Bài Tập Trắc Nghiệm Về Cấu Tạo Nguyên Tử Hạt Nhân Có Đáp Án Năm 2022

--- Bài mới hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Các Phương Thức Cấu Tạo Từ Trong Tiếng Anh
  • Đầy Đủ Về Cách Nhận Biết Các Loại Từ Trong Câu Tiếng Anh
  • 11 Điểm Khác Biệt Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • 4 Điểm Khác Nhau Cơ Bản Giữa Tiếng Anh Và Tiếng Việt
  • Bài 1: Biết lu = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của He4 = 4,0015u. Tổng số nuclôn có trong 1 mg khí He là

    Bài 2: Biết số Avôgađrô 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của 53I 131 là 131 g/mol. Tìm nguyên tử iôt có trong 200 g chất phóng xạ 53I 131.

    Bài 3: Biết lu = 1,66058.10-27 (kg), khối lượng của Ne = 20,179u. số nguyên tử trong không khí Neon là

    Bài 4: Biết số Avôgađrô là 6,02.10 23/mol, khối lượng mol của natri Na23 là 23 g/mol. Số notrôn trong 11,5 gam natri Na23 là

    Bài 5: (CĐ-2010)So với hạt nhân , hạt nhân có nhiều hon

    A. 11 nơtrôn và 6 prôtôn. B. 5 nơtrôn và 6 prôtôn.

    C. 6 notion và 5 prôtòn. D. 5 nơtrôn và 12 prôtỏn.

    Bài 6: Công thức gần đúng cho bán kính của hạt nhân là R = 1,2.10-15.(A) 1/3 (m) (với A là số khối). Tính mật độ điện tích của hạt nhân vàng 79Au 197.

    Bài 7: Khí clo là hỗn họp của hai đồng vị bền là 35Cl có khối lượng nguyên tử 34,969u hàm lượng 75,4% và 37 Cl có khối lượng nguyên tử 36,966u hàm lượng 24,6%. Khối lượng nguyên tử của nguyên tố hóa học clo là

    A. 35,45u B. 36,46u

    C. 35,47u D. 35,46u

    Bài 8: Nguyên tố hóa học Bo có khối lượng nguyên tử là 10,81 lu gồm 2 đồng vị là B10 và B11 có khối lượng nguyên tử lần lượt là 10,013u và 11,009u. Phần trăm của B10 trong nitơ tự nhiên:

    A. 20% B. 75%

    C. 35% D. 80%

    Bài 9: Phát biếu nào sau đây là SAI khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử?

    A. Hạt nhân được cấu tạo từ các nuclôn.

    B. Số prôtôn trong hạt nhân đúng bằng số êlectron trong nguyên từ.

    C. Có hai loại nuclôn là prôtôn và nơtron.

    D. Bán kính nguyên tử lớn gấp 1000 lần bán kính hạt nhân.

    Bài 10: Phát biêu nào sau đây là SAI khi nói vê câu tạo của hạt nhân nguyên tử?

    A. Prôtôn trong hạt nhân mang điện tích +e.

    B. Nơtron trong hạt nhân mang điện tích -e.

    C. Tổng số các prôtôn và nơtron gọi là số khối.

    D. Khối lượng nguyên tử tập trung chủ yếu ở trong hạt nhân.

    Bài 11: Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

    A. các prôton B. các nơtron

    C. các prôton và các notron D. các prôton, ncrtron và electron

    Bài 12: Phát biêu nào sau đây là đúng? Đồng vị là các nguyên tử mà hạt nhân của chúng có

    A. số khối A bằng nhau.

    B. số prôton bằng nhau, số notron khác nhau.

    C. số nơtron bằng nhau, số prôton khác nhau.

    D. khối lượng bằng nhau.

    Bài 13: Đơn vị nào sau đây không phải là đơn vị lchối lượng?

    A. Kg. B. MeV/ C. C. MeV/c 2. D. u

    Bài 14: Đơn vị khôi lượng nguyên tử u là

    A. một nguyên tử Hyđrô 1H 1. B. một hạt nhân nguyên tứ Cacbon C11.

    C. 1/12 khối lượng của dồng vị Cacbon C12. D. 1/12 khối lượng của đồng vị Cacbon C13.

    Bài 15: Chọn câu đúng.

    A. Bán kính nguyên tử bằng bán kính hạt nhân.

    B. Điện tích nguyên tử khác 0.

    C. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.

    D. Có hai loại nuclon là nơtrôn và phôtôn.

    Bài 16: Khẳng định nào là đúng về hạt nhân nguyên tử?

    A. Khối lượng nguyên tử xấp xỉ khối lượng hạt nhân.

    B. Bán kính của nguyên tử bằng bán kính hạt nhân

    C. Điện tích của nguyên tử bằng điện tích hạt nhân.

    D. Lực tĩnh điện liên kết các nuclôn trong hạt nhân.

    Bài 17: Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về hạt nhân nguyên từ?

    A. Hạt nhân trung hòa về điện.

    B. Hạt nhân có nguyên tử số Z thì chửa Z prôtôn.

    C. Số nuclôn bằng số khối A của hạt nhân.

    D. Số nơtrôn N bằng hiệu số khối A và số prôtôn Z.

    Bài 18: Số prôtôn và sồ nơtrôn trong hạt nhân 11Na 23 lần lượt là

    A. 12 và 23. B. 11 và 23. C. 11 và 12. D. 12 và 11.

    Bài 19: Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

    A. các proton. B. các nơtrôn.

    C. các electron. D. các nuclôn.

    Bài 20: Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo hạt nhân Triti

    A. Gồm 3 proton và 1 nơtron. B. Gồm 1 proton và 2 nơtron.

    C. Gồm 1 proton và 1 nơtron. D. Gồm 3 proton và 1 nơtron.

    Bài 21: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hạt nhân đồng vị? Các hạt nhân đồng vị

    A. có cùng số Z nhưng khác nhau số A. B. có cùng số A nhung khác nhau số Z.

    C. có cùng số nơtron. D. có cùng so Z; cùng số A.

    Bài 22: Nguyên tử của đồng vị phóng xạ 92U 235

    A. 92 prôtôn, tổng số nơtrôn và electron là 235.

    B. 92 electron, tổng số prôtôn và electron là 235.

    C. 92 nơtrôn, tổng số nơtrôn và electron là 235.

    D. 92 prôtôn, tổng số prôtôn, nơtrôn và electron là 235.

    A. Z = 13, A = 27. B. Z = 27, A = 13

    C. Z = 13. A = 14 D. Z = 27, A = 14

    A. có khối lượng bằng tổng khối lượng của tất cả các nuclon và các electrong trong nguyên tử.

    B. có điện tích bằng tổng điện tích của các proton trong nguyên tử

    C. có đường kính vào cỡ phần vạn lần đường kính của nguyên tử.

    D. nào cũng gồm các proton và nowtron, số proton luôn luôn bằng số nơ tron và bằng các electron

    Bài 25: Hạt nhân phốt pho P31 có

    A. 16 prôtôn và 15 nơtrôn. B. 15 prôtôn và 16 nơtrôn.

    C. 31 prôtôn và 15 nơtrôn. D. 15 prôtôn và 31 notrôn.

    Bài 26: Khẳng định nào là đúng về cấu tạo hạt nhân?

    A. Trong ion đơn nguyên tử so nơtron bằng số electron.

    B. Trong hạt nhân số khối bằng số nơtron.

    C. Có một sô hạt nhân mà trong đó so proton bằng hoặc lớn hơn số nơtron.

    D. Các nuclôn ở mọi khoảng cách bất kỳ đều liên kết với nhau bởi lực hạt nhân.

    Bài 27: Vật chất hạt nhân có khối lượng riêng cỡ

    Bài 28: Cácbon có 4 đồng vị với sổ khối từ 11 – 14, trong đó 2 đồng vị bền vững nhất là:

    A. C12 và C13. B. C12 và C11.

    C. C12và C14. D. C13 và C11.

    Bài 29: Cácbon có 4 đồng vị với số khối từ 11 – 14, trong đó đồng vị C12 chiếm:

    A. 99%. B. 95%.

    C. 90%. D. 89%.

    Bài 30: (CĐ – 2009) Biết N A = 6,02.10 23 mol-1. Trong 59,50 g (_{82}^{238}U) có số nơtron xấp xi là

    Bài 31: (CĐ – 2012) Hai hạt nhân (_1^3T) và (_2^3He) có cùng

    A. số nơtron. B. số nuclôn,

    C. điện tích. D. số prôtôn.

    ĐÁP ÁN TRẮC NGHIỆM

    Hy vọng tài liệu này sẽ giúp các em học sinh ôn tập tốt và đạt thành tích cao trong học tập .

    Chúc các em học tập tốt !

    --- Bài cũ hơn ---

  • 15 Câu Trắc Nghiệm Luyện Tập: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Cực Hay Có Đáp Án.
  • 15 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Đề Cương Ôn Tập Cơ Học Lượng Tử & Vật Lý Nguyên Tử
  • Bài Giảng Hóa Đại Cương Đh Bách Khoa Hcm
  • Máy Quang Phổ Hấp Thụ Nguyên Tử Aas Hệ Lò Graphite
  • Bài Tập Hạt Nhân Nguyên Tử Cutohtnhnnguynt Doc

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử Cautaohn Ppt
  • Giải Sách Bài Tập Vật Lí 8
  • Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Đơn Vị Khối Lượng Nguyên Tử
  • Quang Phổ Hấp Thụ Hoa Phan Tich Pptx
  • Máy Quang Phổ Hấp Thụ Nguyên Tử Aas Hệ Lò Graphite
  • CẤU TẠO HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ

    Câu 1 . Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử :

    A. được cấu tạo gốm Z nơtron và A prôtôn. B. được cấu tạo gốm Z nơtron và A nơtron.

    C. được cấu tạo gốm Z prôtôn và (A-Z) nơtron. D. được cấu tạo gốm Z nơtron và (A+Z) prôtôn.

    Câu 2 . Phát biểu nào sau đây là đúng? Hạt nhân nguyên tử :

    A. được cấu tạo từ các prôtôn. B. được cấu tạo từ các nơtron.

    C. được cấu tạo từ các prôtôn và các nơtron D. được cấu tạo từ các prôtôn, nơtron và êlectron.

    Câu 3 . Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG. Đồng vị là các nguyên tử mà

    C. hạt nhân của chúng có số nơtron bằng nhau, số prôtôn khác nhau. D. hạt nhân của chúng có khối lượng bằng nhau.

    Câu 4 . Định nghĩa nào sau đây về đơn vị khối lượng nguyên tử u là đúng? A. u bằng khối lượng của một nguyên tử hiđrô

    B. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cabon C. u bằng khối lượng của một hạt nhân nguyên tử cacbon

    D. u bằng khối lượng của một nguyên tử cacbon

    Câu 5. Đơn vị đo khối lượng trong vật lý hạt nhân là A. kg B. đơn vị khối lượng nguyên tử (u).C. đơn vị eV/c 2 hoặc MeV/c 2 . D. câu A, B, C đều đúng.

    Câu 6 . Hạt nhân có cấu tạo gồm:A. 2 38p và 92n. B. 92p và 238n. C. 238p và 146n. D. 92p và 146n.

    Câu 7 : Các động vị của cùng một nguyên tố có cùng : A. Số nơtrôn B. Số prôtrôn C. Số nuclôn D. Khối lượng nguyên tử .

    Câu 8 . Hạt nhân có cấu tạo gồm: A. 33 prôtôn và 27 nơtron. B. 27 prôtôn và 60 nơtron. C. 27 prôtôn và 33 nơtron . D. 33 prôtôn và 27 nơtron.

    Câu 9. Nguyên tử pôlôni Po có điện tích là A. 210 e B. 126 e C. 84 e D. 0

    Câu 10. Trong vật lý hạt nhân, bất đẳng thức nào là đúng khi so sánh khối lượng prôtôn (m P ), nơtrôn (m n ) và đơn vị khối lượng nguyên tử u.

    NĂNG LƯỢNG LIÊN KẾT HẠT NHÂN

    Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng? A. năng lượng liên kết là toàn bộ năng lượng của nguyên tử gồm động năng và năng lượng nghỉ.

    B. Năng lượng liên kết của một hạt nhân là năng lượng tối thiểu cần thiết phải cung cấp để tách các nuclôn .

    C. Năng lượng liên kết là năng lượng toàn phần của nguyên tử tính trung bình trên số nuclôn.

    D. Năng lượng liên kết là năng lượng liên kết các êlectron và hạt nhân nguyên tử.

    Câu 13. Phản ứng hạt nhân tuân theo các định luật bảo toàn nào? A. Bảo toàn điện t ích, khối lượng, năng lượng. B. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng. C. Bảo toàn điện tích, khối lượng, động lượng, năng lượng. D. Bảo toàn điện tích, số khối, động lượng, năng lượng.

    Câu 14. Hạt nhân hêli ( He) có năng lượng liên kết là 28,4MeV; hạt nhân liti ( Li) có năng lượng liên kết là 39,2MeV; hạt nhân đơtêri ( D) có năng lượng liên kết là 2,24MeV. Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này.

    A. liti, hêli, đơtêri. B. đơtêri, hêli, liti. C. hêli, liti, đơtêri. D. đơtêri, liti, hê li.

    Câu 15. Hạt nhân có khối lượng là 55,940 u. Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và kh ối lượng của nơtrôn là 1,0087 u. Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân là A. 70,5 MeV. B. 70,4MeV. C. 48,9 MeV. D. 54,4 MeV.

    Câu 16. Cho khối lượng prôtôn là m p = 1,0073u ; khối lượng nơtrôn là m n = 1,0087u ; khối lượng hạt  là m  = 4,0015u ; 1u = 931,5Mev/c 2 . Năng lượng liên kết riêng của là A.  28,4MeV B.  7,1MeV C.  1,3MeV D.  0,326MeV

    Câu 17. Hạt nhân đơteri có khối lượng 2,0136 u . Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u và kh ối lượng của nơtron là 1,0087 u. Năng lượng liên kết của hạt nhân là A. 0,67 MeV. B. 1,86 MeV. C. 2,02 MeV. D. 2,23 MeV.

    PHẢN ỨNG HẠT NHÂN- NĂNG LƯỢNG

    Câu 18. Hãy cho biết x và y là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây:

    +  x + n ; p +  + y

    A. x: ; y: B. x: ; y: C. x: ; y: D. x: ; y:

    Câu19. Cho phaûn öùng haït nhaân , X laø haït nhaân naøo sau ñaây? A. B. C. D.

    Câu 20. Trong phương trình phản ứng hạt nhân : . Ở đây là hạt nhân nào ?

    A. B. C. D.

    Câu 21. Cho phaûn öùn g haït nhaân bieát soá Avoâgañroâ N A = 6,02.10 23 . naêng löôïng toaû ra khi toång hôïp ñöôïc 1g khí heâli laø bao nhieâu?

    A. B. C. D.

    Câu 22 . Cho phaûn öùng haït nhaân khoái löôïng cuûa caùc haït nhaân laø m(Ar) = 36,956889u, m (Cl) = 36,956563u, m(n) = 1,008670u, m(p) = 1,007276u, 1u =931 MeV/c 2 . Naêng löôïng maø phaûn öùng naøy toaû ra hoaëc thu vaøo laø bao nhieâu?

    A.Toaû ra 1,60132 MeV. chúng tôi vaøo1,60132 MeV. C.Toaû ra 2,562112.10 -19 J. chúng tôi vaøo 2,562112.10 -19 J.

    Câu 23. Naêng löôïng toái thieåu caàn thieát ñeå chia haït nhaân thaønh 3 haït laø bao nhieâu? (bieát m C =11,9967 u, =4,0015 u).

    A. . B. C. D.

    Câu 24. Cho phaûn öùng haït nhaân , khoái löôïng cuûa caùc haït nhaân laø ,m P =29,97005u, m n =1,008670 u, m Al = 26,97435u , 1u = 931 MeV/c 2 . naêng löôïng maø phaûn öùng naøy toaû ra hoaëc thu vaøo laø bao nhieâu?

    Câu 25 . Hạt nhân phóng xạ và biến thành . Biết = 209,937303u ; = 205,929442u = 4,001506 u ; u = 1 ,66055. 10 -27 kg . Năng lượng cực đại toả ra hay thu vào của phản ứng trên theo đơn vị MeV là

    A. E = 5,918367 MeV B. E = 4,918367 MeV C. E = 5,918367 eV D. E = 4,918367 eV

    * Cho khối lượng các hạt nhân : = 22,983734 u ; = 36,956563 u , =36,956889 u ; = 1,0072 76 u ; = 4,001506 u ; = 19,986950 u ; =1,008670 u ; 1 u = 1,66055 .10 -27 kg = 931 MeV/c 2

    Câu 26 . Tính độ lớn của năng lượng hạt nhân toả ra hay thu vào ra MeV của phản ứng sau :

    Câu27. Tính độ lớn của năng lượng hạt nhân toả ra hay thu vào ra MeV của phản ứng sau

    I. CÁC DẠNG PHÓNG XẠ :

    A. Trong phóng xạ hạt nhân con lùi 1 ô trong bản tuần hoàn so với hạt nhân mẹ .

    C. Trong phóng xạ gama hạt nhân không biến đổi nhưng chuyển từ mức năng lượng thấp lên mức năng lượng cao.

    Câu 2 . Hạt nhân chì Pb 214 phóng xạ  – để biến thành hạt nhân X theo phản ứng: + X

    Hạt nhân X là

    A. B. C. D.

    Câu 3 . Hạt nhân phân rã phóng xạ theo phương trình sau: + X Cho biết loại phóng xạ và hạt nhân con X nào sau đây là đúng: A. Phóng xạ  + và X là B. Phóng xạ  – và X là C. Phóng xạ  và X là D. Phóng xạ  – và X là

    Câu 4 . Hạt nhân X phân rã phóng xạ theo phương trình sau: X + Cho biết loại phóng xạ và hạt nhân mẹ X nào sau đây là đúng: A. Phóng xạ  và X là B. Phóng xạ  – và X là C. Phóng xạ  và X là D. Phóng xạ  – và X là

    Câu 5 . Hat nhân phân rã phóng xạ theo phương trình sau: + Loại phóng xạ và các giá trị Z’ và A’ tương ứng của hạt nhân con Y là: A. Phóng xạ  ; Z’ = 14 và A’ = 30 B. Phóng xạ  – Z’ = 14 và A’ = 30

    Câu 6 . Trong quá trình biến đổi hạt nhân , hạt nhân chuyển thành hạt nhân đã phóng ra :

    A. Một hạt và hai hạt prôtôn B. Một hạt và hai hạt electrôn . C. Một hạt và hai hạt nơtrôn D. Một hạt và hai hạt pôzitôn .

    Câu 7 . Hạt nhân nguyên tử của nguyên tố bị phân rã và kết quả là xuất hiện hạt nhân nguyên tố ?

    A. B. C. D.

    Câu 8 . Đồng vị chuyển thành đã phóng ra ? A. Hạt B. Hạt Pôzitrôn C. Hạt prôtôn D. Hạt nơtrôn .

    Câu 9 . Một hạt nhân do phóng xạ , biến đổi thành . Hạt nhân đã bị phân rã :

    A. B. C. D.

    Câu10 . Một hạt nhân do phóng xạ , biến đổi thành . Hạt nhân đã bị phân rã :A. B. C. D.

    Câu 11 . Urani 238 phân rã thành Radi rồi tiếp tục cho đến khi hạt nhân con là đồng vị bền chì . Hỏi Urani 238 biến thành sau bao nhiêu phóng xạ và ? A. 8 và 6 B. 6 và 8 C. 8 và 8 D. 6 và 6

    Câu 12 . Hãy xác định x, y, z là các nguyên tố gì trong các phương trình phản ứng hạt nhân sau đây?

    A. x: ; y: ; z: B. x: ; y: ; z:

    C. x: ; y: ; z: D. x: ; y: ; z:

    A. Phóng xạ B. Phóng xạ C. B. Phóng xạ D. Phóng xạ

    Câu 1. Hằng số phóng xạ và chu kỳ bán rã T liên hệ với nhau bỡi hệ thức:

    A. B. C. D.

    Câu 2. Random ( ) là chất phóng xạ có chu kì bán rã là 3,8 ngày. Một mẫu Rn có khối lượng 2mg, sau 19 ngày còn bao nhiêu nguyên tử chưa phân rã A. 1,69 .10 ­ 17 B. 1,69.10 20 C. 0,847.10 17 D. 0,847.10 18

    Câu 4: Một khối chất Astat có N 0 =2,86.10 16 hạt nhân, có tính phóng xạ  . Trong giờ đầu tiên phát ra 2,29.10 15 hạt  . Chu kỳ bán rã của Astat là: A. 8 giờ 18 phút B. 8 giờ C. 7 giờ 18 phút D. 8 giờ 10 phút

    Câu 5. Một mẫu tại t=0 có khối lượng 48g. Sau thời gian t=30 giờ, mẫu còn lại 12g. Biết là chất phóng xạ – tạo thành hạt nhân con là .Chu kì bán rã của là A. 15h B. 15ngày C. 15phút D. 15giây

    Câu 6 . Đồng vị phóng xạ tạo thành chì . Ban đầu một mẫu chất Po210 có khối lượng là 1mg.Tại thời điểm t 1 tỉ lệ giữa số hạt nhân Pb và số hạt nhân Po trong mẫu là 7 :1 . Tại thời điểm t 2 = t 1 +414 (ngày) thì tỉ lệ đó là 63:1. Tính chu kì bán rã của Po210

    Câu 7 . Một chất phóng xạ sau 10 ngày đêm số hạt phóng xạ giảm đi 3/4 so với ban đầu. Chu kì bán rã là:

    A. 20 ngày B. 5 ngày C. 24 ngày D. 15 ngày

    Câu 8 . là chất phóng xạ với chu kì bán rã 15 giờ. Ban đầu có một lượng thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?

    Câu 9 . Đồng vị là chất phóng xạ với chu kì bán rã T = 5,33 năm, Số hạt nhân phóng xạ ban đầu của Co là N 0 Sau một năm lượng Co trên bị phân rã bao nhiêu phần trăm?

    Câu 10 .Chất phóng xạ . Chu kì bán rã của Po là 138 ngày. Ban đầu có 100g Po thì sau bao lâu lượng Po chỉ còn 1g?

    Câu 11 . Chất phóng xạ phát ra tia và biến đổi thành . Biết khối lượng các hạt là m Pb = 205,9744 u,

    m Po = 209,9828 u, = 4,0026 u. Năng lượng toả ra khi một hạt nhân Po phân rã là

    Hạt nhân đồng vị phóng xạ phát ra tia  – với chu kỳ bán rã T = 15 giờ. Lượng ban đầu là 2  g. Cho biết số Avôgađrô N A = 6,023.10 23 mol -1 ( Trả lời câu 12,13 )

    Câu 12 : Số ngyên tử ban đầu của khối phóng xạ trên là

    Câu 13 : Số hạt nhân con tạo thành trong thời gian 10 phút là:

    Câu 14. Iốt phóng xạ dùng trong y tế có chu kì bán rã T = 8 ngày . Lúc đầu có m 0 = 200g chất này . Hỏi sau t = 24 ngày còn lại bao nhiêu ?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 31. Sơ Lược Về Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hoá Học
  • Giải Bài Tập Hóa 10 Bài 4 Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Hay Nhất
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 10 Bài 4: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Giải Hóa Lớp 10 Bài 4: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Bài 33. Mẫu Nguyên Tử Bo
  • 150 Bài Tập Trắc Nghiệm Lý Thuyết Về Hạt Nhân Nguyên Tử ( Hay )

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Lý Nâng Cao Bài 52: Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Độ Hụt Khối
  • Trong Các Câu Sau Đây, Câu Nào Sai? Hạt Nhân Nguyên Tử Được Cấu Tạo Từ
  • Hạt Nhân Nguyên Tử (_Z^ax) Có Cấu Tạo Gồm
  • Chuyên Đề Hạt Nhân Nguyên Tử 2022
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm 10
  • Các bài tập lý thuyết hay và chi tiết của chương hạt nhân nguyên tử giúp bạn ghi nhớ kiến thức đã học và hiểu được nội dung kiến thức trọng tâm của cả chương.

    150 BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT VỀ HẠT NHÂN NGUYÊN TỬ ( HAY )

    CẤU TẠO NGUYÊN TỬ HẠT NHÂN

    Câu :1. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về cấu tạo của hạt nhân nguyên tử. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

    A. các electron B. các electron và prôtôn

    C. các prôton và nơtron D. các electron và nơtron

    Câu :2. Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ

    A. các electron B. các prôton C. các nơtron D. các nuclôn

    Câu :3. Cho hạt nhân nguyên tử (_{92}^{238}textrm{U}) , kết luận nào sau đây là sai.

    A. hạt nhân nguyên tử có 238 nuclôn B. hạt nhân nguyên tử có 92 electron

    C. hạt nhân nguyên tử có 92 prôton D. hạt nhân nguyên tử có 146 nơtron

    Câu :4. Mô tả đúng cấu tạo của hạt nhân nguyên tử (_{92}^{238}textrm{U}).

    A. có 235 prôton và 92 nơtron B. có 92 prôton và 235 nơtron

    C. có 92 prôton và 134 nơtron D. có 134 prôton và 92 nơtron

    Câu :5. Kết luận nào sau đây là sai khi nói về các đồng vị. Những nguyên tử đồng vị là những nguyên tử có

    A. cùng số proton B. cùng số nơtron

    C. cùng vị trí trong bảng tuần hoàn D. số nơtron khác nhau

    Câu :6. Các đồng vị có đặc điểm

    A. cùng số proton Z và cùng số khối A

    B. cùng số nơtron N và khác số proton Z

    C. cùng số proton Z và khác số khối A

    D. cùng số nơtron N và cùng số proton Z

    Câu :7. Các đồng vị có cùng

    A. số nuclôn A B. số prôton Z

    C. số nơtron N D. bán kính hạt nhân R

    Câu 8. Các hạt nhân đồng khối (có cùng số A và khác số Z) có cùng

    A. điện tích B. số nơtron C. số prôton D. bán kính

    Câu 9. Tỉ số bán kính của hai hạt nhân là (frac{r_{1}}{r_{2}}) = 2. Tỉ số khối lượng của hai hạt nhân đó (tính theo đơn vị u) bằng bao nhiêu. Bán kính hạt nhân được tính theo công thức (r=r_{0}.A^{sqrt{3}}) với r 0 là hằng số, A là số khối

    A. 2 lần B. 4 lần C. 6 lần D. 8 lần

    Câu 10. Thể tích của hạt nhân U 238 lớn hơn thể tích của hạt nhân heli (_{2}^{4}textrm{He})

    A. 595 lần B. 59,5 lần C. 5,95 lần D. 0,595 lần

    Câu 11 . Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về đơn vị khối lượng nguyên tử. Trị số của đơn vị khối lượng nguyên tử u bằng.

    A. (frac{1}{12}) khối lượng đồng vị Cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

    B. 12 lần khối lượng đồng vị Cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

    C. khối lượng đồng vị Cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

    D. 2 lần khối lượng đồng vị Cacbon (_{6}^{12}textrm{C})

    Câu 12. Tìm so sánh sai giữa các đơn vị khối lượng

    A. 1u = (frac{1}{12}.frac{12}{6,022.10^{26}}) kg = 1,66055.10-27 kg B. 1(frac{MeV}{c^{2}}) = 931,5 u

    C. 1u = 931,5(frac{MeV}{c^{2}}) D. 1(frac{MeV}{c^{2}}) = 1,7827.10-30 kg

    Câu 13. Tìm phát biểu sai về đơn vị khối lượng nguyên tử.

    A. Đơn vị khối lượng nguyên tử u có trị số bằng (frac{1}{12}) khối lượng của đồng vị Cacbon (_{6}^{12}textrm{C}) ,1u = (frac{1}{12}.frac{12}{6,022.10^{26}}) g = 1,66.10-27 kg

    B. Đồng vị (_{6}^{12}textrm{C}) có 12 nuclôn nên khối lượng của một nuclôn bằng đúng u

    C. Hệ thức Anhx-tanh (m=frac{E}{c^{2}}) cho thấy khối lượng còn đo bằng đơn vị của năng lượng chia cho c 2.

    D. Ta thường dùng đơn vị (frac{MeV}{c^{2}}). Với 1u = (frac{1}{1,07356.10^{-3}}) = 931,5(frac{MeV}{c^{2}})

    Câu 14. Chọn phương án đúng

    A. 1u = 931,5 (frac{MeV}{c^{2}}) B. 1u = 93,15(frac{MeV}{c^{2}})

    C. 1u = 9,315 (frac{MeV}{c^{2}}) D. 1u = 0,9315(frac{MeV}{c^{2}})

    Câu 15. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về lực hạt nhân. Lực hạt nhân là lực tương tác giữa

    A. các hạt prôton trong hạt nhân nguyên tử

    B. các hạt nơtron trong hạt nhân nguyên tử

    C. các hạt nuclôn trong hạt nhân nguyên tử

    D. các hạt prôton và electron trong hạt nhân nguyên tử

    Câu 16. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về lực hạt nhân

    A. lực hạt nhân là lực hút

    B. lực hạt nhân là lực có cường độ rất lớn

    C. bán kính tác dụng của lực hạt nhân khoảng 10-15 m

    D. bản chất của lực hạt nhân là lực điện từ

    Câu 17. Độ hụt khối của hạt nhân nguyên tử được xác định

    A. (Delta m=left -m)

    C. (Delta m=left -m)

    Câu 18. Năng lượng liên kết của hạt nhân nguyên tử được xác định

    A.(Delta E=Delta m.c^{2}) B.(Delta E =m.c^{2}) C.(Delta E=Delta m.c) D.(Delta E=Delta m^{2}c^{2})

    Câu 19. CHọn hệ thức đúng liên hệ giữa các đơn vị năng lượng

    Câu 20. Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết

    A. Theo thuyết tương đối, hệ các nuclôn ban đầu có năng lượng E 0 = [ Z.m p + (A – Z).m n ].c 2

    B. Hạt nhân được tạo thành có khối lượng m ứng với năng lượng E nhỏ hơn E = m.c 2 < E 0

    C. Vì năng lượng toàn phần được bảo toàn, nên đã có một năng lượng W = E 0 – E = Dm.c 2 tỏa ra khi hệ các nuclôn tạo thành hạt nhân. W gọi là năng lượng liên kết của hạt nhân

    D. W càng lớn, hạt nhân càng dễ bị phá vỡ

    Câu 21. Tìm phát biểu sai về độ hụt khối và năng lượng liên kết của hạt nhân

    A. Mọi hạt nhân đều có khối lượng m ( (_{Z}^{A}textrm{X}) ) nhỏ hơn tổng khối lượng các nuclôn khi còn riêng rẽ

    C. Năng lượng liên kết của hạt nhân tương ứng với W lk = Δm.c 2

    D. Năng lượng liên kết dương và càng lớn thì hạt nhân càng bền. Năng lượng liên kết âm thì hạt nhân không bền, tự phân rã.

    Câu 22. Năng lượng liên kết riêng tính cho một nuclôn

    A. (frac{Delta E}{Z}) B. (frac{Delta E}{A}) C. (frac{Delta E}{N}) D.(frac{Delta E}{Delta N})

    Câu 23. Năng lượng liên kết riêng tính cho mỗi nuclôn (frac{W_{lk}}{A}). Phát biểu nào sau đây là sai

    A. Năng lượng liên kết riêng càng lớn thì hạt nhân càng bền vững

    B. Để so sánh mức độ bền vững của các hạt nhân, ta phải so sánh năng lượng liên kết riêng của chúng

    C. Các nguyên tố nhẹ ở đầu bảng tuần hoàn và các nguyên tố năng ở cuối bảng tuàn hoàn có Năng lượng liên kết riêng lớn nên hạt nhân bền vững hơn các nguyên tố ở giữa bảng tuần hoàn

    D. Năng lượng liên kết riêng của các nguyên tố đều nhỏ hơn 9MeV/nuclôn

    Câu 24. Tìm phát biểu sai về độ bền vững của các hạt nhân

    A. Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng (frac{W_{lk}}{A}) càng lớn thì hạt nhân càng bền vững

    B. Hạt nhân của các nguyên tố ở đầu và ở cuối bảng tuần hoàn bền vững nhất

    C. Các hạt nhân bền vững có (frac{W_{lk}}{A}) lớn nhất cỡ 8,8MeV/ nuclôn, đó là những hạt nhân nằm ở khoảng giữa bảng tuần hoàn với 50 < A < 70

    D. Ta thấy (frac{W_{lk}}{A}) lớn hơn rất nhiều năng lượng liên kết của electron trong nguyên tử ( 10 – 10 3 eV). Điều này cũng chứng tỏ tương tác hạt nhân giữa các nuclôn mạnh hơn rất nhiều so với tương tác tĩnh điện giữa các electron với hạt nhân

    Câu 25. Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì

    A. càng dễ bị phá vỡ B. năng lượng liên kết càng nhỏ

    C. năng lượng liên kết càng lớn D. năng lượng liên kết riêng càng nhỏ

    Câu 26. Năng lượng liên kết riêng của một hạt nhân là

    A. năng lượng liên kết tính trung bình cho mỗi nuclôn trong hạt nhân

    B. năng lượng cần thiết để tách một nuclôn khỏi hạt nhân

    C. năng lượng trung bình của một nuclôn trong hạt nhân

    D. năng lượng cần thiết để tách rời tất cả các nuclôn trong hạt nhân ra xa nhau

    PHÓNG XẠ

    Câu 27. CHọn phát biểu đúng về hiện tượng phóng xạ

    A. Phóng xạ là một quá trình biến đổi hạt nhân, là một phản ứng hạt nhân

    B. Xác suất phân rã phóng xạ tỉ lệ với nhiệt độ

    C. Tốc độ phân rã phóng xạ tăng theo hàm bậc hai với áp suất môi trường

    D. Với một hạt nhân phóng xạ cho trước, thời điểm phân rã phóng xạ có thể xác định được theo định luật phóng xạ

    Câu 28. Tìm phát biểu sai về hiện tượng phóng xạ

    A. Phóng xạ là một quá trình phân rã tự phát của các hạt nhân phóng xạ không bền vững

    B. Phóng xạ là một quá trình biến đổi hạt nhân. Phân rã phóng xạ là một loại phản ứng hạt nhân, tuân theo các định luật bảo toàn của phản ứng hạt nhân

    C. Muốn điều khiển quá trình phóng xạ ta phải dùng các yếu tố áp suất lớn, nhiệt độ cao hoặc các thanh hãm đặc biệt trong các lò phản ứng hạt nhân

    D. Phân rã phóng xạ là một quá trình ngẫu nhiên

    Câu 29. Xét quá trình phân rã phóng xạ của một hạt nhân mẹ X thành hạt nhân con Y và phát ra các tia phóng xạ. Chọn phát biểu đúng

    A. Khối lượng hạt nhân mẹ m X lớn hơn hoặc bằng khối lượng hạt nhân con m Y .

    B. Khối lượng hạt nhân mẹ m X bằng khối lượng hạt nhân con m Y .

    C. Khối lượng hạt nhân mẹ m X lớn hơn khối lượng hạt nhân con m Y .

    D. Khối lượng hạt nhân mẹ m X nhỏ hơn khối lượng hạt nhân con m Y .

    Câu 30. Kết luận nào sau đây là đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ

    A. Khi tăng nhiệt độ thì hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

    B. Khi tăng áp suất không khí xung quanh một chất phóng xạ, hiện tượng phóng xạ xảy ra mạnh hơn

    C. Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra các tia phóng xạ

    D. Muốn điều chỉnh quá trình phóng xạ phải dùng điện trường mạnh hoặc từ trường mạnh

    Câu 141. Trong một phản ứng hạt nhân, tổng khối lượng của các hạt tham gia

    A. được bảo toàn B. tăng

    C. tăng hay giảm tùy phản ứng D. giảm

    Câu 142. Phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng nếu độ hụt khối các hạt nhân tạo thành sau phản ứng

    A. không đổi B. giảm đi C. lớn hơn một giá trị giới hạn D. tăng lên

    Câu 143. Phản ứng tổng hợp các hạt nhân nhẹ xảy ra ở

    A. nhiệt độ bình thường B. nhiệt độ thấp

    C. nhiệt độ rất cao D. áp suất rất cao

    Câu 144. Gọi k là hệ số nhân nơtron, thì điều kiện cần và đủ để phản ứng dây chuyền có thể xảy ra là

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phát Biểu Nào Sau Đây Là Đúng? A. Hạt Nhân Nguyên Tử A Z X Được Cấu Tạo Gồm Z Nơtron Và A Prôton.
  • Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết ( Hay Và Đầy Đủ )
  • Hạt Nhân Nguyên Tử ({}_Z^ax) Được Cấu Tạo Gồm
  • Xác Định Thành Phần Cấu Tạo Của Hạt Nhân
  • Giường Ngủ Có Ngăn Kéo Cn6
  • Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử Cautaohn Ppt

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Sách Bài Tập Vật Lí 8
  • Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Đơn Vị Khối Lượng Nguyên Tử
  • Quang Phổ Hấp Thụ Hoa Phan Tich Pptx
  • Máy Quang Phổ Hấp Thụ Nguyên Tử Aas Hệ Lò Graphite
  • Bài Giảng Hóa Đại Cương Đh Bách Khoa Hcm
  • Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ học vật lý tại lớp 12A6

    Trường THPT tiên Du số 1

    Chúc các em có một giờ học bổ ích!

    Lê Đình Hưng-Thuận Thành 1

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    a. Cấu tạo nguyên tử

    – Hạt nhân ở gi?a mang điện tích dương và các electron quay xung quanh.

    – Nguyên tử có kích thước rất nhỏ cỡ 10-9m.

    – H¹t nh©n cã ®­êng kÝnh cì 10-14m – 10-15m.

    b. Cấu tạo hạt nhân

    – Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.

    + Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).

    + Nơtrôn (n)- Không mang điện.

    Chuong IX

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    Ta biết vật chất được cấu tạo từ các nguyên tử, vậy nguyên tử được cấu tạo như thế nào?

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    a. Cấu tạo nguyên tử

    b. Cấu tạo hạt nhân

    – Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.

    + Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).

    + Nơtrôn (n)- Không mang điện.

    – Kí hiệu hạt nhân nguyên tử AZX ( Hoặc XzA, XA – 126C, C612, C 12)

    Chuong IX

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Hóy cho biết cách kí hiệu của hạt nhân như thế nào?

    – Nguyên tố có số thứ tự Z trong bảng HTTH thì có Z electron ở lớp ngoài và hạt nhân có chứa Z prôtôn.

    Tại sao nguyên tử trung hoà về điện?

    – Tổng số Z + N = A ( Số khối)

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    -Ví dụ

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    a. Cấu tạo nguyên tử

    b. Cấu tạo hạt nhân

    Tên

    Prụtụn

    Notron

    Kí hiệu

    Hiđrô

    1

    0

    11H

    Cacbon

    6

    6

    126C

    Natri

    11

    12

    2311Na

    Urani

    92

    23592U

    143

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    a. Cấu tạo nguyên tử

    b. Cấu tạo hạt nhân

    Các hạt nhân có số p và n khác nhau nên số khối khác nhau vậy kích thước hạt nhân của các phân tử đó có bằng nhau không?

    Kích thước hạt nhân tỷ lệ với số khối theo công thức sau: R = R0.A1/3

    với R0 = 1,2.10-15m = 1,2 fecmi.

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    2. Lưc hạt nhân

    – K/n: Là lực hút gi?a các hạt nuclôn.

    – Dặc điểm:

    + Lực hạt nhân là lực hỳt rất mạnh.

    + Lực hạt nhân có bán kính tác dụng nhỏ 10-15m.

    Các hạt nhân sau là của nguyên tố nào?

    Các nguyên tố đó ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

    ô thứ 6 trong bảng HTTH.

    (116X, 126X, 136X,146X)

    (116C, 126C, 136C,146C)

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Tại sao hạt nhân cấu tạo từ các prôtôn mang điện dương và các nuclôn không mang điện mà vẫn bền v?ng?

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    L?c h?t nhõn khụng ph?i l� cỏc l?c: h?p d?n, di?n tru?ng, ma sỏt, d�n h?i

    3. Dồng vị

    – K/n: Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtrôn N khác nhau ( do đó có số khối khác nhau) gọi là đồng vị ( có cùng vị trí trong bảng HTTH)

    – Ví dụ:

    + Các bon có 4 đồng vị

    + Hiđrrô có 3 đồng vị

    11H – Hi®r” th­êng

    21H – Hiđrô nặng (đơtêri)

    Các hạt nhân rất nhỏ vậy ta dùng đơn vị nào để đo khối lượng đó?

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    2. Lưc hạt nhân

    31H – Hiđrô siêu nặng (Triti)

    (116C, 126C, 136C,146C)

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Cỏc d?ng v? chia l�m 2 lo?i: D?ng v? b?n v� d?ng v? phúng x?. Trong thiờn nhiờn cú kho?ng 300 d?ng v? b?n, ngo�i ra ngu?i ta cũn tỡm th?y kho?ng v�i nghỡn d?ng v? phúng x?.

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    4. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    3. Dồng vị

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    2. Lưc hạt nhân

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    – Kí hiệu u, bằng 1/12 của đồng vị phổ biến của nguyên tử các bon 12 6C ( gọi là đơn vị các bon.)

    + Ví dụ: mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; me = 0,00549u.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài Tập Hạt Nhân Nguyên Tử Cutohtnhnnguynt Doc
  • Bài 31. Sơ Lược Về Bảng Tuần Hoàn Các Nguyên Tố Hoá Học
  • Giải Bài Tập Hóa 10 Bài 4 Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Hay Nhất
  • Bài Tập Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 10 Bài 4: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Giải Hóa Lớp 10 Bài 4: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Bài 52. Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Độ Hụt Khối

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Vật Lí 12
  • Cấu Tạo Và Chức Năng Của Răng Trên Khung Hàm
  • Cấu Tạo Mô Học Của Răng
  • Cấu Tạo Hàm Răng Và Chức Năng Của Răng Mà Bạn Nên Biết
  • Mất Răng Hàm Làm Bạn Khó Chịu Trong Ăn Uống, Không Thưởng Thức Được Món Ăn Ngon. Làm Sao Để Phục Hình Răng Hàm Ở Vị Trí Số 7, Số 6 Giá Thấp Mà An Toàn Nhất?
  • Chào mừng các thầy cô giáo đến dự giờ học vật lý tại lớp 12A6

    Trường THPT tiên Du số 1

    Chúc các em có một giờ học bổ ích!

    Lê Đình Hưng-Thuận Thành 1

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    a. Cấu tạo nguyên tử

    – Hạt nhân ở gi?a mang điện tích dương và các electron quay xung quanh.

    – Nguyên tử có kích thước rất nhỏ cỡ 10-9m.

    – H¹t nh©n cã ®­êng kÝnh cì 10-14m – 10-15m.

    b. Cấu tạo hạt nhân

    – Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.

    + Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).

    + Nơtrôn (n)- Không mang điện.

    Chuong IX

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    Ta biết vật chất được cấu tạo từ các nguyên tử, vậy nguyên tử được cấu tạo như thế nào?

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    a. Cấu tạo nguyên tử

    b. Cấu tạo hạt nhân

    – Gåm c¸c h¹t nhá gäi lµ c¸c h¹t nucl”n.

    + Prôtôn (p)- Mang điện tích dương ( +e).

    + Nơtrôn (n)- Không mang điện.

    – Kí hiệu hạt nhân nguyên tử AZX ( Hoặc XzA, XA – 126C, C612, C 12)

    Chuong IX

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Hóy cho biết cách kí hiệu của hạt nhân như thế nào?

    – Nguyên tố có số thứ tự Z trong bảng HTTH thì có Z electron ở lớp ngoài và hạt nhân có chứa Z prôtôn.

    Tại sao nguyên tử trung hoà về điện?

    – Tổng số Z + N = A ( Số khối)

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    -Ví dụ

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    a. Cấu tạo nguyên tử

    b. Cấu tạo hạt nhân

    Tên

    Prụtụn

    Notron

    Kí hiệu

    Hiđrô

    1

    0

    11H

    Cacbon

    6

    6

    126C

    Natri

    11

    12

    2311Na

    Urani

    92

    23592U

    143

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    a. Cấu tạo nguyên tử

    b. Cấu tạo hạt nhân

    Các hạt nhân có số p và n khác nhau nên số khối khác nhau vậy kích thước hạt nhân của các phân tử đó có bằng nhau không?

    Kích thước hạt nhân tỷ lệ với số khối theo công thức sau: R = R0.A1/3

    với R0 = 1,2.10-15m = 1,2 fecmi.

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    2. Lưc hạt nhân

    – K/n: Là lực hút gi?a các hạt nuclôn.

    – Dặc điểm:

    + Lực hạt nhân là lực hỳt rất mạnh.

    + Lực hạt nhân có bán kính tác dụng nhỏ 10-15m.

    Các hạt nhân sau là của nguyên tố nào?

    Các nguyên tố đó ở vị trí nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?

    ô thứ 6 trong bảng HTTH.

    (116X, 126X, 136X,146X)

    (116C, 126C, 136C,146C)

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Tại sao hạt nhân cấu tạo từ các prôtôn mang điện dương và các nuclôn không mang điện mà vẫn bền v?ng?

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    L?c h?t nhõn khụng ph?i l cỏc l?c: h?p d?n, di?n tru?ng, ma sỏt, dn h?i

    3. Dồng vị

    – K/n: Các nguyên tử mà hạt nhân chứa cùng số prôtôn Z nhưng có số nơtrôn N khác nhau ( do đó có số khối khác nhau) gọi là đồng vị ( có cùng vị trí trong bảng HTTH)

    – Ví dụ:

    + Các bon có 4 đồng vị

    + Hiđrrô có 3 đồng vị

    11H – Hi®r” th­êng

    21H – Hiđrô nặng (đơtêri)

    Các hạt nhân rất nhỏ vậy ta dùng đơn vị nào để đo khối lượng đó?

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    2. Lưc hạt nhân

    31H – Hiđrô siêu nặng (Triti)

    (116C, 126C, 136C,146C)

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    Tiết 79 – Cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    Cỏc d?ng v? chia lm 2 lo?i: D?ng v? b?n v d?ng v? phúng x?. Trong thiờn nhiờn cú kho?ng 300 d?ng v? b?n, ngoi ra ngu?i ta cũn tỡm th?y kho?ng vi nghỡn d?ng v? phúng x?.

    Nh?ng kiến thức sơ bộ về hạt nhân nguyên tử

    4. Dơn vị khối lượng nguyên tử

    3. Dồng vị

    1. Cấu tạo của hạt nhân nguyên tử

    2. Lưc hạt nhân

    Phần 3. Vật lý hạt nhân

    Chuong IX

    – Kí hiệu u, bằng 1/12 của đồng vị phổ biến của nguyên tử các bon 12 6C ( gọi là đơn vị các bon.)

    + Ví dụ: mp = 1,007276u; mn = 1,008665u; me = 0,00549u.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Tạo Ghế Sofa Royal Gồm Những Bộ Phận Nào? Phú Cường
  • Cấu Tạo Ghế Sofa Da Và Những Điều Bạn Cần Biết
  • Cấu Tạo Của Ghế Sofa Có Thể Bạn Chưa Biết?
  • Cấu Tạo Của Ghế Sofa Chân Inox Như Thế Nào?
  • Cấu Tạo Của Ghế Sofa
  • Các Hạt Cấu Tạo Nên Hạt Nhân Nguyên Tử (Trừ Nguyên Tử Hiđro) Là

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tính Số Hạt Trong Nguyên Tử
  • Nguyên Tử Là Gì? Lớp Electron Là Gì? Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử
  • Cách Xác Định Thành Phần Cấu Tạo Nguyên Tử Cực Hay, Có Đáp Án
  • Các Dạng Bài Tập Hóa Học Chương Trình Lớp 8
  • Chuyen De: Bai Tap Ve Nguyen Tu L 8
  • Chủ đề :

    Hướng dẫn Trắc nghiệm Online và Tích lũy điểm thưởng

    CÂU HỎI KHÁC

    • Tổng số electron ở các phân lớp 3p và 3d của ion ({}_{26}F{e^{3 + }}) là
    • Nguyên tử Crom (Z = 24), cấu hình electron của nguyên tử Crom
    • Cho nguyên tố hóa học có kí hiệu ({}_{13}^{27}Xl). Trong nguyên tử X có
    • Trong tự nhiên Clo có 2 đồng vị 35Cl và 37Cl. Nguyên tử khối trung bình của Clo là 35,5.
    • Biết nguyên tử cacbon gồm: 6 proton, 6 nơtron và 6 electron, khối lượng 1 mol nguyên tử cacbon là
    • Nguyên tử ({}_9^{10}F) có số khối là bao nhiêu?
    • Hạt nhân nguyên tử X có 8 proton và 9 nơtron. Kí hiệu nguyên tử của X là
    • Một nguyên tử có 9 electron ở lớp vỏ, hạt nhân của nó có 10 nơtron
    • Nhận định nào không đúng ?
    • Kí hiệu nào trong số các kí hiệu của các obitan sau là sai?
    • Số electron tối đa trong các lớp L, M lần lượt là
    • Tất cả các nguyên tố mà nguyên tử có 4 electron ở lớp ngoài cùng đều là kim loại.
    • Số proton của Na, Al, H, K lần lượt là 11,13,1,19 và số nơtron lần lượt là 12,14,1,20. Kí hiệu nào không đúng ?
    • Cho biết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố sau:X là 1s2 2s2 2p2;
    • Nguyên tử X ở lớp thứ 3 (lớp ngoài cùng) có chứa 5 electron
    • Cho cấu hình electron của các nguyên tố sau X. 1s2 2s2 2p6 3s2.
    • Các hạt cấu tạo nên hạt nhân nguyên tử (trừ nguyên tử hiđro) là
    • Trong một nguyên tử, số proton luôn bằng số electron và bằng điện tích hạt nhân.
    • Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất của chất không mang điện
    • Vỏ nguyên tử là một thành phần của nguyên tử:
    • Trong tự nhiên Cu có 2 đồng vị 63Cu (75%) và 65Cu (25%). 2 mol Cu có khối lượng
    • Đồng có 2 đồng vị bền là: 65Cu , 63Cu . Nguyên tử khối trung bình của đồng là 63,54.
    • Câu nào sau đây sai?
    • Hạt nhân của nguyên tử ({}_{29}^{65}Cu) có số nơtron là:
    • Một đồng vị của nguyên tử photpho là ({}_{15}^{32}P). Nguyên tử này có số electron là:
    • Hạt nhân của nguyên tử nào có số hạt nơtron là 28?
    • Electron thuộc lớp nào sau đây liên kết với hạt nhân chặt chẽ nhất
    • Một nguyên tử Y có tổng số electron ở phân lớp p là 11.
    • Tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử ({}_{35}^{80})Br là
    • Nguyên tử nguyên tố M có tổng số electron và proton là 22. Cấu hình electron nguyên tử nguyên tố M là
    • Phân tử nào sau đây có tổng số electron lớn nhất? (cho ZAl = 13, ZO = 8, ZS = 16, ZNa = 11, ZFe = 26)
    • Hạt nhân của nguyên tử nguyên tố X có 19 proton, của nguyên tử nguyên tố Y có 17 proton.
    • Electron cuối cùng phân bố trong nguyên tử X là 3d8. Số electron lớp ngoài cùng của X là
    • Cấu hình electron đúng của 26 Fe3+ là
    • Cấu hình e lớp ngoài cùng của ion X2+ là 3s23p63d6. Cấu hình e của X là
    • Nguyên tố Cu có Z = 29, cấu hình electron của ion Cu2+ là
    • Nguyên tử nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 11.
    • Số hiệu nguyên tử của nguyên tố photpho là 15. Nguyên tử photpho có số electron ở lớp ngoài cùng là
    • Nguyên tử X có electron cuối cùng phân bố vào phân lớp 3d và làm cho phân lớp d có tất cả là 7 electron.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Án Hóa Học 11 (Ban Cơ Bản)
  • Bai Giang Dien Tu Bai 4. Cau Tao Vo Nguyen Tu
  • On Tap Hoc Ki 1 On Tap Hk1Tam Ppt
  • Giáo Án Hóa Học 10 Cơ Bản
  • Bài 1: Thành Phần Nguyên Tử Giao An Hoa 10 Tiet 3 Doc
  • Bài Tập Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • Giải Bài Tập Sgk Hóa 10 Bài 5: Cấu Tạo Electron Nguyên Tử
  • Lý Thuyết Và Bài Tập Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Bài 5. Cấu Hình Electron Nguyên Tử
  • Nguyên Tử Và Kiến Thức Cơ Bản Nhất Về Hạt Nhân Nguyên Tử
  • Bài 1. Thành Phần Nguyên Tử Cau Tao Vo Nguyen Tu T1 Pptx
  • 1. Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 34. Xác định tên nguyên tố đó biết số hạt p nhiều hơn số hạt n là 1.

    2. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Xác định A và kí hiệu Y.

    Nguyên tử của nguyên tố hóa học T có tổng số hạt p, n, e là 180. Trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,432 lần số . Xác định X

    CẤU TẠO VỎ NGUYÊN TỬ TOÁN HẠT Nguyên tử của một nguyên tố X có tổng số hạt p, n, e bằng 34. Xác định tên nguyên tố đó biết số hạt p nhiều hơn số hạt n là 1. Nguyên tử Y có tổng số hạt là 82. Hạt mang điện nhiều hơn hạt không mang điện là 22. Xác định A và kí hiệu Y. Nguyên tử của nguyên tố hóa học T có tổng số hạt p, n, e là 180. Trong đó tổng số hạt mang điện gấp 1,432 lần số . Xác định X. Trong số hạt nhân nguyên tử của nguyên tố thì có tỉ số N/Z là cực đại và có N/Z là cực tiểu. Hãy thiết lập tỉ số N/Z cho các nguyên tố với Nguyên tử của nguyên tố B có tổng số hạt bằng 10. Xác định Z và A. Xác định kí hiệu Nguyên tử X. Tổng số hạt p, n, e của Nguyên tử nguyên tố C là 21. Xác định tên nguyên tố đó. Tính số Nguyên tử C có trong 140g C. Tính thể tích khí đo ở đkc trong 140g C. Một Nguyên tử D có tổng số hạt là 58, số khối nhỏ hơn 40. Xác định số p, n, e. Một Nguyên tử E có tổng số p, n, e là 34. Xác định diện tích hạt nhân, ký hiệu Nguyên tử trên. VỎ NGUYÊN TỬ Hãy viết các kí hiệu của các phân lớp thuộc lớp M, N theo thứ tự tăng dần của các mức năng lượng tương ứng. Hãy cho biết quan hệ giữa số nguyên n đặc trưng cho lớp electron và số phân lớp trong mỗi lớp. Hãy cho biết số electron tối đa có thể phân bố trên: Phân lớp s Phân lớp p Phân lớp d Phân lớp f. Hãy cho nhận xét về quy luật các electron tối đa đó. – Hãy cho biết quan hệ giữa số nguyên n đặc trưng cho các lớp và số electron tối đa trên lớp tương ứng. Cho biết số electron tối đa có thể phân bố trên lớp: K, L, M, N, O. Tại sao lớp M chứa tối đa 18electron. Cho các electron có ký hiệu 3 s2, 2p1, 4d5. Cho biết các electron trên ở lớp và phân lớp nào? Nguyên tử , và . Xác định số p, số n và số electron của các Nguyên tử trên. Xác định sự phân bố electron trên các lớp electron. CẤU HÌNH ELECTRON Hãy viết cấu hình electron của các nguyên tố có Z=3 đến Z=10 và nhận xét về sự biến thiên số electron ngoài cùng trong dãy các nguyên tố đó. Viết cấu hình e các nguyên tố có Z=11 đến Z= 20. Viết cấu hình các nguyên tử sau: V (Z=23), Cr (Z=24), Mn (Z=25), Ni (Z=28), Cu (Z=29), Zn (Z=30). Hãy viết cấu hình e của Ne (Z=10) và Ar (Z=18). Cho biết đặc điểm số e lớp ngoài cùng của hai nguyên tử trên và đặc tính hóa học của chúng. Hãy cho biết số e lớp ngoài cùng của các nguyên tử Li, Na, K, F, Cl, N, O. Cho biết nguyên tử nào là kim loại, nguyên tử nào là phi kim? Viết cấu hình e của các cặp nguyên tử có số hiệu nguyên tử là: 3 và 11; 4 và 12; 7 và 15; 9 và 17; 2 và 10; 10 và 18. Nhận xét về số e lớp ngoài cùng của từng cặp. Mỗi cặp cách nhau mấy nguyên tố. Những cặp nào là kim loại? Phi kim? Khí trơ? Cho biết cấu hình e ngoài cùng của các nguyên tử sau: 3d1 b) 4p5 c) 5s2 d) 4p6. Viết cấu hình e đầy đủ của các nguyên tử trên. Cho biết nguyên tố nào là kim loại? phi kim? Khí hiếm? nguyên tử X có tổng số hạt là 40. Biết số hạt notron nhiều hơn số hạt proton là 1 hạt. Xác định số proton, số e và số notron của X. Viết cấu hình e của X. Biết tổng số hạt p, n và e của nguyên tử Y là 126, trong đó số nnhieu62 hơn số e là 12 hạt. Tính số p và số khối của Y. Viết cấu hình e của Y. Tổng số hạt p, n, e của nguyên tử T là 46. Trong đó tỉ lệ số hạt mang điện chia cho số hạt không mang điện là 30:16. Xác định số p, n, e, A. Gọi tên T. Viết cấu hình e của T. Suy ra T là kim loại hay phi kim, khí hiếm? Vì sao? nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản (p, n, e) bằng 180. Trong đó tổng số các hạt mang điện chiếm 58,89% tổng số hạt. Viết cấu hình e của X. Hợp chất có công thức MX2, trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng. trong hạt nhân M có số notron nhiều hơn số proton là 4 hạt. Trong hạt nhân X số p bằng số n. Tổng số p trong MX2 là 58. Tìm số khối của M và X. Xác định công thức phân tử MX2. Cấu hình e lớp ngoài cùng của một nguyên tố X là 5p5. Tỉ số hạt n và số đơn vị điện tích hạt nhân bằng 1,3962. Số n trong nguyên tử X gấp 3,7 lần số n của nguyên tử nguyên tố Y. khi cho 1,0725g Y tác dụng với lượng dư X thu được 4,565g sản phẩm có công thức XY. Viết đầy đủ cấu hình e nguyên tử nguyên tố X. Xác định số hiệu nguyên tử, số khối và tên của X, Y. X và Y chất nào là kim loại, là phi kim?

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 4. Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Giải Bài Tập Sgk Bài 6: Luyện Tập Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Bài 30. Tổng Kết Chương 3: Điện Học
  • Chuyên Đề Hay Ôn Thi Hsg Về Tổng Số Hạt Trong Nguyên Tử
  • Bài 34. Luyện Tập: Oxi Và Lưu Huỳnh
  • Giải Bài Tập Sgk Lý Nâng Cao Bài 52: Cấu Tạo Của Hạt Nhân Nguyên Tử. Độ Hụt Khối

    --- Bài mới hơn ---

  • Trong Các Câu Sau Đây, Câu Nào Sai? Hạt Nhân Nguyên Tử Được Cấu Tạo Từ
  • Hạt Nhân Nguyên Tử (_Z^ax) Có Cấu Tạo Gồm
  • Chuyên Đề Hạt Nhân Nguyên Tử 2022
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm 10
  • Những Kiến Thức Cơ Bản Cần Nhớ Để Có Hàm Răng Khỏe Và Đẹp
  • Nội dung bài giảng

    Trả lời Câu hỏi (trang 265)

    Câu 1 (trang 265 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo như thế nào ?

    Hãy nêu cấu tạo hạt nhân của các nguyên tử 816O và 92238U.

    Lời giải:

    Xem mục 1 phần KTCB.

    + cấu tạo hạt nhân của các nguyên tử 816O là có 8 proton và 8 nơtrôn.

    + cấu tạo hạt nhân của các nguyên tử 92238U là có 92 protôn và 238 – 92 = 146 nơtrôn.

    Câu 2 (trang 265 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Đồng vị là gì? Cho ví dụ.

    Lời giải:

    Các nguyên tử mà hạt nhân có cùng số proton Z (cũng vị trí trong bảng tuần hoàn), nhưng khác số nơtrôn N, gọi là các đồng vị.

    Câu 3 (trang 265 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Nêu các đơn vị dùng để đo khối lượng nguyên tử trong vật lí hạt nhân.

    Lời giải:

    Xem mục 3 phần KTCB.

    Câu 4 (trang 265 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Lời giải:

    Xem mục 4 phần KTCB.

    Giải Bài tập (trang 266)

    Bài 1 (trang 266 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Lời giải:

    Chọn C

    Bài 2 (trang 266 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Lời giải:

    Chọn A

    Bài 3 (trang 266 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Lời giải:

    Chọn C

    Bài 4 (trang 266 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Lời giải:

    Chọn B

    Bài 5 (trang 266 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Hạt nhân doteri có khối lượng 2,0136 u. Tính năng lượng liên kết của nó.

    Lời giải:

    2,3 MeV.

    Độ hụt khối: ∆m = {Zmp + (A-Z) mn } – mhn = mp + mn – mhn

    Năng lượng liên kết : ∆E = ∆m.c2 = 2,3 MeV

    Bài 6 (trang 266 sgk Vật Lí 12 nâng cao):

    Hạt nhân α có khối lượng 4,0015 u. tính năng lượng tỏa ra khi tạo thành 1 mol heli. Cho biết số Avogadro NA =6,022.10(-23) mol(-1).

    Lời giải:

    Một hạt nhân heli khi liên kết có độ hụt khối:

    ∆m = {Zmp + (A-Z)mn } – mhn

    = 2mp + 2mn – mhn

    = 2.1,007276u + 2.1,008665u – 4,0015u

    = 0,030382u

    Năng lượng liên kết :

    ∆E = ∆m.c2 = 0,030382.931,5 MeV

    = 28,300833 MeV

    Năng lượng tỏa ra khi tạo thành một mol heli:

    E =170,4.1023 MeV = 2,7.1012 J.

    --- Bài cũ hơn ---

  • 150 Bài Tập Trắc Nghiệm Lý Thuyết Về Hạt Nhân Nguyên Tử ( Hay )
  • Phát Biểu Nào Sau Đây Là Đúng? A. Hạt Nhân Nguyên Tử A Z X Được Cấu Tạo Gồm Z Nơtron Và A Prôton.
  • Cấu Tạo Hạt Nhân, Độ Hụt Khối, Năng Lượng Liên Kết ( Hay Và Đầy Đủ )
  • Hạt Nhân Nguyên Tử ({}_Z^ax) Được Cấu Tạo Gồm
  • Xác Định Thành Phần Cấu Tạo Của Hạt Nhân
  • Bài Tập Luyện Tập Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử

    --- Bài mới hơn ---

  • Biến Dòng Thứ Tự Không (Zct) Samwha
  • Bộ Biến Dòng Là Gì ? Ct Dòng Là Gì ? Nguyên Lý Hoạt Động Của Biến Dòng
  • Máy Biến Dòng Là Gì? Các Loại Biến Dòng Thông Dụng
  • Một Giải Pháp Tự Động Chống Giật
  • Cấu Tạo Của Tụ Bù Trung Thế
  • Bài học này chúng ta sẽ giải một số bài tập về cấu tạo vỏ nguyên tử qua đó rèn luyện kỹ năng xác định số electron của các lớp và số electron lớp ngoài cùng. Đồng thời củng cố kiến thức về phân lớp electron theo chiều tăng của năng lượng trong nguyên tử; Số electron tối đa trong một phân lớp, một lớp và cấu hình electron của nguyên tử.

    I. Cấu tạo vỏ nguyên tử – kiến thức cần nhớ

    * Số electron tối đa ở lớp thứ n (1, 2, 3, 4) là: 2n 2

    II. Bài tập về Cấu tạo vỏ nguyên tử

    * Bài 1 trang 30 SGK Hóa 10: Thế nào là nguyên tố s, p, d, f?

    – Nguyên tố s là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp s.

    – Nguyên tố p là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp p.

    – Nguyên tố d là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp d.

    – Nguyên tố f là những nguyên tố mà nguyên tử có electron cuối cùng được điền vào phân lớp f.

    * Bài 2 trang 30 SGK Hóa 10: Các electron thuộc lớp K hay lớp L liên kết với hạt nhân chặt chẽ hơn? Vì sao?

    – Các electron thuộc lớp K liên kết với hạt nhân chặt chẽ hơn lớp L vì gần hạt nhân hơn và mức năng lượng thấp hơn.

    * Bài 3 trang 30 SGK Hóa 10: Trong nguyên tử, những electron của lớp nào quyết định tính chất hóa học của nguyên tử nguyên tố đó? Cho thí dụ.

    – Trong nguyên tử, các electron ở lớp ngoài cùng quyết định tính chất hóa học của nguyên tử nguyên tố.

    – Ví dụ: Liti (Li), Natri (Na) có 1e ở lớp ngoài cùng nên thể hiện tính chất của kim loại; Oxi (O) và Lưu huỳnh (S) đều có 6e ở lớp ngoài cùng nên thể hiện tính chất của phi kim.

    * Bài 4 trang 30 SGK Hóa 10: Vỏ electron của một nguyên tử có 20 electron. Hỏi:

    a) Nguyên tử đó có bao nhiêu lớp electron?

    b) Lớp ngoài cùng có bao nhiêu electron?

    c) Đó là nguyên tố kim loại hay phi kim?

    – Nguyên tử có 20 electron nghĩa là có 20 proton hay số đơn vị điện tích hạt nhân là 20.

    a) Nguyên tử có 4 lớp electron

    b) Lớp ngoài cùng có 2 electron

    c) Đó là kim loại.

    * Bài 5 trang 30 SGK Hóa 10: Cho biết số electron tối đa ở các phân lớp sau:

    a) 2s. b) 3p. c) 4s. d) 3d.

    d) Có 3 lớp electron:

    Lớp thứ nhất có: 2e

    Lớp thứ hai có: 8e

    Lớp thứ ba có: 5e

    Như vậy, với bài viết củng cố lại kiến thức và các bài tập về cấu tạo vỏ nguyên tử ở trên các em cần ghi nhớ về lớp và phân lớp electron và mối liên hệ giữa electron lớp ngoài cùng với loại nguyên tố.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tất Tần Tật Lý Thuyết Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử Chuẩn Nhất
  • Hóa Học 10 Bài 4: Cấu Tạo Vỏ Nguyên Tử
  • Cấu Tạo Thang Máy Và Nguyên Lý Hoạt Động
  • Cấu Tạo Và Nguyên Lý Hoạt Động Của Thang Máy
  • Tìm Hiểu Về Cấu Tạo Của Thang Máy
  • Cách Giải Bài Tập Về Cấu Tạo Chất: Nguyên Tử, Phân Tử Cực Hay.

    --- Bài mới hơn ---

  • Cấu Tạo Của Kim Loại Và Vị Trí Của Kim Loại Trong Bảng Htth
  • Giải Sách Bài Tập Hóa Học 8
  • Chuyên Đề: Cấu Tạo Nguyên Tử (P1)
  • Tài Liệu Chuyên Đề Cấu Tạo Nguyên Tử (Lý Thuyết + Bài Tập)
  • Thành Phần Cấu Tạo Nguyên Tử
  • Học sinh cần nắm được kiến thức cơ bản về nguyên tử, phân tử và hiện tượng khuếch tán

    1. Cấu tạo chất

    Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt vô cùng nhỏ bé gọi là nguyên tử và phân tử.

    – Nguyên tử là hạt chất nhỏ nhất.

    – Phân tử là một nguyên tử hoặc nhóm các nguyên tử kết hợp lại thể hiện đầy đủ tính chất hóa học của chất.

    2. Tính chất của nguyên tử và phân tử

    – Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía.

    – Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

    – Nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật chuyển động càng nhanh. Chuyển động của nguyên tử, phân tử là chuyển động nhiệt.

    3. Hiện tượng khuếch tán

    – Hiện tượng khuếch tán là hiện tượng các chất tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các nguyên tử, phân tử.

    – Hiện tượng khuếch tán xảy ra cả đối với chất rắn, chất lỏng và chất khí.

    – Hiện tượng khuếch tán xảy ra khi có sự chênh lệch mật độ nguyên tử ở các điểm khác nhau. Hiện tượng khuếch tán xảy ra ngay cả ở nhiệt độ thường

    B. Ví dụ minh họa

    A. Chuyển động không ngừng.

    B. Giữa các nguyên tử, phân tử có khoảng cách.

    C. Có lúc chuyển động, có lúc đứng yên.

    D. Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ càng cao.

    Lời giải: Đáp án: C

    Các nguyên tử, phân tử chuyển động hỗn độn không ngừng về mọi phía. Chúng luôn chuyển động và không có lúc nào đứng yên.

    Ví dụ 2: Hiện tượng nào sau đây không phải là hiện tượng khuếch tán?

    A. Đường để trong cốc nước, sau một thời gian nước trong ngọt hơn ban đầu.

    B. Miếng sắt để trên bề mặt miếng đồng, sau một thời gian, trên bề mặt miếng sắt có phủ một lớp đồng và ngược lại.

    C. Mở lọ nước hoa ở trong phòng, một thời gian sau cả phòng đều có mùi thơm.

    D. Cát được trộn lẫn với ngô.

    Lời giải: Đáp án: D

    Hiện tượng khuếch tán là hiện tượng các chất tự hòa lẫn vào nhau do chuyển động hỗn độn không ngừng của các nguyên tử, phân tử. khi trộn cát với ngô thì đã có sự can thiệp bên ngoài, không phải các chất tự hòa lẫn.

    Ví dụ 3: Khi nhiệt độ giảm thì hiện tượng khuếch tán xảy ra như thế nào?

    A. Xảy ra chậm hơn.

    B. Xảy ra nhanh hơn.

    C. Không thay đổi.

    D. Có thể xảy ra nhanh hơn hoặc chậm hơn.

    Lời giải: Đáp án: A

    – Hiện tượng khuếch tán là hiện tượng các chất tự hòa tan lẫn vào nhau do sự chuyển động không ngừng cuả các phân tử. Hiện tượng này xảy ra chậm hơn khi nhiệt độ giảm.

    – Vì nhiệt độ càng thấp thì các phân tử chuyển động càng chậm nên quá trình khuếch tán diễn ra chậm hơn.

    C. Bài tập vận dụng

    Câu 1: Tại sao hòa tan đường trong nước nóng nhanh hơn trong nước lạnh?

    A. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử đường và nước chuyển động nhanh hơn.

    B. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên đường dễ hòa tan hơn.

    C. Vì nước nóng có nhiệt độ cao hơn nước lạnh nên làm cho các phân tử nước hút các phân tử đường mạnh hơn.

    D. Cả A, B đều đúng.

    Câu 2: Điều kiện để hiện tượng khuếch tán xảy ra trong các chất khí là:

    A. Có sự chênh lệch nhiệt độ trong khối khí.

    B. Khối khí được nung nóng.

    C. Vận tốc các phân tử khí không như nhau.

    D. Nồng độ phân tử các khí không như nhau.

    A. Nhiệt độ của vật.

    B. Trọng lượng riêng của vật

    C. Khối lượng của vật.

    D. Thể tích của vật.

    Câu 4: Chọn câu trả lời đúng.

    A. Hiện tượng khuếch tán chỉ xảy ra đối với chất lỏng và chất khí, không xảy ra đối với chất rắn.

    B. Các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật không chuyển động.

    C. Nhiệt độ càng cao thì các nguyên tử, phân tử chuyển động càng nhanh.

    D. Các vật được cấu tạo liền một khối.

    Câu 5: Khi đổ 300 cm 3 giấm ăn vào 300 cm 3 nước thì thu được bao nhiêu cm 3 hỗn hợp?

    C. Thể tích lớn hơn 600 cm 3.

    D. Thể tích nhỏ hơn 600 cm 3.

    Câu 6: Tại sao các chất nhìn có vẻ như liền một khối, mặc dù chúng được cấu tạo từ các phân tử riêng biệt?

    Câu 7: Tại sao quả bóng bay được bơm căng sau một thời gian sẽ bị xẹp xuống?

    Câu 8: Tại sao những cá và một số sinh vật khác vẫn sống được ở dưới nước mà không cần ngoi lên bờ để thở? Chúng lấy oxi từ đâu?

    Câu 9: Tại sao nhiệt độ càng cao thì hiện tượng khuếch tán xảy ra càng nhanh hơn?

    Câu 10: Tại sao trong các bể cá cảnh người ta thường phải dùng những máy bơm khí nhỏ?

    Đã có app VietJack trên điện thoại, giải bài tập SGK, SBT Soạn văn, Văn mẫu, Thi online, Bài giảng….miễn phí. Tải ngay ứng dụng trên Android và iOS.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k7: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Lý thuyết – Bài tập Vật Lý 8 có đáp án của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung chương trình Vật Lý lớp 8.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Bài Tập Sbt Vật Lý Lớp 8 Bài 20: Nguyên Tử, Phân Tử Chuyển Động Hay Đứng Yên?
  • Chuyen De: Bai Tap Ve Nguyen Tu L 8
  • Các Dạng Bài Tập Hóa Học Chương Trình Lớp 8
  • Cách Xác Định Thành Phần Cấu Tạo Nguyên Tử Cực Hay, Có Đáp Án
  • Nguyên Tử Là Gì? Lớp Electron Là Gì? Cấu Tạo Hạt Nhân Nguyên Tử
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100