Đề Xuất 5/2022 # Tất Cả Công Thức Tiếng Anh Lớp 9 # Top Like

Xem 13,959

Cập nhật nội dung chi tiết về Tất Cả Công Thức Tiếng Anh Lớp 9 mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,959 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Tóm Tắt Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 9
  • 5 Loại Câu Điều Kiện Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Đầy Đủ 5 Dạng Câu Điều Kiện Và Ví Dụ
  • Câu Điều Kiện Loại 1 Cấu Trúc, Cách Dùng Và Bài Tập
  • Công Thức, Cách Dùng, Bài Tập Về Câu Điều Kiện Loại 1
  • Tổng hợp Ngữ pháp Tiếng Anh lớp 9 chương trình mới

    * Ngoài ra, các em tham khảo một số chuyên đề Ngữ pháp tiếng Anh lên lớp 10 trọng tâm tại

    – Ngữ pháp Tiếng Anh trọng tâm ôn thi vào lớp 10 năm 2022 – 2022

    Trọng tâm Ngữ pháp Tiếng Anh 9 mới

    Lưu ý: Nếu không tìm thấy nút Tải về bài viết này, bạn vui lòng kéo xuống cuối bài viết để tải về.

    I. Các Thì trong tiếng Anh lớp 9

    1. Thì hiện tại đơn – simple psent tense

    – Với động từ thường

    + (khẳng định): S + vs/es + o

    + (phủ định): S+ do/does + not + v +o

    + (nghi vấn): Do/does + s + v+ o ?

    – Với động từ tobe

    + (khẳng định): S+ am/is/ are + o

    + (phủ định): S + am/is/ are + not + o

    + (nghi vấn): Am/is/ are + s + o

    – Dấu hiệu nhận biết: Always, every, usually, often, sometimes, rarely, generally, frequently, seldom, never, …

    Lưu ý : Ta thêm “Es” Sau các động từ tận cùng là: O, s, x, ch, sh.

    2. Thì hiện tại tiếp diễn – psent progressive

    – Công thức:

    + Khẳng định: S + be (am/ is/ are) + v_ing + o

    + Phủ định:S+ be + not + v_ing + o

    + Nghi vấn: Be + s+ v_ing + o

    – Dấu hiệu nhận biết: now, right now, at psent, at the moment, look!, listen!, be quiet!, keep silent!

    * Lưu ý: Không dùng thì này với các động từ chỉ nhận thức chi giác như : To be, see, hear, understand, know, like, want, glance, feel, think, smell, love, hate, realize, seem, remember, forget,………

    3. Thì hiện tại hoàn thành – psent perfect

    – Công thức:

    + Khẳng định: S + have/ has + past participle (v3) + o

    + Phủ định: S + have/ has + not+ past participle + o

    + Nghi vấn: Have/ has +s+ past participle + o

    – Dấu hiệu nhận biết: Already, chúng tôi just, ever, never, since…., for…, recenthy, before, ago, up to new, this is the first time,

    – Cách dùng:

    + Since + thời gian bắt đầu (1995, i was young, this morning etc.) khi người nói dùng since, người nghe phải tính thời gian là bao lâu.

    + For + khoảng thời gian (từ lúc đầu tới bây giờ) khi người nói dùng for, người nói phải tính thời gian là bao lâu.

    4. Thì quá khứ đơn – past simple

    – Với động từ thường

    + (khẳng định): S + v_ed + o

    + (phủ định): S + did+ not + v + o

    + (nghi vấn): Did + s+ v+ o ?

    – Với tobe

    + (khẳng định): S + was/were + o

    + (phủ định): S+ was/ were + not + o

    + (nghi vấn): Was/were + s+ o ?

    – Từ nhận biết: Yesterday, yesterday morning, last week, last month, last year, last night.

    Chủ từ + động từ quá khứ

    * Lưu ý:

    – when + thì quá khứ đơn (simple past)

    – When+ hành động thứ nhất

    5. Thì quá khứ tiếp diễn – past progessive

    – Công thức:

    + Khẳng định: S + was/were + v_ing + o

    + Phủ định: S + wasn’t/weren’t+ v-ing + o

    + Nghi vấn: Was/were + s+ v-ing + o?

    – Từ nhận biết: While, where, at that very moment, at 10:00 last night, and this morning (afternoon), when

    chủ từ + were/was + động từ thêm -ing

    while + thì quá khứ tiếp diễn (past progressive)

    6. Thì tương lai – simple future

    – Công thức:

    + Khẳng định: S + shall/will + v_inf + o

    + Phủ định: S + shall/will + not+ v_inf + o

    + Nghi vấn: Shall/will + s + v_inf + o?

    – Từ nhận biết : This….., tonight……, tomorrow, next……, in…… .

    7. Thì tương lai gần – near future

    – Công thức:

    Am/is/are + going to +v

    – Từ để nhận dạng: This_, tonight, tomorrow, next_, in_…

    – Cách dùng:

    + Khi quí vị đoán (pdict, guess), dùng will hoặc be going to. Khi quí vị chỉ dự định trước, dùng be going to không được dùng will.

    Chủ từ + am (is/are) going to + động từ (ở hiện tại: Simple form)

    + Khi quí vị diễn tả sự tình nguyện hoặc sự sẵn sàng, dùng will không được dùng be going to.

    Chủ từ + will + động từ (ở hiện tại: Simple form)

    II. Danh Động Từ – Gerund

    – Làm chủ ngữ

    Ex: Smoking is harmful.

    – Sau giới từ: at, in, on, up, from, about, of, off, with, without, for, upon, …+ V-ing

    Ex: She is good at singing.

    – Sau một số động từ: stop, remember, involve, imagine, risk, discover, dislike, mind, waste, spend, catch, find, leave,…+ O + V-ing

    EX: I caught him climbing the fence.

    III. Động từ nguyên thể có to – The Infinitive with To

    Cách dùng:

    – Chỉ mục đích kết quả.

    Ex: I went to the post office to buy some stamps

    – Làm chủ ngữ và tân ngữ.

    Ex: To get up early is not easy for me

    – Sau BE + V3 + TO V

    – Sau Adj + TO V

    Ex: It’s harmful to smoke cigarettes.

    – Sau các Question words: What, How, Where, Who, When, …

    Ex: I don’t know how to speak English fluently.

    – Sau FOR + O + To V , OF + O + To V

    Ex: It is very kind of you to help me.

    – Sau một số động từ: ( Verb + To V)

    afford, agree, appear, attempt, arrange, ask, bear, begin, beg, care, cease, choose, continue, claim, consent, decide, demand, deserve, determine, desire, expect, fail, fear, hate, forget, hesitate, hope, intend, learn, long, love, manage , mean, need, neglect, offer, omit, plan, ppare, pfer, ppare, ptend, promise, propose, refuse, regret, remember, seem, start, struggle, swear, threaten, volunteer, wait, want, wish, cease, come, strive, tend, use, ought

    – Sau VERB + O + TO V

    EX: I allow you to go out.

    IV. Động từ nguyên thể không To – The Infinitive without To

    – After: auxiliaries/ modal verb:

    Can, Could, May, Might, Must, Mustn’t, Needn’t, Shall, Should, Will, Would,… + V(inf)

    Ex: He can run very fast.

    – Sau : DO, DOES, DID

    Ex: I don’t know.

    – after the following expssions: Had Better, Would Rather, Would Sooner, Why Not, Why Should We,

    – Why Should We Not + V(inf)

    Ex: + You had better clean up your room.

    – Sau các động từ chỉ giác quan: Feel, Hear, Notice, See, Watch, … + O + V(inf)

    Ex:+ She feels the rain fall on her face.

    – Sau LET + O + V(inf)

    Ex: + Sandy let her child go out alone.

    + Mother let her daughter decide on her own.

    – After MAKE + O + V(inf)

    Ex: She made Peggy and Samantha clean the room.

    V. Cấu trúc câu gián tiếp – The Reported Speech

    · S1 +said (that) + S + v_ed/ V2

    · S + asked + O + Question word + S + V_ed/ V2

    · S + O + If/ whether + S +V_ed/ V2

    · S + asked/ reminded/ told + O + To_V/ Not to_V

    VI. Một số cấu trúc tiếng Anh lớp 9 nâng cao khác

    · Let + O +V

    · Busy/worth +V_ing

    · Advise s.o + to_v/ not to_v

    · Need + to_v/ v_ing

    · Songs + be + v_ed/ v_3

    · Adj + to_v

    · Have s.o + v

    · Too + adj +to_v

    · Instructing + O + IN the use of

    · Be/get/become used + TO +V_ing/ something

    · Stop + v_ing

    · Hate + V_ing

    · Excited + To_V

    · Promise + To_V

    · Adv + To_V

    · Adj + To_V

    · Busy + V_ing

    · Be + too + busy To_V

    · As + Adj +as

    · S + wish + S 2 + were /V_ed/ V2

    · Used to + V ………: đã từng

    · Be/ get used to

    · Continue + V_ing

    · S + started + to_V + …………. + số + năm +ago

    · Began + v_ing

    S + have/has + V 3/V_ed + …………. + for + số + năm

    · S + V_ed/V 2 + ……….(thời gian) ago

    · It’s + (tg) ……. Since + S + V_ed/V 2

    It has been + (tg) since + S + V_ed/V 2

    · Will/ should/ can/ must + V (must = have to)

    · It’s + time + since + S + (last) + V_ed/ V2

    · S + spend/ spent/ spends + time + V_ing

    It + take/ took + O +time +To_V

    · S + haven’t/ hasn’t + V_ed/V 3 + ……… For time

    The last time S + V_ed/ V2 + was …….. time ago

    · Do/ would + you mind + V_ing: nhờ

    · Do/ would + you mind if I + V_ed/ V2….. : tự làm

    · Promises + O + will + V

    · It’s + adj + to_o

    · It’s time + S +V_ed/ V2

    · It’s time +To_V

    · Hope + will + V

    · Sau từ đặt câu hỏi là: To_V

    · Go on + V_ing

    · Go on +Adv

    · Make an impssion ON somebody

    · Wish to do something = want to do something

    · Wish somebody something

    · Wish somebody +V_ed/V 2

    · Wish somebody would/would not + V

    · S + promise + S+will/won’t + V

    · S + promise + To_V/ not to _V

    · S + promise + S + would +V

    · + s + would + be + v_ed/V 3

    · Separate something FROM something

    · Infected +WITH

    · Put on

    · Trái với take off

    · Because + OF

    · Keen + ON

    · Pray To god/ Saints

    · Pray FOR somebody/ something

    · Correspond WITH somebody

    · Divide something INTO parts

    · Be named AFTER somebody

    · ON the occasion OF something

    · Be equal TO somebody

    · Consist OF something

    · Take inspiration FROM something

    · Be fond OF something

    · Take pride IN

    · Wear OUT

    · Be self-confident OF something

    · AT the entrance To something

    · Exchange something FOR something

    Bên cạnh việc tương tác với VnDoc qua fanpage VnDoc.com, mời bạn đọc tham gia nhóm học tập tiếng Anh lớp 9 cũng như tiếng Anh lớp 6 – 7 – 8 tại group trên facebook: Tiếng Anh THCS.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Câu Điều Kiện Loại 1 2 3 Và Các Chú Ý Ở Mệnh Đề Điều Kiện If
  • Cấu Trúc Đảo Ngữ Câu Điều Kiện Loại 1 2 3
  • Cấu Trúc Điều Khiển If … Else Trong Java
  • Cấu Trúc Điều Kiện Và Vòng Lặp Trong Java
  • Viết Lại Câu Với Cấu Trúc But For
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tất Cả Công Thức Tiếng Anh Lớp 9 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100