Đề Xuất 5/2022 # Take Into Account Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng # Top Like

Xem 9,207

Cập nhật nội dung chi tiết về Take Into Account Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,207 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • On Account Of Là Gì? Cách Sử Dụng Chính Xác Nhất
  • Take On, Take In, Take Out, Take Off, Take Over Là Gì
  • Bài Tập Phrasal Verb Với Take
  • Take Place: Hiểu Khái Niệm Take Place Là Gì Và Cách Sử Dụng
  • Cách Phân Biệt Happen, Occur Và Take Place
  • Khi bắt đầu học tiếng anh, bạn sẽ luôn phải gặp khó khăn trong vấn đề học từ vựng vì rất dễ bị nhầm lẫn và những câu thành ngữ có ý nghĩa đặc biệt. Vậy bạn đã từng hiểu rõ take into account là gì hay chưa? Những ngữ pháp nào thường được sử dụng kết hợp? Để giải đáp cho bạn tất cả những thắc mắc, cùng với đó là hệ thống toàn bộ ngữ nghĩa của từ và cụm từ account, giúp bạn lấy lại kiến thức một cách nhanh chóng.

    Từ vựng “Account” ở hình thức danh từ

    Chỉ một sự thanh toán, chi trả cho các khoản nợ về việc mua hàng hóa hay dịch vụ nào đó. Bao gồm hai cụm từ thường sử dụng trong văn viết cũng như giao tiếp hàng ngày: Render an account( chi trả bằng một khoản tiền) và cast account( thống kê, tính toán chi tiết)

    Ex: You should learn how to keep account well, it will help you with skills in the field of accounting later

    (Bạn nên học cách tự quản lý sổ sách của bản thân, nó sẽ giúp bạn có kỹ năng trong lĩnh vực kế toán sau này)

    “Account” mang nghĩa chỉ các bút toán được kê khai ghi nợ, cần được nhanh chóng thanh toán

    Ex: Account of debts of business (bản kê khai các khoản nợ của doanh nghiệp)

    • Account of items (bản kê khai của các loại hàng hóa, sản phẩm)
    • Account of expense (bản kê khai các khoản chi tiêu)

    Các cấu trúc thường được sử dụng kèm như “make out an account” (thiết lập một bản kê khai), “send in an account” (gửi những bản kê khai các khoản thanh toán).

    “Account” mang nghĩa chỉ các tài khoản, công cụ giúp bạn đăng nhập vào các trang mạng, website, facebook, Instagram,…Account là nơi lưu trữ những thông tin cá nhân, tuyệt mật của chủ sở hữu được các doanh nghiệp thiết lập bảo mật an toàn. Với việc áp dụng “account” vào các công cụ trang tìm kiếm giúp khách hàng nhanh chóng truy cập, truy xuất các trang web dễ dàng.

    Ex: My account is having privacy issues. I lost some important information

    (Tài khoản của tôi đang có vấn đề về tính bảo mật. Tôi bị mất một số thông tin quan trọng)

    Ex: Have you created an account for this site?

    (Bạn đã tạo một tài khoản nào cho trang web này chưa?)

    Ex: Celebrity accounts are always strictly confidential

    (Tài khoản của những người nổi tiếng luôn được bảo mật một cách tuyệt đối)

    “Account” mang nghĩa chỉ sự lý giải, nguyên nhân, vấn đề cần giải quyết,…Các cụm từ thường được sử dụng trong văn viết như “give someone an account of something” ( đưa ra cho ai những lý do về một vấn đề nào đó), “account of something” (bài diễn giải, giới thiệu, tường thuật về vấn đề nào đó”

    Bạn đang ở Hồ Chí Minh và cần tìm giáo viên dạy tiếng anh tại nhà tphcm thì có thể đến tại trung tâm gia sư Trí Việt – Một trong những trung tâm gia sư uy tín hàng đầu Việt Nam về chất lượng cũng như trình độ của gia sư. Đến với trung tâm này kiến thức tiếng anh của bạn sẽ được cải thiện một cách đáng kể bởi đội ngủ giàu kinh nghiệm tại trung tâm.

    Trong tiếng anh có rất nhiều cụm từ được sử dụng một cách đặc biệt trong một số trường hợp cụ thể. Trong số đó phải kể đến cụm từ “take into account” mang nghĩa chỉ sự để ý, quan tâm, chú ý đến một vấn đề nào đó. Mang đặc thù sử dụng trong các ngữ cảnh chỉ tính quan trọng cần phải suy xét kỹ càng một hành động hay sự việc nào đó.

    Take into account = take account of something = take into account sth = take into consideration

    Ex: I really hope my boss will take into account the fact that I have devoted 20 years to the company and missed this mistake for me.

    (Tôi rất mong ông chủ của mình sẽ xem xét về việc tơi đã cống hiến 20 năm cho công ty mà bỏ qua sai sót lần này cho tôi)

    Ex: You can take into account at the possible consequences if this project is reduced in progress

    (Bạn có thể xem xét kỹ qua những hậu quả có thể xảy ra nếu dự án này bị giảm bớt tiến độ hoàn thành)

    Ex: The opening ceremony did not take into account this sudden rain

    (buổi khai mạc đã không được tính đến việc mưa đột xuất này)

    Ex: John did not take into account the extra-projects incurred but gave the price list to customers

    ( John đã không tính kỹ đến những phát sinh ngoài dự án mà đã đưa ra bản kê khai giá cho khách hàng)

    Ex: Please take into account the operation of the business. The company has lost 20 billion in the past year due to poor quality investment projects.

    (Làm ơn hãy xem xét tới vấn đề hoạt động của doanh nghiệp. Công ty đã thua lỗ 20 tỷ trong năm vừa qua do những dự án đầu tư kém chất lượng.)

    Ex: Have you take into account what will happen if this project fails?

    (Bạn đã tính đến hậu quả sẽ xảy ra nếu dự án này thất bại hay chưa?)

    Ex: He was too subjective about his own working capacity without taking into account the costs incurred, which led to serious damage to the company.

    (Anh ta đã quá chủ quan về năng lực làm việc của bản thân mà không tính đến các khoản chi phí phát sinh, điều này đã dẫn đến thiệt hại nghiêm trọng cho công ty)

    Ex: At the beginning of buying the property, she did not take into account the geographical location and the weather, resulting in the price of the land being significantly reduced compared to the original purchase cost.

    (Lúc ban đầu mua khu đất này, cô ta đã không tính đến vị trí địa lý và thời tiết, dẫn đến giá của khu đất bị giảm đáng kể so với chi phí mua ban đầu)

    Ex: To become a good financial planner, you need to take into account the benefits and harms, bringing the lowest cost deduction for businesses.

    (Để trở thành một nhà hoạch định tài chính giỏi, bạn cần phải xem xét tính đến những phát sinh có lợi và có hại, đem đến mức khấu trừ chi phí thấp nhất cho doanh nghiệp.)

    Ex: In the country’s legal policies, the consequences of allowing labor migration from abroad are not taken into account.

    (Trong chính sách pháp luật của đất nước này đã không tính đến những hậu quả của việc cho phép nhập cư lao động từ nước ngoài.)

    Ex: She really is a professional tax planner. In revenue late this year, she took into account the costs incurred from which a tax reduction solution for the company was proposed

    (Cô ta quả thật là một nhà hoạch định thuế chuyên nghiệp. Trong doanh thu cuối năm nay, cô ta đã tính đến những phát sinh chi phí từ đó đưa ra giải pháp giảm thuế cho công ty)

    Ex: Fortunately, he has taken into account the changing weather factors that provide appropriate planning

    (Thật may mắn là anh ta đã tính đến những yếu tố thời tiết thay đổi mà đưa ra những phương án dự trù phù hợp)

    Ex: When I married her, I never took into account her to be a pragmatic woman and an outside lover

    (Lúc cưới cô ta, tôi chưa từng tính đến việc cô ta là một người phụ nữ thực dụng và có tình nhân bên ngoài)

    (Trước khi đưa ra một đề xuất nào, bạn cần phải tính đến những phát sinh, hậu quả cũng như thuận lợi và khó khăn cần phải đối mặt)

    Ex: My mother is very careful when working, with every incident she always takes into account the possible consequences and tries to fix it.

    (Mẹ tôi rất cẩn thận khi làm việc, với mỗi một sự việc bà ấy luôn tính đến những hậu quả có thể xảy ra và tìm cách khắc phục nó.)

    Thành ngữ hay về Account

    √ To balance the account: mang nghĩa chỉ các nghiệp vụ trong khoản thu chi

    √ By/ from all accounts: Bởi hoặc từ các thông tin tài khoản thu thập được

    √ By one’s own account: Theo nhận định, đánh giá của bản thân

    √ To call someone to account for/ over something: xin phép, yêu cầu, đề nghị ai giải thích một vấn đề nào đó

    √ To settle accounts with someone: Trả đũa một ai đó

    √ To put/ turn something to good account: sử dụng một thứ gì đó một cách thông minh, đạt hiệu quả tốt

    √ To take account of something: Chú ý, quan tâm đến điều gì, chiếu cố một vấn đề nào đó

    √ To buy something on account: mua một thứ gì đó nhưng chưa trả tiền, mua chịu hàng hóa

    √ To leave something out of account: không chú ý, để tâm đến một vấn đề gì cả

    √ On someone’s account: đặt lợi ích của ai đó trên hết, vì lợi ích của người khác

    √ On account of something/ On this/ that account: Nguyên nhân vì một điều gì đó, vì lý do này/ đó

    √ Of great/ small account: có sức ảnh hưởng to lớn/ nhỏ, mức độ quan trọng lớn/ nhỏ

    √ There’s no accounting for something: rất khó để nói rõ một vấn đề nào đó, một điều khó mà giải thích hiểu được

    [icon name=”location-arrow” class=”” unpfixed_class=””] Tham khảo

    1. https://en.wiktionary.org/wiki/take_into_account

    2. https://en.wiktionary.org/wiki/take_into_account

    3. https://idioms.thefreedictionary.com/take+into+account

    4. https://www.collinsdictionary.com/dictionary/english/take-into-account-take-account-of

    5. https://www.dictionary.com/browse/take-into-account

    --- Bài cũ hơn ---

  • 11 Cụm Động Từ Với Take
  • Cùng Trau Dồi Các Cấu Trúc Hay
  • Take… For Granted: Cụm Từ Khó Dịch Nhưng Đầy Ý Nghĩa ” Trung Tâm Giáo Dục Nghề Nghiệp
  • Take For Granted Là Gì ? Cách Sử Dụng Take For Granted Đúng Cách
  • Bài 10. Cấu Trúc Lặp
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Take Into Account Là Gì? Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100