Top 12 # Xem Nhiều Nhất Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh 8 / 2023 Mới Nhất 12/2022 # Top Like | Comforttinhdauthom.com

Các Cấu Trúc Viết Lại Câu Cơ Bản Trong Tiếng Anh / 2023

Do you understand the grammar structure? = Are you aware of the grammar structure?

Bạn có hiểu cấu trúc ngữ pháp không

I like collecting stamps = I am interested in collecting stamps = I bcollecting stamps = I am keen on collecting stamps = I’m fond ofcollecting stamps.

Tôi yêu thích việc sưu tầm tem.

He can’t move because his leg was broken = He can’t move because of his broken leg

Anh ấy không thể di chuyển vì chân anh ấy bị gãy = Anh ấy không thể di chuyển vì cái chân gãy.

bshe is old, she can compute very fast = Despite/In spite of her old age, she can compute very fast.

Mặc dù đã nhiều tuổi, nhưng bà ấy có thể tính toán rất nhanh

We succeeded in digging the Panama canal = We managed to dig the Panama canal

Chúng tôi đã thành công trong việc đào kênh Panama

It’s not worth making him get up early = There is no point in makinghim getting early

Gọi anh ấy dậy sớm không có ích gì đâu

It seems that he will come late = It appears that / it is likely he will come late = He is likely to come late = It looks as if he will come late

Có vẻ như anh ấy sẽ đến muộn * Prefer doing sth to doing sth = Would rather do sth than do sth = S + like sth/doing sth better than sth/doing sth

She prefers staying at home to going out = She’d rather stay at homethan go out = She like staying at home better than going out.

Cô ấy thích ở nhà hơn là ra ngoài đường.

Lan often cried when she meets with difficulties = Nana is used to crying when she meets with difficulties = Lan is accustomed to cryingwhen she meets with difficulties.

Lan thường khóc mỗi khi cô ấy gặp khó khăn

Cấu Trúc Viết Lại Câu Trong Tiếng Anh / 2023

các động từ theo sau là V-ing, to_verb hoặc V-bare

– Theo sau tất cả trợ từ (động từ khiếm khuyết): can, could, will,shall, would, may, might, ought to, must, had better, would like to, needn’t, would rather, would sooner, be supposed to là những động từ không “chia”, V-bare

2- Những động từ theo sau la “to verb” co 2 trường hợp: 2.a- [cong thức: S+V+to V]: afford, appear, ask, bear, begin, choose, decide, expect, forget, hate, hesitate, intend, like, manage, neglect, prefer, pretend, propose, regret, seem, swear, try, wish, agree, arrange, attempt, beg, care, consent, determine, fail, happend, help, hope, learn, love, mean, offer, prepare, promise, refuse, remember, start, trouble, want, would like prefer.

ngoai ra theo sau: be worth, it is no use, there is no, it is no good cũng là V-ing

4- Những động từ theo sau gồm cả “to verb” & “V-ing”: advise, attempt, commence, begin, allow, cease, continue, dread, forget, hate, intend, leave, like, love, mean, permit, prefer, propose, regret, remember, start, study, try, can’t bear, recommend, need, want, require. Đa số những động từ trên khi theo sau la “to verb” hoặc “V-ing” sẽ co nghĩa khác nhau.

3. S + remember + to do Sth = S + don’t forget + to do Sth 4. S + be + adj = What + a + adj + N! 7. S + be + ing-adj = S + be +ed-adj 8. S + V = S + be + ed-adj 9. S + V + Khoảng thời gian = It + take + (sb) + Khoảng thời gian + to + V 10. S + be + too + adj + to + V = S + be + so + adj + that + S + can’t + V 12. S + be + so + adj + that + S + V = S + be + not + adj + enough + to + V 13. S + be + too + adj + to + V = S + be + not + adj + enough + to + V 15. Because + clause = Because of + noun/gerund 16. Although + clause = In spite of + Nound/gerund 17. Although + clause = Despite + Nound/gerund 18. S + V + N = S + be + adj 19. S + be + adj = S + V + O 20. S + be accustomed to + Ving = S + be used to +Ving /N 21. S + often + V = S + be used to +Ving /N 22. This is the first time + S + have + PII = S+be + not used to + Ving/N 23. S + would prefer = S + would rather S + Past subjunctive (lối cầu khẩn) 24. S + like … better than … = S + would … than … 25. S + prefer = S + would rather + V 26. S + V + O = S + find + it (unreal objective) + adj + to + V 27. It’s one’s duty to do sth = S + be + supposed to do sth 28. S + be + PII + to + V = S + be + supposed to do sth 29. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + be + PII 30. Imperative verb (mệnh lệnh)= S + should (not) + do sth

Chào các em !

Như các em đã biết chia động từ là một trong những vấn đề rắc rối mà các em luôn gặp phải trong quá trình học tiếng Anh, nắm nững kiến thức chia động từ không những giúp các em làm được các bài tập về chia động từ trong ngoặc mà còn giúp các em tự tin khi viết câu. Trứoc khi vào nội dung chính các em cần nắm vững một nguyên tắc căn bản nhất trong tiếng Anh là : CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ CHIA THÌ, KHÔNG CÓ CHỦ TỪ THÌ ĐỘNG TỪ KHÔNG CHIA THÌ  mà phải chia dạng Xem ví dụ sau: when he saw me he (ask) me (go) out Xét động từ ask : nhìn phía trước nó có chủ từ he vì thế ta phải chia thì – ở đây chia thì quá khứ vì phía trước có saw Xét đến động từ go, phía trước nó là me là túc từ nên không thể chia thì mà phải chia dạng – ở đây là to go, cuối cùng ta có when he saw me he asked me to go out Về vấn đề chia thì chắc các em cũng đã nắm cơ bản rồi. Hôm nay tôi muốn cùng các em đi sâu vào vấn đề chia dạng của động từ . Động từ một khi không chia thì sẽ mang 1 trong 4 dạng sau đây : – bare inf (động từ nguyên mẩu không có to ) – to inf ( động từ nguyên mẫu có to ) – Ving (động từ thêm ing ) – P.P ( động từ ở dạng past paticiple ) Vậy làm sao biết chia theo dạng nào đây ? Ta tạm chia làm 2 mẫu khi chia dạng : 1) MẪU V O V Là mẫu 2 động từ đứng cách nhau bởi 1 túc từ Công thức chia mẫu này như sau : Nếu V1 là : MAKE , HAVE (ở dạng sai bảo chủ động ), LET thì V2 là BARE INF Ví dụ: I make him go I let him go

Nếu V1 là các động từ giác quan như : HEAR, SEE, FEEL, NOTICE, WATCH, OBSERVE… thì V2 là Ving (hoặc bare inf ) Ví dụ: I see him going / go out Ngoài 2 trường hợp trên chia to inf

2) MẪU V V Là mẫu 2 động từ đứng liền nhau không có túc từ ở giữa Cách chia loại này như sau: Nếu V1 là : KEEP, ENJOY, AVOID, ADVISE, ALLOW, MIND, IMAGINE, CONSIDER, PERMIT, RECOMMEND, SUGGEST, MISS, RISK, PRACTICE, DENY, ESCAPE, FINISH, POSTPONE, MENTION, PREVENT, RECALL, RESENT, UNDERSTAND, ADMIT, RESIST, APPRECIATE, DELAY, EXPLAIN, FANCY, LOATHE, FEEL LIKE, TOLERATE, QUIT, DISCUSS, ANTICIPATE, PREFER, LOOK FORWARD TO, CAN’T HELP, CAN’T STAND, NO GOOD, NO USE Thì V2 là Ving Ví dụ: He avoids meeting me

3) RIÊNG CÁC ĐỘNG TỪ SAU ĐÂY VỪA CÓ THỂ ĐI VỚI TO INF VỪA CÓ THỂ ĐI VỚI VING TÙY THEO NGHĨA

STOP + Ving :nghĩa là dừng hành động Ving đó lại Ví dụ: I stop eating (tôi ngừng ăn ) + To inf : dừng lại để làm hành động to inf đó Ví dụ: I stop to eat (tôi dừng lại để ăn )

FORGET, REMEMBER + Ving : Nhớ (quên) chuyện đã làm I remember meeting you somewhere last year (tôi nhớ đã gặp bạn ở đâu đó hồi năm ngóai ) + To inf : Nhớ (quên ) để làm chuyện gì đó Ví dụ: REGRET + Ving : hối hận chuyện đã làm I regret lending him the book : tôi hối hận đã cho anh ta mượn quyển sách + To inf : lấy làm tiếc để …… Ví dụ: I regret to tell you that …( tôi lấy làm tiếc để nói với bạn rằng …) – chưa nói – bây giờ mới nói

TRY + Ving : nghỉa là thử Ví dụ: I try eating the cake he makes ( tôi thử ăn cái bánh anh ta làm ) + To inf : cố gắng để … Ví dụ: I try to avoid meeting him (tôi cố gắng tránh gặp anh ta )

NEED , WANT NEED nếu là động từ đặc biệt thì đi với BARE INF Ví dụ: I needn’t buy it ( need mà có thể thêm not vào là động từ đặc biệt ) NEED là động từ thường thì áp dụng công thức sau : Nếu chủ từ là người thì dùng to inf Ví dụ: I need to buy it (nghĩa chủ động ) Nếu chủ từ là vật thì đi với Ving hoặc to be P.P

Ví dụ: The house needs repairing (căn nhà cần được sửa chửa ) The house needs to be repaired 4) MEAN Mean + to inf : Dự định Ví dụ: I mean to go out (Tôi dự định đi chơi ) Mean + Ving :mang ý nghĩa Ví dụ: 5) GO ON Go on + Ving : Tiếp tục chuyện đang làm After a short rest, the children go on playing (trước đó bọn chúng đã chơi ) After finishing the Math problem, we go on to do the English exercises (trước đó làm toán bây giờ làm tiếng Anh ) 6) các mẫu khác HAVE difficulty /trouble / problem + Ving WASTE time /money + Ving KEEP + O + Ving PREVENT + O + Ving FIND + O + Ving CATCH + O + Ving

HAD BETTER + bare inf.

7) Các trường hợp TO + Ving

Thông thường TO đi với nguyên mẫu nhưng có một số trường hợp TO đi với Ving ( khi ấy TO là giới từ ), sau đây là một  vài trường hợp  TO đi với Ving thường gặp :

Be/get used to

Look forward to

Object to

Accustomed to

Confess to

Nguyên tắc chung cần nhớ là :

Although/ though + mệnh đề

Despite / in spite of + cụm từ

Các công thức biến đổi từ mệnh đề sang cụm từ như sau:

1) Nếu chủ từ 2 mệnh đề giống nhau:

– Bỏ chủ từ ,động từ thêm ING .

Although Tom got up late, he got to school on time.

1) Nếu chủ từ là danh từ + be + tính từ

– Đem tính từ đặt trứoc danh từ ,bỏ to be

Although the rain is heavy,…….

3) Nếu chủ từ là đại từ + be + tính từ :

– Đổi đại từ thành sỡ hửu ,đổi tính từ thành danh từ ,bỏ be

Although He was sick,……..

4) Nếu chủ từ là đại từ + động từ + trạng từ

– Đổi đại từ thành sở hữu, động từ thành danh từ ,trạng từ thành tính từ đặt trước danh từ

Although He behaved impolitely,…..

Như thế câu trên của bạn, nếu dùng In spite of thì sẽ viết lại như sau: ” In spite of playing well, the team lost”

Share this:

Twitter

Facebook

Like this:

Số lượt thích

Đang tải…

Cấu Trúc Viết Lại Câu Tiếng Anh Lớp 6 / 2023

CẤU TRÚC VIẾT LẠI CÂU TIẾNG ANH LỚP 6-7-8-9 1. QUESTIONS WITH “HOW MUCH”

How much + be + sth ?

How much + do/does + sth + cost? a. What is the price of this watch? How much…………………………..? b. What is the price of your car? How much…………………………….? c. What is the price of his coat? How much…………………………….? d. What is the price of her hat? How much……………………………..? e. What is the price of these beautiful scarves? How much…………………………………………..? f. How much are these oranges? What is ……………………………..? g. How much is the pork? What is………………………………? h. How much do these dresses cost?

a. The café has a lot of tables. ………………………………

b. Theatre programmes usually have lots of information …………………………………………………………. c. London has more than fifty theatres. ………………………………………….. d. The garden has a swimming pool. ………………………………………. e. The system has both private and state schools. ………………………………………………….. f. My house has four rooms. …………………………….. g. There will be more than 8 billion people in the world in 2020 ………………………………………………………… ……….. h. There have been more robberies in this town recently. ………………………………………………………… …. i. There will be a lot of interesting TV programmes for people. ………………………………………………………… ……

a. The national theatre has very comfortable seats. …………………………………………………… b. Our university has many large classrooms. ………………………………………………. c. These are very valuable paintings. …………………………………….. d. The book contains many beautiful illustrations. …………………………………………………… e. They are in unfavorable situations. …………………………………………. f. The university has got numerous outstanding professors. ……………………………………………………………. g. The tower of the church is high. ……………………………………. h. We have got a magnificent view from our window.

……………………………………………………….. i. The test they did was not easy. ………………………………… j. The house my parents bought is comfortable. …………………………………………………..

a. He handled the chinawares with care. …………………………………………. b. He delivers his lecture with eloquence. …………………………………………… c. The students listened to their teacher with great attention. ………………………………………………………………

d. They waited for the football match with excitement. ………………………………………………………….. e. The fishermen looked out to the sea with anxiety.

………………………………………………………… f. The candidates took their exam with impatience. ……………………………………………………… g. The sick people tried to endure the sufferings with impatience. ………………………………………………………………………. h. We received him with pleasure. ……………………………………… i. She kissed her teacher with thanks. ………………………………………. j. The boy rushed out of the room with horror. …………………………………………………

a. I accomplished this task in three months. ……………………………………………. b. Jane spends 3 hours a week sorting stamps. ……………………………………………….

c. Any pictures that are taken will have to travel for 3 minutes before they reach the earth. ………………………………………………………………………………………………. d. She wrote the letter in 30 minutes. ………………………………………. e. John finished his essay in two hours. …………………………………………. f. I washed all these clothes in an hour. ……………………………………….. g. The flight to Moscow lasted three and half an hour. ……………………………………………………….. h. We spend five hours getting to London. ……………………………………………. i. The passengers spent one hour and a half to fly to HN. ………………………………………………………….. j. The engineers completed the construction work in 100 days. …………………………………………………………………..

a. Why was she late? What………………………………………….. b. The critics were strongly impressed by her performance. Her performance made ……………………………………. c. I am always nervous when I travel by air. Travelling…………………………………… d. He felt happy with the news. ………………………………… e. She felt happy with the toys. The toys made…………………………………. f. She heard the song and she felt homesick. The song made…………………………….. g. They were late because of heavy traffice. ……………………………………………… h. Nam’s sister is always sad when she sees that film.

………………………………………………………. i. He was successful thanks to his hard work. His hard work made…………………………. j. We work all day and we have no time to spare. Our work makes……………………………….

a. They are fast typists. ……………………….. b. He is a fluent speaker. ………………………… c. Peter is a hard worker. ………………………….. d. Van is a good singer. ……………………….. e. They are fast runners. …………………………. f. Morgan is a slow driver. …………………………..

g. Tony and Bob are very good footballers. …………………………………………… h. We are lazy students. …………………………. i. Mary is an excellent dancer. ………………………………. j. They are frequent church goers. …………………………………….

a. She is a very graceful girl. What………………………………… b. How fast he run! He is……………………… c. The meal was excellent. What……………………………… d. This is a beautiful picture.

What………………………………….. e. She sang very beautifully. How………………………………… f. What a sweet little girl! She…………………………….. g. What a great idea! That is………………………….. h. What a beautiful home you have! You………………………………………… i. How nice that Jane could come with you! It is……………………………………………… j. How nice she is! What a……………………….

a. I like detective stories. I am……………………. b. She likes drinking coffee.

She is……………………… c. Children like sweets. Children are……………………….. d. The tourists like to lie on the beach sunbathing. The tourists ……………………………… e. We like to go camping in the mountains. We are…………………………………………….. f. Nobody is fond of liars. Nobody………………….

g. She is fond of watching the sunset. She……………………………..

a. Bi let Ba keep the kitten. Ba allowed………………. b. The teacher didn’t let the class leave before 4:30. The teacher…………………………………..

c. The police let the people enter the bank. The police…………………………….. d. Our parents let us do what we think we should. Our parents…………………………………… e. The boss disn’t let her have a day off. The boss……………………………. f. The national laws allow us to do private businesses. The national laws………………………………. g. Thay don’t allow outsiders to attend their meeting. They don’t………………………………… h. Thay don’t allow the students to smoke in class. They don’t …………………………… i. She will allow her son to engage in social activities. She will…………………………………… j. The weather didn’t allow people to celebrate the ceremony in the open air. The weather didn’t……………………………………………………

12. THE VERB ” SUGGEST” FOLLOWED BY PRESENT SUBJ a. Let’s + V

S + suggest +

Or S + suggest +

V_ing

I suggest……………………………………… g. “Why don’t you go on a walking holiday?” Jane said. Jane suggested…………………………………………. h. “Why don’t you buy a food processor?” said Mary. ………………………………………………………… i. The policeman told us to fit new locks on the door. ……………………………………………………… j. “Why don’t you buy this picture as a wedding present?” said Nga. ……………………………………………………………………… 13. TO BE SUPPOSED TO a. It’s one’s duty to do sth

supposed to do sth b. S + be + thought to + V

a. It is your duty to obey him. You are…………………………. b. Yogurt is thought to be good for you. Yogurt is……………………………………..

c. Swimming is believed to be good for our health. Swimming is……………………………………………. d. Exercise is thought to do us good. …………………………………………. e. Drinking alcohol is said to do us harm. …………………………………………………. f. It’s your duty to be on time. ………………………………….. g. Nobody wanted you to be hare. ………………………………………….. h. Everybody expected the flight to be on time. ……………………………………………………….. i. It’s your duty to help his parents with housework. ………………………………………………………………… j. People wanted the train to arrive at 6.00 The train was……………………………………

14. PREFER- WOULD RATHER a. S + would prefer S + past subj

S + would rather +

b. S + like….better than..

than…. c. S + prefer

S + would rather +

V.

a. He would prefer you to tell him a story. He’d rather…………………………………… b. We’d prefer you not to smoke. We’d rather…………………………. c. Daisy likes to eat fish better than meat. ………………………………………………… d. They like to go to the zoo better than to the cinema. ………………………………………………………………. e. Peter likes to be a tractor driver better than to be a farmer. ……………………………………………………………………. f. We prefer to stay at home tonight. …………………………………………. g. Tony would rather watch sports on TV than play. Tony prefers……………………………………………………

h. Mr Ba likes to live in a city better than in the countryside. Mr Ba would rather……………………………………………… i. I like to be a worker beter than to be a farmer. ……………………………………………. j. He likes to be a supporter better than to be a player. …………………………………………………………….. 15. THE VERB KEEP/FIND + O + ADJ S+V+O

to_infi

a. The heavy traffic annoys the residents. The residents find…………………………. b. We must clean and tidy our school. We must keep…………………………. c. Some visitors to Britain get depressed by the weather. Some visitors to Britain find……………………………………. d. Cark has no problems in marking friends. Cark finds it……………………………………

e. He found that it was difficult to tell them the truth. He found it……………………………………………….. f. English pronunciation confuses us. We find……………………………… g. We think that learning English grammer is easy. We find…………………………………………………. h. The office work doesn’t allow us to rest. The office work keeps………………………. i. We shouldn’t pollute our environment. We should keep………………………….. j. Her words embrrassed us. We found……………………….

Hướng Dẫn Viết Lại Câu Với Cấu Trúc But For Tiếng Anh / 2023

“But for” là một cụm từ, được định nghĩa là nếu điều gì đó hoặc ai đó đã không ngăn cản (thì điều gì đó đã xảy ra).

But for my teacher’s help, I couldn’t have done the homework on science.

I would have asked my crush to go on a date with me, but for the fact that she is in a relationship.

2. Cấu trúc but for trong câu điều kiện

Cấu trúc but for được sử dụng trong loại 2 hoặc loại 3. Cấu trúc but for thường dùng ở vế có chứa “if”, hay còn gọi là vế điều kiện. Ý nghĩa của cấu trúc này là điều gì đó có thể đã xảy ra, nhưng có một điều kiện ngăn nó lại và nó không xảy ra trên thực tế.

Công thức chung:

Susie might take part in the contest but for the fact that she was sick.

But for the fact that they were busy, our parents could have taken us to the park.

3. Cách viết lại câu với but for trong câu điều kiện

Tương tự như , cấu trúc but for có thể được thay thế bởi cấu trúc “if it weren’t for” hoặc cấu trúc “if it hadn’t been for” trong câu điều kiện. Nghĩa của câu được bảo toàn khi sử dụng các cấu trúc này thay thế cho nhau.

Công thức chung:

But for my tardiness, I could be offered the position I dreamt of.

Bài 1: Viết lại câu với cấu trúc but for

If it weren’t for the fact that you called me, I’d have missed the deadline.

Marshall might have gone to the supermarket to pick you up, if it hadn’t been for his broken car.

I want to visit my relatives but the pandemic isn’t over yet.

If I were to know where she was, I should contact you right away.

If it hadn’t been for the fact that I had so many deadlines, I could have spent more time with you.

1. But for the fact that you called me, I’d have missed the deadline.

2. Marshall might have gone to the supermarket to pick you up, but for his broken car.

3. I would visit my relatives but for the pandemic.

4. But for not knowing where she was, I couldn’t contact you right away.

5. But for the fact that I had so many deadlines, I could have spent more time with you.

Bài 2: Điền từ hoặc cụm từ thích hợp vào chỗ trống

Comments