Đề Xuất 5/2022 # Tất Cả Các Cấu Trúc Với “Find” Có Thể Bạn Không Biết # Top Like

Xem 9,999

Cập nhật nội dung chi tiết về Tất Cả Các Cấu Trúc Với “Find” Có Thể Bạn Không Biết mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,999 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Find Out Or Figure Out? And What About Point Out? Phân Biệt Cách Dùng Của Find Out – Figure Out – Point Out
  • Good In, Good At Và Good With – Phân Biệt Ý Nghĩa Và Cách Dùng
  • Comparison With Like; (Not) The Same As; Different From; (Not) As… As. — Tiếng Anh Lớp 8
  • Cách Sử Dụng “ Have” Và “ Have Got” Trong Tiếng Anh
  • Cách Dùng Have, Has Và Had Trong Tiếng Anh
  • Động từ FIND và các cấu trúc thường gặp với FIND

    A.Các cấu trúc FIND và cách dùng

    Cấu trúc FIND được sử dụng trong tiếng Anh để diễn tả suy nghĩ, cảm nhận của người nói về một đối tượng sự vật, sự việc nào đó.

    1. Cấu trúc FIND + Danh từ + Danh từ : nhận thấy ai/ cái gì ra sao…

    Ví dụ :

    • I find your idea a very inspring one : Tôi nhận thấy ý tưởng của cậu là một ý tưởng rất truyền cảm hứng.
    • Lan finds her younger brother a lovely boy : Lan thấy em trai của cô ấy là một cậu bé đáng yêu.
    • She finds your cat an adorable friend : Cô ấy thất con mèo của bạn là một người bạn đáng yêu.

    2. Cấu trúc FIND + Danh từ + Tính từ : Nhận thấy ai/ cái gì như thế nào

    Ví dụ :

    • Most of my students found his recent talks very useful : Hầu hết sinh viên của tôi nhận thấy những bài nói chuyện gần đây của anh ấy rất hữu ích.
    • I find their new house quite modern & comfortable : Tôi thấy ngôi nhà mới của họ khá hiện đại và thỏa mái.
    • We found her books extremely valuable & inspiring : Chúng tôi nhận thấy những quyển sách của cố ấy rất có giá trị và truyền cảm hứng.

    Chú ý với cấu trúc Danh động từ (Ving – dùng như 1 cụm danh từ) : FIND + V-ing + Tính từ

    Ví dụ :

    •  Some of my friends finds learning English very useful : Một vài người bạn của tôi nhận thấy việc học Tiếng Anh là rất hữu ích.
    •  I find playing sports very healthy : Tôi thấy việc chơi thể thao thật là khỏe mạnh.

    3. Cấu trúc FIND + it ( chủ ngữ giả) + Tính từ + to do something : cảm thấy thế nào để làm việc gì/ khi làm việc gì.

    Ví dụ :

    • She finds it hard to focus on her study everyday : Cô ấy thấy khó khăn để tập trung vào việc học tập của mình hàng ngày.
    • Most of students find it inconvenient to study online : Hầu hết sinh viên thấy bất tiện khi học online.
    • I find it quite healthy to do morning excercises everyday : Tôi thấy thật khỏe khi tâp thể dục buổi sáng mỗi ngày.
    • I find it comfortable to live in my new house : Tôi thấy thật thỏa mái khi sống trong ngôi nhà mới của mình.

    B.Bài tập thực hành với cấu trúc FIND để nắm vững kiến thức trên.

    Bài 1: Viết lại câu với từ cho sẵn dùng cấu trúc FIND

    1. He/find/make/robots/interesting.

    2. People/find/do/exercise/good/health.

    3. Interviewees/find/nervous/answer/question.

    4. you/find/her/friendly/person?

    5. Footballers/Adidas/best/brand.

    Đáp án:

    1. He finds making robots interesting.

    2. He finds it interesting to make robots.

    3. People find doing exercise good for health.

    4. Interviewees find it nervous to answer questions.

    5. Do you find her a friendly person?

    6. Footballers find Adidas the best brand.

    1. To me, Linh is an intelligent student.
    2. My mother thinks studying English is necessary.
    3. People like swimming because they feel relaxed.
    4. Why are you interested in playing football?
    5. Everyone thinks that Lily is a perfect girl.
    6. We cannot play this game. It’s so complicated.
    7. It is so amazing that they have finished all assignments in time.
    8. Finishing this case is impossible – he said.

    Đáp án :

    1. I find Linh an intelligent student
    2. My mother finds studying English necessary.
    3. People find swimming relaxed.
    4. Why do you find playing football interesting?
    5. Everyone finds Lily a perfect girl.
    6. We find it complicated to play this game.
    7. I find it amazing that they have finished all assignments in time.
    8. He finds it impossible to solve this case

    Bài 3: Chọn đáp án thích hợp cho mỗi câu sau

    A. amaze

    B. amazed

    C. amazing

    D. amazingly

    A. difficult

    B. differed

    C. difficultly

    D. difficulty

    A. became

    B. found

    C. turned

    D. mentioned

    A. took

    B. hold

    C. found

    D. got

    A. simple

    B. simply

    C. simplify

    D. simplicity

    Đáp án

    1. C
    2. A
    3. B
    4. C
    5. A

    Hi vọng những chia sẻ trên về CÁC CẤU TRÚC VỚI FIND sẽ hữu ích với các bạn khi làm các bài test Tiếng Anh và có thêm các cách để diễn tả ý tưởng một cách sinh động.Đọc chi tiết và làm các bài tập thực hành sẽ giúp các bạn nắm vững kiến thức trên !

    English Mr Ban

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sử Dụng Động Từ Khuyết Thiếu May Và Might Sao Cho Đúng? – Speak English
  • Cách Dùng Và Phân Biệt “During” Và “Through”
  • Tìm Hiểu Cấu Trúc Một Bài Hát
  • Một Số Thuật Ngữ Cơ Bản Trong Edm
  • » Unit 12: Cách Thêm Ed Sau Động Từ
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Tất Cả Các Cấu Trúc Với “Find” Có Thể Bạn Không Biết trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100