Cấu Tạo Hạt Nhân Trong Tiếng Tiếng Anh

--- Bài mới hơn ---

  • Hạt Nhân Nguyên Tử Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các Bước Để Có Thể Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Danh Từ Và Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh – Phân Loại Và Cách Sử Dụng
  • Danh Từ & Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh
  • Danh Từ Ghép Trong Tiếng Anh Và Những Điều Bạn Cần Biết
  • Thời hạn lớn cho quá trình này hoành tráng là sự cấu tạo hạt nhân bong bóng

    The big term for this monumental process is bubble nucleation.

    QED

    Millerit thường được hình thành từ đá tịch tụ olivin nghèo lưu huỳnh bởi sự cấu tạo hạt nhân.

    Millerite is also formed from sulfur poor olivine cumulates by nucleation.

    WikiMatrix

    Những khó khăn cơ bản cấu tạo hạt nhân magie carbonat khan vẫn duy trì khi sử dụng dung dịch không phải gốc nước này.

    The fundamental difficulty to nucleate anhydrous magnesium carbonate remains when using this non-aqueous solution.

    WikiMatrix

    Một giọt nhỏ kích thước 5 micromét chứa NaCl dạng dung dịch sẽ tự kết tinh khi ở điều kiện 45% độ ẩm tương đối và 298 K (25 độ C) để tạo ra tinh thể NaCl hình lập phương bằng cơ chế cấu tạo hạt nhân thuần nhất.

    A 5 molar concentration aqueous droplet of NaCl will spontaneously crystallize at 45% relative humidity (298 K) to form an NaCl cube by the mechanism of homogeneous nucleation.

    WikiMatrix

    As a cultured, intellectual, theoretical physicist who became a disciplined military organizer, Oppenheimer repsented the shift away from the idea that scientists had their “head in the clouds” and that knowledge on such pviously esoteric subjects as the composition of the atomic nucleus had no “real-world” applications.

    WikiMatrix

    Nhà vật lý học John Polkinghorne giải thích: “Nếu các lực hạt nhân đó khác đi chút ít về bất kỳ phương diện nào, những vì sao sẽ không thể làm ra các nguyên tố cấu tạo nên bạn và tôi”.

    “If those nuclear forces were in any way slightly different from the way they actually are, the stars would be incapable of making the elements of which you and I are composed,” explains physicist John Polkinghorne.

    jw2019

    Nếu tùy chọn này được bật, mật khẩu (được nhập bên dưới) cần thiết chỉ nếu tham số nào bị thay đổi (tức là người dùng có khả năng khởi động linux, nhưng không phải linux single hay linux init=/bin/sh). Việc này đặt tùy chọn restricted (bị hạn chế) trong tập tin cấu hình « lilo. conf ». Việc này đặt giá trị mặc định cho mọi hạt nhân Linux bạn muốn khởi động. Nếu bạn cần tạo giá trị đặc trưng cho hạt nhân, đi tới thẻ Hệ điều hành rồi chọn Chi tiết

    If this box is checked, a password (entered below) is required only if any parameters are changed (i. e. the user can boot linux, but not linux single or linux init=/bin/sh). This sets the restricted option in lilo. conf. This sets a default for all Linux kernels you want to boot. If you need a per-kernel setting, go to the Operating systems tab and select Details

    KDE40.1

    Ở đây hãy nhập mật khẩu cần thiết để khởi động (nếu có). Nếu tùy chọn bị hạn chế bên trên được chọn, mật khẩu cần thiết chỉ cho tham số thêm nữa. CẢNH BÁO: mật khẩu được cất giữ dạng chữ rõ (nhập thô) trong tập tin cấu hình « lilo. conf ». Khuyên bạn không cho phép người khác không đáng tin đọc tập tin này. Cũng khuyên bạn không sử dụng mật khẩu thường/người chủ ở đây. Việc này đặt giá trị mặc định cho mọi hạt nhân Linux bạn muốn khởi động. Nếu bạn cần tạo giá trị đặc trưng cho hạt nhân, đi tới thẻ Hệ điều hành rồi chọn Chi tiết

    Enter the password required for bootup (if any) here. If restricted above is checked, the password is required for additional parameters only. WARNING: The password is stored in clear text in/etc/lilo. conf. You ‘ll want to make sure nobody untrusted can read this file. Also, you probably do n’t want to use your normal/root password here. This sets a default for all Linux kernels you want to boot. If you need a per-kernel setting, go to the Operating systems tab and select Details

    KDE40.1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Pa Lăng Điện Tiếng Anh Là Gì? Cấu Tạo, Thông Số Tiếng Anh Chi Tiết
  • Thành Phần Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Cơ Sở Vật Lý Của Y Học Hạt Nhân
  • Hiện Tượng Phóng Xạ Là Gì? Giải Thích Về Hiện Tượng Phóng Xạ
  • Cấu Tạo Của Tính Từ Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Dịch Văn Bản Khoa Học Và Kỹ Thuật Sang Tiếng Anh
  • Các Bước Để Có Một Bài Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • 3 Nguyên Tắc Dịch Thuật Từ Tiếng Việt Sang Tiếng Anh
  • Bí Kíp Sử Dụng Danh Từ Trong Tiếng Anh Chuẩn
  • Tìm Hiểu Về Cấu Tạo Của Danh Từ Trong Tiếng Anh !
  • 1. Tính từ đơn

    2. Tính từ ghép

    Ví dụ: a dark-blue coat, a red-hot iron bar

    Ví dụ: snow-white cotton, the oil-rich Middle East

    Ví dụ: a horse-drawn cart: xe ngựa kéo, a heart-breaking story: một câu chuyện xúc động * Adjective + participle

    Ví dụ: ready-made clothes : quần áo may sẵn , a good-looking girl : một cô gái ưa nhìn

    Ví dụ: a newly-built house: một ngôi nhà được xây mới, a well – dressed man: một người đàn ôn ăn mặc thời thượng

    Ví dụ: a tile-roofed house: ngôi nhà lợp bằng ngói

    Ví dụ: a dark-haired girl: một cô gái tóc sậm màu

    Ví dụ: a twenty- year- old girl, an eight-day trip, an air-to-air missile

    3. Một số đuôi tính từ hay gặp

    • – ent : independent, sufficient, absent, ambivalent, ancient, apparent (= obvious), ardent
    • – ant : arrogant, expectant, important, significant , abundant, ignorant, brilliant
    • – ful : beautiful, graceful , powerful, grateful, forgetful, mournful,doubtful

    Exceptions: handful, mouthful, spoonful are nouns

    • – ic : civic, classic, historic, artistic, economic,
    • – less : doubtless, fearless, hatless, powerless, countless, tireless, faceless, legless, careless, helpless
    • – ive : authoritative, demonstrative, figurative, imitative, qualitative,

    talkative, active, passive, comparative, possessive, native

    • – ous : dangerous, glorious, murderous, viscous, ferocious, hilarious,
    • – able : charitable, separable, bearable, reliable, comfortable, suitable.
    • – ible : audible, compssible, edible, horrible, terrible
    • – al : central, general, oral, colossal, tropical, tidal, economical (tiết kiệm) Exceptions : rival, arrival, proposal, withdrawal, survival are nouns
    • – ory : mandatory, compulsory, pdatory, satisfactory Exceptions : dormitory, promontory, territory are nouns
    • – ary : arbitrary, budgetary, contrary, primary, temporary, necessary
    • – y : angry, happy, icy, messy, milky, tidy, chilly, haughty, slippery, rainy
    • – ly : beastly, cowardly, queenly, rascally, friendly, lovely, lively, daily, manly
    • – (r)ate (10%): temperate, accurate, considerate (ân cần), immediate (ngay lập tức), literate
    • – ish: boorish, boyish, foolish, womanish, bookish, feverish, bluish, reddish

    4. Bài tập vận dụng

    Beauty, man, woman, girl, gold, cheer, care, week, month, sun, rain, fog, cloud, help, brave, wonder, pain, wood, storm, boy.

    Bài 2: Thay thế bằng tính từ ghép 1. A house with yellow walls.

    1. A dress of the same blue as the sky
    2. A man in a black coat
    3. Flowers which smell sweet.
    4. A plough drawn by an oxen.
    5. A country which produces tea
    6. A face as white as the moon.
    7. A girl whose hair is long.

    5. Thứ tự của các tính từ chỉ phẩm chất.

    Có nhiều cách sắp xếp thứ tự khác nhau của những tính từ chỉ phẩm chất nhưng thường thì thứ tự đó được sắp xếp như sau:

    • Sự miêu tả tổng quát (Opinion): beautiful, excellent, luxurious…
    • Kích thước (Size): big, small
    • Hình dạng (Shape): round, oval, square…
    • Màu sắc (Color): blue, red, yellow….
    • Nguồn gốc (Origin): Vietnamese, Japanese…
    • Chất liệu (Material): cotton, woollen, golden…
    • Mục đích (Purpose) những từ này là danh động từ được dùng để hình thành danh từ kép: walking stick (gậy chống), riding boots (ủng cưỡi ngựa), reading lamp: đèn ngủ, sleeping bag: túi ngủ

    Edit: Linh Trần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Thì Trong Tiếng Anh: 12 Thì Chính (12 Tenses)
  • 12 Thì Trong Tiếng Anh: Công Thức, Cách Dùng Và Dấu Hiệu Nhận Biết
  • (Cách Nhận Biết) Các Thì Trong Tiếng Anh Thông Dụng (Full)
  • 20 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Từ Và Từ Loại Đáp Án Giải Chi Tiết (Word)
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Câu Trong Tiếng Anh Đúng Ngữ Pháp
  • Khám Phá Cấu Tạo Ô Tô Bằng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô
  • 150 Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô
  • Cẩm Nang Từ Vựng Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô
  • Download Bộ Tài Liệu Tiếng Anh Chuyên Ngành Ô Tô
  • Tìm Hiểu Các Chi Tiết Trên Ô Tô Giúp Bạn Điều Khiển Xe An Toàn Và Bảo Dưỡng Đúng Cách
  • Để phục vụ cộng đồng các anh em yêu xe hơi. Hôm nay tôi sẽ cùng anh em khám phá cấu tạo ô tô bằng tiếng anh

    Anh ngữ Ms Hoa giới thiệu ấu trúc đề thi TOEIC mới nhất: https://www.anhngumshoa.com/tin-tuc/cau-truc-de-thi-toeic-2019-full-7-phan-reading-listening-34842.html

    1. Khám phá cấu tạo ô tô bằng tiếng anh

    1. Charge Pipe: Ống nạp

    2. Alternator: Máy phát điện

    3. Door Control Unit: Bộ điều khiển cửa

    4. A/C Condensers: Dàn nóng

    5. Distributor: Bộ đen cô

    6. Braking System: Hệ thống phanh

    7. Brakes: Phanh

    8. Dstributor: Bộ denco

    9. Cylinder Head: Nắp quy lát

    10. Adaptive Cruise Control: Hệ thống giám sát hành trình

    11. Electronic Brake System: Hệ thống phanh điện tử

    12. Doors: Cửa hông

    13. Airbag Control Unit: Hệ thống túi khí

    14. Electrical System: Hệ thống điện

    15. Auto Sensors: Các cảm biến trên xe

    16. Bumpers: Cản trước

    17. Closing Velocity Sensor: Cảm biến

    18. AC System: Hệ thống điều hòa

    19. Down Pipe: Ống xả

    20. Camera System: Hệ thống camera

    21. Gateway Data Transmitter: Hộp trung tâm của xe Đức

    22. Header & Nose Panels: Khung ga lăng

    23. Fan belt: Dây đai

    24. Intercooler: Két làm mát không khí

    25. Engine Components: Linh kiện trong động cơ

    26. Instake Manifold: Cổ hút

    27. Fuel Pressure Regulator: Bồ điều áp nhiên liệu

    28. Front Camera System: Hệ thống camera trước

    29. Fuel Supply System: Hệ thống cung cấp nhiên liệu

    30. Exhaust System: Hệ thống khí thải

    46. Suspension System: Hệ thống treo

    47. Safety System: Hệ thống an toàn

    48. Tailgates Trunk Lids: Cửa cốp sau

    49. Radiators: Két nước

    50. Transmission System: Hệ thống hộp số

    51. Mirrors: Gương chiếu hậu

    52. Sensor Cluster: Cảm biến ly hợp

    53. Valve Cover: Nắp đậy xupap

    54. Reversible Seatbelt Pretensioner: Bộ căng dây đa i

    55. Valves: Xu pá

    56. Starting System: Hệ thống khởi động

    57. Water pump: Bơm nước

    58. Oil drain Plug: Ống xả nhớt

    59. Valve spring: Lò xo van

    60. Sunroof Control Unit: Bộ điều khiển cửa sổ trời

    61. Steering system: Hệ thống lái

    62. Motor Mount: Cao su chân máy

    63. Valves: Dẫn động khí thải

    64. Pistons: Piston

    65. Upfront Sensor: Cảm biến va chạm phía trước

    66. Seat Control Unit: Bộ điều khiển ghế ngồi

    67. Tail Lights: Đèn sau

    68. Radiator Supports: Lưới tản nhiệt

    2. Một số mẫu câu thông dụng tiếng anh chuyên ngành otô:

    1. Cars have an engine and a gearbox.

    Xe hơi có động cơ và hộp số.

    2. Some cars have a petrol engine and some have a diesel engine.

    Vài xe sử dụng động cơ xăng và vài xe sử dụng động cơ diesel.

    3. Some cars have a manual gearbox and some cars have an automatic gearbox.

    Có xe sử dụng hộp số thường và xe thì sử dụng hộp số tự động.

    4. Most cars have a petrol engine; most also have a manual gearbox.

    Hầu hết xe sử dụng động cơ xăng, một số xe cũng sử dụng hộp số thường.

    5. Cars also have a generator: some have a dynamo and some have an alternator.

    Các xe đều sử dụng máy phát: một số xe sử dụng máy phát một chiều, một số khác sử dụng máy phát xoay chiều.

    6. Cars have a battery, most cars have a 12-volt battery but some cars have a 6-volt battery.

    Các xe đều có bình ắc quy, vài xe có bình 12V nhưng một số dùng 6V.

    7. 12-volt car batteries have six cells, but 6-volt car batteries have three cells.

    Ắc quy xe 12V có 6 ngăn, nhưng ắc quy xe 6V thì có 3 ngăn.

    8. Cars batteries have positive and negative terminals.

    Bình ắc quy xe hơi có cực dương và cực âm.

    Mách bạn những tài liệu tiếng anh chuyên ngành ô tô cực hay

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mua Xe Ô Tô Điều Khiển Từ Xa Và Những Điều Nhất Định Phải Biết Trước Khi Mua
  • Đau Xương Bả Vai Trái
  • Giải Phẫu Xương Vai (Có Video Minh Họa Chi Tiết, Dễ Hiểu)
  • Cấu Tạo Và Chức Năng Của Bàn Tay
  • Bàn Tay Có Bao Nhiêu Xương?
  • Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Đầy Đủ Về Cách Nhận Biết Các Loại Từ Trong Câu Tiếng Anh
  • 11 Điểm Khác Biệt Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • 4 Điểm Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Đối Chiếu Danh Từ Trong Tiếng Anh Và Tiếng Việt (Trích Đoạn A)
  • Bài Nghiên Cứu Đối Chiếu Danh Từ Trong Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Các phương thức cấu tạo từ trong tiếng Anh là kiến thức nền cơ bản nhất của ngữ pháp tiếng Anh. Trong đó, các nội dung chính của phương thức cấu tạo từ gồm:

    • Cấu tạo từ loại đơn lẻ: danh từ, tính từ, trạng từ
    • Cấu tạo từ ghép: danh từ ghép, tính từ ghép.
    • Thay đổi hậu tố hay cách nhận biết từng loại từ

    2. Các phương thức cấu tạo từ trong tiếng Anh – Tính từ

    3. Các phương thức cấu tạo từ trong tiếng Anh – Trạng từ

    Các phương thức thông thường nhất là sự ghép tự do hai danh từ với nhau để tạo thành danh từ mới. Cách ghép tự do này có thể áp dụng đối với nhiều trường hợp và danh từ ghép có thể là hai từ hoặc một từ, đôi khi mang một nghĩa mới. A tennis club: câu lạc bộ quần vợt A swimming pool: hồ bơi A greenhouse: nhà kình Merry- go- round (trò chơi ngựa quay)Trong cấu tạo “danh từ + danh từ”, danh từ đi trước thường có dạng số ít nhưng cũng có trường hợp ở dạng số nhiều:

    A telephone bill: hóa đơn điện thoại

    A sleeping bag: túi ngủ

    A blackboard: bảng viết

    Quicksilver: thủy ngân

    Forget- me- not (hoa lưu li)

    Mother- in- law (mẹ chồng/ mẹ vợ)

    A vegetable garden (vườn rau)

    An eye test (kiểm tra mắt)

    A sports shop (cửa hàng bán đồ thể thao)

    A goods train (tàu chở hàng)

    Danh từ ghép có thể được viết như:

    A black sheep: kẻ hư hỏng

    Washing powder: bột giặt

    A train journey: chuyến đi bằng tàu hỏa

    Phần lớn danh từ ghép được tạo thành bởi:

      Một số ít danh từ ghép có thể gồm ba từ hoặc nhiều hơn:
    • Hai từ rời: book seller (người bán sách), dog trainer (người huấn luyện chó)
    • Hai từ có gạch nối ở giữa: waste- bin (giỏ rác), living-room (phòng khách)
    • Một từ duy nhất: watchmaker (thợ chế tạo đồng hồ), schoolchildren (học sinh), chairman (chủ tọa).

    b. Các phương thức cấu tạo từ trong tiếng Anh – Tính từ ghép

    – ise/ -ize: modernize, popularize, industrialize…

    Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (pfixes) vào đầu một từ gốc hoặc hậu tố (suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ biến trong tiếng Anh.

    – ify: beautify, purify, simplify

    -y: bushy, dirty, hairy…

    Lưu ý: Đối với các tiền tố in-, im-, ngoài ý nghĩa phủ định chúng còn mang nghĩa ‘bên trong; vào trong”, Ví dụ: internal, income, import..

      Các tiền tố un- và dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ: tie/untie, appear/disappear..hoặc đảo ngược hành động hành động của động từ: disbelieve, disconnect, dislike, disqualify, unbend, undo, undress, unfold, unload, unlock, unwrap..

    Ngoài ra ra còn có tiền tố phủ định de- và non: decentralize, nonsense…

    -ic: atomic, economic, poetic

    -al: cultural, agricultural, environmental

    -ical: biological, grammatical

    -ful: painful, hopeful, careful

    -less: painless, hopeless, careless

    -able: loveable, washable, breakable

    -ive: productive, active

    -ous: poisonous, outrageous

    * Hậu tố tạo danh từ:

    Các hậu tố hình thành danh từ thường gặp.

    – chỉ người thực hiện một hành động

    – ta còn dùng hậu tố này cho rất nhiều động từ để hình thành danh từ

    Writer, painter, worker, actor, operator

    Dùng chỉ vật thực hiện một công việc nhất định

    Pencil- sharpener, grater

    Bottle-opener, projector

    Chỉ người

    Chỉ hoạt động hoặc hệ tư tưởng (hai hậu tố này dùng cho chính trị , niềm tin và hệ tư tưởng hoặc ý thức hệ của con người)

    Buddhist, Marxist

    Buddhism, communism

    Còn dùng để chỉ người chơi một loại nhạc cụ, chuyên gia một lĩnh vực…

    Guitarist, violinist, pianist

    Economist, biologist

    Chỉ trạng thái, phẩm chất, tình trạng, khả năng hoặc nhóm

    Friendship, citizenship, musicianship, membership

      cautious B. cautiously C. cautional D. cautionally

    --- Bài cũ hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án.
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Quy Tắc Cấu Tạo Từ Loại Trong Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Những Quy Tắc Ghi Nhớ Trật Tự Tính Từ Khi Học Tiếng Anh
  • Trạng Từ Trong Tiếng Anh: Lý Thuyết & Bài Tập Áp Dụng Về Trạng Từ
  • Trạng Từ Trong Tiếng Anh Từ A Đến Z Ai Cũng Nên Biết
  • Trạng Từ (Adverb) Là Gì, Các Loại Trạng Từ Cần Biết Trong Tiếng Anh
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh: Trạng Từ
  • Embed Size (px)

    Quy tc cu to t loi trong Ting AnhI. Thnh lp danh tSTTT gcHu tV d

    1ng tERTeach teacher (gio vin); sing singer (ca s); farm farmer (nng dn)

    EE/ EERTrain trainee (thc tp sinh); engine engineer (k s); employ employee (nhn vin)

    ORVisit visitor (du khch); direct director (gim c); instruct instructor (ngi hng dn)

    ISTType typist (ngi nh my);

    ANTAssist assistant (tr l); participate participant (ngi tham d);

    AGEBreak breakage (ch nt, v);post postage (bu ph); pack package (bu kin, s ng gi)

    ALArrive arrival( s n ni, ngi/ vt mi n); remove removal(s di i, tho d, loi b);

    ANCEAppear appearance(s xut hin, ngoi hnh); assist assistance (s gip );

    ENCEDiffer difference (s khc nhau), confide confidence(s t tin)

    MENTEquip equipment (thit b); establish establishment (s thnh lp)

    TIONErupt eruption (s phun tro); illustrate illustration (s minh ha);

    ATIONDetermine determination (s quyt nh, s quyt tm); combine combination (s kt hp)

    SIONDiscuss discussion (s tho lun); impss impssion( n tng, cm tng)

    ING

    Teach teaching (vic dy d); light lighting (s thp sng); earn earning(thu nhp)

    ERYBake bakery(tim bnh m); fishfishery(ng nghip);

    MANGuard guard man ( bo v);

    2Danh tERYMachine machinery (my mc);

    MANbusiness businessman(doanh nhn);

    SHIPFriend friendship (tnh bn); scholar scholarship (hc bng);

    HOODChild childhood(thi th u);boy boyhood(thi nin thiu)

    IANMusic musician(nhc s); library librarian(th th)

    DOMKing kingdom (vng quc)

    3Tnh tDOMFree freedom(s t do); bore boredom(s bun t);

    NESSHappy happiness(hnh phc); keen keenness (s ham m); kind kindness(s t t, lng tt)

    ITYAble ability(kh nng); pure purity(s tinh khit); electric electricity (in lc)

    THTrue truth(s tht); long length( di); strong strength(sc mnh)

    MANFrench Frenchman(ngi Php); mad madman(ngi in);

    4C BITBeg beggar(ngi n xin); surgery surgeon(bc s phu thut);

    II. Thnh lp tnh tSTTT gcHu tV d

    1Danh tYSun – sunny(c nng); rain rainy(c ma); cloud cloudy(c my)

    LYDay daily(hng ngy); week weekly(hng tun); friend friendly(thn thin)

    FULCare careful(cn thn)/ careless(cu th); harm harmful(c hi)/ harmless(v hi)

    LESS

    ALNature natural(thuc t nhin); industry industrial(thuc cng nghip);

    ICScience scientific(thuc khoa hc); history historic(thuc lch s);

    OUSFame famous(ni ting); danger dangerous(nguy him)

    ISHChild childish(nh tr con); self selfish(ch k); fool foolish(ngu ngc)

    ABLEReason reasonable(hp l); fashion fashionable(hp thi trang);

    2ng tABLEAdmire admirable(ng ngng m);

    INGAmuse – amusing/ amused (vui, thch th);

    Interest interesting/ interested (th v);

    ED

    TIVEProduct productive(c nng sut, hiu qu); concentrate concentrative(tp trung)

    III. Thnh lp ng t

    STTT gcHu tV d

    1Danh tENStrength strengthen(tng cng);length lengthen(ko di)

    FYBeauty beautify(lm p); solid solidify (lm c)

    IZESymbol symbolize(tng trng cho); apology apologize(xin li)

    2Tnh tIZEReal realize(nhn ra); industrial industrialize(cng nghip ha)

    ENWeak weaken(lm yu i); dark darken(lm ti i);

    IV. Thnh lp trng t

    STTT gcHu tV d

    1Tnh tLYQuick quickly(nhanh chng); beautiful beautifully(hay, tt p)

    3

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Tắc Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh Cơ Bản
  • Cẩm Nang Cấu Trúc Tiếng Anh
  • Giải Vbt Sinh Học 8 Bài 2: Cấu Tạo Cơ Thể Người
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Có Đáp Án
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Lớp 8
  • Pa Lăng Điện Tiếng Anh Là Gì? Cấu Tạo, Thông Số Tiếng Anh Chi Tiết

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Tạo Hạt Nhân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Hạt Nhân Nguyên Tử Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Các Bước Để Có Thể Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Danh Từ Và Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh – Phân Loại Và Cách Sử Dụng
  • Danh Từ & Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh
  •  

    – Electric: là một tính từ có nghĩa là có điện, bằng điện.

    – Hoist: vừa là một danh từ, vừa là 1 động từ. Ở cụm từ electric hoist, hoist đóng vai trò là danh từ, nghĩa là máy nâng, pa lăng.

    – Dựa vào bộ phận chịu tải trực tiếp, pa lăng điện có:

    Pa lăng xích điện: electric chain hoist

    Pa lăng cáp điện: electric wire rope hoist

    – Dựa vào nguồn điện sử dụng

    Pa lăng điện 1 pha: 1 phase electric hoist

    Pa lăng điện 3 pha: 3 phase electric hoist

    Nắm được các thông số của máy sẽ giúp bạn vận hành máy đúng công suất, tải trọng, giúp sử dụng máy được bền lâu, an toàn hơn. Trong tiếng anh. các thông số kỹ thuật của pa lăng điện được gọi là:

    – Trọng tải gọi là lifting weight hoặc capacity

    – Chiều cao nâng là lifting height

    – Đường kính cáp hoặc xích là diameter wire rope/ chain.

    – Tốc độ nâng hạ: Lifting speed

    – Tốc độ con chạy: traveling speed

    – Nguồn điện sử dụng là power supply

    – Điện áp là voltage

    – Công suất động cơ nâng hạ là lifting motor power

    – Công suất động cơ con chạy là traveling motor power

    – Số đường xích là number of chain

    – Xuất xứ là place of origin hoặc là made in, product by

    – Bảo hành là warranty

    – Thương hiệu là brand name

    Các loại pa lăng điện khác nhau có cấu tạo đặc trưng riêng, nhưng nhìn chung, cấu tạo của máy gồm các bộ phận chính với tên tiếng anh sau:

    – Động cơ: motor/engine

    – Hộp giảm tốc: reducer

    – Phanh cơ học: Mechanical Brake

    – Phanh điện từ: Magnetic Brake

    – Con chạy: trolley

    – Tang cuốn với pa lăng cáp điện trong tiếng anh là rope drum, puly xích tải của palang xích điện là pulley

    – Cáp thép là steel wire rope

    – Xích tải là steel chain

    – Móc là hook

    – Tay bấm điều khiển là control switch

    Ngoài ra, pa lăng cáp điện có các bộ phận đặc trưng sau:

    – Hướng dẫn cáp là rope guide

    – Bộ giới hạn quá tải là overload limiter

    Các bộ phận khác của pa lăng xích điện là:

    – Túi xích: chain bag

    – Thiết bị bảo vệ lệch pha là phase sequence protection

    Trọng tải nâng lớn, hoạt động khỏe, tần suất làm việc lớn, pa lăng điện là thiết bị được ứng dụng rộng rãi tại các công trường xây dựng, nhà xưởng sản xuất công nghiệp, bến cảng, kho bãi để bốc dỡ hàng hóa, vật liệu, thiết bị nặng.

    Theo: Nguyễn Nga

    Ảnh: Nguyễn Nga

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thành Phần Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Cơ Sở Vật Lý Của Y Học Hạt Nhân
  • Hiện Tượng Phóng Xạ Là Gì? Giải Thích Về Hiện Tượng Phóng Xạ
  • 100 Câu Trắc Nghiệm 10 Chương Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Quy Tắc Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh Cơ Bản

    --- Bài mới hơn ---

  • Quy Tắc Cấu Tạo Từ Loại Trong Tiếng Anh
  • Những Quy Tắc Ghi Nhớ Trật Tự Tính Từ Khi Học Tiếng Anh
  • Trạng Từ Trong Tiếng Anh: Lý Thuyết & Bài Tập Áp Dụng Về Trạng Từ
  • Trạng Từ Trong Tiếng Anh Từ A Đến Z Ai Cũng Nên Biết
  • Trạng Từ (Adverb) Là Gì, Các Loại Trạng Từ Cần Biết Trong Tiếng Anh
  • Trong tiếng Anh có 4 loại từ chính: danh từ, tính từ, động từ và trạng từ. Các quy tắc cấu tạo từ trong tiếng Anh là kiến thức nền cơ bản nhất của ngữ pháp tiếng Anh. Trong đó, các nội dung chính của quy tắc cấu tạo từ gồm:

    • Cấu tạo từ loại đơn lẻ: danh từ, tính từ, trạng từ

    • Cấu tạo từ ghép: danh từ ghép, tính từ ghép.

    • Thay đổi hậu tố hay cách nhận biết từng loại từ

    A. QUY TẮC CẤU TẠO TỪ TRONG TIẾNG ANH – TỪ ĐƠN LẺ

    1. Các quy tắc cấu tạo từ trong tiếng Anh – Danh từ

    Các quy tắc cấu tạo DANH TỪ trong tiếng Anh

    “Động từ + ar, /er/, or” để chỉ người hoặc nghề nghiệp.

    Ex:

    Beggar: kẻ ăn mày.

    Liar: kẻ nói dối.

    Teacher: giáo viên.

    Driver: tài xế.

    Visitor: người viếng thăm.

    Actor: nam diễn viên,…

    “V + ing /ion/ ment” tạo thành danh từ. “V-ing” là danh động từ và được xem là danh từ.

    Ex: action, invention, conclusion, development, investment, ….

    “N/ adj + dom/” tạo thành một danh từ khác.

    Ex : freedom, wisdom, kingdom – triều đại,….

    “N/ adj + hood”.

    Ex: childhood, brotherhood, neighbourhood,…

    “N/ adj + ism”: chủ nghĩa gì ….

    Ex: “patriotism” – chủ nghĩa yêu nước, “colonialism” – chủ nghĩa đế quốc,….

    “Adj + ness /ty/ ity”.

    Ex: Happiness, laziness, illness, loyalty, possibility,….

    “V + ant”.

    Ex: assistant, accountant,…

    Chuyển đổi tính từ sang danh từ.

    Động từ có thể sửa lại thành danh từ.

    Chức năng của danh từ: Danh từ đóng vai trò làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, có thể làm bổ ngữ của động từ “to be” hay làm tân ngữ của giới từ trong ngữ pháp tiếng Anh thông dụng nhất.

    2. Các quy tắc cấu tạo từ trong tiếng Anh – Tính từ

    Các quy tắc cấu tạo TÍNH TỪ trong tiếng Anh

    “V + able/ ible”. Ex: eatable, noticeable, accessible, …

    “N + able/ ible”. Ex: sensible, honourable,…

    “N + ish”. Ex : childish, foolish,…

    “N + y”. Ex : rainy, snowy, starry,…

    “N + like”. Ex: childlike, warlike,…

    “N + ly”. Ex: daily, manly,…

    “N + ful/ less”. Ex: harmful, careless,…

    “Ving/ Ved”. Ex: interesting, interested, …

    Đuôi “sion” chuyển thành đuôi “sive”. Ex: comphensive,…

    “N + ern”. Ex : northern,…

    “N + en”. Ex : woolen, golden,…

    “N + ic”. Ex: economic, energic,…

    “N + some”. Ex: troublesome, quarrelsome,…

    “N + esque”. Ex : picturesque.

    Ex : beautifully, quickly, ….

    Nhưng có một số trường hợp “y” chuyển thành “i” và thêm “ly”.

    Trạng từ với tính từ viết giống nhau.

    Ex: fast, late, early, hard.

    Lưu ý: “hard”, “harly”, “late”, “lately” đều là trạng từ nhưng nghĩa khác nhau.

    B. CÁC QUY TẮC CẤU TẠO TỪ TRONG TIẾNG ANH – TỪ GHÉP

    1. Các quy tắc cấu tạo từ trong tiếng Anh – Danh từ ghép

    Các quy tắc thông thường nhất là sự ghép tự do hai danh từ với nhau để tạo thành danh từ mới. Cách ghép tự do này có thể áp dụng đối với nhiều trường hợp và danh từ ghép có thể là hai từ hoặc một từ, đôi khi mang một nghĩa mới.

    Phần lớn danh từ ghép được tạo thành bởi:

    Danh từ + danh từ:

    A tennis club: câu lạc bộ quần vợt

    A telephone bill: hóa đơn điện thoại

    A train journey: chuyến đi bằng tàu hỏa

    Danh động từ + danh từ

    A swimming pool: hồ bơi

    A sleeping bag: túi ngủ

    Washing powder: bột giặt

    Tính từ + danh từ:

    A greenhouse: nhà kình

    A blackboard: bảng viết

    Quicksilver: thủy ngân

    A black sheep: kẻ hư hỏng

    Một số ít danh từ ghép có thể gồm ba từ hoặc nhiều hơn:

    Merry- go- round (trò chơi ngựa quay)

    Forget- me- not (hoa lưu li)

    Mother- in- law (mẹ chồng/ mẹ vợ)

    Danh từ ghép có thể được viết như:

    Hai từ rời: book seller (người bán sách), dog trainer (người huấn luyện chó)

    Hai từ có gạch nối ở giữa: waste- bin (giỏ rác), living-room (phòng khách)

    Một từ duy nhất: watchmaker (thợ chế tạo đồng hồ), schoolchildren (học sinh), chairman (chủ tọa).

    Trong cấu tạo “danh từ + danh từ”, danh từ đi trước thường có dạng số ít nhưng cũng có trường hợp ở dạng số nhiều:

    A vegetable garden (vườn rau)

    An eye test (kiểm tra mắt)

    A sports shop (cửa hàng bán đồ thể thao)

    A goods train (tàu chở hàng)

    C. CÁC QUY TẮC CẤU TẠO TỪ TRONG TIẾNG ANH – THAY ĐỔI PHỤ TỐ

    Bằng cách thêm phụ tố (affixation) bao gồm tiền tố (pfixes) vào đầu một từ gốc hoặc hậu tố (suffixes) vào cuối từ gốc ta có cách cấu tạo một hình thái từ mới rất phổ biến trong tiếng Anh.

    Hậu tố tạo động từ:

    – ise/ -ize: modernize, popularize, industrialize…

    – ify: beautify, purify, simplify

    Tiền tố phủ định của tính từ:

    im- (đứng trước tính từ bắt đầu m hoặc p)

    Immature, impatient

    ir- (đứng trước tính từ bắt đầu r)

    Irreplaceable. irregular

    il- (đứng trước tính từ bắt đầu l)

    Illegal, illegible, illiterate

    in-

    Inconvenient, inedible

    dis-

    Disloyal, dissimilar

    un-

    Uncomfortable, unsuccessful

    Lưu ý: Đối với các tiền tố in-, im-, ngoài ý nghĩa phủ định chúng còn mang nghĩa ‘bên trong; vào trong”, Ví dụ: internal, income, import..

    Các tiền tố un- và dis- còn được dùng để thành lập từ trái nghĩa của động từ: tie/untie, appear/disappear..hoặc đảo ngược hành động hành động của động từ: disbelieve, disconnect, dislike, disqualify, unbend, undo, undress, unfold, unload, unlock, unwrap..

    Ngoài ra ra còn có tiền tố phủ định de- và non: decentralize, nonsense…

    Hậu tố tính từ:

    -y: bushy, dirty, hairy…

    -ic: atomic, economic, poetic

    -al: cultural, agricultural, environmental

    -ical: biological, grammatical

    -ful: painful, hopeful, careful

    -less: painless, hopeless, careless

    -able: loveable, washable, breakable

    -ive: productive, active

    -ous: poisonous, outrageous

    * Hậu tố tạo danh từ:

    Các hậu tố hình thành danh từ thường gặp

    D. CÁC QUY TẮC CẤU TẠO TỪ TRONG TIẾNG ANH – VÍ DỤ VÀ BÀI TẬP

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cẩm Nang Cấu Trúc Tiếng Anh
  • Giải Vbt Sinh Học 8 Bài 2: Cấu Tạo Cơ Thể Người
  • Bài Tập Tiếng Anh Lớp 8 Có Đáp Án
  • Bài Tập Cách Thành Lập Từ Tiếng Anh Lớp 8
  • Đề Thi Trạng Nguyên Tiếng Việt Lớp 4 Vòng 1 Năm 2022
  • Tiếng Và Cấu Tạo Của Tiếng

    --- Bài mới hơn ---

  • Chuyên Đề Luyện Từ Và Câu Lớp 4
  • Soạn Bài Từ Và Cấu Tạo Của Từ Tiếng Việt Lớp 6 Đầy Đủ Hay Nhất
  • Soạn Bài Từ Và Cấu Tạo Từ Lớp 6 Ngắn Gọn
  • Soạn Bài Lớp 6: Từ Và Cấu Tạo Của Từ Tiếng Việt
  • Vẽ Sơ Đồ Tư Duy Cấu Tạo Từ Tiếng Việt
  • – Người đăng bài viết: nguyễn thị thu luyến – Chuyên mục : Đã xem: 5156

    Tìm hiểu về tiếng và cấu tạo của tiếng trong chương trình Tiếng Việt lớp 4.

    Tiếng là đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên từ. VD: ăn, em, hay, na…..

    Mỗi tiếng thường có ba bộ phận : Thanh, âm đầu và vần. Tiếng nào cũng phải có vần và thanh. Có tiếng không có âm đầu.

    VD 1: Tiếng có đủ thanh, âm đầu và vần.

    Tiếng âm đầu vần thanh

    nhiễu nh iêu ngã

    bầu b âu huyền

    bà b a huyền

    mít m it sắc

    VD 2: Tiếng không có âm đầu.

    Tiếng âm đầu vần thanh

    ăn ăn ngang

    ác ac sắc

    à a huyền

    Hai tiếng có thể bắt vần với nhau( có vần giống nhau hoàn toàn hoặc không hoàn toàn)

    Cặp tiếng bắt vần với nhau:

    – Cặp có vần giống nhau hoàn toàn

    + Choắt – thoắt (giống nhau vần “oắt”)

    – Cặp có vần giống nhau không hoàn toàn

    + Xinh – nghênh (vần “inh” và vần “ênh”)

    Những tin mới hơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • 7 Ý Tưởng Tuyệt Vời Để Sử Dụng Vỏ Trứng Trong Vườn
  • Vỏ Trứng: Nguồn Canxi Tự Nhiên Và 27 Khoáng Chất Tuyệt Vời Nhất
  • Tự Làm Xe Điều Khiển Từ Xa Bằng Remote Tv
  • Điều Khiển Từ Xa Hoạt Động Như Thế Nào?
  • Cấu Tạo Chung Của Dòng Công Tắc Điều Khiển Từ Xa
  • Tìm Hiểu Về Cấu Tạo Của Danh Từ Trong Tiếng Anh !

    --- Bài mới hơn ---

  • Tất Tần Tật Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
  • Quy Tắc, Ví Dụ, Bài Tập Về Danh Từ Ghép Trong Tiếng Anh
  • Tổng Quan Về Danh Từ Trong Tiếng Anh
  • Tiếng Anh Có Những Danh Từ Ghép Thông Dụng Nào?
  • Danh Từ Ghép Trong Tiếng Anh
  • data-full-width-responsive=”true”

    #1. Danh từ đơn (Simple Nouns)

    Không khác với tiếng Việt là bao, tiếng anh cũng có từ đơn và từ ghép. Điều đáng nói là từ đơn trong tiếng anh dễ dàng nhận ra hơn là trong tiếng Việt. Đa phần các danh từ đơn trong tiếng anh đều có một âm tiết, chỉ người và vật trong cuộc sống.

    Đó là cái cây, ngôi nhà, quyển sách, cái bàn, tên riêng, danh từ chỉ một địa điểm hay nơi chốn nào đó.

    Từ thuở “sơ khai” khi chúng ta mới học tiếng anh đã bắt đầu biết đến các danh từ chỉ ba, mẹ, con số, các dụng cụ học tập. Đó đều là các danh từ đơn mà trong tiếng anh gọi là “Simple Nouns”

    #2. Danh từ phái sinh (Derived Nouns)

    Có rất nhiều bạn học tiếng anh đã khá nhiều năm nhưng có lẽ việc am hiểu về vốn từ vựng và ngữ pháp tiếng anh không nhiều.

    Có thể là do không để ý hoặc cũng ngại xem lại sách vở. Chính vì thế mà mục đích của bài viết này là giúp bạn có thể hiểu được một cách sâu sắc nhất những kiến thức được coi là nền tảng của bộ môn tiếng anh.

    data-full-width-responsive=”true”

    Mình đã trải qua hơn chục năm học tiếng anh mà mãi sau đó mình mới có thể thống kê được tiếng anh có bao nhiêu loại danh từ. Mình tin rằng có bạn cũng sẽ giống mình, chưa thể biết được cấu tạo danh từ trong tiếng anh ngay từ những ngày đầu.

    Cứ coi như là chúng ta không được thầy cô chỉ dạy đi nhưng điều quan trọng lúc này vẫn cứ phải là học và học, càng biết chuyên sâu thì cơ hội tiếp cận tiếng anh của bạn càng gần hơn.

    Danh từ phái sinh được tạo nên từ một từ đơn, nó chính là danh từ đơn, sau đó được gán thêm tiền tố ở phía trước hay hậu tố ở phía sau để tạo thành một từ mới.

    #3. Danh từ ghép (Compound Nouns)

    Danh từ ghép lại cao hơn danh từ phái sinh một bậc và đương nhiên cao hơn danh từ đơn hai bậc.

    Vậy là trong tiếng anh danh từ ghép là bậc cao nhất, cũng được hiểu là loại phức tạp nhất. Tuy nhiên về cách sử dụng của loại danh từ lại không hề phức tạp chút nào.

    Với danh từ ghép bạn cứ tưởng tượng tới công việc chiết hay ghép cây, thân cây này được gán vào thân cây kia.

    • Noun + Noun: schoolbag, girlfriend, headmaster……
    • Gerund + Noun: boxing-match, dinning -room……
    • Noun + Adverb: runner – up, passer – by……
    • Noun + Verb: sunshine, nosebleed……
    • Adjective + Noun: fast – food, deep structure……
    • Adjective + Verb: whitewash……
    • Verb + Verb: make – believe……
    • Particle + Noun: downtown, in – crowd……
    • Adverb + Noun: now generation……
    • Adverb + Verb: outgrow, overlook……
    • Verb+ Particle: dropout, breakdown……
    • Compound with women/men: chairmen, airmen, snowmen……
    • Phrase compounds: daughter-in-law, son-in-law……

    CTV: Yên Tử – Blogchiasekienthuc.com

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bí Kíp Sử Dụng Danh Từ Trong Tiếng Anh Chuẩn
  • 3 Nguyên Tắc Dịch Thuật Từ Tiếng Việt Sang Tiếng Anh
  • Các Bước Để Có Một Bài Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Dịch Văn Bản Khoa Học Và Kỹ Thuật Sang Tiếng Anh
  • Cấu Tạo Của Tính Từ Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Trong Tiếng Tiếng Anh

    --- Bài mới hơn ---

  • Khối Echo Trong Tử Cung Ảnh Hưởng Đến Khả Năng Sinh Sản Như Thế Nào?
  • Khối Echo Trong Tử Cung Là Gì – Có Ảnh Hưởng Đến Khả Năng Sinh Con Không?
  • Nang Echo Trống Buồng Trứng Phải Là Gì Bạn Có Biết Không? – Đọc Ngay Để Có Câu Trả Lời!
  • Cách Viết Thư Bằng Tiếng Anh (Cho Người Mới)
  • Mẫu Viết Thư Bằng Tiếng Anh B1, B2 Vstep
  • Các tòa nhà nho nhỏ xung quanh quảng trường có cấu trúc ba tầng đặc trưng..

    The buildings around the square are all small three storied structures.

    WikiMatrix

    Tính toàn vẹn của cấu trúc vẫn được bảo toàn.

    Structural integrity is holding.

    OpenSubtitles2018.v3

    Động cơ Ghost 105, ghế phóng và sửa đổi cấu trúc; 250 chiếc được chế tạo.

    Ghost 103 engine, ejector seats, powered ailerons and structural modifications; 250 built.

    WikiMatrix

    Tìm hiểu bài giới thiệu về phần mở rộng đoạn nội dung có cấu trúc.

    Learn about structured snippet extensions.

    support.google

    Bạn nên sử dụng đánh dấu dữ liệu có cấu trúc đường dẫn28 khi hiển thị đường dẫn.

    We recommend using breadcrumb structured data markup28 when showing breadcrumbs.

    support.google

    Cấu trúc khó khăn của hệ thống dẫn nước kết hợp 24.000 tấn thép và 68.000 mét khối bê tông.

    The aqueduct’s tough structure incorporates 24,000 tons of steel and 68,000 cubic meters of concrete.

    WikiMatrix

    Không thể tải tài liệu vì nó không tuân theo cấu trúc của RTF

    The document cannot be loaded, as it seems not to follow the RTF syntax

    KDE40.1

    Con tàu được tái cấu trúc rộng rãi và hiện đại hóa tại Portsmouth từ năm 1950 đến năm 1957.

    The ship was extensively reconstructed and modernised at Portsmouth Dockyard between 1950 and 1958.

    WikiMatrix

    Ngôn ngữ viết trịnh trọng hơn, và cấu trúc câu phức tạp hơn lời nói hàng ngày.

    When something is written, the language is more formal and the sentence structure is more complex than in everyday speech.

    jw2019

    Mỗi tế bào có một cấu trúc tinh vi, như các bạn thấy đây.

    Each cell exhibits exquisite structure, kind of as you see here.

    QED

    Một cấu trúc hoàn toàn tương tự.

    An almost identical structure.

    QED

    Chúng tôi đã tái cấu trúc ma trận của Jarvis để tạo ra một thứ mới.

    We reconpd Jarvis’s matrix to create something new.

    OpenSubtitles2018.v3

    Những cấu trúc này được gọi là lông mao, và nó di chuyển chất nhầy ra khỏi phổi.

    These structures are called cilia, and they actually move the mucus out of the lung.

    ted2019

    Trong lý thuyết mô hình (model theory), một đồ thị chỉ là một cấu trúc.

    In model theory, a graph is just a structure.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, ông theo sát cấu trúc của tiếng Hê-bơ-rơ.

    However, he followed the Hebrew structure closely.

    jw2019

    Virus H1N1 có cấu trúc nhỏ, nhưng cấu trúc quan trọng như cúm Tây Ban Nha.

    The H1N1 virus has a small, but crucial structure that is similar to the Spanish Flu.

    WikiMatrix

    Vậy thì, chúng ta có thể quay lại cấu trúc mạng lưới ý tưởng để làm điều đó.

    Well, we can go back to the network structure of ideas to do that.

    ted2019

    Điều này dựa trên niềm tin vì các protein có cấu trúc phức tạp hơn DNA.

    This was based on the belief that proteins were more complex than DNA.

    WikiMatrix

    Trước đó, chúng đều là những cấu trúc mềm và có lông tơ.

    Before that, they were all soft, fluffy structures.

    ted2019

    Chúng thật là những cấu trúc thu nhỏ tuyệt vời.

    These are amazing microscale structures.

    ted2019

    Bản quét này không cho thấy được cấu trúc bên trong.

    Your scan doesn’t show the internal structure.

    OpenSubtitles2018.v3

    Đến cuối năm, con tàu đã được cấu trúc hoàn chỉnh về cơ cấu.

    By the end of that year, the ship was substantially structurally complete.

    WikiMatrix

    Bộ khuếch đại Class-C không tuyến tính trong bất kỳ cấu trúc liên kết nào.

    Class-C amplifiers are not linear in any topology.

    WikiMatrix

    Cả cơ thể bạn phải được cấu trúc thật khác thường.”

    Your whole body has to be structured differently.”

    WikiMatrix

    support.google

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tái Cấu Trúc Là Gì? Khi Nào Doanh Nghiệp Cần Phải Tái Cấu Trúc?
  • Tìm Hiểu Về Ic Nhớ
  • Bệnh Viêm Họng: Truy Tìm Nguyên Nhân, Biểu Hiện Để Chữa Trị
  • Sơ Lược Về Cấu Tạo Của Răng !
  • Liên Hệ Nhà Xe Thành Bưởi Chi Tiết Giá Vé Và Các Chuyến Xe 2022
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100