18 Cấu Trúc Viết Lại Câu Không Thay Đổi Nghĩa Trong Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Những Cấu Trúc Viết Lại Câu Cần Biết Nếu Muốn Làm Bài Tập Tiếng Anh
  • Học Tiếng Trung Với Cấu Trúc 再Zài… (也)(Yě)不Bú 过Guò”
  • Vật Liệu Zno Và Zno Pha Tạp
  • Câu Điều Kiện Loại 0, Loại 1 Và Loại 2 (First, Second And Zero Conditionals)
  • Câu Với Động Từ Nguyên Thể
  • Các cấu trúc viết lại câu từ cơ bản đến nâng cao trong tiếng anh thường gặp trong đề thi đại học, ielts, toeic… và các bước để viết lại câu với nghĩa không đổi trong tiếng anh chính xác nhất.

    4 bước đơn giản để viết lại câu không đổi nghĩa trong tiếng anh

    Bước 1: Đọc kỹ câu cho trước và cố gắng hiểu trọn vẹn ý của câu đó. Chú ý đến những từ khóa, S &V, và cấu trúc được sử dụng ở câu gốc.

    Bước 2: Chú ý những từ cho trước. Đưa ra ý tưởng viết lại câu sử dụng cách khác, cấu trúc khác mà vẫn giữ được ý nguyên vẹn của câu cho trước.

    Bước 4: Đọc và kiểm tra lỗi, có thêm chỉnh sửa nếu cần.

    Chúng ta xét một ví dụ:

    Would you like to come to my 18th birthday party” he asked me.

    Bước 1: Đọc kỹ câu cho trước: “Would you like to come to my 18th birthday party” he asked me.(Bạn có muốn tới dự bữa tiệc sinh nhật lần thứ 18 của tôi không?” anh ấy hỏi tôi.

    Nhận dạng câu cho trước là câu trực tiếp qua dấu ” …” (sẽ rất có thể được chuyển sang câu gián tiếp) – ý của câu thể hiện lời mời.

    Bước 2: Từ cho trước: He invited …( Anh ấy mời..)

    Định hình cấu trúc thể hiện lời mời tương ứng: invite Sb to do Sth

    Bước 3: Tiến hành viết

    He invited me to come to his 18th birthday party.

    Bước 4: Đọc lại xem có cần chỉnh sửa gì không.

      S + began / started + to V/ V-ing + time ago (nhận dạng cấu trúc: began/ started to V/ Ving: bắt đầu làm gì)

    Viết lại thành: S + have/has + P2 / been Ving+ for / since …

    Ví dụ: She began to play the piano 5 years ago

    Ví dụ: It last snowed 2 weeks ago.

    Ví dụ: This is the first time I have met him

    This is the most interesting novel I have ever read.

    Cấu trúc 5,6,7,8 thay thế cho nhau linh hoạt.

    Ví dụ:

    – The top shelf is too high for the children to reach.

    – He ran too fast for me to follow.

    Ví dụ:

    – The top shelf is so high that the children can not not reach it.

    – He ran so fast that I could not follow him.

    Notes: Trong cấu trúc So… that: vế sau that là mệnh đề mới nên cần có thêm O sau V nên ta có reach it và follow him, trong khi đó ở cấu trúc “too” thì không, các em hết sức lưu ý.

    Còn cấu trúc S + Be/V + so + many/much/little/few +N + that + S + V + O.

    Ví dụ: She has so much work to do that she can not go out with me tonight.

    She has so many things to do that she can not go out with me tonight

    Ví dụ:

    – It is such a high top shelf that the children can not reach it.

    – He was such a fast runner that I could not follow him

    Chúng ta thường lấy ADJ đối nghĩa của ADJ cho sẵn trong câu “too” để dùng tạo câu mới.

    Ví dụ: She is too young to get married.

    Ví dụ: It’s difficult for me to wake up early in the morning.

    (với N) I find English interesting to study.

    Ví dụ: It’s cool to try your best for what you want.

    I find it cool to try your best for what you want.

    Or If I were you,…

    Ví dụ: You’d better go right now.

    Ví dụ: Although they don’t have money, they still live happily.

    Ví dụ: She studies hard in order that she can pass the final examination.

      There’s no point in Ving: không đáng, không có ích khi làm gì?

    Ví dụ: There’s no point in arguing.

    – Đề nghị: Suggest

    Shall we+ V…./Let’s+ V…/How/What about+ Ving…./Why dont we + V ..

    Ví dụ: “Why don’t we go out for a walk?” said the boy.

    – Gợi ý cho người khác: “Why don’t you+ Vo?

    Ví dụ: “Why don’t you have a rest?” he said to her

    – Cáo buộc : S accused Sb of doing sth

    “You stole the money on the table”, she said to him

    – Thừa nhận hoặc phủ nhận

    S+ admitted/ denied+ Ving/ having P2.

    He said “Yes, I did”

    He said: ” No, I didn’t”

    – Lời khuyên (should/ought to/ had better/ If I were you…/ Why don’t you)

    “If I were you, I would save some money” she said

    “You shouldn’t believe him” Jane said to Peter.

    – Câu mời (Would you like……?)

    • S+ offered Sb Sth
    • S+ offered to do Sth
    • S + invited sb+ to V

    Would you like a cup of coffee, Peter?” I said.

    “Would you like me to clean the house for you” he said.

    “Would you like to go to the cinema with me tonight?” he said.

    – Dặn dò: S + remember + to do Sth

    He told me: “Don’t forget to come here on time tomorrow”.

    She said to all of us: “Remember to submit the report by this Thursday”

    – Cảm ơn: Thank Sb for Ving/ N

    “Thank you for helping me finish this project ” he said to us.

    ” Thank you for this lovely psent.” I said to him.

    – Xin lỗi: S apologized to sb for Ving

    “Sorry, I broke your vase” he said to his mother.

    – Khen ngợi: S congratulated Sb on Ving

    “Congratulations! You won the first prize” he said to me.

    – Đe dọa: S+ threatened (sb)+to V/ not to V : đe doạ (ai) làm gì

    He said ” I will kill you if you don’t do that “-

    – Unless = If not.

    If you don’t have a visa, you can not come to America

    – Đảo ngữ trong điều kiện loại 1: Should+ S+ V

    + Loại 2: Were S+ Adj/N / to V

    + Loại 3: Had+ S+ (not) P2

    Đề thi minh họa 2022:

    You can ring this number whenever there is any difficulty.

    Should there be any difficulty, ring this number.

    Sự chuyển đổi từ cấu trúc ngang bằng – so sánh hơn – so sánh hơn nhất:

    Ví dụ: Sally is the tallest girl in her class

    • Cấu trúc tăng tiến cấp độ: The 8-year-old bride movie is more and more interesting.
    • Cấu trúc càng… càng: The older he is, the less he wants to travel.

    Ví dụ: We get him to look after our house when we are on business.

    The teacher made the students work hard.

    – People say S+ V

    Ví dụ: People say that he drinks a lot of wine.

    – Never will I speak to him again.

    – No sooner had I arrived home than the phone rang.

    – Hardly had I arrived home when the phone rang.

    – Only after posting the letter did I realize that I had forgotten to put on a stamp.

    – Not until I asked a passer-by did I know where I was = It was not until I asked a passer-by that I knew where I was.

    – Around the corner is the hospital.

    • các cấu trúc viết lại câu tiếng anh
    • cấu trúc viết lại câu với the last time
    • các cấu trúc viết lại câu nâng cao
    • các cấu trúc viết lại câu khó trong tiếng anh
    • viết lại câu với nghĩa không đổi
    • cấu trúc viết lại câu tiếng anh khó
    • các cấu trúc viết lại câu trong tiếng anh nang cao
    • viết lại câu tiếng anh nâng cao

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh: Các Dạng Thông Dụng & Bài Tập Áp Dụng
  • “tất Tần Tật” Cấu Trúc Viết Lại Câu Cực Kì Hữu Ích
  • Tổng Hợp Tất Cả Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh
  • As If Và As Though
  • So Sánh Hơn/bằng Với Cấu Trúc Than/as + Đại Từ + Trợ Động Từ Trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Những Cấu Trúc Viết Lại Câu Cho Nghĩa Không Đổi Môn Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Tổng Hợp Động Từ Tường Thuật (Reporting Verbs) Trong Câu Gián Tiếp
  • Cách Sử Dụng Câu Tường Thuật Với ” V
  • Cách Chuyển Câu Điều Kiện Sang Câu Tường Thuật
  • Thuật Lại Mệnh Lệnh, Yêu Cầu, Đề Nghị, Vv (Reporting Orders, Requests, Offers Etc)
  • Indirect Speech Lối Nói Trực Tiếp
  • Dạng Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi. should (not)+ Vbare= ought (not) to+ Vbare = had better(’d better): nên. Must +Vbare = have to +Vbare: phải (mang tính bắt buộc nhưng “must” chỉ thái độ mạnh hơn “have to”) can = may (có thể). You should wash your hands before meal. You ought to.......................................................................... You shouldn’t watch TV too late. You ought .............................................................................. Children should spend a little time on playing video games. Children shouldn’t..................................................................... You shouldn’t eat too much candies. You’d better................................................................................ You’d better not eat too much meat. You should’t............................................................................... Mr. Lam should wear gloves to protect his hand. Mr. Lam had better...................................................................... You shouldn’t go there alone. You ought ..................................................................................... like+V-ing/N = enjoy+V-ing = interested in+V-ing = love+V-ing: thích. hates+N/V-ing = don’t/ doesn’t like+Vbare = not interested in+V-ing: ghét. Children like picture books very much. Children interested in............................................................ They like to travel to Nha Trang on their vacation . They enjoy............................................................................. Hoa doesn’t............................................................................... I don’t like play volleyball. I hate ......................................................................................... He interested in playing videos games. He likes..................................................................................... I enjoy listening to music . I am interested.......................................................................... His classmates enjoy collecting stamps. His classmates like..................................................................... My brother isn’t interested in watching TV. My brother doesn’t..................................................................... Does she like cowboy movie? Is she.........................................................................................? Do you enjoy listening to music? Are you ....................................................................................? I don’t like play volleyball. I hate ......................................................................................... He interested in playing videos games. He likes..................................................................................... I enjoy listening to music . I am interested.......................................................................... Let’s + Vbare = How/ What about + V-ing = Why don’t we + Vbare = Would you like + to V/N : (câu yêu cầu, đề nghị ai đó làm việc gì, mời/ rủ ai làm gì) Let’s go to the beach. Why don’t we .......................................................................? Let’s go to the amusement center. How about...............................................................................? Why don’t we go to the movies this weekend? What about...............................................................................? Let’s see a deteetive film. How about.................................................................................? What about going to the cafeteria? Why don’t we.............................................................................? Why don’t we join them on on their trip to Suoi Tien park ? Let’s............................................................................................ Let’s go to the movie theater. How about...................................................................................? Why don’t we go to the Thien Cam beach? What about....................................................................................? Would you like to see a movie? Let’s............................................................................................... Would you like a cup of tea? How about......................................................................................? Let’s visit the beautiful Khmer temples of Angkor Wat this summer. Why don’t we ................................................................................. What about going to the arcade after school? Would you like................................................................................ Let’s go to the beach. Why don’t we .......................................................................? Let’s go to the amusement center. How about...............................................................................? Why don’t we go to the movies this weekend? What about...............................................................................? Let’s see a deteetive film. How about.................................................................................? What about going to the cafeteria? Why don’t we.............................................................................? Why don’t we join them on on their trip to Suoi Tien park ? Let’s............................................................................................ Let’s go to the movie theater. How about...................................................................................? Why don’t we go to the Thien Cam beach? What about....................................................................................? Would you like to see a movie? Let’s............................................................................................... Would you like a cup of tea? How about......................................................................................? Let’s visit the beautiful Khmer temples of Angkor Wat this summer. Why don’t we ................................................................................. What about going to the arcade after school? Would you like................................................................................ Would you like to go camping with us next Sunday? What about........................................................................................ Would you like to go out for dinner tonight? Let’s.................................................................................................... Ai đó thích làm việc gì hơn làm việc gì hoặc thích cái gì hơn cái gì . S+ pfer(s) + V-ing/N + to + V-ing/N. = S+like(s) + V-ing/N + better than + V-ing/N. I like video games better than computer games. I pfer.................................................................................................. My mother likes cooking better than cleaning. My mother pfers................................................................................. My friend pfers doing aerobics to swimming. My friend likes....................................................................................... My grandfather likes watching TV better than going out for a walk. My grandfather pfers........................................................................... My classmate pfers Math than Literature. My classmate likes................................................................................. Listening to the radio at home is more interesting than going to the concert. I pfer...................................................................................................... I like........................................................................................................... Nam likes staying at home better than going to the zoo. Nam pfers................................................................................................. Notes: Các dạng câu so sánh. So sánh bằng: S1 + BE + AS + ADJ + AS + S2. So sánh hơn: Với tính từ ngắn ( 1 âm tiết ) và tính từ đuôi Y. Nếu tính từ đuôi Y thì bỏ Y thành I rồi thêm ER. S1 + BE + ADJ-ER + THAN + S2. Với tính từ dài ( từ 2 âm tiết trở lên ). S1 + BE + MORE + ADJ + THAN + S2. So sánh nhất: Với tính từ ngắn: S + BE + THE ADJ- EST +...................... Với tính từ dài: S + BE + THE MOST ADJ + ....................... SO SÁNH BẤT QUI TẮC: Tính từ So sánh hơn So sánh nhất good better best. bad worse worse far farther/further farthest/furthest late later/latter latest/last little less least much more most many more most The blue hat is more expensive than the yellow one. The yellow hat is...................................................................................... The red dress is cheaper than the pink dress. The pink dress is....................................................................................... Nam is taller than any students in my class. Nam is the.................................................................................................. Phong is about my brother’s height. Phong and my brother are.......................................................................... Watching cartoons is more interesting than reading comics. Reading comics is...................................................................................... Playing chess after dinner is more boring than meeting friends. Meeting friends is...................................................................................... That desk is older than my desk. My desk is................................................................................................. This test is easier that one. That test is ................................................................................................ The black car is cheaper than the red car. The red car is............................................................................................. Do you have a cheaper computer than this? Is this........................................................................................................? No one in the group is taller than Trung. Trung is..................................................................................................... Do you have a better refregerator than this? Is this.........................................................................................................? My house is the oldest house on the street. No one ....................................................................................................... My house is smaller than yours. Your house is............................................................................................... The exam was easier than we thought. The exam wasn’t......................................................................................... The trip to Chicago was cheaper than we expected. The trip to Chicago wasn’t........................................................................ Do you have a more beautiful dress than this? Is this........................................................................................................? Is this the newest computer you have? Do you...................................................................................................... He is a slower and more careful driver than I am. He drives................................................................................................... Tim’s father has more vacations than Hoa’s father. Hoa’s father............................................................................................... Mai drinks more milk than her brother . Mai’s brother drinks.................................................................................. The teachers have more vacations than the workers The workers have...................................................................................... My brother drinks less milk than me. I drink....................................................................................................... Chuyển câu hỏi dùng tính từ sang câu hỏi dùng danh từ và ngược lại. WHAT + BE + S’s + N? =HOW + ADJ + BE + S? =WHAT + BE + THE + N + OF + S? ADJ N MEAN old age tuổi heavy weight cân nặng high height chiều cao long length chiều dài wide width chiều rộng What is your daughter’s age? How ...................................................................? How heavy is the chicken? What ...................................................................? How high is the Big Ben Clock Tower? What....................................................................? What is your son’s weight? How.......................................................................? How long is the Mekong River What.....................................................................? How wide is the West Lake? What......................................................................? What is the length of the Great Wall? How......................................................................? What is your age? How......................................................................? Chuyển đổi câu dùng tính từ sang câu dùng trạng từ và ngược lại. S + BE + A/AN + ADJ + N(chỉ người). =S + V + ADV. Cách chuyển đổi từ tính từ (ADJ) sang trạng từ (ADV): thêm đuôi “LY” vào sau tính từ là được trạng từ, trường hợp tính từ tận cùng là “Y” thì bỏ “Y” thành “I” rồi mới thêm “LY”. Ví dụ: Ngoại lệ tính từ chuyển sang trạng từ mà không thêm đuôi “LY”. ADJ ADV hard hard late late fast fast good well early early far far Cách chuyển từ danh từ (N) sang (V). V N MEAN play player chơi/ người chơi. run runner chạy/người chạy. study student học/học sinh. drive driver lái ô tô/ người lái ô tô. cycle cyclist đi xe đạp/người đi xe đạp. type typist đánh chữ/người đánh chữ. My brother can play tennis very well. My brother is.................................................................... Ronaldo plays soccer very well. Ronaldo is........................................................................ He is a careless taxi driver. He................................................................................... She is a good badminton player. She................................................................................. Hoa studies Math very well. Hoa is............................................................................. Nam is good at football. Nam............................................................................... John can drive very well. John is.......................................................................... He runs very fast. He is.......................................................................... She isn’t a quick runner. She................................................................................ He is a skifull basketball player. He................................................................................. My sister cycles safely. My sister...................................................................... My father is a careful driver. My father..................................................................... Mrs.Chi’s son speaks E fluently(lưu loát). Mrs.Chi’s son is........................................................... Mr.Vinh is a fast runner . Mr.Vinh....................................................................... My brother cycles slowly. My brother.................................................................. Mrs.Lan is a quick typist. Mrs.Lan ...................................................................... Hoa sings smoothly(thông suốt). Hoa is.......................................................................... Minh’sister dances marvellously(kì diệu). Minh’s sister ............................................................... His brother cycles safely. His brother is............................................................... Ba is a good swimmer. Ba................................................................................. Một số cấu trúc khác: Cấu trúc dành bao nhiêu thời gian để làm việc gì đó. It + takes/took + O + period + to V.... = S + spend(s)/spent + period + on + V-ing.... Ví dụ: It takes me 25 minutes to go to school by bike. I spend 25 minutes on going to school by bike. She spent 45 minutes on cooking dinner. It took her 45 minutes to cook dinner. Cấu trúc hỏi giá. How much + be + S? = How much + do/does + S + cost? = What + is + the price of + S? Cấu trúc hỏi đường. Could you show/tell me the way to the + place? = Could you tell me how to get to the + place

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Làm Tốt Phần Bài Viết Lại Câu Trong Các Đề Thi Tiếng Anh Vào Lớp 6 (Phần 1)
  • Cách Đưa Ra Đề Nghị, Yêu Cầu Bằng Tiếng Anh
  • Cách Đưa Ra Lời Yêu Cầu, Đề Nghị Trong Tiếng Anh
  • Rủ Rê Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 5 Cách Đơn Giản Để Mời Bạn Bè Đi Chơi Bằng Tiếng Anh
  • Cách Viết Lại Câu Tiếng Anh Cho Nghĩa Không Đổi : 99 Cấu Trúc Chống Liệt Cần Biết

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Hàm Logic Trong Excel: And, Or, Xor Và Not
  • Cấu Trúc No Matter: Ý Nghĩa, Cách Dùng Và Bài Tập
  • Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của”mention”
  • 40 Cụm Từ Hữu Dụng Trong Viết Văn Tiếng Anh
  • Sử Dụng Đảo Ngữ Để Biến Đổi Câu Tiếng Anh
  • FULL TOP 99 cấu trúc chống liệt – phần 6 (26-30) cần biết dành cho dạng bài tập viết lại câu tiếng anh cho nghĩa không đổi, gồm các cấu trúc sau:

    – SA VTRƯỚC + SO + SA VSAU

    – N + N thời gian/ nơi chốn

    – one of + my/ your/ his/ her … + Nsố nhiều

    – N + be + ADJ

    – ý “quá để làm gì” = TOO ADJ + TO V1

    – ý “(không) đủ để làm gì”

    ▶ XEM TẤT CẢ BÀI HỌC CÒN LẠI CỦA KHÓA HỌC:

    ▶ ĐĂNG KÝ KÊNH HỌC MIỄN PHÍ :

    ▶ LỊCH ĐĂNG BÀI HỌC/ BÀI TẬP/ BÀI GIẢNG: 3 BÀI/ NGÀY … DÙ NGÀY NẮNG HAY NGÀY MƯA

    P.S: Dưới mỗi Video đều có bài tập viết lại câu trong tiếng anh, để áp dụng lí thuyết được học đấy. Hãy tìm phần bài tập này trong COMMENT/ BÌNH LUẬN được PINNED/ GHIM ĐẦU TIÊN!

    P.S.S: Độ khó của công thức được chia từ DỄ đến KHÓ: * – ** – *** , nhằm giúp người học, nắm kiến thức một cách bài bản, hệ thống nhất!

    P.S.S.S: Điểm sơ thêm vài nội dung CHÍNH của các cấu trúc thông dụng nhất Khóa học Cách viết lại câu tiếng anh cho nghĩa không đổi : 99 cấu trúc chống liệt tiếng Anh này nè : (mọi cấu trúc sẽ xuất hiện dần trong các Video):

    – viết lại câu mệnh đề quan hệ/ đại từ quan hệ

    – viết lại câu so sánh

    – viết lại câu với because of, because, although,in spite of

    – viết lại câu mệnh đề chỉ sự nhượng bộ

    – viết lại câu trực tiếp gián tiếp/ reported speech

    – viết lại câu it is adj to v

    – viết lại câu với to infinitive

    – viết lại câu với if/ câu điều kiện loại 1,2,3, MIX 3-2, MIX 2-3

    – viết lại câu modal verb

    – hướng dẫn viết lại câu chuyển đổi thì

    – viết lại câu dùng thì hiện tại hoàn thành

    – viết lại câu quá khứ hoàn thành

    – viết lại câu quá khứ đơn thành hiện tại hoàn thành

    – viết lại câu với unless

    – viết lại câu với used to

    – viết lại câu với wish

    … còn nữa nhiều lắm nha! Xem FULL bộ 99 cấu trúc chống liệt thì sẽ được học hết nha!

    #BaiGiaDenRoi #BGDROnThi9Len10 #BGDRVietLaiCau

    *** Kênh YouTube BÀI GIẢI ĐẾN RỒI CHẤM COM co trang dạy tiếng Anh: KHO NGỮ PHÁP CHẤP TẤT CẢ KÌ THI TIẾNG ANH TRUNG HỌC, luyện thi tiếng Anh, cung cấp bài giảng, lời giải đề tiếng Anh THCS, THPT quốc gia. LINK WEBSITE học online trực tuyến nè: chúng tôi

    A- SƠ ĐỒ TƯ DUY MINDMAP

    ▶ – Từ Vựng Bài Đọc READING Ôn Thi THPT – Chủ Đề GIÁO DỤC:

    ▶ – Từ Vựng Collocation Luyện thi THPT môn Tiếng Anh Chủ Đề:

    ▶ – HỎI HẾT – ĐÁP SẠCH Mọi Câu Hỏi Hóc Búa Khi Hoc & Làm Đề Ôn Thi:

    ▶ – 700+ Bài Tập Biến Đổi Câu – 6 Giai Đoạn Từ DỄ đến KHÓ:

    ▶ – 1,000 Câu WORDFORM Siêu Khó Luyện Thi Đại Học:

    Congrats! Thật tuyệt khi học được nhiều kiến thức mới và bổ ích!

    👉 ĐĂNG KÝ (SUBSCRIBE), bấm “🔔” để cập nhật các bài học mới nhất từ thầy:

    — THEO DÕI BÀI GIẢI ĐẾN RỒI TRÊN MXH —

    + FACEBOOK:

    + YOUTUBE: Bài Giải Đến Rồi Chấm Com

    + WEBSITE học tập:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sự Khác Biệt Giữa No, Not Và None
  • Cau Truc Va Bai Tap Dao Ngu Trong Tieng Anh
  • Cách Sử Dụng Của “either” Và “neither”
  • 45. Khi Phó Từ Đứng Đầu Câu Để Nhấn Mạnh, Phảiđảo Cấu Trúc Câu
  • Ielts Grammar: Phân Biệt “no
  • Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 6 Tìm Lỗi Sai Và Viết Lại Câu
  • Các Cấu Trúc Ngữ Pháp So Sánh Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng Such That Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Câu Chủ Động
  • Cách Dùng “whoever”, “whichever”, “whenever”, “whatever”, “wherever” Và “however”
  • CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU TIẾNG

    ANH LỚP 6-7-8-9

    1. QUESTIONS WITH “HOW MUCH”

    How much + be + sth ?

    How much + do/does + sth + cost?

    a. What is the price of this watch?

    How much…………………………..?

    b. What is the price of your car?

    How much…………………………….?

    c. What is the price of his coat?

    How much…………………………….?

    d. What is the price of her hat?

    How much……………………………..?

    e. What is the price of these beautiful scarves?

    How

    much…………………………………………..?

    f. How much are these oranges?

    What is ……………………………..?

    g. How much is the pork?

    What is………………………………?

    h. How much do these dresses cost?

    a. The café has a lot of tables.

    ………………………………

    b. Theatre programmes usually have lots of

    information

    ………………………………………………………….

    c. London has more than fifty theatres.

    …………………………………………..

    d. The garden has a swimming pool.

    ……………………………………….

    e. The system has both private and state schools.

    …………………………………………………..

    f. My house has four rooms.

    ……………………………..

    g. There will be more than 8 billion people in the world

    in 2022

    …………………………………………………………

    ………..

    h. There have been more robberies in this town

    recently.

    …………………………………………………………

    ….

    i. There will be a lot of interesting TV programmes for

    people.

    …………………………………………………………

    ……

    a. The national theatre has very comfortable seats.

    ……………………………………………………

    b. Our university has many large classrooms.

    ……………………………………………….

    c. These are very valuable paintings.

    ……………………………………..

    d. The book contains many beautiful illustrations.

    ……………………………………………………

    e. They are in unfavorable situations.

    ………………………………………….

    f. The university has got numerous outstanding

    professors.

    …………………………………………………………….

    g. The tower of the church is high.

    …………………………………….

    h. We have got a magnificent view from our window.

    ………………………………………………………..

    i. The test they did was not easy.

    …………………………………

    j. The house my parents bought is comfortable.

    …………………………………………………..

    a. He handled the chinawares with care.

    ………………………………………….

    b. He delivers his lecture with eloquence.

    ……………………………………………

    c. The students listened to their teacher with great

    attention.

    ………………………………………………………………

    d. They waited for the football match with

    excitement.

    …………………………………………………………..

    e. The fishermen looked out to the sea with anxiety.

    …………………………………………………………

    f. The candidates took their exam with impatience.

    ………………………………………………………

    g. The sick people tried to endure the sufferings with

    impatience.

    ……………………………………………………………………….

    h. We received him with pleasure.

    ………………………………………

    i. She kissed her teacher with thanks.

    ……………………………………….

    j. The boy rushed out of the room with horror.

    …………………………………………………

    a. I accomplished this task in three months.

    …………………………………………….

    b. Jane spends 3 hours a week sorting stamps.

    ……………………………………………….

    c. Any pictures that are taken will have to travel for 3

    minutes before they reach the earth.

    ……………………………………………………………………………………………….

    d. She wrote the letter in 30 minutes.

    ……………………………………….

    e. John finished his essay in two hours.

    ………………………………………….

    f. I washed all these clothes in an hour.

    ………………………………………..

    g. The flight to Moscow lasted three and half an

    hour.

    ………………………………………………………..

    h. We spend five hours getting to London.

    …………………………………………….

    i. The passengers spent one hour and a half to fly to

    HN.

    …………………………………………………………..

    j. The engineers completed the construction work in

    100 days.

    …………………………………………………………………..

    a. Why was she late?

    What…………………………………………..

    b. The critics were strongly impssed by her

    performance.

    Her performance made …………………………………….

    c. I am always nervous when I travel by air.

    Travelling……………………………………

    d. He felt happy with the news.

    …………………………………

    e. She felt happy with the toys.

    The toys made………………………………….

    f. She heard the song and she felt homesick.

    The song made……………………………..

    g. They were late because of heavy traffice.

    ………………………………………………

    h. Nam’s sister is always sad when she sees that film.

    ……………………………………………………….

    i. He was successful thanks to his hard work.

    His hard work made………………………….

    j. We work all day and we have no time to spare.

    Our work makes……………………………….

    a. They are fast typists.

    ………………………..

    b. He is a fluent speaker.

    …………………………

    c. Peter is a hard worker.

    …………………………..

    d. Van is a good singer.

    ………………………..

    e. They are fast runners.

    ………………………….

    f. Morgan is a slow driver.

    …………………………..

    g. Tony and Bob are very good footballers.

    ……………………………………………

    h. We are lazy students.

    ………………………….

    i. Mary is an excellent dancer.

    ……………………………….

    j. They are frequent church goers.

    …………………………………….

    a. She is a very graceful girl.

    What…………………………………

    b. How fast he run!

    He is………………………

    c. The meal was excellent.

    What………………………………

    d. This is a beautiful picture.

    What…………………………………..

    e. She sang very beautifully.

    How…………………………………

    f. What a sweet little girl!

    She……………………………..

    g. What a great idea!

    That is…………………………..

    h. What a beautiful home you have!

    You…………………………………………

    i. How nice that Jane could come with you!

    It is………………………………………………

    j. How nice she is!

    What a……………………….

    a. I like detective stories.

    I am…………………….

    b. She likes drinking coffee.

    She is………………………

    c. Children like sweets.

    Children are………………………..

    d. The tourists like to lie on the beach sunbathing.

    The tourists ………………………………

    e. We like to go camping in the mountains.

    We are……………………………………………..

    f. Nobody is fond of liars.

    Nobody………………….

    g. She is fond of watching the sunset.

    She……………………………..

    a. Bi let Ba keep the kitten.

    Ba allowed……………….

    b. The teacher didn’t let the class leave before 4:30.

    The teacher…………………………………..

    c. The police let the people enter the bank.

    The police……………………………..

    d. Our parents let us do what we think we should.

    Our parents……………………………………

    e. The boss disn’t let her have a day off.

    The boss…………………………….

    f. The national laws allow us to do private

    businesses.

    The national laws……………………………….

    g. Thay don’t allow outsiders to attend their meeting.

    They don’t…………………………………

    h. Thay don’t allow the students to smoke in class.

    They don’t ……………………………

    i. She will allow her son to engage in social

    activities.

    She will……………………………………

    j. The weather didn’t allow people to celebrate the

    ceremony in the open air.

    The weather didn’t……………………………………………………

    12. THE VERB ” SUGGEST” FOLLOWED BY

    PRESENT SUBJ

    a. Let’s + V

    S + suggest +

    Or S + suggest +

    V_ing

    I suggest………………………………………

    g. “Why don’t you go on a walking holiday?” Jane

    said.

    Jane suggested………………………………………….

    h. “Why don’t you buy a food processor?” said Mary.

    …………………………………………………………

    i. The policeman told us to fit new locks on the door.

    ………………………………………………………

    j. “Why don’t you buy this picture as a wedding

    psent?” said Nga.

    ………………………………………………………………………

    13. TO BE SUPPOSED TO

    a. It’s one’s duty to do sth

    supposed to do sth

    b. S + be + thought to + V

    a. It is your duty to obey him.

    You are………………………….

    b. Yogurt is thought to be good for you.

    Yogurt is……………………………………..

    c. Swimming is believed to be good for our health.

    Swimming is…………………………………………….

    d. Exercise is thought to do us good.

    ………………………………………….

    e. Drinking alcohol is said to do us harm.

    ………………………………………………….

    f. It’s your duty to be on time.

    …………………………………..

    g. Nobody wanted you to be hare.

    …………………………………………..

    h. Everybody expected the flight to be on time.

    ………………………………………………………..

    i. It’s your duty to help his parents with housework.

    …………………………………………………………………

    j. People wanted the train to arrive at 6.00

    The train was……………………………………

    14. PREFER- WOULD RATHER

    a. S + would pfer

    S + past subj

    S + would rather +

    b. S + like….better than..

    than….

    c. S + pfer

    S + would rather +

    V.

    a. He would pfer you to tell him a story.

    He’d rather……………………………………

    b. We’d pfer you not to smoke.

    We’d rather………………………….

    c. Daisy likes to eat fish better than meat.

    …………………………………………………

    d. They like to go to the zoo better than to the cinema.

    ……………………………………………………………….

    e. Peter likes to be a tractor driver better than to be a

    farmer.

    …………………………………………………………………….

    f. We pfer to stay at home tonight.

    ………………………………………….

    g. Tony would rather watch sports on TV than play.

    Tony pfers……………………………………………………

    h. Mr Ba likes to live in a city better than in the

    countryside.

    Mr Ba would rather………………………………………………

    i. I like to be a worker beter than to be a farmer.

    …………………………………………….

    j. He likes to be a supporter better than to be a player.

    ……………………………………………………………..

    15. THE VERB KEEP/FIND + O + ADJ

    S+V+O

    to_infi

    a. The heavy traffic annoys the residents.

    The residents find………………………….

    b. We must clean and tidy our school.

    We must keep………………………….

    c. Some visitors to Britain get depssed by the

    weather.

    Some visitors to Britain find…………………………………….

    d. Cark has no problems in marking friends.

    Cark finds it……………………………………

    e. He found that it was difficult to tell them the truth.

    He found it………………………………………………..

    f. English pronunciation confuses us.

    We find………………………………

    g. We think that learning English grammer is easy.

    We find………………………………………………….

    h. The office work doesn’t allow us to rest.

    The office work keeps……………………….

    i. We shouldn’t pollute our environment.

    We should keep…………………………..

    j. Her words embrrassed us.

    We found……………………….

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh
  • Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh 9 Đầy Đủ 123Doc Motsocautrucvietlaicautrongtienganh1 1 Docx
  • Một Số Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh
  • Hướng Dẫn Làm Bài Viết Lại Câu Sao Cho Có Sử Dụng Các Từ Cho Sẵn Mà Nghĩa Không Đổi
  • Tổng Hợp Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh Thường Gặp Nhất
  • Cấu Trúc Viết Lại Câu

    --- Bài mới hơn ---

  • Phân Biệt ‘be Up To’ Và ‘be Up For’
  • Các Dạng Bài Tập Với Cấu Trúc So, Such, Too, Enough. ( Th Sơn Long_ Hương Sơn)
  • Bài Tập Tính Từ + To V Trong Tiếng Anh
  • Cách Sử Dụng There Is Và There Are Trong Tiếng Anh
  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Môn Tiếng Anh Trường Thpt Phú Điền, Đồng Tháp Năm 2022
  • LESSONSENTENCE TRANSFORMATION

    ( Biến đổi câu)

    1/

    1 khoảng TG + ago.

    S + started /began + Ving / to V1… +

    (pp.+) mốc TG

    V3 for + khoảng TG

    ( S + has / have + +

    been +Ving since + mốc TG

    Ex: We started studying English half an hour ago.

    ( We’ve been studying English for half an hour.

    2a/

    1 khoảng TG + ago.

    The last time + S + V2 + … was +

    (pp.+) mốc TG

    for + khoảng TG

    ( S + has / have not + V3 ….. +

    since + mốc TG

    Ex: The last time she had a swim was five years ago.

    ( She has not had a swim for five years.

    ( S + has / have not + V3 ….. + since + S + V2

    Ex: I last went to the football match when I was a student.

    ( I haven’t gone to the football match since I was a student.

    3/

    S + has / have not + V3 ….. + for + 01 khoảng TG

    ( It + is + 1 khoảng TG + since + S + V2

    Ex: She hasn’t had a swim for five years.

    ( It is five years since she had a swim.

    4/

    S + has /have + never/not + V 3 … (+before)

    ( This / it is the first time + (that) + S + has /have + ever + V 3 …

    Ex: I’ve never visited Paris before.

    ( This is the first time (that) I’ve (ever) visited Paris.

    ( After + S + had + V3 … , S + V2 …

    Ex: I had breakfast and then went to school.

    ( After I had had breakfast, I went to school.

    6/ The formal subject “IT”:

    Ving / To V1 … + be + adj. /n (+for O)

    ( IT + be + adj. / n (+for O) + To V1…

    Ex: Knowing English is useful.

    ( It is useful to know English.

    7/ The formal object “IT”:

    Ving / To V1 … + be + adj. /n

    ( S + V* + IT + adj. / n + to V1…

    V* : find, make, think. consider, believe, feel,…

    Ex: Living in the city is exciting.

    ( Some people find it exciting to live in the city.

    8/

    be accustomed to = be used to

    + V ing

    become accustomed to = get used to

    Ex: We often go to school by bus.

    (We are used to going to school by bus.

    Ex: My grandfather often played tennis when he was young.

    ( My grandfather used to play tennis when he was young.

    10/

    S + spend(s) / spent + time + V ing

    ( It + takes / took (+ O) + time + To V1

    Ex: We spent five hours getting to London.

    (It took us five hours to get to London.

    Ex: We can’t drive because of fog.

    (The fog pvents us from driving.

    12/ Inversion: Đảo ngữ

    Adv* + V + S …

    Adv*: No longer, Never, Rarely, Seldom, Only, No sooner, Hardly ….

    Ex: She no longer gets up early.

    ( No longer does she get up early.

    13/

    Who + do /does + S + belong to?

    ( Who own(s) …….?

    ( Whose + V + S … ?

    ( Whose + n + V + S …. ?

    Ex: Who does this bicycle belong to?

    ( Who owns this bicycle?

    ( Whose is this bicycle?

    ( Whose bicycle is this?

    14/ Causative Form:

    O (Người) +V1 ( Chủ động)

    S +

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Các Cấu Trúc It Is Said That, He Is Said To, Be Supposed To
  • Recommend Là Gì? Recommend Đi Với Giới Từ Gì? Cách Sử Dụng Đơn Giản
  • Recommend Là Gì? Cách Sử Dụng, Cấu Trúc Và Những Điều Cần Biết
  • Cấu Trúc Recommend Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng Recommend Trong Tiếng Anh
  • Viết Lại Câu Với Cấu Trúc But For

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Điều Kiện Và Vòng Lặp Trong Java
  • Cấu Trúc Điều Khiển If … Else Trong Java
  • Cấu Trúc Đảo Ngữ Câu Điều Kiện Loại 1 2 3
  • Cấu Trúc Câu Điều Kiện Loại 1 2 3 Và Các Chú Ý Ở Mệnh Đề Điều Kiện If
  • Tất Cả Công Thức Tiếng Anh Lớp 9
  • Bạn đã từng bắt gặp cấu trúc but for nhưng không hiểu ý nghĩa và cách dùng của cấu trúc này?

    Đừng lo! Trong bài viết này, vuihoctienganh sẽ giúp bạn làm rõ ý nghĩa và cách dùng của cấu trúc but for trong tiếng Anh.

    ➟ Ví dụ:

      But for his girlfriend, everyone knows he is pparing to propose to her.

    (= Ngoại trừ bạn gái của anh ấy, tất cả mọi người đều biết anh ấy đang chuẩn bị cầu hôn cô ấy.)

      You could have everything you want but for this house.

    (= Bạn có thể có tất cả những thứ bạn muốn, ngoại trừ căn nhà này.)

    Hẳn bạn đã từng bắt gặp cấu trúc but for trong câu điều kiện loại 2 hoặc loại 3 phải không nào?

    Đây là một cấu trúc khó và nâng cao trong tiếng Anh, thường bắt gặp ở những chủ điểm ngữ pháp về câu điều kiện nhưng sẽ ở một level cao hơn.

    Trong câu điều kiện, Cấu trúc but for thường được dùng ở vế có chứa “if”, hay còn gọi là vế điều kiện. Mang ý nghĩa tương tự như If not – ” Nếu điều này không xảy ra”, “Nếu không có điều đó cản trở thì…”.

    ➤ But for trong câu điều kiện loại II

    ➤ But for trong câu điều kiện loại III

      But for forgetting to bring my umbrella, I wouldn’t get wet.

    ➟ Ví dụ:

    (= Nếu tôi không quên mang theo dù, tôi đã không bị ướt.)

    (= If I hadn’t forgotten to bring my umbrella, I wouldn’t get wet.)

      Leo would certainly have been included in the team, but for his recent injury.

    (= Leo chắc chắn đã được ở trong đội hình, nếu anh ấy không có chấn thương.)

    (= Leo would certainly have been included in the team, if he hadn’t been injured.)

    ➤ But for trong câu điều kiện loại II

    ➤ But for trong câu điều kiện loại III

      My friend could come here but for the fact that she was sick.

    (= Bạn tôi có thể đến đây nếu cô ấy không bị ốm.)

    ➟ Ví dụ:

      But for the fact that Ben helped us, we couldn’t have done this project.

    (= Nếu Ben không giúp đỡ, chúng tôi đã không thể hoàn thành dự án này.)

    Viết lại câu với But for trong câu điều kiện

    Chúc mừng bạn!

    Đơn giản thôi! Bạn chỉ cần thay thế but for bởi cấu trúc if it weren’t for hoặc if it hadn’t been for trong câu điều kiện. Như vậy, nghĩa của câu sẽ được bảo toàn khi sử dụng cấu trúc này thay thế cho nhau.

    ➤ Viết lại câu điều kiện loại II với but for

    If it weren’t for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + VIf it weren’t for the fact that + S + V-ed, S + would/ could/ might… + V= But for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + V

      But for my ignorance, I would not be late.

    ➟ Ví dụ:

    (Nếu không phải vì sự đãng trí của tôi, tôi đã không đến muộn).

    = If it weren’t for my ignorance, I would not forget be late.

    = If it weren’t for the fact that I was paid more attention, I would not be late.

    ➤ Viết lại câu điều kiện loại III với but for

    If it hadn’t been for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + have PIIIf it hadn’t been for the fact that + S + had PII, S + would/ could/ might… + have PII= But for + N/ V-ing, S + would/ could/ might… + have PII

      But for my father’s guidance, I could have gone the wrong way.

    ➟ Ví dụ:

    (= Nếu không có sự chỉ dẫn của bố, tôi đã đi sai đường.)

    = If it hadn’t been for my father’s guidance, I could have gone the wrong way.

    = If it hadn’t been for being guidance by my father, I could have gone the wrong way.

    Bài 1: Viết lại câu sau với cấu trúc But for

    → ………………………………………………………………….

    1. If you did not call me, I wouldn’t arrive on time.

    → ……………………………………………………….

    2. She encouraged him and he succeeded.

    → ……………………………………………………………………………………………

    3. If it weren’t for the fact that you called me, I’d have missed the test.

    → ……………………………………………………………………………………………………………………..

    4. Dad might have gone to the school to pick you up, if it hadn’t been for his broken car.

    → ………………………………………………………………………………………….

    5. If I were to know where Lily was, I would contact you immediately.

    1. But for your call, I wouldn’t arrive on time.
    2. But for her encouragement, he wouldn’t have succeeded.
    3. But for your call, I’d have missed the test.
    4. But for dad’s broken car, he might have gone to the school to pick you up.
    5. But for not knowing where Lily was, I couldn’t contact you.

    ➤ Đáp án:

    Bài 2: Điền từ đúng vào chỗ trống

    1. But for (nếu không có)
    2. But for (ngoại trừ)
    3. hadn’t been for
    4. could not have
    5. could not

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Điều Cần Lưu Ý Với Câu Điều Kiện
  • Cách Đặt Câu Hỏi Trong Tiếng Anh
  • Câu Điều Kiện Hỗn Hợp Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh
  • Cách Dùng Câu Điều Kiện Loại 1, 2, 3 Và Câu Điều Kiện Hỗn Hợp Trong Tiếng Anh
  • Một Số Kiến Thức Nâng Cao Về Câu Điều Kiện Trong Tiếng Anh
  • Chuyên Đề 21. Viết Lại Câu. Một Số Cấu Trúc Viết Lại Câu

    --- Bài mới hơn ---

  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8: Tổng Hợp Các Thì Trong Tiếng Anh Lớp 8
  • Hệ Thống Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 (Phần 1)
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án
  • 100 Câu Bài Tập Tiếng Anh Dạng Viết Lại Câu Cực Hay Có Đáp Án
  • Các Trường Hợp Viết Lại Câu

    • Dùng 1 cấu trúc nào đó trong Tiếng Anh
    • Dùng dạng khác của từ
    • Chuyển từ chủ động sang bị động
    • Chuyển từ câu trực tiếp sang gián tiếp
    • Các trường hợp về đảo ngữ…

    Chú ý khi viết lại câu

    • Chú ý về thì: câu được viết lại phải cùng thì với câu đã
    • Chú ý về ngữ pháp: câu được viết lại phải đúng về ngữ pháp.
    • Chú ý về nghĩa của câu sau khi viết phải không đổi so với câu ban đầu.

    Phương pháp học dạng bài này

    Phương pháp: sưu tập và làm càng nhiều mẫu câu càng tốt, sau đó đọc đi đọc lại nhiều lần cho thuộc lòng.

    Một số dạng bài cơ bản 1.It takes sb khoảng thời gian to do sth = sb spend khoảng thời gian doing sth

    VD: It took her 3 hours to get to the city centre.

    = She spent 3 hours getting to the city centre.

    2.Understand = tobe aware of

    VD: Do you understand the grammar structure?

    = Are you aware of the grammar structure?

    3.Like = tobe interested in = enjoy = keen on

    VD: She likes politics

    = She is interested in politics

    VD: He can’t move because his leg was broken.

    = He can’t move because of his broken leg.

      Although + clause = despite + N = in spite of + N

    VD: Although she is old, she can compute very fast

    = Despite / In spite of her old age, she can compute very fast

      Succeed in doing sth = manage to do sth

    VD: We succeeded in digging the Panama cannel

    = We managed to dig the Panama cannel

      Cấu trúc: …. too + adj (for sb) to do sth: quá để làm gì

      VD: She is so beautiful that everybody loves

    = It is such a beautiful girl that everybody loves her.

    Adj/ Adv + enough (for sb) to do sth: đủ để làm gì

    VD: This car is safe enough for him to drive.

    The policeman ran quickly enough to catch the robber.

      Cấu trúc: pfer sb to do sth = would rather sb Vpast sth: thích, muốn ai làm gì

      VD: I’pfer you (not) to smoke here

    = I’d rather you (not) smoked here

      Prefer doing sth to doing sth: thích làm gì hơn làm gì

    Would rather do sth than do sth

    VD: She pfers staying at home to going out

    = She’d rather stay at home than go out

    1. Can = tobe able to = tobe possible
    2. Harly + had +S + Vpp when S + Vpast: ngay sau khi… thì…

    No sooner + had +S + Vpp than S + Vpast

    VD: As soon as I left the house, he appeared

    = Harly had I left the house when he appeared

    = No sooner had I left the house than he appeared

      Not………..any more : không còn nữa No longer + dạng đảo ngữ S no more V

    VD: I don’t live in the countryside anymore

    = No longer do I live in the countryside

    = I no more live in the countryside

      At no time + dạng đảo ngữ: không khi nào, chẳng khi nào VD: I don’t think she loves me

    = At no time do I think she loves me

    1. Tobe not worth = there is no point in doing sth: không đáng làm gì
    2. Tobe not worth doing sth = there is no point in doing sth: không đáng, vô ích làm gì VD: It’s not worth making him get up early

    There is no point in making him getting early

      It seems that = it appears that = it is likely that =it look as if/ as though: dường như rằng VD: It seems that he will come late

    = It appears that / it is likely he will come late

    = He is likely to come late.

    = It look as if he will come late

    1. Although + clause = Despite + Nound/gerund
    2. S + V + N = S + be + adj
    3. S + be + adj = S + V + O
    4. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N
    5. S + often + V = S + be used to +Ving /N

    VD: Nana often cried when she meets with difficulties.

    = Nana is used to crying when she meets with difficulties

      This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

    VD: This is the first time I have seen so many people crying at the end of the movie.

    = I was not used to seeing so many people crying at the end of the movie.

    1. S + would pfer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)
    2. S + like sth/doing sth better than sth/doing sth = S + would rather + V + than + V = S + pfer sth/doing sth to sth/doing ..

    VD: I pfer going shoping to playing volleyball.

    = I would rather go shoping than play volleyball.

    1. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V
    2. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth
    3. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth
    4. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + be + PII
    5. Imperative verb (mệnh lệnh) = S + should (not) + do sth
    6. S + like sth = S + be + fond of + sth

    VD: I like do collecting stamps.

    = I’m fond of collecting stamps.

      I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth

    VD: My boss let him be on leave for wedding.

    = My boss allow him to be on leave for wedding.

    1. S + once + past verb = S + would to + do
    2. S + psent verb (negative) any more = S + would to + do
    3. S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive

    VD: She studies hard because she wants to pass the final examination.

    = She studies hard to pass the final examination.

    1. S + V + so that/ in order that+ S + V = S + V + to + infinitive
    2. To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V
    3. S + V + and + S + V = S + V + both … and
    4. S + V + not only … + but also = S + V + both … and
    5. S + V + both … and … = S + V + not only … but ..

    VD: He translated fast and correctly.

    = He translated not only fast but also correctly.

    1. S1+simple psent+and+S2+simple futher =If+S1 + simple psent + S2 + simple
    2. S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause
    3. Various facts given = Mệnh đề if thể hiện điều trái ngược thực tế.
    4. S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)
    5. S + V + O = S + be + noun + when + adj
    6. S + V + O = S + be + noun + where + adj
    7. S + V + O = S + be + noun + whom + adj
    8. S + V + O = S + be + noun + which + adj
    9. S + V + O = S + be + noun + that + adj
    10. S + V + if + S + V (phu dinh) = S + V + unless + S + V (khẳng dinh)
    11. S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth
    12. Let’s + V = S + suggest + that + S + psent subjunctive
    13. In my opinion = S + suggest + that + S + psent subjunctive (quan điểm của tôi)
    14. Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + psent subjunctive
    15. S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

    VD: She gets him to spend more time with her.

    = She have him spend more time with her.

      S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

    VD: Police asked him to identify the other man in the next room.

    = Police have him identify the other man in the next room.

      S + request + sb + to do sth= S + have + sb + do sth

    VD: The teacher request students to learn by heart this poem.

    = The teacher have students learn by heart this poem.

      S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

    VD: I want her to lend me

    = I have her lend me.

    VD: She always speaks no care.

    = She is always careless about her words.

      S + be + adj + that + S + V = S + be + adj + to + V

    VD: Study is necessary that you will get a good life in the future.

    = Study is necessary to get a good life in the future.

    VD: My students are very good at Mathematics.

    = My students study Mathematics well.

      S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

    VD: I remember to have a Maths test tomorrow = I don’t forget to have a Maths test tomorrow.

    VD: It was an interesting film.

    = What an interesting film!

    VD: She washes clothes quickly.

    = How quick she is to wash clothes.

    VD: She have learned English for 5 years.

    = It takes her 5 year to learn English.

      S + be + too + adj + (for s.o) + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

    VD: The water is too hot for Peter to drink.

    = The water is so hot that Peter can’t drink

    1. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V
    2. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

    VD: He speaks so soft that we can’t hear anything.

    = He does not speak softly.

    80.Because + clause = Because of + noun/gerund

    VD: Because she is absent from school.

    = Because of her absence from school.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 8
  • Điểm Lại Những Kiến Thức Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8 Cần Ghi Nhớ
  • Trọng Điểm Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 8
  • Các Loại Câu Hỏi Trong Tiếng Anh
  • Cách Đặt Câu Hỏi Trong Tiếng Anh Đơn Giản Và Dễ Nhớ
  • : 90 Cấu Trúc Viết Lại Câu Thường Gặp

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh Bạn Phải Nhớ
  • Những Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh (Sưu Tầm) El Doc
  • 18 Cấu Trúc Thường Gặp Trong Bài Viết Lại Câu Tiếng Anh
  • Những Cấu Trúc Thường Gặp Khi Học Tiếng Anh Giao Tiếp
  • Cấu Trúc File Và Cách Hình Thành Lên WordPress
  • Một trong số những loại bài tập ngữ pháp thường gặp trong tiếng Anh phải kể đến kiểu bài viết lại câu.

    Để làm được những bài này yêu cầu các bạn phải nắm được nhiều cấu trúc câu đa dạng để có thể viết lại câu mang nghĩa tương tự. Trong bài này chúng tôi sẽ giới thiệu cho các bạn những cấu trúc viết lại câu thường gặp nhất trong tiếng Anh.

    1- to look at(v)= to have a look at (n): (nhìn vào)

    2- to think about = to give thought to : nghĩ về

    3- to be determined to= to have a determination to : dự định

    4- to know (about) = to have knowledge of: biết

    5- to tend to = to have a tendency to : có khuynh hướng

    6- to intend to +inf = to have intention of + V_ing : dự định

    7- to desire to = have a desire to : Ao ước

    8- to wish = to have a wish / to expss a wish : ao ước

    9- to visit Sb = to pay a visit to Sb / to pay Sb a visit : thăm viếng

    11- to decide to = to make a decision to : quyết định

    12- to talk to = to have a talk with : nói chuyện

    13- to explain Sth = to give an explanation for : giải thích

    14- to call Sb = to give Sb a call : gọi điện cho ai

    15- to be interested in = to have interest in : thích

    16- to drink = to have a drink : uống

    17- to photograph = to have a photograph of : chụp hình

    18- to cry = to give a cry : khóc kêu

    19- to laugh at = to give a laugh at : cười nhạo

    20- to welcome Sb = to give Sb a welcome : chào đón

    21- to kiss Sb = to give Sb a kiss : hôn

    22- to ring Sb = to give Sb a ring : gọi điện

    23- to warn = to give warning : báo động, cảnh báo

    24- to try to (+inf) = to make an effort to/ to make an attempt to : cố gắng

    25- to meet Sb = to have a meeting with Sb : gặp ai

    28- S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

    29- S + be + adj = What + a + adj + N!

    32- S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

    33- S + V = S + be + ed-adj

    34- S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

    35- S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

    37- S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

    38- S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

    40- Because + clause = Because of + noun/gerund

    41- Although + clause = In spite of + Nound/gerund

    42- Although + clause = Despite + Nound/gerund

    43- S + V + N = S + be + adj

    44- S + be + adj = S + V + O

    45- S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

    46- S + often + V = S + be used to +Ving /N

    47- This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

    48- S + would pfer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

    49- S + like … better than … = S + would … than …

    50- S + pfer = S + would rather + V

    51- S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

    52- It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

    53- S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

    54- Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII

    55- Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

    56- I like sth = S + be + fond of + sth

    57- I + let + O + do sth = S + allow + S.O + to do Sth

    58- S + once + past verb = S + would to + do sth.

    59- S + psent verb (negative) any more = S + would to + do sth.

    60- S + V + because + S + V = S + V + to + infinitive.

    61- S + V + so that + S + V = S + V + to + infinitive

    62- S + V+ in order that+ S+ V = S + V + to + infinitive

    63- To infinitive or gerund + be + adj = It + be + adj + to + V

    64- S + V + and + S + V = S + V + both … and

    65- S + V + not only … + but also = S + V + both … and

    66- S + V + both … and … = S + V + not only … but also…

    67- S + V + O/C and O/C = S + V + not only … but also…

    68- S + V + and + S + V = S + V + not only … but also…

    69- S1+simple psent+and+S2+simple future =If+S1 + simple psent + S2 + simple future

    70- S1+didn’t + V1 + Because + S2 + didn’t + V2 = If Clause

    71- S1 + V1 + if + S2 + V2(phủ định)= S1 + V1 + Unless + S2 + V2 (khẳng định)

    72- S + V + O = S + be + noun + when + adj clause.

    73- S + V + O = S + be + noun + where + adj clause.

    74- S + V + O = S + be + noun + whom + adj clause.

    75- S + V + O = S + be + noun + which + adj clause.

    76- S + V + O = S + be + noun + that + adj clause.

    77- S + V + and then + S + V = S + V + when + S + V

    78- S + V + and + S + V + there = S + V + where + S + V

    79- S + V + and + S + V = S + V + if + S + V

    80- S + be + adj + that clause = S + be + adj + to + V

    81- S + be + scared of sth = S + be + afraid of + sth

    82- Let’s + V = S + suggest + that + S + psent subjunctive

    83- In my opinion = S + suggest + that + S + psent subjunctive (quan điểm của tôi)

    85- Why don’t you do sth? = S + suggest + that + S + psent subjunctive

    86- S + get + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

    87- S + aks + sb + to do sth = S + have + sb + do sth = S + request + sb + to do sth

    88- S + V + O = S + be + N + V + er/or

    89- S + want + sb + to do sth = S + have + sb + do sth

    90- S + V + no + N = S + be + N-less.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 69 Cấu Trúc Viết Lại Câu Thường Dùng Trong Tiếng Anh Phổ Thông
  • Những Cấu Trúc Cơ Bản Và Thành Phần Trong Câu
  • Unit 9 Lớp 6 Grammar
  • Từ Vựng Tiếng Anh Về Ngoại Hình: Miêu Tả, Tính Từ, Đoạn Văn Đầy Đủ Nhất
  • 1. Cấu Trúc Chung Của Một Câu Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Since, For Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc But For Và Cách Viết Lại Câu Trong Câu Điều Kiện
  • Cấu Trúc Too To: Quá…đến Nỗi Không Thể Làm Gì…
  • Cách Sử Dụng “Too” Và “Enough” Trong Câu
  • Cấu Trúc Too To, Enough To, So That, Such That: Ý Nghĩa, Cách Dùng Và Bài Tập
  • các động từ theo sau là V-ing, to_verb hoặc V-bare

     

     

     

    – Theo sau tất cả trợ từ (động từ khiếm khuyết): can, could, will,shall, would, may, might, ought to, must, had better, would like to, needn’t, would rather, would sooner, be supposed to là những động từ không “chia”, V-bare

    2- Những động từ theo sau la “to verb” co 2 trường hợp:

    2.a- [cong thức: S+V+to V]: afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like, manage, neglect, pfer, ptend, propose, regret, seem, swear, try, wish, agree, arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help, hope, learn, love, mean, offer, ppare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like pfer.

    ngoai ra theo sau: be worth, it is no use, there is no, it is no good cũng là V-ing

    4- Những động từ theo sau gồm cả “to verb” & “V-ing”:

    advise, attempt, commence, begin, allow, cease, continue, dread, forget, hate, intend, leave, like, love, mean, permit, pfer, propose, regret, remember, start, study, try, can’t bear, recommend, need, want, require.

    Đa số những động từ trên khi theo sau la “to verb” hoặc “V-ing” sẽ co nghĩa khác nhau.

    3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth

    4. S + be + adj = What + a + adj + N!

    7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj

    8. S + V = S + be + ed-adj

    9. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V

    10. S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V

    12. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V

    13. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V

    15. Because + clause = Because of + noun/gerund

    16. Although + clause = In spite of + Nound/gerund

    17. Although + clause = Despite + Nound/gerund

    18. S + V + N = S + be + adj

    19. S + be + adj = S + V + O

    20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N

    21. S + often + V = S + be used to +Ving /N

    22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N

    23. S + would pfer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn)

    24. S + like … better than … = S + would … than …

    25. S + pfer = S + would rather + V

    26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V

    27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth

    28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth

    29. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII

    30. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

    Chào các em !

    Như các em đã biết chia động từ là một trong những vấn đề rắc rối mà các em luôn gặp phải trong quá trình học tiếng Anh, nắm nững kiến thức chia động từ không những giúp các em làm được các bài tập về chia động từ trong ngoặc mà còn giúp các em tự tin khi viết câu. Trứoc khi vào nội dung chính các em cần nắm vững một nguyên tắc căn bản nhất trong tiếng Anh là : CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ CHIA THÌ, KHÔNG CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ KHÔNG CHIA THÌ  mà phải chia dạng

    Xem ví dụ sau:

    when he saw me he (ask) me (go) out

    Xét động từ ask : nhìn phía trước nó có chủ từ he vì thế ta phải chia thì – ở đây chia thì quá khứ vì phía trước có saw

    Xét đến động từ go, phía trước nó là metúc từ nên không thể chia thì mà phải chia dạng – ở đây là to go, cuối cùng ta có when he saw me he asked me to go out

    Về vấn đề chia thì chắc các em cũng đã nắm cơ bản rồi. Hôm nay tôi muốn cùng các em đi sâu vào vấn đề chia dạng của động từ .

    Động từ một khi không chia thì sẽ mang 1 trong 4 dạng sau đây :

    – bare inf (động từ nguyên mẩu không có to )

    – to inf ( động từ nguyên mẫu có to )

    – Ving (động từ thêm ing )

    – P.P ( động từ ở dạng past paticiple )

    Vậy làm sao biết chia theo dạng nào đây ?

    Ta tạm chia làm 2 mẫu khi chia dạng :

    1) MẪU V O V

    Là mẫu 2 động từ đứng cách nhau bởi 1 túc từ

    Công thức chia mẫu này như sau :

    Nếu V1 là : MAKE , HAVE (ở dạng sai bảo chủ động ), LET

    thì V2 là BARE INF

    Ví dụ:

    I make him go

    I let him go

    Nếu V1 là các động từ giác quan như : HEAR, SEE, FEEL, NOTICE, WATCH, OBSERVE…

    thì V2 là Ving (hoặc bare inf )

    Ví dụ:

    I see him going / go out

    Ngoài 2 trường hợp trên chia to inf

    2) MẪU V V

    Là mẫu 2 động từ đứng liền nhau không có túc từ ở giữa

    Cách chia loại này như sau:

    Nếu V1 là :

    KEEP, ENJOY, AVOID, ADVISE, ALLOW, MIND, IMAGINE, CONSIDER, PERMIT, RECOMMEND, SUGGEST, MISS, RISK, PRACTICE, DENY, ESCAPE, FINISH, POSTPONE, MENTION, PREVENT, RECALL, RESENT, UNDERSTAND,

    ADMIT, RESIST, APPRECIATE, DELAY, EXPLAIN, FANCY, LOATHE, FEEL LIKE, TOLERATE, QUIT, DISCUSS, ANTICIPATE, PREFER, LOOK FORWARD TO, CAN’T HELP, CAN’T STAND, NO GOOD, NO USE

    Thì V2 là Ving

    Ví dụ:

    He avoids meeting me

    3) RIÊNG CÁC ĐỘNG TỪ SAU ĐÂY VỪA CÓ THỂ ĐI VỚI TO INF VỪA CÓ THỂ ĐI VỚI VING TÙY THEO NGHĨA

    STOP

    + Ving :nghĩa là dừng hành động Ving đó lại

    Ví dụ:

    I stop eating (tôi ngừng ăn )

    + To inf : dừng lại để làm hành động to inf đó

    Ví dụ:

    I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )

    FORGET, REMEMBER

    + Ving : Nhớ (quên) chuyện đã làm

    I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai )

    + To inf :

    Nhớ (quên ) để làm chuyện gì đó

    Ví dụ:

    REGRET

    + Ving : hối hận chuyện đã làm

    I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách

    + To inf : lấy làm tiếc để ……

    Ví dụ:

    I regret to tell you that …( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng …) – chưa nói – bây giờ mới nói

    TRY

    + Ving : nghỉa là thử

    Ví dụ:

    I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm )

    + To inf : cố gắng để …

    Ví dụ:

    I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )

    NEED , WANT

    NEED nếu là động từ đặc biệt thì đi với BARE INF

    Ví dụ:

    I needn’t buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt )

    NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau :

    Nếu chủ từ là người thì dùng to inf

    Ví dụ:

    I need to buy it (nghĩa chủ động )

    Nếu chủ từ là vật thì đi với Ving hoặc to be P.P

    Ví dụ:

    The house needs repairing (căn nhà cần được sửa chửa )

    The house needs to be repaired

    4) MEAN

    Mean + to inf : Dự định

    Ví dụ:

    I mean to go out (Tôi dự định đi chơi )

    Mean + Ving :mang ý nghĩa

    Ví dụ:

    5) GO ON

    Go on + Ving : Tiếp tục chuyện đang làm

    After a short rest, the children go on playing (trước đó bọn chúng đã chơi )

    After finishing the Math problem, we go on to do the English exercises (trước đó làm toán bây giờ làm tiếng Anh )

    6) các mẫu khác

    HAVE difficulty /trouble / problem + Ving

    WASTE time /money + Ving

    KEEP + O + Ving

    PREVENT + O + Ving

    FIND + O + Ving

    CATCH + O + Ving

    HAD BETTER + bare inf.

    7) Các trường hợp TO + Ving

     

    Thông thường TO đi với nguyên mẫu nhưng có một số trường hợp TO đi với Ving ( khi ấy TO là giới từ ), sau đây là một  vài trường hợp  TO đi với Ving thường gặp :

    Be/get used to

    Look forward to

    Object to

    Accustomed to

    Confess to

    Nguyên tắc chung cần nhớ là :

    Although/ though + mệnh đề

    Despite / in spite of + cụm từ

    Các công thức biến đổi từ mệnh đề sang cụm từ như sau:

    1) Nếu chủ từ 2 mệnh đề giống nhau:

    – Bỏ chủ từ ,động từ thêm ING .

    Although Tom got up late, he got to school on time.

    1) Nếu chủ từ là danh từ + be + tính từ

    – Đem tính từ đặt trứoc danh từ ,bỏ to be

    Although the rain is heavy,…….

    3) Nếu chủ từ là đại từ + be + tính từ :

    – Đổi đại từ thành sỡ hửu ,đổi tính từ thành danh từ ,bỏ be

    Although He was sick,……..

    4) Nếu chủ từ là đại từ + động từ + trạng từ

    – Đổi đại từ thành sở hữu, động từ thành danh từ ,trạng từ thành tính từ đặt trước danh từ

    Although He behaved impolitely,…..

    Như thế câu trên của bạn, nếu dùng In spite of thì sẽ viết lại như sau: ” In spite of playing well, the team lost”

     

    Share this:

    Like this:

    Số lượt thích

    Đang tải…

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Dùng Một Số Động Từ Có Dạng
  • Phân Biệt Cấu Trúc Regret, Remember, Forget Trong Tiếng Anh Đầy Đủ Nhất
  • Cấu Trúc Forget Và Cách Dùng Chi Tiết Trong Tiếng Anh
  • Cách Dùng “If” Và “Whether” Trong Câu Tường Thuật
  • Chuyên Đề Học Sinh Giỏi Tin 8 Câu Lệnh If … Then … Else
  • Bài Tập Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 7 Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Hỏi Và Trả Lời Về Thời Tiết
  • Unit 13. Activities And The Seasons
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 13 Activities And The Seasons
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 18: What Will The Weather Be Like Tomorrow?
  • Could, Will, Would You Please
  • Rewrite the sentnces with the words given

    Bài tập Viết lại câu Tiếng Anh lớp 7 có đáp án

    Đến với bộ sưu tập Bài tập viết lại câu trong tiếng Anh lớp 7, quý thầy cô giáo sẽ có thêm tư liệu để dạy học, các em học sinh có thể ôn tập và mở rộng kiến thức về cấu trúc và cách viết lại câu trong tiếng Anh đã học ở lớp 7. Bộ sưu tập gồm các tài liệu hay, chất lượng sẽ giúp các em học sinh ôn tập lại cấu trúc và cách viết lại các kiểu câu đã được học.

    REWRITE THE SENTENCES WITH THE WORDS GIVEN:

    REWRITE THE SENTENCES WITH THE WORDS GIVEN:

    Orders EXCERICES KEY

    1 How old are you? (What …?)

    What is your age?

    2 How old is Lan? (What …?)

    What is Lan’s age?

    3 What do you do? (job/ occupation)

    What is your job/ occupation?

    4 Where do you live? (What …?)

    What is your address?

    5 Where does Tom live? (What …?)

    What I Tom’ address?

    6 How far is it from your house to school? (What …?)

    What is the distance from your house to school?

    7 Her new school is bigger than her old school. (Her old ….)

    Her old school is smaller than her new school.

    Her old school is not as big as her new school.

    8 This is a lovely home. (What …!)

    What a lovely home!

    9 These houses are very modern. (What…!)

    What modern houses!

    10 That armchair is very comfortable. (What …!)

    What a comfortable armchair!

    11 Those are very convenient kitchens. (What ..!)

    What a convenient kitchen!

    12 The weather is awful. (What …!)

    What awful weather!

    13 This bathroom is very amazing. (What…!)

    What an amazing bathroom!

    14 That is a very comfortable house. (How…!)

    How comfortable that house is!

    15 He runs very fast. (How …!)

    How fast he runs!

    16 She is a very beautiful girl. (How ..!)

    How beautiful she is!

    17 These boys are very handsome. (How ..!)

    How handsome these boys are!

    18 This dress is very expensive. (What …!)

    What an expensive dress!

    19 How many rooms are there in his house? (have)

    How many rooms does his house have?

    20 She teaches history. (She is …)

    She is a history teacher.

    21 No room in the house is smaller than this chúng tôi room …

    This room is the smallest in the house.

    22 That apartment is more modern than any apartments. That …

    That apartment is the most modern.

    23 She is the best student in my class. She is ..

    She is better than any students in my class.

    24 He is the worst student in his class. No one …

    No one in his class I worse than he.

    25 She is the best student in her class. Nobody …

    Nobody in her class is better than she.

    26 This living room is the biggest room in my house. No rooms…

    No rooms in my house are bigger than this living room.

    27 That room is the newest in our school. No room …

    No room in our school is newer than that room.

    28 No apartment here is more expensive than that apartment. That apartment …

    That apartment is the most expensive here.

    29 What time is it ? (What …?)

    What is the time?

    30 It is four fifteen. (It …)

    It is a quarter past four.

    31 What subject do you like best? (What …?)

    What is your favorite subject?

    32 The subject I like best is English. (My …)

    My favorite subject is English.

    33 I like math. (I am …)

    I am interested in math.

    34 The break lasts fifteen minutes. (I have …)

    I have a fifteen – minute break.

    35 How long are its shelves? (What …?)

    What is the length of the shelves?

    36 How wide is this table? (What …?)

    What is the width of this table?

    37 How tall are you? (What …?)

    What is your height?

    38 How high are the walls? (What …?)

    What is the height of the walls?

    39 How deep is the well? (What …?)

    What is the depth of the well?

    40 How heavy is the bone? (What …?)

    What is the weight of the bone?

    41 His interest is English. (He is …)

    He is interested in math.

    42 They take part in outdoor activities. (participate)

    They participate in outdoor activities.

    43 He takes care of sick children. (look after)

    He looks after his sick children.

    44 They take part in playing marbles. (join in)

    They join in playing marbles.

    45 Let’s go to the zoo. (How about …?)

    How about going to the zoo?

    46 Let’s go swimming. (What about…?)

    What about going swimming?

    47 Let’s play chess tonight. (Why…?)

    Why don’t we play chess tonight?

    48 Why don’t you listen to music? (Let’s …)

    Let’s listen to music.

    49 Would you like to go to the cinema with me tonight? (How about..?)

    How about going to the cinema with me tonight?

    50 How about going by car? (Let’s …)

    Let’s go by car.

    51 I pfer watching TV. (like better)

    I like watching TV better.

    52 I would rather stay at home. (pfer)

    I pfer staying at home.

    53 He collects stamps. (He is …)

    He is a stamp collector.

    54 My house is the oldest house on the street. (No houses …)

    No houses on the street are older than my house.

    55 Collecting comics is easy. (It’s …)

    It’s easy to collect comics.

    56 It’s difficult for me to learn English. (difficulty)

    I have difficulty in learning English.

    57 I find math difficult. (It’s ..)

    It’s difficult for me to learn math.

    58 I am going to buy a new school bag tomorrow. (I intend)

    I intend to buy a new school bag tomorrow.

    59 We have fewer vacations than American students.(American..)

    American students have more vacations than we.

    60 Mr. Tuan has less time than Mr. John. (Mr. John…)

    Mr. John has more time than Mr. Tuan.

    61 Hoa has more periods than Lan. (Lan ..)

    Lan has fewer periods than Hoa.

    62 Hoa has more time than Lan. (Lan …)

    Lan has less time than Hoa.

    63 Hoa works more hours than Lan. (Lan…)

    Lan works fewer hours than Hoa.

    64 The theater is farther than the museum. (The museum …)

    The museum is nearer than the theater.

    65 The zoo is not far from my house. (My house …)

    My house is near the zoo. / My house is close to the zoo.

    66 The hospital is opposite the police station. (The police …)

    The police station is across from the hospital.

    67 Could you tell me the way to the supermarket? (show)

    Could you show me the way to the supermarket?

    68 How much is an envelope? (price)

    What is the price of an envelope?

    69 How much are the books? (What …?)

    What is the price of the books?

    70 How much is this dress? (cost)

    How much does this dress cost?

    71 How much are these shoes? (How much …)

    How much do the shoes cost?

    72 It takes me about five minutes to go to school by bike.(spend)

    I spend five minutes going to school by bike.

    73 It often takes him two hours to do his homework. (He)

    He often spends two hours doing his homework.

    74 She spends one hour with her housework. (It ..)

    It takes her one hour to do her housework.

    75 Where will she mail her letter? (send)

    Where will she send her letter?

    76 They usually walk to school. (foot)

    They usually go to school on foot.

    77 He usually rides to school. (bike)

    He usually goes to school by bike.

    78 Mr. Hung sometimes travels to work by plane. (fly)

    Mr. Hung sometimes flies to work.

    79 They never go to school late. (They are …)

    They are never late for school.

    80 Do you have a better refrigerator than this? (Is this…?)

    Is this the best refrigerator you have?

    81 Listening to music at home is more interesting than going to the concert. (I pfer …)

    I pfer listening to the music at home to going to the concert.

    82 Nam I taller than Bac. Bac is taller than Trung. (Of the three, Nam …)

    Of the three, Nam is the tallest.

    83 We like listening to music more than playing chess. (pfer)

    We pfer listening to music to playing chess.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cac Mau Cau Su Dung Verb ( Tobe)
  • Cấu Trúc Với Động Từ “be”
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 6 Unit 3 At Home
  • Cấu Trúc Câu Dùng Với Tobe Cac Mau Cau Su Dung Verb Tobe Ppt
  • Phân Biệt Expect, Hope, Wait, Và Look Forward
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100