Top 12 # Xem Nhiều Nhất Cấu Trúc Provide Sb With Sth / 2023 Mới Nhất 11/2022 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

Cách Dùng Remind Và Phân Biệt Remind Sb To Do Sth, Remind Sb Of Sth/Sb, Remind Sb About Sth, Remind That / 2023

1. Cách dùng Remind

Remind (v): nhắc, làm nhớ lại

Cấu trúc: S + remind + O + to V(inf)

Remind kết hợp cùng động từ nguyên thể có To.

Nghĩa là: Nhắc nhở ai phải làm gì. Nhắc nhở người nào đó làm một việc, mà trong quá khứ vô tình khiến họ lãng quên.

Ví dụ:

Remind me to stop at the bank to withdraw some money for shopping.(= Nhớ nhắc tôi ghé ngân hàng rút ít tiền ra để đi mua đồ)

Please remind her to lock the door. (= Làm ơn nhắc nhở cô ấy khóa cửa).

Please remind him to do his homework. (= Làm ơn nhắc nhở anh ấy làm bài tập về nhà).

Trong câu gián tiếp, trực tiếp chúng ta cũng áp dựng công thức tương tự như trên, cụ thể:

Cấu trúc: S + remind(ed) + someboby + to Infinitive verb.

Ví dụ:

Mom said: “Don’t forget to wash your hands.”

➜ Mom reminded me to wash my hands

Dạng 2: Remind kết hợp với mệnh đề

Cấu trúc: S + remind + that + S + V

Cấu trúc Remind lúc này trong câu dùng để nói về một sự thật.

Ví dụ:

Huyen reminded that he hasn’t gone to school the last day. (= Huyên đã nhắc nhở rằng anh ấy đã không đi học ngày hôm qua).

Dạng 3: Remind sb about sth

Cấu trúc: S + remind + about + V-ing

Nghĩa là: Nhắc nhở ai về việc gì (= remind that). Remind dùng để diễn tả việc làm chưa xảy ra, nhiệm vụ hay hoạt động mà đối tượng cần phải làm.

Ví dụ:

Should I remind him about the party next week? (= Tôi có nên nhắc cho ông ta nhớ buổi tiệc tuần tới không?)

She reminded me that her birthday was coming up. (= Cô ta nhắc cho tôi biết là sắp tới sinh nhật của cô.)

Lin did not remind me about the drinks in the car. (= Lin đã không nhắc nhở tôi về đồ uống ở trên xe).

Her father reminds him about doing his homework. (= Bố anh ấy nhắc nhở anh ấy về việc làm bài tập về nhà).

Dạng 4: Remind kết hợp với giới từ Of

Cấu trúc: S + remind + of + N/V-ing

Cấu trúc remind trong câu này được dùng để nói về việc khiến người nói hay người nghe hồi tưởng lại chuyện xảy ra trong quá khứ, hoặc nhớ lại về những điều vô tình lãng quên trong hiện tại. Cấu trúc Remind kết hợp với giới từ Of có nghĩa chỉ sự giống nhau hay sự tương đồng với ai/ cái gì. Nghĩa là: Gợi nhớ, liên tưởng tới điều gì.

Ví dụ:

He reminds me of his father. (= Anh ấy liên tưởng tôi giống bố của anh ấy).

Please remind me of your address. (= Làm ơn nhắc tôi địa chỉ của bạn).

Lin reminded me of my girlfriend. (= Lin liên tưởng tôi giống bạn gái của tôi).

That song always reminds me of my first date. (= Bài hát đó bao giờ cũng làm tôi nhớ đến lần đầu hẹn với người yêu.)

Phân biệt remind sb to do sth, remind sb of sth/sb, remind sb about sth, remind that.

Dạng 5: Remind dùng để nhắc nhở

Cấu trúc: May I remind + …

Remind được dùng để nhắc nhở người nào đó một cách lịch sự, trang trọng. Áp dụng cấu trúc remind này trong trường hợp với người lạ lần đầu gặp mặt, một nhóm người hoặc dành cho các dịch vụ phục vụ khách hàng. Trong câu sau, remind được chia theo chủ ngữ và chia theo thì động từ trong câu văn.

Ví dụ: May I remind all passengers that the flight will be landed. (= Nhắc nhở tất cả các hành khách rằng chuyến bay sắp được hạ cánh).

2. Chức năng remind trong câu

Cẩm Nang Sử Dụng 3 Cấu Trúc Provide Phổ Biến / 2023

Cấu trúc provide có rất nhiều ý nghĩa khác nhau, vì thế người học tiếng Anh chúng mình rất dễ nhầm lẫn hoặc hiểu nhầm ý nghĩa của câu chưa cấu trúc ngữ pháp này. Đừng lo lắng vì đã chuẩn bị cẩm nang bao gồm những bí quyết để bạn có thể nắm chắc các cấu trúc provide một cách nhanh chóng.

Động từ provide còn có nghĩa là khiến cho thứ gì đó xảy ra hoặc tồn tại.

Khi “provide” có nghĩa là “cung cấp cho ai đó thứ họ cần”, chúng ta sử dụng công thức provide someone with something (không phải “provide someone something”).

Công thức chung:

Trong đó tân ngữ O1 thường chỉ người, còn tân ngữ O2 chỉ thứ được cung cấp.

Cấu trúc này mang nghĩa là chu cấp, hay chăm sóc ai đó bằng cách kiếm tiền để mua những thứ họ cần.

Công thức chung:

Công thức chung:

Providing that she is abroad, I’m afraid I cannot deliver your message soon.

Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này.

Bài 1: Điền từ thích hợp vào chỗ trống

Bài 2: Viết lại câu sử dụng từ gợi ý

You will succeed in higher education if you’re determined in your studies.

If the weather is favourable, our crops this year will surely flourish.

If Susie studies really hard before the exam, she’ll ace this test without a doubt.

I will answer only if he calls me first.

If Marshall drinks coffee, he’ll be able to stay up all night to work.

Provided that you’re determined in your studies, you will succeed in higher education.

Provided that the weather is favourable, our crops this year will surely flourish.

Provided that Susie studies really hard before the exam, she’ll ace this test without a doubt.

Providing that he calls me first, I’ll answer.

Providing that Marshall drinks coffee, he’ll be able to stay up all night to work.

Comments

Provide, Offer, Supply, Give Trong Tiếng Anh – Cách Sử Dụng, Cấu Trúc / 2023

Provide, Offer, Supply, Give là những động từ vô cùng phổ biến trong tiếng Anh. Bài viết này giúp bạn hiểu hơn về những cụm từ này và cách nhận biết rõ ràng hơn.

Provide Cung cấp cho người nào đó thứ mà họ cần dùng + provide ST for/to SB + provide SB with ST

Ex : Teachers have provided their students with lots of interesting lessons (Giáo viên đã cung cấp cho học sinh của mình rất nhiều bài học thú vị )

Ex : The charity provided food and shelter for / to the homeless (Tổ chức từ thiện đã cung cấp thức ăn và nơi ở cho / cho những người vô gia cư )

Offer 1. Sẵn lòng làm hoặc trao cho ai đó thứ gì đó mà họ cần + offer ST to SB + offer ST for ST + offer SB ST2. Để sẵn hoặc trao cơ hội cho điều gì đó. + offer ST

Ex : I think she doesn’t need water when eating, but I think I should offer some anyway (Tôi nghĩ cô ấy không cần nước khi ăn, nhưng tôi nghĩ dù sao tôi cũng nên cung cấp một ít )

Ex : Our store currently offering customers the opportunity to buy Iphone 11 with chestnut price and support in installments. ( Cửa hàng của chúng tôi hiện đang cung cấp cho khách hàng cơ hội mua Iphone 11 với giá hạt dẻ, hỗ trợ trả góp.)

Supply Cung cấp cho ai đó những thứ họ cần + supply ST to SB/ST + supply SB/ST with ST + supply SB/ST

Ex : Our company specializes in supplying furniture for Ho Chi Minh City, the southern urban region of Vietnam (Công ty chúng tôi chuyên cung cấp đồ nội thất cho thành phố Hồ Chí Minh, vùng đô thị phía Nam Việt Nam )

Give 1. Trao hoặc cung cấp một cái gì đó cho người nào đó để họ có thể nhìn vào nó, sử dụng nó hoặc giữ nó trong một thời gian. + give ST to SB + give SB ST2. Trao hoặc tặng thứ gì đó cho người nào đó như một món quà. + give ST to SB + give SB ST3. Cung cấp cho người nào đó đó thứ gì đó. + give ST to SB + give SB ST

Ex : Please give your information on the form on the table ( Vui lòng cung cấp thông tin của bạn trên mẫu trên bàn )

Ex : The books on the shelves were give to good boys ( Những cuốn sách trên kệ được tặng cho những cậu bé ngoan )

Ex : Could you give me a cake? ( Bạn có thể cho tôi một cái bánh? )

Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Giữa Provide, Offer, Supply, Give

1. Provide

Cung cấp hoặc làm thứ gì đó sẵn có để cho người khác dùng.

Provide là động từ chính được sử dụng phổ biến nhất ta thường dùng mỗi khi muốn diễn đạt nghĩa “cung cấp”. Xét về sự khác biệt giữa provide với offer, supply, give thì bạn sẽ thấy rằng:

Đầu tiên, provide nhấn mạnh đến việc cung cấp, có sẵn những thứ mình đang có với số lượng bất kỳ. Do đó provide sẽ khác với supply, vì chủ yếu provide dùng với sản phẩm, hàng hóa được cung ứng với số lượng lớn.

Thứ hai, khi viết sẽ không dùng “provide” khi nói về việc tặng quà cho ai đó, nghĩa này dùng cho động từ “give”.

Thứ ba, động từ provide sẽ không mang ý nghĩa cung cấp điều gì đó theo hướng trao cơ hội, vì đây là nghĩa của offer.

2. Offer

Sẵn lòng cung cấp hoặc trao cơ hội cho thứ gì, điều gì đó.

Tuy cũng có nghĩa “cung cấp” nhưng offer lại hoàn toàn khác biệt với provide, supply, give.

Thứ nhất, offer sẽ chủ yếu nhấn mạnh đến yếu tố “sẵn lòng làm hay cung cấp”, có nghĩa rằng khi dùng offer, người nói/người viết sẽ thể hiện cho ta thấy rằng điều ấy là không có sự ép buộc, bắt buộc nào. Tức là đây là việc cung cấp hoàn toàn tự nguyện và sẵn lòng.

Thứ hai, offer được sử dụng trong trường hợp mang nghĩa trao cơ hội, thường là cơ hội nghề nghiệp (job offer), cơ hội nhận ưu đãi (discount offer),….

3. Supply

Cung cấp thứ gì đó cho người nào đó đang cần, đặc biệt với một số lượng lớn.

Trường hợp sử dụng supply sẽ áp dụng với những thứ có số lượng lớn như các lĩnh vực sản xuất, cung ứng hàng hóa, dịch vụ.

4. Give

Cung cấp hoặc cho thứ gì đó cho người nào đó sử dụng như việc tặng quà cho ai đó.

Give là một động từ được sử dụng thường xuyên với ý nghĩa “cho”. Hoặc trong trường hợp khi bạn muốn tặng quà cho ai đó, chính vì thế nó khác với 3 từ trên.

XEM THÊM:

French Translation Of ‘To Take Sb Somewhere’ / 2023

transitive verb

Word forms:

past tense

took

[

ˈtʊk

]

,

past participle

taken

[

ˈteɪkən

]

1. 

(

take hold of

)

prendre

She held out the apple and he took it.

Elle lui tendit la pomme et il la prit.

Let me take your coat.

Laissez-moi prendre votre manteau.

She took her in her arms.

Elle la prit dans ses bras.

to take sb’s hand

prendre la main de qn

He took her hand and kissed it.

Il prit sa main et y déposa un baiser.

to take sb by the hand

prendre qn par la main

2. 

(

remove

)

prendre

Someone’s taken my pen.

Quelqu’un a pris mon stylo.

The burglars took everything they could carry.

Les cambrioleurs ont pris tout ce qu’ils pouvaient emporter.

4. 

(

bring, carry

)

[

bag, camera, passport, umbrella

]

prendre

Are you taking your new camera?

Tu prends ton nouvel appareil photo ?

to take sth with one

emporter qch

Don’t take anything valuable with you.

N’emportez pas d’objets de valeur.

to take sth somewhere

emporter qch quelque part

Do you take your exercise books home?

Vous emportez vos cahiers chez vous ?

to take clothes to the cleaner’s

donner des vêtements à nettoyer

I’m going to take my coat to the cleaner’s.

Je vais donner mon manteau à nettoyer.

5. 

[

person

]

emmener

He goes to London every week, but he never takes me.

Il va à Londres toutes les semaines, mais il ne m’emmène jamais.

to take sb somewhere

emmener qn quelque part

She took me to a Mexican restaurant.

Elle m’a emmené dans un restaurant mexicain.

She was taken to hospital.

On l’a emmenée à l’hôpital.

A bus takes them to school.

Un bus les emmène à l’école.

to take sb home

ramener qn

He offered to take her home in a taxi.

Il a proposé de la ramener en taxi.

to take the dog for a walk

sortir le chien

It’s your turn to take the dog for a walk.

C’est ton tour de sortir le chien.

6. 

(

cause to go

)

amener

My work takes me abroad a lot.

Mon travail m’amène souvent à l’étranger.

A combination of talent and hard work have taken her to the top.

Le talent et le travail combinés l’ont amenée au sommet.

7. 

(

get

)

[

bus, train, plane

]

prendre

She took the train to New York.

Elle prit le train pour New York.

8. 

(

travel along

)

[

road, route

]

prendre

Take the first street on the left.

Prenez la première à gauche.

9. 

(

have

)

[

shower, bath, holiday, break, drink

]

prendre

You need to take a holiday.

Tu as besoin de prendre des vacances.

She was too tired to take a shower.

Elle était trop fatiguée pour prendre une douche.

“I’ll take the grilled tuna,” Mary Ann told the waiter.

« Je vais prendre le thon grillé » dit Mary Ann au serveur.

I used to take the Guardian.

J’avais l’habitude de prendre le Guardian.

to take a rest

prendre du repos

to take a look

jeter un coup d’œil

to take five

(

mainly

US

) (

informal

)

(

have a break

)

prendre cinq minutes

10. 

(

make

)

[

decision, photograph

]

prendre

11. 

(

adopt

)

[

attitude, approach, role

]

avoir

12. 

(

require

)

[

effort, courage

]

demander

That takes a lot of courage.

Cela demande beaucoup de courage.

It takes a lot of money to do that.

Il faut beaucoup d’argent pour faire ça.

Cela demande beaucoup d’argent de faire ça.

13. 

[

time

]

prendre

It takes about an hour.

Ça prend environ une heure.

The sauce takes about ten minutes to make.

La sauce prend à peu près dix minutes à faire.

It won’t take long.

Ça ne prendra pas longtemps.

It took him twenty hours to reach the house.

Cela lui a pris vingt heures pour arriver à la maison.

14. 

(

accept

)

[

job, offer

]

accepter

[

responsibility

]

prendre

[

blame

]

assumer

She’s reluctant to take all the credit.

Elle rechigne à s’attribuer tout le mérite.

17. 

(

also:

take on

)

[

clients, patients, students

]

prendre

Dr Albright isn’t taking any more patients.

Dr Albright ne prend plus de patient.

Some universities would have to take more students than they wanted.

Certaines universités devraient alors prendre plus d’étudiants qu’elles ne le veulent.

18. 

take it from me

(

believe me

)

croyez-moi

croyez-en mon expérience

19. 

(

capture

)

[

town, position, prisoners

]

prendre

[

prisoners

]

faire

20. 

(

gain

)

[

prize, medal

]

remporter

21. 

(

derive

)

[

pleasure, comfort, delight

]

tirer

to take pride in sth

s’enorgueillir de qch

to take great pride in sth

tirer grande fierté de qch

s’enorgueillir de qch

They take great pride in their heritage.

Ils tirent grande fierté de leur héritage culturel.

Ils s’enorgueillissent de leur héritage culturel.

to take great comfort in sth

tirer un grand réconfort de qch

22. 

[

exam, test

]

passer

Have you taken your driving test yet?

Est-ce que tu as déjà passé ton permis de conduire ?

23. 

(

study

)

faire

I decided to take French instead of German.

J’ai décidé de faire du français au lieu de l’allemand.

24. 

(

consume

)

[

sugar, milk, tablets, pills, medicine

]

prendre

Do you take sugar in your tea?

Vous prenez du sucre dans votre thé ?

25. 

(

write

)

[

notes

]

prendre

26. 

(

measure

)

[

temperature, pulse, blood pressure, measurements

]

prendre

27. 

(

tolerate

)

supporter

He can’t take being criticized.

Il ne supporte pas d’être critiqué.

I can’t take any more.

Je n’en supporterai pas davantage.

28. 

(

hold

)

[

spectators

]

contenir

29. 

(

wear

)

[

size

]

faire

What size do you take?

(

in clothes

)

Quelle taille faites-vous ?

;

(

in shoes

)

Quelle pointure faites-vous ?

30. 

(

assume

)

supposer

I take it that …

Je suppose que …

to take sb for sth

(

mistake

)

prendre qn pour qch

I took him for a doctor.

Je l’ai pris pour un docteur.

31. 

(

react to

)

prendre

How did he take the news?

Comment a-t-il pris la nouvelle ?

to take sth seriously

prendre qch au sérieux

to take sth badly

mal prendre qch

Her husband took the news badly.

Son mari a mal pris la nouvelle.

32. 

(

consider

)

prendre

Take this office, for example …

Prenons ce bureau, par exemple …

Taken in isolation these statements can be dangerous fallacies.

Prises séparément, ces affirmations peuvent être de dangereuses contre-vérités.

Let’s take one thing at a time.

Une chose à la fois.

33. 

(

understand

)

comprendre

I take your point.

Je comprends votre point de vue.

if you take my meaning

si vous voyez ce que je veux dire

34. 

(

mainly

Britain

) (

earn

)

[

business, restaurant, shop, theatre

]

faire

The firm took £100,000 in bookings.

La firme a fait 100 000 livres en réservations.

35. 

(

mainly

Britain

) (

teach

)

enseigner

to take sb for sth

enseigner qch à qn

The teacher that took us for economics was Miss Humphrey.

Le professeur qui nous enseignait l’économie était Miss Humprey.

36. 

(

preside over

)

[

meeting

]

présider

37. 

(

deduct

)

to take sth from sth

ôter qch de qch

Take 7 from 12 and you’re left with 5.

7 ôté de 12, il vous reste 5.