Luyện Tập Cấu Tạo Tế Bào Nhân Sơ Sinh Học 10 Năm 2021

--- Bài mới hơn ---

  • Phân Biệt Tế Bào Nhân Sơ Và Nhân Thực
  • Giáo Án Sinh Học 10 Bài 7: Tế Bào Nhân Sơ
  • Bài 3. Điều Hoà Hoạt Động Gen
  • Chương Ii: Bài 7: Tế Bào Nhân Sơ Cautaotbnhanso Ppt
  • Cấu Trúc Nào Có Cả Ở Tế Bào Nhân Sơ Và Tế Bào Nhân Thực:
  • LUYỆN TẬP CẤU TẠO TẾ BÀO NHÂN SƠ

    I. Lý thuyết A. Đặc điểm chung của tế bào nhân sơ.

    – Chưa có nhân hoàn chỉnh.

    – Tế bào chất không có hệ thống nội màng.

    – Không có các bào quan có màng bao bọc.

    * Trao đổi chất nhanh → tế bào sinh trưởng và sinh sản nhanh.

    B. Cấu tạo tế bào nhân sơ 1. Thành tế bào, màng sinh chất, lông và roi. a. Thành tế bào:

    – Cấu tạo từ Peptiđôglican.

    -Vai trò: Qui định hình dạng của tế bào.

    – Phân loại:

    + Vi khuẩn Gram dương có màu tím, thành dày.

    + Vi khuẩn Gram âm có màu đỏ, thành mỏng.

    * Vỏ nhầy: giúp cho vi khuẩn ít bị tế bào bạch cầu tiêu diệt

    b. Màng sinh chất:

    – Cấu tạo từ photpholipid 2 lớp và prôtêin.

    – Chức năng: trao đổi chất và bảo vệ tế bào.

    c. Lông và roi:

    Roi (tiên mao): giúp vi khuẩn di chuyển.

    Lông (nhung mao): giúp vi khuẩn bám chặt trên bề mặt tế bào.

    2. Tế bào chất:

    – Là vùng nằm giữa màng sinh chất và vùng nhân hoặc nhân.

    – Gồm 2 thành phần chính:

    + Bào tương: + Ribôxôm:

    3. Vùng nhân:

    – Không có màng bao bọc.

    – Thường chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng duy nhất.

    – Một số vi khuẩn có thêm plasmit

    II. Bài tập vận dụng 1. Bài tập tự luận

    Câu 1: Kích thước nhỏ đem lại những lợi thế gì cho tế bào nhân sơ?

    Đáp án

    Kích thước nhỏ (1-5 um) tỉ lệ giữa diện tích bề mặt trên thể tích tế bào lớn giúp tế bào trao đổi chất nhanh, sinh trưởng, sinh sản nhanh.

    Câu 2: Tế bào vi khuẩn gồm các thành phần nào? Thành phần cơ bản tb nhân sơ? Nêu cấu trúc, chức năng các thành phần?

    Đáp án

    Thành phần cơ bản: Màng sinh chất, Tế bào chất, Vùng nhân.

    Câu 3: Tại sao cùng là vi khuẩn nh­ưng phải sử dụng những loại thuốc kháng sinh khác nhau?

    Câu 4: Tại sao gọi là vùng nhân? Đặc điểm hệ gen của SV nhân sơ?

    Đáp án

    – Không có màng bao bọc.

    – Thường chỉ chứa một phân tử ADN dạng vòng duy nhất.

    2. Bài tập trắc nghiệm Câu 1. Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

    A.thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy.

    B. màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân.

    C. màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.

    D. thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi.

    Câu 2. Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ

    A. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân.

    B. vùng nhân, tế bào chất, roi, lông.

    C. vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông.

    Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tế Bào Nhân Sơ Sinh 10: Bài 1,2,3,4,5 Trang 34
  • Bai 7 : Tế Bào Nhân Sơ Sinh 10 Te Bao Nhan So Ppt
  • Đề Thi Hsg Môn Sinh Lớp 10
  • Theo Thứ Tự Từ Ngoài Vào Trong, Tế Bào Vi Khuẩn Gồm Các Thành Phần:
  • 15 Sơ Đồ Tư Duy Môn Sinh Học 12
  • Cấu Tạo Tế Bào Sinh Vật Nhân Thực(Tiếp)

    --- Bài mới hơn ---

  • Lý Thuyết Hoạt Động Của Hệ Mạch Sinh 11
  • Cấu Tạo Và Chức Năng Hệ Mạch
  • Sự Phát Triển Não Bộ Của Thai Nhi
  • 5 Sự Thật Về Việc Phát Triển Trí Não Ở Thai Nhi
  • Bổ Sung Gì Để Hỗ Trợ Phát Triển Trí Não Thai Nhi?
  • Năm 1972, hai nhà khoa học là Singơ (Singer) và Nicônsơn (Nicolson) đã đưa ra mô hình cấu trúc màng sinh chất gọi là mô hình khảm – động. Cấu trúc khảm động của tế bào được thể hiện như thế nào ?

    Năm 1972, hai nhà khoa học là Singơ (Singer) và Nicônsơn (Nicolson) đã đưa ra mô hình cấu trúc màng sinh chất gọi là mô hình khảm – động.

    Cấu trúc khảm của màng sinh chất được thể hiện ở chỗ : Màng được cấu tạo chủ yếu từ lớp photpholipit kép, trên đó có điểm thêm các phân tử prôtêin và các phân tử khác. Ở các tế bào động vật và người còn có nhiều phân tử colestêron làm tăng độ ổn định của màng sinh chất. Các prôtêin của màng tế bào có tác dụng như những kênh vận chuyển các chất ra vào tế bào cũng như các thụ thể tiếp nhận các thông tin từ bên ngoài.

    Cấu trúc động của màng sinh chất là do lực liên kết yếu giữa các phân tử phôtpholipit, phân tử photpholipit có thể chuyển động trong màng với tốc độ trung bình 2mm/giây, các prôtêin cũng có thể chuyển động những chậm hơn nhiều so với phôtpholipit. Chính điều này làm tăng tính linh động của màng.

    Màng sinh chất có tính bán thấm: Trao đổi chất với môi trường có tính chọn lọc .Lớp photpholipit chỉ cho những phân tử nhỏ tan trong dầu mỡ đi qua. Các chất phân cực và tích điện đều phải đi qua những kênh prôtêin thích hợp mới ra vào được tế bào. b. Chức năng màng sinh chất:

    – Thu nhận các thông tin lí hoá học từ bên ngoài (nhờ các thụ thể) và đưa ra đáp ứng kịp thời.

    – Nhờ có các “dấu chuẩn” glicôprôtêin đặc trưng cho từng loại tế bào mà các tế bào cùng 1 của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào “lạ” (tế bào của cơ thể khác).

    XI. CÁC CẤU TRÚC BÊN NGOÀI MÀNG SINH CHẤT

    Tế bào thực vật còn có thành xenlulôzơ bao bọc ngoài cùng, có tác dụng bảo vệ tế bào, đồng thời xác định hình dạng, kích thước của tế bào. Trên thành tế bào thực vật có các cầu sinh chất đảm bảo cho các tế bào ghép nối và có thể liên lạc với nhau một cách dễ dàng. Phần lớn tế bào nấm có thành kitin vững chắc.Ở nhóm tế bào động vật không có thành tế bào .

    2. Chất nền ngoại bào

    Bên ngoài màng sinh chất của tế bào người cũng như tế bào động vật còn có cấu trúc được gọi là chất nền ngoại bào. Chất nền ngoại bào được cấu tạo chủ yếu từ các loại sợi glicôprôtêin (prôtêin liên kết với cacbohiđrat) kết hợp với các chất vô cơ và hữu cơ khác nhau. Chất nền ngoại bào giúp các tế bào liên kết với nhau tạo nên các mô nhất định và giúp tế bào thu nhận thông tin.

    XII. BÀI TẬP ÁP DỤNG

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nguyên Nhân Và Biện Pháp Khắc Phục Máy Lạnh Âm Trần Chạy Không Lạnh Hoặc Kém Lạnh
  • Để Phòng Tránh Máy Lạnh Hư Block Cần Biết Những Điều Này
  • Từ Vựng Ta Chuyên Ngành Điện Lạnh
  • Vi Xử Lý Và Cấu Trúc Máy Tính Vi Xử Lý 8086
  • Tin Học 10 Bài 3: Giới Thiệu Về Máy Vi Tính
  • Cấu Tạo Tế Bào Thực Vậ T

    --- Bài mới hơn ---

  • Hiểu Rõ Hơn Về Sản Phẩm Tai Nghe Airpods
  • ‹Đánh Giá› Tai Nghe Airpods Pro
  • Tai Nghe Airpods Rep 1 1 Là Gì? Có Nên Sử Dụng Loại Này Không?
  • Cách Thức Kết Nối Và Sử Dụng Airpods, Airpods 2 Dễ Hiểu Nhất
  • Tai Nghe Airpods 2 Vn/a
  • Sự lớn lên và phân chia của tế bào I. GIẢI ĐÁP CÁC LỆNH 1. Lệnh mục 1

    – Quan sát 3 hình trên. Tìm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo của rễ, thân, lá.

    – Xem lại 3 hình một lần nữa. Hãy nhận xét hình dạng tế bào thực vật.

    Trả lời

    – Các cơ quan của thực vật như rễ, thân, lá, hoa, quả đều cấu tạo bởi các tế bào.

    – Các tế bào có nhiêu hình dạng khác nhau: hình nhiều cạnh như tế bào biểu bì, vảy hành, hình trứng như tế bào thịt quả cà chua, hình sợi dài như tế bào vỏ cây, hình sao như tế bào ruột cây bấc…

    2. Lệnh mục 2

    – Cấu tạo, hình dạng các tế bào của cùng một loại mô, các loại mô khác nhau?

    – Từ đó rút ra kết luân: mô là gì?

    Trả lời

    – Trong cơ thể thực vật bậc cao có các loại mô sau: mô phân sinh, mô bì, mô cơ, mô dẫn, mỏ dinh dưỡng (mô mềm), mô tiết. Trong các loại mô này thì mô phân sinh chiếm vai trò vô cùng quan trọng vì các tế bào của mô phân sinh sẽ phân hoá cho ra tất cả các mô khác (là những mô vĩnh viễn).

    – Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng.

    Giải bài tập 1 trang 25 SKG sinh học 6:Tế bào thực vật có kích thước và hình dạng như thế nào? Trả lời

    – Hình dạng của tế bào thực vật rất khác nhau: hình nhiều cạnh như tế bào biểu bì vảy hành, hình trứng như tế bào thịt quả cà chua, hình chữ nhật như tế bào thịt lá, hình hạt đậu như tế bào lỗ khí… Ngay trong một cơ quan cũng có nhiều loại tế bào có hình dạng khác nhau như ở rễ cây có tế bào lông hút, tế bào biểu bì, tế bào thịt vỏ, tế bào mạch rây, tế bào mạch gỗ…

    – Kích thước của tế bào cũng rất khác nhau: phần lớn có kích thưóc nhỏ bé không thể nhìn bằng mắt thường được mà phải dùng kính kiển vi.

    Ví dụ: tế bào mô phân sinh ngọn có chiều dài khoảng từ 0,001 đến 0,003mm, đường kính 0,001 – 0,003mm.

    Nhưng cũng có những tế bào lớn, mắt thường có thể nhìn thấy được như tế bào sợi gai chiều dài có thể tới 550mm, đường kính tới 0,04mm; tế bào tép bưởi chiều dài có thể tới 45 mm, đường kính tới 5,5mm…

    Giải bài tập 2 trang 25 SKG sinh học 6:Trả lời Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào?

    Quan sát bất kì một tế bào thực vật nào dưới kính hiển vi đều thấy chúng có cấu tạo cơ bản giống nhau gồm:

    – Vách tế bào làm cho tế bào có hình dạng nhất định. Chỉ có ở tế bào thực vật mới có vách tế bào.

    – Màng sinh chất bao bọc ngoài chất tế bào.

    – Chất tế bào là một chất keo lỏng, trong chứa các hào quan như lục lạp (chứa chất diệp lục ở tế bào thịt lá ).

    Tại đây diễn các hoạt động sống cơ bản của tế bào.

    – Nhân: thường chỉ có một nhân, có cấu tạo phức tạp, có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào.

    Giải bài tập 3 trang 25 SKG sinh học 6: Trả lời Mô là gì? Kể tên một sô loại mô thực vật?

    – Ngoài ra tế bào còn có không bào: chứa dịch tế bào.

    Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng.

    – Mô phân sinh: ở chồi ngọn, đầu rễ, trong trụ giữa hay phần vỏ của thân, rễ. Chỉ các tế bào của mô phân sinh mới có khả năng phân chia, phân hoá thành các bộ phận của cây. Nhờ mô phân sinh mà cây lớn lên, to ra.

    – Mô mềm: có ở khắp các bộ phận: vỏ, ruột của rễ, thân, thịt lá, thịt quả và hạt. Gồm các tế bào sống có màng mỏng bằng xenlulôzơ. Chức năng chính là dự trữ (như trong rễ, quả, hạt).

    – Mô nâng đỡ (mô cơ): gồm những tế bào có vách dày lên gấp bội để chống đỡ cho các cơ quan và cho cây như sợi gỗ, sợi libe, các tế bào đá…

    --- Bài cũ hơn ---

  • Soạn Văn Bài: Từ Và Cấu Tạo Của Từ Tiếng Việt
  • Câu Hỏi 62: Van Tim Là Gì? Bệnh Van Tim Là Gì?
  • Cách Sử Dụng Trợ Từ Kết Cấu “的 De” Trong Khẩu Ngữ
  • Cấu Tạo Adn Và Arn
  • Bài 17. Mối Quan Hệ Giữa Gen Và Arn
  • Sh 6. Bài 7.cấu Tạo Tế Bào Thực Vật. 2021

    --- Bài mới hơn ---

  • Bách Khoa Các Thuật Ngữ Về Tai Nghe
  • Những Điều Cần Biết Về Con Mèo
  • Cần Biết Về Loài Mèo Tai Cụp
  • 5 Giác Quan Của Chó
  • Cắt Tai Trên Chó, Nên Hay Không?
  • Tuần: 4 Ngày soạn: 12/09/2015

    Tiết: 8 Ngày dạy: 15/09/2015

    Bài 7: CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT

    a/ Hình dạng tế bào

    – Yêu cầu Hs quan sát hình 7.1 ,7.2 , 7.3 SGK

    + Tìm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo của rễ, thân, lá?

    + Hãy nêu nhận xét về hình dạng tế bào thực vật ở các phần có giống nhau không?

    + Quan sát kĩ hình 7.1 ta thấy các tế bào trong cùng 1 cơ quan có giống nhau không?

    b/ Kích thước tế bào

    – Gv yêu cầu Hs đọc bảng trong SGKtr24

    + Em có nhận xét gì về kích thước của các tế bào thực vật?

    -Yêu cầøu Hs rút ra nhận xét về hình dạng và kích thước của tế bào

    – H s quan sát hình 7.1, 7.2 , 7.3 SGK.

    + Đều có cấu tạo từ tế bào

    + Hình dạng tế bào rất khác nhau

    + Các tế bào trong cùng 1 cơ quan cũng khác nhau

    – Hs đọc phần nội dung trng SGK

    + Kích thước khác nhau

    – Hs rút ra kết luận về hình dạng và kích thước tế bào thực vật

    Tiểu kết: Các cơ quan của thực vật đều được cấu tạo bằng tế bào

    Hình dạng , kích thước của các tế bào thực vật rất khác nhau

    Hoạt động 2 (15 phút): TÌM HIỂU CẤU TẠO TẾ BÀO

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV

    HOẠT ĐỘNG CỦA HS

    – Hs đọc thông tin. Quan sát H 7.4

    + Tế bào thực vật cấu tạo gồm những thành phần nào?

    + Nêu chức năng của từng thành phần cấu tạo nên tế bào?

    – YC HS vẽ hình 7.4 SGK vào vở

    – Hs tự đọc thông tin và quan sát hình

    + HS kể đủ 6 thành phần

    + Như SGK

    – HS vẽ hình

    Tiểu kết: Tế bào thực vật gồm các thành phần sau:

    – Vách tế bào

    – Màng sinh chất

    – Chất tế bào: gồm lục lạp và không bào

    – Nhân

    Hoạt động 3 (8 phút): TÌM HIỂU VỀ MÔ

    HOẠT ĐỘNG CỦA GV

    HOẠT ĐỘNG CỦA HS

    – Yêu cầu Hs quan sát H7.5 SGK/T25

    + Nhận xét cấu tạo, hình dạng, nguồn gốc của các TB của cùng 1 loại mô? Của các loại mô khác nhau?

    + Vậy mô là gì?

    +Kể tên một số mô chính của thực vật?

    – Hs quan sát tranh, thu thập thông tin

    + Các mô của cùng 1 loại có hình dạng, cấu tạo, nguồn gốc giống nhau. còn các loại mô khác nhau thì khác nhau

    + HS trả lời, HS khác bổ sung

    + Mô phân sinh ngọn, mô mềm, mô nâng đỡ…

    Tiểu kết:

    – Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện 1 chức năng riêng

    IV/ CỦNG CỐ – DĂN DÒ

    1/ Củng cố (5 phút): – Yêu cầu HS đọc ghi nhớ SGK, chọn câu trả lời đúng:

    Câu 1: Mô là gì?

    Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện 1 chức năng riêng

    Là nhóm tế bào có hình thái giống nhau

    c. Là những nhóm tế bào cùng tham

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thành Tb Và Mối Liên Kết
  • Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bài Sinh Học 6 Bài 7
  • Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bai7Sinh6 Ppt
  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Thực Vật
  • Giải Sbt Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bài Sinh Học 6 Bài 7

    --- Bài mới hơn ---

  • Thành Tb Và Mối Liên Kết
  • Sh 6. Bài 7.cấu Tạo Tế Bào Thực Vật. 2021
  • Bách Khoa Các Thuật Ngữ Về Tai Nghe
  • Những Điều Cần Biết Về Con Mèo
  • Cần Biết Về Loài Mèo Tai Cụp
  • Cấu tạo tế bào thực vật bài sinh học 6 bài 7 được biên soạn bởi đội ngũ giáo viên dạy giỏi môn sinh học đảm bảo tính chính xác và ngắn gọn, giúp các em học tốt môn sinh học lớp 6. Được cập nhật nhanh nhất, đầy đủ nhất tại Soanbaitap.com.

    Cấu tạo tế bào thực vật bài sinh học 6 bài 7 thuộc phần: CHƯƠNG I. TẾ BÀO THỰC VẬT

    Hướng dẫn giải bài tập bài 7 cấu tạo tế bào thực vật

    Quan sát 3 hình trên. Tìm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo của rễ, thân, lá.

    Xem lại 3 hình một lần nữa, hãy nhận xét hình dạng tế bào thực vật.

    Lời giải chi tiết

    – Rễ, thân, lá của thực vật đều được cấu tạo bởi các tế bào.

    – Tế bào thực vật có thể có hình thoi, hộp, nhiều cạnh, sao…

    Hãy nhận xét về kích thước của các loại tế bào thực vật?

    Lời giải chi tiết

    Kích thước của tế bào thực vật rất da dạng, chủ yếu tế bào có kích thước nhỏ trừ một số tế bào của bưởi, chanh…

    Quan sát H.7.5 hãy nhận xét:

    – Cấu tạo hình dạng các tế bào của cùng một loại mô, các loại mô khác nhau?

    – Từ đó rút ra kết luận : Mô là gì?

    – Các tế bào của cùng một mô có hình dạng và kích thước giống nhau, các loại mô khác nhau thì hình dạng tế bào cũng khác nhau.

    – Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng.

    Giải bài 1 trang 25 SGK Sinh học 6. Tế bào thực vật có kích thước và hình dạng như thế nào ?

    Đề bài

    Tế bào thực vật có kích thước và hình dạng như thế nào ?

    Lời giải chi tiết

    Dựa vào kích thước và hình dạng tế bào chúng ta nhận thấy: tế bào thực vật có kích thước và hình dạng rất đa dạng. Tùy loại tế bào, vị trí của chúng trong cơ quan và cơ thể thực vật,… mà chúng có kích thước và hình dạng khác nhau.

    Giải bài 2 trang 25 SGK Sinh học 6. Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào ?

    Đề bài

    Tế bào thực vật gồm những thành phần chủ yếu nào ?

    Lời giải chi tiết

    Thành phần chủ yếu của tế bào thực vật:

    – Vách tế bào (chỉ có ở tế bào thực vật): quy định và duy trì hình dạng tế bào.

    – Màng sinh chất: bao bọc bên ngoài chất tế bào.

    – Chất tế bào: dạng keo lỏng, bên trong chứa các bào quan (lục lạp, không bào, ribôxôm…).

    – Nhân: điều khiển hoạt động sống của tế bào.

    Giải bài 3 trang 25 SGK Sinh học 6. Mô là gì? Kể tên một số loại mô thực vật?

    Đề bài

    Mô là gì? Kể tên một số loại mô thực vật?

    Lời giải chi tiết

    Mô là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng riêng.

    Có các loại mô :

    – Mô nâng đỡ.

    – Mô phân sinh ngọn.

    – Mô mềm.

    Xem Video bài học trên YouTube

    Là một giáo viên Dạy cấp 2 và 3 thích viết lạch và chia sẻ những cách giải bài tập hay và ngắn gọn nhất giúp các học sinh có thể tiếp thu kiến thức một cách nhanh nhất

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bai7Sinh6 Ppt
  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Thực Vật
  • Giải Sbt Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bai7Sinh6 Ppt

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bài Sinh Học 6 Bài 7
  • Thành Tb Và Mối Liên Kết
  • Sh 6. Bài 7.cấu Tạo Tế Bào Thực Vật. 2021
  • Bách Khoa Các Thuật Ngữ Về Tai Nghe
  • Những Điều Cần Biết Về Con Mèo
  • Phòng Giáo Dục Quận 6

    THCS Phạm Đình Hổ

    SINH HỌC 6

    GV: Nguyễn Thị Kiều Thu

    Câu hỏi: Mô tả cấu tạo của tế bào biểu bì vảy hành và tế bào thịt quả cà chua?

    Trả lời:

    – Tế bào biểu bì vảy hành có hình đa giác – xếp sát nhau.

    – Tế bào thịt quả cà chua có hình tròn – số lượng nhiều.

    BÀI 7 :

    CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT

    (?) Quan sát 3 hình trên ? Tìm điểm giống nhau cơ bản trong cấu tạo của rễ, thân, lá?

    BÀI 7 : CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT

    I/ Tế bào : Mọi cơ quan của thực vật đều cấu tạo bằng những tế bào.

    1. Kích thước:

    * Hãy cho biết tế bào có kích thước như thế nào?

    TẾ BÀO SỢI GAI

    TẾ BÀO TÉP BƯỞI

    TẾ BÀO THỊT QUẢ CÀ CHUA

    TẾ BÀO MÔ PHÂN SINH NGỌN

    * Hãy nhận xét về kích thước của các loại tế bào thực vật ?

    BÀI 7 : CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT

    I/ Tế bào : Mọi cơ quan của thực vật đều cấu tạo bằng những tế bào.

    1. Kích thước:

    – Đa số tế bào rất bé, phải quan sát bằng kính hiển vi (trừ: tép bưởi, tép chanh. . . )

    2. Hình dạng:

    * Quan sát hình 7.1?hình 7.3 và nhận xét về hình dạng tế bào thực vật?

    BÀI 7 : CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT

    I/ Tế bào : Mọi cơ quan của thực vật đều cấu tạo bằng những tế bào.

    1. Kích thước:

    – Đa số tế bào rất bé, phải quan sát bằng kính hiển vi (trừ: tép bưởi, tép chanh. . . )

    2. Hình dạng:

    Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:

    Hình nhiều cạnh, hình sợi, hình sao . . .

    3. Cấu tạo:

    Hình 7.4 :So đồ cấu tạo tế bào th?c v?t

    7

    3

    Vách tế bào bên cạnh

    L?c l?p

    Không bào

    Nhân

    Ch?t t? bào

    Màng sinh ch?t

    Vách tế bào

    7

    3

    6

    4

    1

    5

    2

    Hình 7.4 :So đồ cấu tạo tế bào th?c v?t

    Chú thích

    Thành phần

    Chức năng

    Vách tế bào

    Màng sinh chất

    Chất tế bào

    Nhân

    Không bào

    Lục lạp

    Tạo hình dạng tế bào.

    Bao bọc ngoài chất tế bào.

    Nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào

    Điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

    Chứa dịch tế bào

    Chứa chất diệp lục

    ROBERT HOOK ( 1635 – 1730 )

    BÀI 7 : CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT

    I/ Tế bào : Mọi cơ quan của thực vật đều cấu tạo bằng những tế bào.

    1. Kích thước:

    – Đa số tế bào rất bé, phải quan sát bằng kính hiển vi (trừ: tép bưởi, tép chanh. . . )

    2. Hình dạng:

    Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:

    Hình nhiều cạnh, hình sợi, hình sao . . .

    3. Cấu tạo:

    Mỗi tế bào có 4 thành phần chính: vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân và không bào.

    (Học phần gạch dưới ở sgk).

    II/ Mô:

    Quan sát Hình 7.5 ? Hãy nhận xét :

    – Cấu tạo , hình dạng các tế bào của cùng một loại mô, các loại mô khác nhau ?

    * Các tế bào của cùng một loại mô thì giống nhau.

    * Các tế bào của các loại mô khác nhau thì khác nhau.

    BÀI 7 : CẤU TẠO TẾ BÀO THỰC VẬT

    I/ Tế bào : Mọi cơ quan của thực vật đều cấu tạo bằng những tế bào.

    1. Kích thước:

    – Đa số tế bào rất bé, phải quan sát bằng kính hiển vi (trừ: tép bưởi, tép chanh. . . )

    2. Hình dạng:

    Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau:

    Hình nhiều cạnh, hình sợi, hình sao . . .

    3. Cấu tạo:

    Mỗi tế bào có 4 thành phần chính: vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân và không bào.

    Học phần gạch dưới ở sgk.

    II/ Mô:

    Các tế bào giống nhau, cùng làm một nhiệm vụ

    hợp thành mô. (mô che chở, mô nâng đỡ, mô dự trữ. . .)

    HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ :

    * Học bài ( chú ý 3 câu hỏi ở cuối bài / trang 25

    * Chú ý thêm hình 7.4 + học chú thích.

    * Đọc mục “Em có biết”.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Thực Vật
  • Giải Sbt Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Giải Vở Bài Tập Sinh Học 6
  • Giải Sbt Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Thực Vật
  • Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bai7Sinh6 Ppt
  • Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bài Sinh Học 6 Bài 7
  • Thành Tb Và Mối Liên Kết
  • Sh 6. Bài 7.cấu Tạo Tế Bào Thực Vật. 2021
  • Tế bào thực vật gồm những thành phần nào? Chức năng của các thành phần đó là gì?

    Phương pháp giải

    • Xem lại lý thuyết về cấu tạo tế bào thực vật
    • Xem lại lý thuyết về cấu tạo và chức năng của các thành phần cấu tạo nên tế bào thực vật

    Hướng dẫn giải

    – Tế bào thực vật gồm những bộ phận : vách tế bào, màng sinh chất, chất tế bào, nhân. Ngoài ra tế bào còn có không bào, lục lạp (ở tế bào thịt lá)…

    – Chức năng của các thành phần trên là:

    Ở tế bào thực vật, bộ phận nào sau đây có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào?

    A. Chất tế bào.

    B. Màng sinh chất.

    C. Nhân.

    D. Lục lạp.

    Phương pháp giải

    • Xem lại lý thuyết về cấu tạo tế bào thực vật
    • Xem lại lý thuyết về cấu tạo và chức năng của các thành phần cấu tạo nên tế bào thực vật

    Hướng dẫn giải

    Ở tế bào thực vật, Nhân có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào

    Chọn C

    Đơn vị cấu tạo của cơ thể thực vật là

    A. hệ cơ quan.

    B. cơ quan.

    C. mô.

    D. tế bào.

    Phương pháp giải

    • Xem lại lý thuyết về cấu tạo tế bào thực vật.
    • Các cơ quan của thực vật đều được cấu tạo bằng tế bào.

    Hướng dẫn giải

    Đơn vị cấu tạo của cơ thể thực vật là tế bào.

    Chọn D

    Những bộ phận nào sau đây chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật?

    A. Lục lạp và vách tế bào.

    B. Lục lạp và màng sinh chất.

    C. Nhân và màng sinh chất.

    D. Chất tế bào và không bào.

    Phương pháp giải

    • Xem lại lý thuyết về cấu tạo tế bào thực vật
    • Tế bào thực vật và động vật đều được cấu tạo từ 3 thành phần: màng sinh chất, tế bào chất với các bào quan, nhân rõ ràng (có màng nhân)

    Hướng dẫn giải

    Lục lạp và vách tế bào chỉ có ở tế bào thực vật mà không có ở tế bào động vật

    Chọn A

    Tế bào nào sau đây có kích thước lớn, mắt thường có thể nhìn thấy được ?

    A. Tế bào ở mô phân sinh ngọn.

    B. Tế bào biểu bì vảy hành.

    C. Tế bào sợi gai.

    D. Tế bào biểu bì lá thài lài tía.

    Phương pháp giải

    Xem lại lý thuyết về cấu tạo tế bào thực vật

    Hướng dẫn giải

    Tế bào sợi gai có kích thước lớn, mắt thường có thể nhìn thấy được.

    Chọn C

    Tế bào nào sau đây có kích thước nhỏ, phái sứ dụng kính hiển vi mới nhìn thấy được?

    A. Tế bào tép bưởi.

    B. Tế bào sợi quả bông.

    C. Tế bào sợi gai.

    D. Tế bào mô phân sinh ngọn.

    Phương pháp giải

    Xem lại lý thuyết về cấu tạo tế bào thực vật

    Hướng dẫn giải

    Tế bào mô phân sinh ngọn có kích thước nhỏ, phái sứ dụng kính hiển vi mới nhìn thấy được

    Chọn D

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Giải Vở Bài Tập Sinh Học 6
  • Tế Bào Thực Vật Gồm Những Thành Phần Nào Và Chức Năng Ra Sao?
  • Máy Bay Điều Khiển Từ Xa,đồ Chơi Trẻ Em
  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sbt Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Thực Vật
  • Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bai7Sinh6 Ppt
  • Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bài Sinh Học 6 Bài 7
  • Thành Tb Và Mối Liên Kết
  • Bài 7: Cấu tạo tế bào thực vật

    1. Hình dạng và kích thước của tế bào (trang 13 VBT Sinh học 6)

    Quan sát H.7.1, H.7.2, H.7.3 và đọc bảng ghi kích thước của tế bào thực vật (SGK)

    – Nhận xét hình dạng các loài tế bào thực vật

    – Nhận xét về kích thước các loại tế bào thực vật

    Trả lời:

    – Nhận xét hình dạng các loại tế bào thực vật: Tế bào có nhiều hình dạng khác nhau

    – Nhận xét về kích thước: rất khác nhau, đa số có kích thước rất nhỏ bé phải quan sát bằng kính hiển vi ( trừ tép chanh, bười)

    2. Cấu tạo tế bào (trang 13 VBT Sinh học 6)

    Vẽ và chú thích sơ đồ cấu tạo tế bào thực vật : (tham khảo H.7.4 SGK)

    Phần (trang VBT Sinh học 6)

    1. nhân 2. chất tế bào

    3. lục lạp 4. vách tế bào

    5. không bào 6. màng sinh chất

    3. Mô (trang 13 VBT Sinh học 6)

    Nhận xét các tế bào trong cùng một mô hoặc ở hai mô khác nhau:

    Giống:

    Khác:

    Mô là gì?

    Trả lời:

    – Nhận xét các tế bào trong cùng một mô hoặc ở hai mô khác nhau:

    + Giống: cùng hình dạng, cấu tạo giống nhau

    + Khác: khác hình dạng, khác cấu tạo

    – Mô là: một nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng.

    Ghi nhớ (trang 13 VBT Sinh học 6)

    Các cơ quan của thực vật đều được cấu tạo bằng

    – Hình dạng, kích thước của tế bào thực vật khác nhau, nhưng chúng đều gồm các thành phần sau: vách tế bào, …. và một số thành phần khác: không bào, lục lạp,…

    – Mô là … có hình dạng, cấu tạo …, cùng thực hiện …

    Trả lời:

    – Hình dạng, kích thước của tế bào thực vật khác nhau, nhưng chúng đều gồm các thành phần sau: vách tế bào, mành sinh chất, chất tế bào và nhân và một số thành phần khác: không bào, lục lạp,…

    – Mô là một nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng.

    Câu hỏi (trang 14 VBT Sinh học 6)

    1. (trang 14 VBT Sinh học 6): Tế bào thực vật có kích thước và hình dạng như thế nào?

    Trả lời:

    Tế bào thực vật có kích thước và hình dạng rất khác nhau

    3. (trang 14 VBT Sinh học 6): Mô là gì? Kể tên một số loài mô thực vật

    Trả lời:

    – Mô là 1 nhóm tê bào thực vật có dạng, cấu tạo giống nhau, cùng thực hiện một chức năng.

    – Mô nâng đỡ, mô phân sinh, mô mềm.

    4. (trang 14 VBT Sinh học 6): Cho hình vẽ sơ đồ cấu tạo một tế bào thực vật như hình bên:

    a) Hãy sử dụng các thuật ngữ:

    Vách tế bào, màng sinh chất, nhân, không bào, chất tế bào, lục lạp, để ghi chú cho hình 4

    Trả lời:

    a. Sử dụng các thuật ngữ

    A. nhân

    B. không bào

    C. màng sinh chất

    D. vách tế bào

    E. lục lạp

    G. chất tế bào

    b. Đáp án đúng là đáp án dòng số 4: Nhân, không bào, màng sinh chất

    Trò chơi giải ô chữ

    Em hãy điền chữ cái thích hợp với nội dung đã cho (trang 26 SGk) vào các ô sau:

    Trả lời:

    1. Thực vật

    2. Nhân tế bào

    3. Không bào

    4. Màng sinh chất

    5. Chất tế bào

    Các bài giải vở bài tập Sinh học lớp 6 (VBT Sinh học 6) khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Giải Vở Bài Tập Sinh Học 6
  • Tế Bào Thực Vật Gồm Những Thành Phần Nào Và Chức Năng Ra Sao?
  • Máy Bay Điều Khiển Từ Xa,đồ Chơi Trẻ Em
  • Top 10 Máy Bay Trực Thăng Đồ Chơi Điều Khiển Từ Xa Rc Bán Chạy Nhất Hiện Nay
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Vbt Sinh Học 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Giải Sbt Sinh 6 Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật
  • Trình Bày Cấu Tạo Và Chức Năng Của Thực Vật
  • Bài 7: Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bai7Sinh6 Ppt
  • Cấu Tạo Tế Bào Thực Vật Bài Sinh Học 6 Bài 7
  • Bài tập trắc nghiệm Sinh 6 Bài 7: Cấu tạo tế bào thực vật

    A. Tế bào mô phân sinh ngọn

    B. Tế bào sợi gai

    C. Tế bào thịt quả cà chua

    D. Tế bào tép bưởi

    Câu 2. Trong cấu tạo của tế bào thực vật, bào quan nào thường có kích thước rất lớn, nằm ở trung tâm tế bào và đóng vai trò quan trọng trong việc duy trì áp suất thẩm thấu ?

    A. Nhân B. Không bào

    C. Ti thể D. Lục lạp

    Câu 3. Ở tế bào thực vật, bộ phận nào là ranh giới trung gian giữa vách tế bào và chất tế bào ?

    A. Không bào

    B. Nhân

    C. Màng sinh chất

    D. Lục lạp

    Câu 4. Dịch tế bào nằm ở bộ phận nào của tế bào thực vật ?

    A. Không bào

    B. Nhân

    C. Màng sinh chất

    D. Lục lạp

    Câu 5. Ở tế bào thực vật, bộ phận nào có chức năng điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào ?

    A. Chất tế bào

    B. Vách tế bào

    C. Nhân

    D. Màng sinh chất

    Câu 6. Trong các bộ phận sau, có bao nhiêu bộ phận có ở cả tế bào thực vật và tế bào động vật ?

    1. Chất tế bào

    2. Màng sinh chất

    3. Vách tế bào

    4. Nhân

    A. 3 B. 2

    C. 1 D. 4

    Câu 7. Lục lạp hàm chứa trong bộ phận nào của tế bào thực vật ?

    A. Chất tế bào

    B. Vách tế bào

    C. Nhân

    D. Màng sinh chất

    Câu 8. Các tế bào vảy hành thường có hình lục giác, thành phần nào của chúng đã quyết định điều đó ?

    A. Không bào

    B. Nhân

    C. Vách tế bào

    D. Màng sinh chất

    Câu 9. Chọn từ thích hợp để điền vào chỗ trống trong câu sau : … là nhóm tế bào có hình dạng, cấu tạo giống nhau và cùng nhau đảm nhiệm một chức năng nhất định.

    A. Bào quan

    B. Mô

    C. Hệ cơ quan

    D. Cơ thể

    Câu 10. Ai là người đầu tiên phát hiện ra sự tồn tại của tế bào ?

    A. Antonie Leeuwenhoek

    B. Gregor Mendel

    C. Charles Darwin

    D. Robert Hook

    Tham khảo các Bài tập trắc nghiệm Sinh lớp 6 khác:

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k9: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Sinh Học 6
  • Tế Bào Thực Vật Gồm Những Thành Phần Nào Và Chức Năng Ra Sao?
  • Máy Bay Điều Khiển Từ Xa,đồ Chơi Trẻ Em
  • Top 10 Máy Bay Trực Thăng Đồ Chơi Điều Khiển Từ Xa Rc Bán Chạy Nhất Hiện Nay
  • Cấu Tạo, Tính Chất, Ứng Dụng Của Tinh Bột Và Xenlulozo
  • 1, Trong Sinh Giới Con Người Thuộc Lớp Động Vật Nào?người Khác Động Vật Trong Lớp Đặc Điểm Nào? 2, Kể Tên Các Thành Phần Cấu Tạo Tế Bào? 3, Trẻ Em Hay Người Gi

    --- Bài mới hơn ---

  • Hệ Tuần Hoàn Của Lưỡng Cư Có Cấu Tạo?
  • Câu 1. So Sánh Hệ Tuần Hoàn , Hệ Hô Hấp, Hệ Bài Tiết Của Lưỡng Cư, Bò Sát ? Câu 2. Nêu Cấu Tạo Ngoài Của Thằn Lằn Bóng Đuôi Dài Thích Nghi Với Đời Sống Trên Cạ
  • Bài 37. Đa Dạng Và Đặc Điểm Chung Của Lớp Lưỡng Cư
  • Câu 1 : Đặc Điểm Của Lớp Lưỡng Cư? Câu 2 : Giải Thích Vì Sao Ếch Thường Sống Nơi Ẩm Ướt Gần Bờ Và Bắt Mồi Về Đêm ? Đặc Điểm Của Cấu Tạo Của Hệ Tuần Hoàn Hô Hấp
  • Kiến Thức Đầy Đủ Về Cấu Tạo Tim Mạch Và Hệ Tuần Hoàn Máu Trong Cơ Thể Người
  • Người khác động vật trong lớp đặc điểm nào?

    2, Kể tên các thành phần cấu tạo tế bào?

    -Màng sinh chất.

    +Lưới nội chất

    +bộ máy gôngi

    -Nhân:nhiễm sắc thể và nhân con

    3, Trẻ em hay người già xương khó hay dễ gãy, khi gãy xương thời gian liền xương như thế nào? tại sao?

    -Ở người già xương dễ gãy và khi gãy thì chậm phục hồi vì:

    +tỉ lệ chất hữu cơ bị phân hủy nhanh hơn quá trình phục hồi nên xương chậm phục hồi.

    -Ở trẻ em thì ngược lại.

    4, Khi gặp người bị thương chảy máu động mạch (cổ tay, cổ chân) em cần sơ cứu như thế nào?

    – Dùng ngón tay ấn mạnh vào để cầm máu tạm thời. Với vết thương ở tay chân có thể dùng biện pháp buộc dây garô ở phía trên vết thương (cứ 15 phút lại nới dây garô).

    – Sát trùng vết thương. Băng kín vết thương.

    – Đưa ngay đến bệnh viện cấp cứu.

    5, Làm thế nào để có 1 hệ tim mạch khỏe mạnh làm cơ sở cho sức khỏe và tuổi thọ?

    -Không sử dụng các chất kích thích, chất gây nghiện.

    -hạn chế ăn thức ăn có nhiều mỡ động vật

    -khám sức khỏe định kì.

    -luyện tập TDTT lành mạnh đúng cách.

    -chế dộ ăn uống và nghỉ nghơi hợp lí

    6, so sánh sự trao đổi khí ở phổi và ở tế bào?

    Trao đổi khí ở phổi:bao gồm sự khuếch tán của oxi từ máu vào phế nan và sự khuếch tán của cacbonic từ phế nan vào máu

    Trao đổi khí ở tế bào:gồm sự khuếch tán của oxi từ máu vào tế bào và sự khuếch tán của cacbonic từ tế bào vào máu.

    7, Những chất nào được hấp thụ và vận chuyển theo đường máu và bạch huyết?

    -Đường máu: đường đơn, axit amin, 30%lipit(axit béo và glixerin),vitamin tan trong nước( A,C,..) và nước.

    -Bạch huyết: các vitamin tan trong dầu(D,E,K,…) và 70% lipit.

    Các con đường đó có đặc điểm gì?

    Đều về tim rồi theo hệ tuần hoàn tới các tế bào của cơ thể.(mk nghĩ thế)

    9, Cấu tạo và chức năng của hồng cầu ?

    Cấu tạo:màu hồng,hình đĩa lõm 2 mặt ko có nhân

    chức năng:vận chuyển oxi và cacbonic

    10, Thành phần cấu tạo của hệ tuần hoàn và hệ bạch huyết?

    Hệ tuần hoàn:tim(2 tâm thất và 2 tâm nhĩ) và hệ mạch(động mạch, tĩnh mạch, mao mạch)

    Hệ bạch huyết:hệ mạch(mao mạch bạch huyết, mạch bạch huyết, hạch bạch huyết và ống bạch huyết)

    11, thế nào là đồng hóa, dị hóa?

    Đồng hóa là quá trình tổng hợp các chất đơn giản thành các chất phức tạp đặc trưng của cơ thể và tích lũy năng lượng.

    Dị hóa là quá trình phân giải các chất phức tạp thành các sản phẩm đơn giản và giải phóng năng lượng.

    12, Trình bày sự chuyển hóa và năng lượng của cơ thể?

    Sự chuyển hóa và năng lượng của cơ thể gồm 2 mặt đối lập nhưng thông nhất vs nhau(đồng hóa và dị hóa)

    13, Nguyên nhân và biện pháp chống mỏi cơ?

    -Nhuyên nhân: mỏi cơ do làm việc quá sức and kéo dài,cơ thể ko cung cấp đủ oxi,năng lượng cung cấp ít,tích tụ axilactic đầu độc dẫn đến sự mỏi cơ.

    +Khi có hiện tượng mỏi cơ, cần nghỉ ngơi thả lỏng, xoa bóp để tăng cường tuần hoàn máu cung cấp oxi cho cơ.

    +Tăng cường luyện tập thể dục thể thao để rèn luyện khả năng chịu đựng và làm việc của cơ.

    14, Thành phần cấu tạo và chức năng của xương?

    Thành phần cấu tạo:

    -Chất hữu cơ:là chất kết dính và đảm bảo tính đàn hồi cho xương

    – Chất vô cơ:canxi và photpho làm xương tăng độ cững của xương. nhờ vậy,xương vững chắc là cột trụ cơ thể.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 7, 8, 9 Trang 31, 32, 34 Sbt Sinh 11: Ưu Điểm Của Hệ Tuần Hoàn Kín So Với Hệ Tuần Hoàn Hở Là Gì ?
  • Bài 16. Tuần Hoàn Máu Và Lưu Thông Bạch Huyết
  • Bài 18. Tuần Hoàn Máu
  • Tìm Hiểu Hệ Thống Tuần Hoàn Khí Thải Egr
  • Hệ Thống Tuần Hoàn Khí Thải Egr Trên Xe Hơi
  • Tin tức online tv