Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Cấu Trúc Viết Lại Câu Với Certainly Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Like | Comforttinhdauthom.com

Viết Lại Câu Với Cấu Trúc But For

Cấu Trúc Điều Kiện Và Vòng Lặp Trong Java

Cấu Trúc Điều Khiển If … Else Trong Java

Cấu Trúc Đảo Ngữ Câu Điều Kiện Loại 1 2 3

Cấu Trúc Câu Điều Kiện Loại 1 2 3 Và Các Chú Ý Ở Mệnh Đề Điều Kiện If

Tất Cả Công Thức Tiếng Anh Lớp 9

Bạn đã từng bắt gặp cấu trúc but for nhưng không hiểu ý nghĩa và cách dùng của cấu trúc này?

Đừng lo! Trong bài viết này, vuihoctienganh sẽ giúp bạn làm rõ ý nghĩa và cách dùng của cấu trúc but for trong tiếng Anh.

➟ Ví dụ:

But for his girlfriend, everyone knows he is pparing to propose to her.

(= Ngoại trừ bạn gái của anh ấy, tất cả mọi người đều biết anh ấy đang chuẩn bị cầu hôn cô ấy.)

You could have everything you want but for this house.

(= Bạn có thể có tất cả những thứ bạn muốn, ngoại trừ căn nhà này.)

Hẳn bạn đã từng bắt gặp cấu trúc but for trong câu điều kiện loại 2 hoặc loại 3 phải không nào?

Đây là một cấu trúc khó và nâng cao trong tiếng Anh, thường bắt gặp ở những chủ điểm ngữ pháp về câu điều kiện nhưng sẽ ở một level cao hơn.

Trong câu điều kiện, Cấu trúc but for thường được dùng ở vế có chứa “if”, hay còn gọi là vế điều kiện. Mang ý nghĩa tương tự như If not – ” Nếu điều này không xảy ra”, “Nếu không có điều đó cản trở thì…”.

➤ But for trong câu điều kiện loại II

➤ But for trong câu điều kiện loại III

But for forgetting to bring my umbrella, I wouldn’t get wet.

➟ Ví dụ:

(= Nếu tôi không quên mang theo dù, tôi đã không bị ướt.)

(= If I hadn’t forgotten to bring my umbrella, I wouldn’t get wet.)

Leo would certainly have been included in the team, but for his recent injury.

(= Leo chắc chắn đã được ở trong đội hình, nếu anh ấy không có chấn thương.)

(= Leo would certainly have been included in the team, if he hadn’t been injured.)

➤ But for trong câu điều kiện loại II

➤ But for trong câu điều kiện loại III

My friend could come here but for the fact that she was sick.

(= Bạn tôi có thể đến đây nếu cô ấy không bị ốm.)

➟ Ví dụ:

But for the fact that Ben helped us, we couldn’t have done this project.

(= Nếu Ben không giúp đỡ, chúng tôi đã không thể hoàn thành dự án này.)

Viết lại câu với But for trong câu điều kiện

Chúc mừng bạn!

Đơn giản thôi! Bạn chỉ cần thay thế but for bởi cấu trúc if it weren’t for hoặc if it hadn’t been for trong câu điều kiện. Như vậy, nghĩa của câu sẽ được bảo toàn khi sử dụng cấu trúc này thay thế cho nhau.

➤ Viết lại câu điều kiện loại II với but for

If it weren’t for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + VIf it weren’t for the fact that + S + V-ed, S + would/ could/ might… + V= But for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + V

But for my ignorance, I would not be late.

➟ Ví dụ:

(Nếu không phải vì sự đãng trí của tôi, tôi đã không đến muộn).

= If it weren’t for my ignorance, I would not forget be late.

= If it weren’t for the fact that I was paid more attention, I would not be late.

➤ Viết lại câu điều kiện loại III với but for

If it hadn’t been for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + have PIIIf it hadn’t been for the fact that + S + had PII, S + would/ could/ might… + have PII= But for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + have PII

But for my father’s guidance, I could have gone the wrong way.

➟ Ví dụ:

(= Nếu không có sự chỉ dẫn của bố, tôi đã đi sai đường.)

= If it hadn’t been for my father’s guidance, I could have gone the wrong way.

= If it hadn’t been for being guidance by my father, I could have gone the wrong way.

Bài 1: Viết lại câu sau với cấu trúc But for

→ ………………………………………………………………….

1. If you did not call me, I wouldn’t arrive on time.

→ ……………………………………………………….

2. She encouraged him and he succeeded.

→ ……………………………………………………………………………………………

3. If it weren’t for the fact that you called me, I’d have missed the test.

→ ……………………………………………………………………………………………………………………..

4. Dad might have gone to the school to pick you up, if it hadn’t been for his broken car.

→ ………………………………………………………………………………………….

5. If I were to know where Lily was, I would contact you immediately.

But for your call, I wouldn’t arrive on time.

But for her encouragement, he wouldn’t have succeeded.

But for your call, I’d have missed the test.

But for dad’s broken car, he might have gone to the school to pick you up.

But for not knowing where Lily was, I couldn’t contact you.

➤ Đáp án:

Bài 2: Điền từ đúng vào chỗ trống

But for (nếu không có)

But for (ngoại trừ)

hadn’t been for

could not have

could not

Những Điều Cần Lưu Ý Với Câu Điều Kiện

Cách Đặt Câu Hỏi Trong Tiếng Anh

Câu Điều Kiện Hỗn Hợp Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh

Cách Dùng Câu Điều Kiện Loại 1, 2, 3 Và Câu Điều Kiện Hỗn Hợp Trong Tiếng Anh

Một Số Kiến Thức Nâng Cao Về Câu Điều Kiện Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc But For, Viết Lại Câu Với But For Trong Tiếng Anh

5 Cấu Trúc Câu Điều Kiện Tiếng Anh Mà Bạn Không Thể Bỏ Lỡ

Cấu Trúc Not Only…. But Also….

Cấu Trúc Not Only, But Also: Cách Dùng, Đảo Ngữ & Bài Tập

Hướng Dẫn Viết Lại Câu Với Công Thức But For Trong Tiếng Anh

Phân Biệt Cấu Trúc Because Of, Because Và In Spite Of Trong Tiếng Anh Chi Tiết Nhất

But for: nếu không có thì,…

– But for dùng để diễn tả một sự ngoại trừ một vấn đề nào đó.

– But for dùng để nói về một điều gì sẽ xảy ra nếu điều đó không bị một người hoặc vật nào ngăn chặn.

– But for dùng để rút ngắn mệnh đề trong câu.

– But for được dùng trong văn phong mang nghĩa lịch sự.

Form: But for + Noun Phrases/Ving, S + V…

Ex: But for his help, I would have been difficult in this project.

(Nếu không có sự giúp đỡ của anh ấy, tôi sẽ gặp khó khăn trong dự án này).

Viết lại câu với cấu trúc But for

1. Viết lại câu của But for với câu điều kiện loại 2. But for + Noun Phrases/Ving, S + could/would + Vinf…

➔ If I were (not) + for + Noun Phrase, S + could/would + Vinf…

If I + Ved/c2 + …, S + could/would + Vinf…

Ex: But for the difficult view, that would be a lovely room.

(Nếu không vì tầm nhìn khó khăn, kia sẽ là một căn phòng đáng yêu).

➔ If weren’t for the difficult view, that would be a lovely room.

(Nếu không vì tâm nhìn khó khăn, kia sẽ là một căn phòng đáng yêu).

2. Viết lại câu của But for với câu điều kiện loại 3. But for + Noun Phrases/Ving, S + could/would + have + Ved/PII… ➔ If it hadn’t been + for + N, S + could/would + have + Ved/PII…

Ex: But for the rain, they would have had a good picnic.

(Nếu không vì trời mưa, họ đã có một chuyến dã ngoại tuyệt vời).

➔ If it hadn’t rained, they would have had a good picnic.

(Nếu trời không mưa, họ đã có một chuyến dã ngoại tuyệt vời).

*Note: Trong câu, có thể thay thế But for = Without.

Cách dùng cấu trúc But for vừa được đề cập bên trên, bạn cần làm thêm các bài tập để thành thục hơn khi áp dụng vào thực tế. Sau câu hỏi là phần đáp án chi tiết ngay bên dưới cùng.

1.If Minh Anh hadn’t encouraged me, I would have give up it.

2. But for Lim, Jim couldn’t go out yesterday.

3. If it hadn’t been for our parents, Kim wouldn’t have never been successful.

4. If it hadn’t been for Van Lam, Vietnam would have lost.

5. But for my best friends, Hung would die.

Đáp án:

1.But for that Minh Anh hadn’t encouraged me, I would have give up it.

2. If it weren’t for Lim, Jim couldn’t go out yesterday.

3. But for our parents, Kim wouldn’t have never been successful.

4. But for Van Lam, Vietnam would have lost.

5. If it weren’t for my best friend, Hung would die.

Đừng quên chia sẻ kiến thức ngữ pháp này đến người khác nếu bạn thấy thông tin bên trên bổ ích. Chúc mọi người học tốt.

Hướng Dẫn Viết Lại Câu Với Cấu Trúc But For Tiếng Anh

Cấu Trúc But For Chi Tiết Nhất

The Conditionals (Câu Điều Kiện) ” Amec

Tổng Hợp Các Lệnh Hữu Ích Để Code Arduino

Học Arduino Bài 2 : Những Điều Cơ Bản Về Arduino

: 90 Cấu Trúc Viết Lại Câu Thường Gặp

Những Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh Bạn Phải Nhớ

Những Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh (Sưu Tầm) El Doc

18 Cấu Trúc Thường Gặp Trong Bài Viết Lại Câu Tiếng Anh

Những Cấu Trúc Thường Gặp Khi Học Tiếng Anh Giao Tiếp

Cấu Trúc File Và Cách Hình Thành Lên WordPress

Một trong số những loại bài tập ngữ pháp thường gặp trong tiếng Anh phải kể đến kiểu bài viết lại câu.

Để làm được những bài này yêu cầu các bạn phải nắm được nhiều cấu trúc câu đa dạng để có thể viết lại câu mang nghĩa tương tự. Trong bài này chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn những cấu trúc viết lại câu thường gặp nhất trong tiếng Anh.

1- to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào)

2- to think about = to give thought to : nghĩ về

3- to be determined to= to have a determination to : dự định

4- to know (about) = to have knowledge of: biết

5- to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng

6- to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định

7- to desire to = have a desire to : Ao ước

8- to wish = to have a wish / to expss a wish : ao ước

9- to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit : thăm viếng

11- to decide to = to make a decision to : quyết định

12- to talk to = to have a talk with : nói chuyện

13- to explain Sth = to give an explanation for : giải thích

14- to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho ai

15- to be interested in = to have interest in : thích

16- to drink = to have a drink : uống

17- to photograph = to have a photograph of : chụp hình

18- to cry = to give a cry : khóc kêu

19- to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo

20- to welcome Sb = to give Sb a welcome : chào đón

21- to kiss Sb = to give Sb a kiss : hôn

22- to ring Sb = to give Sb a ring : gọi điện

23- to warn = to give warning : báo động, cảnh báo

24- to try to (+inf) = to make an effort to/ to make an attempt to : cố gắng

25- to meet Sb = to have a meeting with Sb : gặp ai

28- S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

29- S + be + adj = What + a + adj + N!

32- S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

33- S + V = S + be + ed-adj

34- S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

35- S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

37- S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

38- S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

40- Because + clause = Because of + noun/gerund

41- Although + clause = In spite of + Nound/gerund

42- Although + clause = Despite + Nound/gerund

43- S + V + N = S + be + adj

44- S + be + adj = S + V + O

45- S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

46- S + often + V = S + be used to +Ving /N

47- This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

48- S + would pfer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

49- S + like … better than … = S + would … than …

50- S + pfer = S + would rather + V

51- S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

52- It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

53- S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

54- Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII

55- Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

56- I like sth = S + be + fond of + sth

57- I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth

58- S + once + past verb = S + would to + do sth.

59- S + psent verb (negative) any more = S + would to + do sth.

60- S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive.

61- S + V + so that + S + V = S + V + to + infinitive

62- S + V+ in order that+ S+ V = S + V + to + infinitive

63- To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

64- S + V + and + S + V = S + V + both … and

65- S + V + not only … + but also = S + V + both … and

66- S + V + both … and … = S + V + not only … but also…

67- S + V + O/C and O/C = S + V + not only … but also…

68- S + V + and + S + V = S + V + not only … but also…

69- S1+simple psent+and+S2+simple future =If+S1 + simple psent + S2 + simple future

70- S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

71- S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

72- S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.

73- S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.

74- S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.

75- S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.

76- S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.

77- S + V + and then + S + V = S + V + when + S + V

78- S + V + and + S + V + there = S + V + where + S + V

79- S + V + and + S + V = S + V + if + S + V

80- S + be + adj + that clause = S + be + adj + to + V

81- S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

82- Let’s + V = S + suggest + that + S + psent subjunctive

83- In my opinion = S + suggest + that + S + psent subjunctive (quan điểm của tôi)

85- Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + psent subjunctive

86- S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

87- S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth = S + request + sb + to do sth

88- S + V + O = S + be + N + V + er/or

89- S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

90- S + V + no + N = S + be + N-less.

69 Cấu Trúc Viết Lại Câu Thường Dùng Trong Tiếng Anh Phổ Thông

Những Cấu Trúc Cơ Bản Và Thành Phần Trong Câu

Unit 9 Lớp 6 Grammar

Từ Vựng Tiếng Anh Về Ngoại Hình: Miêu Tả, Tính Từ, Đoạn Văn Đầy Đủ Nhất

1. Cấu Trúc Chung Của Một Câu Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 6

Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Tìm Lỗi Sai Và Viết Lại Câu

Các Cấu Trúc Ngữ Pháp So Sánh Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Và Cách Dùng Such That Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc Câu Chủ Động

Cách Dùng “whoever”, “whichever”, “whenever”, “whatever”, “wherever” Và “however”

CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU TIẾNG

ANH LỚP 6-7-8-9

1. QUESTIONS WITH “HOW MUCH”

How much + be + sth ?

How much + do/does + sth + cost?

a. What is the price of this watch?

How much…………………………..?

b. What is the price of your car?

How much…………………………….?

c. What is the price of his coat?

How much…………………………….?

d. What is the price of her hat?

How much……………………………..?

e. What is the price of these beautiful scarves?

How

much…………………………………………..?

f. How much are these oranges?

What is ……………………………..?

g. How much is the pork?

What is………………………………?

h. How much do these dresses cost?

a. The café has a lot of tables.

………………………………

b. Theatre programmes usually have lots of

information

………………………………………………………….

c. London has more than fifty theatres.

…………………………………………..

d. The garden has a swimming pool.

……………………………………….

e. The system has both private and state schools.

…………………………………………………..

f. My house has four rooms.

……………………………..

g. There will be more than 8 billion people in the world

in 2022

…………………………………………………………

………..

h. There have been more robberies in this town

recently.

…………………………………………………………

….

i. There will be a lot of interesting TV programmes for

people.

…………………………………………………………

……

a. The national theatre has very comfortable seats.

……………………………………………………

b. Our university has many large classrooms.

……………………………………………….

c. These are very valuable paintings.

……………………………………..

d. The book contains many beautiful illustrations.

……………………………………………………

e. They are in unfavorable situations.

………………………………………….

f. The university has got numerous outstanding

professors.

…………………………………………………………….

g. The tower of the church is high.

…………………………………….

h. We have got a magnificent view from our window.

………………………………………………………..

i. The test they did was not easy.

…………………………………

j. The house my parents bought is comfortable.

…………………………………………………..

a. He handled the chinawares with care.

………………………………………….

b. He delivers his lecture with eloquence.

……………………………………………

c. The students listened to their teacher with great

attention.

………………………………………………………………

d. They waited for the football match with

excitement.

…………………………………………………………..

e. The fishermen looked out to the sea with anxiety.

…………………………………………………………

f. The candidates took their exam with impatience.

………………………………………………………

g. The sick people tried to endure the sufferings with

impatience.

……………………………………………………………………….

h. We received him with pleasure.

………………………………………

i. She kissed her teacher with thanks.

……………………………………….

j. The boy rushed out of the room with horror.

…………………………………………………

a. I accomplished this task in three months.

…………………………………………….

b. Jane spends 3 hours a week sorting stamps.

……………………………………………….

c. Any pictures that are taken will have to travel for 3

minutes before they reach the earth.

……………………………………………………………………………………………….

d. She wrote the letter in 30 minutes.

……………………………………….

e. John finished his essay in two hours.

………………………………………….

f. I washed all these clothes in an hour.

………………………………………..

g. The flight to Moscow lasted three and half an

hour.

………………………………………………………..

h. We spend five hours getting to London.

…………………………………………….

i. The passengers spent one hour and a half to fly to

HN.

…………………………………………………………..

j. The engineers completed the construction work in

100 days.

…………………………………………………………………..

a. Why was she late?

What…………………………………………..

b. The critics were strongly impssed by her

performance.

Her performance made …………………………………….

c. I am always nervous when I travel by air.

Travelling……………………………………

d. He felt happy with the news.

…………………………………

e. She felt happy with the toys.

The toys made………………………………….

f. She heard the song and she felt homesick.

The song made……………………………..

g. They were late because of heavy traffice.

………………………………………………

h. Nam’s sister is always sad when she sees that film.

……………………………………………………….

i. He was successful thanks to his hard work.

His hard work made………………………….

j. We work all day and we have no time to spare.

Our work makes……………………………….

a. They are fast typists.

………………………..

b. He is a fluent speaker.

…………………………

c. Peter is a hard worker.

…………………………..

d. Van is a good singer.

………………………..

e. They are fast runners.

………………………….

f. Morgan is a slow driver.

…………………………..

g. Tony and Bob are very good footballers.

……………………………………………

h. We are lazy students.

………………………….

i. Mary is an excellent dancer.

……………………………….

j. They are frequent church goers.

…………………………………….

a. She is a very graceful girl.

What…………………………………

b. How fast he run!

He is………………………

c. The meal was excellent.

What………………………………

d. This is a beautiful picture.

What…………………………………..

e. She sang very beautifully.

How…………………………………

f. What a sweet little girl!

She……………………………..

g. What a great idea!

That is…………………………..

h. What a beautiful home you have!

You…………………………………………

i. How nice that Jane could come with you!

It is………………………………………………

j. How nice she is!

What a……………………….

a. I like detective stories.

I am…………………….

b. She likes drinking coffee.

She is………………………

c. Children like sweets.

Children are………………………..

d. The tourists like to lie on the beach sunbathing.

The tourists ………………………………

e. We like to go camping in the mountains.

We are……………………………………………..

f. Nobody is fond of liars.

Nobody………………….

g. She is fond of watching the sunset.

She……………………………..

a. Bi let Ba keep the kitten.

Ba allowed……………….

b. The teacher didn’t let the class leave before 4:30.

The teacher…………………………………..

c. The police let the people enter the bank.

The police……………………………..

d. Our parents let us do what we think we should.

Our parents……………………………………

e. The boss disn’t let her have a day off.

The boss…………………………….

f. The national laws allow us to do private

businesses.

The national laws……………………………….

g. Thay don’t allow outsiders to attend their meeting.

They don’t…………………………………

h. Thay don’t allow the students to smoke in class.

They don’t ……………………………

i. She will allow her son to engage in social

activities.

She will……………………………………

j. The weather didn’t allow people to celebrate the

ceremony in the open air.

The weather didn’t……………………………………………………

12. THE VERB ” SUGGEST” FOLLOWED BY

PRESENT SUBJ

a. Let’s + V

S + suggest +

Or S + suggest +

V_ing

I suggest………………………………………

g. “Why don’t you go on a walking holiday?” Jane

said.

Jane suggested………………………………………….

h. “Why don’t you buy a food processor?” said Mary.

…………………………………………………………

i. The policeman told us to fit new locks on the door.

………………………………………………………

j. “Why don’t you buy this picture as a wedding

psent?” said Nga.

………………………………………………………………………

13. TO BE SUPPOSED TO

a. It’s one’s duty to do sth

supposed to do sth

b. S + be + thought to + V

a. It is your duty to obey him.

You are………………………….

b. Yogurt is thought to be good for you.

Yogurt is……………………………………..

c. Swimming is believed to be good for our health.

Swimming is…………………………………………….

d. Exercise is thought to do us good.

………………………………………….

e. Drinking alcohol is said to do us harm.

………………………………………………….

f. It’s your duty to be on time.

…………………………………..

g. Nobody wanted you to be hare.

…………………………………………..

h. Everybody expected the flight to be on time.

………………………………………………………..

i. It’s your duty to help his parents with housework.

…………………………………………………………………

j. People wanted the train to arrive at 6.00

The train was……………………………………

14. PREFER- WOULD RATHER

a. S + would pfer

S + past subj

S + would rather +

b. S + like….better than..

than….

c. S + pfer

S + would rather +

V.

a. He would pfer you to tell him a story.

He’d rather……………………………………

b. We’d pfer you not to smoke.

We’d rather………………………….

c. Daisy likes to eat fish better than meat.

…………………………………………………

d. They like to go to the zoo better than to the cinema.

……………………………………………………………….

e. Peter likes to be a tractor driver better than to be a

farmer.

…………………………………………………………………….

f. We pfer to stay at home tonight.

………………………………………….

g. Tony would rather watch sports on TV than play.

Tony pfers……………………………………………………

h. Mr Ba likes to live in a city better than in the

countryside.

Mr Ba would rather………………………………………………

i. I like to be a worker beter than to be a farmer.

…………………………………………….

j. He likes to be a supporter better than to be a player.

……………………………………………………………..

15. THE VERB KEEP/FIND + O + ADJ

S+V+O

to_infi

a. The heavy traffic annoys the residents.

The residents find………………………….

b. We must clean and tidy our school.

We must keep………………………….

c. Some visitors to Britain get depssed by the

weather.

Some visitors to Britain find…………………………………….

d. Cark has no problems in marking friends.

Cark finds it……………………………………

e. He found that it was difficult to tell them the truth.

He found it………………………………………………..

f. English pronunciation confuses us.

We find………………………………

g. We think that learning English grammer is easy.

We find………………………………………………….

h. The office work doesn’t allow us to rest.

The office work keeps……………………….

i. We shouldn’t pollute our environment.

We should keep…………………………..

j. Her words embrrassed us.

We found……………………….

Bài Tập Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh

Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh 9 Đầy Đủ 123Doc Motsocautrucvietlaicautrongtienganh1 1 Docx

Một Số Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh

Hướng Dẫn Làm Bài Viết Lại Câu Sao Cho Có Sử Dụng Các Từ Cho Sẵn Mà Nghĩa Không Đổi

Tổng Hợp Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh Thường Gặp Nhất

🌟 Home
🌟 Top