Top #10 ❤️ Xem Nhiều Nhất Cấu Tạo Của Hạt Nhân Là Mới Nhất 8/2022 ❣️ Top Like | Comforttinhdauthom.com

Hạt Nhân, Khối Lượng Hạt Nhân, Tính Chất Và Cấu Tạo Hạt Nhân

Tìm Hiểu Về Cách Cấu Tạo Hợp Âm Từ Dễ Tới Khó

Cấu Tạo Của Hợp Âm

Cấu Tạo Hợp Âm Đẩy Đủ (Hợp Âm 7, 9, 11, 13)

Làm Cách Nào Để Biết Được Cấu Tạo Hợp Âm

Cấu Tạo Hợp Âm Trưởng, Hợp Âm Thứ Và Cách Luyện Tai Nghe Dò Note

– Hạt nhân được cấu tạo bở nuclôn gồm 2 loại hạt là prôtôn và nơtron

A: nuclôn (số khối)

Z: prôtôn (nguyên tử số)

N = A – Z: số nơtron

– Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có cùng số Z, khác số A (nuclôn) nghĩa là cùng số prôtôn và khác số nơtron.

– Đơn vị khối lượng nguyên tử kí hiệu là u có giá trị bằng 1/12 khối lượng nguyên tử của đồng vị.

1u = 1,6055.10-27 kg.

– Năng lượng (tính ra đơn vị eV) tương ứng với khối lượng 1u được xác định:

1u = 931,5 MeV/c 2.

– Một vật có khối lượng khi ở trạng thái nghỉ thì khi chuyển động với vận tốc v, khối lượng sẽ tăng lên thành m với:

Trong đó m 0 được gọi là khối lượng nghỉ và m là khối lượng động.

III. Bài tập về nội dung hạt nhân

1. Kích thước hạt nhân tỉ lệ với số nuclon A.

2. Các hạt nhân đồng vị có cùng số proton.

3. Các hạt nhân đồng vị có cùng số nuclon.

4. Điện tích hạt nhân tỉ lệ với số proton.

5. Một hạt nhân có khối lượng 1u thì sẽ có năng lượng tương ứng 931,5 MeV.

1. Sai 2. Đúng 3. Sai

4. Đúng. Vì hạt nhân có cùng Z prôtôn thì có điện tích dương bằng +Ze.

1. Khối lượng

2. Điện tích của hai hạt nhân đồng nhất.

◊ Hai hạt nhân này có cùng số khối nên có khối lượng gần bằng nhau nhưng khác số Z nên có số điện tích khác nhau.

– Hạt nhân S có điện tích bằng +13e

– Hạt nhân Ar có điện tích bằng +18e.

m hn = 12u – 6m e = 12u – 6.5,486.10-4.u = 11,99670u.

A. Nguyên tử số

B. Số khối

C. khối lượng nguyên tử.

D. Số các đồng vị

◊ Chọn đáp án: A. Nguyên tử số

– Vì nguyên tử số Z là số thứ tự của nguyên tố trong bảng phân loại tuần hoàn.

A. Số prôtôn

B. Số nơtron

C. số nuclon

D. Khối lượng nguyên tử

◊ Chọn đáp án: A. Số prôtôn

– Vì hạt nhân đồng vị là các hạt có cùng số prôtôn và khác nhau số nơtron.

A. 3 B.14 C.27 D.40

◊ Chọn đáp án: C.27

A.13 B.14 C27 D.40

◊ Chọn đáp án: B.14

⇒ Số nơtron N = A – Z = 27 – 13 = 14.

Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết ( Chi Tiết)

Bài 35. Tính Chất Và Cấu Tạo Hạt Nhân

Thông Số Kỹ Thuật Họng Tiếp Nước Chữa Cháy 4 Cửa

Cấu Tạo Và Chức Năng Của Hệ Hô Hấp

Bài 20. Hô Hấp Và Các Cơ Quan Hô Hấp

Tính Chất Và Cấu Tạo Của Hạt Nhân

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Thpt

Hạt Nhân ({}_{27}^{60}Co) Có Cấu Tạo Gồm

Chuyên Đề Vật Lý Hạt Nhân

Tên Lửa Hành Trình Hoạt Động Như Thế Nào?

Phân Loại Các Lò Phản Ứng Hạt Nhân

ĐVĐ : Thế giới hiện đại đang quan tâm đến một dạng nặng lượng , mà dạng nămg lượng này có thể coi như là vô tận . Đó là năng lượng hạt nhân . Vậy năng lượng hạt nhân là gì ? Nó được hình thành ntn ? Trong chương này chúng ta sẽ đi tìm hiểu :

CHƯƠNG VII

HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

Bài 35 :

TÍNH CHẤT VÀ CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN

I. Mục Tiêu :

Nắm được cấu tạo của HN

Nêu được các đặc trưng cơ bản của proton và nơtron .

Giải thích được ký hiệu của HN.

Nắm được khái niệm đồng vị

Nắm được ĐN đơn vị KLNT

Nắm được công thức Anhxtanh giữa NL và KL.

II. Chuẩn Bị :

– GV: Giáo án , Bảng HTTH .

– HS : Ôn lại về cấu tạo NT .

Hoạt động 1 : Tìm hiểu về cấu tạo hạt nhân , Kí hiệu hạt nhân , đồng vị

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV?: Nguyên tử có cấu tạo ntn?

HS: Gồm hạt nhân và các electron

GV?: So sánh kích thươc của hạt nhân

Và kích thước của nguyên tử?Trả lời C1?

HS: KT NT gấp 104 – 105 lần KT HN

Nên KTHN cỡ hạt mè

GV?: Số Prôton Z ( nguyên tử số ) và số

Nuclon A ( số khối ) nói lên điều gì

về HN?

HS: Z: STT và NT trong bảng HTTH

A: Tổng số proton và nơtron

Suy ra : số nơtron = A – Z

GV?: HN X được KH ntn ? Ý nghĩa của

Các chử trong kH ?

HS:

Z: số proton của HN

A : Tổng số proton và nơtron

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về khối lượng hạt nhân , Hệ thức Anhxtanh

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV?: Đơn vị KLNT ( u ) được định

nghĩa ntn?

HS: 1u =

GV?:Yêu cầu HS làm việc cá nhân để

Chứng minh mối liên hệ

1u = 1,66055.10-27kg ?

HS: – đưa ra cách thức CM

– Các bạn khác nhận xét .

GV: Kết luận

GV?: Dựa vào bảng khối lượng của các

hạt e , p , n hãy só sánh KLNT với KLHN

của chính NT đó ?

HS: mHN gần bằng MNT

GV: Đưa ra con số KLR của vật chất HN

(cỡ trăm triệu tấn / cm3).

Hoạt động 2 : Tìm hiểu về khối lượng hạt nhân , Hệ thức Anhxtanh

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV:Đưa ra công thức Anhxtanh

E = m.c2 .

Và biểu thức liên hệ giữa đơn vị u

và đơn vị MeV/c2

1u 931,5 MeV/c2

GV: Khẳng định : khi vật đứng yên thì

có KL m0 và có năng lượng

E0 = m0c2 : NL nghỉ

Khi vật CĐ với vận tốc v thì KL tăng và

có giá trị m = m0/

Khi này vật có NL

E = mc2: NL toàn phần là

Vậy E – E0 = (m – m0)c2 : động năng

Của vật

Hoạt động 3: Vận dụng – Củng cố

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV: Phát phiếu học tập gồm các câu

trắc nhiệm thuộc bài học , yêu cầu các

nhóm làm trong 5 phút sau đó thu lại và

kiểm tra sau đó nhận xét

HS: Làm việc theo nhóm

Hoạt động 4 : Dặn dò – Cho bài tập về nhà

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

GV: – Yêu cầu HS làm các bài tập

thuộc SGK

– Chứng minh

1u 931,5 MeV/c2

– Làm bài tập C2 thuộc bài học .

HS: Ghi các yêu cầu của GV và

ghi bài tập về nhà .

Giáo Án Vật Lý 12 Cơ Bản Tiết 35: Tính Chất Và Cấu Tạo Của Hạt Nhân

Khái Quát Cấu Tạo Lò Phản Ứng Hạt Nhân Vver

Cách Tính Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết Hay, Chi Tiết

25 Bài Tập Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết Chọn Lọc, Có Đáp Án.

Hình Ảnh Viêm Họng Hạt

Xác Định Thành Phần Cấu Tạo Của Hạt Nhân

Hạt Nhân Nguyên Tử ({}_Z^ax) Được Cấu Tạo Gồm

Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết ( Hay Và Đầy Đủ )

Phát Biểu Nào Sau Đây Là Đúng? A. Hạt Nhân Nguyên Tử A Z X Được Cấu Tạo Gồm Z Nơtron Và A Prôton.

150 Bài Tập Trắc Nghiệm Lý Thuyết Về Hạt Nhân Nguyên Tử ( Hay )

Giải Bài Tập Sgk Lý Nâng Cao Bài 52: Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Độ Hụt Khối

Bạn đọc nhớ ký hiệu hạt nhân nguyên tử, bạn đọc sẽ làm rất nhanh dạng bài tập này: xác định được prôtôn, nơtrôn…

XÁC ĐỊNH THÀNH PHẦN CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN

1. Hạt nhân: Hạt nhân được cấu tạo bởi hai loại hạt là proton (m p = 1,00728u; q p = +e) và nơtron (m n = 1,00866u; không mang điện tích), gọi chung là nuclon.

Kí hiệu của hạt nhân nguyên tố hóa học X: (_{Z}^{A}textrm{X})

Z: nguyên tử số (số thứ tự trong bảng hệ thống tuần hoàn số proton ở hạt nhân số electron ở vỏ nguyên tử).

A: Số khối tổng số nuclon.

Bán kính hạt nhân : R= (1,2.10^{-15}.A^{frac{1}{3}}m)

2. Đồng vị: Cùng Z nhưng khác A (cùng prôtôn và khác số nơtron)

Vd: Hidro có ba đồng vị:

+ Hidro thường (_{1}^{1}textrm{H}) chiếm 99,99% hidro thiên nhiên

+ Hidro nặng (_{1}^{2}textrm{H}) còn gọi là đơtêri (_{1}^{2}textrm{D}) chiếm 0,015% hidro thiên nhiên

+ Hidro siêu nặng (_{1}^{3}textrm{H}) còn gọi là triti (_{1}^{3}textrm{T})

3. Khối lượng hạt nhân: Khối lượng hn rất lớn so với khối lựơng của êlectron, vì vậy khối lượng nguyên tử gần như tập trung toàn bộ ở hn.

Đơn vị khối lượng nguyên tử, kí hiệu: u = (frac{1}{12}) khối lượng của đồng vị Cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

Vậy khối lượng hạt nhân có 3 đơn vị: u, kg và MeV/c2

4. Lực hạt nhân: Lực tương tác giữa các nuclon gọi là lực hạt nhân. Lực hạt nhân không có cùng bản chất với lực tĩnh điện hay lực hấp dẫn. Lực hạt nhân là lực tương tác mạnh chỉ phát huy tác dụng trong phạm vi kích thước hạt nhân (Bán kính tương tác khoảng 10-15 m).

Chú ý: + Số nguyên tử có trong m gam: = (frac{m}{A}.N_{A})

+ Số nơ tron có trong m gam: = (A-Z ) (frac{m}{A}.N_{A})

+ Số prôtôn có trong m gam: = Z. (frac{m}{A}.N_{A})

Câu 1: Khí Clo là hỗn hợp của hai đồng vị bền là (_{17}^{35}textrm{Cl})= 34,969u hàm lượng 75,4% và (_{17}^{37}textrm{Cl})= 36,966u hàm lượng 24,6%. Tính khối lượng của nguyên tử của nguyên tố hóa học Clo.

A. 31,46u. B. 32,46u. C. 35,46u. D. 34,46u.

Câu 2: Biết N A = 6,02.10 23mol-1. Tính số nơtron trong 59,5g (_{92}^{238}textrm{U}).

A. 219,73.10 21 hạt B. 219,73.10 22 hạt C. 219,73.10 23 hạt D. 219,73.10 24 hạt

Câu 3: Hạt nhân (_{27}^{60}textrm{Co}) có cấu tạo gồm:

A. 33 prôton và 27 nơtron; B. 27 prôton và 60 nơtron

C. 27 prôton và 33 nơtron; D. 33 prôton và 27 nơtron

Câu 4: Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23mol­-1, khối lượng mol của hạt nhân urani (_{92}^{238}textrm{U}) là 238 gam/mol. Số nơtron trong 119 gam (_{92}^{238}textrm{U}) là

Câu 5:Cho N A = 6,02.10 23 mol­-1. Số nguyên tử có trong 100g (_{52}^{131}textrm{I}) là

A. (frac{1}{12}) lần. B. (frac{1}{6}) lần. C. 6 lần. D. 12 lần.

Câu 7: Hạt nhân (_{11}^{23}textrm{Na}) có

A. 23 prôtôn và 11 nơtron. B. 11 prôtôn và 12 nơtron.

C. 2 prôtôn và 11 nơtron. D. 11 prôtôn và 23 nơtron.

Câu 8: Hạt nhân nào sau đây có 125 nơtron ?

A. (_{11}^{23}textrm{Na}) . B. (_{92}^{238}textrm{U}) . C. (_{86}^{222}textrm{Ra}) . D. (_{84}^{209}textrm{Po}).

A. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn nhưng số khối khác nhau.

B. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nơtron nhưng số khối khác nhau.

C. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nôtron nhưng số prôtôn khác nhau.

D. các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số nuclôn nhưng khác khối lượng.

Câu 10: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có

A. cùng số prôtôn. B. cùng số nơtron.

C. cùng khối lượng. D. cùng số nuclôn.

A. 8 prôtôn và 6 nơtron. B. 6 prôtôn và 14 nơtron.

C. 6 prôtôn và 8 nơtron. D. 6 prôtôn và 8 electron.

Câu 12: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ (_{92}^{235}textrm{U}) có :

A. 92 electron và tổng số prôton và electron bằng 235

B. 92 prôton và tổng số nơtron và electron bằng 235

C. 92 prôton và tổng số prôton và nơtron bằng 235

D. 92 nơtron và tổng số prôton và electron bằng 235

Câu 13: Các hạt nhân đồng vị là các hạt nhân có

A. cùng số nuclôn nhưng khác số prôtôn.

B. cùng số prôtôn nhưng khác số nơtron.

C. cùng số nơtron nhưng khác số prôtôn.

D. cùng só nuclôn nhưng khác số nơtron.

Câu 14: Trong hạt nhân nguyên tử (_{84}^{210}textrm{Po}) có

A. 84 prôtôn và 210 nơtron. B. 126 prôtôn và 84 nơtron.

C. 84 prôtôn và 126 nơtron. D. 210 prôtôn và 84 nơtron.

Câu 15: So với hạt nhân (_{14}^{29}textrm{Si}), hạt nhân (_{20}^{40}textrm{Ca}) có nhiều hơn

A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

C. 6 nơtrôn và 5 prôtôn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtôn.

A. Trong ion đơn nguyên tử số proton bằng số electron

B. Trong hạt nhân nguyên tử số proton phải bằng số nơtron

C. Lực hạt nhân có bàn kính tác dụng bằng bán kính nguyên tử

D. Trong hạt nhân nguyên tử số proton bằng hoặc khác số nơtron

Câu 17: Chọn câu đúng đối với hạt nhân nguyên tử

A. Khối lượng hạt nhân xem như khối lượng nguyên tử

B. Bán kính hạt nhân xem như bán kính nguyên tử

C. Hạt nhân nguyên tử gồm các hạt proton và electron

D. Lực tĩnh điện liên kết các nucleon trong hạt nhân

Câu 18: Chọn câu đúng. Lực hạt nhân là:

A. Lực liên giữa các nuclon B. Lực tĩnh điện.

C. Lực liên giữa các nơtron. D. Lực liên giữa các prôtôn.

Câu 19: Sử dụng công thức về bán kính hạt nhân với =1,23fm, hãy cho biết bán kính hạt nhân(_{82}^{207}textrm{Pb}) lớn hơn bán kính hạt nhân (_{13}^{27}textrm{Al}) bao nhiêu lần?

A. hơn 2,5 lần B. hơn 2 lần C. gần 2 lần D. 1,5 lần

A. 13. B. 14. C. 27. D. 40.

A. 11 prôtôn. B. 11 prôtôn và 12 nơtrôn.

C. 12 nơtrôn. D. 12 prôtôn và 11 nơtrôn.

A. có cùng khối lượng. B. cùng số Z, khác số A.

C. cùng số Z, cùng số A. D. cùng số A

Câu 24: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. 1u = (frac{1}{12}) khối lượng của đồng vị (_{6}^{12}textrm{C}) . B. 1u = 1,66055.10 -27 kg.

C. 1u = 931,5 MeV/c 2 D. Tất cả đều sai.

Câu 25: Lực hạt nhân là lực nào sau đây?

A. lực điện. B. lực tương tác giữa các nuclôn.

C. lực từ. D. lực tương tác giữa Prôtôn và êléctron

Câu 26: Bản chất lực tương tác giữa các nuclon trong hạt nhân là

A. lực tĩnh điện B. lực hấp dẫn

C. lực từ D. lực tương tác mạnh

Giường Ngủ Có Ngăn Kéo Cn6

Tuyển Chọn 17 Mẫu Giường Hộp Có Ngăn Kéo Siêu Đẹp & Siêu Chất

Mua Thanh Chắn Giường Loại Nào Tốt?

Thanh Chắn Giường Có An Toàn Và Dễ Sử Dụng Không ? Thanh Chắn Giường Giá Bao Nhiêu ?

Có Nên Mua Thanh Chắn Giường Cho Bé Hay Không?

Các Hạt Cấu Tạo Nên Hạt Nhân Nguyên Tử (Trừ Nguyên Tử Hiđro) Là

Bài Tập Tính Số Hạt Trong Nguyên Tử

Nguyên Tử Là Gì? Lớp Electron Là Gì? Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử

Cách Xác Định Thành Phần Cấu Tạo Nguyên Tử Cực Hay, Có Đáp Án

Các Dạng Bài Tập Hóa Học Chương Trình Lớp 8

Chuyen De: Bai Tap Ve Nguyen Tu L 8

Chủ đề :

Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

CÂU HỎI KHÁC

Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion ({}_{26}F{e^{3 + }}) là

Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom

Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu ({}_{13}^{27}Xl). Trong nguyên tử X có

Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5.

Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon là

Nguyên tử ({}_9^{10}F) có số khối là bao nhiêu?

Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của X là

Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron

Nhận định nào không đúng ?

Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?

Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là

Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.

Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20. Kí hiệu nào không đúng ?

Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:X là 1s2 2s2 2p2;

Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron

Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau X. 1s2 2s2 2p6 3s2.

Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro) là

Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.

Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất không mang điện

Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:

Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%). 2 mol Cu có khối lượng

Đồng có 2 đồng vị bền là: 65Cu , 63Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54.

Câu nào sau đây sai?

Hạt nhân của nguyên tử ({}_{29}^{65}Cu) có số nơtron là:

Một đồng vị của nguyên tử photpho là ({}_{15}^{32}P). Nguyên tử này có số electron là:

Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?

Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất

Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11.

Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử ({}_{35}^{80})Br là

Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố M là

Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất? (cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)

Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton.

Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8. Số electron lớp ngoài cùng của X là

Cấu hình electron đúng của 26 Fe3+ là

Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình e của X là

Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu2+ là

Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11.

Số hiệu nguyên tử của nguyên tố photpho là 15. Nguyên tử photpho có số electron ở lớp ngoài cùng là

Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất cả là 7 electron.

Giáo Án Hóa Học 11 (Ban Cơ Bản)

Bai Giang Dien Tu Bai 4. Cau Tao Vo Nguyen Tu

On Tap Hoc Ki 1 On Tap Hk1Tam Ppt

Giáo Án Hóa Học 10 Cơ Bản

Bài 1: Thành Phần Nguyên Tử Giao An Hoa 10 Tiet 3 Doc

Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử Cautaohn Ppt

Giải Sách Bài Tập Vật Lí 8

Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Đơn Vị Khối Lượng Nguyên Tử

Quang Phổ Hấp Thụ Hoa Phan Tich Pptx

Máy Quang Phổ Hấp Thụ Nguyên Tử Aas Hệ Lò Graphite

Bài Giảng Hóa Đại Cương Đh Bách Khoa Hcm

Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ học vật lý tại lớp 12A6

Trường THPT tiên Du số 1

Chúc các em có một giờ học bổ ích!

Lê Đình Hưng-Thuận Thành 1

Phần 3. Vật lý hạt nhân

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo nguyên tử

– Hạt nhân ở gi?a mang điện tích dương và các electron quay xung quanh.

– Nguyên tử có kích thước rất nhỏ cỡ 10-9m.

– H¹t nh©n cã ®­êng kÝnh cì 10-14m – 10-15m.

b. Cấu tạo hạt nhân

– Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.

+ Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).

+ Nơtrôn (n)- Không mang điện.

Chuong IX

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

Ta biết vật chất được cấu tạo từ các nguyên tử, vậy nguyên tử được cấu tạo như thế nào?

Phần 3. Vật lý hạt nhân

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo nguyên tử

b. Cấu tạo hạt nhân

– Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.

+ Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).

+ Nơtrôn (n)- Không mang điện.

– Kí hiệu hạt nhân nguyên tử AZX ( Hoặc XzA, XA – 126C, C612, C 12)

Chuong IX

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Hóy cho biết cách kí hiệu của hạt nhân như thế nào?

– Nguyên tố có số thứ tự Z trong bảng HTTH thì có Z electron ở lớp ngoài và hạt nhân có chứa Z prôtôn.

Tại sao nguyên tử trung hoà về điện?

– Tổng số Z + N = A ( Số khối)

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

-Ví dụ

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo nguyên tử

b. Cấu tạo hạt nhân

Tên

Prụtụn

Notron

Kí hiệu

Hiđrô

1

0

11H

Cacbon

6

6

126C

Natri

11

12

2311Na

Urani

92

23592U

143

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo nguyên tử

b. Cấu tạo hạt nhân

Các hạt nhân có số p và n khác nhau nên số khối khác nhau vậy kích thước hạt nhân của các phân tử đó có bằng nhau không?

Kích thước hạt nhân tỷ lệ với số khối theo công thức sau: R = R0.A1/3

với R0 = 1,2.10-15m = 1,2 fecmi.

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

2. Lưc hạt nhân

– K/n: Là lực hút gi?a các hạt nuclôn.

– Dặc điểm:

+ Lực hạt nhân là lực hỳt rất mạnh.

+ Lực hạt nhân có bán kính tác dụng nhỏ 10-15m.

Các hạt nhân sau là của nguyên tố nào?

Các nguyên tố đó ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

ô thứ 6 trong bảng HTTH.

(116X, 126X, 136X,146X)

(116C, 126C, 136C,146C)

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Tại sao hạt nhân cấu tạo từ các prôtôn mang điện dương và các nuclôn không mang điện mà vẫn bền v?ng?

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

L?c h?t nhõn khụng ph?i l� cỏc l?c: h?p d?n, di?n tru?ng, ma sỏt, d�n h?i

3. Dồng vị

– K/n: Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtrôn N khác nhau ( do đó có số khối khác nhau) gọi là đồng vị ( có cùng vị trí trong bảng HTTH)

– Ví dụ:

+ Các bon có 4 đồng vị

+ Hiđrrô có 3 đồng vị

11H – Hi®r” th­êng

21H – Hiđrô nặng (đơtêri)

Các hạt nhân rất nhỏ vậy ta dùng đơn vị nào để đo khối lượng đó?

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

2. Lưc hạt nhân

31H – Hiđrô siêu nặng (Triti)

(116C, 126C, 136C,146C)

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Cỏc d?ng v? chia l�m 2 lo?i: D?ng v? b?n v� d?ng v? phúng x?. Trong thiờn nhiờn cú kho?ng 300 d?ng v? b?n, ngo�i ra ngu?i ta cũn tỡm th?y kho?ng v�i nghỡn d?ng v? phúng x?.

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

4. Dơn vị khối lượng nguyên tử

3. Dồng vị

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

2. Lưc hạt nhân

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

– Kí hiệu u, bằng 1/12 của đồng vị phổ biến của nguyên tử các bon 12 6C ( gọi là đơn vị các bon.)

+ Ví dụ: mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; me = 0,00549u.

Bài Tập Hạt Nhân Nguyên Tử Cutohtnhnnguynt Doc

Bài 31. Sơ Lược Về Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hoá Học

Giải Bài Tập Hóa 10 Bài 4 Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Hay Nhất

Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 10 Bài 4: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử

Giải Hóa Lớp 10 Bài 4: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử

Nguyên Tử Là Gì? Lớp Electron Là Gì? Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử

Cách Xác Định Thành Phần Cấu Tạo Nguyên Tử Cực Hay, Có Đáp Án

Các Dạng Bài Tập Hóa Học Chương Trình Lớp 8

Chuyen De: Bai Tap Ve Nguyen Tu L 8

Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 20: Nguyên Tử, Phân Tử Chuyển Động Hay Đứng Yên?

Cách Giải Bài Tập Về Cấu Tạo Chất: Nguyên Tử, Phân Tử Cực Hay.

* Nguyên tử gồm:

– Hạt nhân mang điện tích dương

– Vỏ tạo bởi một hay nhiều eletron mang điện tích âm.

Electron ký hiệu là e, điện tích âm (-), kích thước rất nhỏ cỡ 10-8 cm .

* Hạt nhân nguyên tử tạo bởi proton và nơtron.

– Hạt Proton: Ký hiệu là p có điện tích dương (+)

– Hạt Nơtron: Ký hiệu là n không mang điện.

* Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt proton trong hạt nhân

* Trong một nguyên tử: số p = số e

– Proton và nơtron có cùng khối lượng, còn electron có khối lượng rất bé (chỉ bằng 0,0005 lần khối lượng proton), không đáng kể. Nên khối lượng của hạt nhân được coi là khối lượng nguyên tử.

– Trong nguyên tử các electron chuyển động rất nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp, mỗi lớp có 1 số electron nhất định.

– Số lớp electron của nguyên tử:

H 2: 1 (1e) → 1e ngoài cùng

O 2: 8 (1e) → 6e ngoài cùng

Na: 3 (1e) → 1e ngoài cùng

– Số electron tối đa ở lớp 1 là 2e; ở lớp 2 là 8e.

“…..là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện : từ ….. tạo ra mọi chất. Nguyên tử gồm ….. mang điện tích dương và vỏ tạo bởi …..”

” Nguyên tử là hạt vô cùng nhỏ, trung hòa về điện: từ nguyên tử tạo ra mọi chất. Nguyên tử gồm hạt nhân mang điện tích dương và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron mang điện tích âm”.

b) Hãy nói tên, kí hiệu và điện tích những loại hạt mang điện?

c) Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt nào trong hạt nhân?

a) Nguyên tử tạo thành từ ba loại nhỏ hơn nữa là: proton, electron và nơtron.

b) Tên, kí hiệu, điện tích những loại hạt mang điện

c) Những nguyên tử cùng loại có cùng số hạt proton trong hạt nhân.

– Khối lượng nguyên tử gồm khối lượng hạt nhân và khối lượng các electron, nhưng khối lượng electron quá nhỏ (không đáng kể) so với khối lượng hạt nhân, nên có thể bỏ qua. Do đó, có thể coi khối lượng hạt nhân là khối lượng nguyên tử.

– Electron luôn chuyển động nhanh quanh hạt nhân và sắp xếp thành từng lớp.

– Ví dụ: Nguyên tử oxi có 8 electron chia hai lớp, lớp trong có 2 và lớp ngoài có 6 electron.

Hãy chỉ ra: Số p trong hạt nhân, số e trong nguyên tử, số lớp electron và số e lớp ngoài cùng của mỗi nguyên tử.

Bài Tập Tính Số Hạt Trong Nguyên Tử

Các Hạt Cấu Tạo Nên Hạt Nhân Nguyên Tử (Trừ Nguyên Tử Hiđro) Là

Giáo Án Hóa Học 11 (Ban Cơ Bản)

Bai Giang Dien Tu Bai 4. Cau Tao Vo Nguyen Tu

On Tap Hoc Ki 1 On Tap Hk1Tam Ppt

Cấu Tạo Hạt Nhân Trong Tiếng Tiếng Anh

Hạt Nhân Nguyên Tử Trong Tiếng Tiếng Anh

Các Bước Để Có Thể Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Nhất

Danh Từ Và Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh – Phân Loại Và Cách Sử Dụng

Danh Từ & Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh

Danh Từ Ghép Trong Tiếng Anh Và Những Điều Bạn Cần Biết

Thời hạn lớn cho quá trình này hoành tráng là sự cấu tạo hạt nhân bong bóng

The big term for this monumental process is bubble nucleation.

QED

Millerit thường được hình thành từ đá tịch tụ olivin nghèo lưu huỳnh bởi sự cấu tạo hạt nhân.

Millerite is also formed from sulfur poor olivine cumulates by nucleation.

WikiMatrix

Những khó khăn cơ bản cấu tạo hạt nhân magie carbonat khan vẫn duy trì khi sử dụng dung dịch không phải gốc nước này.

The fundamental difficulty to nucleate anhydrous magnesium carbonate remains when using this non-aqueous solution.

WikiMatrix

Một giọt nhỏ kích thước 5 micromét chứa NaCl dạng dung dịch sẽ tự kết tinh khi ở điều kiện 45% độ ẩm tương đối và 298 K (25 độ C) để tạo ra tinh thể NaCl hình lập phương bằng cơ chế cấu tạo hạt nhân thuần nhất.

A 5 molar concentration aqueous droplet of NaCl will spontaneously crystallize at 45% relative humidity (298 K) to form an NaCl cube by the mechanism of homogeneous nucleation.

WikiMatrix

As a cultured, intellectual, theoretical physicist who became a disciplined military organizer, Oppenheimer repsented the shift away from the idea that scientists had their “head in the clouds” and that knowledge on such pviously esoteric subjects as the composition of the atomic nucleus had no “real-world” applications.

WikiMatrix

Nhà vật lý học John Polkinghorne giải thích: “Nếu các lực hạt nhân đó khác đi chút ít về bất kỳ phương diện nào, những vì sao sẽ không thể làm ra các nguyên tố cấu tạo nên bạn và tôi”.

“If those nuclear forces were in any way slightly different from the way they actually are, the stars would be incapable of making the elements of which you and I are composed,” explains physicist John Polkinghorne.

jw2019

Nếu tùy chọn này được bật, mật khẩu (được nhập bên dưới) cần thiết chỉ nếu tham số nào bị thay đổi (tức là người dùng có khả năng khởi động linux, nhưng không phải linux single hay linux init=/bin/sh). Việc này đặt tùy chọn restricted (bị hạn chế) trong tập tin cấu hình « lilo. conf ». Việc này đặt giá trị mặc định cho mọi hạt nhân Linux bạn muốn khởi động. Nếu bạn cần tạo giá trị đặc trưng cho hạt nhân, đi tới thẻ Hệ điều hành rồi chọn Chi tiết

If this box is checked, a password (entered below) is required only if any parameters are changed (i. e. the user can boot linux, but not linux single or linux init=/bin/sh). This sets the restricted option in lilo. conf. This sets a default for all Linux kernels you want to boot. If you need a per-kernel setting, go to the Operating systems tab and select Details

KDE40.1

Ở đây hãy nhập mật khẩu cần thiết để khởi động (nếu có). Nếu tùy chọn bị hạn chế bên trên được chọn, mật khẩu cần thiết chỉ cho tham số thêm nữa. CẢNH BÁO: mật khẩu được cất giữ dạng chữ rõ (nhập thô) trong tập tin cấu hình « lilo. conf ». Khuyên bạn không cho phép người khác không đáng tin đọc tập tin này. Cũng khuyên bạn không sử dụng mật khẩu thường/người chủ ở đây. Việc này đặt giá trị mặc định cho mọi hạt nhân Linux bạn muốn khởi động. Nếu bạn cần tạo giá trị đặc trưng cho hạt nhân, đi tới thẻ Hệ điều hành rồi chọn Chi tiết

Enter the password required for bootup (if any) here. If restricted above is checked, the password is required for additional parameters only. WARNING: The password is stored in clear text in/etc/lilo. conf. You ‘ll want to make sure nobody untrusted can read this file. Also, you probably do n’t want to use your normal/root password here. This sets a default for all Linux kernels you want to boot. If you need a per-kernel setting, go to the Operating systems tab and select Details

KDE40.1

Pa Lăng Điện Tiếng Anh Là Gì? Cấu Tạo, Thông Số Tiếng Anh Chi Tiết

Thành Phần Trong Tiếng Tiếng Anh

12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án

Cơ Sở Vật Lý Của Y Học Hạt Nhân

Hiện Tượng Phóng Xạ Là Gì? Giải Thích Về Hiện Tượng Phóng Xạ

Hạt Nhân ({}_{27}^{60}Co) Có Cấu Tạo Gồm

Chuyên Đề Vật Lý Hạt Nhân

Tên Lửa Hành Trình Hoạt Động Như Thế Nào?

Phân Loại Các Lò Phản Ứng Hạt Nhân

Bài Tập Trắc Nghiệm Hạt Nhân Nguyên Tử Hay Và Khó Theo Chủ Đề (Có Đáp Án)

Cac Đe Vat Li Hat Nhan Đh&cd Vlhn Doc

Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

CÂU HỎI KHÁC

Trong thí nghiệm về giao thoa ánh sáng của Y-âng, hai khe hẹp cách nhau một khoảng a được chiếu ánh sáng đơn sắc có bư�

Một lượng chất phóng xạ ({}_{86}^{222}Rn) ban đầu có khối lượng 1 mg. Sau 15,2 ngày độ phóng xạ giảm 93,75%.

Đặc điểm quan trọng của quang phổ liên tục là

Bức xạ nào được sử dụng để điều khiển việc đóng, mở cửa một cách tự động?

Chọn phát biểu đúng. Nguyên tắc hoạt động của quang điện trở dựa vào

Trong thí nghiệm Y- âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe �

Hạt nhân ({}_{27}^{60}Co) có cấu tạo gồm

Trong chân không, bức xạ đơn sắc lục có bước sóng là 0,55 (mu )m.

Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc.

Điều kiện phát sinh của quang phổ vạch phát xạ là

Theo thuyết lượng tử ánh sáng của Anh-xtanh, phôtôn ứng với mỗi ánh sáng đơn sắc có năng lượng càng lớn nếu ánh s�

Mạch dao động LC lí tưởng gồm cuộn thuần cảm có độ tự cảm 0,2 H và tụ điện có điện dung 0,4 μF.

Hạt nhân nguyên tử ({}_Z^AX) được cấu tạo gồm

Các bức xạ nào sau đây được sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần?

Catôt của một tế bào quang điện làm bằng Vônfram. Biết công thoát của electron là 7,2.10-19 J.

Trong sóng điện từ, dao động của điện trường và của từ trường tại một điểm luôn luôn

Cho giới hạn quang điện của một số kim loại sau đây: bạc (0,26 mm), kẽm (0,35 mm), xesi (0,66 mm), canxi (0,75 mm).

Dùng thuyết lượng tử ánh sáng không giải thích được

Hạt nhân đơteri ({}_1^2D) có khối lượng 2,0136u.

Nguyên tử hiđrô chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng En = – 0,85 eV sang trạng thái dừng có năng lượng Em = – 3,40 eV.

Trong thí nghiệm giao thoa Y-âng với ánh sáng đơn sắc có khoảng vân giao thoa là i.

Quá trình phóng xạ có bản chất là một quá trình biến đổi hạt nhân.

Vật nung nóng trên 2000o C không thể phát ra

Một chùm ánh sáng đơn sắc, sau khi đi qua lăng kính thủy tinh thì

Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe hẹp là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đ�

Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với bước sóng 0,6 μm.

Năng lượng phân hạch tỏa ra chủ yếu ở dạng động năng các mảnh.

Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào sau đây là sai?

Mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung C, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L.

Đề Thi Thử Tốt Nghiệp Thpt

Tính Chất Và Cấu Tạo Của Hạt Nhân

Giáo Án Vật Lý 12 Cơ Bản Tiết 35: Tính Chất Và Cấu Tạo Của Hạt Nhân

Khái Quát Cấu Tạo Lò Phản Ứng Hạt Nhân Vver

Cách Tính Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết Hay, Chi Tiết

Bài 35. Tính Chất Và Cấu Tạo Hạt Nhân

Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết ( Chi Tiết)

Hạt Nhân, Khối Lượng Hạt Nhân, Tính Chất Và Cấu Tạo Hạt Nhân

Tìm Hiểu Về Cách Cấu Tạo Hợp Âm Từ Dễ Tới Khó

Cấu Tạo Của Hợp Âm

Cấu Tạo Hợp Âm Đẩy Đủ (Hợp Âm 7, 9, 11, 13)

Bài 35. Tính chất và cấu tạo hạt nhân

GIÁO VIÊN: TẠ BÁ CHIẾN

TRƯỜNG THPT HÀN THUYÊN

TRƯỜNG THPT GIA BÌNH SỐ 2

PHẦN III: VẬT LÍ HẠT NHÂN

CHƯƠNG IX: NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

TIẾT 79: CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.

ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo của nguyên tử

Hạt nhân ở giữa mang điện tích dương các

êlectrôn chuyển động xung quanh

Nguyên tử có kích thước rất nhỏ cỡ 10-9 m

– Hạt nhân có đường kính cỡ 10-14  10-15 m

b. Cấu tạo hạt nhân

– Gồm các hạt nhỏ gọi là các hạt nuclôn

– Số lượng các nuclôn trong một hạt nhân :

+ Xét một nguyên tố có số thứ tự là Z trong bảng HTTH

thì hạt nhân của nó có Z prôtôn và N nơtrôn

+ Tổng số A = Z + N gọi là khối lượng số hoặc số khối

PHẦN III: VẬT LÍ HẠT NHÂN

CHƯƠNG IX: NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

TIẾT 79: CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.

ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo của nguyên tử

b. Cấu tạo hạt nhân

c. Kí hiệu hạt nhân

X là kí hiệu hoá học của nguyên tố

A là số khối

Z nguyên tử số

Ví Dụ:

0

6

6

11

12

Hiđrô

Cacbon

Natri

1

PHẦN III: VẬT LÍ HẠT NHÂN

CHƯƠNG IX: NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

TIẾT 79: CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.

ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

Các prôtôn trong hạt nhân mang điện tích dương

nên đẩy nhau. Vậy tại sao hạt nhân vẫn bền vững ?

2. Lực hạt nhân

– K/n: Là lực liên kết giữa các nuclôn

– Đặc điểm:

+ Là lực hút rất mạnh ( là loại lực mạnh nhất trong các lực đã biết )

+ Có bán kính tác dụng nhỏ ( chỉ tác dụng khi khoảng cách giữa hai

hạt bằng hoặc nhỏ hơn kích thước hạt nhân )

PHẦN III: VẬT LÍ HẠT NHÂN

CHƯƠNG IX: NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

TIẾT 79: CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.

ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

2. Lực hạt nhân

3. Đồng vị

Các hạt nhân đó nằm ở vị trí nào trong bảng HTHH?

Đều nằm ở ô số 8 trong bảng HTTH nên đều là hạt nhân

Của nguyên tố Ôxi

– K/n: Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số prôtôn Z nhưng số

nơtrôn N khác nhau ( và do đó số khối A khác nhau) gọi là đồng vị

(có cùng vị trí trong bảng hệ thống tuần hoàn)

– Hầu hết các nguyên tố đều là hỗn hợp của nhiều đồng vị

VD:

Hiđrô có 3 đồng vị:

PHẦN III: VẬT LÍ HẠT NHÂN

CHƯƠNG IX: NHỮNG KIẾN THỨC SƠ BỘ VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

TIẾT 79: CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.

ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

2. Lực hạt nhân

3. Đồng vị

4. Đơn vị khối lượng nguyên tử

Kí hiệu là u

– Khối lượng của một nuclôn xấp xỉ bằng 1u

+ Khối lượng của prôtôn mp = 1,007276u

+ Khối lượng nơtrôn mn = 1,008665u

+ Khối lượng của electrôn me = 0,000549u

+ Một nguyên tử có số khối là A thì khối lượng xấp xỉ bằng A.u

+ Một mol của chất đó có khối lượng là A gam

– Khối lượng của nguyên tử tập trung chủ yếu ở hạt nhân, vật chất

hạt nhân có khối lượng riêng rất lớn, cỡ 1017 kg/m3

Câu hỏi số 2

Câu hỏi số 3

LUYỆN TẬP – CỦNG CỐ

Câu 1

C. 92p v 143n

A. 235p v 92n

D. 143p v 92n

B. 92p v 235n

Đúng

Sai

Sai

Sai

Câu 2

Phát biểu nào sau đây là đúng nhất khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

B. Hạt nhân có hai loại nuclôn

là prôtôn và nơtrôn.

A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.

D. Cả A, B và C đều Đúng

C. S? prụtụn trong h?t nhõn dỳng b?ng s?

ờlờctron trong nguyờn t?

Đọc kỹ hơn

Đọc kỹ hơn

Đọc kỹ hơn

Đúng

Câu 3

Một hạt nhân có 90 prôtôn, 234 nuclôn kí hiệu hạt nhân đó là:

A.

D.

B.

C.

Sai

Sai

Đúng

Sai

Câu 4

Số nguyên tử trong 1 gam khí hêli là:

A. 1,50.1023 nguyên tử

D. 2,25.1023 nguyên tử

B. 3,0.1023 nguyên tử

C. 4,5.1023 nguyên tử

Đúng

Sai

Sai

Sai

Câu 5

A. 752.1020 nguyờn t?

B. 376.1020 nguyờn t?

C. 6,022.1022 nguyờn t?

D. 1,2044.1021 nguyờn t?

Đúng

Sai

Sai

Sai

Số nguyên tử trong 1 gam khí Oxi (O2) là:

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo của nguyên tử

b. Cấu tạo hạt nhân

TIẾT 79: CẤU TẠO CỦA HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ.

ĐƠN VỊ KHỐI LƯỢNG NGUYÊN TỬ

2. Lực hạt nhân

3. Đồng vị

4. Đơn vị khối lượng nguyên tử

Bài tập về nhà

* Bài 2, 4, 5, 6 trang 211 SGK

* Bài 9.2 ; 9.3 trang 78 SBT

XIN TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!

Thông Số Kỹ Thuật Họng Tiếp Nước Chữa Cháy 4 Cửa

Cấu Tạo Và Chức Năng Của Hệ Hô Hấp

Bài 20. Hô Hấp Và Các Cơ Quan Hô Hấp

Cấu Tạo Và Nhiệm Vụ Cơ Quan Hô Hấp

Cấu Tạo Của Hệ Hô Hấp

Bài 52. Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Độ Hụt Khối

Giải Bài Tập Vật Lí 12

Cấu Tạo Và Chức Năng Của Răng Trên Khung Hàm

Cấu Tạo Mô Học Của Răng

Cấu Tạo Hàm Răng Và Chức Năng Của Răng Mà Bạn Nên Biết

Mất Răng Hàm Làm Bạn Khó Chịu Trong Ăn Uống, Không Thưởng Thức Được Món Ăn Ngon. Làm Sao Để Phục Hình Răng Hàm Ở Vị Trí Số 7, Số 6 Giá Thấp Mà An Toàn Nhất?

Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ học vật lý tại lớp 12A6

Trường THPT tiên Du số 1

Chúc các em có một giờ học bổ ích!

Lê Đình Hưng-Thuận Thành 1

Phần 3. Vật lý hạt nhân

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo nguyên tử

– Hạt nhân ở gi?a mang điện tích dương và các electron quay xung quanh.

– Nguyên tử có kích thước rất nhỏ cỡ 10-9m.

– H¹t nh©n cã ®­êng kÝnh cì 10-14m – 10-15m.

b. Cấu tạo hạt nhân

– Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.

+ Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).

+ Nơtrôn (n)- Không mang điện.

Chuong IX

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

Ta biết vật chất được cấu tạo từ các nguyên tử, vậy nguyên tử được cấu tạo như thế nào?

Phần 3. Vật lý hạt nhân

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo nguyên tử

b. Cấu tạo hạt nhân

– Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.

+ Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).

+ Nơtrôn (n)- Không mang điện.

– Kí hiệu hạt nhân nguyên tử AZX ( Hoặc XzA, XA – 126C, C612, C 12)

Chuong IX

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Hóy cho biết cách kí hiệu của hạt nhân như thế nào?

– Nguyên tố có số thứ tự Z trong bảng HTTH thì có Z electron ở lớp ngoài và hạt nhân có chứa Z prôtôn.

Tại sao nguyên tử trung hoà về điện?

– Tổng số Z + N = A ( Số khối)

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

-Ví dụ

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo nguyên tử

b. Cấu tạo hạt nhân

Tên

Prụtụn

Notron

Kí hiệu

Hiđrô

1

0

11H

Cacbon

6

6

126C

Natri

11

12

2311Na

Urani

92

23592U

143

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

a. Cấu tạo nguyên tử

b. Cấu tạo hạt nhân

Các hạt nhân có số p và n khác nhau nên số khối khác nhau vậy kích thước hạt nhân của các phân tử đó có bằng nhau không?

Kích thước hạt nhân tỷ lệ với số khối theo công thức sau: R = R0.A1/3

với R0 = 1,2.10-15m = 1,2 fecmi.

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

2. Lưc hạt nhân

– K/n: Là lực hút gi?a các hạt nuclôn.

– Dặc điểm:

+ Lực hạt nhân là lực hỳt rất mạnh.

+ Lực hạt nhân có bán kính tác dụng nhỏ 10-15m.

Các hạt nhân sau là của nguyên tố nào?

Các nguyên tố đó ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

ô thứ 6 trong bảng HTTH.

(116X, 126X, 136X,146X)

(116C, 126C, 136C,146C)

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Tại sao hạt nhân cấu tạo từ các prôtôn mang điện dương và các nuclôn không mang điện mà vẫn bền v?ng?

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

L?c h?t nhõn khụng ph?i l cỏc l?c: h?p d?n, di?n tru?ng, ma sỏt, dn h?i

3. Dồng vị

– K/n: Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtrôn N khác nhau ( do đó có số khối khác nhau) gọi là đồng vị ( có cùng vị trí trong bảng HTTH)

– Ví dụ:

+ Các bon có 4 đồng vị

+ Hiđrrô có 3 đồng vị

11H – Hi®r” th­êng

21H – Hiđrô nặng (đơtêri)

Các hạt nhân rất nhỏ vậy ta dùng đơn vị nào để đo khối lượng đó?

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

2. Lưc hạt nhân

31H – Hiđrô siêu nặng (Triti)

(116C, 126C, 136C,146C)

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

Cỏc d?ng v? chia lm 2 lo?i: D?ng v? b?n v d?ng v? phúng x?. Trong thiờn nhiờn cú kho?ng 300 d?ng v? b?n, ngoi ra ngu?i ta cũn tỡm th?y kho?ng vi nghỡn d?ng v? phúng x?.

Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

4. Dơn vị khối lượng nguyên tử

3. Dồng vị

1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

2. Lưc hạt nhân

Phần 3. Vật lý hạt nhân

Chuong IX

– Kí hiệu u, bằng 1/12 của đồng vị phổ biến của nguyên tử các bon 12 6C ( gọi là đơn vị các bon.)

+ Ví dụ: mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; me = 0,00549u.

Cấu Tạo Ghế Sofa Royal Gồm Những Bộ Phận Nào? Phú Cường

Cấu Tạo Ghế Sofa Da Và Những Điều Bạn Cần Biết

Cấu Tạo Của Ghế Sofa Có Thể Bạn Chưa Biết?

Cấu Tạo Của Ghế Sofa Chân Inox Như Thế Nào?

Cấu Tạo Của Ghế Sofa

🌟 Home
🌟 Top