt chức năng ở cuối màn hình.

    It also includes function key shortcuts at the bottom of the screen.

    WikiMatrix

    Dòng máy terminal HP 2640: loạt máy đầu tiên—vào cuối thập niên 1970—của phím chức năng đánh nhãn màn hình (trong đó các phím được đặt gần hoặc tương ứng với các nhãn trên màn hình CRT hoặc LCD).

    HP 2640 series terminals (1975): first known instance—late 1970s—of screen-labeled function keys (where keys are placed in proximity or mapped to labels on CRT or LCD screen).

    WikiMatrix

    Trên các máy laptop Apple mới hơn, tất cả các phím chức năng đều được gán cho các tác vụ cơ bản như quản lý âm lượng, điều khiển độ sáng, NumLock (vì laptop thiếu bộ phím số), và lấy đĩa ra.

    On newer Apple laptops, all the function keys are assigned basic actions such as volume control, brightness control, NumLock (since the laptops lack a keypad), and ejection of disks.

    WikiMatrix

    Phím chức năng trên một máy terminal có thể tạo ra một chuỗi ký tự cố định, thường bắt đầu bằng ký tự escape (ASCII 27), hoặc các ký tự do chúng tạo ra có thể được cấu hình bằng cách gửi những chuỗi ký tự đặc biệt vào terminal.

    Function keys on a terminal may either generate short fixed sequences of characters, often beginning with the escape character (ASCII 27), or the characters they generate may be conpd by sending special character sequences to the terminal.

    WikiMatrix

    IBM 5250: các model đầu thường có một phím bổ trợ “cmd”, mà nếu sử dụng nó thì các phím hàng số sẽ trở thành các phím chức năng; các model sau hoặc có 12 phím chức năng chia làm 4 cụm (nếu nhấn phím sẽ là F13-F24), hoặc 24 phím thành hai hàng.

    IBM 5250: early models frequently had a “cmd” modifier key, by which the numeric row keys emulate function keys; later models have either 12 function keys in groups of 4 (with shifted keys acting as F13–F24), or 24 in two rows.

    WikiMatrix

    Trên một bàn phím máy tính chuẩn, các phím chức năng có thể tạo một mã byte đơn, cố định, nằm ngoài bảng mã ASCII thông thường, và sẽ được trình điều khiển thiết bị bàn phím dịch thành một chuỗi thay đổi được hoặc được chương trình ứng dụng dịch trực tiếp.

    On a standard computer keyboard, the function keys may generate a fixed, single byte code, outside the normal ASCII range, which is translated into some other configurable sequence by the keyboard device driver or interpted directly by the application program.

    WikiMatrix

    Máy tính vẽ đồ thị, đặc biệt là các máy của Texas Instruments, Hewlett-Packard và Casio, thường có một hàng phím chức năng với nhiều chức năng được quy định trước (trên một máy tính cầm tay tiêu chuẩn, những phím này thường nằm trên các phím thường, ngay dưới màn hình).

    Graphing calculators, particularly those from Texas Instruments, Hewlett-Packard and Casio, usually include a row of function keys with various passigned functions (on a standard hand-held calculator, these would be the top row of buttons under the screen).

    WikiMatrix

    Sau vụ tấn công từ chối dịch vụ vào dịch vụ Twitter ngày 6 tháng 8 năm 2009, iJustine xuất hiện trong một bài viết của The Wall Street Journal về những cách mà cô truy cập vào trang trong thời gian này, ví dụ như nhấn phím chức năng F5 (tức là phím làm mới trang) liên tục.

    Following the August 6, 2009, Twitter Denial-of-service attack, Ezarik was featured in The Wall Street Journal describing her coping mechanisms, such as repeatedly tapping the F5 function key (the refresh button), for Twitter outages.

    WikiMatrix

    Kể từ khi bàn phím của Apple không bao giờ có một sự kết hợp của các phím mũi tên và bàn phím số (nhưng một số thiếu phím mũi tên, phím chức năng và bàn phím số), Apple có bàn phím với bàn phím số riêng biệt nhưng không có phím Num Lock chức năng.

    Since Apple keyboards never had a combination of arrow keys and numeric keypad (but some lacked arrow keys, function keys and a numeric keypad altogether), Apple has keyboards with a separate numeric keypad but no functional Num Lock key.

    WikiMatrix

    Sharp MZ-700: các phím màu xanh từ F1 đến F5 theo một hàng ngang ở phía trên bên trái bàn phím, các phím có kích thước chỉ bằng một nửa các phím thông thường về chiều dọc, nhưng gấp đôi theo chiều ngang; cũng có các ‘khe’ dành riêng cho các tờ giấy ghi chú chức năng cho từng phím ở phía trên hàng phím chức năng.

    Sharp MZ-700: blue keys F1 to F5 in a horizontal row across the top left side of the keyboard, the keys are vertically half the size of ordinary keys and twice the width; there is also a dedicated “slot” for changeable key legend overlays (paper/plastic) above the function key row.

    WikiMatrix

    Commodore VIC-20 và C64: F1/F2 đến F7/F8 theo một hàng dọc gồm bốn phím tăng dần từ trên xuống ở phía bên phải của máy tính/bàn phím, các phím chức năng đánh số lẻ sẽ được kích hoạt nếu phím không được nhấn, còn số chẵn khi phím được nhấnl các phím có màu cam, màu be/nâu, hoặc xám, tùy vào model VIC/64 nào.

    Commodore VIC-20 and C64: F1/F2 to F7/F8 in a vertical row of four keys ascending downwards on the computer/keyboard’s right hand side, odd-numbered functions accessed unshifted, even-numbered shifted; orange, beige/brown, or grey key color, depending on VIC/64 model/revision.

    WikiMatrix

    Apple Macintosh: Những phần mở rộng hệ thống Mac OS thường được biết với tên FKEYS có thể được cài đặt trong tập tin Hệ thống và có thể truy cập bằng tổ hợp phím Command-Shift-(số) (Command-Shift-3 là chức năng chụp màn hình kèm với hệ thống, và được cài đặt thành một FKEY); tuy nhiên, các bàn phím Macintosh đời đầu không hỗ trợ các phím chức năng được đánh số theo nghĩa thông thường.

    Apple Macintosh: The classic Mac OS supported system extensions known generally as FKEYS which could be installed in the System file and could be accessed with a Command-Shift-(number) keystroke combination (Command-Shift-3 was the screen capture function included with the system, and was installed as an FKEY); however, early Macintosh keyboards did not support numbered function keys in the normal sense.

    WikiMatrix

    Phần mềm có thể sử dụng một phím tắt mà không có chức năng trên layout phím ngôn ngữ nguồn nhưng lại được sử dụng để gõ ký tự trên layout ngôn ngữ mục tiêu.

    Software may use a keyboard shortcut that has no function on the source language’s keyboard layout, but is used for typing characters in the layout of the target language.

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sở Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
  • Glossary Of The 2014 Construction Law
  • 6 Cách Chặn Quảng Cáo Trên Facebook Cực Đơn Giản
  • Cách Tìm Được Iphone Đã Được Vô Hiệu Hóa Trên Iphone
  • Hướng Dẫn 5 Cách Mở Khóa Iphone Bị Vô Hiệu Hóa Nhanh Chóng, Đơn Giản
  • Phục Hồi Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Lực Lượng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Tập Huấn Tiếng Anh Chuyên Ngành Cho Lực Lượng Cảnh Sát Giao Thông, Công An Hà Nội
  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Điện
  • Được Bảo Vệ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Ý Nghĩa Mã Số Các Relay Bảo Vệ Theo Ansi
  • Vậy khi nào họ sẽ chuyển anh tới chỗ phục hồi chức năng?

    So when are they gonna move you to rehab?

    OpenSubtitles2018.v3

    Đó là ý nghĩa của việc phục hồi chức năng cho bệnh nhân và mục đích giáo dục

    That’s the point of rehabilitation or education.

    QED

    Chân cậu bé sẽ hoạt động bình thường sau khi phục hồi chức năng.

    His leg should be functional after some rehab.

    OpenSubtitles2018.v3

    nó không đến các phòng khám phục hồi chức năng.

    it’s not going to rehab clinics.

    OpenSubtitles2018.v3

    Phục hồi chức năng là một phản đề với sự phấn khởi…

    Rehab is the antithesis of exciting…

    OpenSubtitles2018.v3

    Sau đó, tôi được chuyển đến thủ đô Budapest để phục hồi chức năng.

    Later, I was transferred to the capital city, Budapest, for rehabilitation.

    jw2019

    Thực sự là có ích hơn nếu anh tự đi điều trị phục hồi chức năng.

    Really, it’s more helpful if you do the pscribed rehab yourself.

    OpenSubtitles2018.v3

    Rồi những người làm việc tại các trung tâm phục hồi chức năng.

    The person who worked at the rehabilitation center.

    QED

    Ở đó tôi tham dự một chương trình phục hồi chức năng.

    There I entered a rehabilitation program.

    jw2019

    Hôm nay Daniel đã đi gặp Sara ở trung tâm phục hồi chức năng.

    Daniel went to see Sara at the rehab center today.

    OpenSubtitles2018.v3

    Chị Mabel, sống ở Argentina, từng là kỹ thuật viên phục hồi chức năng và rất năng động.

    Mabel, in Argentina, led an active life and worked as a physical-rehabilitation therapist.

    jw2019

    Từ chuyên môn tốt nghiệp của mình, Fossey đã bắt đầu sự nghiệp trong ngành phục hồi chức năng này.

    Initially following her college major, Fossey began a career in occupational therapy.

    WikiMatrix

    Phục hồi chức năng sau mổ thương là một quy trình hai bước bất động (nằm) và vật lý trị liệu.

    After surgery rehabilitation is usually a two-stage process of immobilization and physical therapy.

    WikiMatrix

    Và chúng ta, tất cả chúng ta, không phải cần được sửa chữa, bảo trì, và phục hồi chức năng sao?

    And are we not, all of us, in need of repair, maintenance, and rehabilitation?

    LDS

    Đó là một bác sĩ chuyên phục hồi 1 chức năng thần kinh thông qua nhiều kỹ thuật giải phẫu khác nhau.

    It’s a doctor who is trying to improve a neurological function through different surgical strategies.

    ted2019

    Những vi khuẩn này mang đột biến riêng của chúng, cho phép phục hồi chức năng trong các virus đột biến.

    These bacteria carry their own mutation that allows a recovery of function in the mutant viruses.

    WikiMatrix

    Cuối thập niên 1940, các môn thể thao phục hồi chức năng được lan rộng tại châu Âu và tới cả Hoa Kỳ.

    In the late 1940s, sports for rehabilitation spad throughout Europe and throughout the United States.

    WikiMatrix

    Sự quan trọng của tuần đầu tiên của phục hồi chức năng là bảo vệ mắt cá chân để tránh tổn thương thêm.

    The emphasis of the first week of rehabilitation should be on protecting the ankle to avoid further damage.

    WikiMatrix

    Mục tiêu tột bậc là giúp họ phục hồi chức năng để có một cuộc sống cần cù và tự lực cánh sinh.

    The ultimate aim is their rehabilitation to an industrious and self-reliant life.

    LDS

    Hợp đồng cung cấp ba giải pháp cho cựu chiến binh PLA – hội nhập, nghỉ hưu tự nguyện và phục hồi chức năng.

    The deal provided three options to former PLA combatants – integration, voluntary retirement and rehabilitation.

    WikiMatrix

    Phục hồi chức năng phải được tìm kiếm theo cách tôn trọng quyền tự chủ và nhân phẩm của họ như con người.

    Rehabilitation must be sought in a way that respects their autonomy and dignity as human beings.

    WikiMatrix

    Khi Jackson rời Hoa Kỳ đi vào phục hồi chức năng, các phương tiện truyền thông cho rằng Jackson cảm thấy không mấy cảm tình.

    When Jackson left the U.S. to go into rehabilitation, the media showed him little sympathy.

    WikiMatrix

    Trong hai năm rưỡi, tôi đã điều trị tại nhiều trung tâm phục hồi chức năng và vẫn nuôi hy vọng mình sẽ bình phục.

    For the next two and a half years, I received treatment in several sanatoriums, still clinging to the hope of recovery.

    jw2019

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phím Chức Năng Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Sở Văn Hóa Thể Thao Và Du Lịch
  • Glossary Of The 2014 Construction Law
  • 6 Cách Chặn Quảng Cáo Trên Facebook Cực Đơn Giản
  • Cách Tìm Được Iphone Đã Được Vô Hiệu Hóa Trên Iphone
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100