Bài Tập Cấu Trúc Adn (Gen)

--- Bài mới hơn ---

  • Giải Vở Bài Tập Sinh Học 9
  • Cấu Trúc Và Bộ Gen Của Hiv
  • Đột Biến Gen, Trắc Nghiệm Hóa Học Lớp 12
  • Bài 21. Đột Biến Gen
  • Sinh Học 12: Gen Và Cấu Trúc Của Gen
  • Bài tập 1 : Tổng số liên kết hóa trị Đ – P của một gen là 2998. Gen này có số G = 2/3 số A.

    a. Tìm số nuclêôtit của gen.

    b. Tính số liên kết hyđrô của gen.

    Bài tập 2: Một gen có số nuclêôtit loại xitôzin là 1050 và số nuclêôtit loại guanin chiếm 35% tổng số nuclêôtit của gen.

    a. Tính chiều dài của gen bằng micromét

    b. Tìm tỉ lệ % của các loại nuclêôtit còn lại.

    Bài tập 3: Một phân tử ADN chứa 650000 nu loại X, số nu loại T bằng 2 lần số nu loại X.

    a. Tính chiều dài của phân tử ADN đó (m)

    b. Tính số nu mỗi loại của ADN?

    Bài tập 4: Cho một gen có chiều dài 0,408µm, trong đó A chiếm 30%.

    a) Tính số nu mỗi loại của gen.

    b) Tính số liên kết hiđrô và khối lượng của gen.

    1= G2 + X2 N1 = N2 ; N =N1 +N2 = 2N1 = 2N2 1. TỔNG SỐ NU CỦA ADN (N) Tính theo số lượng: N= 2A + 2G (1) A + G = Tính theo %: %A + %T + %G + %X = 100% (A% = ANx100; G% = GNx100) mà: %A = %T ; %G = %X %A + %G =%T + %X = 50% %A = %T = (%A1 + %A2 )/2= (%T1 + %T2 )/2= (%A1 + %T1 )/2= (%A2 + %T2 )/2 %G = %X = (%G1 + %G2 )/2= (%X1 + %X2 )/2= (%G1 + %X1 )/2= (%G2 + %X2 )/2 2. CHIỀU DÀI CỦA ADN (L) Chiều dài của 1 cặp nu là 3.4A0 nên chiều dài của ADN là: ( L1 = L2= L ) 3. KHỐI LƯỢNG CỦA ADN ( M) Mỗi nu nặng trung bình 300 đv.C (300 Dalton) nên khối lượng ADN là: M = N x 300 đv.C 4. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ Liên kết cộng hóa trị giữa các nu: HT = N - 2 Liên kết cộng hóa trị giữa đường và acid phosphoric (của gen): HT = 2N - 2 5. LIÊN KẾT HIDRO (H) Cứ mỗi cặp A - T có 2 lk Hidro và 1 cặp G - X có 3 lk Hidro nên số lk Hidro có trong ADN là: G = H - N Trong đó : N : tổng số nu của ADN L : chiều dài của ADN M : khối lượng của ADN HT : số liên kết hoá trị có trong ADN H : số liên kết hidro có trong ADN 6. SỐ VÒNG XOẮN (CHU KÌ XOẮN) (C) C = = Đổi đơn vị: 1mm = 103mm; 1mm = 106nm; 1mm = 107A0. II. BÀI TẬP ÁP DỤNG: Bài tập 1 : Tổng số liên kết hóa trị Đ - P của một gen là 2998. Gen này có số G = 2/3 số A. Tìm số nuclêôtit của gen. Tính số liên kết hyđrô của gen. Bài tập 2: Một gen có số nuclêôtit loại xitôzin là 1050 và số nuclêôtit loại guanin chiếm 35% tổng số nuclêôtit của gen. Tính chiều dài của gen bằng micromét Tìm tỉ lệ % của các loại nuclêôtit còn lại. Bài tập 3: Một phân tử ADN chứa 650000 nu loại X, số nu loại T bằng 2 lần số nu loại X. Tính chiều dài của phân tử ADN đó (mm) Tính số nu mỗi loại của ADN? Bài tập 4: Cho một gen có chiều dài 0,408µm, trong đó A chiếm 30%. Tính số nu mỗi loại của gen. Tính số liên kết hiđrô và khối lượng của gen. Bài tập 5: Cho 1 gen có 3900 liên kết hiđrô và A chiếm 20% Tính chiều dài của gen Tính số nu mỗi loại Bài tập 6: Cho 1 gen có chiều dài 0,51µm và 3900 liên kết hiđrô Tính số nu mỗi loại Tính số vòng xoắn và khối lượng của gen. Bài tập 7: Cho một gen có khối lượng 72.104đvC, trong đó A/G = 2/3. Tính chiều dài của gen (µm). Tính số nu mỗi loại của gen. Bài tập 8: Cho 1 gen có 2998 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit và có hiêu của A với nu không bổ sung là 10%. Tính chiều dài của gen Tính số nu mỗi loại Bài tập 9: Cho 1 gen có 120 vòng xoắn, trong đó số nu của A nhiều hơn nu khác là 600. Tính chiều dài Tính số nu mỗi loại. Bài tập 10: Cho 1 gen có chiều dài 0,255µm. Hãy tính số nu mỗi loại trong các trường hợp sau: Tổng % của 2 loại nu là 80%. Hiệu % của A với nu khác là 20%. Tích % của A với nu không bổ sung là 6% A/G = 3/2 Bài tập 11: Tế bào X mang cặp gen Bb có tổng 5396 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit và số liên kết hóa trị của gen B nhiều hơn gen b là 600. Gen B có A+T =60%, gen b có X - A = 10% Tính chiều dài của 2 gen Tính số nu mỗi loại của 2 gen. Bài tập 12: Số liên kết hyđrô giữa 2 mạch đơn ADN là 8.105. Phân tử ADN này có số cặp nu loại G - X nhiều gấp 2 lần số cặp A -T. Tính số nu mỗi loại. Tính chiều dài (micrômet). Bài tập 13: Trong phân tử ADN, số nu loại Timin là 100000 và chiếm 20% tổng số nu. Tính số nu các loại A, X và G Tính chiều dài của phân tử ADN bằng micromet Bài tập 14: Một gen có khối lượng là 540000 đvC và có số nu loại G bằng 30% tổng số nuclêôtit của gen. Tính số nu mỗi loại và số liên kết hyđrô của gen Trên mạch đơn thứ nhất của gen có 10% ađênin và 40% guanin. Xác định số nu từng loại nu trên mỗi mạch đơn của gen. Bài tập 15: Một gen có chiều dài 0,408µm và có chứa 780 ađênin Xác định khối lượng phân tử và số liên kết hóa trị của gen Tính số lượng và tỉ lệ mỗi loại nu của gen Trên một mạch của gen có 520 timin và 240 xitozin. Xác định số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn. Bài tập 16: Trên mạch 1 của một gen có A = 40%, T = 30%, G = 20% và X = 150 nuclêôtit. Tính chiều dài của gen Tính số nu mỗi loại của gen Bài tập 17: Số liên kết hiđrô giữa 2 mạch đơn của 1 phân tử ADN bằng 8.105. Phân tử ADN này có số cặp loại G - X nhiều gấp 2 lần số cặp A - T. Tính số nu mỗi loại của gen Xác định số nu mỗi loại trên 2 mạch đơn. Biết rằng mạch 1 của phân tử ADN ban đầu có 40000A và bằng ½ số G ở mạch 2. Bài tập 18: Một gen ở tế bào nhân sơ dài 5100A0, có tổng số phần trăm của A và T ở mạch 1 chiếm 60% số nu của mạch, có hiệu số % ở mạch 2 giữa X với G bằng 10% và tỉ lệ phần trăm của A gấp 2 lần tỉ lệ của G. Xác định tỉ lệ phần trăm từng loại nu của gen Xác định số liên kết hiđrô của gen Xác định số nu trên 2 mạch đơn của gen Bài tập 19: Hai gen đều có chiều dài bằng nhau là 3060A0. Trên mạch thứ nhất của gen I có A: T: G: X lần lượt có số lượng phân chia theo tỉ lệ 1: 2 : 3 : 4. Trên mạch thứ 2 của gen II có số lượng A = 2T = 3G = 4X. Xác định số lượng từng loại nu trên mỗi mạch đơn của mỗi gen. Bài tập 20: Một gen có hiệu số Guanin với một loại nu khác bằng 15% và có 2862 liên kết hyđrô. Trên mạch thứ nhất của gen có tổng số giữa G và A bằng 40% và hiệu số giữa G với A bằng 20%. Xác định từng loại nuclêôtit của gen Số lượng từng loại nu trên mỗi mạch của gen. Bài tập 21: trên mạch thứ nhất của gen có 15% ađenin, 25% timin, 35% guanin. Gen đó có 3276 liên kết hyđrô. Xác định tỷ lệ và số lượng từng loại nu của gen. Xác định số lượng từng loại nu trên 2 mạch của gen. Chiều dài và khối lượng của gen Tỉ lệ và số lượng từng loại nu của gen. Bài tập 23: Trên mạch thứ nhất của gen có 300 xitôzin, hiệu số giữa X với A là 10% và hiệu số G với X bằng 20% số nu của mạch. Trên mạch 2 của gen có hiệu số A với G là 10% số nu của mạch. Số lượng từng loại nu trên mỗi mạch của gen. Xác định từng loại nuclêôtit của gen Bài tập 24: Một gen có 630A và trên mạch 1 có tỉ lệ các gen như sau: A : T : G : X lần lượt là 4 : 3 : 2 : 1. Xác định số lượng từng loại nu trên 2 mạch của gen Xác định tỷ lệ và số lượng từng loại nu của gen. Bài tập 25: Một đoạn ADN gồm 2 gen M và N. Gen M có chiều dài 0,204mm và số liên kết hyđrô của gen là 1560. Gen N có số liên kết hyđrô ít hơn số liên kết hyđrô của gen M là 258, trên mạch 1 của gen N có G = 36% và X = 12%. Tìm số nuclêôtit từng loại của gen M Tính chiều dài gen N Tính số nuclêôtit từng loại của đoạn ADN. Bài tập 26: Một gen có A + G = 900 nuclêôtit và X = 2/3 T. Mạch thứ nhất của gen có T = ¼ A của gen, mạch thứ hai có X = ¼ G của gen. Tính số nuclêôtit từng loại của gen. Suy ra % từng loại nuclêôtit của gen. Tính số nuclêôtit từng loại của mỗi mạch. Gen thứ hai có số liên kết hyđrô bằng số liên kết hyđrô của gen nói trên nhưng chiều dài ngắn hơn 204A0. Hãy tính số nuclêôtit từng loại của gen hai. Tìm % từng loại nuclêôtit của mỗi mạch. Gen nói trên có chiều dài 0,255mm . Khối lượng phân tử của 1 nuclêôtit A hoặc G là 400đvC, của 1 nuclêôtit loại T hoặc X là 300đvC. Tính khối lượng của gen. Đoạn ADN mang gen nói trên có số liên kết hyđrô là 6000. Đoạn ADN này gồm 2 gen, gen thứ hai dài gấp đôi gen 1 nói trên. Hãy tính số nuclêôtit từng loại của gen hai. Bài tập 28: Một phân tử ADN có 360 chu kì xoắn, trên một mạch đơn của phân tử này có các nucleotit loại A, T, G, X lần lượt tỉ lệ với 1, 2, 3, 4. a. Chiều dài của phân tử ADN bằng bao nhiêu micrômet? b. Tính số nuclêôtit mỗi loại trên mạch đơn và của phân tử ADN? Bài tập 29: Có 2 gen dài bằng nhau. Gen thứ nhất có tỉ lệ G = 15% tổng số nuclêôtit và số liên kết hyđrô của gen là 1725. Gen thứ hai có số liên kết hydrô nhiều hơn gen thứ nhất là 225. Tìm chiều dài của mỗi gen Tính % nuclêôtit từng loại của gen 2 Trên mạch thứ 2 của gen 1 có tích A với T bằng 12% (A<T) và hiệu % giữa G và X bằng 10%. Trên mạch thứ nhất của gen hai có hiệu % giữa G với X bằng 20% và thương số giữa A với T bằng 1/3. Tính số nuclêôtit từng loại của mỗi mạch và cả gen của gen 1 và gen 2. Bài tập 30: Một phân tử ADN chứa 11000 liên kết hydro và có khối lượng phân tử là 27.105 đvC. ADN này chứa 5 gen có chiều dài lần lượt hơn nhau 255A0. Số nuclêôtit loại A của 5 gen đều bằng nhau. Trong mạch thứ nhất của gen 1 có A = 10%; G = 20%. Trong mạch thứ nhất của gen 2 có A = 200; G = 300. Trong mạch thứ nhất của gen 3 có A = 300; G = 400. Trong mạch thứ nhất của gen 4 có A = 350; G = 400. Trong mạch thứ nhất của gen 5 có A = 500; G = 450. Biết chiều dài của gen 1 < gen 2 < gen 3 < gen 4 < gen 5 và khối lượng phân tử của 1 nuclêôtit là 300 đvC. Tính chiều dài của mỗi gen. Tính số nuclêôtit mỗi loại của từng gen. Tính số nuclêôtit mỗi loại của từng mạch của các gen. BÀI TẬP PHÂN BÀO I. CÁC CÔNG THỨC THƯỜNG DÙNG 1. Nguyên phân: - Số tế bào con tạo ra sau nguyên phân: Gọi x là số lần nguyên phân bằng nhau của a tế bào ban đầu: + Số tế bào con được tạo thành: a*2x + Số tế bào con lần lượt xuất hiện trong quá trình nguyên phân: (2x + 1 - 2)*a - Số thoi vô sắc được hình thành trong quá trình nguyên phân: (2x - 1)*a - Số nhiễm sắc thể trong các tế bào con: 2x*a*2n - Số nhiễm sắc thể môi trường cung cấp cho quá trình nguyên phân: Nếu có a tế bào mẹ (2n) nguyên phân x lần bằng nhau: + Nguyên liệu tương đương với số NST môi trường cung cấp: (2x - 1)*a*2n + Số NST hoàn toàn mới trong các tế bào con: (2x - 2)*a*2n - Số NST, số tâm động và số crômatit trong mỗi tế bào ở các kỳ khác nhau của nguyên phân: Kỳ Cấu trúc Trung gian Đầu Giữa Sau Cuối TB chưa tách TB đã tách Số NST Trạng thái Số tâm động Số Crômatit 2n Kép 2n 4n 2n Kép 2n 4n 2n Kép 2n 4n 4n Đơn 4n 0 4n Đơn 4n 0 2n Đơn

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu So Sánh Trong Tiếng Trung: Cấu Trúc, Mẫu Câu Và Cách Dùng Chuẩn Nhất ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Ngữ Pháp Tiếng Trung Quyển 2: Giáo Trình Hán Ngữ Nâng Cao ⇒By Tiếng Trung Chinese
  • Các Lỗi Khi Lập Báo Cáo Thuế Trên Phần Mềm Htkk Và Cách Xử Lý
  • Tìm Hiểu Cấu Trúc Xml Của File Docx Và Tùy Biến Lại Gem Docxtor
  • Bhxh báo Lỗi Không Có Tập Tin Hoặc Sai Cấu Trúc
  • 10 Câu Trắc Nghiệm Về Bài Tập Cấu Trúc Adn Và Gen

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Về Adn Lớp 10
  • Bài Tập Tự Luận Về Cấu Trúc Adn Hay
  • Bài 4. Đột Biến Gen
  • Trường Hợp Gen Cấu Trúc Bị Đột Biến Thay Thế 1 Cặp G
  • 26 Câu Đột Biến Gen Sinh Học 12 Bài 4 Có Đáp Án File Word
  • Câu 1: Trên một mạch của gen có chứa 150 ađênin và 120 timin. Gen nói trên có chứa 20% số nuclêôtit loại xitôzin. Số liên kết hiđrô của gen nói trên là

    Câu 2: Gen có số cặp A-T bằng 2/3 số cặp G-X và có tổng số liên kết photphođieste giữa đường và axit photphoric là 4798. Số liên kết hiđrô của gen là:

    Câu 3: Một gen có chiều dài 214,2 nm. Kết luận nào sau đây không đúng về gen nói trên.

    A. Gen chứa 1260 nuclêôtit.

    B. Số liên kết photphodieste bằng 2418.

    C. Gen có tổng số 63 vòng xoắn.

    D. Khối lượng của gen bằng 378000 đvC.

    Câu 4: Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% xitôzin và 25% guanin. Số lượng nuclêôtit loại A của gen là:

    Câu 5: Một gen có hiệu số giữa guanin và ađênin bằng 15% số nuclêôtit của gen. Trên mạch thứ nhất của gen có 10% timin và 30% xitôzin. Kết luận đúng về gen nói trên là:

    A. A1=7,5%; T1=10%; G1=2,5%; X1=30%

    B. A2=10%; T2=25%; G2=30%; X2=35%

    C. A1=10%; T1=7,5%; G1=30%; X1=2,5%

    D. A2=10%; T2=7,5%; G2=30%; X2=2,5%

    Câu 6: Một phân tử có 30% ađênin. Trên một mạch của ADN đó có số guanin bằng 240000 và bằng 2 lần số nuclêôtit loại xitôzin của mạch đó. Khối lượng phân tử ADN nói trên tính theo đơn vị cacbon là:

    Câu 7: Số liên kết giữa đường với axit trên một mạch của gen bằng 1679, hiệu số giữa loại A với một loại nuclêôtit khác của gen bằng 20%. Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng:

    Câu 8: Trên mạch thứ nhất của gen có 15% ađênin, 25% timin và tổng số guanin và xitôzin trên mạch thứ hai của gen bằng 840 nuclêôtit. Chiều dài của gen nói trên tính bằng đơn vị nanômet là:

    Câu 9: Một gen có 93 vòng xoắn và trên một mạch của gen có tổng số hai loại ađênin với timin bằng 279 nuclêôtit. Số liên kết hiđrô giữa các cặp G-X trong gen là:

    Câu 10: Một mạch của gen có số lượng từng loại nuclêôtit A, T, G, X theo thứ tự lần lượt chiếm tỉ lệ 1 : 1,5 : 2,25 : 2,75 : so với tổng số nuclêôtit của mạch. Gen có chiều dài 0,2346 micrômet. Số liên kết hiđrô của gen nói trên bằng:

    (Trích từ buổi online lần thứ nhất cho Fan của Page: facebook/TAPCHISINHHOC)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quy Tắc Về Trọng Âm Trong Câu
  • 13 Quy Tắc Vàng Trong Trọng Âm Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Quy Tắc Đánh Dấu Trọng Âm Cơ Bản Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
  • Quy Tắc Nhấn Trọng Âm Từ & Trọng Âm Câu Chuẩn Xác Dành Cho Người Mới Học!
  • 9 Quy Tắc Trọng Âm “nằm Lòng” Nếu Muốn Nói Tiếng Anh Hay.
  • Bài Tập Tự Luận Về Cấu Trúc Adn Hay

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 4. Đột Biến Gen
  • Trường Hợp Gen Cấu Trúc Bị Đột Biến Thay Thế 1 Cặp G
  • 26 Câu Đột Biến Gen Sinh Học 12 Bài 4 Có Đáp Án File Word
  • Chức Năng Và Cấu Trúc Của Gen
  • Một Gen Cấu Trúc Có 4050 Liên Kết Hydro, Hiệu Số Giữa Nu Loại G Với Loại Nu Khác Chiếm 20%. Sau Đột Biến Chiều Dài Gen K?
  • BÀI TẬP CẤU TRÚC ADN (gen)

    I. MỘT SỐ CÔNG THỨC CƠ BẢN

    ADN minh hoạ : 5′. . . A-T-G-X-G-X-T-A-X-G -T-A-T-G-A . . . 3′

    3′. . . T-A-X-G-X-G-A-T-G-X -A-T-A-X-T . . . 5′

    Trong 1 ADN thì :

    A = T ; G = X

    A1 = T2 ; T1 = A2 ; G1 = X2 ; X1 = G2

    2. CHIỀU DÀI CỦA ADN(L)

    Chiều dài của 1 cặp nu là 3.4A0 nên chiều dài của ADN là:

    ( L1 = L2=L )

    3. KHỐI LƯỢNG CỦA ADN (M)

    Mỗi nu nặng trung bình 300 đv.C (300 Dalton) nên khối lượng ADN là:

    4. LIÊN KẾT CỘNG HOÁ TRỊ

    Liên kết cộng hóa trị giữa các nu:

    Liên kết cộng hóa trị giữa đường và acid phosphoric (của gen):

    5.LIÊN KẾT HIDRO (H)

    Cứ mỗi cặp A – T có 2 lk Hidro và 1 cặp G – X có 3 lk Hidro nên số lk Hidro có trong ADN là:

    Đổi đơn vị: 1mm = 103(m; 1mm = 106nm; 1mm = 107A0.

    II. BÀI TẬP ÁP DỤNG:

    Bài tập 1 : Tổng số liên kết hóa trị Đ – P của một gen là 2998. Gen này có số G = 2/3 số A.

    Tìm số nuclêôtit của gen.

    Tính số liên kết hyđrô của gen.

    Bài tập 2: Một gen có số nuclêôtit loại xitôzin là 1050 và số nuclêôtit loại guanin chiếm 35% tổng số nuclêôtit của gen.

    Tính chiều dài của gen bằng micromét

    Tìm tỉ lệ % của các loại nuclêôtit còn lại.

    Bài tập 3: Một phân tử ADN chứa 650000 nu loại X, số nu loại T bằng 2 lần số nu loại X.

    Tính chiều dài của phân tử ADN đó m)

    Tính số nu mỗi loại của ADN?

    Bài tập 4: Cho một gen có chiều dài 0,408µm, trong đó A chiếm 30%.

    Tính số nu mỗi loại của gen.

    Tính số liên kết hiđrô và khối lượng của gen.

    Bài tập 5: Cho 1 gen có 3900 liên kết hiđrô và A chiếm 20%

    Tính chiều dài của gen

    Tính số nu mỗi loại

    Bài tập 6: Cho 1 gen có chiều dài 0,51µm và 3900 liên kết hiđrô

    Tính số nu mỗi loại

    Tính số vòng xoắn và khối lượng của gen.

    Bài tập 7: Cho một gen có khối lượng 72.104đvC, trong đó A/G = 2/3.

    Tính chiều dài của gen (µm).

    Tính số nu mỗi loại của gen.

    Bài tập 8: Cho 1 gen có 2998 liên kết hóa trị giữa các nuclêôtit và có hiêu của A với nu không bổ sung là 10%.

    Tính chiều dài của gen

    Tính số nu mỗi loại

    Bài tập 9: Cho 1 gen có 120 vòng xoắn, trong đó số nu của A nhiều hơn nu khác là 600.

    Tính chiều dài

    Tính số nu mỗi loại.

    Bài tập 10: Cho 1 gen có chiều dài 0,255µm. Hãy tính số nu mỗi loại trong các trường hợp sau:

    Tổng % của 2 loại nu là 80%.

    Hiệu % của A với nu khác là 20%.

    Tích % của A với nu không bổ sung là 6%

    A/G = 3/2

    Bài tập 11: Tế bào

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Dạng Bài Tập Về Adn Lớp 10
  • 10 Câu Trắc Nghiệm Về Bài Tập Cấu Trúc Adn Và Gen
  • Quy Tắc Về Trọng Âm Trong Câu
  • 13 Quy Tắc Vàng Trong Trọng Âm Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Quy Tắc Đánh Dấu Trọng Âm Cơ Bản Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
  • Cấu Tạo Và Chức Năng Của Adn Và Gen

    --- Bài mới hơn ---

  • 5 Chuột Không Dây Genius Chính Hãng Tốt Nhất
  • Chuột Không Dây Genius Nx 7010
  • 4 Chuột Không Dây Genius Dùng Pin Sạc Tốt Nhất
  • “bắt Bệnh” Chuột Không Dây Và Cách “chữa Trị” Hiệu Quả
  • Chuột Không Dây Nào Tốt Nhất, Giá Rẻ (Mới 2022)
  • Cấu tạo và chức năng của ADN và gen

    Cấu tạo và chức năng của ADN và gen

    Hình 2 :Cấu tạo hóa học và cấu trúc không gian của phân tử ADN

    Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit hay ARN.

    mang thông tin mã hoá cho các sản phẩm tạo nên thành phần cấu trúc hay chức năng của tế bào.

    Nằm ở đầu 3’của gen,mang tín hiệu đặc biệt giúp ARN polimeraza nhận biết và liên kết để khởi động quá trình phiên mã và chứa trình tự nucleotit điều hòa quá trình phiên mã.

    • Vùng mã hóa liên tục mã hóa axit amin có ở sinh vật nhân sơ nên được gọi là gen không phân mảnh.
    • Vùng mã hóa không liên thục có ở sinh vật nhân thực . Phần lớn các gen của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục , các đoạn mã hóa axit amin(exon) và không mã hóa axit amin (intron) xen kẽ nhau nên được gọi là gen phân mảnh.

    Trong phân tử ADN : liên kết PHOTPHODIESTE gồm có liên kết giữa các gốc đường và gốc axit của cùng một nucleotit và liên kết cộng hóa trị giữa hai nucleotit.

    Ví dụ 1 : Một gen có chiều dài là 5100 A 0, số nuclêôtit loại Adenin chiếm 20%. Hãy xác định:

    Vùng nhân của vi khuẩn Helicobacter pylori có một phân tử ADN và ADN chỉ chứa N 14. Đưa một vi khuẩn Helicobacter pylori vào trong môi trường dinh dưỡng chỉ chứa N 15 phóng xạ và vi khuẩn sinh sản theo hình thức phân đôi tạo ra 16 vi khuẩn con. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Một gen dài 5100A o, số nucleotit loại A của gen bằng 2/3 số lượng một loại nucleotit khác. Gen này thực hiện tái bản liên tiếp 4 lần. Số nucleotit mỗi loại mà môi trường nội bào cung cấp cho quá trình tái bản trên là:

    Số phân tử ADN con được tạo ra sau k lần nhân đôi liên tiếp là 8 x 2 k tức là có 2 x 8 x 2 k mạch. Trong đó có 8 x 2 mạch của ADN mẹ ban đầu không phải từ nguyên liệu của môi trường nội bào → Tổng số mạch đơn mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào là: 8 x 2 x 2 k – 2 x 8 = 112 → k = 3.

    Bài viết gợi ý:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đặc Điểm Cấu Tạo Của Virus Gây Bệnh
  • Cấu Tạo Của Virut Bai 30 Cau Truc Virut Ppt
  • Nguyên Lý Hoạt Động Của Máy Phát Điện (Electric Generator)
  • Đồng Hồ Nước Thông Minh Đo Lưu Lượng Xuất Xứ Đức Anh Malaysia
  • Nguyên Lý Cấu Tạo Và Hoạt Động Của Đồng Hồ Nước Điện Từ
  • Bài 1. Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn

    --- Bài mới hơn ---

  • Mã Di Truyền Có Các Đặc Điểm ? I.
  • Giao An Dien Tu Chuong 8 Doc
  • Đề Đề Xuất Hk I Sinh_12 Số 4
  • Khi Nói Về Đặc Điểm Mã Di Truyền, Nội Dung Nào Sau Đây Sai ?
  • Trắc Nghiệm Bài 1: Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn
  • Ngày soạn:

    Tuần dạy:

    Kí duyệt:

    PHẦN NĂM : DI TRUYỀN HỌC

    CHƯƠNG I. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ

    Bài 1. GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

    I. MỤC TIÊU

    1. Kiến thức:

    Sau khi học xong bài này, hs cần phải:

    – Trình bày được khái niệm gen và kể tên đc 1 vài loại gen (gen đh, gen cấu trúc).

    – Nêu được khái niệm và các đặc điểm chung của mã di truyền, lí giải được vì sao mã di truyền là mã bộ ba.

    – Trình bày đc những diễn biến chính của cơ chế sao chép ADN ở Tb nhân sơ.

    2. Kĩ năng:

    Qua bài rèn luyện và phát triển tư duy phân tích, khái quát hóa.

    Kĩ năng thể hiện sự tự tin khi trình bày ý kiến trước nhóm, tổ, lớp.

    Kĩ năng trình bày suy nghĩ/ ý tưởng; hợp tác; quản lý thời gian và đảm nhận trách nhiệm trong hoạt động nhóm.

    – Kĩ năng tìm kiếm và xử lý thông tin về khái niệm gen, cấu trúc chung của gen cấu trúc; mã di truyền và quá trình nhân đôi ADN.

    3. Thái độ:

    Qua bài tích hợp GDMT(liên hệ): bảo vệ, nuôi dưỡng, chăm sóc ĐTV quý hiếm.

    4. Năng lực

    – Phát triển năng lực tự học, năng lực giao tiếp, sử dụng ngôn ngữ, tri thức về sinh học…

    II. CHUẨN BỊ

    1. Giáo Viên:

    – Tranh phóng to hình 1.2 , bảng 1 trong SGK.

    – Tranh về sơ đồ cơ chế tự nhân đôi của ADN.

    – PP dạy học: Vấn đáp

    2. Học sinh:

    – Đồ dùng học tập, sgk sinh học 10.

    – Đọc trước bài ở nhà, xem lại những kiến thức về gen ở lớp 9 và 10.

    III. TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

    1. Hoạt động khởi động (3 phút)

    Mục tiêu: HS hệ thống toàn bộ kiến thức sinh học 10,11 và kiến thức sẽ học lớp 12

    GV: Yêu cầu HS hệ thống hóa ngắn gọn kiến thức đã học lớp 10,11

    HS: trả lời

    GV: Sinh học 12 chúng ta học mấy phần đó là những phần nào? Và dẫn dắt vào bài

    2. Hình thành kiến thức mới (37 phút)

    Hoạt động của GV và HS

    Nội dung, yêu cầu cần đạt

    * Hoạt động I : Tìm hiểu khái niệm, cấu trúc của gen.

    -MT: HS nắm được khái niệm và cấu trúc của gen

    GV: Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm gen đã được học ở lớp 9 nêu khái niệm gen ?

    HS: Trả lời

    I. GEN

    1. Khái niệm :

    – Gen là một đoạn phân tử ADN mang thông tin mã hóa cho một chuỗi pôlipepetit hay một phân tử ARN.

    – Ví dụ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chuyên Đề: Cơ Chế Di Truyền Và Biến Dị I. Cấu Trúc Của Chương
  • Giáo An Sinh 12 Mới Theo Hướng Phát Triển Năng Lực
  • De Cuong On Tap Sinh Hk1 Lop 12 Nam 2014
  • Đề Cương Các Môn Lớp 12 Năm 2022
  • Bài 1, 2, 3, 4, 5, 6 Trang 10 Sgk Sinh Học 12 Nâng Cao
  • Bài 1. Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn Package Tiet 01 Gen Ma Di Truyen Va Qua Trinh Nhan Doi Adn Xvl

    --- Bài mới hơn ---

  • Gen Apc Là Gì? Có Tác Động Như Thế Nào Đến Cơ Thể?
  • Đột Biến Gen 21Db Gen S9 T22 Ppt
  • U Nang Buồng Trứng Echo Trống Trong Thời Kỳ Mang Thai
  • Buồng Trứng Trái Có Nang Echo Trống 34X37Mm, Thành Dày 1Mm, Loại Ia
  • Nang Echo Buồng Trứng Trái Là Gì, Có Nguy Hiểm Không? Xem Ngay Để Biết Câu Trả Lời
  • Công ty Cổ phần Mạng giáo dục Bạch Kim – 27 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội

    Trang bìa

    Trang bìa:

    I. GEN

    1. Khái niệm:

    1. Khái niệm: GEN ADN Gen là gì? I. GEN 2. Cấu trúc chung của gen:

    Vị trí và chức năng của vùng điều hòa? Chức năng của vùng mã hóa? I. GEN 2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc: Cấu trúc của gen cấu trúc:

    TẾ BÀO NHÂN SƠ TẾ BÀO NHÂN THỰC 2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc: Cấu trúc chung của gen cấu trúc:

    Vùng điều hoà 5′ Mạch mã gốc 3′ Mạch bổ sung 5′ 3′ Vị trí và chức năng của vùng kết thúc? 2. Cấu trúc chung của gen cấu trúc: Cấu trúc chung của gen:

    1. Gen cấu trúc ở sinh vật nhân thực 2. Gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ II. MÃ DI TRUYỀN

    Mã di truyền:

    Mã di truyền II. MÃ DI TRUYỀN 1. Khái niệm:

    A T G X A T G T A X G A X T… mạch bổ sung

    T A X G T A X A T G X T G A… mạch mã gốc ADN A U G X A U G U A X G A X U… mARN Met His Val Arg … … pôlipeptit 1aa 3 nu 3 nu II. MÃ DI TRUYỀN 1. Khái niệm: Mã di truyền là gì? Bảng mã di truyền:

    BẢNG MÃ DI TRUYỀN 2. Đặc điểm chung của mã di truyền:

    2. Đặc điểm chung của mã di truyền Nêu các đặc điểm chung của mã di truyền? – Mã di truyền được đọc từ một điểm xác định theo từng bộ ba (không gối lên nhau).

    Mã di truyền có tính phổ biến (tất cả các loài đều có chung 1 bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ).

    Mã di truyền có tính đặc hiệu (1 bộ ba chỉ mã hoá cho 1 loại aa).

    Mã di truyền mang tính thoái hoá (nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hóa một loại aa, trừ AUG và UGG). II. MÃ DI TRUYỀN III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN

    Quá trình nhân đôi ADN:

    III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN) – Quá trình nhân đôi của ADN gồm mấy bước? Diễn biến chính của mỗi bước? Gồm 3 bước:

    Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN.

    Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới.

    Bước 3: Hai phân tử ADN được tạo thành. Quá trình nhân đôi ADN:

    Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN: – Nhờ các enzim tháo xoắn, 2 mạch đơn của phân tử ADN tách nhau dần tạo nên chạc nhân đôi (hình chữ Y) và để lộ 2 mạch khuôn. Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới: – ADN-polimeraza xúc tác hình thành mạch đơn mới theo chiều 5`-3` (ngược chiều với mạch khuôn). Các nucleotit của môi trường nội bào liên kết với mạch làm khuôn theo nguyên tắc bổ sung (A-T, G-X). III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN) Quá trình nhân đôi ADN:

    Bước 1: Tháo xoắn phân tử ADN: Bước 2: Tổng hợp các mạch ADN mới: Nêu nội dung của nguyên tắc bổ sung? – Trên mạch mã gốc (3`-5`) mạch mới được tổng hợp liên tục.

    – Trên mạch bổ sung (5`-3`) mạch mới được tổng hợp gián đoạn tạo nên các đoạn ngắn (đoạn ôkazaki), sau đó các đoạn okazaki được nối lại với nhau nhờ enzim nối (ligaza). – Tại sao có hiện tượng một mạch được tổng hợp liên tục, một mạch được tổng hợp ngắt quãng? Vì ADN-polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5`-3`. III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN) Quá trình nhân đôi ADN:

    Bước 3: Hai phân tử ADN con được tạo thành: Các mạch mới tổng hợp đến đâu thì 2 mạch đơn xoắn đến đó tạo thành phân tử ADN con, trong đó một mạch mới được tổng hợp còn mạch kia là của ADN ban đầu (nguyên tắc bán bảo tồn). Nguyên tắc bán bảo tồn Đảm bảo tính ổn định về vật liệu di truyền giữa các thế hệ tế bào. III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN) Quá trình nhân đôi ADN:

    Nếu gọi x là số đợt nhân đôi ADN, n là số ADN ban đầu. Hãy cho biết tổng số ADN con được tạo ra? Từ 1 ADN mẹ qua 1 lần nhân đôi tạo ra 2 = 21 ADN con.

    Từ 1 ADN mẹ qua 2 lần nhân đôi tạo ra 4 = 22 ADN con.

    Từ 1 ADN mẹ qua 3 lần nhân đôi tạo ra 8 = 23 ADN con.

    Từ 1 ADN mẹ qua x lần nhân đôi tạo ra 2x ADN con.

    Từ n ADN ban đầu qua x lần nhân đôi tạo ra n.2x ADN con. III. QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN (TÁI BẢN ADN) IV. CỦNG CỐ

    1. Củng cố:

    CỦNG CỐ Công thức giải bài tập: – Tính chiều dài: L = N x 3,4 (latex(A^0))

    – Tính số lượng nu của gen: N = A T G X = 2A 2G = 2T 2X

    – Tính khối lượng: M = N x 300 (đvC)

    – Tính số nu mỗi loại: theo NTBS: A = T; G = X

    latex(rArr) A G = T X = latex(N/2)

    – Tính số nu mỗi loại trên mỗi mạch: A1 T1 G1 X1 = A2 T2 G2 X2 = latex(N/2)

    latex(rarr) A1 = T2; A2 = T1; G1= X2; G2 = X1

    latex(rarr) A = T = A1 A2; G = X = G1 G2

    – Tổng số nu tự do môi trường cung cấp cho x lần nhân đôi: latex(N_(mt) = (2^x -1). N

    – Số nu từng loại MT cung cấp: A = T = latex((2^x -1). A; G = X = (2^x -1). G) 2. Hướng dẫn học:

    HƯỚNG DẪN HỌC SINH TỰ HỌC Ở NHÀ – Học bài, trả lời câu hỏi SGK.

    – Một phân tử ADN ban đầu tự nhân đôi 3 lần thì thu được bao nhiêu ADN con?

    – Nếu ADN đó có tổng số nucleotit là 3000 nucleotit thì quá trình nhân đôi đó cần nguyên liệu của môi trường là bao nhiêu nucleotit tự do?

    Hoàn thành phiếu học tập bài tiếp theo.

    – Đọc bài mới trước khi tới lớp. 3. Kết thúc:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Xml Là Gì? Thuộc Tính Và Những Đặc Điểm Đáng Lưu Ý Khi Gặp File Xml?
  • Xml Là Gì Cách Mở, Đọc File Xml Bằng Phần Mềm
  • Xml Là Gì? Cách Mở Và Đọc File Xml Bằng Phần Mềm Đơn Giản Nhất
  • Đọc File Xml Như Thế Nào ?
  • File Xml Là Gì? Tìm Hiểu Về Xml. Tác Dụng Và Đặc Điểm Của File Xml Là Gì
  • Các Dạng Bài Tập Về Adn Lớp 10

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài Tập Tự Luận Về Cấu Trúc Adn Hay
  • Bài 4. Đột Biến Gen
  • Trường Hợp Gen Cấu Trúc Bị Đột Biến Thay Thế 1 Cặp G
  • 26 Câu Đột Biến Gen Sinh Học 12 Bài 4 Có Đáp Án File Word
  • Chức Năng Và Cấu Trúc Của Gen
  • 23 Tháng 11, 2022

    ADN tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào và cũng có trong ti thể, lạp thể trong tế bào chất. Đó là một axit hữu cơ, có chứa các nguyên tố C, H, N, O và P mà mô hình của nó được 2 nhà bác học J.Watson và F.Crick công bố vào năm 1953.

    ADN đảm nhận chức năng lưu trữ, bảo quản và truyền đạt thông tin di truyền ở các loài sinh vật.

    Phương pháp: Áp dụng NTBS:

    +A liên kết với T bằng 2 liên kết hiđrô và ngược lại

    +G liên kết với X bằng 3 liên kết hiđrô và ngược lại.

    +A trên mARN bổ sung với T

    +U trên mARN liên kết với A

    +G trên mARN liên kết với X và ngược lại.

    Ví dụ 1: Một gen chứa đoạn mạch có trình tự nuclêôtit là

    3′. . . A- G – X – T – T – A – G – X – A . . .5′.

    Trình tự nuclêôtit tương ứng trên mạch bổ sung là:

    • A. 5′. . . T – X – G – A – A – T – X – G – T . . .3′
    • B. 3′. . . T – X – G – A – A – T – X – G – T . . .5′
    • C. 5′. . . U – X – G – A – A – U – X – G – U . . .3′
    • D. 5′. . . U – X – G – A – A – U – X – G – U . . .3′

    Hướng dẫn:

    Theo NTBS các nuclêôtit trên gen liên kết với nhau theo nguyên tắc A liên kết với T, G liên kết với X

    Vậy: Mạch có trình tự: 3′. . . A – G – X – T – T – A – G – X – A . . .5′

    Mạch bổ sung là: 5′. . . T – X – G – A – A – T – X – G – T . . .3′.

    Xác định trình tự các ribônuclêôtit trên mARN được tổng hợp từ đoạn gen này.

    A. 3’… . A – G – X – U – U – A – G – X – A . . . 5′

    B. 5′. . . T – X – G – A – A – T – X – G – T . . . 3′

    C. 5′. . . A – G – X – U – U – A – G – X – A . . . 3′

    D. 3′. . . T – X – G – A – A – T – X – G – T . . . 5′

    Hướng dẫn:

    – Từ trình tự mạch bổ sung tìm trình tự mạch gốc sau đó tìm trình tự mạch mARN.

    – Theo NTBS:

    mạch bổ sung: 3′. . . A – G – X – T – T – A – G – X – A . . .5′

    mạch gốc : 5′. . . T – X – G – A – A – T – X – G – T . . . 3′

    → ARN : 3′. . . A – G – X – U – U – A – G – X – A . . . 5′

    Chọn B. : Trình tự nuclêôtit mARN giống trình tự nuclêôtit của mạch bổ sung (Thay T bằng U).

    Dạng 2: Xác định thành phần nuclêôtít trên gen, ADN, ARN

    Phương pháp:

    Đưa về hệ phương trình chứa ẩn là các đơn phân của gen (ADN).

    Một số công thức cần ghi nhớ:

    – Chiều dài gen, ADN:

    – Số nuclêôtít của gen, ADN: N= L/3,4 x 2 = A + T + G + X = 2A + 2G

    → %A + %G = %T + %X = 50%

    – Số chu kì xoắn: Sx = N/20 = (2A + 2G) / 20 = (A + G) /2

    – Số liên kết hiđrô của gen: H = 2A + 3G (liên kết)

    – Số liên kết hóa trị:

    + Số liên kết hóa trị giữa đường và gốc photphat trong 1 nuclêôtít: N

    +Số liên kết hóa trị giữa các nuclêôtít trên một mạch của ADN: N/2 – 1

    →Tổng số liên kết hóa trị trên phân tử ADN: (N/2 – 1) x 2 + N = 2N – 2 = 4A + 4G – 2

    Hướng dẫn :

    Ta có hệ phương trình:

    Ta có hiệu số giữa A của gen với một loại nuclêôtit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó:

    Mà G + A = 50%

    → A = G = T = X = 25%.

    Phương pháp:

    Đưa về phương trình chứa ẩn là số nuclêôtít của 1 mạch của gen.

    Một số công thức cần nhớ:

    Theo NTBS ta có:

    Ví dụ 3: Một gen có chiều dài 0,306 micrômet và trên một mạch đơn của gen có 35% X và 25% G. Số lượng từng loại nuclêôtit của gen là bao nhiêu?

    Hướng dẫn:

    Số nucleotit của gen là: N ADN = L/3,4 X 2 = 1800 (nu)

    %G = %X = (%G1 + %X1) / 2 = (25% + 35%) / 2 = 30%

    Số lượng từng loại nu là:

    A = T = 20% x 1800 = 360.

    G = X = 30% x 1800 = 540.

    Hướng dẫn:

    Số nuclêôtít của mARN là: N ADN = (4080 / 3,4) x2 = 2400 (nu)

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Câu Trắc Nghiệm Về Bài Tập Cấu Trúc Adn Và Gen
  • Quy Tắc Về Trọng Âm Trong Câu
  • 13 Quy Tắc Vàng Trong Trọng Âm Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Quy Tắc Đánh Dấu Trọng Âm Cơ Bản Trong Tiếng Anh Giao Tiếp
  • Quy Tắc Nhấn Trọng Âm Từ & Trọng Âm Câu Chuẩn Xác Dành Cho Người Mới Học!
  • Cấu Trúc There Is There Are Và Bài Tập

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Dùng There Is/there Are Trong Tiếng Anh
  • Từ Vựng + Ngữ Pháp (Dạng Bị Động Của Câu Tường Thuật)
  • Cấu Trúc Và Các Dùng Believe Trong Tiếng Anh
  • Giỏi Ngay Cấu Trúc Had Better Trong Tiếng Anh Chỉ Với 5 Phút
  • So Sánh Had Better Và Should, Cấu Trúc It’s Time
  • Cấu trúc There is There are xuất hiện một cách thường xuyên và được sử dụng một cách phổ biến, trong nhiều hoàn cảnh với biến thể khác nhau. Chúng được dùng để nói về sự tồn tại của một thứ gì đó hay có thể hiểu nghĩa là ” Có gì đó ” hoặc có thể là được dùng để đặt câu hỏi xác nhận sự tồn tại của một vật thể, sự vật nhất định.

    Với cùng nghĩa nhưng hai cấu trúc there is there are vẫn có những điểm khác biệt.

    There is và There are được dùng để giới thiệu rằng có cái gì, ai đó hoặc ở đâu trong hiện tại. Với thể phủ định, there is và there are (theo sau bởi not) được dùng để phủ định sự tồn tại của sự vật, sự việc nào đó.

    Cấu trúc There is there are

    *There is và there are được sử dụng chủ yếu dưới dạng rút gọn để thuận tiện, dễ dàng hơn.

    Ví dụ: There is = There’s; There is not = There’s not = There isn’t

    There are = There’re; There are not = There aren’t

    Với thể khẳng định, chúng ta cần chú ý 3 nguyên tắc về cấu trúc ” There + be +…”

    There is + singular noun (danh từ số ít)/uncountable noun (danh từ không đếm được) + trạng ngữ (nếu có)

    Trước danh từ số ít cần dùng mạo từ ” a, an, the“. Trước danh từ không đếm được không dùng mạo từ a hoặc an nhưng có thể thêm các lượng từ như no ( không), a little ( một ít), little ( rất ít), much ( nhiều) hay a lot of/lots of ( nhiều).

    Ex: There is a car in the garage. (Có một chiếc xe hơi ở trong gara)

    There’s an orange in the basket. (Có một quả cam trong chiếc giỏ)

    There is a lot of salt in the shaker. (Có rất nhiều muối trong lọ)

    There are + plural noun (danh từ số nhiều) + trạng ngữ (nếu có)

    There is no milk in the bottle. (Không còn sữa trong hộp)

    Đứng trước danh từ số nhiều thường có số đếm ( two, three,…) hoặc many, a few, few, some, a lot of, no,…

    Ex: There are forty students in my class.

    (Có bốn mươi học sinh trong lớp học của tôi)

    There are a lot of history books on the shelf in my room.

    (Có rất nhiều sách về lịch sử trên giá ở trong phòng của tôi)

    There’re a few kinds of vegetables I can’t eat.

    (Có một vài loại rau tôi không thể ăn được)

    There are no eggs in the fridge.

    (Không có quả trứng nào trong tủ lạnh)

    Thể phủ định

    Sau động từ to be sẽ có thêm từ phủ định ” not” và cũng thường kèm theo từ ” any” để nhấn mạnh sự không tồn tại của một thứ gì đó.

    Cấu trúc There is not + any + uncountable noun (danh từ không đếm được)/singular noun (danh từ số ít) + trạng ngữ (nếu có)

    Lưu ý rằng not và no đều cùng mang nghĩa là không nhưng cách dùng của chúng khác nhau. No vừa là danh từ, tính từ cũng có thể là phó từ, khi no đóng vai trò là tính từ nó phải đứng trước danh từ. Not chỉ là phó từ, vậy nên not được sử dụng khi đứng trước một số từ sau: much, many, a, any, enough,…

    Ex: There is not any furniture in the apartment yet.

    (Chưa có đồ nội thất gì ở trong căn hộ hết)

    There is not any poster which was hanged up against the wall.

    There are not + any + plural noun (danh từ số nhiều) + trạng từ (nếu có)

    (Chưa có chiếc poster nào được treo lên tường)

    Ex: There are not many subjects for you to choose.

    (Không có nhiều môn học cho bạn lựa chọn)

    There aren’t many snacks in school’s canteen.

    (Không có nhiều đồ ăn vặt trong căng tin của trường)

    Thể nghi vấn

    Is there + (any) + singular noun/uncountable noun + trạng từ (nếu có)?

    * Đối với câu hỏi yes/no: chúng ta đặt động từ to be lên trước there để tạo thành một câu hỏi. Từ any sử dụng với câu hỏi sử dụng plural noun (danh từ số nhiều) và uncountable noun (danh từ không đếm được). Câu trả lời cho câu hỏi trên đơn giản sẽ là there is/ there are.

    Ex: Is there any red wine in the bottle? Yes, there is.

    (Có chút rượu vang đỏ nào trong chai không? Có)

    Is there a solution to solve the problem? No, there isn’t.

    Are there + any + plural noun + trạng từ (nếu có)?

    (Đã tìm ra phương án nào để giải quyết vấn đề chưa? Chưa)

    Are there any ptty shirts in the shop? Yes, there are.

    (Có chiếc áo đẹp nào trong cửa hàng không? Có)

    Are there any movies for children under 18 years old? No, there aren’t

    (Có những bộ phim nào chiếu cho trẻ em dưới 18 tuổi không? Không)

    Đối với câu hỏi How many…?

    How many + plural noun (danh từ số nhiều) + are there + trạng từ (nếu có)?

    Câu hỏi How many chỉ được áp dụng với các danh từ số nhiều (plural noun).

    How many members are there in your family?

    (Có bao nhiêu thành viên trong gia đình bạn?)

    Nếu danh từ bắt đầu trong chuỗi là danh từ số ít hoặc danh từ không đếm được, chúng ta sẽ sử dụng cấu trúc There is:

    Cách dùng đặc biệt There is There are

    There is và there are đôi khi cũng được dùng để liệt kê nhiều danh từ trong cùng một câu. Các danh từ được liệt kê có thể tồn tại dưới nhiều dạng, số nhiều, số ít, danh từ đếm được hay cũng có thể là danh từ không đếm được.

    There’s a pen, a small notebook, some money and a lipstick in my bag.

    (Có một chiếc bút, một quyển sổ nhỏ, ít tiền và một thỏi soi trong cặp tôi)

    Nếu danh từ bắt đầu là danh từ số nhiều, chúng ta sẽ sử dụng cấu trúc There are:

    There’s cheese, seafood, rice, some fruit and a cake in my mom’s basket.

    (Có phô mai, hải sản, gạo, vài loại quả và một chiếc bánh trong giỏ của mẹ tôi)

    There are many cookies, juice, beer and fruit in Lan’s party.

    (Có rất nhiều bánh quy, nước quả, bia và hoa quả trong bữa tiệc của Lan)

    There was + an uncountable noun/singular noun + trạng từ (nếu có)

    Cấu trúc There to be ở thì khác

    Thì quá khứ đơn

    Ex: There was an extraordinary general meeting yesterday.

    (Có một cuộc họp bất thường diễn ra vào hôm qua)

    There were + a plural noun + trạng từ (nếu có)

    There wasn’t enough clean water on the island.

    (Không có đủ nước sạch ở trên đảo)

    There will be + an uncountable noun/ a singular noun/ a plural noun + trạng từ (nếu có)

    Ex: There were a lot of accidents happened last year.

    (Có rất nhiều tai nạn xảy ra vào năm ngoái)

    There have been + a plural noun + trạng từ (nếu có)

    Ex: There will be a big concert of THSK in Nissan Stadium next year.

    (THSK sẽ có một buổi hòa nhạc lớn ở sân vận động Nissan năm tới)

    There has been + an uncountable noun/ a singular noun + trạng từ (nếu có)

    Ex: There have been concerns about pollution.

    (Gần đây đã có những nỗi lo về vấn đề ô nhiễm)

    Ex: There had been a scuffle in the restaurant before we came.

    (Đã có một cuộc ẩu đả trong nhà hàng trước khi chúng tôi đến)

    II. Điền some, a, an, a lot of, any vào chỗ trống III. Make sentences IV. Put in order

    Bài tập There is There are

    I. Điền is/are vào chỗ trống II. Điền some, a, an, a lot of, any vào chỗ trống III. Make sentences IV. Put in order

    1. There … a lot of furniture in the room.
    2. There … many Aquafina bottles in my apartment.
    3. There … a pack of tissue papers, a mini mirror and some pens.
    4. There … water in the tank.
    5. … there any art books on the shelf?
    6. There … a dozen eggs, a milk bottle and some lemons.
    7. … there a car in your yard?

    Đáp án

    --- Bài cũ hơn ---

  • “tất Tần Tật” Về There Is Và There Are
  • Cấu Trúc Phàn Nàn Với Always Trong Tiếng Anh
  • Một Số Cấu Trúc Dùng Để Viết Lại Câu Cho Nhau
  • Tính Từ + To V Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Not Until, Only When: Ý Nghĩa, Cách Dùng Và Các Ví Dụ Tham Khảo
  • Bài Tập Sinh Học Lớp 10: So Sánh Adn Và Arn Về Cấu Tạo, Cấu Trúc Và Chức Năng

    --- Bài mới hơn ---

  • Protein Là Gì? Lý Thuyết Phân Loại Cấu Tạo Đồng Phân Tính Chất Của Protein
  • Protein Là Gì? Vai Trò Quan Trọng Của Protein Đối Với Cơ Thể
  • So Sánh Lipit Và Protein Về Cấu Tạo, Tính Chất, Vai Trò?
  • Thành Phần Hóa Sinh Của Lipid Và Protein
  • Vai Trò Của Lipid Trong Cơ Thể
  • Bài tập môn Sinh học lớp 10 có đáp án

    So sánh ADN và ARN về cấu tạo, cấu trúc và chức năng

    Bài tập Sinh học lớp 10: So sánh ADN và ARN về cấu tạo, cấu trúc và chức năng hỗ trợ các em ôn luyện và nắm vững kiến thức môn Sinh học 10, giúp các bạn nắm rõ được sự giống nhau và khác nhau của ADN và ARN. Các em có thể xem:

    So sánh ADN và ARN

    * Giống nhau: a/ Cấu tạo

    • Đều là những đại phân tử, có cấu trúc đa phân
    • Đều được cấu tạo từ các nguyên tố hóa học: C, H, O, N và P
    • Đơn phân đều là các nucleotit. Có cùng 3 trong 4 loại nu giống nhau là: A, G, X
    • Giữa các đơn phân đều có các liên kết cộng hóa trị tạo thành mạch.

    b/ Chức năng: Đều có chức năng trong quá trình tổng hợp protein để truyền đạt thông tin di truyền.

    * Khác nhau: a/ Cấu trúc:

    • ADN (theo Watson và Crick năm 1953)
      • Gồm 2 mạch polynucleotit xoắn đều, ngược chiều nhau.
      • Số lượng đơn phan lớn (hàng triệu). Có 4 loại đơn phân chính: A, T, G, X
      • Đường kính: 20Ao, chiều dài vòng xoắn 34Ao (gồm 10 cặp nucleotit cách đều 3,4A)
      • Liên kết trên 2 mạch theo NTBS bằng liên kết hidro (A với T 2 lk, G với X 3 lk)
      • Phân loại: Dạng B, A, C, T, Z
      • ADN là cấu trúc trong nhân
    • ARN
      • Một mạch polynucleotit dạng thẳng hoặc xoắn theo từng đoạn
      • Số lượng đơn phân ít hơn (hàng trăm, hàng nghìn). Có 4 loại đơn phân chính: A, U, G, X.
      • Tùy theo mỗi loại ARN có cấu trúc và chức năng khác nhau.
      • Liên kết ở những điểm xoắn (nhất là rARN): A với U 2 liên kết, G với X 3 liên kết.
      • Phân loại: mARN, tARN, rARN
      • ARN sau khi được tổng hợp sẽ ra khỏi nhân để thực hiện chức năng.

    b/ Chức năng:

    • ADN:
      • Có tính đa dạng và đặc thù là cơ sở hình thành tính đa dạng, đặc thù của các loài sinh vật
      • Lưu giữ, bảo quản, truyền đạt thông tin di truyền
      • Quy định trình tự các ribonucleotit trên ARN và quy định trình tự a.a của protein
      • Những đột biến trên ADN có thể dẫn đến biến đổi kiểu hình
    • ARN
      • Truyền đạt thông tin di truyền (mARN)
      • Vận chuyển a.a đến nơi tổng hợp protein (dịch mã)
      • Sau quá trình dịch mã, mARN biến mất, không làm ảnh hưởng đến kiểu hình

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Adn Arn Và Protein Giống Nhau Khác Nhau Ở Điểm Nào
  • Giải Bài Tập Vật Lí 11
  • Cấu Tạo Và Sơ Đồ Nguyên Lý Pin Năng Lượng Mặt Trời : Hd
  • Tìm Hiểu Cấu Tạo Và Nguyên Lý Hoạt Động Của Pin Mặt Trời
  • Sạc Không Dây Trên Điện Thoại Smartphone Là Gì? Hoạt Động Như Thế Nào?
  • Trắc Nghiệm Bài 1: Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn

    --- Bài mới hơn ---

  • Đặc Điểm Không Đúng Ở Mã Di Truyền Của Sinh Vật Nhân Thực Là
  • Đề Thi Thử Tn Sinh 12
  • Mã Di Truyền Có Đặc Điểm Nào Sau Đây ?
  • Sinh_12 Tham Khảo Hk I Số 3
  • Câu Hỏi Ôn Tập Hki Sinh 12
  • Phần năm. DI TRUYỀN HỌC Chương I. CƠ CHẾ DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ Bài 1: GEN, MÃ DI TRUYỀN VÀ QUÁ TRÌNH NHÂN ĐÔI ADN Câu 1: Cơ sở vật chất di truyền ở cấp độ phân tử là A. prôtêin. B. ARN C. Axit nuclêic D. AND. Câu 2: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ADN không có loại A. Ađênin. B. Timin(T) C. Guanin(G). D. Uraxin(U) Câu 3: Trong các loại nuclêôtit tham gia cấu tạo nên ARN không có loại A. Ađênin. B. Timin(T) C. Guanin(G). D. Uraxin(U). Câu 4: Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là A. codon. B. gen. C. anticodon. D. mã di truyền. Câu 5: Bản chất của mã di truyền là A. trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin. B. các axit amin đựơc mã hoá trong gen. C. ba nuclêôtit liền kề cùng loại hay khác loại đều mã hoá cho một axit amin. D. một bộ ba mã hoá cho một axit amin. Câu 6: Mã di truyền là: A. mã bộ một, tức là cứ một nuclêôtit xác định một loại axit amin. B. mã bộ bốn, tức là cứ bốn nuclêôtit xác định một loại axit amin. C. mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin. D. mã bộ hai, tức là cứ hai nuclêôtit xác định một loại axit amin. Câu 7: Trong bộ mã di truyền số bộ ba mã hóa cho axit amin là A. 61 B. 42 C. 64 D. 65 Câu 8: Mã di truyền có một bộ ba mở đầu là A. GUA B. AUG C. UAX D. UUG Câu 9: Mã di truyền có các bộ ba kết thúc quá trình dịch mã là A. UAA, UAG, UGA. B.UUA, UAG, UGA C.UAA, UGG, UGA D. AAU, UAG, UGA Câu 10: Các bộ ba mã hóa axit amin khác nhau bởi A. trật tự của các nuclêôtit. B. thành phần các nulêôtit C. số lượng nuclêôtit D. thành phần và trật tự các nuclêôtit Câu 11: Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA. C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin. Câu 12: Mã di truyền có tính thoái, tức là A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA. C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin. Câu 13: Mã di truyền có tính phổ biến, tức là A. tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền. B. mã kết thúc là UAA, UAG, UGA. C. nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin. D. một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin. Câu 14: Nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính đặc hiệu. B. Mã di truyền có tính thoái hóa. C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. Câu 15: Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính đặc hiệu. B. Mã di truyền có tính thoái hóa. C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. Câu 16: Một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính đặc hiệu. B. Mã di truyền có tính thoái hóa. C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền luôn là mã bộ ba. Câu 17: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính thoái hoá. B. Mã di truyền là mã bộ ba. C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật. Câu 18: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì? A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục. B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục. C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn. D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản. Câu 19: Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn? A. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5'→3'. B. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên một mạch. C. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 3'→5'. D. Vì enzim ADN polimeraza chỉ tác dụng lên mạch khuôn 5'→3'. Câu 20: Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp liên tục trên mạch khuôn A. 3' 5' B. 5' 3' C. cả 2 mạch D. không có chiều nhát định Câu 21: Trong quá trình nhân đôi mạch đơn mới được tổng hợp không liên tục trên mạch khuôn A. 3' 5' B. 5' 3' C. cả 2 mạch D. không có chiều nhát định Câu 22: Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc A. bổ sung. B. bán bảo toàn. C. bổ sung và bảo toàn. D. bổ sung và bán bảo toàn. Câu 23: Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là: A. tháo xoắn phân tử ADN. B. lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN. C. bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của ADN. D. nối các đoạn Okazaki với nhau. Câu 24: Trong nhân đôi AND, enzim nào tham gia trượt trên mạch khuôn để tổng hợp mạch mới? A. ADN giraza B. ADN pôlimeraza C. hêlicaza D. ADN ligaza Câu 25: Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là A. ADN giraza B. ADN pôlimeraza C. hêlicaza D. ADN ligaza Câu 26: Ý nghĩa của quá trình nhân đôi AND là A. chuẩn bị cho sự tự tổng hợp prôtêin trong tế bào. B. làm tăng lượng prô têin trong tế bào C. cơ sở của sự tự nhân đôi nhiễm sắc thể. D. tạo ra nhiều tế bào mới. Câu 27: Trong chu kỳ tế bào, sự nhân đôi AND diễn ra ở A. kì trung gian B. kì đầu C. kì giữa D. kì sau Câu 28: Trong quá trình nhân đôi, enzim AND polimeraza di chuyển trên mỗi mạch khuôn của AND: A.Luôn theo chiều từ 3' đến 5'. B. Di chuyển một cách ngẫu nhiên. C.Theo chiều từ 5' đến 3'mạch này và 3' đến 5' trên mạch kia. D.Luôn theo chiều từ 5' đến 3'. Câu 29: Các mạch đơn mới được tổng hợp trong quá trình nhân đôi của phân tử AND hình thành theo chiều A.Cùng chiều với mạch khuôn. B. 3' đến 5'. C. 5' đến 3'. D. Cùng chiều với chiều tháo xoắn của AND. Câu 30: Một trong những đặc điểm của mã di truyền là A. không có tính thoái hoá. B. mã bộ ba. C. không có tính phổ biến. D. không có tính đặc hiệu. Câu 31: Phát biểu nào sau đây là không đúng khi nói về đặc điểm của mã di truyền? A. Mã di truyền có tính thoái hoá. B. Mã di truyền là mã bộ ba. C. Mã di truyền có tính phổ biến. D. Mã di truyền đặc trưng cho từng loài sinh vật. Câu 32: Một gen có chiều dài 5100A0 có tổng số nuclêôtit là A. 2400 B. 3000 C. 3600 D. 4200 Câu 33: Một gen có chiều dài 4800A0 có tổng số nuclêôtit là A. 2400 B. 3000 C. 3600 D. 4200 Câu 34: Một gen có 120 vòng xoắn có chiều dài là A. 5100A0 B. 3600A0 C. 4080A0 D. 2400A0 Câu 35: Một gen có 150 vòng xoắn có chiều dài là A. 5100A0 B. 3600A0 C. 4080A0 D. 2400A0 Câu 36: Một gen có khối lượng là 9.105 đvC có chiều dài là A. 5100A0 B. 3600A0 C. 4080A0 D. 2400A0 Câu 37: Một gen có khối lượng là 720.103 đvC có chiều dài là A. 5100A0 B. 3600A0 C. 4080A0 D. 2400A0 Câu 38: Một gen có 3000 nuclêôtit, có chiều dài là A. 5100A0 B. 3600A0 C. 4800A0 D. 2400A0 Câu 39: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Tổng số nuclêôtit của gen này là : A. 1800 B. 2100 C. 3600 D. 900 Câu 40: Một gen ở sinh vật nhân thực có số lượng các loại nuclêôtit là: A = 600 , G = 300. Số liên kết hiđrô trong gen là A. 1800 B. 2100 C. 3600 D. 900 Câu 41: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là A. 1800 B. 2400 C. 3000 D. 2040 Câu 42: Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại trong gen là A. A=T=720, G=X=480 B. A=T=480, G=X=720 C. A=T=240, G=X=360 D. A=T=360, G=X=240 Câu 43: Một gen có chiều dài 5100A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 30%. Số liên kết hiđrô trong gen là A. 1800 B. 2100 C. 3600 D. 3900 Câu 44: Một gen có khối lượng 9.105 đvC , có số nuclêôtit loại Timin chiếm 20%. Số liên kết hiđrô trong gen là A. 1800 B. 2100 C. 3600 D. 3900 Câu 45 : Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20% tổng số nuclêôtit. Tỉ lệ số nuclêôtit loại Guanin trong phân tử ADN này là A. 20%. B. 10%. C. 30%. D. 40%. Câu 46: Một gen tự sao ba lần liên tiếp thì số gen con tạo thành là A. 4 B. 6 C. 8 D. 10 Câu 47: Một gen tự sao liên tiếp 4 lần, số gen con có mạch đơn cấu tạo hoàn toàn mới từ nguyên liệu môi trường là A. 8 B. 12 C. 14 D. 15 Câu 48: Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 3 lần là A. 16600 B. 18600 C. 16800 D. 19200 Câu 49: Một gen có chiều dài 4080A0, có số nuclêôtit loại Ađênin chiếm 20%. Số nuclêôtit từng loại mà môi trường cung cấp cho gen nhân đôi 2 lần là A. A=T=2160, G=X=1440 B. A=T=1440, G=X=2160 C. A=T=1240, G=X=1360 D. A=T=1360, G=X=1240 Câu 50: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là A. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia đã có cấu trúc thay đổi B. hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu C. sự nhân đôi xảy ra trên hai mạch của ADN theo hai chiều ngược nhau D. trong hai ADN mới hình thành mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp Câu 51: Điều nào sau đây sai khi nói về nguyên tắc nhân đôi của ADN kép ? A. Nguyên tắc giữ lại một nữa. B. Nguyên tắc bổ sung. C. Nguyên tắc khuôn mẫu. D. Không liên tục trên 2 mạch. Câu 52(ĐH 2009): Có 8 phân tử AND tự nhân đôi một số lần đã tổng hợp được 112 mạch pôlinucleotit mới lấy nguyên liệu hoàn toàn từ môi trường nội bào. Số lần tự nhân đôi của mỗi phân tử AND trên là A. 6 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 53(ĐH2011): Một gen ở sinh vật nhân thực có 3900 liên kết hidro và có 900 nucleotit loại guanin. Mạch 1 của gen có số nucleotit loại adenine chiếm 30%, số nucleotit lọa guanine chiếm 10% tổng số nucleotit của mạch. Số ncleotit mỗi loại ở mạch 1 của gen này là A. A=450, T=150, G=150, X=750 B. A=750, T=150, G=150, X=150 C. A=450, T=150, G=750, X=150 D. A=150, T=450, G=750, X=150 Câu 54(ĐH2012): Trong quá trình nhân đôi ADN, một trong những vai trò của enzim AND-pôlimeraza là bẻ gãy các liên kết hiđrô giữa hai mạch của phân tử ADN. nối các đoạn Okazaki để tạo thành mạch liên tục. tổng hợp mạch mới theo nguyên tắc bổ sung với mạch khuôn của ADN. tháo xoắn và làm tách hai mạch của phân tử ADN. Câu 55(ĐH2012): Ở cấp độ phân tử, thông tin di truyền được truyền từ tế bào mẹ sang tế bào con nhờ cơ chế A. giảm phân và thụ tinh. B. nhân đôi ADN. C. phiên mã D. dịch mã. Bài 2: PHIÊN MÃ VÀ DỊCH MÃ Câu 1: Loại axit nuclêic có chức năng vận chuyển axit amin trong quá trình dịch mã là A. ADN. B. mARN. C. tARN. D. rARN. Câu 2: Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ADN. Câu 3: Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của mạch nào trong gen? A. mạch mã hoá. B. mARN. C. mạch mã gốc. D. tARN. Câu 4: Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử A. ADN và ARN B. prôtêin C. ARN D. ADN Câu 5: Quá trình phiên mã ở đâu trong tế bào? A. ribôxôm. B. tế bào chất. C. nhân tế bào. D. ti thể. Câu 6: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã ? A. ADN B. mARN C. tARN D. Ribôxôm A. mARN có cấu trúc mạch kép, dạng vòng, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X. B. mARN có cấu trúc mạch kép, gồm 4 loại đơn phân A, T, G, X. C. mARN có cấu trúc mạch đơn, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X. D. mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X. Câu 8: Đối mã đặc hiệu trên phân tử tARN được gọi là A. codon. B. axit amin. B. anticodon. C. triplet. Câu 9: ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen? A. Từ mạch có chiều 5' → 3'. B. Từ cả hai mạch đơn. C. Khi thì từ mạch 1, khi thì từ mạch 2. D. Từ mạch mang mã gốc. Câu 10: Quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit diễn ra ở bộ phận nào trong tế bào nhân thực ? A. Nhân. B. Tế bào chất. C. Màng tế bào. D. Thể Gongi. Câu 11: Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều A. kết thúc bằng Met. B. bắt đầu bằng axit amin Met. C. bắt đầu bằng axit foocmin-Met. D. bắt đầu từ một phức hợp aa-tARN. Câu 12: Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của A. rARN. B. mARN. C. tARN. D. ARN. Câu 13: Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn? A. Vùng khởi động. B. Vùng mã hoá. C. Vùng kết thúc. D. Vùng vận hành. Câu 14: Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit(mARN)được tổng hợp theo chiều nào? A. 3' → 3'. B. 3' → 5'. C. 5' → 3'. D. 5' → 5'. Câu 15: Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử A. mARN B. ADN C. prôtêin D. mARN và prôtêin Câu 16: Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là A. ADN-polimeraza. B. restrictaza. C. ADN-ligaza. D. ARN-polimeraza. Câu 17: Trên mạch tổng hợp ARN của gen, enzim ARN polimeraza đã di chuyển theo chiều : A. Từ 3' đến 5'. B. Từ giữa gen tiến ra 2 phía. C. Chiều ngẫu nhiên. D. Từ 5' đến 3'. Câu 18 : mARN được tổng hợp sau phiên mã có chiều A. Chiều từ 3' à 5'. B. Cùng chiều mạch khuôn. C. 5' à 3' ; 3' à 5'. D. Chiều từ 5' à 3'. Câu 19: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở: A. nhân con B. tế bào chất C. nhân D. màng nhân Câu 20: Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải A. lipit B. ADP C. ATP D. glucôzơ Câu 21: Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là A. axit amin hoạt hoá. B. axit amin tự do. C. chuỗi polipeptit. D. phức hợp aa-tARN. Câu 22: Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa A. hai axit amin kế nhau. B. axit amin thứ nhất với axit amin thứ hai. C. axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất. D. hai axit amin cùng loại hay khác loại. Câu 23: Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là A. anticodon. B. codon. C. triplet. D. axit amin. Câu 24: Ở sinh vật nhân thực, quá trình nào sau đây không xảy ra trong nhân tế bào. A. Nhân đôi nhiễm sắc B. Phiên mã C. Dịch mã D. Tái bản ADN (nhân đôi ADN) Câu 25: Trong quá trình dịch mã, trên 1 phần tử mARN thường có 1 số ribôxôm cùng hoạt động. Các ribôxôm này được gọi là: A.Pôliribôxôm B.Pôlinuclêôxôm C. Pôlipeptit D. Pôlinuclêôtit Câu 26: Polixom có vai trò gì? A. Đảm bảo cho quá trình phiên mã B. Làm tăng năng suất tổng hợp pro cùng loại C. Làm tăng năng suất tổng hợp pro khác loại D. Đảm bảo quá trình phiên mã diễn ra chính xác Câu 27: Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế A. nhân tôi ADN, phiên mã, dịch mã. B. tổng hợp ADN, dịch mã. C. tự sao, tổng hợp ARN. D. tổng hợp ADN, ARN. Câu 28: Quan hệ nào sau đây là đúng? A. ADN" tARN" mARN" Prôtêin B. ADN" mARN" Prôtêin" Tính trạng C. mARN" ADN" Prôtêin" Tính trạng D. ADN" mARN" Tính trạng Câu 29: Đơn phân của prôtêin gọi là A. nuclêôtit B. nclêôxôm C. axit amin D. axit béo Câu 30: Ở sinh vật nhân sơ axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là A. pheninalanin B. metiônin C. foocmin mêtiônin D. glutamin Câu 31: Ở sinh vật nhân thực axit amin mở đầu co việc tổng hợp chuỗi pôlipeptit là A. pheninalanin B. metiônin C. foocmin mêtiônin D. glutamin Câu 32: Giả sử một gen ở vi khuẩn có 3000 nuclêôtit. Hỏi số axit amin trong phân tử prôtêin có cấu trúc bậc 1 được tổng hợp từ gen trên là bao nhiêu? A. 495 B. 498 C. 500 D. 502 Câu 33: Trên mạch mang mã gốc của gen có một bộ ba 3'AGX5'. Bộ ba tương ứng trên phân tử mARN được phiên mã từ gen này là: 5'XGU3' B. 5'UXG3' C. 5'GXU3' D. 5'GXT3' Câu 34: Một đoạn phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có trình tự nuclêôtit trên mạch mang mã gốc là: 3' AAAXAATGGGGA5'. Trình tự nuclêôtit trên mạch mARN được tổng hợp từ đoạn AND nay là: A. 5'... GGXXAATGGGGA3' B. 5'... UUUGUUAXXXXU3' C. 5'... AAAGTTAXXGGT3' D. 5'... GTTGAAAXXXXT3' Câu 35: Anticôđon của phức hợp Met-tARN là gì? A. AUX B. TAX C. AUG D. UAX Câu 36: Quá trình dịch mã kết thúc khi A. Riboxom rời khỏi mARN và trở lại dạng tự do với 2 tiểu đơn vị lớn và bé. B. Riboxom di chuyển đến mã bộ ba AUG. C. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAA, UAG, UGA. D. Riboxom tiếp xúc với 1 trong các bộ ba UAU, UAX, UXG. Câu 37: Liên kết giữa các axit amin là loại liên kết gì? A. Hiđrô B. Hoá trị C. Phôtphođieste D. Peptit Câu 38: Anticôdon trên tARN có nhiệm vụ A. Xúc tác liên kết axitamin với tARN B. Xúc tác vận chuyển axitamin đến nơi tổng hợp C. Xúc tác hình thành liên kết peptit D. Nhận biết côdon đặc hiệu trên mARN nhờ liên kết bổ sung trong quá trình tổng hợp prôtêin Câu 39(ĐH2009): Bộ ba đối mã(anticodon) của tARN vận chuyển axit amin mêtionin là A. 5'AUG3' B. 3'XAU5' C. 5'XAU3' D. 3'AUG5' Câu 40(ĐH2009): Khi nói về cơ chế di truyền ở sinh vật nhân thực, trong điều kiện không có đột biến xảy ra, phát biểu nào sau đây là không đúng? Sự nhân đôi AND xảy ra ở nhiều điểm trên phân tử AND tạo ra nhiều đơn vị tái bản. Trong dịch mã, sự kết cặp các nucleotit thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotit trên phân tử ARN. Trong tái bản ADDN, sự kết cặp các nucleotit thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotit trên mỗi mạch đơn. Trong phiên mã, sự kết cặp các nucleotit thao nguyên tắc bổ sung xảy ra ở tất cả các nucleotit trên mạch gốc ở vùng mã hóa của gen. Câu 41(ĐH2010): Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực như sau: Bộ ba đối mã của phức hợp Met - tARN(UAX) gắn bổ sung với cô đôn mở đầu(AUG) trên mARN. Tiểu đơn vị lớn của riboxom kết hợp với tiểu đơn vị bé tạo thành riboxom hoàn chỉnh. Tiểu đơn vị bé của riboxom gắn với mARN ở vị trí đặc hiệu. Cô đôn thứ hai trên mARN gắn bổ sung với anticodon của phức hệ aa1-ARN(aa1: axit amin đứng liền sau axit amin mở đầu). Riboxom dịch đi một codon trên mARN theo chiều 5' - 3'. Hình thành liên kết peptit giữa axit amin ở đầu và axit amin aa1 Thứ tự đúng của sự kiện diễn ra trong giai đoạn mở đầu và giai đoạn kéo dài chuỗi pôlipeptit là: A. (3), (1), (2), (4), (6), (5). B. (1), (3), (2), (4), (6), (5). C. (2), (1), (3), (4), (6), (5). D. (5), (2), (1), (4), (6), (3). Câu 42(ĐH2011): Cho các sự kiện diễn ra trong quá trình phiên mã ở tế bào nhân thực như sau: ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu(khởi đầu phiên mã) ARN polimeraza bám vào vùng điều hòa làm gen tháo xoắn để lộ ra mạch gốc có chiều 5' - 3'. ARN polimeraza trượt dọc theo mạch mã gốc trên gen có chiều 3' - 5'. Khi ARN polimeraza di chuyển tới cuối gen, gặp tín hiệu kết thúc thì nó dừng phiên mã. Trong quá trình phiên mã, các sự kiện diễn ra theo trình tự đúnglà: A. (1), (4), (3), (2). B. (1), (2), (3), (4). C. (2), (1), (3), (4). D. (2), (3), (1), (4). Câu 43(ĐH2011): Cho các thông tin sau: (1) mARN sau phiên mã được trực tiếp dung làm khuôn để tổng hợp protein. (2) Khi riboxom tiếp xúc với mã kết thúc trên mARN thì quá trình dịch mã hoàn tất. (3) Nhờ một enzim đặc hiệu, axit amin mở đầu được cắt khỏi chuỗi polipeptit vừa tổng hợp. mARN sau phiên mã được cắt bỏ intron, nối các êxon lại với nhau thành mARN trưởng thành. Các thông tin về sự phiên mã và dịch mã đúng với cả tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là A. (2), (3). B. (3), (4). C. (1), (4). D. (2), (4). Câu 44(ĐH 2012): Các mã bộ ba trên mARN có vai trò qui định tín hiệu kết thúc quá trình dịch mã là A. 3'GAU5', 3'AAU5', 3'AUG5' B. 3'UAG5', 3'UAA5', 3'AGU5' C. 3'UAG5', 3'UAA5', 3'UGA5' D. 3'GAU5', 3'AAU5', 3'AGU5' Câu 45(ĐH2012): Cho biết các cô đon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: GGG - Gly; XXX - Pro; GXU - Ala; XGA - Arg; UXG - Ser; AGX - Ser. Một đoạn mạch gốc của một gen ở vi khuẩn có trình tự các nuclêôtit là 5'AGXXGAXXXGGG3'. Nếu đoạn mạch gốc này mang thông tin mã hóa cho đoạn pôlipeptit có 4 axit amin thì trình tự của 4 axit amin đó là A.Ser-Ala-Gly-Pro B. Pro-Gly-Ser-Ala. C.Ser-Arg-Pro-Gly D. Gly-Pro-S

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khi Nói Về Đặc Điểm Mã Di Truyền, Nội Dung Nào Sau Đây Sai ?
  • Đề Đề Xuất Hk I Sinh_12 Số 4
  • Giao An Dien Tu Chuong 8 Doc
  • Mã Di Truyền Có Các Đặc Điểm ? I.
  • Bài 1. Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn
  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100