Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Cấu Trúc Give Sb Mới Nhất 9/2022 ❣️ Top Like | Comforttinhdauthom.com

Cấu Trúc Make Sb Và Các Cấu Trúc Liên Quan Của Make

Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của”impression”

Sự Khác Biệt Giữa Do Và Make

Hỏi Đáp Anh Ngữ: Cấu Trúc Make + Object + Past Participle

Make Sense Là Gì, Lý Thuyết Và Cấu Trúc Liên Quan

Make Sense Là Gì? Cách Dùng Trong Tiếng Anh Cần Biết

Cấu trúc make sb là một trong những chủ điểm thông dụng nhưng vô cùng đơn giản.

Make trong tiếng anh nghĩa là “làm”, “khiến”.

Negative moods will make things worse.Tâm trạng tiêu cực sẽ khiến mọi thứ tồi tệ hơn.

He made her cry.Anh ấy đã làm cô ấy khóc.

2. Các cấu trúc make sb trong tiếng Anh

Cấu trúc make sb trong tiếng Anh được sử dụng rộng rãi ở cả giao tiếp hàng ngày và trong những bài thi trên trường lớp.

Cấu trúc make sb này được sử dụng nhiều trong các bìa thi với ý nghĩa bắt/khiến ai đó làm gì.

Ai/cái gì bắt/khiến ai làm gì

Một số cấu trúc tương đồng với cấu trúc make sb do sth

Cấu trúc make to V là cấu trúc có nghĩa là “bị bắt”, “bị buộc”. Cấu trúc này thường là dạng bị động của cấu trúc make sb bên trên.

Ai bị buộc/bắt làm gì

My mom make me wake up at 5 o’clock

→ I was made to wake up at 5 a.m.

Tôi bị buộc phải thức dậy lúc 5 giờ sáng.

My sister made me finish my homework before I went out.

I was made to finish my homework before I went out.

Tôi phải hoàn thành bài tập về nhà rồi mới được đi chơi

3. Cấu trúc make possible/impossible

Nhắc đến cấu trúc make sb thì bên cạnh đó chúng ta sẽ nhớ ngay đến cấu trúc make possible/impossible.

Khiến điều gì đó thuận lợi, dễ dàng, nhanh hơn.

Khi theo sau possible là một động từ nguyên mẫu có to chúng ta sử dụng “it” phía trước nó.

Cấu trúc make possible/impossible N/ cụm N

Theo sau possible là một danh từ hoặc một cụm danh từ thì chúng ta không dùng “it” như ở cấu trúc trên.

4. Bài tập về cấu trúc make somebody

Áp dụng cấu trúc make sb đã học trong bài trên chuyển các câu sau từ tiếng Việt sang tiếng Anh.

Mẹ tôi bắt tôi đi chợ mỗi ngày.

Anh ấy khiến cô ấy đến trường.

Vụ tai nạn đã khiến anh ta mất đi một cánh tay.

Hành động nhỏ của bạn khiến tôi vô cùng ấm áp.

Anh ấy luôn khiến mọi người lo lắng.

Chiếc bánh kem lớn khiến lũ trẻ vô dùng thích thú.

My mother made me go to the market every day.

He made her go to school.

The accident made him lose an arm.

Your little action makes me extremely warm.

He always makes people worry.

The large cake makes the children who are not using it amused.

Conversation: 15. Making An Appointment For A Meeting

Câu Ví Dụ,định Nghĩa Và Cách Sử Dụng Của”effort”

Cách Sử Dụng Many Và Much Trong Tiếng Anh: So Sánh Hơn, So Sánh Nhất, Cách Hình Thành Dạng So Sánh Của Tính Từ, Tính Từ Là Gì, Phân Loại Tính Từ, Cách Sử Dụng Tính Từ Trong Tiếng Anh

Các Cách Sử Dụng Của Cấu Trúc “as … As” Trong Tiếng Anh

Cách Sử Dụng Too, Too Much, Too Many, Enough Trong Tiếng Anh

Provide, Offer, Supply, Give Trong Tiếng Anh – Cách Sử Dụng, Cấu Trúc

3 Cấu Trúc Provide Thường Gặp Trong Tiếng Anh – Paris English

Rich Cards Là Gì? Cách Thêm Thẻ Siêu Dữ Liệu Data

Cách Dùng As Well As

Bộ Từ Vựng Và Mẫu Câu Tiếng Anh Chủ Đề Nghề Nghiệp

So Sánh Hơn Trong Tiếng Nhật

Provide, Offer, Supply, Give là những động từ vô cùng phổ biến trong tiếng Anh. Bài viết này giúp bạn hiểu hơn về những cụm từ này và cách nhận biết rõ ràng hơn.

Provide

Cung cấp cho người nào đó thứ mà họ cần dùng

+ provide ST for/to SB

+ provide SB with ST

Ex : Teachers have provided their students with lots of interesting lessons (Giáo viên đã cung cấp cho học sinh của mình rất nhiều bài học thú vị )

Ex : The charity provided food and shelter for / to the homeless (Tổ chức từ thiện đã cung cấp thức ăn và nơi ở cho / cho những người vô gia cư )

Offer

1. Sẵn lòng làm hoặc trao cho ai đó thứ gì đó mà họ cần

+ offer ST to SB

+ offer ST for ST

+ offer SB ST2. Để sẵn hoặc trao cơ hội cho điều gì đó.

+ offer ST

Ex : I think she doesn’t need water when eating, but I think I should offer some anyway (Tôi nghĩ cô ấy không cần nước khi ăn, nhưng tôi nghĩ dù sao tôi cũng nên cung cấp một ít )

Ex : Our store currently offering customers the opportunity to buy Iphone 11 with chestnut price and support in installments. ( Cửa hàng của chúng tôi hiện đang cung cấp cho khách hàng cơ hội mua Iphone 11 với giá hạt dẻ, hỗ trợ trả góp.)

Supply

Cung cấp cho ai đó những thứ họ cần

+ supply ST to SB/ST

+ supply SB/ST with ST

+ supply SB/ST

Ex : Our company specializes in supplying furniture for Ho Chi Minh City, the southern urban region of Vietnam (Công ty chúng tôi chuyên cung cấp đồ nội thất cho thành phố Hồ Chí Minh, vùng đô thị phía Nam Việt Nam )

Give

1. Trao hoặc cung cấp một cái gì đó cho người nào đó để họ có thể nhìn vào nó, sử dụng nó hoặc giữ nó trong một thời gian.

+ give ST to SB

+ give SB ST2. Trao hoặc tặng thứ gì đó cho người nào đó như một món quà.

+ give ST to SB

+ give SB ST3. Cung cấp cho người nào đó đó thứ gì đó.

+ give ST to SB

+ give SB ST

Ex : Please give your information on the form on the table ( Vui lòng cung cấp thông tin của bạn trên mẫu trên bàn )

Ex : The books on the shelves were give to good boys ( Những cuốn sách trên kệ được tặng cho những cậu bé ngoan )

Ex : Could you give me a cake? ( Bạn có thể cho tôi một cái bánh? )

Tìm Hiểu Sự Khác Biệt Giữa Provide, Offer, Supply, Give

1. Provide

Cung cấp hoặc làm thứ gì đó sẵn có để cho người khác dùng.

Provide là động từ chính được sử dụng phổ biến nhất ta thường dùng mỗi khi muốn diễn đạt nghĩa “cung cấp”. Xét về sự khác biệt giữa provide với offer, supply, give thì bạn sẽ thấy rằng:

Đầu tiên, provide nhấn mạnh đến việc cung cấp, có sẵn những thứ mình đang có với số lượng bất kỳ. Do đó provide sẽ khác với supply, vì chủ yếu provide dùng với sản phẩm, hàng hóa được cung ứng với số lượng lớn.

Thứ hai, khi viết sẽ không dùng “provide” khi nói về việc tặng quà cho ai đó, nghĩa này dùng cho động từ “give”.

Thứ ba, động từ provide sẽ không mang ý nghĩa cung cấp điều gì đó theo hướng trao cơ hội, vì đây là nghĩa của offer.

2. Offer

Sẵn lòng cung cấp hoặc trao cơ hội cho thứ gì, điều gì đó.

Tuy cũng có nghĩa “cung cấp” nhưng offer lại hoàn toàn khác biệt với provide, supply, give.

Thứ nhất, offer sẽ chủ yếu nhấn mạnh đến yếu tố “sẵn lòng làm hay cung cấp”, có nghĩa rằng khi dùng offer, người nói/người viết sẽ thể hiện cho ta thấy rằng điều ấy là không có sự ép buộc, bắt buộc nào. Tức là đây là việc cung cấp hoàn toàn tự nguyện và sẵn lòng.

Thứ hai, offer được sử dụng trong trường hợp mang nghĩa trao cơ hội, thường là cơ hội nghề nghiệp (job offer), cơ hội nhận ưu đãi (discount offer),….

3. Supply

Cung cấp thứ gì đó cho người nào đó đang cần, đặc biệt với một số lượng lớn.

Trường hợp sử dụng supply sẽ áp dụng với những thứ có số lượng lớn như các lĩnh vực sản xuất, cung ứng hàng hóa, dịch vụ.

4. Give

Cung cấp hoặc cho thứ gì đó cho người nào đó sử dụng như việc tặng quà cho ai đó.

Give là một động từ được sử dụng thường xuyên với ý nghĩa “cho”. Hoặc trong trường hợp khi bạn muốn tặng quà cho ai đó, chính vì thế nó khác với 3 từ trên.

XEM THÊM:

Tìm Hiểu Tất Tần Tật Về Cấu Trúc Only When Trong Tiếng Anh

4 Cách Dùng Neither Trong Tiếng Anh

Cấu Trúc So Sánh Đặc Biệt Trong Tiếng Anh Nhất Định Phải Biết

Causative Verb – Make, Have, Let, Get – Với Ý Gây Khiến

Bài 10: Cấu Trúc Lặp

Học Ngay Cấu Trúc Give Up Và Cách Dùng Trong Tiếng Anh

Give In, Give Out, Give Up, Give Away Là Gì? Cụm Từ Give

Cấu Trúc Hope, Cách Phân Biệt Hope Và Wish Khi Dùng Trong Câu

Cách Sử Dụng Wish Và Hope

Cách Sử Dụng “i Hope” Và “i Wish”

Cấu Trúc Hardly Trong Tiếng Anh: Cách Dùng, Ví Dụ, Bài Tập Chi Tiết

Cụm động từ (hay phrasal verb) là chủ điểm ngữ pháp khá đa dạng và phong phú. Chúng thường xuyên được nhắc đến trong các bài thi, các bài kiểm tra năng lực tiếng Anh. Nắm chắc chủ điểm này, bạn sẽ dễ dàng đạt điểm cao và gây được ấn tượng khi giao tiếp. Trong bài viết hôm nay, sẽ giúp bạn củng cố thêm một phần ngữ pháp về cụm động từ thông qua bài viết về Step Up cấu trúc Give up.

Give Up trong tiếng Anh mang nghĩa là “từ bỏ”.

Người ta sử dụng Give Up diễn tả việc dừng hay kết thúc một việc làm hoặc hành động nào đó

Giving up my current job is something I’ve always wanted to do.

“Give up” sẽ là một động từ chính mang nghĩa là “bỏ cuộc” nếu câu có cấu trúc như sau:

Cấu trúc Give up: nói về việc bản thân ai đó đã từ bỏ cái gì

Cấu trúc Give up: Ngưng làm gì đó/sở hữu cái gì đó

Cuối cùng anh ấy đã từ bỏ thuốc lá.

Anh ấy đã từ bỏ chơi thể thao do chấn thương nặng..

Anna từ bỏ sự nghiệp để chạy theo tiếng gọi của tình yêu.

Anh ta ngừng uống rượu vì dạ dày quá đau.

Chúng tôi phải đưa vở bài tập cho cô giáo kiểm tra.

Tôi đưa món đồ chơi yêu thích nhất cho bạn thân.

Sau khi nghe bác sĩ khuyên, tôi đã bỏ rượu.

Tôi đưa chìa khóa xe cho bố.

John đã từ bỏ công việc của mình.

Cô ấy không thể đi lại sau tai nạn nhưng cô ấy quyết tâm không từ bỏ tập luyện.

Finally he gave up smoking.

He gave up playing sports due to a serious injury.

Anna gave her career up to follow the call of love.

He gave up drinking because his stomach was too painful.

We have to give the homework up to the teacher to check.

I give my favorite toy up to my best friend.

I gave the car keys up to my dad.

John gave his job up.

She couldn’t walk after the accident but she was determined not to give up the practice.

Comments

Chi Tiết Danh Sách Những Cụm Động Từ Với ” Give “

25 Cụm Động Từ Đi Với Go

Làm Thế Nào Để Sử Dụng Động Từ “go” Thành Thục?

Cấu Trúc There Is No Point/ It’s No Good, Use, Not Worth

50 Tính Từ Có Giới Từ Đi Kèm Thông Dụng

French Translation Of ‘to Take Sb Somewhere’

Góc Giải Đáp Tiếng Anh: Take Into Account Là Gì

Lesson #332: To Take Into Account, To Have An Account To Settle

Các Giới Từ Đi Cùng Look, Get Và Take

Cấu Trúc In Place Of Trong Tiếng Anh

Take Off Có Nghĩa Là Gì? Những Trường Hợp Nên Dùng Từ Take Off

transitive verb

Word forms:

past tense

took

1. 

(

take hold of

)

pndre

She held out the apple and he took it.

Elle lui tendit la pomme et il la prit.

Let me take your coat.

Laissez-moi pndre votre manteau.

She took her in her arms.

Elle la prit dans ses bras.

to take sb’s hand

pndre la main de qn

He took her hand and kissed it.

Il prit sa main et y déposa un baiser.

to take sb by the hand

pndre qn par la main

2. 

(

remove

)

pndre

Someone’s taken my pen.

Quelqu’un a pris mon stylo.

The burglars took everything they could carry.

Les cambrioleurs ont pris tout ce qu’ils pouvaient emporter.

4. 

(

bring, carry

)

emmener

He goes to London every week, but he never takes me.

Il va à Londres toutes les semaines, mais il ne m’emmène jamais.

to take sb somewhere

emmener qn quelque part

She took me to a Mexican restaurant.

Elle m’a emmené dans un restaurant mexicain.

She was taken to hospital.

On l’a emmenée à l’hôpital.

A bus takes them to school.

Un bus les emmène à l’école.

to take sb home

ramener qn

He offered to take her home in a taxi.

Il a proposé de la ramener en taxi.

to take the dog for a walk

sortir le chien

It’s your turn to take the dog for a walk.

C’est ton tour de sortir le chien.

6. 

(

cause to go

)

amener

My work takes me abroad a lot.

Mon travail m’amène souvent à l’étranger.

A combination of talent and hard work have taken her to the top.

Le talent et le travail combinés l’ont amenée au sommet.

7. 

(

get

)

pndre

Take the first street on the left.

Prenez la pmière à gauche.

9. 

(

have

)

pndre

11. 

(

adopt

)

demander

That takes a lot of courage.

Cela demande beaucoup de courage.

It takes a lot of money to do that.

Il faut beaucoup d’argent pour faire ça.

Cela demande beaucoup d’argent de faire ça.

13. 

accepter

assumer

She’s reluctant to take all the credit.

Elle rechigne à s’attribuer tout le mérite.

17. 

(

also:

take on

)

pndre

remporter

21. 

(

derive

)

passer

Have you taken your driving test yet?

Est-ce que tu as déjà passé ton permis de conduire ?

23. 

(

study

)

faire

I decided to take French instead of German.

J’ai décidé de faire du français au lieu de l’allemand.

24. 

(

consume

)

pndre

26. 

(

measure

)

contenir

29. 

(

wear

)

faire

The firm took £100,000 in bookings.

La firme a fait 100 000 livres en réservations.

35. 

(

mainly

Britain

) (

teach

)

enseigner

to take sb for sth

enseigner qch à qn

The teacher that took us for economics was Miss Humphrey.

Le professeur qui nous enseignait l’économie était Miss Humpy.

36. 

(

pside over

)

[

meeting

]

présider

37. 

(

deduct

)

to take sth from sth

ôter qch de qch

Take 7 from 12 and you’re left with 5.

7 ôté de 12, il vous reste 5.

Take… For Granted: Cụm Từ Khó Dịch Nhưng Đầy Ý Nghĩa » Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp

Làm Thế Nào Để Phân Biệt Giữa Welcome Và Welcomed?

Động Từ + Tân Ngữ + Nguyên Thể Có To (Verb + Object + To

Kinh Nghiệm Xin Tài Trợ Cho Sự Kiện Của Bạn

Sự Giống Và Khác Nhau Của Vòng Lặp For, Whilevà Do …while Trong Lập Trình C

🌟 Home
🌟 Top