Đề Xuất 12/2022 # Những Cấu Trúc Câu Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 12/2022 # Những Cấu Trúc Câu Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh / 2023 # Top 19 Like

Cập nhật nội dung chi tiết về Những Cấu Trúc Câu Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh / 2023 mới nhất trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Embed Size (px)

NHNG CU TRC CU PH BIN NHT TRONG TING ANH (PHN 2)

1. feel like + V-ing(cm thy mun lm g)Ex: Sometimes I feel like running away from everything( Thnh thong ti mun trn chy khi tt c)

2. expect someone to do something(mong i ai lm g)Ex: I expect my dad to bring some gifts for me from his journey (Ti hi vng cha s mang qu v cho ti)

4. go + V-ing(ch cc tr tiu khin..)(go camping)Ex: I went shopping and fishing with my friends (Ti i mua sm v cu c vi cc bn ti)

5. leave someone alone ( ai yn)Ex: Alex asked everyone to leave him alone (Alex yu cu mi ngi hay anh y yn)

6. By + V-ing(bng cch lm)Ex: By telling some jokes, he made everyone happy( Anh y lm mi ngi vui bng cch k chuyn ci)

7. for a long time = for years = for ages( nhiu nm ri)(dng trong th hin ti hon thnh)EX: I haven’t seen them for ages (Ti khng gp h lu lm ri)

8. could hardly(hu nh khng)( ch : hard khc hardly)Ex: The lights were off, we could hardly see anything(n tt, chng ti hu nh khng thy g c)

9. When + S + V(ct 2), S + had + V_ct 3 : Mnh 2 xy ra trc mnh 1 nn li li 1 th nh :Ex: When my Dad came back, my Mom had already prepared the meal(Khi b ti v, m chun b xong ba n)

10. to be afraid of(s ci g..)Ex: There’s nothing for you to be afraid of (Khng c g cu phi s c)

[ LM NHANH CU TRC NGHIM DNG CHN T LOI – MO THI TOEIC ^.^ ]

* Noun:- Sau a, an, the, this, that, these, those- Sau my, your, her, his….- Sau t ch s lng many, some, any…….

* Adj:- Sau ng t tobeEx: She is beautiful

– Trc danh t, b ngha cho danh t Ex: This is an interesting book

– Sau cc t nhn thc tri gic ( phn ny quan trng c nhiu bn khng bit) : look, feel, seem, smell, taste, find, sound (ch nhng t ny thi nh !)

– Find + O + adj (ch vt)Ex: I find this exercise difficultCng thc ny rt thng hay ra trong thi toeic. Thng s ra “found” l qu kh ca find v sau l mt Object rt di, vn l bn c nhn ra hay khng

* Adv:- ng u cu, trc du chúng tôi Luckily, he passed the exam

– B ngha cho ng t, ng trc hoc sau ng tEx: She drives carefully / She carefully drives her car

– B ngha cho tnh t, ng trc tnh tEx: She is very beautiful / She is extremely beaufiful

– B ngha cho trng t, ng trc trng t m n b nghaEx: She drives extremely carefully

CCH HC T VNG TING ANH

Nhiu bn lng tng khng bit hc t vng nh th no va nh lu li va c th s dng c trong cc bi vit v ni ca mnh. Di y l mt s li khuyn cho cc bn nh:

Phng php cy su cuc bm: Bn hy tra t in v hc thuc lng ngha ca t. Ly mt t giy A4 gp thnh 8 phn bng nhau, sau dng ko ct thnh cc note nh. Mt trc bn ghi t vng v cch phin m, mt sau bn ghi ngha ca t v v d s dng. Nu c th, hy ghi lun cc t loi ca t (danh t, ng t, tnh t, trng t) hc thuc lun th.

Phng php va hc va chi: Bn gp t vng trong mt hon cnh no v cm thy t vng ny rt hay v mun hc. Hy note ra v v tra t, ng thi hy c gng t khong 5-6 cu c s dng t vng va mi tra c.

Phng php cy su cuc bm ph hp vi cc bn bt u hc. Bn c th mang cc mnh giy note cc t vng i hc trn trng, i ung c ph, hoc i chi u . Mi lc ri ri hy li ra xem v hc mt vi t trong .Phng php va hc va chi ph hp vi cc bn trnh cao. Luyn tp phng php ny s gip bn tng k nng vit lun th, v bn s nh rt lu t vng va hc.

Nu bn c phng php hc no hay, hy chia s cng mi ngi nh! Di y l mt s ngun tham kho rt hu ch:

B quyt luyn ting Anh cp tc:http://www.hotcourses.vn/blog/study-abroad/key-to-learning-english-intensive-preparation-for-those-who-go-study/?campaign=6160

B quyt hc ting Anh hiu qu:http://www.hotcourses.vn/blog/study-guides/the-key-to-learning-english-effectively/?campaign=6160

Luyn ting Anh vi BBC Learning English:http://www.hotcourses.vn/blog/language/luyen-tieng-anh-voi-bbc-learning-english/?campaign=6160

Luyn ting Anh qua cc bi ni TED:http://www.hotcourses.vn/blog/student-life/luyen-ngoai-ngu-qua-cac-bai-noi-ted/?campaign=6160

S Khc Nhau C Bn Gia Ting Anh Anh V Anh My

A/ CCH DNG T TRONG VN NI

1. Cch dng ‘just’, ‘already’ hay ‘yet’:

_ Ngi M dng t ‘just’, ‘already’ hay ‘yet’ trong th qu kh n gin- the simple past tense, trong khi ti ngi Anh thng dng nhng t th hin ti hon thnh – the present perfect.V d:Ngi M ni: “I already had lunch.” hay “She didn’t arrive yet.”Cn ngi Anh ni: “I’ve already had lunch.” hay…: “She hasn’t arrived yet.”

2. Cch ni gi

Nu mun ni 2:45 – 2h45 ti Anh, chng ta c th ni:”Quarter to three”, hay 3:15 – 3h15 c th ni “Quarter past three”.Trong khi , ti M, ni gi nh sau:”Quarter of three” ch 2:45, hay “Quarter after three” ch 3:15.

3. Ngi Anh v ngi M cng khc nhau trong cch ni:

_ GOOD: ngi M dng good thay cho well, VD: I feel good (M) = I feel weel (A)

_ Ngi Anh dng ‘have got’ hay ‘has got’ khi ni v s hu, trong khi ngi M th thng hay dng ‘have’ hay ‘has’.V d, ting Anh M, chng ta c th ni: “I have a new car.”Cn trong ting Anh Anh th thng l: “I’ve got a new car.”(V mt ngha, hai cu trn khng khc nhau)

_ Dng Past Participle ca GET, ngi M dng l GOT, cn ngi Anh dng l GOTTEN.

_ Vi ng t AIM, ngi M dng cu trc to aim to + V, cn ngi anh dng cu trc to aim at + V ing.V d: We aim to do something nice = We aim at doing something nice.

B/ MT S T THNG DNG

Lut s: Attorney (M) Barrister, Solicitor (A)

Hiu sch: Bookstore (M) Bookshop (A)

t: Automobile (M) Motor car (A)

Bn mu c ch trng in vo: Blank (M) Form (A)

Danh thip: Calling card (M) Visiting card (A)

Ko: Candy (M) Sweets (A)

Ca hng ko: Candy store (M) Sweet shop (A)

Toa xe la: car (M) coach, carriage (A)

Ng: Corn (M) Maize, Indian corn (A)

La m: grain, wheat (M) corn (A)

Th snh: City Hall (M) Town Hall (A)

Bnh quy: Cracker (M) Biscuit (A)

o din in nh: Director (M) Producer (A). Ch : M, producer l gim c, ch rp ht ( Anh th dng manager, proprietor)

Trung tm doanh nghip thnh ph: downtown (M) city (A)

Hiu thuc: Drugstore (M) Chemists. Chemists shop (A)

Thang my: Elevator (M) Lift (A)

Xng: Gas hay gasonline (M) Petrol (A)

Du ha: Kerosene (M) Paraffin (A)

Ma thu: Fall (M) Autumn (A)

Tn (ngi): First name hay given name (M) Christian name (A)

Va h: Sidewalk (M) Pavement (A)

ng st: Railroad (M) Railway (A)

Ca hng t phc v: Supermarket (M) Self-service shop (A).

Sinh vin nm th nht: Freshman (M) First year student (A)

Sinh vin nm th hai: Sophomore (M) Second year student (A)

Sinh vin nm th ba: Junior (M) Third year student (A)

Sinh vin nm cui: Senior (M) Last year student (A)[ nhng cu thng dng trong cuc sng hng ngy ]

Whats on your mind? Bn ang lo lng g vy?

I was just thinking. Ti ch ngh linh tinh thi.

I was just daydreaming. Ti ch ng tr i cht thi.

Is that so? Vy h?

How come? Lm th no vy?

Right on! (Great) Qu ng!

Get your head out of your ass ng c gi v kh chúng tôi the nick of time. Tht l ng lc.

No litter Cm vt rc.

Yours! As if you didnt know. Ca bn/ my ch ai, c gi b khng bit.

What a jerk! Tht l ng ght.

Almost! Gn xong ri.

Hit it off. Tm u hp .

Mark my words! Nh li tao .

Me? Not likely! Tao h? Khng i no!

What on earth is this? Ci qui g th ny.

Say hello to your friends for me. Gi li cho ca anh ti bn em.

Dont get me wrong. ng hiu sai ti.

Its over. Chuyn qua ri.

Anythings fine. Ci g cng c.

Either will do. Ci no cng tt .

Always the same. Trc sau nh mt .

How does that sound to you? Bn thy vic c c khng?

Ill take you home. Ti s ch bn v

Nothings happened yet. Ch thy g xy ra c.

[ NHNG CU CN THIT KHI THUYT TRNH TING ANH ]

Good morning, ladies and gentlemen.(Cho bui sng qu ng/b)

Good afternoon, everybody(Cho bui chiu mi ngi.)

Im , from [Class]/[Group].(Ti l, n t)

Let me introduce myself; my name is , member of group 1( ti t gii thiu, tn ti l , l thnh vin ca nhm 1.)

Today I am here to present to you about [topic].(Ti y hm nay trnh by vi cc bn v)

I would like to present to you [topic].(Ti mun trnh by vi cc bn v )

As you all know, today I am going to talk to you about [topic].(Nh cc bn u bit, hm nay ti s trao i vi cc bn v)

I am delighted to be here today to tell you about(Ti rt vui c c mt y hm nay k cho cc bn v)

My presentation is divided into x parts.(Bi thuyt trnh ca ti c chia ra thnh x phn.)

I’ll start with / Firstly I will talk about / I’ll begin with(Ti s bt u vi/ u tin ti s ni v/ Ti s m u vi)

then I will look at (Sau ti s chuyn n phn)

Next, (tip theo )

and finally(cui cng)

I’ll start with some general information about (Ti s bt u vi mt vi thng tin chung v)

I’d just like to give you some background information about (Ti mun cung cp cho bn vi thng tin s lt v)

As you are all aware / As you all know(Nh cc bn u bit)

Firstly…secondly…thirdly…lastly… (u tinth hai th bacui cng)

Những Cấu Trúc Câu Và Cụm Từ Phổ Biến Trong Tiếng Anh / 2023

Những cấu trúc câu và cụm từ phổ biến trong tiếng Anh

VD: This tea cup is too hot for me to drink.- Chén trà này quá nóng để tôi uống.

VD: He drove so quickly that he hit into the barrie – Anh ta lái xe nhanh quá đến nỗi đâm cả vào barie

3. It + V + such + (a/an) + N(s) + that + S +V(quá… đến nỗi mà…)

VD: It is such a real dream that I couldn’t stop thinking a bout it – Giấc mơ đó thật đến nỗi tôi không thể ngừng nghĩ về nó

VD: This dish is soft enough for the baby to eat – Món này đủ mềm cho em bé ăn rồi.

5. Have/ get + something + done (VpII) (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì…)

6. It + be + time + S + V (-ed, cột 2) / It’s +time +for someone +to do something (đã đến lúc ai đóphải làm gì…)

VD: It is time you did your home work/ It is time for you to do your home work – Đã đến lúc bạn phải làm bài tập rồi.

7. It + takes/took+ someone + amount of time + to do something (làm gì… mất bao nhiêu thời gian…)

VD: It takes me 10 minutes to go to school from home – từ nhà tôi tới trường mất 10 phút

8. To prevent/stop + someone/something + From + V-ing (ngăn cản ai/cái gì… không làm gì..)

VD: You should prevent him from going that bar – bạn nên ngăn anh ta đến quán ba đó

9. S + find+ it+ adj to do something (thấy … để làm gì…)

VD:I find it hard to cook this meal – tôi thấy nấu món này khó quá

10. To prefer + Noun/ V-ing + to + N/ V-ing.(Thích cái gì/làm gì hơn cái gì/ làm gì)

VD: I prefer cooking to going to the restaurant – Tôi thích nấu ăn hơn là đến nhà hàng.

11. Would rather + V¬ (infinitive) + than + V (infinitive)(thích làm gì hơn làm gì)

VD: I would rather read book than watch the movie – Tôi thích đọc sách hơn xem phim

12. To be/get Used to + V-ing(quen làm gì)

VD: I am used to going to the Church – Tôi thường đến nhà thờ.

13. Used to + V (infinitive)(Thường làm gì trong qk và bây giờ không làm nữa)

VD: I used to sleep with thisTeddy Bear – Tôi vẫn thường ngủ chung với chú gấu Teddy này.

14. To be amazed at = to be surprised at + N/V-ing( ngạc nhiên về….)

VD: It is supprised at situation that he is in – Thật là ngạc nhiên về tình huống của anh ấy.

15. To be angry at + N/V-ing(tức giận về)

He is angry at her reaction – Anh ấy giận giữ vì phản ứng của cô ta

16. To be good at/ bad at + N/ V-ing(giỏi về…/ kém về…)

She is good at English – Cô ấy giỏi Tiếng Anh

I see that strange UFO by chance = tôi tình cờ nhìn thấy chiếc UFO kỳ lạ đó

18. To be/get tired of + N/V-ing (mệt mỏi về…)

I am tired of listening that sound – Tôi phát mệt vì nghe cái âm thanh đó

19. Can’t stand/ help/ bear/ resist + V-ing (không nhịn được làm gì…)

VD: I can’t stand resist laugh at his trousers – Tôi không thể nhịn cười chiếc quần của anh ta.

20. To be keen on/ to be fond of + N/V-ing (thích làm gì đó…)

VD: I am fond of baking bakery – Tôi thích nướng bánh

21. To be interested in + N/V-ing (quan tâm đến…)

VD: I am interested in that news – Tôi quan tâm tới tin tức

22. To waste + time/ money + V-ing (tốn tiền hoặc tg làm gì)

VD: He wastes time playing game – anh ta tốn thời gian để chơi điện tử

23: To spend + amount of time/ money + V-ing (dành bao nhiêu thời gian làm gì…)

VD: He spend 2 hours per day playing football – anh ta dành 2 giờ mỗi ngày để chơi bóng đá

24. To spend + amount of time/ money + on + something (dành thời gian vào việc gì…)

VD: He spend 2 billions VND on buying that house – Anh ta dành 2 tỷ đồng để mua nhà

25. To give up + V-ing/ N(từ bỏ làm gì/ cái gì…)

VD: He gave up playing game all day – Anh ấy từ bỏ việc chơi game cả ngày rồi

26. Would like/ want/wish + to do something(thích làm gì…)

VD: I would like to go around the lake – Tôi thích đi vong quanh hồ

27. Have + (something) to + Verb(có cái gì đó để làm)

VD: I have my hair cut – Tôi phải đi cắt tóc

28. It + be + something/ someone + that/ who (chính…mà…)

VD: Her father is the person that she loves most in her life – Bố là người mà cô ấy yêu nhất trong cuộc đời của mình.

29. Had better + V(infinitive)(nên làm gì….)

VD: I had better go to the grocery store – tôi nên đến cửa hàng tạp hóa

30. Hate/ like/ dislike/ enjoy/ avoid/ finish/ mind/ postpone/ practice/ consider/ delay/ deny/ suggest/ risk/ keep/ imagine/ fancy + V-ing,

I hate dancing – Tôi ghét việc nhảy nhót

I like playing football – tôi thích chơi bóng đá

I enjoy watching movies – tôi thích xem phim

I avoid going out in the evening – Tôi tránh ra ngoài vào buổi tối

I finished doing home work – Tôi làm bài tập xong rồi.

I mind observe every single action – tôi chú ý quan sát từng hành động.

I postponed camping on next Sunday – Tôi đã trì hoãn việc cắm trại vào Chủ Nhật tuần tới.

I practice playing piano – tôi tập chơi piano

I considered buying that house – tôi đã xem xét đến việc mua ngôi nhà đó

I delayed flying to Korea – Tôi hoãn chuyến bay đi Hàn Quốc rồi

I denied going shopping with Mary – tôi đã từ chối đi mua sắm với Mary

He suggest us going to movie theatre – Anh ấy gợi ý chúng ta đi nhà hát.

I risk investing in that stock – tôi liều mạng đầu tư vào cổ phiếu đó.

I keep going forward – tôi tiếp tục tiến lên trước

I imagined he being older than that – Tôi tưởng anh ấy phải già hơn vậy

I fancy taking care for the children – Tôi thích chăm sóc cho trẻ em

31. It’s + adj + to + V-infinitive (quá gì ..để làm gì)

VD: It is dangerous to go that moutain – Quá nguy hiểm để đi tới ngọn núi đó

32. Take place = happen = occur (xảy ra)

VD: The murder took palace at night – vụ ám sát sảy ra trong đêm

33. To be excited about(thích thú)

VD: I am excited about watching that movies – tôi rất thích xem bộ phim đó

34. To be bored with/ fed up with(chán cái gì/làm gì)

VD: She is bored with doing the house work – Cô ấy chán làm việc nhà

35. There is + N-số ít, there are + N-số nhiều(có cái gì…)

VD: There is an apple on the table – Có quả táo ở trên bàn

36. Feel like + V-ing(cảm thấy thích làm gì…)

VD: I feel like cooking cheese with honey – tôi thích nấu pho mát kèm với mật ong.

37. Expect someone to do something (mong đợi ai làm gì…)

VD: I expect our parents to do exercise more frequently – Tôi mong bố mẹ tôi tập thể dục đều đặn hơn.

38. Advise someone to do something (khuyên ai làm gì…)

39. Go + V-ing (chỉ các trỏ tiêu khiển..) (go camping…)

VD: We shoud go camping on the beach – chúng ta nên đi cắm trại ở bờ biển

40. Leave someone alone (để ai yên…)

VD: Please, leave me alone – làm ơn để tôi yên

41. By + V-ing (bằng cách làm…)

VD: By exploring that area, he found a very large cave – bằng cách khám phá khu vực đó, anh ta đã tìm ra một cái hang rất lớn.

42. Want/ plan/ agree/ wish/ attempt/ decide/ demand/ expect/ mean/ offer/ prepare/ happen/ hesitate/ hope/ afford/ intend/ manage/ try/ learn/ pretend/ promise/ seem/ refuse + TO + V-infinitive ( đây là các động từ khuyết thiếu đi sau là động từ nguyên thể có to)

I want to see that house – tôi muốn xem ngôi nhà đó

I prepare to go out – tôi chuẩn bị ra ngoài

I plan to go swimming – tôi định đi bơi

I agree to add sugar in to that cake – tôi đồng ý thêm đường vào bánh ngọt

I wish to travel to Italy – tôi mong ước đi du lịch ở Italy

43. For a long time = for years = for ages (đã nhiều năm rồi)(dùng trong thì hiện tại hoàn thành)

VD: He has lived there for a long time – anh ta đã sống ở đó nhiều năm rồi

44. When + S + V(QkĐ), S + was/were + V-ing.

VD: When she played piano, her mother was cooking dinner – khi cô ấy chơi piano, thì mẹ cô ấy đang nấu ăn.

VD: When she studied at collage, she had topped her business – khi cô ấy học đại học, cô ấy đã ngừng kinh doanh từ trước đó rồi.

46. Before + S + V(qkd), S + had + Pii

VD: Before she arrived, he had cleaned the house – trước khi cô ấy đến, anh ấy đã dọn nhà rồi.

VD: After she had cooked dinner, he mother came there – Sau khi cô ấy nấu bữa tối, thì mẹ cô đến.

48. To be crowded with (rất đông cài gì đó…)

VD: There is crowded with ants – Có rất nhiều kiến ở đó

49. To be full of(đầy cài gì đó…)

VD: This surgar jar is full of ants – lọ đường này đầy kiến

It sounds unfair – nghe có vẻ không công bằng

He look good on that suit – trông anh ấy bảnh bao với bộ vest đó.

He feel guilty when took money from her mother’s pocket – anh ấy cảm thấy tội lỗi khi lấy tiền từ ví mẹ

51. Except for/ apart from(ngoài, trừ…)

VD: Except for the rain, we will climb the moutain – chúng ta sẽ đi leo núi trừ khi trời mưa

52. As soon as(ngay sau khi)

Tổng Hợp Các Cấu Trúc As As Phổ Biến Nhất Trong Ngữ Pháp Tiếng Anh / 2023

Cấu trúc câu so sánh trong tiếng Anh rất đa dạng, trong đó cấu trúc as as được xem là một loại câu được sử dụng phổ biến và thường xuyên bắt gặp nhất trong văn nói, văn viết cũng như trong những bài tập về ngữ pháp. Phổ biến là vậy nhưng không phải ai cũng hiểu về ý nghĩa và cách dùng “as … as” sao cho đúng. Chính vì vậy, bài viết hôm nay NEU sẽ hướng dẫn bạn cách sử dụng thành thạo cấu trúc câu này.

Cấu trúc as as trong tiếng Anh

Ta có công thức ” as + adj + as ” thường rất hay sử dụng trong những câu so sánh bằng. Trong đó, những cấu trúc as far as, as well as, as long as và as soon as được đánh giá là dùng nhiều hơn cả.

As far as có nghĩa là Theo như, cụm từ thường sẽ nằm ở đầu câu với mục đích sùng để đưa ra quan điểm, ý kiến của người nói.

Bên cạnh đó, cấu trúc as far as còn dùng để chỉ một mức độ hay phản ánh mức độ của một cái gì đó sẽ được thực hiện. Hoặc để chỉ sự cần thiết hay thể hiện sự quan tâm không có giới hạn.

Ví dụ: As far as I can see, she is going to fail the exam again this time (tạm dịch: Theo như tôi có thể thấy, lần này cô ấy sẽ thất bại trong kỳ thi này)

As far as it goes: tốt nhất, không thể tốt hơn được nữa

As far as it goes mang nghĩa là điều tốt nhất, không có điều gì có thể tốt hơn

Cấu trúc as well as

As well as có nghĩa là cũng như, thêm vào đó hoặc không những, mà còn. Như vậy, căn cứ vào ý nghĩa có thể thấy nó tương đương với not chúng tôi also và chúng ta cũng sẽ bắt gặp những bài tập viết lại câu về 2 cấu trúc này.

As well as dùng để nối 2 mệnh đề có chức năng đưa ra thông tin đã biết, đồng thời nhấn mạnh những thông tin mới ở mệnh đề sau.

S + V1 +…, as well as + V2 …

Trong đó V2 thường được chia ở dạng V-ing, còn nếu V1 là nguyên thể thì V2 cũng ở dạng nguyên thể.

I have to cook the food as well as clean the floors (Tạm dịch: Tôi phải nấu ăn và lau dọn nhà cửa nữa) – Dạng V2 chia ở nguyên thể

He hurt his arm, as well as breaking his leg (Tạm dịch: Ông ta vừa bị thương ở cánh tay, vừa gãy chân nữa) – Dạng V2 chia ở V-ing

Cấu trúc As long as

As long as mang ý nghĩa miễn như, miễn là đây là một liên từ phụ thuộc, một số ví dụ về cấu trúc As long As

Mệnh đề 1 + as soon as + Mệnh đề 2

Cả 2 mệnh đề đều sử dụng thì quá khứ đơn

Ví dụ: As soon as Tom finished his work, he went out (Tạm dịch: ngay sau khi kết thúc công việc, anh ấy đã đi ra ngoài.

Mệnh đề 1 + as soon as + Mệnh đề 2

Trong đó, Mệnh đề 1 ở thì tương lai đơn và Mệnh đề 2 ở thì hiện tại đơn, một số trương hợp Mệnh đề 2 sẽ ở thì hiện tại hoàn thành.

I will have a shower as soon as I get home (Tạm dịch: Tôi sẽ đi tắm ngay sau khi tôi trở về nhà)

As soon as I have finished the meeting, I’ll go home (Tạm dịch: Ngay sau khi kết thúc cuộc họp, tôi sẽ về nha ngay.

Khi cần diễn tả một yêu cầu hay mệnh lệnh nào đó bạn cũng có thể sử dụng cấu trúc as long as

Mệnh đề 1 + as soon as + Mệnh đề 2

Cả 2 mệnh đề đều sử dụng thì hiện tại đơn

XEM THÊM:

Cấu Trúc Câu Thường Gặp Trong Tiếng Anh Cấp Phổ Thông / 2023

VIII. SOME OTHER STRUCTURES ( Một số cấu trúc khác ). Các cấu trúc câu thường dùng ở bậc phổ thông Adjactives with prepositions.­ Be afraid of . doing ­ Sợ, lo ngại. e ngại .­ Be tired of ­ Mệt mỏi ­ Be keen on doing ­ Say mê ­ Be interested in doing ­ Quan tâm, yêu thích, thích .­ Be kind of s/b thú ­ Be different from ­ Tốt bụng, tử tế .­ Be bad/ good at doing ­ Khác với .­ Be disappointed with ­ Dốt/giỏi .­ Be annoyed with ­ Thất vọng với .­ Be/ Get worried about ­ Bực bội, tức giận .­ Be polite to ­ Lo lắng .­ Be surprised at ­ Lịch sự ­ Be proud of ­ Ngạc nhiên về .­ Be fond of ­ Tự hào về .­ Be satisfied with ­ Thích thú (như điên), say mê .­ Be wrong with ­ Thoả mãn với .­ Be familiar with doing ­ Sai, không đúng với .­ Be fed up with doing ­ Quen với .­ Be about to do ­ Chán ngấy ­ Be aware of (problem) ­ Chuẩn bị, sắp sửa .­ Be full of ­ Nhận ra .­ Be bored with ­ Đầy, tràn ngập .­ Be successful in doing ­ Buồn, chán với .­ Be famous for doing ­ Thành công trong . ­ Nổi tiếng . Verbs with by Huu Luong 1­ Depend on ­ Phụ thuộc, lệ thuộc ­ Insist on doing ­ Khẩn cầu, nài nỉ .­ Laugh at ­ Cười nhạo .­ Look for ­ Tìm kiếm after Chăm sóc .­ Succeed in doing ­ Thành công .­ Consist of ­ Bao gồm ­ Suffer from ­ Chịu đựng từ .­ Belong to ­ Thuộc về .­ Wait for ­ Đợi .­ Apologize for ­ Xin lỗi ­ Recover from ­ Bao bọc, bao phủ ­ Believe in ­ Tin tưởng vào ­ Live on ­ Sống nhờ, sống dựa vào ­ Concentrate on doing ­ Tập trung ­ Object to doing ­ Kết tội .­ Accuse of / doing ­ Buộc tội .­ Remind of doing to do ­ Nhắc nhở ai ­ Prevent from doing ­ Ngăn chặn ai ­ Fall in love with ­ Yêu .­ Cope with ­ Đối đầu, đương đầu với .­ Face with ­ Đối mặt với .­ Fight against ­ Chống, đánh lại .­ Ask for ­ Hỏi xin ai .­ Dream about ­ Mơ, mơ ước về .­ Agree with

Bạn đang đọc nội dung bài viết Những Cấu Trúc Câu Phổ Biến Nhất Trong Tiếng Anh / 2023 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!