Đề Xuất 5/2022 # Tìm Hiểu Ngay Keep Up With Trong Tiếng Anh # Top Like

Xem 16,038

Cập nhật nội dung chi tiết về Tìm Hiểu Ngay Keep Up With Trong Tiếng Anh mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 16,038 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • 28 Cụm Từ Tiếng Anh Với Keep – Tiếng Anh Giao Tiếp Hàng Ngày
  • Cụm Động Từ Với Keep
  • Phân Biệt Cách Sử Dụng: To Know, To Know How
  • Bài 42: Khi Ai Đó Làm (Gì Đó) : ~ㄹ/을 때
  • Các Thì Cơ Bản Trong Tiếng Hàn Dành Cho Người Mới Học
  • 4.6

    (91.11%)

    18

    votes

    1. Keep up with là gì?

    “Keep up with” là một cụm động từ (phrasal verb) trong tiếng Anh mang nghĩa là “theo kịp với, bắt kịp với”.

    Có 2 cách dùng “keep up with” trong tiếng Anh.

    Keep with up dùng được dùng để nói về việc theo kịp ai đó.

    Công thức: Keep up with + somebody

    Ví dụ:

    • I try to

      keep up with

      my sister. She is very good.

    (Tôi cố gắng theo kịp chị gái tôi. Cô ấy rất giỏi.)

    • Mike studies hard to

      keep up with

      the best student in his class.

    (Mike học hành chăm chỉ để theo kịp học sinh giỏi nhất trong lớp.)

    Keep with uptheo kịp, đáp ứng được điều gì  đó.

    Công thức: Keep up with + something

    Ví dụ:

    • I couldn’t keep up with the last bus of the day.

    (Tôi không thể theo kịp chuyến xe buýt cuối cùng trong ngày.)

    • If John can’t keep up with the rent, he could be evicted.

    (Nếu John không thể trả được  hóa đơn thuê nhà, anh ta có thể bị đuổi ra khỏi nhà.)

    [FREE]

    Download Ebook Hack Não Phương Pháp –

    Hướng dẫn cách học tiếng Anh thực dụng, dễ dàng cho người không có năng khiếu và mất gốc. Hơn 205.350 học viên đã áp dụng thành công với lộ trình học thông minh này. 

    TẢI NGAY

    2. Một số cụm động từ với keep

    Keep away

    Keep away mang nghĩa là để xa ra, cất đi.

    Ví dụ:

    • You should

      keep

      the thermos

      away

      from children.

    (Bạn nên để phích xa tầm tay trẻ em.)

    • I

      keep away

      from John whenever he gets angry.

    (Tôi tránh xa John mỗi khi anh ấy tức giận.)

    Keep somebody back

    Keep somebody back mang nghĩa là ngăn cản không cho ai đó tiến lên.

    Ví dụ:

    • She is a talented athlete, but illnesses usually

      keep her back.

    (Cô ấy là một vận động viên giỏi nhưng bệnh tật  thường xuyên ngăn cản cô ấy.)

    • Difficulty cannot

      keep me back.

    (Khó khăn không thể ngăn cản tôi.)

    Keep down

    Mang nghĩa là dẹp, trấn an, kiểm soát.

    Ví dụ:

    • What is the way to

      keep down

      disease?

    (Cách để ngăn chặn dịch bệnh là gì?)

    • Keep

      the noise

      down!

    (Bớt ồn ào đi!)

    Keep off

    Mang nghĩa là ngăn cản ai làm gì, ngăn không cho ai tiến lại quá gần.

    Ví dụ:

    • Please keep the dog off the sofa.

    (Hãy để chú chó tránh xa chiếc ghế sofa)

    • Keep off

      being disorderly!

    (Đừng mất trật tự!)

    Keep on

    Keep on có nghĩa là tiếp tục.

    Ví dụ:

    • Although John  was prompted, he

      kept on

      talking privately.

    (Dù được nhắc nhở nhưng John vẫn tiếp tục nói chuyện riêng.)

    • Do not give up. Please

      keep on!

    (Đừng bỏ cuộc. Hãy tiếp tục!)

    Keep out: Ngăn cản không cho vào.

    Ví dụ:

    • The doctor

      kept

      me

      out

      going into the emergency room.

    (Bác sĩ không cho tôi vào phòng cấp cứu.)

    • This place is very dangerous. –

      Keep out!

    (Nơi này rất nguy hiểm. – Tránh xa!)

    Keep up

    Keep out: Duy trì, giữ vững.

    Ví dụ:

    • I

      keep up

      a daily exercise routine.

    (Tôi duy trì thói quen tập thể dục hàng ngày.)

    • Lisa

      keeps up

      a friendship with her ex-boyfriend.

    (Lisa vẫn tiếp tục giữ mối quan hệ tình bạn với bạn trai cũ.)

    Keep together

    Keep together trong tiếng Anh nghĩa là gắn bó cùng nhau.

    Ví dụ:

    • We have been

      kept together

      for 2 years.

    (Chúng tôi đã gắn bó với nhau 2 năm rồi.)

    • The mike’s effort couldn’t help them

      keep

      attached

      together.

    (Nỗ lực của Mike không thể giúp họ gắn kết được với nhau.)

    3. Bài tập thực hành keep up with trong tiếng Anh

    Bài tập: Dịch câu sau từ tiếng Việt sang tiếng Anh có sử dụng “keep up with”:

    1. Mặc dù Susie học không giỏi nhưng cô ấy luôn cố gắng để theo kịp các bạn trong lớp.

    2. Tôi luôn học hỏi để theo kịp kiến thức mới.

    3. Hôm qua tôi ngủ quên. Vì vậy tôi cố chạy  thật nhanh để kịp chuyến xe về quê.

    4. Anh ta đã không thể theo kịp hạn chót mặc dù đã rất cố gắng.

    5. Bạn phải chăm chỉ hơn nếu muốn theo kịp tiến độ công việc.

    Đáp án: 

    1. Although Susie doesn’t study well, she always tries to keep up with her classmates.

    2. I always learn to keep up with new knowledge.

    3. I overslept  yesterday. So I tried to run quickly to keep up with the bus back home.

    4. He was unable to keep up with the deadline despite trying hard.

    5. You have to work harder if you want to keep up with the work schedule.

     

     

     

    Comments

    --- Bài cũ hơn ---

  • Keep In Touch Nghĩa Là Gì
  • Keep In Touch Là Gì ? Một Số Thành Ngữ Thường Dùng Trong Tiếng Anh
  • Tìm Hiểu Mọi Thứ Về Join Với Select Trong Sql
  • 5 Cấu Trúc “Hỏi Nhanh, Đáp Gọn” Về Thời Gian Trong Tiếng Anh
  • Thì Tương Lai Tiếp Diễn Future Continuous Tense
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tìm Hiểu Ngay Keep Up With Trong Tiếng Anh trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100