Top 13 # Xem Nhiều Nhất Cho Độ Hụt Khối Tính Năng Lượng Liên Kết / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

Cách Tính Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết Hay, Chi Tiết / 2023

1. Phương pháp

Cho khối lượng m hoặc số mol của hạt nhân . Tìm số hạt p, n có trong mẫu hạt nhân đó .

∗ Nếu có khối lượng m suy ra số hạt hạt nhân X là :

∗ Số mol: .

Hằng Số Avôgađrô: NA = 6,023.10 23 nguyên tử/mol

∗ Nếu có số mol suy ra số hạt hạt nhân X là : N = n.N A (hạt).

+ Khi đó: 1 hạt hạt nhân X có Z hạt proton và (A – Z ) hạt hạt notron.

⇒ Trong N hạt hạt nhân X có : N.Z hạt proton và (A-Z) N hạt notron.

2. Ví dụ

Ví dụ 1: Khối lượng nguyên tử của rađi Ra 226 là m = 226,0254u.

a) Hãy chỉ ra thành phần cấu tạo hạt nhân Rađi?

b) Tính ra kg của 1 mol nguyên tử Rađi, khối lượng 1 hạt nhân, 1 mol hạt nhân Rađi?

c) Tìm khối lượng riêng của hạt nhân nguyên tử cho biết bán kính hạt nhân được tính theo công thức r = r o.A 1/3, với r o = 1,4.10-15 m, A là số khối.

d) Tính năng lượng liên kết của hạt nhân, năng lượng liên kết riêng, biết m P = 1,007276u, m n = 1,008665u ; m e = 0,00549u ; 1u = 931 MeV/c2 .

Hướng dẫn:

a) Rađi hạt nhân có 88 prôton, N = 226 – 88 = 138 nơtron

b) m = 226,0254u. 1,66055.10-27 = 375,7.10-27 kg

Khối lượng một mol : m mol = m.N A = 375,7.10-27. 6,022.10 23 = 226,17.10-3 kg = 226,17 g

Khối lượng một hạt nhân : m HN = m – Z me = 259,977u = 3,7524.10-25 kg

Khối lượng 1mol hạt nhân : m molHN = m NH.N A = 0,22589kg

Khối lượng riêng của hạt nhân:

d) Tính năng lượng liên kết của hạt nhân

Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân

Ví dụ 2: Theo thuyết tương đối, một êlectron có động năng bằng một nửa năng lượng nghỉ của nó thì êlectron này chuyển động với tốc độ bằng?

Hướng dẫn:

Ví dụ 3: Khí clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền là hàm lượng 75,5% và hàm lượng 24,6%. Tính khối lượng của nguyên tử của nguyên tố hóa học clo.

Hướng dẫn:

Ta có: m cl = 34,969u. 75,4% + 36,966u. 24,6% = 35,46u.

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

cau-tao-hat-nhan-nang-luong-lien-ket.jsp

Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết ( Hay Và Đầy Đủ ) / 2023

Cấu tạo hạt nhân, độ hụt khối và năng lượng liên kết là những kiến thức lý thuyết cơ bản nhất của chương hạt nhân nguyên tử.

CẤU TẠO HẠT NHÂN-ĐỘ HỤT KHỐI -NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT ( HAY VÀ ĐẦY ĐỦ)

Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt nuclôn. Có 2 loại nuclôn :

Nếu 1 nguyên tố X có số thứ tự Z trong bảng tuần hoàn Menđêlêép thì hạt nhân nó chứa Z proton và N nơtron. Kí hiệu : (_{Z}^{A}textrm{X})

Với : Z gọi là nguyên tử số

A = Z + N gọi là số khối hay số nuclon.

Kích thước hạt nhân: hạt nhân nguyên tử xem như hình cầu có bán kính phụ thuộc vào số khối A theo công thức:

là những nguyên tử mà hạt nhân của chúng có cùng số prôtôn Z, nhưng số khối A khác nhau. Ví dụ:

Hidrô có ba đồng vị (_{1}^{1}textrm{H}) ; (_{1}^{2}textrm{H}) ( (_{1}^{2}textrm{D}) ) ; (_{1}^{3}textrm{H}) ( (_{1}^{3}textrm{T}) ).

+ đồng vị bền : trong thiên nhiên có khoảng 300 đồng vị loại này .

+ đồng vị phóng xạ ( không bền) : có khoảng vài nghìn đồng vị phóng xạ tự nhiên và nhân tạo .

Đơn vị khối lượng nguyên tử: kí hiệu là u ; 1u = 1,66055.10-27kg. Khối lượng 1 nuclôn xấp xỉ bằng 1u.(1(u)=frac{k.luongnguyentu _{6}^{12}textrm{C}}{12}=1,66055.10^{-27}(kg))

Người ta còn dùng ((frac{MeV}{c^{2}})) làm đơn vị đo khối lượng.Ta có

1(u) = 931,5 ((frac{MeV}{c^{2}})) = 1,66055.10-27(kg)

Theo Anhxtanh, một vật có khối lượng m0 khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với tốc độ v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với (m=frac{m_{0}}{sqrt{1-frac{v^{2}}{c^{2}}}}) . Trong đó m0 gọi là khối lượng nghỉ và m gọi là khối lượng động.

Khối lượng của hạt nhân còn được đo bằng đơn vị : ((frac{MeV}{c^{2}})) ; 1u = 931 ((frac{MeV}{c^{2}}))

1(u) = 931,5 ((frac{MeV}{c^{2}}))= 1,66055.10-27(kg)

2. Lực hạt nhân : Lực hạt nhân là lực hút rất mạnh giữa các nuclôn trong một hạt nhân.

– chỉ có tác dụng khi khoảng cách giữa các nuclôn ≤ 10-15(m)

– không phụ thuộc vào điện tích,không phải là lực hấp dẫn

1. Độ hụt khối của hạt nhân : (_{Z}^{A}textrm{X})Khối lượng hạt nhân (m_{hn}) luôn nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn là m 0 tạo thành hạt nhân đó một lượng (Delta m).

(Delta m=m_{0}-m_{X}=Z.m_{p}+(A-Z).m_{n}-m_{X})

Năng lượng liên kết hạt nhân là năng lượng tỏa ra khi tổng hợp các nuclôn riêng lẻ thành một hạt nhân(hay năng lượng thu vào để phá vỡ hạt nhân thành các nuclon riêng.rẽ

.(W_{lk}=Delta m.c^{2}=left [ Z.m_{p}+(A-Z).m_{n}-m_{X} right ].c^{2})

Năng lượng liên kết riêng: là năng lượng liên kết tính bình quân cho 1 nuclôn có trong hạt nhân.

(frac{W_{lk}}{A}=frac{left [ Z.m_{p}+(A-Z).m_{n}-m_{X} right ]c^{2}}{A})

+ Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững.

Câu 1. Hạt nhân (_{27}^{60}textrm{Co}) có cấu tạo gồm:

A. 33 prôton và 27 nơtron; B. 27 prôton và 60 nơtron

C. 27 prôton và 33 nơtron; D. 33 prôton và 27 nơtron

Câu 2. Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23mol­-1, khối lượng mol của hạt nhân urani (_{92}^{238}textrm{U}) là 238 gam/mol. Số nơtron trong 119 gam (_{92}^{238}textrm{U}) là

A. 2,2.10 25 hạt B. 1,2.10 25 hạt

C. 8,8.10 25 hạt D. 4,4.10 25 hạt

A. 3,952.10 23hạt B. 4,595.10 23 hạt

C. 4.952.10 23 hạt D. 5,925.10 23 hạt

Câu 4. Hạt nhân (_{11}^{23}textrm{Na}) có

A. 23 prôtôn và 11 nơtron. B. 11 prôtôn và 12 nơtron.

C. 2 prôtôn và 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 23 nơtron.

Câu 5. Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron ?

A. (_{11}^{23}textrm{Na}) . B. (_{92}^{238}textrm{U}) . C. (_{86}^{222}textrm{Ra}) . D. (_{84}^{209}textrm{Po}).

A. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau.

B. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.

C. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau.

D. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.

Câu 7. Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

A. cùng số prôtôn. B. cùng số nơtron.

Câu 8. Trong hạt nhân (_{6}^{14}textrm{C}) có

A. 8 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 14 nơtron.

Câu 9. Nguyên tử của đồng vị phóng xạ (_{92}^{235}textrm{U}) có :

A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235

B. 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235

C. 92 prôton và tổng số prôton và nơtron bằng 235

D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235

Câu 10. Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

B. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

D. cùng só nuclôn nhưng khác số nơtron.

Câu 11. Trong hạt nhân nguyên tử (_{84}^{210}textrm{Po}) có

Câu 12. Định nghĩa sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử là đúng ?

A. u bằng khối lượng của một nguyên tử (_{1}^{1}textrm{H}).

B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử (_{6}^{12}textrm{C}).

C. u bằng (frac{1}{2}) khối lượng của một hạt nhân nguyên tử (_{6}^{12}textrm{C}).

D. u bằng (frac{1}{2}) khối lượng của một nguyên tử (_{6}^{12}textrm{C}) .

Câu 13. Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với =1,23fm, hãy cho biết bán kính hạt nhân (_{82}^{207}textrm{Pb}) lớn hơn bán kính hạt nhân (_{13}^{27}textrm{Al}) bao nhiêu lần?

A. hơn 2,5 lần B. hơn 2 lần C. gần 2 lần D. 1,5 lần

Câu 14. Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử

A. Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử

B. Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử

C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron

D. Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân

Câu 15. Chọn câu đúng. Lực hạt nhân là:

A. Lực liên giữa các nuclon B. Lực tĩnh điện.

C. Lực liên giữa các nơtron. D. Lực liên giữa các prôtôn.

Câu 16. Số nơtron trong hạt nhân (_{13}^{27}textrm{Al}) là bao nhiêu?

A. 13. B. 14. C. 27. D. 40.

Câu 17. Các nuclôn trong hạt nhân nguyên tử (_{11}^{23}textrm{Na}) gồm

A. 11 prôtôn. B. 11 prôtôn và 12 nơtrôn.

C. 12 nơtrôn. D. 12 prôtôn và 11 nơtrôn.

Câu 18. Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân:

A. có cùng khối lượng. B. cùng số Z, khác số A.

C. cùng số Z, cùng số A. D. cùng số A

Câu 19. Phát biểu nào sau đây là sai?

A. 1u = 1/12 khối lượng của đồng vị (_{6}^{12}textrm{C}) . B. 1u = 1,66055.10-31 kg.

C. 1u = 931,5 MeV/c 2 D. Tất cả đều sai.

Câu 20. Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

A. lực điện. B. lực tương tác giữa các nuclôn.

C. lực từ. D. lực tương tác giữa Prôtôn và êléctron

Câu 21. Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

A. lực tĩnh điện B. lực hấp dẫn

C. lực tĩnh điện D. lực tương tác mạnh

Câu 22. Phạm vi tác dụng của lực tương tác mạnh trong hạt nhân là

A. 10-13 cm B. 10-8 cm C. 10-10 cm D. Vô hạn

A. (_{2}^{4}textrm{He}) . B.(_{92}^{235}textrm{U}) . C. (_{26}^{56}textrm{Fe}) D. (_{137}^{55}textrm{Cs}) .

25 Bài Tập Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết Chọn Lọc, Có Đáp Án. / 2023

Bài 1: Cho 1u = 1,66055.10-27 kg; c = 3.10 8 m/s; 1 eV = 1,6.10-19 J. Hạt prôtôn có khối lượng m p = 1,007276 u, thì có năng lượng nghỉ là

A. 940,86 MeV. B. 980,48 MeV.

C. 9,804 MeV. D. 94,08 MeV.

Bài 2: Một electron được gia tốc đến vận tốc v = 0,5c thì năng lượng sẽ tăng bao nhiêu % so với năng lượng nghỉ?

Hiển thị lời giải

Ta có:

Đáp án C

Bài 3: Một hạt sơ cấp có động năng lớn gấp 3 lần năng lượng nghỉ của nó. Tốc độ của hạt đó là

Hiển thị lời giải

Ta có:

Bài 4: Biết N A = 6,02.10 23 mol-1. Trong 59,5 g có số nơtron xấp xỉ là

Hiển thị lời giải

Ta có: N n = .N A.(A – Z) = 220.10 23. Đáp án B

Bài 5: Biết số Avôgađrô là N A = 6,02.10 23 hạt/mol và khối lượng của hạt nhân bằng số khối của nó. Số prôtôn trong 0,27 gam là

Hiển thị lời giải

Ta có: N p = .N A.Z = 0,7826.10 23. Đáp án C

Bài 6: Một hạt có khối lượng nghỉ m 0. Theo thuyết tương đối, khối lượng động (khối lượng tương đối tính) của hạt này khi chuyển động với tốc độ 0,6c (c là tốc độ ánh sáng trong chân không) là

Hiển thị lời giải

Ta có:

Đáp án B

Bài 7: Trong hạt nhân nguyên tử có

A. 84 prôtôn và 210 nơtron.

B. 126 prôtôn và 84 nơtron.

C. 84 prôtôn và 126 nơtron.

D. 210 prôtôn và 84 nơtron.

Bài 8: Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

A. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

B. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

C. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

D. cùng số nuclôn nhưng khác số nơtron.

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn.

B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn.

D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

Bài 10: Hai hạt nhân có cùng

A. số nơtron. B. số nuclôn.

C. điện tích. D. số prôtôn.

Bài 11: Hạt nhân có

A. 17 nơtron. B. 35 nơtron.

C. 35 nuclôn. D. 18 prôtôn.

Hiển thị lời giải

Hạt nhân Cl có 35 nuclôn trong đó có 17 prôtôn và 18 nơtron. Đáp án C

Bài 13: Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân có cùng số

A. prôtôn nhưng khác số nuclôn.

B. nuclôn nhưng khác số nơtron.

C. nuclôn nhưng khác số prôtôn.

D. nơtron nhưng khác số prôtôn.

Bài 15: Số prôtôn và số nơtron trong hạt nhân nguyên tử lần lượt là

C. 55 và 137. D. 82 và 137.

Bài 16: Giả sử hai hạt nhân X và Y có độ hụt khối bằng nhau và số nuclôn của hạt nhân X lớn hơn số nuclôn của hạt nhân Y thì

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

Bài 17: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì có

A. năng lượng liên kết càng lớn.

B. năng lượng liên kết càng nhỏ.

C. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

Bài 18: Trong một phản ứng hạt nhân, có sự bảo toàn

A. số prôtôn. B. số nuclôn.

C. số nơtron. D. khối lượng.

Bài 19: Trong một phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng, đại lượng nào sau đây của các hạt sau phản ứng lớn hơn so với trước phản ứng?

A. Tổng véc tơ động lượng của các hạt.

B. Tổng số nuclôn của các hạt.

C. Tổng độ hụt khối của các hạt.

D. Tổng đại số điện tích của các hạt.

Bài 20: Trong các hạt nhân: , hạt nhân bền vững nhất là

Bài 21: Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

A. Năng lượng liên kết riêng càng nhỏ.

B. Năng lượng liên kết càng lớn.

C. Năng lượng liên kết càng nhỏ.

D. Năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Bài 22: Trong phản ứng hạt nhân có sự bảo toàn

A. năng lượng toàn phần.

B. số nuclôn.

C. động lượng.

D. số nơtron.

Bài 23: Trong các hạt nhân nguyên tử: , hạt nhân bền vững nhất là

Bài 24: Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân được tính bằng

A. tích của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

B. tích của độ hụt khối của hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

C. thương số của khối lượng hạt nhân với bình phương tốc độ ánh sáng trong chân không.

D. thương số của năng lượng liên kết của hạt nhân với số nuclôn của hạt nhân ấy.

Bài 25: Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23 mol-1, khối lượng mol của hạt nhân urani là 238 gam/mol. Số nơtron trong 119 gam urani là:

Hiển thị lời giải

Số hạt nhân có trong 119 gam urani là:

Suy ra số hạt nơtron có trong N hạt nhân urani là

Ngân hàng trắc nghiệm miễn phí ôn thi THPT Quốc Gia tại chúng tôi

cau-tao-hat-nhan-nang-luong-lien-ket.jsp

Tính Năng Lượng Liên Kết Riêng Của Mỗi Hạt Nhân Heℓi ? / 2023

Câu hỏi

Biết năng lượng liên kết của từng hạt nhân tương ứng là ΔEX, ΔEY, ΔEZ với ΔEZ < ΔEX < ΔEY. sắp xếp các hạt nhân này theo thứ tự tính bền vững giảm dần là

A. Y, X, Z. B. Y, Z, X.

C. X, Y, Z. D. Z, X, Y.

A. hạt nhân Y bền vững hơn hạt nhân X.

B. hạt nhân X bền vững hơn hạt nhân Y.

C. năng lượng liên kết riêng của hai hạt nhân bằng nhau.

D. năng lượng liên kết của hạt nhân X lớn hơn năng lượng liên kết của hạt nhân Y.

A. tính cho một nuclôn.

B. tính riêng cho hạt nhân ấy.

C. của một cặp prôtôn−prôtôn.

D. của một cặp prôtôn−nơtrôn (nơtron).

A. số nuclôn càng nhỏ.

B. số nuclôn càng lớn.

C. năng lượng liên kết càng lớn.

D. năng lượng liên kết riêng càng lớn.

Khối lượng của nguyên tứ nhôm (_{13}^{27}Al) là 26,9803u. Khối lượng của nguyên tử là l,007825u, khối lượng của prôtôn là l,00728u và khối lượng của nơtron là 1,00866u.

A. 0,242665u. B. 0,23558u.

C. 0,23548u. D. 0,23544u.

Xét đồng vị Côban 27Co60 hạt nhân có khối lượng mCo = 59,934u.

A. 0,401u. B. 0,302u.

C. 0,548u. D. 0,544u.

Cho biết độ hụt khối hạt nhân He4 là Δm = 0,0304u; lu = 931 (MeV/c2); 1 MeV = 1,6.10− 13 (J). Biết số Avôgađrô 6,02.1013/mol, khối lượng mol của He4 là 4 g/mol.

A. 66.1010 (J).

B. 66.1011 (J).

C. 68.1010 (J).

D. 66.1011 (J).

Coi 2u = 931,5 MeV/c2. Khối lượng nguyên tử ứng với hạt nhân (_{10}^{20}Ne) là

A. 19,986947u.

B. 19,992397u.

C. 19,996947u.

D. 19,983997u.

Cho: mC = 12,00000 u; mp = 1,00728 u; mn = 1,00867 u; 1u = 1,66058.10− 27 kg; 1 eV =1,6.10− 19 J ; c = 3.108 m/s.

A. 72,7 MeV.

B. 89,4 MeV.

C. 44,7 MeV.

D. 8,94 MeV.

A. năng lượng liên kết riêng của hạt nhân đó nhân với tổng số nuclon trong hạt nhân.

B. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân đó.

C. năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân đó thành các nuclon riêng rẽ.

D. năng lượng tối thiểu để phá vỡ hạt nhân đó.

A. toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

B. năng lượng tỏa ra khi các nuclon liên kết với nhau tạo thành hạt nhân

C. năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclon.

D. năng lượng liên kết các electron và hạt nhân nguyên tử.

A. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với prôtôn trong hạt nhân.

B. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các prôtôn với nơtrôn trong hạt nhân.

C. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa các nơtron với nơtrôn trong hạt nhân.

D. Lực hạt nhân chính là lực điện, tuân theo định luật Culông.

A. (_{92}^{235}U.)

B. (_{26}^{56}Fe.)

C. (_3^7Li.)

D. (_2^4He.)

Các hạt nhân đơteri (_1^2H) ; triti (_1^3H), heli (_2^4He) có năng lượng liên kết lần lượt là 2,22 MeV; 8,49 MeV và 28,16 MeV.

A. (_1^2H;,,_2^4He;,,_1^3H.)

B. (_1^2H;,,_1^3H;,,,_2^4He.)

C. (_2^4He;,,,_1^3He;,,,_1^2H.)

D. (_1^3H;,,,_2^4He;,,,_1^2H.)