Đề Xuất 5/2022 # Tổng Hợp Các Mẫu Câu Xin Phép Trong Tiếng Nhật # Top Like

Xem 8,910

Cập nhật nội dung chi tiết về Tổng Hợp Các Mẫu Câu Xin Phép Trong Tiếng Nhật mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 8,910 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Mẫu Câu Nhờ Vả Và Yêu Cầu Trong Tiếng Nhật
  • Cách Viết Email Tiếng Nhật Với Khách Hàng Nhật (Business Email) (Phần Ii)
  • Cách Dùng Can Và Could Trong Các Trường Hợp Đưa Ra Yêu Cầu, Xin Phép
  • Tổng Hợp 265 Cấu Trúc Về Tobe
  • Grammar Unit 4 Tiếng Anh 12, Thể Bị Động Được Cấu Lạo Bởi Một Dạng Của Động Từ Be Và Quá Khứ Phân Từ
  • Mẫu câu xin phép trong tiếng Nhật 1

    てもいい (temoii)

    Cách kết hợp: Vて+もいい

    Diễn tả sự xin phép, chấp thuận được làm một hành động nào đó. Cấu trúc này dùng để cho phép hoặc xin phép đối phương trong hội thoại.

    Ví dụ

    ここで 車を 止めてもいいですか。

    Tôi dừng xe ở đây có được không?

    A:「 赤いペンで 名前をかいてもいいですか。」

    B:「それはだめです。」

    A: “Tôi viết tên bằng bút bi đỏ có được không?”

    B: “Không được.”

    Chú ý: Mẫu câu này cũng có thể chuyển thành : Vてもよい、Vてもかまわない và Vてもいい. Trong trường hợp hẹn giờ ai đó thì không thể sử dụng cấu trúc này. Ngoài ra thì cách nói「…なくてもいい」 mang nghĩa là “không cần phải làm….”

    Mẫu câu xin phép tiếng Nhật 2

    てもよろしい(ですか/でしょうか)temoyoroshii (desuka/ deshouka)

    Cách kết hợp: Vて+てもよろしい(ですか/でしょうか)

    Diễn tả ý nghĩa xin phép được làm gì đó một cách lịch sự, thường dùng để nói với những người bậc trên mình.

    Ví dụ

    これをお 使いしてもよろしいでしょうか。

    Tôi có thể dùng cái này được không?

    明日、僕も 参ってもよろしいですか。

    Ngày mai tôi cũng đến có được không?

    Chú ý: Thường dùng chung với kính ngữ. Đây là cách nói lễ phép hơn của「てもいい」 . Ngoài ra thì「でしょうか」 là cách nói lễ phép hơn 「ですか」.

    Mẫu câu xin phép tiếng Nhật 3

    させてください (sasetekudasai)

    Cách kết hợp: Vさせ+てください

    Diễn tả ý nghĩa người nói yêu cầu xin được phép làm một hành động nào đó.

    Ví dụ

    風邪を 引いてしまったので 今日だけ 休ませてください。

    Vì tôi bị ốm nên hãy cho tôi nghỉ hôm nay thôi.

    ちょっと 考えさせてください。

    Hãy cho phép tôi nghĩ một chút.

    Chú ý: Cấu trúc này cũng có thể làm lời đề nghị lễ phép.

    Mẫu câu xin phép trong tiếng Nhật 4

    させてほしい(んだけれど)sasetehoshii (ndakeredo)

    Cách kết hợp: Vさせてほしい(んだけれど)

    Diễn tả sự xin phép được làm một hành động nào đó của người nói.

    Ví dụ

    調子が 悪いので、 今日だけ 休ませてほしいんだけれど。

    Tôi thấy người không khỏe nên làm ơn cho tôi nghỉ đúng hôm nay thôi.

    Chú ý: “んだけれど” có thể thay bằng “んですが”

    Ứng dụng các mẫu câu xin phép tiếng Nhật theo tình huống

    Xin vào lớp tiếng nhật

    Để xin phép vào lớp, các bạn chờ cho giáo viên ngắt lời giảng thì nói :

    すみません、 入 ってもいいですか sumimasen, haitte mo ii desuka (sư mi ma sen, hai ít tê mố ii đề sự cá) : xin lỗi thầy em vào lớp được không ạ?

    Xin phép ra ngoài trong tiếng Nhật

    Khi đang ở trong lớp chúng ta có thể xin ra ngoài bằng mẫu câu :

    すみません、ちょっと 出てもいいですか。

    sumimasen, chotto detemo ii desuka

    Xin lỗi em có thể ra ngoài một chút được không ạ?

    xin phép về trước trong tiếng nhật

    chúng ta có thể nói như sau :

    ちょおと 用事がありますから、 早く 帰らせてもいいですか

    chotto youji ga arimasukara, hayaku kaerasete mo ii desuka

    Vì có việc bận, nên tôi xin phép về sớm được không ạ.

    Xin nghỉ bằng tiếng nhật

    Để xin phép nghỉ học bằng tiếng Nhật, chúng ta có thể sử dụng mẫu câu sau :

    風をひきましたから、 今日は 休んでもいいですか/ 今日休ませてもいいですか。

    kaze wo hikimashita kara, kyou ha yasundemo iidesuka / kyou yasumasete mo ii de su ka

    Em bị cảm, nên em xin nghỉ hôm nay được không ạ? / Hôm nay cho em nghỉ được không ạ?

    Ngoài ra, chúng ta cũng có thể dùng cấu trúc させていただきます để thể hiện ý kính ngữ :

    風をひきましたから、 今日休ませていただきます

    kaze wo hikimashitakara, kyou yasumasete itadakimasu.

    Vị bị cảm nên em xin phép được nghỉ hôm nay

    Xin phép đến muộn bằng tiếng Nhật :

    Để xin vào lớp muộn bằng tiếng Nhật các bạn có thể dùng mẫu câu sau :

    バイクが 故障しましたから、ちょっと 遅刻してもいいですか。

    bakuga koshou shimashita kara, chotto chikoku shitemo ii desuka

    Xe máy em bị hỏng, nên em xin phép tới muộn một chút được không ạ?

    Xin phép về sớm bằng tiếng nhật :

    để xin phép về trước trong tiếng nhật, chúng ta có thể sử dụng mẫu câu sau :

    ちょっと 用事がありますから、 早く 帰らせてもいいですか。

    chotto youji ga arimasu kara, hayaku kaerasetemo ii desuka.

    Vì có việc riêng, nên em xin phép cho em về sớm được không ạ?

    Xin nghỉ phép bằng tiếng Nhật

    Để xin nghỉ phép bằng Nhật, chúng ta có thể sử dụng mẫu câu sau đây :

    21 日はちょっと 用事がありますので、 有給( 休暇)をとってもいいですか

    nijuu ichi nichi ha chotto youji ga arimasu node, yuukyuu (kyuuka) wo totte mo ii desuka

    Ngày 21 này tôi có chút việc bận, tôi có thể lấy ngày phép (nghỉ có lương) được không ạ?

    Cách xin nghỉ ốm bằng tiếng Nhật

    Khi bị ốm, các bạn có thể xin nghỉ làm hoặc nghỉ học bằng mẫu câu sau :

    風邪をひきました / 具合が 悪い ので、 今日は 休んでもいいですか

    kaze wo hikimashita / guai ga warui node, kyouha yasundemo ii desuka

    Tôi bị cảm / tôi không được khỏe, tôi xin phép được nghỉ hôm nay được không ạ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Because Of, Because, As, Since, Now That Và For Trong Tiếng Anh
  • Cách Sử Dụng There Is Và There Are Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5
  • Cách Dùng There Is Và There Are Trong Tiếng Anh
  • 38 Cấu Trúc “paraphrase” Chuẩn Không Cần Chỉnh
  • Tiểu Sử Nhân Vật: Yamato Là Ai?
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tổng Hợp Các Mẫu Câu Xin Phép Trong Tiếng Nhật trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100