Top 18 # Xem Nhiều Nhất Cấu Trúc The Last Time The First Time / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

Cấu Trúc This Is The First Time / 2023

Định nghĩa First là gì?

First là gì?

Tính từ

– First có nghĩa là thứ nhất

Ví dụ:

The First World War (Chiến tranh thế giới lần thứ nhất, Đệ nhất thế chiến)

– First cũng có nghĩa là : Đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản

Phó từ

– First có nghĩa là : Trước tiên, trước hết

Ví dụ:

You must complete this work first (anh phải hoàn thành việc này trước)

– First có nghĩa là: Đầu tiên, lần đầu

where did you see him first? (lần đầu anh gặp cậu ấy ở đâu?)

Ví dụ:

He’d die first before betraying his cause (Anh ấy thà chết chứ không thể phản lại sự nghiệp của mình)

Danh từ

– First: Người đầu tiên, người thứ nhất; vật đầu tiên, vật thứ nhất

The first to arrive was Mr. X (người đến đầu tiên là ông X)

Cấu trúc “it is the first time”

Ví dụ:

This is the first time I have met her. (Đây là lần đầu tiên tôi gặp cô ấy)

*Lưu ý: “This was” có thể dùng thay thế cho “this is” hay “It is”. Thậm chí có thể dùng một cụm từ chỉ thời gian xác định để thay thế cho ” this is” hoặc “this was”

Ví dụ:

– Last weekend was the first time that we have learnt together.( cuối tuần rồi là lần đầu tiên chúng tôi học cùng nhau) – It was the first time I have swum .(Lần đó là lần đầu tiên tôi bơi.)

Tương tự, để chỉ việc làm gì đó ở lần thứ bao nhiêu chúng ta thay “First” bằng các số đếm khác như “second”,”third”, “fourth”.

Ex: – This is the third time I have watched this movie (Đây là lần thứ ba tôi xem bộ phim này)

Một số ví dụ khác sử dụng cấu trúc ” it is the first time”

It was the first time for me ( Đó là lần đầu tiên đối với tôi)

It was the first time. (Nó là lần đầu tiên)

It was the first time ever. ( nó là lần đầu tiên trong đời)

“It was the first time they’d met. ( Nó là lần đầu tiên họ gặp nhau)

It was the first time I saw our neighbor unveiled”. ( Đó là lần đầu tiên tôi gặp hàng xóm của chúng tôi)

It was the first time they had experienced freedom. ( Đó là lần đâu tiên tôi có được sự tự do)

Bài tập sử dụng cấu trúc ” this is the first time”

Đáp án:

1. She has not eaten chilly food before.4. This is the firs time I read this book.5. This is the first time I seen that girl. 2. I have not been outside before. 3. I haven’t met a famous guy before.

6. This is the first time I tasted delicious. 7. This is the first time he has been on a boat. 8. This is the first time my father driven a car. 9. This is the first time I met him before. 10. This is the first time she has learnt playing drum. 11. She hasn’t called customer before. 12. She hasn’t phoned her mother a month before. 13. I haven’t joined beer club before. 14. He hasn’t went abroad before. 15. I haven’t swum before.

Như vậy chúng ta đã cùng tìm hiểu một cấu trúc rất hay được sử dụng cấu trúc” this is the first time ” cùng một số ví dụ ở các ngữ cảnh khác nhau. Rất mọng nhận được đóng góp ý kiến từ quý độc giả.

Cấu Trúc “This Is The First Time” Trong Tiếng Anh / 2023

A. Nghĩa và các trường hợp sử dụng cấu trúc ” This is the first time”

Cấu trúc ” this is the first time ” nghĩa là “đây là lần đầu tiên”. Đây là một cụm từ cố định để diễn tả một mệnh đề nào đó phía sau được thực hiện lần đầu tiên. Đôi khi, người ta cũng sử dụng “It is the first time” thay cho “This is the first time”.

2. Trường hợp sử dụng

Như đã đề cập, “This is the first time” có thể được sử dụng trong trường hợp bạn muốn diễn tả một việc gì đã bạn trải qua hoặc gặp, hoặc làm lần đầu tiên từ trước đến giờ.

Cấu trúc này đặc biệt dễ sử dụng trong Part 2 Speaking nếu như câu hỏi có liên quán đến mô tả sự kiện hoặc nơi chốn.

Ví dụ:

“Last summer, I and my family had a trip to Phú Yên province. It was the first time I had ever been to such a beautiful destination in the middle part of Vietnam.”

Ngoài ra, cấu trúc này cũng thường được bắt gặp trong một số bài Listening part 1,2,3.

B. Cấu trúc “This is the first time”

This/ It is the first time + S + have/ has + V3/ed= S + have/ has + never + V3/ed + before= S+ have/ has not + V3/ed + before

Ví dụ:

This is the first time I have drunk alcohol, I am very surprised at the taste.

I feel worried. My mother has never come home late before.

Ví dụ:

I remember the date 2nd December 2008. It was the first time I had seen snow.

Sau “the first time”, ta sẽ sử dụng thì hiện tại hoàn thành bởi đây là những sự việc xảy ra lần đầu và chưa từng có tiền lệ trước đó.Ví dụ: This is the first time, after 6 times attempts, I have hit the ball.

Ngoài ra, “This is the first time” đã là một câu hoàn chỉnh nên chúng ta có thể dùng “that” để nối hai mệnh đề lại với nhau hoặc bỏ qua nhưng vẫn đầy đủ nghĩa.

Ví dụ:

This is the first time that I have worn high heels. It feels so uncomfortable.

It is the first time that I have eaten lobster. It’s so delicious!

It was the first time she has visited London.

First cũng có thể thay bằng Second, Third… để chỉ lần thứ 2, 3… làm điều gì đó.

Ví dụ:

This is the second time I have been lost on the way to your house.

It is the third time that I have watched this movie. It is so great that I won’t mind watch it again and again.

Viết lại câu và giữ nguyên nghĩa

1. He has never been on an airplane before.

2. My father hasn’t driven a car before.

3. I’ve never met such a famous actor before.

4. She has never learnt playing violin before.

5. This is the first time she has worked with customers.

6. The last time she phoned her younger brothers a month ago.

7. This is the first time I have joined such an amazing race.

Đáp án

This is the first time he has been on an airplane.

This is the first time my father has driven a car.

This is the first time I have met such a famous actress.

This is the first time she has learnt playing violin.

She hasn’t worked with customers before.

She hasn’t called her younger brothers for a month.

I haven’t joined an amazing race before.

IELTS Vietop

Cấu Trúc This Is The First Time: Cách Dùng, Chuyển Đổi Câu / 2023

This is the first time là gì

Như chúng ta đã biết, this is the first time được cấu tạo bởi các thành tố:

+ This là đại từ chỉ định có nghĩa là Đây; này

+ Is là động từ tobe mang nghĩa là là

+ First: là tính từ có nghĩa là đầu tiên; quan trọng nhất; cơ bản nhất; trước tiên; trước hết.

+ Time là danh từ có nghĩa là lần; lúc; thời điểm.

This is the first time có nghĩa là Đây là lần đầu tiên.

Cách dùng This is the first time

Với ý nghĩa như trên cấu trúc this is the first time được sử dụng để diễn tả một hành động, một sự vật sự việc xảy ra mới xảy ra lần đầu tiên. Hành động, sự việc này chưa từng xảy ra trước đó.

Cấu trúc this is the first time

This is the first time + S + Verb (chia ở thì hiện tại hoàn thành) Cụ thể: This is the first time + S + have/ has + Verb (PII)

Đây là lần đầu tiên…ai đó làm gì..

Ví dụ:

This is the first time I have worn this skirt.

(Đây là lần đầu tiên tôi mặc chiếc váy này.)

Biến đổi câu từ before sang this is the first time

Before có nghĩa là trước đó. Như vậy:

This is the first time + S + have/ has + Verb (PII) = S + hasn’t + Verb(PII)+…before

(Đây là lần đầu tiên ai đó làm gì

= Ai đó chưa từng làm gì trước đó)

Để thực hiện biến đổi câu dưới dạng này ta lần lượt làm theo các bước sau:

Biến đổi từ this is the first time sang câu có before

+ Bước 1: Xác định chủ ngữ và động từ chính trong câu gốc.

+ Bước 2: biến đổi động từ (PII) về dạng phủ định: hasn’t/ haven’t + PII;

+ Bước 3: Bỏ this is the first time; và thêm before vào cuối câu.

Ví dụ:

This is the first time I have met him.

+ Bước 1: Chủ ngữ : I ; động từ chính trong câu là met (PII)

+ Bước 3: I haven’t meet him before.

Biến đổi từ câu gốc before sang this is the first time

+ Bước 1: Xác định chủ ngữ và động từ chính trong câu gốc.

+ Bước 2: biến đổi thể phủ định về dạng khẳng định của hiện tại hoàn thành (have + PII)

+ Bước 3: Thêm this is the first time; bỏ before trong câu.

Ví dụ:

I haven’t read a such interesting novel before.

+ chủ ngữ: I; động từ chính : read

+ Bước 3: hoàn thành câu; This is the first time I have read a such interesting novel.

Biến đổi câu từ “never” sang this is the first time và ngược lại

Never có nghĩa là chưa bao giờ. Như vậy ta có cấu trúc sau:

This is the first time + S + have/ has + Verb (PII) = S + has/ have + never+ PII+… before

Tương tự với các bước làm giống như before ta có ví dụ minh họa như sau:

This is the first time I have eaten chinese food.

I have never eaten Chinese food before.

Chú ý khi dùng this is the first time

Động từ tobe phải ở dạng hiện tại (is) thì mệnh đề theo sau mới ở dạng hiện tại hoàn thành

Tính từ first có thể thay thể bằng second; third;…thì vẫn có thể sử dụng thì hiện tại hoàn thành với mệnh đề chính.

Có thể có that giữa 2 mệnh đề.

Có thể thay thế This bằng It.

1. I have never seen a beautiful girl like her

2. I haven’t listen this song

3. She has never learnt playing guitar before

4. My mother hasn’t driven a car before

5. She has not eaten Lobster before

6. This is the first time she has worked with customers.

7. She hasn’t bought bowl before.

8. This is the first time I have joined such an amazing race.

9. This is the first time he went abroad.

10. This is the first time I had such a tasty meal.

Key:

1. This is the first time I have seen a beautiful girl like her.

2. This is the first time I have listened this song.

3. This is the first time she has learnt playing guitar.

4. This is the first time my mother has driven a car

5. This is the first time she has eaten Lobster

6. She has never worked with customer before.

7. This is the first time she has bought bowl.

8. I have never joined such an amazing race before.

9. He hasn’t gone abroad before.

10. I have never such a tasty meal.

Cách Dùng Cấu Trúc This Is The First Time Trong Tiếng Anh / 2023

Mỗi người chúng ta đều có những trải nghiệm đầu tiên trong đời. Khi đến một đất nước mới lạ, thử một món ăn độc đáo của một nhà hàng, hay gặp một người bạn mới đều là những kỷ niệm quý giá về những “lần đầu” chúng mình muốn lưu giữ. sẽ giới thiệu cho bạn cấu trúc this is the first time dùng để nói về hoặc hoài niệm những “lần đầu” ấy, cùng công thức, ví dụ cụ thể và các bài tập vận dụng.

1. Ý nghĩa cấu trúc this is the first time

“First” trong số thứ tự có nghĩa là đầu tiên, là thứ nhất.

Today, our first period is Maths.

“First” khi mang vai trò là danh từ sẽ được hiểu là “người đầu tiên”.

The first to set foot on the Moon is Neil Armstrong.

“First” ở dạng trạng từ cũng có nghĩa là đầu tiên.

Our team should have come first if they didn’t cheat.

“Time” là danh từ ngoài nghĩa “thời gian” (không đếm được) còn có nghĩa là “lần” (đếm được).

I told you a thousand times already, I’m allergic to seafood.

“Time” ở dạng động từ có nghĩa là để sắp xếp một cái gì đó để nó xảy ra tại một thời điểm cụ thể; hoặc đo lường thời gian một điều gì đó diễn ra.

The boss timed the meeting so well, it ended exactly at the check-out hour.

He’s getting better at running, I timed him and the figure keeps getting smaller.

Cụm từ trong cấu trúc This is the first time/It is the first time có nghĩa là “đây là lần đầu tiên” chủ ngữ làm một việc gì đó.

This is the first time I have heard such a cool name.

It is the first time she encounters him.

2. Cấu trúc this is the first time và các cấu trúc tương đương

Trong các bài tập ngữ pháp, chúng ta có thể thấy cấu trúc this is the first time/it is the first time có công thức như sau:

This is the first time I have eaten pho.

It is the first time I have eaten pho.

I have never eaten pho before.

I have not eaten pho before.

Công thức để sử dụng cấu trúc này đúng ngữ pháp tiếng Anh chuẩn là:

It/this/S + is/was + the first time + (that) + S + have/has + V2 (PP)

Ta thấy rằng công thức này sử dụng ở vế đằng sau từ that. Bạn nhớ sử dụng dạng đúng của động từ phân từ 2 (V2 – PP). Bạn có thể tham khảo để không bị sai dạng từ. động từ bất quy tắc trong tiếng Anh

Trong cấu trúc này, mệnh đề trước và sau từ that là hai mệnh đề riêng biệt, đầy đủ, được nối với nhau để làm rõ nghĩa cho nhau.

It was the first time that I’ve been so far from home.

4. Các lưu ý khi sử dụng cấu trúc this is the first time

Cấu trúc this is the first time, cũng như bao cấu trúc ngữ pháp khác, có một số lưu ý khi sử dụng nó và các cấu trúc tương đương.

Cấu trúc này cũng có nét nghĩa giống cấu trúc this the first time, nhưng nó không phải một mệnh đề đầy đủ. Công thức:

The first time they kissed, he had his eyes open.

Từ ever trong cấu trúc this is the first time

Khi dùng thì hiện tại hoàn thành, chúng ta hay dùng từ “ever” để biểu thị nghĩa “từ trước đến nay”. Từ “ever” có thể đặt trước động từ hoặc đặt ở cuối câu (đứng riêng hoặc trước từ “before”).

I have never ever told anyone a lie.

I have never told anyone a lie, ever.

I haven’t told anyone a lie ever before.

Bài 1: Viết lại các câu sau

Comments