Top 5 # Xem Nhiều Nhất Cau Truc Voi Passion Mới Nhất 5/2023 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

Cấu Trúc Đi Với Ving Cau Truc Di Voi Ving Docx

1. Theo sau động từ:

Các động từ chỉ tiế n trình

anticipate: Tham gia

avoid: Tránh

complete: Hoàn thành

delay: Trì hoãn

give up: Từ bỏ

postpone: Trì hoãn

Các động từ chỉ giao tiế p

encourage: khuyế n khích

recommend: giới thiệu

report: báo cáo

suggest: đề nghị

Các động từ chỉ hành động, thái độ

can’t help : ko thể chịu đượ c

Các động từ chỉ cảm xúc, cả m giác

appreciate: đánh giá cao

dislike: ko thích

enjoy: thích

mind: quan tâm

prefer: thích

resist: chống cự

tolerate: cho phép

anticipate: tham gia

forget: quên

remember: nhớ

understand: hiểu

2. Theo sau Verbs + prepositions

3. Theo sau các cụm từ/ cấu trúc

– It’s no use / It’s no good…

– There’s no point ( in)…

– It’s ( not) worth …

– Have difficult ( in) …

– It’s a waste of time/ money …

– Spend/ waste time/money …

– Be/ get used to …

– Be/ get accustomed to …

– Do/ Would you mind … ?

– be busy doing something

– What about … ? How about …?

– Go + V-ing ( go shopping, go swimming… )

– can’t help (ko thể tránh / nhịn được )

– can’t stand ( ko thể chịu đựng đc )

– can’t bear ( ko thể chịu đựng đc )

– It is no use / It is no good ( vô ích )

– would you mind (có làm phiền ..ko)

– to be / get accustomed to (dần quen với )

– to look forward to (trông mong )

– to have difficulty / fun / trouble

– to have a difficult time.

1. Abigail Sanchez is going to attend a conference in Hamshire

with you when you come here to register.

them for interviewing.

before introducing to the public next month.

5. One of the most effective methods to protect precious animals is

6. According to the schedule, after leaving the National Park, the visitors

to increase the profit.

8. In order to ensure that the medication does not have side – effects,

shares to the public for the first time and then the stock is said to be

listed on the stock exchange.

liquid. Serious burns have resulted from direct contact with her skin.

retire and leave her business next year

so these customers did not receive the vouchers from the store.

15. chúng tôi has won the first prize in Maste Chef chúng tôi is not a surprise

online because it is convenient and time-saving.

17. After giving a brief introduction of his new program, the leader went

the new oversea plant.

new environment campaign.

rest your body, but it is also a very important time to rest your brain.

Bài 4 Fill the gaps with the verb in brackets in the appropriate form.

Bài 5: Use the verbs in brackets to fill the gaps.

1 I can’t stand waiting in queues.

2 I wouldn’t like to be in his shoes.

3 Jim loves working in Thailand.

4 I hate doing the shopping on Saturday.

5 Blast! I forgot to buy milk.

6 In the end we decided to stay in.

7 I need to find some information about Portugal.

8 My parents like going for long walks at the weekend.

9 Tony gave up smoking years ago.

10 I wanted to go and see Troy but no one else was interested.

11 Mrs Leith offered to take us to the airport.

12 Clare refused to help clean up after the party.

13 I tried to persuade him to come but it was no use.

14 Do you mind not smoking ?

15 Everybody really enjoyed dancing the cha-cha-cha.

16 Lionel admitted eating my chocolate mousse.

1 We arranged to meet under the station clock at half nine.

2 I always try to avoid seeing him whenever I can.

3 I long to be in Scotland again.

Mệnh Đê If Cau Truc Cua If Clause Docx

Type 1: Điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.

Cấu trúc: If + S + Simple Present, S + will/ Simple Present/ modal Verb.

Ví dụ : If I have enough money, I will buy a new car.

(Simple present + simple Future)

Type 2: Điều kiện không thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai -ước muốn ở hiện tại. (Nhưng thực tế khổng thể xảy ra được).

Cấu trúc: If + S + Simple Past ( Past subjunctive), S + would + V

Ví dụ: If I had millions of US dollars now, I would give you a half. (Nếu giờ tôi có hàng một triệu Đô-la, tôi sẽ cho bạn một nửa.)

( I have some money only now)(Giờ tôi chỉ có một chút tiền.)

If I were the president, I would build more hospitals.

(Simple present + future Future (would)

Chú ý: Ở câu điều kiện loại 2 (Type 2), trong vế “IF”, to be của các ngôi chia giống nhau và là từ “were”, chứ không phải “was”.

Type 3: Điều kiện không thể xảy ra trong quá khứ – mang tính ước muốn trong quá khứ. (nhưng thực tế khổng thể xảy ra được).

Cấu trúc: If + S + Past Perfect, S + would have + Past Participle

Ví dụ: If they had had enough money, they would have bought that villa.(Nếu họ đã có đủ tiền, họ sẽ mua biệt thự.)

[Past Perfect + Perfect Conditional]

If we had found him earlier, we might/could saved his life.

Type 4: Câu điều kiện Hỗn hợp:

Trong tiếng Anh có nhiều cách khác nhau được dùng diễn tả điều kiện trong mệnh đề chỉ điều kiện với “If”. Ngoài 3 loại chính nêu trên, một số loại sau cũng được sử dụng trong giao tiếp và ngôn ngữ viết:

1- Type 3 + Type 2:

Ví dụ: If he worked harder at school, he would be a student now.

(He is not a student now)

Câu điều kiện ở dạng đảo.

– Trong tiếng Anh câu điều kiện loại 2/3, Type 2 và Type 3 thường được dùng ở dạng đảo.

Ví dụ: Were I the president, I would build more hospitals.

If not = Unless.

– Unless cũng thường được dùng trong câu điều kiện – lúc đó Unless = If not.

Ví dụ: Unless we start at once, we will be late.

If we don’t start at once we will be late.

Unless you study hard, you won’t pass the exams.

If you don’t study hard, you won’t pass the exams.

Cau Truc Te Bao Va Mo

, lecturer at Pham Ngoc Thach University of Medicine

Published on

Mô tả cấu trúc tế bào lớp dược trung cấp

1. ThS. BS Võ Thành Liêm

2.  Liệt kê tên của các thành phần chính của tế bào động vật. Liệt kê tên của 4 loại mô trong cơ thể.

3.  Tế bào  Tổng quan  Cấu trúc giải phẫu tế bào  Giới thiệu sơ lược chức năng sinh lý của tế bào Mô tế bào cơ thể  Biểu mô  Mô liên kết  Mô thần kinh  Mô cơ

4.  Màng nguyên sinh chất Video giới thiệu tế bào

5.  Tổng quan:

7.  Cấu trúc giải phẫu

8.  Màng nguyên sinh chất  Giới hạn khối vật chất trong-ngoài tế bào  Là màng lipid (phospholipid+cholesterol+glycolipid)  Tính chất:  Tính tự khép kín: luôn đóng màng lại  Tính lỏng: di chuyển liên tục  Các protein màng:  Gồm nhóm xuyên màng và cận màng  Thực hiện các chức năng trao đổi giữa 2 bên màng

9.  Màng nguyên sinh chất

10.  Màng nguyên sinh chất

11.  Màng nguyên sinh chất Video về màng tế bào

13.  Lưới nội sinh chất

14.  Bộ máy Golgi  Cấu trúc khoang với màng 2 lớp lipid, nằm gần nhân  Gồm các lưới dẹp hình dĩa xếp thành chồng  Chức năng  Là trạm điều vận, chuyển chất đến nơi sử dụng  Phân loại, cải dạng hóa học các chất

15.  Bộ máy Golgi

16.  Tiêu thể (peroxisome)  Bào quan tiêu hóa của TB  Nguồn gốc từ bộ máy Golgi  Túi hình cầu, bên trong chứa enzym, môi trường acid  Có 2 loại:  Tiêu thể sơ cấp: chưa sử dụng  Tiêu thể thứ cấp: đã sử dụng, có thể virus, vi trùng … đang bị phân hủy

17.  Tiêu thể (peroxisome)

18.  Bộ xương tế bào  Mạng lưới các sợi protein nằm trong bào tương  Chức năng:  Tạo khung  Duy trì hình dạng  Thực hiện chuyển động  Có 3 dạng chính  Microtuble  Intermediate filament  microfilament

19.  Ty thể  Bào quan lớn, cấu trúc 2 màng  Có ADN riêng  Chứa nhiều enzyme, protein màng  Chức năng  Phản ứng oxy hóa trong chuỗi hô hấp  Chuyến hóa lipid, đường thành dạng năng lượng nhanh  Tạo phức hợp năng lượng ATP  ATP là dạng năng lượng sử dụng chính (xăng)

20.  Màng nguyên sinh chất Video về ty thể

21.  Ribosome  Bộ máy tổng hợp protein  Hình khối nhỏ, gồm 2 thể  Gắn trên màng nguyên chất, hoặc trôi tự do  Phối hợp với ARN để tổng hợp protein

22.  Ribosome

23.  Ribosome

24.  Ribosome

25.  Màng nguyên sinh chất Video giới thiệu tế bào

26.  Tổng quan  Tế bào là thành tố sống  TB biệt hóa thành nhiều dạng khác nhau  Tập hợp TB có cùng giải phẫu – chức năng: mô tế bào  Có 4 dạng mô cơ thể  Biểu mô (che phủ)  Mô liên kết (nâng đỡ)  Mô cơ (cử động)  Mô thần kinh (điều khiển)  Mỗi tạng có nhiều dạng mô khác nhau

27.  Tổng quan

28.  Biểu mô (epithelial tissue)  Phủ bề mặt của cơ thể, cơ quan, tuyến…  Chức năng  Bảo vệ  Hấp thụ  Lọc  Tiết xuất

29.  Biểu mô (epithelial tissue)  Đặc thù:  Liên kết chặt lẫn nhau  Luôn có 1 mặt cố định (mặt đáy), mặt tự do (mặt đỉnh)  Không nuôi bởi mạch máu, chỉ nuôi bởi Oxy, dinh dưỡng thấm qua mạch máu  Tăng sinh nhanh

30.  Biểu mô (epithelial tissue)

31.  Biểu mô (epithelial tissue)

32.  Biểu mô (epithelial tissue)

33.  Mô liên kết (connective tissue)  Chiếm tỷ lệ cao nhất  Các đặc trưng  Nhiều hình thức cung cấp máu (trừ gân, dây chằng)  Có khoảng gian bào lấp bởi chất liên kết  Dạng lỏng  Dạng bán lỏng  Dạng cứng  Chức năng  Bảo vệ  Nâng đỡ  Gắn kết các mô

34.  Mô liên kết (connective tissue)

35.  Mô liên kết (connective tissue)

36.  Mô cơ (muscle tissue)  Tạo ra cử động  Phân làm 3 nhóm  Cơ vân: cử động tự ý  Cơ trơn: cử động không tự ý (thần kinh thực vật)  Cơ tim: chuyên biệt cho tim

37.  Mô cơ (muscle tissue)  Cơ vân

38.  Mô cơ (muscle tissue)  Cơ trơn

39.  Mô cơ (muscle tissue)  Cơ tim

40.  Mô thần kinh (nervous tissue)  Chuyên biệt cho hệ thần kinh  2 chức năng lớn  Phản ứng (với kích thích)  Dẫn truyền thông tin

41.  Mô thần kinh (nervous tissue)

42.  Mô thần kinh (nervous tissue)

Cấu Tạo Của Virut Bai 30 Cau Truc Virut Ppt

MÔN: SINH HỌC Lớp: 10Giáo sinh thực hiện: Đặng Thị Thùy TrangNăm học: 2009- 2010VirutTÁC NHÂN GÂY BỆNH?Chương 3:VIRUT VÀ BỆNH TRUYỀN NHIỄMBài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTLá thuốc lá bị bệnhDịch nghiền lọc qua màng lọc vi khuẩnCây bị bệnhKhông phát triểnThí nghiệm năm 1892, của Ivanopxki nhà sinh học người NgaSự phát hiện ra virut?Không thấy khuẩn lạc

* Khái niệm: Virut là một dạng sống chưa có cấu tạo tế bào, có kích thước siêu nhỏ, sống nội kí sinh bắt buộc.Bài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTI. CẤU TẠO:Gồm 2 phần chính:Lõi( bộ gen): Axit Nuclêic Vỏ (capsit): Prôtêin

Bài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTNgoài ra một số virut có lớp vỏ bọc bên ngoàiLớp vỏ bọc ngoàiBộ gen của virut có thể là ADN hoặc ARN, 1 sợi hoặc 2 sợi Bộ gen của sinh vật nhân chuẩn luôn là ADN 2 sợi Bộ gen của virut Bộ gen của sinh vật nhân chuẩnBài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTa, Lõi (bộ gen) Bộ gen là ADN hoặc ARN, 1sợi hoặc 2 sợi Bài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTI. CẤU TẠO:a, Lõi ( bộ gen) của virutb, Vỏ ( capsit) của virutBài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTb, Vỏ (capsit) Bộ gen là AND hoặc ARN, 1sợi hoặc 2 sợi Bài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTI. CẤU TẠO:a, Lõi ( bộ gen) của virutb, Vỏ ( capsit) của virut– Vỏ capsit được cấu tạo từ những đơn vị nhỏ hơn là capsome. – Virut càng lớn, số lượng capsome càng nhiều c. Lớp vỏ bọc ngoài lớp lipit kép và prôtêin tương tự màng sinh chất Virut có vỏ bọc Bộ gen là AND hoặc ARN, 1sợi hoặc 2 sợi Bài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTI. CẤU TẠO:a, Lõi ( bộ gen) của virutb, Vỏ ( capsit) của virut– Vỏ capsit được cấu tạo từ những đơn vị nhỏ hơn là capsome. – Virut càng lớn, số lượng capsome càng nhiều c. Lớp vỏ bọc ngoàiGồm :Lớp lipit kép và protêin → bảo vệ virut.Gai glicoprotêin → làm nhiệm vụ kháng nguyên, giúp virut bám lên bề mặt TB Virut chưa có cấu tạo tế bào nên chưa được gọi là cơ thể mà chỉ được coi là một dạng sống đặc biệt , gọi là hạt virut hay virion.Chúng chỉ có cấu tạo tương đương với một Nhiễm sắc thể Bộ gen là AND hoặc ARN, 1sợi hoặc 2 sợi Bài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTI. CẤU TẠO:a, Lõi ( bộ gen) của virutb, Vỏ ( capsit) của virut– Vỏ capsit được cấu tạo từ những đơn vị nhỏ hơn là capsome. – Virut càng lớn, số lượng capsome càng nhiều c. Lớp vỏ bọc ngoàiGồm :Lớp lipit kép và protêin → bảo vệ virut.Gai glicoprotêin → làm nhiệm vụ kháng nguyên, giúp virut bám lên bề mặt TB II. HÌNH THÁI:I.CẤU TẠOII. HÌNH THÁID?a v�o s? s?p x?p c?a capsome, virut cú nh?ng c?u trỳc n�o?Bài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTDựa vào sự sắp xếp của capsome, hình thái của virut gồm 3 dạng chủ yếu:Hình trụ xoắnHình khối Dạng phối hợpKhối đa diệnKhối cầuBài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTI.CẤU TẠOII.HÌNH THÁIXoắnKhốiHỗn hợpCapsôme sắp sếp theo chiều xoắn của axitnuclêicCapsôme sắp sếp theo hình khối đa diện Đầu có cấu trúc khối chứa axit nuclêic gắn với đuôi có cấu trúc xoắnVirut cúm, virut sởiVirut bại liệt,Virut HIV.Phagơ T2Dạng cấu trúcĐại diệnĐặc điểmCác dạngII.HÌNH THÁIThí nghiệm của Franken và ConratAxit nucleic qui d?nh d?c di?m c?a virutBài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTI. CẤU TẠO:II. HÌNH THÁI:* Yếu tố quyết định đặc điểm của virut là axitnucleic ( bộ gen)Thí nghiệm của Franken và ConratKhi ? bờn ngo�i TB ch? thỡ bi?u hi?n d?c tớnh gỡ?Bờn ngo�i TB ch?, virut l� th? vụ sinh Thí nghiệm của Franken và ConratKhi bờn trong TB ch?, virut bi?u hi?n d?c tớnh gỡ?? bờn trong TB ch?, virut l� th? h?u sinhBài 29: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTI. CẤU TẠO:II. HÌNH THÁI:* Yếu tố quyết định đặc điểm của virut là axitnucleic ( bộ gen)III.PHÂN LOẠI VIRUT Cú th? phõn lo?i virut d?a trờn 4 tiờu chu?n sau:Can c? v�o cõ?u ta?o hờ? gen ( virut ADN, virut ARN)Can c? v�o s? s?p x?p c?a capsome (Tr?, kh?i, h?n h?p)Can c? v�o c?u t?o c?a l?p v? b?c ( VR trõ`n, VR co? vo? bo?c (VR hoa`n chi?nh virion))Can c? v�o d?i tu?ng m� virut kớ sinh ( VR DV, VR TV, VR VSV)I. CẤU TẠO:II. HÌNH THÁI:Bài 43: CẤU TRÚC CÁC LOẠI VIRUTIII. PHÂN LOẠI VIRUTViroitViroit (ARN)B?nh c? khoai tõy hỡnh thoiPrionB?nh bũ diờn Virut là một ……vô cùng đơn giản, không có cấu tạo Chúng chỉ gồm 2 phần chính: vỏ là… và lõi là…. Virut sống …… trong tế bào động vật, thực vật, vi sinh vật. được gọi là chúng tôi …. Kích thước của chúng …… Điền vào chỗ trốngdạng sốngtế bàoprôtêinAxit nuclêickí sinh bắt buộchạt virutvirionsiêu nhỏCÂU HỎI TRẮC NGHIỆMCâu 1: Điều nào sau đây chưa đúng khi nói về virut? Là dạng sống đơn giản nhất. Chưa có cấu tạo tế bào.Cấu tạo từ hai thành phần cơ bản là prôtêin và axit nuclêic.Có kích thước lớnCDBADCâu 2: Virut trần là virut :Chỉ có vỏ lipitChỉ có vỏ capsitKhông có các lớp vỏ bọc.Có vỏ lipit và vỏ capsit.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMABCDBCâu 3: Nuclêôcapsit là: Phức hợp gồm vỏ capsit và axit nuclêic Các lớp vỏ capsit của virut. Bộ gen chứa ADN của virut. Bộ gen chứa ARN của virut.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMABCDA Virut khảm thuốc lá, HIV.Câu 4: Virut nào có vỏ ngoài có gai glicôprôtêin? HIV, phagơ. HIV Virut khảm thuốc lá, phagơ.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMCDBADCâu 5: Virut nào kí sinh ở người? Phagơ, virut bại liệt.HIV, virut viêm gan B. Phagơ. Virut khảm thuốc lá.CÂU HỎI TRẮC NGHIỆMABCDABài tập về nhà Làm các bài tập trong SGK Đọc trước bài 30: Sự nhân lên của Virut trong tế bào