Đề Xuất 5/2022 # Hạt Nhân Nguyên Tử Trong Tiếng Tiếng Anh # Top Like

Xem 8,514

Cập nhật nội dung chi tiết về Hạt Nhân Nguyên Tử Trong Tiếng Tiếng Anh mới nhất ngày 16/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 8,514 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Các Bước Để Có Thể Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Danh Từ Và Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh – Phân Loại Và Cách Sử Dụng
  • Danh Từ & Cụm Danh Từ Trong Tiếng Anh
  • Danh Từ Ghép Trong Tiếng Anh Và Những Điều Bạn Cần Biết
  • Danh Từ Ghép (Compound Noun); Cụm Danh Từ (Noun Phrase); Cụm Danh Động Từ (Gerund Phrase)
  • Ernest Rutherford khám phá ra các hạt nhân nguyên tử.

    Ernest Rutherford identifies the atomic nucleus.

    WikiMatrix

    Và họ đang tìm hiểu về công nghệ năng lượng và hợp nhất hạt nhân nguyên tử.

    And they’re looking at energy technology and nuclear fusion.

    ted2019

    Vào cuối những năm của thập kỉ 1930, ông mở rộng hướng nghiên cứu sang hạt nhân nguyên tử.

    In the late 1930s, Wigner extended his research into atomic nuclei.

    WikiMatrix

    Những baryon hay gặp nhất là proton và neutron, các viên gạch của hạt nhân nguyên tử.

    The most common baryons are the proton and the neutron, the building blocks of the atomic nucleus.

    WikiMatrix

    Lĩnh vực của tôi là hạt nhân nguyên tử, đó là một chấm bé xíu trong một nguyên tử.

    My area is the atomic nucleus, which is the tiny dot inside an atom.

    ted2019

    Năm 1941 Glenn T. Seaborg tiếp tục công việc của McMillan trong việc tìm ra hạt nhân nguyên tử mới.

    1941 Glenn T. Seaborg takes over McMillan’s work creating new atomic nuclei.

    WikiMatrix

    Khi hạt nhân nguyên tử được tổng hợp tại lõi, chúng phát ra năng lượng dưới dạng các tia gamma.

    As atomic nuclei are fused in the core, they emit energy in the form of gamma rays.

    WikiMatrix

    Đây là nơi J.J. Thomson phát minh ra hạt electron, và là nơi Rutherford chia tách hạt nhân nguyên tử.

    So, this is where J.J. Thomson discovered the electron, and where Rutherford split the atom.

    OpenSubtitles2018.v3

    Trong vật lý hạt nhân, các đồng phân hạt nhân là các trạng thái kích thích của hạt nhân nguyên tử.

    In nuclear physics, nuclear isomers are excited states of atomic nuclei.

    WikiMatrix

    Quá trình ngược lại của “sự hủy một hạt photon” được diễn ra trong điện trường của một hạt nhân nguyên tử.

    That process is the reverse of “annihilation to one photon” allowed in the electric field of an atomic nucleus.

    WikiMatrix

    Hạt quark, các hạt màu hồng này, tạo nên proton và neutron 2 hạt này tạo nên hạt nhân nguyên tử trong cơ thể bạn.

    The quarks, these pink things, are the things that make up protons and neutrons that make up the atomic nuclei in your body.

    QED

    Trong thời kỳ khó khăn này, Semyonov, cùng với Pyotr Kapitsa, đã phát hiện ra một cách đo từ trường của hạt nhân nguyên tử (1922).

    During that difficult time, Semyonov, together with Pyotr Kapitsa, discovered a way to measure the magnetic field of an atomic nucleus (1922).

    WikiMatrix

    Hạt nhân nguyên tử được tạo ra trong quá trình tổng hợp hạt nhân xuất hiện trong thời gian một vài phút của kỷ nguyên photon.

    Atomic nuclei were created in the process of nucleosynthesis which occurred during the first few minutes of the photon epoch.

    WikiMatrix

    Ngồi trên ngai vàng, cô hạ lệnh một cuộc tấn công hạt nhân nguyên tử và tấn công sinh học vào loài người để trả thù.

    She proceeds to sit on the throne, where she orders a biological and nuclear attack on humanity.

    WikiMatrix

    Các hạt hạ nguyên tử tổng hợp (như proton hoặc hạt nhân nguyên tử) là trạng thái liên kết của hai hay nhiều hạt cơ bản.

    Composite subatomic particles (such as protons or atomic nuclei) are bound states of two or more elementary particles.

    WikiMatrix

    Neutron bị tán xạ bởi hạt nhân nguyên tử qua các lực hạt nhân mạnh, nhưng thêm vào đó mômen từ của các neutron thì khác không.

    Neutrons are scattered by the atomic nuclei through the strong nuclear forces, but in addition, the magnetic moment of neutrons is non-zero.

    WikiMatrix

    Vài giây sau vụ nổ Big Bang, nó vẫn nóng, đủ nóng để lấn áp các lực giữa các hạt proton và neutron với nhau trong hạt nhân nguyên tử.

    A few seconds after the Big Bang, it was hotter still, hot enough to overpower the forces that usually hold protons and neutrons together in atomic nuclei.

    ted2019

    Phân rã phóng xạ là một quá trình mà một hạt nhân nguyên tử không bền mất năng lượng bằng cách phát ra các hạt ion hóa và phát xạ.

    Radioactive decay is the process in which an unstable atomic nucleus loses energy by emitting ionizing particles and radiation.

    WikiMatrix

    Ví dụ, một proton được tạo thành từ hai hạt up quark và một down quark, trong khi hạt nhân nguyên tử của helium-4 bao gồm hai proton và hai neutron.

    For example, a proton is made of two up quarks and one down quark, while the atomic nucleus of helium-4 is composed of two protons and two neutrons.

    WikiMatrix

    Tuy những hạt nhân nguyên tử đơn giản có thể hình thành nhanh chóng sau Big Bang, phải mất hàng nghìn năm sau các nguyên tử trung hòa điện mới xuất hiện.

    Though simple atomic nuclei formed within the first three minutes after the Big Bang, thousands of years passed before the first electrically neutral atoms formed.

    WikiMatrix

    Để tạo ra vụ nổ cực mạnh, những vũ khí này sử dụng năng lượng phân hạch hạt nhân, trong đó, một hạt nhân nguyên tử được phân tách ra làm hai.

    To create their destructive blast, these weapons harness the power of nuclear fission– in which an atom’s nucleus is split in two.

    ted2019

    Năm 1949 – trái với những gì mà thời đó người ta tin tưởng – ông bắt đầu phát triển lý thuyết cho rằng không phải mọi hạt nhân nguyên tử đều có dạng hình cầu.

    In 1949, he began developing his theory that, contrary to what was then believed, not all atomic nuclei are spherical.

    WikiMatrix

    Ông cùng với John Cockcroft là người đầu tiên phân tách hạt nhân nguyên tử bằng phương pháp nhân tạo và có đóng góp cho phát triển một thuyết mới về phương trình sóng.

    With Sir John Douglas Cockcroft, he was the first to split the nucleus of the atom by artificial means and made contributions to the development of a new theory of wave equation.

    WikiMatrix

    Tuy nhiên, khi nhiều nucleon cấu thành lên hạt nhân nguyên tử (nuclide), những phương trình cơ bản này trở lên quá khó để giải một cách trực tiếp (xem lý thuyết dàn QCD).

    However, when multiple nucleons are assembled into an atomic nucleus (nuclide), these fundamental equations become too difficult to solve directly (see lattice QCD).

    WikiMatrix

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Tạo Hạt Nhân Trong Tiếng Tiếng Anh
  • Pa Lăng Điện Tiếng Anh Là Gì? Cấu Tạo, Thông Số Tiếng Anh Chi Tiết
  • Thành Phần Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 12 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Phóng Xạ Vật Lý 12 Chọn Lọc, Có Đáp Án
  • Cơ Sở Vật Lý Của Y Học Hạt Nhân
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Hạt Nhân Nguyên Tử Trong Tiếng Tiếng Anh trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100