Đề Xuất 12/2022 # Tài Liệu Giáo Trình Cấu Trúc Máy Tính_Thiết Bị I/O / 2023 # Top 16 Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 12/2022 # Tài Liệu Giáo Trình Cấu Trúc Máy Tính_Thiết Bị I/O / 2023 # Top 16 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Tài Liệu Giáo Trình Cấu Trúc Máy Tính_Thiết Bị I/O / 2023 mới nhất trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Chương 7 Các thiết bị I/O (Các thiết bị ngoại vi) Nội dung chính của chương Nguyên tắc cơ bản của việc cài đặt và sử dụng các thiết bị ngoại vi Sử dụng các cổng và các khe cắm mở rộng để cài đặt bổ sung các thiết bị ngoại vi Bàn phím được tổ chức và hoạt động như thế nào Các thiết bị trỏ (Các loại chuột) Hệ thống con video hoạt động như thế nào Để hoạt động, một thiết bị mới có thể cần: Trình điều khiển thiết bị hoặc BIOS Tài nguyên hệ thống ( IRQ, DMA, địa chỉ I/O , địa chỉ bộ nhớ) Phần mềm ứng dụng để khai thác chức năng của thiết bị Nguyên tắc cơ bản của việc cài đặt các thiết bị ngoại vi Thiết bị ngoại vi là một thiết bị phần cứng được điều khiển bằng phần mềm vì thế cần phải cài đặt cả hai Phần mềm có thể có nhiều kiểu (cấp) khác nhau: phải cài đặt tất cả các cấp Có thể có nhiều thiết bị đòi hỏi cùng các tài nguyên hệ thống: cần phải giải quyết việc xung đột tài nguyên nếu nó xảy ra Thủ tục cài đặt thiết bị ngoại vi 1. 2. 3. Cài đặt thiết bị (trong hoặc ngoài) Cài đặt trình điều khiển thiết bị Cài đặt phần mềm ứng dụng sử dụng được chức năng của thiết bị Cài đặt thiết bị ngoài dùng các cổng Tắt PC, gắn thiết bị, khởi động lại PC Nếu thiết bị là PnP, thì Add New Hardware Wizard sẽ tự động chạy và lần lượt đưa ra các chỉ dẫn để cài đặt thiết bị Cài đặt thiết bị trong Cài đặt một card mở rộng Sử dụng các cổng và các khe cắm mở rộng để cài đặt thiết bị Các thiết bị có thể: * Cắm trực tiếp vào các cổng (nối tiếp, song song, USB, hay IEEE 1394) Dùng một card mở rộng cắm vào một khe cắm mở rộng * Các máy tính thường có: * 1 hoặc 2 cổng nối tiếp * 1 cổng song song * 1 hoặc nhiều cổng USB hoặc 1 cổng IEEE 1394 (trên các máy tính mới) Tốc độ truyền dữ liệu của cổng Cổng nối tiếp Truyền số liệu nối tiếp Đếm số chân của cổng để nhận dạng Còn được gọi là các đầu nối DB-9 và DB-25 Luôn là male Có thể có COM1, COM2, COM3 và COM4 Tuân theo chuẩn giao tiếp RS-232c Nhận dạng một số cổng Các cổng nối tiếp và song song Tài nguyên hệ thống cho các cổng Kiểm tra cấu hình của cổng Tín hiệu của cổng nối tiếp Kết nối không modem Một cáp đặc biệt (null modem cable hay modem eliminator) cho phép truyền dữ liệu giữa hai thiết bị DTE không cần modem Cáp này có một vài dây nối chéo nhau để mô phỏng modem Cách nối dây Cách nối dây

Tài Liệu Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Cấu Trúc Máy Tính / 2023

Lượt tải: 0

Mô tả:

Cấu trúc máy tính và ghép nối có kết cấu gồm 8 chương trình bày các kiến thức chung về cBài giảng: Cấu trúc máy tính và ghép nối, biểu diễn dữ liệu, các phép toán số học, ngôn ngữ máy và hợp ngữ, ngôn ngữ bậc cao và máy tính,.

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH PHIẾU NHẬP CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN Đơn vị: Khoa Hệ thống Thông tin và Viễn thám Học phần: Cấu trúc máy tính Số đơn vị học phần: 02 Trình độ đào tạo: Đại học Thời gian nhập: Câu hỏi số: 01 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Hệ nhị phân (Binary) sử dụng cơ số bao nhiêu? Các đáp án: A 2 B 8 C 10 D 16 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 02 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Hệ bát phân (Octal) sử dụng cơ số bao nhiêu? Các đáp án: A 2 B 8 C 10 D 16 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 03 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Hệ thập phân (Decimal) sử dụng cơ số bao nhiêu? Các đáp án: A 2 B 8 C 10 D 16 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 04 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Hệ thập lục phân (Hexadecimal) sử dụng cơ số bao nhiêu? Các đáp án: A 2 B 8 C 10 D 16 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 05 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Đánh giá Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Ưu điểm của hệ thập phân là gì? Các đáp án: A Có tính truyền thống đối với con người. B Nhờ có nhiều ký hiệu nên khả năng biểu diễn của hệ rất lớn. C Cách biểu diễn gọn, tốn ít thời gian viết và đọc. D Cả 3 đáp án trên đều đúng. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 06 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Đánh giá Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Nhược điểm chính của hệ thập phân là gì? Các đáp án: A Do có nhiều ký hiệu nên việc thể hiện bằng thiết bị kỹ thuật sẽ khó khăn và phức tạp. B Tốn nhiều thời gian viết và đọc. C Khả năng biểu diễn của hệ bị hạn chế. D Do có ít ký hiệu nên việc thể hiện bằng thiết bị kỹ thuật sẽ khó khăn. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 07 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Biết Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Trong hệ nhị phân, mỗi chữ số chỉ lấy 2 giá trị o hoặc 1 và được gọi tắt là “bít”. Bít tận cùng bên phải của một số nhị phân gọi là gì? Các đáp án: A Bít lớn nhất (MSB – Most Significant Bit) B Bít dấu (Signal Bit) C Bít bé nhất (LSB – Least Significant Bit) D Bít kiểm tra chẵn lẻ (Parity Bit) Đáp án đúng: Câu hỏi số: 08 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Hiểu Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Trong một số nhị phân, bít tận cùng bên trái gọi là gì? Các đáp án: A Bít kiểm tra chẵn lẻ (Parity Bit) B Bít bé nhất (LSB – Least Significant Bit) C Bít dấu (Signal Bit) D Bít lớn nhất (MSB – Most Significant Bit) Đáp án đúng: Câu hỏi số: 09 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Đánh giá Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Ưu điểm chính của hệ nhị phân là gì? Các đáp án: A Các máy vi tính và các hệ thống số đều dựa trên cơ sở hoạt động nhị phân (2 trạng thái) B Là ngôn ngữ của các mạch logic, các thiết bị tính toán hiện đại – ngôn ngữ máy. C Chỉ có 2 ký hiệu nên rất dễ thể hiện bằng thiết bị cơ, điện. D Cả 3 đáp án trên đều đúng. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 10 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Đánh giá Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Nhược điểm chính của hệ nhị phân là gì? Các đáp án: A Biễu diễn dài, mất nhiều thời gian viết và đọc. B Do có ít ký hiệu nên việc thể hiện bằng thiết bị kỹ thuật sẽ khó khăn. C Do có nhiều ký hiệu nên việc thể hiện bằng thiết bị kỹ thuật sẽ khó khăn và phức tạp. D Khả năng biểu diễn của hệ bị hạn chế. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 11 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Có bao nhiêu phương pháp biểu diễn số nhị phân có dấu? Các đáp án: A 2 B 3 C 4 D 5 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 12 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Hiểu Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Phương pháp biểu diễn số nhị phân có dấu? Các đáp án: A Sử dụng một bit dấu. B Sử dụng phép bù 1. C Sử dụng phép bù 2. D Cả 3 đáp án trên đều đúng. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 13 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Hiểu Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Số nhị phân biểu diễn theo dấu phẩy động gồm bao nhiêu thành phần? Các đáp án: A 1 B 2 C 3 D 4 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 14 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Biết Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Kích thước từ (Word Size) có thể được định nghĩa là số lượng các bít có trong từ. PC Word Size có kích thước bao nhiêu bytes? Các đáp án: A 4 B 8 C 16 D 32 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 15 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Mã dùng cho trao đổi thông tin _ ASCII là tiêu chuẩn của nước nào? Các đáp án: A Mỹ B Nga C Trung Quốc D Việt Nam Đáp án đúng: Câu hỏi số: 16 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Hiểu Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Phương pháp kiểm tra bít chẵn/lẻ phát hiện lỗi, yêu cầu thêm bao nhiêu bít mở rộng vào một nhóm mã? Các đáp án: A 4 B 3 C 2 D 1 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 17 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Biết Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Có bao nhiêu phương pháp kiểm tra bít chẵn/lẻ? Các đáp án: A 1 B 2 C 3 D 4 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 18 Chương: Các hệ thống số và mã – LT Kỹ năng: Hiểu Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Hai byte có bao nhiêu bit? Các đáp án: A 8 B 16 C 32 D 64 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 19 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Chuyển đổi số Binary 11011 qua số Decimal? Các đáp án: A 25 B 26 C 27 D 28 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 20 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Chuyển đổi số Binary 10110101 qua số Decimal? Các đáp án: A 181 B 118 C 811 D 818 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 21 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Chuyển đổi số Decimal 45 sang số Binary? Các đáp án: A 110011 B 101101 C 101011 D 011101 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 22 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Chuyển đổi số Decimal 76 sang số Binary? Các đáp án: A 1100100 B 1110011 C 1101100 D 1001100 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 23 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Chuyển từ số Hex 356 qua số Decimal? Các đáp án: A 845 B 485 C 854 D 584 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 24 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Chuyển từ số Hex 2AF qua số Decimal? Các đáp án: A 678 B 768 C 867 D 687 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 25 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Chuyển từ số Hex 1BC2 qua số Decimal? Các đáp án: A 7106 B 7160 C 7104 D 7140 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 26 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Chuyển từ số Decimal 423 qua số Hex? Các đáp án: A 1B7 B 1C7 C 1D7 D 1A7 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 27 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Chuyển từ số Decimal 214 qua số Hex? Các đáp án: A D6 B 6D C E7 D 7E Đáp án đúng: Câu hỏi số: 28 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Chuyển từ số Hex 9F2 qua số Binary? Các đáp án: A 100111110011 B 100111110001 C 100111110010 D 100111101110 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 29 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Chuyển từ số Hex BA6 qua số Binary? Các đáp án: A 101011011010 B 110011011001 C 101100100110 D 101110100110 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 30 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Chuyển từ số Binary 101011111 qua số Hex? Các đáp án: A 15F B 14E C 16F D F15 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 31 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Chuyển từ số Binary 1110100110 qua số Hex? Các đáp án: A 3B6 B 3A6 C 3C6 D 4B7 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 32 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Khi tính toán trong Hex, mỗi vị trí của ký tự có thể được tăng lên (tăng 1) từ 0 đến F. Đến giá trị F, nó được đặt về bao nhiêu? Và vị trí ký tự tiếp theo được tăng lên. Các đáp án: A 0 B E C 9 D A Đáp án đúng: Câu hỏi số: 33 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Hiểu Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Với 3 ký tự Hex, chúng ta có thể tạo ra tối đa bao nhiêu giá trị? Các đáp án: A 2048 B 1024 C 4096 D 8192 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 34 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Biết Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Mã BCD (Binary Coded Decimal) được sử dụng rộng rãi để biểu diễn số Decimal trong định dạng số nào? Các đáp án: A Octal B Hexadecimal C Binary D Decimal Đáp án đúng: Câu hỏi số: 35 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Phân tích Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Phát biểu nào sau đây là đúng về mã BCD? Các đáp án: A BCD không phải là một hệ thống số. B BCD là hệ thống số sử dụng 2 ký hiệu 0 và 1. C BCD là hệ thống số sử dụng cơ số 2. D BCD là hệ thống số sử dụng cơ số 8. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 36 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Chuyển số Decimal 874 qua mã BCD? Các đáp án: A 1000 0110 0100 B 1001 0111 0101 C 1010 0111 0100 D 1000 0111 0100 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 37 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Chuyển đổi ngược mã BCD 1001 0100 0011 qua giá trị Decimal tương đương? Các đáp án: A 934 B 943 C 394 D 349 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 38 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Tổng hợp Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Hầu hết các máy vi tính xử lý và lưu trữ dữ liệu nhị phân và thông tin trong các nhóm bao nhiêu bít? Các đáp án: A 4 B 8 C 16 D 32 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 39 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Thực hiện phép tính hai số thập lục phân sau: 132,4416 + 215,0216 Các đáp án: A 347,46 B 357,46 C 347,56 D 357,67 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 40 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Thực hiện phép cộng hai số có dấu sau theo phương pháp bù 1: 000 11012 + 1000 10112 Các đáp án: A 0000 0101 B 0000 0100 C 0000 0011 D 0000 0010 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 41 Chương: Các hệ thống số và mã – BT Kỹ năng: Áp dụng Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Thực hiện phép cộng hai số có dấu sau theo phương pháp bù 2: 0000 11012 – 1000 10002 Các đáp án: A 1000 1110 B 1000 1011 C 1000 1100 D 1000 1110 Đáp án đúng: Câu hỏi số: 42 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Phân loại máy tính theo phương pháp truyền thống bao gồm? Các đáp án: A Máy vi tính, máy tính nhỏ, máy tính lớn B Máy vi tính, máy tính lớn, siêu máy tính C Siêu máy tính, máy tính lớn, máy tính nhỏ, máy vi tính D Siêu máy tính, máy tính nhỏ, máy tính để bàn, máy chủ Đáp án đúng: Câu hỏi số: 43 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Phân loại máy tính theo phương pháp hiện đại bao gồm? Các đáp án: A Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng B Máy vi tính, máy tính nhỏ, máy tính để bàn, máy chủ C Máy tính để bàn, máy chủ, máy tính nhúng, siêu máy tính D Máy chủ, máy tính để bàn, máy tính nhúng Đáp án đúng: Câu hỏi số: 44 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Chức năng chung của một hệ thống máy tính bao gồm? Các đáp án: A Lưu trữ dữ liệu, Vận chuyển dữ liệu, Điều khiển B Xử lý dữ liệu, Lưu trữ dữ liệu, Vận chuyển dữ liệu, Điều khiển C Xử lý dữ liệu, Lưu trữ dữ liệu, Điều khiển D Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Vận chuyển dữ liệu Đáp án đúng: Câu hỏi số: 45 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Phát biểu nào sau đây là đúng về các thế hệ máy tính? Các đáp án: A Thế hệ thứ nhất (1946-1955) máy tính dùng đèn chân không; Thế hệ thứ hai (1955-1965) máy tính dùng Transitor; Thế hệ thứ ba (1966-1980) máy tính dùng mạch tích hợp cực lớn VLSI; Thế hệ thứ tư (1980-nay) máy tính dùng mạch tích hợp IC. B Thế hệ thứ nhất (1946-1955) máy tính dùng Transitor; Thế hệ thứ hai (19551965) máy tính dùng đèn chân không; Thế hệ thứ ba (1966-1980) máy tính dùng mạch tích hợp cực lớn VLSI; Thế hệ thứ tư (1980-nay) máy tính dùng mạch tích hợp IC. C Thế hệ thứ nhất (1946-1955) máy tính dùng đèn chân không; Thế hệ thứ hai (1955-1965) máy tính dùng Transitor; Thế hệ thứ ba (1966-1980) máy tính dùng mạch tích hợp IC; Thế hệ thứ tư (1980-nay) máy tính dùng mạch tích hợp cực lớn VLSI. D Thế hệ thứ nhất (1946-1955) máy tính dùng đèn chân không; Thế hệ thứ hai (1955-1965) máy tính dùng Transitor; Thế hệ thứ ba (1966-1980) máy tính dùng mạch tích hợp cực lớn VLSI; Thế hệ thứ tư (1980-nay) máy tính dùng mạch tích hợp IC. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 46 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Đặc điểm cơ bản của máy tính ENIAC (Electronic Numberical Integrator And Computer) là? Các đáp án: A Nặng 30 tấn, và chiếm diện tích 150m2 B 5000 nghìn phép cộng trên một giây, và sử dụng 18000 bóng đèn điện tử (vacuum tubes) C Sử dụng hệ thập phân, và lập trình bằng công tắc D Cả 3 đáp án trên đều đúng Đáp án đúng: Câu hỏi số: 47 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Các sản phẩm của công nghệ VLSI (Very Large Scale Integrated) có những đặc điểm nào sau đây? Các đáp án: A Bộ vi xử lý được chế tạo trên một con chip, và vi mạch điều khiển tổng hợp (chipset) B Bộ nhớ bán dẫn độc lập (ROM, RAM) thiết kế thành Module C Các bộ vi điều khiển chuyên dụng D Cả 3 đáp án trên đều đúng Đáp án đúng: Câu hỏi số: 48 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: “Máy tính với tập lệnh đơn giản hóa” – RISC là cụm từ viết tắt của thuật ngữ nào? Các đáp án: A Reduced Introductions Set of Computer B Reduced Instructions Set Computer C Reduced Instructions Set Chip D Research and Information Support Center Đáp án đúng: Câu hỏi số: 49 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: “Máy tính với tập lệnh phức tập” – CISC là cụm từ viết tắt của thuật ngữ nào? Các đáp án: A Complex Instructions Set Computer. B Complete Instruction Set Computer. C Computer Information Storage Center. D Computer and Information Science. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 50 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Nhà toán học Mỹ John Von Neumann (1903-1957) đã đề ra một nguyên lý máy tính hoạt động theo một chương trình được lưu trữ và truy nhập theo địa chỉ. Nội dung của nguyên lý này bao gồm: Các đáp án: A Máy tính có thể hoạt động theo một chương trình đã được lưu trữ. B Bộ nhớ được địa chỉ hóa. C Bộ đếm của chương trình. D Cả 3 đáp án trên đều đúng. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 51 Chương: Các hệ máy tính Kỹ năng: Biết Mức độ: Khó Phần nội dung câu hỏi: Nhà toán học người Anh, Alan Mathison Turing (1912-1954) đã đưa ra một thiết bị tính đơn giản gọi là máy Turing. Về lý thuyết, mọi quá trình tính toán có thể được thì đều có thể mô phỏng lại trên máy Turing. Máy turing gồm có: Các đáp án: A Bộ điều khiển trạng thái hữu hạn (finite control). B Băng ghi (Tape) chứa tín hiệu trong các ô. C Đầu đọc (head) và ghi có thể di chuyển theo 2 chiều trái hoặc phải một đơn vị. D Cả 3 đáp án trên đều đúng. Đáp án đúng: Câu hỏi số: 52 Chương: Cấu trúc tổng quát Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Chức năng cơ bản của Hardware bao gồm? Các đáp án: A Nhập dữ liệu, Lưu trữ dữ liệu, và Xuất dữ liệu B Nhập dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Xuất dữ liệu C Nhập dữ liệu, Xử lý dữ liệu, Lưu trữ dữ liệu, và Xuất dữ liệu D Lưu trữ dữ liệu, Xử lý dữ liệu, và Xuất dữ liệu Đáp án đúng: Câu hỏi số: 53 Chương: Cấu trúc tổng quát Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Các yếu tố cần thiết để cho Hardware hoạt động là? Các đáp án: A Phương pháp thông tin giữa CPU và các thiết bị khác như ngắt, DMA B Software điều khiển thiết bị: các trình điều khiển thiết bị C Nguồn điện cung cấp cho thiết bị D Cả 3 đáp án trên đều đúng Đáp án đúng: Câu hỏi số: 54 Chương: Cấu trúc tổng quát Kỹ năng: Biết Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Hardware dùng để nhập và xuất dữ liệu còn được gọi là? Các đáp án: A Các thiết bị I/O hoặc các thiết bị ngoại vi B Chuột và bàn phím C Các thiết bị ngoại vi và thường nằm bên trong hộp hệ thống (case) D Monitor và HDD Đáp án đúng: Câu hỏi số: 55 Chương: Cấu trúc tổng quát Kỹ năng: Biết Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Hardware dùng để Nhập và Xuất dữ liệu thường được gắn ở đâu? Các đáp án: A Nằm trên bo mạch chủ (motherboard) B Đa số nằm bên ngoài hộp hệ thống C Đa số nằm bên trong hộp hệ thống D Tùy thuộc thiết kế của nhà sản xuất Đáp án đúng: Câu hỏi số: 56 Chương: Cấu trúc tổng quát Kỹ năng: Biết Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Quá trình trao đổi thông tin giữa Hardware dùng để Nhập/Xuất dữ liệu và CPU được thực hiện thông qua? Các đáp án: A Thông qua chuột và bàn phím B Thông qua các cổng hoặc các kết nối không dây C Thông qua cáp IDE D Thông qua hệ thống dòng lệnh Đáp án đúng: Câu hỏi số: 57 Chương: Cấu trúc tổng quát Kỹ năng: Biết Mức độ: Trung bình Phần nội dung câu hỏi: Các cổng (port) để nối các thiết bị I/O gồm có? Các đáp án: A On/off switch, Power in, Mouse port, Keyboard port B USB ports, Parallel port, Serial ports, Phone line connection for moderm C Video port, Network port, Microphone port, Speaker port D Cả 3 đáp án trên đều đúng Đáp án đúng: Câu hỏi số: 58 Chương: Cấu trúc tổng quát Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Thiết bị Nhập dữ liệu thông dụng nhất là? Các đáp án: A Microphone và Chuột B Màn hình (Monitor) và Bàn phím C Chuột (Mouse) và bàn phím (Keyboard) D Màn hình và Loa (Speaker) Đáp án đúng: Câu hỏi số: 59 Chương: Cấu trúc tổng quát Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Thiết bị Xuất dữ liệu thông dụng nhất là? Các đáp án: A Màn hình và Loa (Speaker) B Màn hình (Monitor) và Máy in (Printer) C Chuột (Mouse) và Bàn phím (Keyboard) D Màn hình và Máy scan Đáp án đúng: Câu hỏi số: 60 Chương: Cấu trúc tổng quát Kỹ năng: Biết Mức độ: Dễ Phần nội dung câu hỏi: Hardware bên trong hộp hệ thống bao gồm những gì? Các đáp án:

Tin Học: Stgt Cấu Trúc Máy Tính I / 2023

Chương 1 Giới thiệu về Phần cứng của máy tính PCNội dung chính của chươngPhần cứng của PC cần phải có Phần mềmPhần cứng của PC:1. Nhìn từ bên ngoài, PC có những gì?2. Bên trong hộp hệ thống có những gì?3. Bên trên Bo mạch hệ thống có những gì?4. Phân biệt Bộ nhớ chính và Bộ nhớ phụ5. Phân biệt BIOS hệ thống và BIOS mở rộngHardware Cần Softwarenhư chiếc xe cần tài xế và thợ máyChức năng cơ bản của Hardware: Nhập, Xử lý, Lưu trữ và Xuất dữ liệu

Các yếu tố cần thiết để cho Hardware hoạt độngPhương pháp thông tin giữa CPU và các thiết bị khác: Ngắt, DMA, …Software điều khiển thiết bị: các trình điều khiển thiết bịNguồn điện cung cấp cho thiết bịHardware dùng để Nhập và Xuất dữ liệuThường gọi là các thiết bị I/O hoặc các thiết bị ngoại viĐa số nằm bên ngoài hộp hệ thốngThông tin với CPU thông qua các Cổng hoặc các kết nối không dâyCác cổng để nối các thiết bị I/O

Thiết bị Nhập dữ liệu thông dụng nhất

Thiết bị xuất dữ liệu thông dụng nhất

Hardware bên trong Hộp hệ thốngBo mạch hệ thống (CPU, Bộ nhớ, …)Bộ nhớ cố định (Các ổ đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD-ROM, …)Bộ nguồn nuôiCác bo mạch mở rộngCáp nốiBên trong hộp hệ thống

Bo mạch hệ thống (Systemboard)Còn gọi là Bo mạch mẹ (Motherboard) hoặc Bo mạch chính (Mainboard)Bo mạch lớn nhất và quan trọng nhấtChứa CPU và nhiều thứ quan trọng khácBo mạch hệ thống

Các cổng bên ngoài xuất phát từ bo mạch hệ thốngNối tiếp (Serial)Song song (Parallel)Nối tiếp đa năng (USB) Trò chơi (Game)Bàn phím (Keyboard)Chuột (Mouse)Các cổng bên ngoài xuất phát từ bo mạch hệ thốngCác thành phần chính trên bo mạch hệ thốngThành phần xử lýCPU (thực hiện hầu hết công việc xử lý dữ liệu)Chip set (hỗ trợ cho CPU trong việc điều khiển các hoạt động xảy ra trên bo mạch)Bộ nhớ tạm thờiRAMcontinued…Phương tiện liên lạc giữa CPU với các thiết bịMạch in hoặc dây dẫnKhe cắm mở rộngĐồng hồ hệ thốngHệ thống điệnKết nối với bộ nguồn nuôiPhần sụn và dữ liệu cấu hìnhFlash ROMCMOS setup chipCác thành phần chính trên bo mạch hệ thốngCPU Socket, CPU, Quạt gió

Chip Set(hỗ trợ cho CPU điều khiển các hoạt động xảy ra trên bo mạch hệ thống)Các thiết bị lưu trữBộ nhớ chính (tạm thời)Lưu trữ tạm thời các lệnh và dữ liệu khi CPU xử lý chúngThường được gọi là Bộ nhớ hoặc RAMBộ nhớ phụ (cố định): Các loại đĩa khác nhau: mềm, cứng, CD, DVD, Removable Disk, … chúng lưu trữ dữ liệu khi CPU không làm việcBộ nhớ chính và Bộ nhớ phụ

Bộ nhớ chínhCác module RAM SIMMs (single inline memory modules)DIMMs (dual inline memory modules)RIMMs (manufactured by Rambus)Cắm RAM vào bo mạch hệ thống

Các kiểu module RAM

Máy bạn có bao nhiêu RAM?System PropertiesBộ nhớ phụHard disks (Đĩa cứng)Floppy disks (Đĩa mềm)Zip drives (Ổ đĩa nén)CD-ROMs (Đĩa CD)DVDs (Đĩa DVD)Removable DisksHard Drives (Đĩa cứng)

Đĩa cứngĐa số là các đĩa cứng sử dụng công nghệ EIDE (Enhanced Integrated Drive Electronics), công nghệ này cho phép cài đặt đến 4 thiết bị EIDE trên một PCMột bo mạch hệ thống thường có 2 đầu nối IDE

1 ổ cứng và 1 ổ CD dùng cáp riêng

1 ổ cứng dùng cáp riêng, 1 ổ CD và 1 ổ Zip dùng chung cáp

Nguồn nuôi cho đĩa cứngỔ đĩa mềm: Chỉ có 1 đầu nối trên bo Có thể có 2 ổ đĩa mềm

Hầu hết các ổ CD-ROM là theo chuẩn EIDE

Phương tiện liên lạc giữa các thiết bị trên bo mạch hệ thốngBusĐồng hồ hệ thốngCác khe cắm mở rộngPCI: dành cho các thiết bị có tốc độ caoAGP: Video cardISA: dành cho các thiết bị cũ có tốc độ chậmBus: Các đường mạch in kết thúc ở đế cắm CPUBus dữ liệu

Đồng hồ hệ thốngĐồng bộ các hoạt động trên bo mạch hệ thốngPhát ra các xung trên bus để các thành phần khác sử dụngĐồng hồ hệ thốngKhe cắm mở rộng: Nơi cắm bo mạch mở rộngKhe cắm mở rộng: Nơi cắm bo mạch mở rộngCác bo mạch mở rộngCho phép CPU kết nối với các thiết bị bên ngoài hoặc một mạng máy tínhNhận dạng chức năng của bo mạch bằng cách nhìn vào phần cuối của nó (phần thấy được từ phía sau hộp hệ thống)Các bo mạch mở rộng: Sound card4 bo mạch mở rộngNhận dạng card mở rộng: nhìn vào cuốiHệ thống điệnBộ nguồn nuôi (quan trọng nhất)Cung cấp nguồn điện cho máy tínhNhận điện áp110-120 V AC để chuyển đổi thành các mức điện áp DC thấp hơnCó thể chạy một cái quạt để làm mát cho bên trong hộp hệ thốngBộ nguồn nuôi

Cấp nguồn cho bo mạch hệ thống

Cấp nguồn cho các card mở rộng

Phần sụn và dữ liệu trên bo mạch hệ thốngCác thông tin về cấu hình của máy tínhKhởi động máy tínhTìm kiếm hệ điều hành (OS) Được lưu trữ ở các chip ROM đặc biệtĐặt các công tấc vật lý trên bo (jumper và DIP)Chip CMOS-RAM được nuôi bằng pinROM BIOSPhần mềm được lưu trữ cố định trong các chip ROMĐược gọi là phần sụn (firmware)Cần phân biệt BIOS hệ thống và BIOS mở rộng: chúng được lưu trữ trong ROM trên bo mạch hệ thống hay trong ROM trên các bo mạch mở rộng?ROM BIOS mở rộng

ROM BIOS hệ thống

Chip CMOS-RAM lưu trữ thông tin cấu hình

Jumpers

DIP Switches

Tóm tắt chương 1Các thiết bị phần cứng dùng để nhập, xuấtCác thiết bị bên trong hộp hệ thốngBo mạch hệ thống, CPU, các Chip setCác thiết bị lưu trữCác phương tiện liên lạc giữa các thiết bị trên bo mạch hệ thốngCác bo mạch mở rộng Hệ thống điệnChương trình và thông tin cấu hìnhcontinued…

Bài Giảng Cấu Tạo Và Các Thiết Bị Của Máy Tính Điện Tử / 2023

BÀI GIẢNG TIN HỌC CƠ SỞ BÀI 2. CẤU TẠO VÀ CÁC THIẾT BỊ CỦA MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ NỘI DUNG Câu trúc nguyên lý của máy Bộ nhớ Các thiết bị vào Các thiết bị ra Tổng kết Câu hỏi và bài tập CÁC CHỨC NĂNG TRONG TÍNH TOÁN Chức năng nhập thông tin Chức năng xuất thông tin Chức năng điều khiển Chức năng nhớ Chức năng tính toán 1234+4321 1234 5555 Khu vực trung tâm Bộ xử lý KIẾN TRÚC CHỨC NĂNG CỦA MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ Bộ nhớ Bộ số học và logic Bộ điều khiển Bộ nhớ trong Bộ nhớ ngoài Thiết bị đưa vào Thiết bị đưa ra Khu vực ngoại vi Bộ xử lý (CPU) GIẢI PHẪU MỘT MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ Bộ nhớ (memory) Bộ số học và logic Bộ điều khiển Bộ nhớ trong Bộ nhớ ngoài Thiết bị đưa vào (input device) Thiết bị đưa ra (output device) BỘ NHỚ TRONG Bộ nhớ xuyến ferrit Bộ nhớ bán dẫn Đặc tính của bộ nhớ trong Tốc độ truy xuất thông tin nhanh Nói chung, không giữ được thông tin khi không có nguồn nuôi Giá thành lưu trữ cao Bộ nhớ trong là nơi lưu trữ thông tin tạm thời trong quá trình làm việc của máy tính. CPU truy xuất dữ liệu trực tiếp từ bộ nhớ trong. BỘ NHỚ TRONG RWM (Read Write Memory), bộ nhớ ghi, xoá được. Do trước khi ghi/đọc, ô nhớ được định vị trước nên tốc độ truy nhập không phụ thuộc vào vị trí các ô nhớ trong bộ nhớ. Chính vì thế RWM còn gọi là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên (Random Access Memory) Người ta thường gọi bộ nhớ loại này là RAM và ít gọi là RWM) ROM (read only memory): chỉ đọc, chương trình không ghi được, phải ghi trước bằng các phương tiện chuyên dụng. EPROM có thể xoá và ghi lại bằng các thiết bị chuyên dụng TỔ CHỨC CỦA BỘ NHỚ TRONG Ô nhớ 8 bit 7 6 5 4 3 2 1 0 Địa chỉ 0 Địa chỉ 1 Địa chỉ 2 Địa chỉ 3 Địa chỉ n-1 Một ô nhớ Một ngăn nhớ BỘ NHỚ NGOÀI Có khả năng lưu trữ không cần nguồn nuôi (giữ các tài liệu dùng nhiều lần) Lưu trữ với khối lượng lớn (ví dụ hồ sơ của một ngân hàng) Lưu trữ với giá thành rẻ Các công nghệ lưu trữ Vật liệu tử (đĩa mềm, đĩa cứng, băng từ, đĩa quang từ MO) Vật liệu quang (đĩa CD) Bán dẫn (Flash driver) BĂNG TỪ Băng có phủ vật liệu từ tính. Thông tin được ghi theo các đường bằng các đầu từ. Chế độ ghi- đọc là tuần tự Ưu điểm: Dung lượng lớn, rất rẻ tiền Nhược điểm: Khai thác chậm vì chế độ khai thác là tuần tự Băng từ thường dùng để lưu trữ dữ liệu có tần số khai thác thấp (ví dụ ghi cước điện thoại, một tháng lấy ra một lần để tính cước) hoặc dùng với mục đích backup tự động. Định kỳ, máy tính sao chép một vùng dữ liệu lên băng từ, mỗi lần giữ lại một phiên bản Băng từ kiểu cassette Băng từ và tủ đọc băng từ cỡ lớn BỘ NHỚ NGOÀI: ĐĨA MỀM (FLOPPY DISK) Làm bằng nhựa tổng hợp, trên đó có phủ lớp vật liệu từ tính được đặt trong vỏ bọc hình vuông để bảo vệ khỏi bụi và chỉ để mở một cửa cho đầu đọc/ghi tiếp xúc được với đĩa. Dữ liệu được định vị trên đĩa theo địa chỉ, được xác định qua mặt đĩa, chỉ số đường ghi (track), chỉ số cung (sector). Việc đọc/ghi thông tin với đĩa thực hiện theo các đơn vị vài cung gọi là liên cung (cluster) trên một đường ghi chứ không thực hiện theo từng byte. Thiết bị đọc ghi gọi là ổ đĩa (driver) Đía mềm dễ tháo lắp, rẻ tiền nhưng mau hỏng, dung lượng nhỏ, khai thác chậm Ổ đĩa ĐĨA CỨNG (HARD DISK) Sức chứa hay dung lượng tính theo GB. Từ năm 2006 đã xuất hiện các đĩa cứng có sức chứa tới terabyte (một nghìn tỉ byte). Thời gian truy nhập: thời gian trung bình để đặt được đầu từ vào vị trí đọc (khoảng 10 ms). Độ tin cậy thường tính bằng khoảng thời gian trung bình giữa hai lần lỗi. Khoảng thời gian trung bình có một lỗi của đĩa cứng lên tới hàng chục nghìn giờ Đĩa cứng thường là một bộ đĩa bằng hợp kim nhôm có phủ vặt liệu từ xếp thành chồng, đồng trục. Mỗi đĩa cũng quy định các đường ghi, các cung tương tự như đĩa mềm. ĐĨA QUANG Bằng bicarbonat phủ phim nhôm phản xạ. Ghi bằng cách ép khuôn hay dùng tia laser cường độ cao để khắc thành các vùng lõm (pit). Đọc bằng tín hiệu phản xạ từ một nguồn laser. Khi gặp vùng lõm tín hiệu sẽ không thu được, khi gặp vùng nổi (land) sẽ thu được tín hiệu. Đĩa quang có dung lượng rất cao và rẻ tiền BỘ NHỚ FLASH Bộ nhớ dùng công nghệ bán dẫn kiểu flash. Giao tiếp qua cổng USB hay các thiết bị đọc có thiết kế khe để cắm thẻ. Ưu điểm rất nhỏ gọn, tiện dùng và rẻ tiền Nhược điểm dung lượng chưa thật lớn. Tới đầu năm 2006 đã có thẻ dung lượng tới 16 GB. Dung lượng đang tiếp tục được cải thiện THIẾT BỊ VÀO Con chuột (mouse) Bàn phím (keyboard) Máy quét (scanner) THIẾT BỊ VÀO – BÀN PHÍM Phím chữ, phím số và các dấu Phím soạn thảo như điều khiển con trỏ màn hình soạn thảo, lật trang, xoá phía trước hoặc phía sau con trỏ Bàn phím có các phím điều khiển như lập chế độ chữ thường chữ hoa, lập chế độ chữ số hay phím soạn thảo, phím thoát Esc và phím ghi nhận Enter Bàn phím có các phím chức năng F1, F2… mà chức năng của nó được xác định trong các ứng dụng cụ thể CHUỘT (MOUSE) Chuột dùng để chuyển một dịch chuyển cơ học thành tín hiệu điện đưa vào máy tính để điều khiển một điểm gọi là con trỏ (cursor) trên màn hình. Với chuột cơ, khi di chuyển bi bị quay tròn và truyền chuyển động sang hai trục khác, một trục xoay theo dịch chuyển theo chiều đứng và một trục theo chiều ngang. Nhờ một cơ chế biến chuyển động của trục thành các xung điện chuyển cho máy tính để di chuyển con trỏ. Chuột quang chụp ảnh bề mặt phía dưới và so hai ảnh liên tiếp để phát hiện hướng và độ dài dịch chuyển. Chuột quang nhạy hơn và đỡ bị ảnh hưởng bới bụi bẩn hơn chuột cơ MÁY QUÉT (SCANNER) Máy quét dùng để đọc một ảnh đưa vào máy tính. Một số đặc tính của máy quét Độ phân giải đo băng dpi ; dot per inch, số điểm ảnh trên một inch Độ sâu màu: mức tinh tế của màu đo bằng số bít để mã hoá một điểm màu Tốc độ quét (thời gian quét cho trang ảnh ở một độ phân giải nhất định) Chế độ nạp giấy (từng tờ hay hàng loạt) BỘ ĐỌC MÃ VẠCH (BAR CODE READER) Mã vạch được sử dụng phổ biến trên nhãn hàng hoá, thẻ để có thể đọc bằng máy Mã vạch cũng được dùng trong các thẻ cá nhân để điểm danh chấm công hay xác nhận người khi mượn sách ở thư viện BỘ ĐỌC THẺ (CARD READER) Thẻ từ dùng một vạch phủ từ tính và đọc và ghi bằng các đầu từ Thẻ thông minh có chứa chip để ghi và đọc thông tin trong thẻ. Thẻ đọc bằng tiếp xúc trực tiếp Gần đây có thẻ đọc bằng sóng radio RFID (radio frequency identification). Trong mỗi thẻ có một anten và một chíp. Máy đọc phát sóng radio, thẻ nhận sóng và sử dụng năng lượng cảm ứng phát từ máy đọc để gửi trả lại dữ liệu. Hiện nay thẻ được sử dụngrất rộng rãi vì sự tiện lợi và rẻ tiền Thẻ thông minh gắn chip nhớ Thẻ RFID có chip thu phát và nhớ dữ liệu, giao tiếp với máy đọc nhờ năng lượng cảm ứng thu được từ máy đọc THIẾT BỊ RA : MÀN HÌNH CRT Đặc tính của màn hinh Độ phân giải Độ sâu màu Chu kỳ làm tươi Chế độ tiết kiệm năng lượng Dùng súng bắn điện tử tương tự như màn hình TV màu Chữ và hình vẽ được tạo từ những điểm ảnh gọi là pixel (picture element) Có một bộ phận điều khiển việc hiển thị có thể tích hợp trong bản mạch chủ của máy tính (main board) hoặc bản mạch đồ hoạ độc lập (graphic card) MÀN HÌNH TINH THỂ LỎNG LCD Sử dụng các diodetinh thể lòng (Liquid Crystal Diode) có thể phát sáng khi được đặt vào một điện áp, Các diode này được xếp thành ma trận và được kích hoạt độc lập làm thành một lưới lọc màu. Ánh sáng từ nền được chiếu lên tạo thành ảnh để người dùng có thể nhìn được. Ảnh và chữ được tạo từ các điểm ảnh MÁY CHIẾU (PROJECTOR) LCD projector sử dụng một ma trận các diod tinh thể lỏng để tạo mầu trên từng pixel. Sau đó dùng một nguồn sáng cực mạnh phía sau để chiếu toàn bộ lên một màn ảnh lớn DLP (Digital Lighting Processpor) projector thì dùng công nghệ vi guơng (micro mirror) rất tinh xảo. Vi gương là một linh kiện quang bán dẫn chứa hàng triệu gương nhỏ xíu có thể điều khiển được. Ấnh sáng từ một nguồn sáng được chiếu qua một bộ lọc màu phản xạ qua một vi gương để chiếu lên màn hình MÁY IN Máy in dòng: (Iine printer) Máy in kim (matrix printer hay dot printer) Máy in laser (laser printer) Máy in phun (ink jet printer) MÁY IN KIM Đầu in của máy là một hàng kim, các kim chỉ có thể đập vào băng mực để in ra một chấm trên giấy . Các chữ hay ảnh đều do các chấm tạo thành nên gọi là dot printer hay matrix printer Chất lượng in thấp. Tốc độ chậm Tuy nhiên để in các tài liệu nhiều liên (hoá đơn) thì không có máy in nào thay thế được. MÁY IN LASER Máy dùng công nghệ laser để tạo ảnh cần in trên một trống tĩnh điện. Một gương lục lăng xoay tròn để quét tia laser theo đường sinh của trống, còn trống thì quay. Tia laser sẽ tạo nên một bức ảnh tĩnh điện (theo địên áp của các điểm trên trống). Mực in sẽ bám vào trống theo “hình ảnh tĩnh điện”và được làm nóng chảy dính vào giấy Máy in laser cho chất lượng in rất cao, tốc độ thoả đáng và khá kinh tế. Máy in laser được sử dụng rất rộng rãi MÁY IN PHUN (JET INK PRINTER) Máy tạo từng điểm ảnh bằng cách phun những tia mực vô cùng nhỏ nhờ những máy bơm mực rất tinh xảo Hai công nghệ thường được sử dụng là dùng tinh thể áp điện (một loại vật liệu khi đặt một điện áp vào hai mặt thì vật liệu này sẽ bị co hay giãn. Một công nghệ khác là đốt nóng đầu in mực đột ngột để sinh ra bong bóng mực. Khi bong bóng vỡ sẽ bắn ra tia mực qua đầu in. Máy in phun thường dùng in ảnh chất lượng cao nhưng mực đắt tiền. CÁC CỔNG GIAO TIẾP Cổng cắm bàn phím Cổng 1394 dùng để cắm các thiết bị video Cổng cắm chuột Cổng song song dùng cho máy in Cổng cho màn hình Các cổng audio (tai nghe, ghi âm) 4 cổng USB với đầu cắm tiêu chuẩn Cổng đầu ra cho video Cổng cáp quang cho thiết bị âm thanh Cổng RJ45 để cắm dây mạng Cổng USB với loại đầu cắm nhỏ CARD MỞ RỘNG Socket Card Một số card thông dụng Network Card Video Card Sound Card TV Card Modem Card GPS Card Một cách mở rộng ngoại vi là các bản mạch mở rộng (extention card). Trong máy tính thường có sẵn những khe cắm (slot) các bản mạch này TỔNG KẾT Ngoài các chức năng như nhớ, vào-ra, tính toán, MTĐT có một chức năng đặc thù đảm bảo khả năng tính toán tự động là chức năng điều khiển Máy tính có bộ nhớ để nhớ dữ liệu làm việc. Bộ nhớ được phân cấp thành bộ nhớ trong và bộ nhớ ngoài Giao tiếp với môi trường bên ngoài thông qua các thiết bị ngoại vi. Các thiết bị vào cho phép chuyển dữ liệu từ môi trường ngoài vào máy. Các thiết bị ra cho phép chuyển dữ liệu từ máy ra môi trường ngoài. Các thiết bị ngoại vi có thể kết nối qua các cổng giao tiếp có sẵn hoặc chế tạo trên các card mở rộng để cẳm vào các khe cắm dự phòng trong máy tính. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP 1. Hãy nêu kiến trúc chung của một máy tính. 2. Lý do của việc phân biệt khu vực trung tâm và khu vực ngoại vi. 3. Phân biệt bộ nhớ ROM và RAM . 4. Tại sao cần bộ nhớ ngoài. 5. Tại sao nói RAM là bộ nhớ truy nhập ngẫu nhiên. 6. Tại sao nói đĩa là thiết bị truy nhập trực tiếp, 7. Thế nào là thiết bị ra, thế nào là thiết bị vào. Có thiết bị nào có chức năng của cả thiết bị ra và cả thiết bị vào hay không. 8. Kể một số thiết bị vào và ra. CẢM ƠN ĐÃ THEO DÕI HẾT BÀI 2. HỎI VÀ ĐÁP

Bạn đang đọc nội dung bài viết Tài Liệu Giáo Trình Cấu Trúc Máy Tính_Thiết Bị I/O / 2023 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!