Đề Xuất 12/2022 # Tổng Hợp So Sánh Cấu Trúc Các Thì Trong Tiếng Anh / 2023 # Top 20 Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 12/2022 # Tổng Hợp So Sánh Cấu Trúc Các Thì Trong Tiếng Anh / 2023 # Top 20 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tổng Hợp So Sánh Cấu Trúc Các Thì Trong Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

6. Thì hiện tại hoàn thành

7. Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

8. Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

10. Thì tương lai tiếp diễn

11. Thì tương lai hoàn thành

12. Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn

Cuối cùng, đến lúc chúng mình cần đem kiến thức vừa học đi xào nấu rồi đây, làm ngay bài tập sau để kiểm tra xem đã dễ dàng hơn rất nhiều chưa nào?

Chia động từ trong ngoặc ở dạng thích hợp.

Sách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.

Bộ sách này dành cho:

☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.

☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…

☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.

Someone (knock) at the door. Can you answer it? →

Tom (work) at the moment, so he can’t answer the telephone. →

The river (flow) after last night’s rain. →

He (play) for Manchester United this season. →

She (study) English at Hanoi University of Education these days. →

She is at her best when she (make) big decision. →

We (spend) next vacation in London. →

Robert (arrive) tomorrow morning on the 10.00 train. →

Look! The bus (leave). →

Mike (phone) me one hour ago. →

Michael (have) a word with Linda this morning. →

Old Ted (smoke) 20 cigarettes a day till he gave up. →

Stephen (talk) on the phone when I came in. →

I (watch) TV at 9:30 last night. →

While I was working in the garden, my son (play) video games. →

When he worked here. Simon always (make) mistakes. →

I (wonder) if I could give me a hand. →

I (paint) 4 chairs so far this morning. →

Frank (home) since he was a boy. →

Mai (live in Ho Chi Minh City for five years now. →

My little sister (watch) “Sleeping Beauty” several times. →

The child (die) before the doctor arrived. →

We cleaned up the room as soon as the guests (leave). →

The secretary (finish) the report by 10:00 yesterday. →

Jane’s eyes are red. She (cry). →

This room is dirty. Someone (smoke) in here. →

How many languages John (speak)? →

Hurry up! The train (come). I don’t want to miss it. →

Angelina Jolie is a famous actress. She (appear) in several films. →

What time the next train (leave)? →

Monica (stay) with her sister at the moment until she finds a flat. →

There’s a strange in here. Mother (cook) something. →

The concert (start) at 7:15. →

Nora says she’s 17 but I (believe) her. →

Sorry I’m late! That OK. I (wait) long. →

We did not go out because it (rain). →

Tuan, is it true that you (get) married next week? →

I (read) “Chicken Soup for the Soul” but I haven’t finished it yet. →

Alan took a photograph of Sandra while she (look). →

I (loose) my key. Can you held me to look for it? →

Last night Tina (read) in bed when suddenly she heard a scream. →

We (have) a party next week. Would you like to come? →

The red river (flow) very fast today much faster than yesterday. →

While my mother (cook) dinner the phone rang. →

I (know) your telephone number. →

Please don’t make so much noise. My son (sleep). →

The moon (move) round the Earth. →

Tracy (be) ill for a long time. →

Have you heard? Sophie (get) married. →

My father (work) for this company from 1999 to 2005.

Các Cấu Trúc Ngữ Pháp So Sánh Trong Tiếng Anh / 2023

Cấu trúc: S + wish + (that) + S + { could V/ would V/ were V_ing} + …= ước ở tương lai ( We wish that you could come to the party to night.)

Cấu trúc : …V1 + V2 _ing… : trong đó V1 là {admit, avoid, delay, deny, resist, postpone, miss, finish, enjoy, suggest, mind, recall, risk, resume, quit, consider).

Cấu trúc : …V1 + to + V2 : trong đó V1 là { agree, expect, hope, learn, refuse, want, demand, forget, attempt, offer, seem, fail, desire, plan, prepare).

Cấu trúc S + need + to V/ V_ing ” to V khi S là vật thể sống ,V_ing khi S không là vật thể sống”

( The grass needs cutting) ; ( I need to learn Eng lish )

Cấu trúc : No sooner + auxiliary + S + V + than + S + V = vừa mới ….thì đã… ( No sooner had we started out for Obama than it started to rain ).

Cấu trúc : The + comparative + S + V + the + comparative + S + V = so sánh kép ( The more you study, the smatter you will become ).

Cấu trúc : S + V + number multiple + as + {much/many} + (noun) + as + {noun/ pronoun}= so sánh bội số “gấp 2,gấp 3…”(This pen costs twice as much as the other one)

( He visits his family less frequently than she does ).

( My grades are higher than Vinh’s).

Cấu trúc : to let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để cho ai , cho phép ai làm gì ( I let me go ) .

Cấu trúc : to cause sth P2 = làm cho cái gì bị làm sao

( The big thunder storm caused waterfront houses damaged ).

Cấu trúc : to make sb P2 = làm cho ai bị làm sao

( Working all night on Friday made me tired on Saturday ).

Cấu trúc : to make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai làm gì

( The bank robbers make the maneger give them all the money )

Cấu trúc: to have / to get sth done = làm gì bằng cách thuê người khác ( I have my car washed )

Cấu trúc : to be made out of = được làm bằng – đề cập đến quá trình làm ra vật .

( This cake was made out of flour, butter, sugar, eggs and milk)

Cấu trúc : to be made from = được làm từ – đề cập đến ngvật liệu bị biến đổi khỏi trạng thái ban đầu . ( Paper is made from wood)

/Cấu trúc : to be made of = consist of = được làm bằng – đề cập đến chất liệu làm vật ( This table is made of wood)

Cấu trúc : Although/ Even though/ though + Clause = mặc dù

(Jane will be admitted to the university although her has bad grades.)

Cấu trúc: S + should/had better/ought to/ be supposed to + do = ai đó nên làmgì.(He should study tonight, He had better study tonight, He is supposed to study tonight).

Cấu trúc: like + V_ing = diễn đạt sở thích (He like reading novel) like + to do = diễn đạt thói quen, sự lựa chọn,hoặc với nghĩa cho là đúng.

(When making tea, he usually likes to put sugar and a slice of lemon in fisrt)

Cấu trúc: prefer doing/ chúng tôi …..= thích cái gì (làm gì ) hơn cái gì (làm gì) ( I prefer drinking Coca to drinking Pepsi).

Cấu trúc: would + like(care/hate/prefer) + to do = tạo lời mời hoặc ý muốn gì ( Would you like to dance with me)

Cấu trúc: S + get + used to + doing = trở nên quen với việc …( We got used to American

food)

Cấu trúc: Clause + so that + clause = để mà (He studied very hard so that he could pas the test).

Cấu trúc: S + V + (not) enough + noun + (for sb) to do st = (không) đủ cái gì để (cho ai) làm gì. (He doesn’t have enough qualification to work here).

Cấu Trúc So Sánh Bằng Trong Tiếng Anh / 2023

Giới thiệu một số cấu trúc dùng để so sánh bằng trong tiếng Anh

So sánh là một điểm ngữ pháp rất thường dùng trong tiếng Anh từ tiếng Anh giao tiếp cho tới trong các kỳ thi IELTS hay TOEIC. Với tầm quan trọng như vậy, hôm nay, mình sẽ giới thiệu đến các bạn một sốcấu trúc so sánh bằng

Ex: She is as tall as me = She is as tall as I am

Your house is not as large as mine Jane doesn’t drive as carefully as Tom = Jane doesn’t drive as carefully as Tom does

as adj as (Nguồn: Plusgoogle)

2. As many + plural noun + as/ as much + uncountable noun + as

Ex: London has twice as many banks as the rest of south – east England

He spends as much money as me

Ex: She earns at least as much as Mark, and probably more

It was disappointing that as few as 200 delegates came to the conference It’s still possible to pay as little á $5 for a good meal at some restaurants in the city

Biết được các cấu trúc bằng sẽ giúp ích cho các bạn rất nhiều không những trong giao tiếp mà còn trong các kì thi.

4. As (so) + adjective + a/an + noun + as

Ex: She was as patient a teacher as anyone could have had

It’s not as/so quite a place as it used to be

5. Twice/ three times as … as

Ex: Petrol is twice as expensive as it was a few years ago

7. The same (noun) as

được sử dụng khi so sánh giữa hai người, hai vật, hai việc hoặc hai nhóm đối tượng cùng tính chất…Nghĩa là khi so sánh hai ngôi nhà, chúng ta phải so sánh dựa trên cùng đơn vị như về chiều cao hay kích thước,…chứ không thể so sánh giữa kích thước của ngôi nhà này với chiều cao của ngôi nhà kia được.Ex: Ann’s salary is the same as mine = Ann gets the same salary as me

Ngọc Thảo

51 Cấu Trúc So Sánh Trong Tiếng Anh / 2023

1/ Cấu trúc: S + V + (not) enough + noun + (for sb) to do st = (không) đủ cái gì để (cho ai) làm gì. (He doesn’t have enough qualification to work here).

4/ Cấu trúc: Clause + so that + clause = để mà (He studied very hard so that he could pas the test).

6/ Cấu trúc: It + V + such + adj noun + that S +V = cái gì đó quá làm sao đến nỗi mà …

(It was such a borring film that he fell asleep in the middle of it)

7/ Cấu trúc: If + S + present simple + S +will/can/may + V simple :câu điều kiện loại 1 = điều kiện có thật ở tương lai ( If you lie in the sun too long, you will get sunburnt).

8/ Cấu trúc: If + S + past simple + S + would + V simple: Câu điều kiện loại 2 = miêu tả cái không có thực hoặc tưởng tượng ra (If I won the competition, I would spend it all).

9/ Cấu trúc: If + S + past perfect + S + would + have past participle:câu điều kiện loại 3 = miêu tả cái không xảy ra hoặc tưởng tượng xảy ra trong quá khứ (If I’d worked harder, I would have passed the exam)

10/ Cấu trúc: Unless + positive = If … not = trừ phi, nếu không (You will be late unless you start at one)

11/ Cấu trúc: S + used to + do = chỉ thói quen, hành động trong quá khứ ( He used to smoke, but he gave up five months ago) – used ở đây như một động từ quá khứ.

12/ Cấu trúc: S + be + used/accustomed to + doing = quen với việc …( I am used to eating at 7:00 PM)

13/Cấu trúc: S + get + used to + doing = trở nên quen với việc …( We got used to American

14/Cấu trúc: would rather chúng tôi ……= thích cái gì (làm gì ) hơn cái gì (làm gì)( We would rather die in freedom than lie in slavery)

15/Cấu trúc: prefer doing/ chúng tôi …..= thích cái gì (làm gì ) hơn cái gì (làm gì) ( I prefer drinking Coca to drinking Pepsi).

16/Cấu trúc: would + like(care/hate/prefer) + to do = tạo lời mời hoặc ý muốn gì ( Would you like to dance with me)

17/ Cấu trúc: like + V_ing = diễn đạt sở thích (He like reading novel) like + to do = diễn đạt thói quen, sự lựa chọn,hoặc với nghĩa cho là đúng.

(When making tea, he usually likes to put sugar and a slice of lemon in fisrt)

18/ Cấu trúc: S + should/had better/ought to/ be supposed to + do = ai đó nên làmgì.(He should study tonight, He had better study tonight, He is supposed to study tonight).

19/Cấu trúc : Could, may, might + have + P2 = có lẽ đã (It may have rained last night, but I’m not sure)

20/Cấu trúc : Should + have + P2 = lẽ ra phải, lẽ ra nên (Tom should have gone to office this morning).

22/Cấu trúc : …because + S + V : (Tai was worried because it had started to rain.) …because of/ due to/ + Noun : (Tai was worried because of the rain).

23/Cấu trúc : Although/ Even though/ though + Clause = mặc dù

(Jane will be admitted to the university although her has bad grades).

24/Cấu trúc : Although/ Even though/ though + Clause = mặc dù

(Jane will be admitted to the university although her has bad grades.)

25/Cấu trúc : to be made of = consist of = được làm bằng – đề cập đến chất liệu làm vật ( This table is made of wood)

26/Cấu trúc : to be made from = được làm từ – đề cập đến ngvật liệu bị biến đổi khỏi trạng thái ban đầu . ( Paper is made from wood)

27/Cấu trúc : to be made out of = được làm bằng – đề cập đến quá trình làm ra vật .

( This cake was made out of flour, butter, sugar, eggs and milk)

28/Cấu trúc : to have sb do sth = to get sb to do sth = sai ai, bảo ai làm gì

( I’ll have Vinh fix my car) ,( I’ll get Vinh to fix my car)

29/Cấu trúc : to have sb do sth = to get sb to do sth = sai ai, bảo ai làm gì

( I’ll have Vinh fix my car) ,( I’ll get Vinh to fix my car)

30/Cấu trúc: to have / to get sth done = làm gì bằng cách thuê người khác ( I have my car washed )

31/Cấu trúc : to make sb do sth = to force sb to do sth = Bắt buộc ai làm gì

( The bank robbers make the maneger give them all the money )

32/Cấu trúc : to make sb P2 = làm cho ai bị làm sao

( Working all night on Friday made me tired on Saturday ).

33/Cấu trúc : to cause sth P2 = làm cho cái gì bị làm sao

( The big thunder storm caused waterfront houses damaged ).

34/Cấu trúc : to let sb do sth = to permit/allow sb to do sth = để cho ai , cho phép ai làm gì ( I let me go ) .

( My grades are higher than Vinh’s).

( He visits his family less frequently than she does ).

43/Cấu trúc : S + V + number multiple + as + {much/many} + (noun) + as + {noun/ pronoun}= so sánh bội số “gấp 2,gấp 3…”(This pen costs twice as much as the other one)

44/Cấu trúc : The + comparative + S + V + the + comparative + S + V = so sánh kép ( The more you study, the smatter you will become ).

45/Cấu trúc : No sooner + auxiliary + S + V + than + S + V = vừa mới ….thì đã… ( No sooner had we started out for Obama than it started to rain ).

46/Cấu trúc S + need + to V/ V_ing ” toV khi S là vật thể sống ,V_ing khi S không là vật thể sống”

( The grass needs cutting) ; ( I need to learn Eng lish )

47/Cấu trúc : …V1 + to + V2 : trong đó V1 là { agree, expect, hope, learn, refuse, want, demand, forget, attempt, offer, seem, fail, desire, plan, prepare).

48/ Cấu trúc : …V1 + V2 _ing… : trong đó V1 là {admit, avoid, delay, deny, resist, postpone, miss, finish, enjoy, suggest, mind, recall, risk, resume, quit, consider).

49/Cấu trúc: S + wish + (that) + S + { could V/ would V/ were V_ing} + …= ước ở tương lai ( We wish that you could come to the party to night.)

50/Cấu trúc: S + wish + (that) + S + { could V/ would V/ were V_ing} + …= ước ở tương lai ( We wish that you could come to the party to night.)

51/Cấu trúc: S + wish + (that) + S + {past perfect/could have P2}….= ước ở quá khứ ( I wish that I had washed the clothes yesterday).

(Có nghĩa là Động từ thêm -ing)

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tổng Hợp So Sánh Cấu Trúc Các Thì Trong Tiếng Anh / 2023 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!