Đề Xuất 5/2022 # Phân Biệt Assure, Ensure, Insure, Make Sure, Sure, Certain, Warranty # Top Like

Xem 30,096

Cập nhật nội dung chi tiết về Phân Biệt Assure, Ensure, Insure, Make Sure, Sure, Certain, Warranty mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 30,096 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Lời Bài Hát Again (Yui Acoustic Version)
  • Learn Jlpt N2 Grammar: 要するに (You Suru Ni)
  • Phân Biệt ために Và ように (Tameni Và Youni)
  • Cách Dùng Các Từ “already”, “yet” Và “still”
  • Phân Biệt Although Và Though, But Và However
  • PHÂN BIỆT ASSURE, ENSURE, INSURE, MAKE SURE, SURE, CERTAIN, WARRANTY, GUARANTEE

    Trong tiếng Anh, khi nhắc đến nghĩa đảm bảo hay chắc chắn, chắc hẳn các bạn sẽ nghĩ ngay đến sure hay make sure đúng không? Thật ra với ý nghĩa này sẽ còn nhiều từ khác nữa. Đó là assure, ensure, insure, make sure, sure, certain, warranty, guarantee. Không chỉ vậy, mỗi từ lại có cách dùng mà sự khác biệt riêng thú vị.

    1. Assure

    Sự khác biệt

      Thứ nhất, nhấn mạnh hành động trấn an người khác bằng lời nói để họ an tâm, bớt lo lắng hoặc nghi ngờ. nhấn mạnh vào lời nói hơn hành động.

    Ex: Mom: You had better work harder for your next exam. (Con nên học chăm chỉ hơn cho bài thi sắp tới).

    Son: I won’t let you down, I can assure you of that. (Con không làm mẹ thất vọng, con có thể cam đoan điều đó).

    Mặt khác, với ngữ nghĩa này, được theo sau bởi tân ngữ chỉ người. Mục đích để nhắc đến người mà người nói cần cam đoan, trấn an.

    Ex: Getting a degree would assure / ensure / guarantee you a good job. (Việc có bằng cấp có thể đảm bảo bạn sẽ có công việc tốt).

    2. Ensure

      Thứ nhất, trong khi là dùng lời nói để trấn an người khác thì có nghĩa cần phải thực hiện những hành động hoặc biện pháp cần thiết để khiến việc khác xảy ra. nhấn mạnh vào hành động hơn là lời nói như .

    Sự khác biệt

    3. Insure

    • Thứ nhất, so với và , có nghĩa khác hoàn toàn. Đây là một thuật ngữ về tài chính, mang nghĩa “mua bảo hiểm” cho người hay vật gì.
    • Thứ hai, tuy nhiên, trong tiếng Anh – Mỹ, điều đặc biệt là là từ đồng nghĩa của ensure với nghĩa đảm bảo như mục 2.

    Sự khác biệt

    4. Make sure

    Ex = I left early to ensure / assure / guarantee I could get to the airport on time. (Tôi đi sớm để chắc chắn rằng tôi có thể đến sân bay đúng giờ)

      Thứ nhất, về từ loại thì vừa là tính từ vừa là trạng từ. Đây là điểm khác biệt với assure, ensure, insure, make sure khi cả 4 từ này đều là động từ. Tuy nhiên, khi là trạng từ, nó được sử dụng như “Yes” khi đồng ý lời yêu cầu của người khác.

    : I left early to make sure I could get to the airport on time.

      Thứ hai, về ngữ nghĩa “tin rằng bạn đúng hoặc biết điều gì đó là đúng”, sure đồng nghĩa với certain. Cũng từ nghĩa này, sure khác biệt với nhóm từ “đảm bảo” / “chắc chắn” ở trên. Theo đó, sure nhấn mạnh đến yếu tố niềm tin từ bản thân người nói, người viết hoặc đặt ra giả thiết niềm tin cho người nghe (xét ví dụ 1). Trong khi đó, assure, ensure, make sure dẫu có khác biệt về cách dùng nhưng đều thông qua lời nói hay hành động để đảm bảo điều gì đó.

    Sự khác biệt

    5. Sure

    Sự khác biệt

    Ex: I am sure that I had locked the door before I left. (Tôi tin rằng tôi đã khóa cửa trước khi rời khỏi

    • Thứ ba, thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng, trong khi thường được sử dụng trong văn nói hằng ngày.
    • Thứ tư, trong trường hợp “it” làm chủ ngữ hay bổ ngữ bất định ta chỉ được dùng certain.

    à Tuy nhiên vẫn còn chút nghi ngờ không biết liệu rằng đã khóa chưa).

      Thứ sáu, xét về nghĩa chủ yếu của mình, đồng nghĩa với . Do đó, cũng khác biệt với assure, ensure, make sure. (Xem cách giải thích ở mục 6 – sure).

    Ex: “Could you do me a favor?” – “Sure” ( “Bạn có thể giúp tôi một việc không?” – “Được thôi”).

    Ex: This film is sure to be popular. (Bộ phim này chắc chắn sẽ nổi tiếng). Ở ví dụ này, rõ ràng người nói/viết không tác động bằng lời nói / hành động gì để bộ phim này trở nên nổi tiếng. Họ chỉ có thể đưa ra niềm tin chủ quan khi dùng trong câu này.

    • Thứ hai, là một sự đảm bảo bằng văn bản thường chỉ áp dụng cho sản phẩm. Với ý nghĩa này, ta có thể hiểu warranty là “sự bảo hành”. Ngữ nghĩa này khác biệt hoàn toàn với assure, ensure, insure, make sure, sure, certain.
    • Thứ ba, khác biệt với (mục 7 bên dưới), khách hàng cần phải tốn phí để có được hoặc kéo dài thời gian bảo hành.
    • Thứ tư, trong trường hợp có thì khách hàng sẽ không được hoàn tiền (refund) khi sản phẩm bị lỗi

    6. Certain

    Sự khác biệt.

    • Thứ hai, về nghĩa đảm bảo, chắc chắn thì guarantee đồng nghĩa với assure, ensure, make sure. Tuy nhiên, guarantee mang tính trang trọng và được ưu tiên dùng khi ta cam đoan, chắc chắn một kết quả cụ thể nào đó chứ không chung chung.
    • Thứ ba, guarantee không mang tính thể hiện niềm tin về sự chắc chắn như surecertain. Mặc khác, động từ này nhấn mạnh vào lời nói, hành động để điều gì đó phải xảy ra.

    I am certain that I had locked the door before I left. (Tôi hoàn toàn tin chắc rằng tôi đã khóa cửa trước khi rời khỏi à Hoàn toàn không nghi ngờ gì về việc đó nữa).

    VD: It is certain that she didn’t steal it. (Chắc chắn là cô ấy không trộm ).

    It is sure that she didn’t steal it

    7. Warranty

    Sự khác biệt.

    8. Guarantee

    Sự khác biệt

    Tổng kết

    Cam đoan, chắc chắc (nhấn mạnh vào lời nói)

    Cam đoan, chắc chắc (nhấn mạnh vào hành động)

    Giống ensure. Tuy nhiên còn mang nghĩa “kiểm tra cho chắc chắn”.

    Thể hiện niềm tin chủ quan để chắc chắn. Không tác động để điều gì đó xảy ra.

    Giống sure. Tuy nhiên certain chắc chắn hơn và mang tính trang trọng hơn.

    Sự bảo hành. Người mua phải trả phí khi bảo hành.

    1. Sự bảo hành. Người mua không trả phí khi bảo hành.

    2. Nghĩa đảm bảo: giống assure, ensure và make sure.

    1. Mua bảo hiểm.

    2. Nghĩa đảm bảo: trong Anh – Mỹ, bằng với ensure.

    Đến đây, các bạn đã phân biệt được các từ vựng gần nghĩa và dễ gây nhầm lẫn này chưa? Anh ngữ Thiên Ân hy vọng đã có thể giúp bạn hiểu rõ hơn về sự khác biệt của các từ vựng này.

    Nguồn: Phân Biệt Assure, Ensure, Insure, Make Sure, Sure, Certain, Warranty, Guarantee – Anh Ngữ Thiên Ân. Vui lòng trích dẫn nguồn khi copy sang website hoặc sử dụng cho mục đích khác.

    Phân Biệt Theme, Topic, Subject Trong Tiếng Anh

    Phân Biệt Sorry, Excuse, Apologize, Pardon Trong Tiếng Anh

    Sự Khác Biệt Giữa War, Warfare, Battle, Fight, Conflict

    Cách Phân Biệt Road, Street, Way, Path, Route Dễ Nhớ

    Phân biệt Find, Look for, Search for, Seek, Hunt for, Locate, Discover

    Phân Biệt Problem, Trouble, Matter, Issue, Affair, Question

    Phân Biệt Judge, Assess, Evaluate, Review, Revise

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Biệt Assure, Ensure Và Insure (Đầy Đủ Chi Tiết Dễ Hiểu Nhất)
  • Học Minna No Nihongo Bài 36
  • Could, Will, Would You Please
  • Ngữ Pháp Tiếng Anh Lớp 5 Chương Trình Mới Unit 18: What Will The Weather Be Like Tomorrow?
  • Giải Bài Tập Sgk Tiếng Anh Lớp 6 Unit 13 Activities And The Seasons
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Phân Biệt Assure, Ensure, Insure, Make Sure, Sure, Certain, Warranty trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100