Ta có thể dùng dạng -ing của một động từ với vai trò:
1. Danh từ
Ví dụ:
I love swimming.
Swimming is very good for your health.
You can get fit by swimming regularly.
2. Tính từ
Ví dụ:
The main problem today is rising prices.
That programme was really boring.
He saw a woman lying on the floor.
1. Dạng -ing với vai trò là Danh từ
Danh từ đuôi -ing gần như luôn là danh từ không đếm được. Chúng có thể được dùng làm:
1.1. Chủ ngữ của một động từ
Ví dụ:
1.2. Tân ngữ của động từ
Ví dụ:
Các động từ thường đi với tân ngữ đuôi -ing:
1.3. Tân ngữ của giới từ
Ví dụ:
Some people are not interested in learning English.
2. Dạng -ing với vai trò là Tính từ
Tính từ đuôi -ing có thể đứng:
2.1.trước một danh từ
Ví dụ:
I read an interesting article in the newspaper today.
We saw a really exciting match on Sunday.
2.2. Sau động từ nối (liên động từ – linking verb) như be, look, sound…
Ví dụ:
2.3. Sau một danh từ
Ví dụ:
2.4. Đặc biệt là sau các động từ giác quan như: see, watch, hear, smell…
Ví dụ:
Những tính từ đuôi -ing thường gặp nhất:
3. Lưu ý
Theo sau dạng -ing có thể là tân ngữ hoặc mệnh đề.
Do một danh từ hay tính từ đuôi -ing được tạo nên từ một động từ nên dạng -ing có thể có bất cứ mô hình nào vốn theo sau động từ.
3.1. -ing + tân ngữ
Ví dụ:
3.2. -ing + mệnh đề
Ví dụ:
Ảnh: SlideShare
4. Một số mẫu câu, cấu trúc đi với -ing
4.1. Chủ ngữ + động từ + V-ing: diễn tả 2 hành động xảy ra đồng thời (vừa… vừa…).
Ví dụ:
She sat looking at the sea.
He walks reading his newspaper.
I cook listening to the radio.
Sally lay listening to the bugs in the grass.
4.2. Cấu trúc thể hiện thời gian hoặc nguyên nhân.
Ví dụ:
Nếu muốn diễn tả một hành động đã xảy ra trước động từ chính ta dùng “having + phân từ 2”.
Ví dụ:
Lưu ý: chủ ngữ của V-ing phải giống với chủ ngữ của động từ chính.
Ví dụ:
Trying to fix my car, a man came towards me and offered help.
When I was trying to fix my car, a man came towards me and offered help. (Khi tôi đang cố sửa xe thì một người đàn ông tiến lại phía tôi và đề nghị giúp đỡ.)
4.3. Would you mind + V-ing?: đề nghị lịch sự
Ví dụ:
Would you mind turning off your cell phone? (Bạn có phiền tắt điện thoại đi được không?/ Phiền bạn tắt điện thoại đi được không?)
Do you mind getting me a sandwich? (Bạn có phiền lấy cho tôi một chiếc bánh mì kẹp được không?/ Phiền bạn lấy cho tôi một chiếc bánh mì kẹp được không?)
4.4. Can’t help/Can’t bear/Can’t stand + V-ing: không thể chịu đựng nổi
Ví dụ:
I can’t help thinking that the keys will turn up eventually (Tôi không thể ngừng suy nghĩ rằng chìa khóa sẽ xuất hiện trở lại lúc nào đó)
I can’t stand working with him. (Tôi không thể chịu được việc phải làm việc chung với anh ta)
I can’t bear being cold. (Tôi không chịu được lạnh)
4.5. It’s no use/It’s no good/There’s no use/It’s useless/There’s no point (in) + V-ing: không ích gì, vô dụng
Ví dụ:
There’s no use asking me about it, because I don’t know anything. (Thật vô ích khi hỏi tôi điều đó, bởi tôi không biết gì)
It’s no good trying to change his beliefs. (Nó là vô ích khi cố gắng thay đổi niềm tin của anh ấy)
It’s useless trying to convince her that she doesn’t need to lose any weight. (Thật vô ích khi cố gắng thuyết phục cô ấy rằng không cần phải giảm cân)
There’s no point (in) having a car if you don’t know how to drive. (Chẳng có ích gì khi mua một chiếc xe hơi nếu bạn không biết lái)
4.6. It’s (not) worth: (không) đáng làm gì
Ví dụ:
If you are a young, inexperienced driver, it is worth having comprehensive insurance. (Nếu bạn còn trẻ, thiếu kinh nghiệm lái xe, thì việc có bảo hiểm toàn diện là rất giá trị)
I’m sure he’ll never come. It’s not worth waiting for him. (Tối cá là anh ấy chẳng tới đâu, đợi cũng không đáng)
4.7. Spend time/ Waste time + V-ing: dành thời gian làm gì, tốn thời gian làm gì
Ví dụ:
I spend time reading new novels. (Tôi dành thời gian đọc những cuốn tiểu thuyết mới)
Don’t waste time day-dreaming! (Đừng tốn thời gian mơ mộng nữa!)
Ví dụ:
It was a waste of time watching that boring movie. (Thật là tốn thời gian đi xem bộ phim nhàm chán đó)
It’s a waste of money buying clothes you never use. (Thật là tốn tiền của khi mua những bộ quần áo mà bạn chẳng bao giờ mặc tới)
4.9. Have difficulty/trouble + V-ing: gặp khó khăn làm điều gì đó.
Ví dụ:
I had difficulty getting a visa. (Tôi gặp khó khăn khi xin visa)
She had trouble finding a job. (Cô ấy khó khăn khi đi tìm việc)