Cách Dùng Cấu Trúc It Is Said That…; He Is Said To…. Và Be Supposed To…

--- Bài mới hơn ---

  • It Is Said That … / He Is Said To…, V.v.. Và Supposed To
  • Cấu Trúc Not Until = Only When Đảo Ngữ Trong Tiếng Anh
  • 15 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao Hay Mà Lạ
  • Calling Jim Is Pointless. His Phone Is Out Of Order
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng Recommend Trong Tiếng Anh
  • It is said that…. Và He is said to…. được dùng khi tường thuật hay đưa tin tức. (Be) supposed to: dùng trong 2 trường hợp: tường thuật hoặc chỉ việc được sắp xếp sẽ xảy ra nhưng thường lại trái với thực tế

    A. It is said that… và He is said to….

    Hai cấu trúc: It is said that….He is said to…. được dùng để tường thuật hay đưa tin tức.

    Ta có thể dùng cấu trúc tương tự với một số động từ như:thought (nghĩ); believed (tin rằng); considered (xem xét, cho là); reported (báo cáo); known (biết); expected (mong chờ); alleged(buộc tội); understood (hiểu)

    Ví dụ:

    Cathy works very hard. (Cathy làm việc rất chăm)

    à It is said that she works 16 hours a day. = She is said to work 16 hours a day.

    Người ta nói rằng cô ấy làm việc 16 giờ một ngày.

    The police are looking for a missing boy. (Cảnh sát đang tìm kiếm đứa bé mất tích)

    à It is believed that the boy is wearing a white pullover and blue jeans. = The boy is believed to be wearing a white pullover and blue jeans.

    Người ta tin là đứa bé mặc một cái áo thun trắng và quần jean xanh.

    The strike started three weeks ago. (Cuộc bãi công đã bắt đầu ba tuần trước)

    à It is expected that it will end soon = The strike is expected to end soon.

    Người ta cho rằng cuộc bãi công sẽ sớm chấm dứt.

    A friend of mine has been arrested. (Một người bạn của tôi đã bị bắt)

    à It is alleged that he kicked a policeman. = He is alleged to have kicked a policeman.

    Người ta buộc tội là anh ấy đã đá một người cảnh sát.

    Those two houses belong to the same family. (Hai ngôi nhà đó thuộc về cùng một gia đình)

    à It is said that there is a secret tunnel between them. = There is said to be a secret tunnel between them.

    Người ta nói rằng giữa 2 ngôi nhà có một đường hầm bí mật.

    Đôi khi it is supposed to … = it is said to…

    Let’s go and see that film. It’s supposed to be very good. (= it is said to be very good)

    Hãy đi xem phim đó đi. Nghe nói phim hay lắm.

    “Why was he arrested?” ” He’s supposed to have kicked a policeman.” ( He is said to have kicked a policeman)

    “Tại sao anh ấy bị bắt?” “Người ta nói là anh ấy đã đá một người cảnh sát.”

    Nhưng đôi khi be supposed to có một nghĩa khác. sth is supposed to happen nghĩa là một việc gì đó đã được sắp xếp, dự định hay mong chờ xảy ra”. Thường thì điều này khác với những gì thực sự xảy ra.

    I’d better hurry. It’s nearly 8 o’clock and I‘m supposed to be meeting Ann at 8.15.

    Tốt hơn là tôi phải nhanh lên. Đã 8 giờ rồi và tôi dự định sẽ gặp Ann vào lúc 8 giờ 15.

    The train was supposed to arrive at 11.30 but it was an hour late.

    Đoàn tàu đã được dự tính sẽ đến vào lúc 11 giờ 30 nhưng nó đã trễ 1 giờ rồi.

    You were supposed to clean the windows. Why didn’t you do it?

    Anh có nhiệm vụ lau chùi các cửa sổ. Tại sao anh không làm việc đó?

    You‘re not supposed to park your car here. It’s private parking only.

    Ông không được phép đậu xe ở đây. Chỗ này chỉ dành để đậu xe tư nhân mà thôi.

    Mr Bond is much better after his illness but he‘s still not supposed to do any heavy work.

    Sau khi khỏi bệnh, sức khỏe ông Bond đã khá hơn nhưng ông ấy vẫn chưa nên làm việc nặng.

    Mr Wind sưu tầm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trọn Bộ 20 Công Thức Viết Lại Câu Tiếng Anh Hay Gặp Nhất
  • Các Cấu Trúc Với Dạng
  • Cách Dùng Modal Perfect Và Bài Tập Thực Hành
  • Cách Sử Dụng May Và Might Trong Tiếng Anh (I)
  • Cách Dùng May Và Might Để Nói Về Khả Năng
  • Bài Tập Các Cấu Trúc It Is Said That, He Is Said To, Be Supposed To

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Viết Lại Câu
  • Phân Biệt ‘be Up To’ Và ‘be Up For’
  • Các Dạng Bài Tập Với Cấu Trúc So, Such, Too, Enough. ( Th Sơn Long_ Hương Sơn)
  • Bài Tập Tính Từ + To V Trong Tiếng Anh
  • Cách Sử Dụng There Is Và There Are Trong Tiếng Anh
  • Bài tập các cấu trúc It is said that, he is said to, be supposed to

    Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ

    Bài tập các cấu trúc It is said that, he is said to, be supposed to

    Tương ứng với từng bài trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh chúng mình sẽ cung cấp cho các bạn phần bài tập để thực hành luôn phần Ngữ pháp tiếng Anh vừa học. Bài tập ngữ pháp tiếng Anh này giúp bạn ôn tập và hiểu sâu hơn các phần lý thuyết đã được trình bày trong loạt bài Ngữ pháp tiếng Anh.

    Trước khi làm Bài tập các cấu trúc It is said that, he is said to, be supposed to trong tiếng Anh, nếu bạn muốn đọc lại phần ngữ pháp tiếng Anh tương ứng, bạn có thể tham khảo tại chương: Các cấu trúc It is said that, he is said to, be supposed to trong tiếng Anh.

    Bài 1:

    Write these sentences in another way beginning as shown. Use the

    underlined word each time

    1 It isexpected that the strike will end soon.

    The strike is expected to end soon.

    2 It isexpected that the weather will be good tomorrow.

    The weather is .........................

    3 It isbelieved that the thieves got in through a window in the roof.

    The thieves .........................

    4 It isreported that many people are homeless after the floods.

    Many people .........................

    5 It isthought that the prisoner escaped by climbing over a wall.

    The prisoner .........................

    6 It isalleged that the man was driving at 110 miles an hour.

    The man .........................

    7 It isreported that the building has been badly damaged by the fire.

    The building .........................

    8 a, It issaid that the company is losing a lot of money.

    The company .........................

    b, It isbelieved that the company lost a lot of money last year.

    The company .........................

    c, It isexpected that the company will make a loss this year.

    The company .........................

    2 The weather is expected to be good tomorrow.

    3 The thieves are believed to have got in through a window in the roof.

    4 Many people are reported to be homeless after the floods.

    5 The prisomer is thought to have escaped by climbing ovet a wall.

    6 The man is alleged to have been driving at 110 miles an hour.

    7 The building is reported to have been badly damaged by the life.

    8 a The company is said to be losing a lot of money.

    b The company is believed to have lost a lot of money last year.

    c The company is expected to make a loss this year.

    Bài 2:

    There are a lot of rumours about Alan. Here are some of the things

    people say about him:

    1Alan speaks ten languages.

    2 He knows a lot of famous people.

    3 He is very rich.

    4 He has twelve children.

    5 He was an actor when he was younger.

    Nobody is sure whether these things are true. Write sentences about Alan

    usingsupposed to:

    1Alan is supposed to speak ten languages.

    2 ......................

    3 ......................

    4 ......................

    5 ......................

    Bài 3:

    Complete the sentences usingsupposed to be + the following:

    on a diet a flower my friend a joke a secret working

    1 Everybody seems to know about the plan, but itis supposed to be a

    secret.

    2 You shouldn't criticize me all the time. You .....................

    3 I shouldn't be eating this cake really. I ........................

    4 I'm sorry for what I said. I was trying to be funny. It ..........

    5 What's this drawing? Is it a tree? Or maybe it ...................

    6 You shouldn't be reading the paper now. You .....................

    Bài 4:

    Write sentences withsupposed to + the following verbs:

    arrive block park phone start

    Use the negative where necessary:

    1 You're not supposed to park here. It's private parking only.

    2 We .... work at 8.15 but we rarely do anything before 8.30.

    3 Oh, I .... Helen, but I completely forgot.

    4 This door is a fire Comforttinhdauthom.com 5 My train ..... at 11.30 but it was an hour late.

    Các bài tập Ngữ pháp tiếng Anh khác:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Recommend Là Gì? Recommend Đi Với Giới Từ Gì? Cách Sử Dụng Đơn Giản
  • Recommend Là Gì? Cách Sử Dụng, Cấu Trúc Và Những Điều Cần Biết
  • Cấu Trúc Recommend Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng Recommend Trong Tiếng Anh
  • Calling Jim Is Pointless. His Phone Is Out Of Order
  • Cấu Trúc It Is Said That (Câu Bị Động)

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Câu It Is Said That, He Is Said To Và (Be) Supposed To Trong Tiếng Anh
  • Giỏi Ngay Cấu Trúc It Is Said That Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc It Is Said That, Bài Tập Vận Dụng Có Đáp Án
  • Cấu Trúc This Is The First Time: Cách Dùng & Bài Tập Áp Dụng
  • Cấu Trúc This Is The First Time
  • It is said that là một trong những cấu trúc quen thuộc thường hay bắt gặp trong các dạng bài tập câu chủ động, bị động. Xét về mặt cơ bản thì cấu trúc này khá đơn giản tuy nhiên chúng ta cũng vẫn dễ mắc phải những lỗi sai trong quá trình làm bài. Bài học sau sẽ chia sẻ tới các bạn những điểm ngữ pháp quan trọng cần lưu ý khi sử dụng cấu trúc It is said that.

    It is said that được dùng để tường thuật lại một sự vật, sự việc, hiện tượng đã xảy ra nhằm thông báo thông tin được nhắc đến.

    Thông thường câu gốc (ở dạng chủ động) thường đi với đại từ không xác định như: someone; they; people;…

    Tobe ở đây có thể được thay thế bằng “was” tùy thuộc vào ngữ nghĩa của thời được nhắc đến trong câu.

    Ví dụ:

    • People say that he works very hard everyday.
    • It is said that he works very hard everyday.

    (Anh ấy được người ta nói rằng anh ta làm việc rất chăm chỉ mỗi ngày.)

    • They said that Hong is an intelligent student.
    • It is said that Hong is an intelligent student.

    (Hồng được mọi người nói rằng là một cô học sinh chăm chỉ.)

    • They say that she is coming here.
    • It is said that she is coming here.

    ( Họ nói rằng cô ấy đang đến đó.)

    Cấu trúc tương đương It is said that

    Ngoài It is said that thì khi chuyển câu chủ động sang câu bị động cũng có một vài cấu trúc đặc biệt tương tự như It is said that. Ta có thể tham khảo như:

    Ví dụ:

    • People think that he is very kind.
    • It is thought that he is very kind.

    (Mọi người nghĩ rằng anh ấy rất tốt.)

    • Thay estimate that it occpies an important position.
    • It is estimeted that it occpies an important position.
    • They found that their homework are to be done.
    • It is found that their homework are to be done.

    (họ nhận ra rằng bài học của họ đã hoàn thành.)

    Để nắm vững hơn phần kiến thức ngữ pháp được chia sẻ ngày hôm nay về vấu trúc It is said that chúng ta cùng thực hành qua một vài câu chuyển đổi đơn giản ngay bên dưới. Tất cả các câu đều có đáp án .

    1 It is expected that the strike will end soon.

    The strike is expected to end soon.

    2 It is expected that the weather will be good tomorrow.

    People expecte that the weather will be good tomorrow.

    3 It is believed that the thieves got in through a window in the roof.

    They believe that the thieves got in through a window in the roof.

    4 It is reported that many people are homeless after the floods.

    Someone reporte that many people are homeless after the floods.

    5 It is thought that the prisoner escaped by climbing over a wall.

    They think that the prisoner escaped by climbing over a wall.

    6.It is expected that the prices will rise again this month.

    They expect that the prices will rise again this month

    7.It is proved that life doesn’t exist on the moon.

    People proved that life doesn’t exist on the moon.

    8.They say that he has passed the final exam with the best result.

    It is said that he has passed the final exam with the best result.

    9.He is said to have been in the army.

    People say that he has been in the army

    10.It is believed that the man escaped in a stolen car.

    People belived that the man escaped in a stolen car.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Và Cách Dùng It Is Said That Trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Cấu Trúc So That Và Such That Tiếng Anh Chi Tiết Nhất
  • Cấu Trúc So That, Such That, Enough To, Too To
  • Cấu Trúc Và Các Dùng It Is Trong Tiếng Anh
  • Những Lưu Ý “không Hề Khó” Về Cấu Trúc Wish Và Cách Sử Dụng
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng It Is Said That Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc It Is Said That (Câu Bị Động)
  • Mẫu Câu It Is Said That, He Is Said To Và (Be) Supposed To Trong Tiếng Anh
  • Giỏi Ngay Cấu Trúc It Is Said That Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc It Is Said That, Bài Tập Vận Dụng Có Đáp Án
  • Cấu Trúc This Is The First Time: Cách Dùng & Bài Tập Áp Dụng
  • It is said that…. là cấu trúc thường được dùng khi tường thuật hoặc đưa tin tức. Đây là cấu trúc thường xuyên bắt gặp trong tiếng Anh giao tiếp. Bài học sau sẽ chia sẻ về cấu trúc và cách dùng it is said that trong tiếng Anh, nắm vững kiến thức này chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho quá trình học tiếng Anh của bạn.

    1. Cấu trúc và cách dùng It is said that…

    Cấu trúc It is said that thường được dùng để tường thuật hoặc đưa tin tức về một sự việc, sự vật, hiện tượng nào đó. Nó thường được sử dụng trong câu bị động, chủ thể của hành động không phải là người nói.

    ( Cấu trúc It is said that thường được dùng để tường thuật hoặc đưa tin)

    Cấu trúc:

    – Chú động :

    Peope (they) + say (said) that + Clause.

    It is said that + Clause…

    – Lưu ý: to be (is) có thể được thay thế bằng was tùy thuộc theo thì trong câu. Mệnh đề đi kèm phía sau có thể được chia ở bất kỳ một thì nào dựa vào ngữ nghĩa:

    S2+ tobe+ said+ to inf/( to have +V3) + O. ( Không có that)

    Ví dụ:

    – Trang works very hard.

    Dịch nghĩa: Trang làm việc rất chăm chỉ.

    Dịch nghĩa: Người ta nói rằng cô ta làm việc 15 giờ một ngày.

    – People say that Linh is intelligent.

    Dịch nghĩa: Mọi người nói rằng Linh thông minh.

    2. Một số cấu trúc được dùng để thay thế it is said that

    Trong một số trường hợp, chúng ta có thể thay thế it said that bằng một vài cấu trúc khác đi kèm với một số động từ như: reported (báo cáo); known (biết); thought (nghĩ); believed (tin rằng); alleged (buộc tội); understood (hiểu), considered (xem xét, cho là); expected (mong chờ). Tất cả chúng đều được dùng để tường thuật sự việc nhưng sẽ diễn tả tình huống một cách cụ thể hơn it is said that.

    ( It is said that là một trong những cấu trúc thông dụng nhất trong tiếng anh)

    Ví dụ:

    – Trang works very hard.

    Dịch nghĩa: Trang làm việc rất chăm chỉ.

    – The police are looking for a missing girl.

    Dịch nghĩa: Cảnh sát đang tìm kiếm cô bé mất tích.

    Dịch nghĩa: Người ta tin là cô bé đã mặc một cái áo thun trắng và quần jean xanh.

    – The strike started two weeks ago.

    Dịch nghĩa: Cuộc bãi công đã bắt đầu từ hai tuần trước.

    Dịch nghĩa: Người ta cho rằng cuộc bãi công sẽ nhanh chấm dứt.

    – A friend of her has been arrested.

    Dịch nghĩa: Một người bạn của cô ấy đã bị bắt.

    Dịch nghĩa: Người ta buộc tội rằng người bạn của cô ấy đã đá một người cảnh sát.

    Lê Quyên

    Tài liệu trên website được xây dựng theo nền tảng từ cơ bản đến nâng cao giúp người học căn bản có thể có lộ trình học hiệu quả. Đây xứng đáng là phần mềm học tiếng anh tốt nhất hiện nay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tổng Hợp Cấu Trúc So That Và Such That Tiếng Anh Chi Tiết Nhất
  • Cấu Trúc So That, Such That, Enough To, Too To
  • Cấu Trúc Và Các Dùng It Is Trong Tiếng Anh
  • Những Lưu Ý “không Hề Khó” Về Cấu Trúc Wish Và Cách Sử Dụng
  • Cấu Trúc Wish Là Gì? Cách Dùng Cấu Trúc Wish Đầy Đủ Nhất
  • Giỏi Ngay Cấu Trúc It Is Said That Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc It Is Said That, Bài Tập Vận Dụng Có Đáp Án
  • Cấu Trúc This Is The First Time: Cách Dùng & Bài Tập Áp Dụng
  • Cấu Trúc This Is The First Time
  • Cách Dùng Cấu Trúc This Is The First Time Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Not Until & Only When: Ý Nghĩa, Cách Dùng Và Ví Dụ
  • It is said that…. là cấu trúc thường được dùng trong tiếng Anh khi muốn tường thuật hoặc đưa tin tức. Trong bài học này, Step Up sẽ chia sẻ với các bạn tất tần tật về về cấu trúc It is said that trong tiếng Anh. Nắm vững kiến thức ngữ pháp này chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho bạn trong quá trình học tiếng Anh.

    1. Cấu trúc it is said that trong câu bị động

    Cách dùng

    Về mặt ngữ nghĩa, It is said that mang nghĩa là được nói lại rằng, được chỉ ra là, có điều ám chỉ rằng.

    Cấu trúc It is said that được sử dụng để tường thuật lại một sự vật, sự việc, hiện tượng đã xảy ra nhằm thông báo thông tin được nhắc đến.

    Cấu trúc này thường được sử dụng trong và chủ thể của hành động không phải là người nói.

    Cấu trúc It is said that trong câu bị động

    Mệnh đề theo sau cấu trúc It is said that có thể chia ở bất cứ thì nào phụ thuộc vào ngữ cảnh.

      People say that Phong works very hard.

      Everyone said she went to America since last week

    (Họ nói rằng cô ấy đã đi ra ngoài với bạn.) – Từ “said” chia ở nên tobe của cấu trúc It is said that cũng được chi ở thì quá khứ tại đơn

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

    Bàii tập: Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi:

    1. People say that her family has a lot of money in his house.

    2. People say that Wind passed the exam last week.

    3. People say that the train leaves at 12 a.m.

    4. People say that Jun is a handsome boy.

    5. People say that we have eaten Korea’s food for 2 months.

    2. It is said that Wind passed the exam last week.

    3. It is said that the train leaves at 12 a.m.

    4. It is said that Jun is a handsome boy.

    5. It is said that we have eaten Korea’s food for 2 months.

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mẫu Câu It Is Said That, He Is Said To Và (Be) Supposed To Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc It Is Said That (Câu Bị Động)
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng It Is Said That Trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Cấu Trúc So That Và Such That Tiếng Anh Chi Tiết Nhất
  • Cấu Trúc So That, Such That, Enough To, Too To
  • Hiểu Ngay Cấu Trúc It Is Said That Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Bạn Có Biết Cấu Trúc It Was Not Until Là Gì Và Cách Sử Dụng?
  • Cấu Trúc There Is/there Are Trong Tiếng Anh
  • Hình Thức Bị Động He Is Believed To Be …
  • Cách Dùng Had Better Như Thế Nào Chuẩn Nhất?
  • So Sánh Had Better Và Should, Cấu Trúc It’S Time
  • 1. It is said that là gì?

    “It is said that” có nghĩa là “người ta nói rằng, được nói rằng là, được nói lại rằng, có điều ám chỉ rằng…”.

    Dạng viết tắt:

    It is said that = It’s said that

    Ví dụ:

    • It’s said that Mary lives in Korea.

    (Người ta nói rằng Mary sống ở Hàn Quốc.)

    • It is said that it will rain today.

    (Người ta nói rằng hôm nay trời sẽ mưa.)

    2. Cấu trúc It is said that trong câu bị động

    Cách dùng

    Cấu trúc It is said that được sử dụng để kể, tường thuật lại một sự vật, sự việc, hoặc một hiện tượng đã xảy ra nhằm thông báo về thông tin được nhắc đến. 

    Trong cấu trúc này, chủ thẻ của hành động khôn phải người nói.

    Ví dụ:

    • It is said that the temple was built long ago.

    (Tương truyền rằng ngôi chùa được xây dựng từ lâu đời.)

    • It is said that Daniel is an excellent employee.

    (Người ta nói rằng Daniel là một nhân viên xuất sắc.)

    Cấu trúc It is said that trong câu bị động

    Chủ động: 

    People (they; someone) + say (said) + that + S2 + V2 + O2

    Bị động: 

    It is (was) said that + S2 + V2 + O2

    S2 + is/are/am (was/were) + said + to V (to have + V3) + O2

    Ví dụ:

    • People said that Anna and her husband have been porced for 3 years.

    ➔ It was said that Anna and her husband have been porced for 3 years.

    ➔Anna and her husband were said to have been porced for 3 years.

    (Anna và chồng được cho là đã ly hôn được 3 năm.)

    • People say that Mr. Smith was a brute man.

    ➔ It is said that Mr. Smith was a brute man.

    ➔ Mr. Smith is said to be a brute man.

    (Ông Smith được cho là một người đàn ông vũ phu.)

    Mệnh đề phía sau It is said that co thể chia bất cứ thì nào tùy thuộc vào hoàn cảnh của câu.

    Ví dụ:

    • It’s said that Susan lives in L.A.

    (Người ta nói rằng Susan sống ở L.A.)

    • It is said that Mike quitted his job 2 months ago.

    (Người ta nói rằng Mike đã nghỉ việc cách đây 2 tháng.)

    Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động, động từ to be ở cấu trúc It is said that được chia phụ thuộc vào động từ “said” ở câu chủ động. 

    Ví dụ:

    • People

      said

      Mark had an accident last night.

    ➔ It was said that had an accident last night.

    (Người ta nói rằng đã gặp tai nạn đêm qua.)

    • Someone

      says

      that Thor is a teacher at a high school.

    ➔ It is said that Thor is a teacher at a high school.

    (It is said that Thor is a teacher at a high school.)

    3. Một số cấu trúc tương đương với It is said that

    Trong một số trường hợp khác, chúng ta có thể thay thế cấu trúc it is said that bằng một số cấu trúc đi kèm với các động từ khác như:

    • Thought: Nghĩ;

    • Supposed: Cho là;

    • Believed: Tin tưởng;

    • Reported: Báo cáo, tường thuật;

    • Known: Biết;

    • Expected: Mong đợi;

    • Considered: Xem xét.

    Những từ này đều có nghĩa tương tự như “said” nhưng được sử dụng trong các trường hợp cụ thể.

    Ví dụ:

    • It is thought this incident was caused by someone on purpose.

    (Người ta cho rằng sự cố này là do ai đó cố tình gây ra.)

    • It was Supposed that Mr. Wine would not make it.

    (Người ta cho rằng ông Wine sẽ không làm được.)

    Bài tập: Viết lại câu:

    1.People say that Linda’s family has a lot of money.

    1. People say that the plane takes off at 4 pm.

    1. People say that Lisa passed the test yesterday.

    1. People say that the children have eaten fast food for 2 days.

    1. People say that Katy is a beautiful girl.

    Đáp án:

    1. It is said that Linda’s family has a lot of money.

    2. It is said that the plane takes off at 4 pm.

    3. It is said that Lisa passed the test yesterday.

    4. It is said that the children have eaten fast food for 2 days.

    5. It is said that Katy is a beautiful girl.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Cấu Trúc Thông Thường Trong Tiếng Anh: Wish – Speak English
  • Cấu Trúc Wish Và Những Cách Dùng Phổ Biến Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Wish: Ý Nghĩa, Cách Dùng Và Bài Tập
  • Bài Tập Câu Ước Với Wish Dành Cho Lớp 9
  • Lệnh If Elseif Else Trong Php
  • It Is Said That … / He Is Said To…, V.v.. Và Supposed To

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc Not Until = Only When Đảo Ngữ Trong Tiếng Anh
  • 15 Cấu Trúc Ngữ Pháp Tiếng Anh Nâng Cao Hay Mà Lạ
  • Calling Jim Is Pointless. His Phone Is Out Of Order
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng Recommend Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Recommend Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh
  • – Đây là Henry. Ông ta rất già nhưng không ai biết chính sác ông ta bao nhiêu tuổi. Nhưng:

    – It is said that he is 108 years old.

    – He is said to be 108 years old.

    Cả hai câu này đều có nghĩa là: “People say that he is 108 years old” (Người ta nói rằng ông ta đã 108 tuổi rồi”).

    Bạn cũng có thể dùng hai cấu trúc này với:

    Thought believed reported understood

    Known expected alleged considered

    – It is said that Henry eats ten eggs a day.

    = Henry is said to eat ten eggs a day.

    (Người ta nói rằng mỗi ngày Henry ăn mười quả trứng)

    – It is believed that the wanted man is living in New York.

    = The wanted man is believed to be living in New York.

    (Người ta nói rằng kẻ bị truy nã đang sống ở New York)

    – It is expected that the strike will begin tomorrow.

    = The strike is expected to begin tomorrow.

    (Người ta cho rằng cuộc đình công sẽ bắt đầu vào ngày mai)

    – It is alleged to have stolen $60.

    = He is alleged that he stolen $60.

    (Người ta đã cho rằng anh ta đã lấy cắp 60 bảng)

    Các cấu trúc trên thường được dùng trong các bảng tường thuật tin tức

    (news reports):

    – It is reported that two people were killed in the explosion. (= Two people are reported to have been killed in the explosion).

    (Tin cho biết có hai người bị thiệt mạng trong vụ nổ)

    Đôi khi (be) supposed to có nghĩa “said to” (được nói là; được cho là):

    – Let go and see that film. It’s supposed to be very good.

    (= It is said to be very good; people say that it’s very good)

    (Chúng ta hãy đi xem bộ phim đó đi. Người ta nói phim hay lắm)

    – He is supposed to have stolen $60. (=He is said to have stolen $60)

    (Người ta nói rằng hắn đã lấy cắp 60 bảng)

    Nhưng đôi khi supposed to lại mang nghĩa khác. Bạn có thể dùng supposed to để nói về một việc đã được dự tính hoặc sắp đặt trước (và điều này thường khác với thực tế xảy ra):

    – I’d better hurry. It’s nearly 8 o’clock. I’m supposed to be meeting Tom at 8.15. (= I arranged to meet Tom, I said I would meet Tom)

    (Tốt hơn là tôi phải khẩn trương lên. Gần 8 giờ rồi. Tôi định gặp Tom lúc 8 giờ 15). (= Tôi đã thu xếp để gặp Tom. Tôi đã nói rằng tôi sẽ gặp Tom)

    – The train was supposed to arrive at 11.30 but it was 40 minutes late. (The train should have arrived at 11.30 according to the timetable)

    (Theo đúng lịch thì xe lửa phải tới lúc 11 giờ 30, nhưng nó đã trễ

    đến 40 phút)

    -You were supposed to clean the windows. Why didn’t you do it?

    (Bạn đã được phân công lau các cửa sổ. Tại sao bạn không làm việc đó?)

    – You’re not supposed to park here. (= You aren’t allowed to park here).

    (Ông không được phép đậu xe ở đây).

    – Mr. Collins is much better after his illness but he is still not supposed to do any heavy work.

    (Ông Collins đã khoẻ hơn nhiều sau cơn bệnh nhưng ông ta vẫn không nên làm việc nặng)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Dùng Cấu Trúc It Is Said That…; He Is Said To…. Và Be Supposed To…
  • Trọn Bộ 20 Công Thức Viết Lại Câu Tiếng Anh Hay Gặp Nhất
  • Các Cấu Trúc Với Dạng
  • Cách Dùng Modal Perfect Và Bài Tập Thực Hành
  • Cách Sử Dụng May Và Might Trong Tiếng Anh (I)
  • Mẫu Câu It Is Said That, He Is Said To Và (Be) Supposed To Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Giỏi Ngay Cấu Trúc It Is Said That Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc It Is Said That, Bài Tập Vận Dụng Có Đáp Án
  • Cấu Trúc This Is The First Time: Cách Dùng & Bài Tập Áp Dụng
  • Cấu Trúc This Is The First Time
  • Cách Dùng Cấu Trúc This Is The First Time Trong Tiếng Anh
  • A. Mẫu câu It is said that và He is said to trong tiếng Anh

    Ví dụ tình huống:

    – Henry is very old. Nobody knows exactly how old he is, but:

    (Ông Henry rất già. Không ai biết chính xác ông ấy bao nhiêu tuổi, nhưng:)

    It is said that he is 108 years old.

    hoặc

    He is said to be 108 years old

    Cả hai câu đều có nghĩa là: ” People said that he is 108 years old.” ( Người ta nói rằng ông ấy 108 tuổi).

    Bạn có thể sử dụng cấu trúc này với một số động từ khác, đặc biệt với:

    thought (nghĩ)

    believed (tin rằng)

    considered (xem xét, cho là)

    reported (báo cáo)

    known (biết)

    expected (mong chờ)

    alleged (buộc tội)

    understood (hiểu)

    Bạn theo dõi các ví dụ sau để so sánh hai cấu trúc này:

    – Cathy works very hard. (Cathy làm việc rất chăm chỉ)

    1. It is said that she works 16 hours a day.

    hoặc

    2. She is said to work 16 hours a day.

    (1=2) Người ta nói rằng cô ấy làm việc 16 tiếng một ngày.

    – The police are looking for a missing boy. (Cảnh sát đang tìm kiếm đứa bé mất tích)

    1. It is believed that the boy is wearing a white pullover and blue jeans.

    hoặc

    2. The boy is believed to be wearing a white pullover and blue jeans.

    (1=2) (Người ta tin là một đứa bé mặc một cái áo thun trắng và quần jean xanh.)

    – The strike started three weeks ago. (Cuộc bãi công bắt đầu ba tuần trước)

    1. It is expected that it will end soon

    hoặc

    2. The strike is expected to end soon.

    (1=2) (Người ta cho rằng cuộc bãi công sẽ sớm chấm dứt.)

    – A friend of mine has been arrested. (Một người bạn của tôi đã bị bắt

    1. It is alleged that he kicked a policeman.

    hoặc

    2. He is alleged to have kicked a policeman.

    (1=2) (Người ta buộc tội là anh ấy đã đá một người cảnh sát.)

    – Those two houses belong to the same family.(Hai ngôi nhà đó thuộc về cùng một gia đình)

    1. It is said that there is a secret tunnel between them.

    hoặc

    2. There is said to be a secret tunnel between them.

    (1=2)(Người ta nói rằng giữa 2 ngôi nhà đó có một đường hầm bí mật)

    Các cấu trúc trên (ví dụ: It is said that/ he is said to/ …) được sử dụng trong việc tường thuật hay đưa tin tức.

    Ví dụ trong một bản tin về tai nạn:

    – It is reported that two people were injured in the explosion

    hoặc

    Two people are reported to have been injured in the explosion.

    (Người ta đưa tin rằng có hai người đã bị thương trong vụ nổ.)

    B. Cách sử dụng (be) suppose to trong tiếng Anh

    Đôi khi It is supposed to … có nghĩa tương đương với It is said to …

    Ví dụ:

    – Let’s go and see that film. It’s supposed to be very good.

    (=it is said to be very good)

    (Hay đi xem phim đó với tôi. Nghe nói phim đó hay lắm.)

    – “Why was he arrested?” “He’s supposed to have kicked a policeman.”

    (He is said to have kicked a policeman)

    (“Tại sao anh ấy bị bắt?” “Người ta nói là anh ấy đã đá một người cảnh sát.”)

    Nhưng đôi khi supposed to có một nghĩa khác.

    Something is supposed to happen” mang nghĩa là một việc gì đó đã được sắp xếp, dự định hay mong chờ xảy ra. Thường thì điều này khác với những gì thực sự xảy ra.

    – I’d better hurry. It’s nearly 8 o’clock and I’m supposed to be meeting Ann at 8.15.

    (= I have arranged to meet Ann. I said I would meet her)

    (Tốt hơn là tôi phải khẩn trương. Đã 8h rồi và tôi dự định sẽ gặp Ann vào lúc 8h15.)

    (= Tôi đã sắp xếp để gặp Ann, tôi đã nói là tôi sẽ gặp cô ấy)

    – The train was supposed to arrive at 11.30 but it was an hour late.

    (=the train was expected to arrive at 11.30 according to the timetable)

    Đoàn tàu được dự tính sẽ đến vào lúc 11h30 nhưng nó đã trễ 1h rồi.

    (=theo lịch trình đoàn tàu sẽ đến lúc 11h30)

    – You were supposed to clean the windows. Why didn’t you do it?

    (Anh đã dự định lau chùi các cửa sổ. Tại sao anh không làm việc đó?)

    – You’re not supposed to park your car here. It’s private parking only.

    (Ông không được phép đỗ xe ở đây. Chỗ này chỉ dành để đỗ xe tư nhân mà thôi.)

    – Mr Bond is much better after his illness but he’s still not supposed to do any heavy work.

    (Sau khi khỏi bệnh, sức khỏe ông Bond đã khá hơn nhưng ông ấy vẫn chưa nên làm việc nặng.)

    (=bác sĩ của ông ấy đã khuyên ông ấy)

    Bài tập Mẫu câu It is said that, He is said to và (be) supposed to

    Các loạt bài khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Follow https://www.facebook.com/hoc.cung.vietjack/ để tiếp tục theo dõi các loạt bài mới nhất về ngữ pháp tiếng Anh, luyện thi TOEIC, Java,C,C++,Javascript,HTML,Python,Database,Mobile…. mới nhất của chúng tôi.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc It Is Said That (Câu Bị Động)
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng It Is Said That Trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Cấu Trúc So That Và Such That Tiếng Anh Chi Tiết Nhất
  • Cấu Trúc So That, Such That, Enough To, Too To
  • Cấu Trúc Và Các Dùng It Is Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc It Is Said That, Bài Tập Vận Dụng Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Trúc This Is The First Time: Cách Dùng & Bài Tập Áp Dụng
  • Cấu Trúc This Is The First Time
  • Cách Dùng Cấu Trúc This Is The First Time Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Not Until & Only When: Ý Nghĩa, Cách Dùng Và Ví Dụ
  • It Was Not Until: Cấu Trúc Cách Dùng Và Bài Tập
  • Loigiaihay có bài học tiếng anh về cấu trúc It is said that, một số bài học vận dụng về cấu trúc này và có đáp án tham khảo cho các bạn thực hành ngay tại website.

    Cấu trúc It is said that trong tiếng anh

    It is said that…: Nó được nói rằng I. CÁCH DÙNG CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:

    -Cấu trúc It is said that là dạng câu tường thuật thường sử dụng để đưa tin về một vấn đề nào đó.

    -Thông thường, cấu trúc It is said that sử dụng trong các câu bị động.

    II. CẤU TRÚC IT IS SAID THAT TRONG CÂU BỊ ĐỘNG:

    Trong câu chủ động: S1 + say + that + S2 + V2 + …

    Trong câu bị động: It is said that + S2 + V2 + …

    Ex: People say that John is the most intelligent student in his class.

    (Mọi người nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy).

    ➔ It is said that John is the most intelligent student in his class.

    (Nó được nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy).

    *Notes:

    – Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động cần chú ý động từ Say chia ở thì nào thì chia động từ Tobe của cấu trúc It is said that ở thì động từ đó.

    – Từ said trong cấu trúc It is said that có thể thay thế bằng các từ thought (nghĩ), believed (tin tưởng), supposed (cho là), reported (báo cáo, tường thuật), expected (mong đợi), known (biết), considered (xem xét).

    III. CÁCH BIẾN ĐỔI KHÁC CỦA CẤU TRÚC IT IS SAID THAT: It is said that + S1 + V1 + …

    ➔ S 1 + (tobe) + said + to Vinf… (Khi V 1 cùng thì với tobe)

    ➔ S 1 + (tobe) + said + to have V ed/ PII +… (Khi V 1 khác thì với tobe)

    Ex:

    a. It is said that my grandfather is 100 years old.

    (Nó được nói rằng ông của tôi 100 tuổi).

    ➔ My grandfather is said to be 100 years old.

    (Ông của tôi được nói rằng được 100 tuổi).

    b.It is said that they built this house 5 years ago.

    (Nó được nói rằng họ đã xây ngôi nhà này 5 năm trước).

    ➔ They are said to have built this house 5 years ago.

    (Họ được nói đã xây ngôi nhà này 5 năm trước).

    IV. BÀI TẬP VỀ CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:

    Muốn nhớ lâu về cấu trúc và cách dùng It is said that bạn nên thực hành một số bài tập có đáp án bên dưới, chắc chắn sẽ rất hữu ích và cần thiết.

    1.People say that his family has a lot of money in his house.

    2. People say that the train leaves at 12 a.m.

    3. People say that Wind passed the exam last week.

    4. People say that we have eaten Korea’s food for 2 months.

    5. People say that Jun is a handsome boy.

    Đáp án:

    1. ➔ It is said that his family has a lot of money in his house.

    ➔ His family is said to have a lot of money in his house. (cùng thì)

    2. ➔ It is said that the train leaves at 12 a.m.

    ➔ The train is said to leave at 12 a.m. (cùng thì)

    3.➔ It is said that Wind passed the exam last week.

    ➔ Wind is said to have passed the exam last week. (khác thì)

    4.➔ It is said that we have eaten Korea’s food for 2 months.

    ➔ We are said to have eaten Korea’s food for 2 months.

    (khác thì nhưng chỉ dùng 1 lần have)

    5. ➔ It is said that Jun is a handsome boy.

    ➔ Jun is said to be a handsome boy. (cùng thì)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giỏi Ngay Cấu Trúc It Is Said That Trong Tiếng Anh
  • Mẫu Câu It Is Said That, He Is Said To Và (Be) Supposed To Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc It Is Said That (Câu Bị Động)
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng It Is Said That Trong Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Cấu Trúc So That Và Such That Tiếng Anh Chi Tiết Nhất
  • Cấu Trúc It Is Said That… Trong Tiếng Anh Và Bài Tập Vận Dụng Có Đáp Án

    --- Bài mới hơn ---

  • 10 Cụm Động Từ Với Set Trong Tiếng Anh
  • Thành Ngữ: (To Be ) Under The Weather
  • Khi Nào Dùng Be + To Infinitive
  • Những Kiến Thức Về Cấu Trúc Be Going To Bạn Cần Biết
  • Cấu Trúc Câu Chẻ Lớp 11
  • Cách dùng cấu trúc It is said that trong tiếng Anh

    Cách sử dụng cấu trúc It is said that…

    -Thông thường, cấu trúc It is said that…. sử dụng trong các câu bị động.

    II. CẤU TRÚC IT IS SAID THAT…. TRONG CÂU BỊ ĐỘNG:

    Trong câu chủ động: S1 + say + that + S2 + V2 + …

    Trong câu bị động: It is said that + S2 + V2 + …

    Ex: People say that John is the most intelligent student in his class.

    (Mọi người nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy).

    ➔ It is said that John is the most intelligent student in his class.

    (Nó được nói rằng John là học sinh thông minh nhất trong lớp của anh ấy).

    *Notes:

    – Khi chuyển từ câu chủ động sang câu bị động cần chú ý động từ Say chia ở thì nào thì chia động từ Tobe của cấu trúc It is said that ở thì động từ đó.

    – Từ said trong cấu trúc It is said that có thể thay thế bằng các từ thought (nghĩ), believed (tin tưởng), supposed (cho là), reported (báo cáo, tường thuật), expected (mong đợi), known (biết), considered (xem xét).

    III. CÁCH BIẾN ĐỔI KHÁC CỦA CẤU TRÚC IT IS SAID THAT: It is said that + S1 + V1 + …

    ➔ S1 + (tobe) + said + to Vinf… (Khi V1 cùng thì với tobe)

    ➔ S1 + (tobe) + said + to have Ved/PII +… (Khi V1 khác thì với tobe)

    Ex:

    1. It is said that my grandfather is 100 years old.

    (Nó được nói rằng ông của tôi 100 tuổi).

    ➔ My grandfather is said to be 100 years old.

    (Ông của tôi được nói rằng được 100 tuổi).

    2. It is said that they built this house 5 years ago.

    (Nó được nói rằng họ đã xây ngôi nhà này 5 năm trước).

    ➔ They are said to have built this house 5 years ago.

    (Họ được nói đã xây ngôi nhà này 5 năm trước).

    IV. BÀI TẬP VẬN DỤNG CẤU TRÚC IT IS SAID THAT:

    1. People say that his family has a lot of money in his house.

    2. People say that the train leaves at 12 a.m.

    3. People say that Wind passed the exam last week.

    4. People say that we have eaten Korea’s food for 2 months.

    5. People say that Jun is a handsome boy.

    Đáp án:

    1. ➔ It is said that his family has a lot of money in his house.

    ➔ His family is said to have a lot of money in his house. (cùng thì)

    2. ➔ It is said that the train leaves at 12 a.m.

    ➔ The train is said to leave at 12 a.m. (cùng thì)

    3. ➔ It is said that Wind passed the exam last week.

    ➔ Wind is said to have passed the exam last week. (khác thì)

    4. ➔ It is said that we have eaten Korea’s food for 2 months.

    ➔ We are said to have eaten Korea’s food for 2 months.

    (khác thì nhưng chỉ dùng 1 lần have)

    5. ➔ It is said that Jun is a handsome boy.

    ➔ Jun is said to be a handsome boy. (cùng thì)

    --- Bài cũ hơn ---

  • 35 Cấu Trúc Ngữ Pháp Cần Biết Để Đạt 7.0 Ielts
  • Lesson 7: Hướng Dẫn Viết Discussion Essay
  • Kết Hợp Chủ Ngữ & Động Từ
  • Một Số Cấu Trúc Và Cụm Từ Thông Dụng Trong Tiếng Anh Phổ Thông (Phần 2)
  • Cấu Trúc Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Cấp Phổ Thông
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100