Đề Xuất 7/2022 # Gia Vang 9999 Luan Bau Mới Nhất # Top Like

Xem 215,325

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Gia Vang 9999 Luan Bau mới nhất ngày 07/07/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Gia Vang 9999 Luan Bau để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 215,325 lượt xem.


Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 10:20 ngày 07/07/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 67,700,000 68,300,000 600,000
SJC 5c 67,700,000 68,320,000 620,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 67,700,000 68,330,000 630,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,050,000 53,000,000 950,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,050,000 53,100,000 1,050,000
Nữ Trang 99.99% 51,800,000 52,500,000 700,000
Nữ Trang 99% 50,680,000 51,980,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 33,854,000 35,854,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 20,045,000 22,045,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 67,700,000 đồng/lượng và bán ra 68,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 67,700,000 đồng/lượng và bán ra 68,320,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 67,700,000 đồng/lượng và bán ra 68,330,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 630,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,050,000 đồng/lượng và bán ra 53,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 950,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 52,050,000 đồng/lượng và bán ra 53,100,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,050,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 51,800,000 đồng/lượng và bán ra 52,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 50,680,000 đồng/lượng và bán ra 51,980,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 33,854,000 đồng/lượng và bán ra 35,854,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 20,045,000 đồng/lượng và bán ra 22,045,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 67,650,000 68,250,000 600,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 67,650,000 68,270,000 620,000
SJC Đà Nẵng 67,650,000 68,270,000 620,000
SJC Khánh Hòa 67,650,000 68,270,000 620,000
SJC Cà Mau 67,650,000 68,270,000 620,000
SJC Huế 67,620,000 68,280,000 660,000
SJC Bình Phước 67,630,000 68,270,000 640,000
SJC Đồng Nai 67,650,000 68,250,000 600,000
SJC Cần Thơ 67,650,000 68,250,000 600,000
SJC Quãng Ngãi 67,650,000 68,250,000 600,000
SJC An Giang 67,670,000 68,300,000 630,000
SJC Bạc Liêu 67,650,000 68,270,000 620,000
SJC Quy Nhơn 67,630,000 68,270,000 640,000
SJC Ninh Thuận 67,630,000 68,270,000 640,000
SJC Quảng Ninh 67,630,000 68,270,000 640,000
SJC Quảng Nam 67,630,000 68,270,000 640,000
SJC Bình Dương 67,650,000 68,270,000 620,000
SJC Đồng Tháp 67,650,000 68,270,000 620,000
SJC Sóc Trăng 67,650,000 68,270,000 620,000
SJC Kiên Giang 67,650,000 68,270,000 620,000
SJC Đắk Lắk 67,620,000 68,280,000 660,000
SJC Quảng Bình 67,630,000 68,270,000 640,000
SJC Phú Yên 67,650,000 68,250,000 600,000
SJC Gia Lai 67,650,000 68,250,000 600,000
SJC Lâm Đồng 67,650,000 68,250,000 600,000
SJC Yên Bái 67,670,000 68,300,000 630,000
SJC Nghệ An 67,650,000 68,270,000 620,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 67,620,000 đồng/lượng và bán ra 68,280,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 660,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 67,630,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 640,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 67,670,000 đồng/lượng và bán ra 68,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 630,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 67,630,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 640,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 67,630,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 640,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 67,630,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 640,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 67,630,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 640,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 67,620,000 đồng/lượng và bán ra 68,280,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 660,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 67,630,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 640,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 67,670,000 đồng/lượng và bán ra 68,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 630,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 07/07, tại khu vực Hà Nội lúc 10:20 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC bán 67,550,000 68,250,000 700,000
AVPL 67,550,000 68,250,000 700,000
Hưng Thịnh Vượng 51,800,000 52,550,000 750,000
Nguyên liệu 99.99 51,650,000 51,850,000 200,000
Nguyên liệu 99.9 51,600,000 51,800,000 200,000
Nữ trang 24K (99.99%) 51,350,000 52,350,000 1,000,000
Nữ trang 99.9 51,250,000 52,250,000 1,000,000
Nữ trang 99 50,550,000 51,900,000 1,350,000
Nữ trang 18K (75%) 40,260,000 42,260,000 2,000,000
Nữ trang 16K (68%) 34,280,000 37,280,000 3,000,000
Nữ trang 14K (58.3%) 30,540,000 32,540,000 2,000,000
Nữ trang 10K (41.7%) 20,560,000 22,560,000 2,000,000
  • Giá vàng SJC bán mua vào 67,550,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL mua vào 67,550,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 51,800,000 đồng/lượng và bán ra 52,550,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 51,650,000 đồng/lượng và bán ra 51,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 51,600,000 đồng/lượng và bán ra 51,800,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 51,350,000 đồng/lượng và bán ra 52,350,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 51,250,000 đồng/lượng và bán ra 52,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 50,550,000 đồng/lượng và bán ra 51,900,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,350,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 40,260,000 đồng/lượng và bán ra 42,260,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 34,280,000 đồng/lượng và bán ra 37,280,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 3,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 30,540,000 đồng/lượng và bán ra 32,540,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,560,000 đồng/lượng và bán ra 22,560,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Giá vàng PNJ

Cũng trong ngày hôm nay (07/07), Công ty vàng bạc đá quý Phú Nhuận (https://pnj.com.vn) niêm yết bảng giá vàng lúc 10:20 mới nhất như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 67,500,000 68,200,000 700,000
67.650 68,300,000 07/07/2022 09:52:35 ,000 -68,299,993
67.500 68,200,000 07/07/2022 09:34:10 ,000 -68,199,993
67.800 68,300,000 07/07/2022 09:59:47 ,000 -68,299,993
Nữ trang 18K (75%) 37,900,000 39,300,000 1,400,000
Nữ trang 14K (58.3%) 29,290,000 30,690,000 1,400,000
Nữ trang 10K (41.7%) 20,470,000 21,870,000 1,400,000
,000 ,000 0
  • Giá vàng SJC mua vào 67,500,000 đồng/lượng và bán ra 68,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng 67.650 mua vào 68,300,000 đồng/lượng và bán ra 07/07/2022 09:52:35 ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -68,299,993 đồng/lượng
  • Giá vàng 67.500 mua vào 68,200,000 đồng/lượng và bán ra 07/07/2022 09:34:10 ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -68,199,993 đồng/lượng
  • Giá vàng 67.800 mua vào 68,300,000 đồng/lượng và bán ra 07/07/2022 09:59:47 ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là -68,299,993 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 37,900,000 đồng/lượng và bán ra 39,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,290,000 đồng/lượng và bán ra 30,690,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 20,470,000 đồng/lượng và bán ra 21,870,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng mua vào ,000 đồng/lượng và bán ra ,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 0 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (07/07), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 10:20 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 67,650,000 68,250,000 600,000
Vàng miếng SJC nhỏ 67,350,000 68,250,000 900,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 52,150,000 52,850,000 700,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 52,300,000 53,050,000 750,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 52,300,000 53,050,000 750,000
Vàng trang sức 9999 (24K) 51,600,000 52,600,000 1,000,000
Vàng trang sức 999 51,500,000 52,500,000 1,000,000
Vàng trang sức 99 51,084,000 52,074,000 990,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 67,350,000 đồng/lượng và bán ra 68,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 52,150,000 đồng/lượng và bán ra 52,850,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 52,300,000 đồng/lượng và bán ra 53,050,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 52,300,000 đồng/lượng và bán ra 53,050,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 750,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 9999 (24K) mua vào 51,600,000 đồng/lượng và bán ra 52,600,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999 mua vào 51,500,000 đồng/lượng và bán ra 52,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 99 mua vào 51,084,000 đồng/lượng và bán ra 52,074,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 990,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 10:20 ngày 07/07, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 52,140,000 52,790,000 650,000
Quà Mừng Bản Vị Vàng 52,140,000 52,790,000 650,000
Vàng Miếng Sjc 67,670,000 68,240,000 570,000
Vàng Trang Sức 999.9 51,600,000 52,600,000 1,000,000
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 52,140,000 đồng/lượng và bán ra 52,790,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 650,000 đồng/lượng
  • Giá quà mừng bản vị vàng mua vào 52,140,000 đồng/lượng và bán ra 52,790,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 650,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 67,670,000 đồng/lượng và bán ra 68,240,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 570,000 đồng/lượng
  • Giá vàng trang sức 999.9 mua vào 51,600,000 đồng/lượng và bán ra 52,600,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (07/07), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 11:20

Cập nhật lúc 11:20 - 07/07/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
Eximbank 67,650,000 68,270,000 620,000
ACB 67,650,000 68,270,000 620,000
Sacombank 67,650,000 68,270,000 620,000
Vietcombank 67,650,000 68,270,000 620,000
VietinBank 67,620,000 68,280,000 660,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 67,650,000 đồng/lượng và bán ra 68,270,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 67,620,000 đồng/lượng và bán ra 68,280,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 660,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 07/07 như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) 5,215,000 5,300,000 85,000
Nữ trang 99.99% (24K) 5,170,000 5,300,000 130,000
Nữ trang 99% (24K) 5,120,000 5,270,000 150,000
Nữ trang 75% (18K) 3,805,000 4,005,000 200,000
Nữ trang 68% (16K) 3,434,000 3,634,000 200,000
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 2,920,000 3,120,000 200,000
Nữ trang 41.7% (10K) 2,040,000 2,240,000 200,000
  • Giá vàng Nhẫn SJCCT 99.99% (24K) mua vào 5,215,000 đồng/chỉ và bán ra 5,300,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 85,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 5,170,000 đồng/chỉ và bán ra 5,300,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 130,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 5,120,000 đồng/chỉ và bán ra 5,270,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 150,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 3,805,000 đồng/chỉ và bán ra 4,005,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 3,434,000 đồng/chỉ và bán ra 3,634,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 2,920,000 đồng/chỉ và bán ra 3,120,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 2,040,000 đồng/chỉ và bán ra 2,240,000 đồng/chỉ, chênh lệch chiều mua bán là 200,000 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 11:21 ngày 07/07/2022

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Đồng vàng 99.99 5,190,000 5,270,000 80,000
Vàng trang sức 99.99 5,105,000 5,255,000 150,000
Vàng trang sức 99.9 5,095,000 5,245,000 150,000
Vàng NL 99.99 5,160,000 5,255,000 95,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,750,000 6,850,000 100,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,750,000 6,830,000 80,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,760,000 6,820,000 60,000
Vàng NT, TT 3A Thái Bình 5,230,000 5,340,000 110,000
Vàng NT, TT 3A Nghệ An 5,210,000 5,360,000 150,000
Vàng NT, TT 3A Hà Nội 5,190,000 5,270,000 80,000
  • Đồng vàng 99.99 giá 5,190,000 - 5,270,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.99 giá 5,105,000 - 5,255,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 150,000 đồng/chỉ
  • Vàng trang sức 99.9 giá 5,095,000 - 5,245,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 150,000 đồng/chỉ
  • Vàng NL 99.99 giá 5,160,000 - 5,255,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 95,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 6,750,000 - 6,850,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 6,750,000 - 6,830,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 6,760,000 - 6,820,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 60,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Thái Bình giá 5,230,000 - 5,340,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 110,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Nghệ An giá 5,210,000 - 5,360,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 150,000 đồng/chỉ
  • Vàng NT, TT 3A Hà Nội giá 5,190,000 - 5,270,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Vàng miếng SJC 6,780,000 6,825,000 45,000
Vàng 99,9% 5,175,000 5,205,000 30,000
Vàng 98,5% 5,075,000 5,175,000 100,000
Vàng 98,0% 5,045,000 5,145,000 100,000
Vàng 95,0% 4,875,000 0
Vàng 75,0% 3,710,000 3,910,000 200,000
Vàng 68,0% 3,230,000 3,400,000 170,000
Vàng 61,0% 3,130,000 3,300,000 170,000
  • Vàng miếng SJC giá 6,780,000 - 6,825,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 45,000 đồng/chỉ
  • Vàng 99,9% giá 5,175,000 - 5,205,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 30,000 đồng/chỉ
  • Vàng 98,5% giá 5,075,000 - 5,175,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng 98,0% giá 5,045,000 - 5,145,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 100,000 đồng/chỉ
  • Vàng 95,0% giá 4,875,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 75,0% giá 3,710,000 - 3,910,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 200,000 đồng/chỉ
  • Vàng 68,0% giá 3,230,000 - 3,400,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 170,000 đồng/chỉ
  • Vàng 61,0% giá 3,130,000 - 3,300,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 170,000 đồng/chỉ

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com):

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 6,730,000 6,810,000 80,000
Nhẫn 999.9 5,180,000 5,260,000 80,000
Vàng 24k (990) 5,120,000 5,240,000 120,000
Vàng 18k (750) 4,014,000 4,289,000 275,000
Vàng Trắng Au750 4,014,000 4,289,000 275,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 6,730,000 - 6,810,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Nhẫn 999.9 giá 5,180,000 - 5,260,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 80,000 đồng/chỉ
  • Vàng 24k (990) giá 5,120,000 - 5,240,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 120,000 đồng/chỉ
  • Vàng 18k (750) giá 4,014,000 - 4,289,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 275,000 đồng/chỉ
  • Vàng Trắng Au750 giá 4,014,000 - 4,289,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra), chênh lệch 275,000 đồng/chỉ

Giá vàng Sinh Diễn (https://sinhdien.com.vn):

Cập nhật lúc 11:21 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)Chênh Lệch (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,765,000 6,827,000 62,000
Kim Tín 6,765,000 6,827,000 62,000
Phú Hào 6,765,000 6,827,000 62,000
Kim Chung 6,765,000 6,827,000 62,000
Duy Mong 6,762,000 6,828,000 66,000
Mão Thiệt 6,763,000 6,827,000 64,000
Quý Tùng 6,765,000 6,825,000 60,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,765,000 6,825,000 60,000
Kim Thành 6,765,000 6,825,000 60,000
Rồng Vàng 6,767,000 6,830,000 63,000
Duy Hiển 6,765,000 6,827,000 62,000
Xuân Trường 6,763,000 6,827,000 64,000
Kim Liên 6,763,000 6,827,000 64,000
  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,765,000 đồng/chỉ và bán ra 6,827,000 đồng/chỉ, chênh lệch 62,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,765,000 đồng/chỉ và bán ra 6,827,000 đồng/chỉ, chênh lệch 62,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,765,000 đồng/chỉ và bán ra 6,827,000 đồng/chỉ, chênh lệch 62,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,765,000 đồng/chỉ và bán ra 6,827,000 đồng/chỉ, chênh lệch 62,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 6,762,000 đồng/chỉ và bán ra 6,828,000 đồng/chỉ, chênh lệch 66,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 6,763,000 đồng/chỉ và bán ra 6,827,000 đồng/chỉ, chênh lệch 64,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,765,000 đồng/chỉ và bán ra 6,825,000 đồng/chỉ, chênh lệch 60,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,765,000 đồng/chỉ và bán ra 6,825,000 đồng/chỉ, chênh lệch 60,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,765,000 đồng/chỉ và bán ra 6,825,000 đồng/chỉ, chênh lệch 60,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,767,000 đồng/chỉ và bán ra 6,830,000 đồng/chỉ, chênh lệch 63,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,765,000 đồng/chỉ và bán ra 6,827,000 đồng/chỉ, chênh lệch 62,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 6,763,000 đồng/chỉ và bán ra 6,827,000 đồng/chỉ, chênh lệch 64,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 6,763,000 đồng/chỉ và bán ra 6,827,000 đồng/chỉ, chênh lệch 64,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 10:20 ngày 07/07 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng67,650,00068,250,000
5 chỉ33,825,00034,125,000
2 chỉ13,530,00013,650,000
1 chỉ6,765,0006,825,000
5 phân3,382,5003,412,500
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 67,650,000 và bán ra 68,250,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 33,825,000 và bán ra 34,125,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 13,530,000 và bán ra 13,650,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 6,765,000 và bán ra 6,825,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 3,382,500 và bán ra 3,412,500

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng50,730,00052,030,000
5 chỉ25,365,00026,015,000
2 chỉ10,146,00010,406,000
1 chỉ5,073,0005,203,000
5 phân2,536,5002,601,500
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 50,730,000 và bán ra 52,030,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 25,365,000 và bán ra 26,015,000
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,146,000 và bán ra 10,406,000
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,073,000 và bán ra 5,203,000
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,536,500 và bán ra 2,601,500

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng37,566,00039,566,000
5 chỉ18,783,00019,783,000
2 chỉ7,513,2007,913,200
1 chỉ3,756,6003,956,600
5 phân1,878,3001,978,300
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 37,566,000 và bán ra 39,566,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 18,783,000 và bán ra 19,783,000
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,513,200 và bán ra 7,913,200
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,756,600 và bán ra 3,956,600
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,878,300 và bán ra 1,978,300

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng28,790,00030,790,000
5 chỉ14,395,00015,395,000
2 chỉ5,758,0006,158,000
1 chỉ2,879,0003,079,000
5 phân1,439,5001,539,500
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 28,790,000 và bán ra 30,790,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,395,000 và bán ra 15,395,000
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,758,000 và bán ra 6,158,000
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,879,000 và bán ra 3,079,000
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,439,500 và bán ra 1,539,500

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng20,066,00022,066,000
5 chỉ10,033,00011,033,000
2 chỉ4,013,2004,413,200
1 chỉ2,006,6002,206,600
5 phân1,003,3001,103,300
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,066,000 và bán ra 22,066,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,033,000 và bán ra 11,033,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,013,200 và bán ra 4,413,200
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,006,600 và bán ra 2,206,600
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,003,300 và bán ra 1,103,300

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá vàng hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 11:21 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan

Tham khảo: Giá bạc hôm nay 07/7

Giá bạc hôm nay tại Hà Nội

Theo khảo sát vào lúc 11:21 ngày 07/07/2022, thị trường giá bạc tại Hà Nội được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Cập nhật lúc 11:21 - 07/07/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg15,204,00016,068,000864,000
1 ounce431,038455,53324,495
1 gram15,20416,068864
1 lượng (1 cây)570,000 603,000 33,000
1 chỉ57,00060,3003,300
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95057,285572,850
Bạc 92555,778557,775
Bạc 75045,225452,250
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 15,204,000 đồng và bán ra 16,068,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 864,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 431,038 đồng và bán ra 455,533 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 24,495 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 15,204 đồng và bán ra 16,068 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 864 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 570,000 đồng và bán ra 603,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 33,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 57,000 đồng và bán ra 60,300 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 3,300 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 57,285 đồng/chỉ, 572,850 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 55,778 đồng/chỉ, 557,775 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 45,225 đồng/chỉ, 452,250 đồng/lượng

Giá bạc hiện nay tại Tp Hồ Chí Minh

Ghi nhận ngày 07/07/2022, vào lúc 11:21 , thị trường giá bạc tại Tp HCM được giao dịch cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 11:21 - 07/07/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg15,240,00016,084,000844,000
1 ounce432,059455,98623,927
1 gram15,24016,084844
1 lượng (1 cây)572,000 603,000 31,000
1 chỉ57,20060,3003,100
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95057,285572,850
Bạc 92555,778557,775
Bạc 75045,225452,250
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 15,240,000 đồng và bán ra 16,084,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 844,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 432,059 đồng và bán ra 455,986 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 23,927 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 15,240 đồng và bán ra 16,084 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 844 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 572,000 đồng và bán ra 603,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 31,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 57,200 đồng và bán ra 60,300 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 3,100 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 57,285 đồng/chỉ, 572,850 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 55,778 đồng/chỉ, 557,775 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 45,225 đồng/chỉ, 452,250 đồng/lượng

Thống kê giá bạc trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 10:45 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 10:45 - 07/07/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 14,577,972 14,380,474 14,577,972
Đồng/Ounce 453,426 447,283 453,426
Đồng/Gram 14,578 14,380 14,578
Đồng/Lượng 546,675 539,250 546,675
Đồng/Chỉ 54,668 53,925 54,668
  • 1 kg bạc giá 14,577,972 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 14,380,474 - 14,577,972 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 453,426 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 447,283 - 453,426 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 14,578 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 14,380 - 14,578 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 546,675 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 539,250 - 546,675 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 54,668 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 53,925 - 54,668 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạc trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 10:45 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 10:45 - 07/07/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
09/5/2022 16,102,000 500,838 16,102 603,825 60,383
10/5/2022 15,688,000 487,953 15,688 588,300 58,830
11/5/2022 15,975,000 496,888 15,975 599,063 59,906
12/5/2022 15,458,000 480,794 15,458 579,675 57,968
13/5/2022 15,669,000 487,359 15,669 587,588 58,759
16/5/2022 16,055,000 499,365 16,055 602,063 60,206
17/5/2022 16,075,000 499,999 16,075 602,813 60,281
18/5/2022 15,929,000 495,438 15,929 597,338 59,734
19/5/2022 16,314,000 507,407 16,314 611,775 61,178
20/5/2022 16,192,000 503,620 16,192 607,200 60,720
23/5/2022 16,265,000 505,909 16,265 609,938 60,994
24/5/2022 16,499,000 513,183 16,499 618,713 61,871
25/5/2022 16,424,000 510,845 16,424 615,900 61,590
26/5/2022 16,424,000 510,851 16,424 615,900 61,590
27/5/2022 16,495,000 513,061 16,495 618,563 61,856
30/5/2022 16,382,000 509,534 16,382 614,325 61,433
31/5/2022 16,074,000 499,951 16,074 602,775 60,278
01/6/2022 16,275,000 506,205 16,275 610,313 61,031
02/6/2022 16,649,000 517,838 16,649 624,338 62,434
03/6/2022 16,352,000 508,600 16,352 613,200 61,320
06/6/2022 16,455,000 511,813 16,455 617,063 61,706
07/6/2022 16,582,000 515,758 16,582 621,825 62,183
08/6/2022 16,444,000 511,471 16,444 616,650 61,665
09/6/2022 16,167,000 502,836 16,167 606,263 60,626
10/6/2022 16,315,000 507,464 16,315 611,813 61,181
13/6/2022 15,728,000 489,205 15,728 589,800 58,980
14/6/2022 15,719,000 488,914 15,719 589,463 58,946
15/6/2022 16,187,000 503,484 16,187 607,013 60,701
16/6/2022 16,399,000 510,051 16,399 614,963 61,496
17/6/2022 16,191,000 503,589 16,191 607,163 60,716
20/6/2022 16,143,000 502,090 16,143 605,363 60,536
21/6/2022 16,200,000 503,864 16,200 607,500 60,750
22/6/2022 15,995,000 497,501 15,995 599,813 59,981
23/6/2022 15,665,000 487,250 15,665 587,438 58,744
24/6/2022 15,810,000 491,745 15,810 592,875 59,288
27/6/2022 15,816,000 491,920 15,816 593,100 59,310
28/6/2022 15,593,000 484,996 15,593 584,738 58,474
29/6/2022 15,539,000 483,317 15,539 582,713 58,271
30/6/2022 15,169,000 471,813 15,169 568,838 56,884
01/7/2022 14,890,000 463,139 14,890 558,375 55,838
04/7/2022 15,000,000 466,549 15,000 562,500 56,250
05/7/2022 14,430,000 448,831 14,430 541,125 54,113
06/7/2022 14,469,000 450,028 14,469 542,588 54,259
  • Ngày 09/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,102,000 đồng/kg, 500,838 đồng/ounce, 16,102 đồng/gram, 603,825 đồng/lượng, 60,383 đồng/chỉ
  • Ngày 10/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,688,000 đồng/kg, 487,953 đồng/ounce, 15,688 đồng/gram, 588,300 đồng/lượng, 58,830 đồng/chỉ
  • Ngày 11/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,975,000 đồng/kg, 496,888 đồng/ounce, 15,975 đồng/gram, 599,063 đồng/lượng, 59,906 đồng/chỉ
  • Ngày 12/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,458,000 đồng/kg, 480,794 đồng/ounce, 15,458 đồng/gram, 579,675 đồng/lượng, 57,968 đồng/chỉ
  • Ngày 13/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,669,000 đồng/kg, 487,359 đồng/ounce, 15,669 đồng/gram, 587,588 đồng/lượng, 58,759 đồng/chỉ
  • Ngày 16/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,055,000 đồng/kg, 499,365 đồng/ounce, 16,055 đồng/gram, 602,063 đồng/lượng, 60,206 đồng/chỉ
  • Ngày 17/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,075,000 đồng/kg, 499,999 đồng/ounce, 16,075 đồng/gram, 602,813 đồng/lượng, 60,281 đồng/chỉ
  • Ngày 18/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,929,000 đồng/kg, 495,438 đồng/ounce, 15,929 đồng/gram, 597,338 đồng/lượng, 59,734 đồng/chỉ
  • Ngày 19/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,314,000 đồng/kg, 507,407 đồng/ounce, 16,314 đồng/gram, 611,775 đồng/lượng, 61,178 đồng/chỉ
  • Ngày 20/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,192,000 đồng/kg, 503,620 đồng/ounce, 16,192 đồng/gram, 607,200 đồng/lượng, 60,720 đồng/chỉ
  • Ngày 23/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,265,000 đồng/kg, 505,909 đồng/ounce, 16,265 đồng/gram, 609,938 đồng/lượng, 60,994 đồng/chỉ
  • Ngày 24/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,499,000 đồng/kg, 513,183 đồng/ounce, 16,499 đồng/gram, 618,713 đồng/lượng, 61,871 đồng/chỉ
  • Ngày 25/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,424,000 đồng/kg, 510,845 đồng/ounce, 16,424 đồng/gram, 615,900 đồng/lượng, 61,590 đồng/chỉ
  • Ngày 26/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,424,000 đồng/kg, 510,851 đồng/ounce, 16,424 đồng/gram, 615,900 đồng/lượng, 61,590 đồng/chỉ
  • Ngày 27/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,495,000 đồng/kg, 513,061 đồng/ounce, 16,495 đồng/gram, 618,563 đồng/lượng, 61,856 đồng/chỉ
  • Ngày 30/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,382,000 đồng/kg, 509,534 đồng/ounce, 16,382 đồng/gram, 614,325 đồng/lượng, 61,433 đồng/chỉ
  • Ngày 31/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,074,000 đồng/kg, 499,951 đồng/ounce, 16,074 đồng/gram, 602,775 đồng/lượng, 60,278 đồng/chỉ
  • Ngày 01/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,275,000 đồng/kg, 506,205 đồng/ounce, 16,275 đồng/gram, 610,313 đồng/lượng, 61,031 đồng/chỉ
  • Ngày 02/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,649,000 đồng/kg, 517,838 đồng/ounce, 16,649 đồng/gram, 624,338 đồng/lượng, 62,434 đồng/chỉ
  • Ngày 03/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,352,000 đồng/kg, 508,600 đồng/ounce, 16,352 đồng/gram, 613,200 đồng/lượng, 61,320 đồng/chỉ
  • Ngày 06/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,455,000 đồng/kg, 511,813 đồng/ounce, 16,455 đồng/gram, 617,063 đồng/lượng, 61,706 đồng/chỉ
  • Ngày 07/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,582,000 đồng/kg, 515,758 đồng/ounce, 16,582 đồng/gram, 621,825 đồng/lượng, 62,183 đồng/chỉ
  • Ngày 08/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,444,000 đồng/kg, 511,471 đồng/ounce, 16,444 đồng/gram, 616,650 đồng/lượng, 61,665 đồng/chỉ
  • Ngày 09/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,167,000 đồng/kg, 502,836 đồng/ounce, 16,167 đồng/gram, 606,263 đồng/lượng, 60,626 đồng/chỉ
  • Ngày 10/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,315,000 đồng/kg, 507,464 đồng/ounce, 16,315 đồng/gram, 611,813 đồng/lượng, 61,181 đồng/chỉ
  • Ngày 13/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,728,000 đồng/kg, 489,205 đồng/ounce, 15,728 đồng/gram, 589,800 đồng/lượng, 58,980 đồng/chỉ
  • Ngày 14/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,719,000 đồng/kg, 488,914 đồng/ounce, 15,719 đồng/gram, 589,463 đồng/lượng, 58,946 đồng/chỉ
  • Ngày 15/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,187,000 đồng/kg, 503,484 đồng/ounce, 16,187 đồng/gram, 607,013 đồng/lượng, 60,701 đồng/chỉ
  • Ngày 16/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,399,000 đồng/kg, 510,051 đồng/ounce, 16,399 đồng/gram, 614,963 đồng/lượng, 61,496 đồng/chỉ
  • Ngày 17/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,191,000 đồng/kg, 503,589 đồng/ounce, 16,191 đồng/gram, 607,163 đồng/lượng, 60,716 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,143,000 đồng/kg, 502,090 đồng/ounce, 16,143 đồng/gram, 605,363 đồng/lượng, 60,536 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,200,000 đồng/kg, 503,864 đồng/ounce, 16,200 đồng/gram, 607,500 đồng/lượng, 60,750 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,995,000 đồng/kg, 497,501 đồng/ounce, 15,995 đồng/gram, 599,813 đồng/lượng, 59,981 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,665,000 đồng/kg, 487,250 đồng/ounce, 15,665 đồng/gram, 587,438 đồng/lượng, 58,744 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,810,000 đồng/kg, 491,745 đồng/ounce, 15,810 đồng/gram, 592,875 đồng/lượng, 59,288 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,816,000 đồng/kg, 491,920 đồng/ounce, 15,816 đồng/gram, 593,100 đồng/lượng, 59,310 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,593,000 đồng/kg, 484,996 đồng/ounce, 15,593 đồng/gram, 584,738 đồng/lượng, 58,474 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,539,000 đồng/kg, 483,317 đồng/ounce, 15,539 đồng/gram, 582,713 đồng/lượng, 58,271 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,169,000 đồng/kg, 471,813 đồng/ounce, 15,169 đồng/gram, 568,838 đồng/lượng, 56,884 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,890,000 đồng/kg, 463,139 đồng/ounce, 14,890 đồng/gram, 558,375 đồng/lượng, 55,838 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,000,000 đồng/kg, 466,549 đồng/ounce, 15,000 đồng/gram, 562,500 đồng/lượng, 56,250 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,430,000 đồng/kg, 448,831 đồng/ounce, 14,430 đồng/gram, 541,125 đồng/lượng, 54,113 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,469,000 đồng/kg, 450,028 đồng/ounce, 14,469 đồng/gram, 542,588 đồng/lượng, 54,259 đồng/chỉ

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 11:21 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi
07/07/2022 19.391 19.181 19.398 19.101 1.09%
06/07/2022 19.181 19.218 19.401 18.920 -0.06%
05/07/2022 19.192 19.960 20.255 19.090 -3.82%
04/07/2022 19.954 19.888 20.035 19.760 0.42%
01/07/2022 19.870 20.272 20.310 19.380 -1.86%
30/06/2022 20.247 20.733 20.845 20.200 -2.23%
29/06/2022 20.708 20.800 21.065 20.620 -0.62%
28/06/2022 20.837 21.173 21.385 20.785 -1.44%
27/06/2022 21.142 21.250 21.560 21.096 0.15%
24/06/2022 21.110 20.960 21.240 20.605 0.84%
23/06/2022 20.935 21.414 21.525 20.912 -2.14%
22/06/2022 21.392 21.690 21.701 21.235 -1.26%
21/06/2022 21.666 21.588 21.975 21.485 0.40%
20/06/2022 21.580 21.650 21.805 21.460 -0.32%
17/06/2022 21.650 21.949 21.970 21.565 -1.25%
16/06/2022 21.924 21.678 22.015 21.340 1.25%
15/06/2022 21.653 21.055 21.860 21.000 2.74%
14/06/2022 21.075 21.078 21.395 20.880 0.11%
13/06/2022 21.052 21.930 22.015 20.963 -3.74%
10/06/2022 21.870 21.686 22.015 21.280 0.97%
09/06/2022 21.660 22.057 22.165 21.540 -1.69%
08/06/2022 22.033 22.230 22.255 21.805 -0.77%
07/06/2022 22.205 22.080 22.315 21.865 0.68%
  • Giá bạc thế giới ngày 07/07/2022 có giá đóng cửa 19.391 USD/Ounce, giá mở cửa 19.181 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 19.101 - 19.398 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.09%
  • Giá bạc thế giới ngày 06/07/2022 có giá đóng cửa 19.181 USD/Ounce, giá mở cửa 19.218 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 18.920 - 19.401 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.06%
  • Giá bạc thế giới ngày 05/07/2022 có giá đóng cửa 19.192 USD/Ounce, giá mở cửa 19.960 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 19.090 - 20.255 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -3.82%
  • Giá bạc thế giới ngày 04/07/2022 có giá đóng cửa 19.954 USD/Ounce, giá mở cửa 19.888 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 19.760 - 20.035 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.42%
  • Giá bạc thế giới ngày 01/07/2022 có giá đóng cửa 19.870 USD/Ounce, giá mở cửa 20.272 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 19.380 - 20.310 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.86%
  • Giá bạc thế giới ngày 30/06/2022 có giá đóng cửa 20.247 USD/Ounce, giá mở cửa 20.733 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.200 - 20.845 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.23%
  • Giá bạc thế giới ngày 29/06/2022 có giá đóng cửa 20.708 USD/Ounce, giá mở cửa 20.800 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.620 - 21.065 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.62%
  • Giá bạc thế giới ngày 28/06/2022 có giá đóng cửa 20.837 USD/Ounce, giá mở cửa 21.173 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.785 - 21.385 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.44%
  • Giá bạc thế giới ngày 27/06/2022 có giá đóng cửa 21.142 USD/Ounce, giá mở cửa 21.250 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.096 - 21.560 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.15%
  • Giá bạc thế giới ngày 24/06/2022 có giá đóng cửa 21.110 USD/Ounce, giá mở cửa 20.960 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.605 - 21.240 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.84%
  • Giá bạc thế giới ngày 23/06/2022 có giá đóng cửa 20.935 USD/Ounce, giá mở cửa 21.414 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.912 - 21.525 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.14%
  • Giá bạc thế giới ngày 22/06/2022 có giá đóng cửa 21.392 USD/Ounce, giá mở cửa 21.690 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.235 - 21.701 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.26%
  • Giá bạc thế giới ngày 21/06/2022 có giá đóng cửa 21.666 USD/Ounce, giá mở cửa 21.588 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.485 - 21.975 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.40%
  • Giá bạc thế giới ngày 20/06/2022 có giá đóng cửa 21.580 USD/Ounce, giá mở cửa 21.650 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.460 - 21.805 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.32%
  • Giá bạc thế giới ngày 17/06/2022 có giá đóng cửa 21.650 USD/Ounce, giá mở cửa 21.949 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.565 - 21.970 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.25%
  • Giá bạc thế giới ngày 16/06/2022 có giá đóng cửa 21.924 USD/Ounce, giá mở cửa 21.678 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.340 - 22.015 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.25%
  • Giá bạc thế giới ngày 15/06/2022 có giá đóng cửa 21.653 USD/Ounce, giá mở cửa 21.055 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.000 - 21.860 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 2.74%
  • Giá bạc thế giới ngày 14/06/2022 có giá đóng cửa 21.075 USD/Ounce, giá mở cửa 21.078 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.880 - 21.395 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.11%
  • Giá bạc thế giới ngày 13/06/2022 có giá đóng cửa 21.052 USD/Ounce, giá mở cửa 21.930 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.963 - 22.015 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -3.74%
  • Giá bạc thế giới ngày 10/06/2022 có giá đóng cửa 21.870 USD/Ounce, giá mở cửa 21.686 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.280 - 22.015 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.97%
  • Giá bạc thế giới ngày 09/06/2022 có giá đóng cửa 21.660 USD/Ounce, giá mở cửa 22.057 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.540 - 22.165 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.69%
  • Giá bạc thế giới ngày 08/06/2022 có giá đóng cửa 22.033 USD/Ounce, giá mở cửa 22.230 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.805 - 22.255 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.77%
  • Giá bạc thế giới ngày 07/06/2022 có giá đóng cửa 22.205 USD/Ounce, giá mở cửa 22.080 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.865 - 22.315 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.68%

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 07/7

Thống kê giá bạch kim trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 11:21 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 11:21 - 07/07/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 650,949,950 641,579,136 650,949,950
Đồng/Ounce 20,246,807 19,955,342 20,246,807
Đồng/Gram 650,950 641,579 650,950
Đồng/Lượng 24,410,625 24,059,213 24,410,625
Đồng/Chỉ 2,441,063 2,405,921 2,441,063
  • 1 kg bạch kim giá 650,949,950 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 641,579,136 - 650,949,950 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 20,246,807 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 19,955,342 - 20,246,807 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 650,950 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 641,579 - 650,950 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 24,410,625 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 24,059,213 - 24,410,625 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,441,063 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 2,405,921 - 2,441,063 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạch kim trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 11:21 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 11:21 - 07/07/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
09/5/2022 706,019,000 21,959,655 706,019 26,475,713 2,647,571
10/5/2022 712,567,000 22,163,304 712,567 26,721,263 2,672,126
11/5/2022 738,252,000 22,962,218 738,252 27,684,450 2,768,445
12/5/2022 706,872,000 21,986,174 706,872 26,507,700 2,650,770
13/5/2022 700,029,000 21,773,324 700,029 26,251,088 2,625,109
16/5/2022 702,867,000 21,861,592 702,867 26,357,513 2,635,751
17/5/2022 710,816,000 22,108,845 710,816 26,655,600 2,665,560
18/5/2022 698,618,000 21,729,447 698,618 26,198,175 2,619,818
19/5/2022 719,668,000 22,384,181 719,668 26,987,550 2,698,755
20/5/2022 713,554,000 22,194,000 713,554 26,758,275 2,675,828
23/5/2022 714,539,000 22,224,646 714,539 26,795,213 2,679,521
24/5/2022 713,525,000 22,193,099 713,525 26,757,188 2,675,719
25/5/2022 706,330,000 21,969,325 706,330 26,487,375 2,648,738
26/5/2022 709,003,000 22,052,466 709,003 26,587,613 2,658,761
27/5/2022 713,417,000 22,189,753 713,417 26,753,138 2,675,314
30/5/2022 716,939,000 22,299,299 716,939 26,885,213 2,688,521
31/5/2022 725,826,000 22,575,702 725,826 27,218,475 2,721,848
01/6/2022 744,343,000 23,151,653 744,343 27,912,863 2,791,286
02/6/2022 765,912,000 23,822,532 765,912 28,721,700 2,872,170
03/6/2022 759,400,000 23,619,994 759,400 28,477,500 2,847,750
06/6/2022 770,327,000 23,959,862 770,327 28,887,263 2,888,726
07/6/2022 756,789,000 23,538,763 756,789 28,379,588 2,837,959
08/6/2022 753,614,000 23,440,029 753,614 28,260,525 2,826,053
09/6/2022 725,281,000 22,558,769 725,281 27,198,038 2,719,804
10/6/2022 728,934,000 22,672,372 728,934 27,335,025 2,733,503
13/6/2022 696,720,000 21,670,410 696,720 26,127,000 2,612,700
14/6/2022 689,251,000 21,438,104 689,251 25,846,913 2,584,691
15/6/2022 704,123,000 21,900,670 704,123 26,404,613 2,640,461
16/6/2022 713,461,000 22,191,132 713,461 26,754,788 2,675,479
17/6/2022 699,240,000 21,748,803 699,240 26,221,500 2,622,150
20/6/2022 698,814,000 21,735,537 698,814 26,205,525 2,620,553
21/6/2022 703,917,000 21,894,279 703,917 26,396,888 2,639,689
22/6/2022 695,881,000 21,644,312 695,881 26,095,538 2,609,554
23/6/2022 679,865,000 21,146,154 679,865 25,494,938 2,549,494
24/6/2022 681,172,000 21,186,813 681,172 25,543,950 2,554,395
27/6/2022 681,279,000 21,190,142 681,279 25,547,963 2,554,796
28/6/2022 684,288,000 21,283,751 684,288 25,660,800 2,566,080
29/6/2022 687,724,000 21,390,620 687,724 25,789,650 2,578,965
30/6/2022 670,564,000 20,856,866 670,564 25,146,150 2,514,615
01/7/2022 667,896,000 20,773,879 667,896 25,046,100 2,504,610
04/7/2022 665,905,000 20,711,945 665,905 24,971,438 2,497,144
05/7/2022 651,647,000 20,268,477 651,647 24,436,763 2,443,676
06/7/2022 644,513,000 20,046,598 644,513 24,169,238 2,416,924
  • Ngày 09/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 706,019,000 đồng/kg, 21,959,655 đồng/ounce, 706,019 đồng/gram, 26,475,713 đồng/lượng, 2,647,571 đồng/chỉ
  • Ngày 10/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 712,567,000 đồng/kg, 22,163,304 đồng/ounce, 712,567 đồng/gram, 26,721,263 đồng/lượng, 2,672,126 đồng/chỉ
  • Ngày 11/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 738,252,000 đồng/kg, 22,962,218 đồng/ounce, 738,252 đồng/gram, 27,684,450 đồng/lượng, 2,768,445 đồng/chỉ
  • Ngày 12/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 706,872,000 đồng/kg, 21,986,174 đồng/ounce, 706,872 đồng/gram, 26,507,700 đồng/lượng, 2,650,770 đồng/chỉ
  • Ngày 13/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 700,029,000 đồng/kg, 21,773,324 đồng/ounce, 700,029 đồng/gram, 26,251,088 đồng/lượng, 2,625,109 đồng/chỉ
  • Ngày 16/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 702,867,000 đồng/kg, 21,861,592 đồng/ounce, 702,867 đồng/gram, 26,357,513 đồng/lượng, 2,635,751 đồng/chỉ
  • Ngày 17/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 710,816,000 đồng/kg, 22,108,845 đồng/ounce, 710,816 đồng/gram, 26,655,600 đồng/lượng, 2,665,560 đồng/chỉ
  • Ngày 18/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,618,000 đồng/kg, 21,729,447 đồng/ounce, 698,618 đồng/gram, 26,198,175 đồng/lượng, 2,619,818 đồng/chỉ
  • Ngày 19/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 719,668,000 đồng/kg, 22,384,181 đồng/ounce, 719,668 đồng/gram, 26,987,550 đồng/lượng, 2,698,755 đồng/chỉ
  • Ngày 20/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,554,000 đồng/kg, 22,194,000 đồng/ounce, 713,554 đồng/gram, 26,758,275 đồng/lượng, 2,675,828 đồng/chỉ
  • Ngày 23/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 714,539,000 đồng/kg, 22,224,646 đồng/ounce, 714,539 đồng/gram, 26,795,213 đồng/lượng, 2,679,521 đồng/chỉ
  • Ngày 24/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,525,000 đồng/kg, 22,193,099 đồng/ounce, 713,525 đồng/gram, 26,757,188 đồng/lượng, 2,675,719 đồng/chỉ
  • Ngày 25/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 706,330,000 đồng/kg, 21,969,325 đồng/ounce, 706,330 đồng/gram, 26,487,375 đồng/lượng, 2,648,738 đồng/chỉ
  • Ngày 26/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 709,003,000 đồng/kg, 22,052,466 đồng/ounce, 709,003 đồng/gram, 26,587,613 đồng/lượng, 2,658,761 đồng/chỉ
  • Ngày 27/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,417,000 đồng/kg, 22,189,753 đồng/ounce, 713,417 đồng/gram, 26,753,138 đồng/lượng, 2,675,314 đồng/chỉ
  • Ngày 30/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 716,939,000 đồng/kg, 22,299,299 đồng/ounce, 716,939 đồng/gram, 26,885,213 đồng/lượng, 2,688,521 đồng/chỉ
  • Ngày 31/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 725,826,000 đồng/kg, 22,575,702 đồng/ounce, 725,826 đồng/gram, 27,218,475 đồng/lượng, 2,721,848 đồng/chỉ
  • Ngày 01/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 744,343,000 đồng/kg, 23,151,653 đồng/ounce, 744,343 đồng/gram, 27,912,863 đồng/lượng, 2,791,286 đồng/chỉ
  • Ngày 02/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 765,912,000 đồng/kg, 23,822,532 đồng/ounce, 765,912 đồng/gram, 28,721,700 đồng/lượng, 2,872,170 đồng/chỉ
  • Ngày 03/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 759,400,000 đồng/kg, 23,619,994 đồng/ounce, 759,400 đồng/gram, 28,477,500 đồng/lượng, 2,847,750 đồng/chỉ
  • Ngày 06/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 770,327,000 đồng/kg, 23,959,862 đồng/ounce, 770,327 đồng/gram, 28,887,263 đồng/lượng, 2,888,726 đồng/chỉ
  • Ngày 07/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 756,789,000 đồng/kg, 23,538,763 đồng/ounce, 756,789 đồng/gram, 28,379,588 đồng/lượng, 2,837,959 đồng/chỉ
  • Ngày 08/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 753,614,000 đồng/kg, 23,440,029 đồng/ounce, 753,614 đồng/gram, 28,260,525 đồng/lượng, 2,826,053 đồng/chỉ
  • Ngày 09/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 725,281,000 đồng/kg, 22,558,769 đồng/ounce, 725,281 đồng/gram, 27,198,038 đồng/lượng, 2,719,804 đồng/chỉ
  • Ngày 10/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 728,934,000 đồng/kg, 22,672,372 đồng/ounce, 728,934 đồng/gram, 27,335,025 đồng/lượng, 2,733,503 đồng/chỉ
  • Ngày 13/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 696,720,000 đồng/kg, 21,670,410 đồng/ounce, 696,720 đồng/gram, 26,127,000 đồng/lượng, 2,612,700 đồng/chỉ
  • Ngày 14/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 689,251,000 đồng/kg, 21,438,104 đồng/ounce, 689,251 đồng/gram, 25,846,913 đồng/lượng, 2,584,691 đồng/chỉ
  • Ngày 15/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 704,123,000 đồng/kg, 21,900,670 đồng/ounce, 704,123 đồng/gram, 26,404,613 đồng/lượng, 2,640,461 đồng/chỉ
  • Ngày 16/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,461,000 đồng/kg, 22,191,132 đồng/ounce, 713,461 đồng/gram, 26,754,788 đồng/lượng, 2,675,479 đồng/chỉ
  • Ngày 17/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 699,240,000 đồng/kg, 21,748,803 đồng/ounce, 699,240 đồng/gram, 26,221,500 đồng/lượng, 2,622,150 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,814,000 đồng/kg, 21,735,537 đồng/ounce, 698,814 đồng/gram, 26,205,525 đồng/lượng, 2,620,553 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 703,917,000 đồng/kg, 21,894,279 đồng/ounce, 703,917 đồng/gram, 26,396,888 đồng/lượng, 2,639,689 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 695,881,000 đồng/kg, 21,644,312 đồng/ounce, 695,881 đồng/gram, 26,095,538 đồng/lượng, 2,609,554 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 679,865,000 đồng/kg, 21,146,154 đồng/ounce, 679,865 đồng/gram, 25,494,938 đồng/lượng, 2,549,494 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,172,000 đồng/kg, 21,186,813 đồng/ounce, 681,172 đồng/gram, 25,543,950 đồng/lượng, 2,554,395 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,279,000 đồng/kg, 21,190,142 đồng/ounce, 681,279 đồng/gram, 25,547,963 đồng/lượng, 2,554,796 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 684,288,000 đồng/kg, 21,283,751 đồng/ounce, 684,288 đồng/gram, 25,660,800 đồng/lượng, 2,566,080 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 687,724,000 đồng/kg, 21,390,620 đồng/ounce, 687,724 đồng/gram, 25,789,650 đồng/lượng, 2,578,965 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 670,564,000 đồng/kg, 20,856,866 đồng/ounce, 670,564 đồng/gram, 25,146,150 đồng/lượng, 2,514,615 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 667,896,000 đồng/kg, 20,773,879 đồng/ounce, 667,896 đồng/gram, 25,046,100 đồng/lượng, 2,504,610 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 665,905,000 đồng/kg, 20,711,945 đồng/ounce, 665,905 đồng/gram, 24,971,438 đồng/lượng, 2,497,144 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 651,647,000 đồng/kg, 20,268,477 đồng/ounce, 651,647 đồng/gram, 24,436,763 đồng/lượng, 2,443,676 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 644,513,000 đồng/kg, 20,046,598 đồng/ounce, 644,513 đồng/gram, 24,169,238 đồng/lượng, 2,416,924 đồng/chỉ

Giá bạch kim thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 11:21 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 11:21 - 07/07/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi
07/07/2022 868.07 860.52 868.48 853.93 1.42%
06/07/2022 855.89 864.83 874.25 845.75 -1.09%
05/07/2022 865.30 884.66 892.57 852.25 -2.30%
04/07/2022 885.66 890.84 895.91 881.14 -0.38%
01/07/2022 889.00 893.50 905.85 866.48 -0.54%
30/06/2022 893.85 916.85 928.33 891.00 -2.50%
29/06/2022 916.78 910.11 940.90 910.50 0.73%
28/06/2022 910.16 908.04 932.25 906.28 0.23%
27/06/2022 908.04 912.12 920.22 898.71 0.06%
24/06/2022 907.50 907.30 926.87 907.35 0.08%
23/06/2022 906.75 926.25 935.00 907.25 -2.12%
22/06/2022 926.34 937.73 945.26 926.03 -1.22%
21/06/2022 937.80 930.50 958.84 931.99 0.67%
20/06/2022 931.56 931.87 948.94 927.25 -0.10%
17/06/2022 932.50 950.56 956.75 931.20 -1.90%
16/06/2022 950.52 939.44 958.73 927.66 1.18%
15/06/2022 939.44 920.49 956.25 922.00 2.04%
14/06/2022 920.61 932.47 950.68 918.75 -1.34%
13/06/2022 933.07 973.50 981.29 931.75 -4.13%
10/06/2022 973.25 972.00 983.75 957.53 0.23%
09/06/2022 971.05 1,004.99 1,013.25 970.45 -3.47%
08/06/2022 1,005.93 1,010.25 1,019.32 999.18 -0.48%
07/06/2022 1,010.74 1,017.92 1,024.44 1,001.75 -0.66%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 07/07/2022 có giá đóng cửa 868.07 USD/Ounce, giá mở cửa 860.52 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 853.93 - 868.48 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.42%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 06/07/2022 có giá đóng cửa 855.89 USD/Ounce, giá mở cửa 864.83 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 845.75 - 874.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.09%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 05/07/2022 có giá đóng cửa 865.30 USD/Ounce, giá mở cửa 884.66 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 852.25 - 892.57 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.30%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 04/07/2022 có giá đóng cửa 885.66 USD/Ounce, giá mở cửa 890.84 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 881.14 - 895.91 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.38%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 01/07/2022 có giá đóng cửa 889.00 USD/Ounce, giá mở cửa 893.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 866.48 - 905.85 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.54%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 30/06/2022 có giá đóng cửa 893.85 USD/Ounce, giá mở cửa 916.85 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 891.00 - 928.33 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.50%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 29/06/2022 có giá đóng cửa 916.78 USD/Ounce, giá mở cửa 910.11 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 910.50 - 940.90 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.73%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 28/06/2022 có giá đóng cửa 910.16 USD/Ounce, giá mở cửa 908.04 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 906.28 - 932.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.23%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 27/06/2022 có giá đóng cửa 908.04 USD/Ounce, giá mở cửa 912.12 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 898.71 - 920.22 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.06%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 24/06/2022 có giá đóng cửa 907.50 USD/Ounce, giá mở cửa 907.30 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 907.35 - 926.87 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.08%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 23/06/2022 có giá đóng cửa 906.75 USD/Ounce, giá mở cửa 926.25 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 907.25 - 935.00 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.12%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 22/06/2022 có giá đóng cửa 926.34 USD/Ounce, giá mở cửa 937.73 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 926.03 - 945.26 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.22%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 21/06/2022 có giá đóng cửa 937.80 USD/Ounce, giá mở cửa 930.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 931.99 - 958.84 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.67%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 20/06/2022 có giá đóng cửa 931.56 USD/Ounce, giá mở cửa 931.87 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 927.25 - 948.94 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.10%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 17/06/2022 có giá đóng cửa 932.50 USD/Ounce, giá mở cửa 950.56 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 931.20 - 956.75 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.90%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 16/06/2022 có giá đóng cửa 950.52 USD/Ounce, giá mở cửa 939.44 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 927.66 - 958.73 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.18%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 15/06/2022 có giá đóng cửa 939.44 USD/Ounce, giá mở cửa 920.49 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 922.00 - 956.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 2.04%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 14/06/2022 có giá đóng cửa 920.61 USD/Ounce, giá mở cửa 932.47 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 918.75 - 950.68 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.34%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 13/06/2022 có giá đóng cửa 933.07 USD/Ounce, giá mở cửa 973.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 931.75 - 981.29 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -4.13%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 10/06/2022 có giá đóng cửa 973.25 USD/Ounce, giá mở cửa 972.00 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 957.53 - 983.75 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.23%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 09/06/2022 có giá đóng cửa 971.05 USD/Ounce, giá mở cửa 1,004.99 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 970.45 - 1,013.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -3.47%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 08/06/2022 có giá đóng cửa 1,005.93 USD/Ounce, giá mở cửa 1,010.25 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 999.18 - 1,019.32 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.48%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 07/06/2022 có giá đóng cửa 1,010.74 USD/Ounce, giá mở cửa 1,017.92 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,001.75 - 1,024.44 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.66%

Video clip

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 6/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 6/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 7/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 6/7/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 7/7/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng 9999 mới nhất trưa ngày 31/12/2021, giá vàng trong nước hôm nay

Giá vàng hôm nay 28/1 | vàng 9999 và vàng nữ trang đồng loạt đi xuống | fbnc

Giá vàng hôm nay - ngày 4/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 3/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 4/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay ngày 7/7/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay - ngày 5/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 6/7/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay - ngày 2/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay ngày 6/7/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay - ngày 30/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 28/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 1/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 3/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 20/11 | vàng 9999 giữ mức 54 triệu đồng | fbnc

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 5/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 9/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 9/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 1/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 11/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 27/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 29/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 10/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 22/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9/7/2020 | vàng 9999 chính thức vượt mốc 50 triệu | fbnc

Giá vàng hôm nay - ngày 4/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 27/2/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 13/3/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/6/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 11/2/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay 9999 tối ngày 6/7/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng mới nhất 24/5 | vàng 9999 hôm nay tăng mạnh | fbnc

Giá vàng hôm nay - ngày 30/6/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày 2/5/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Làm Sữa Chua Dẻo Nếp Cẩm
  • Ăn Hải Sản Có Mập Không – Sự Thật Bất Ngờ Về Hải Sản
  • Hải Sản Bạc Liêu Cao Cấp Tại Nơi Bán Hàng Uy Tín Và Chất Lượng
  • Nơi Bán Hải Sản Ngon Rẻ Ở Nha Trang Tươi Rói Cực Hấp Dẫn
  • Giá Vàng Hôm Nay Việt Nam
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Hải Sản Cần Thơ – Nổi Tiếng Đi Vào Lòng Người – Giá Rẻ Khó Cưỡng
  • Ăn Hải Sản Ở Quy Nhơn – Thưởng Thức Món Ngon Không Sợ Giá Đắt
  • Mua Hải Sản Ở Vũng Tàu – Tươi Sống Chất Lượng – Cách Lựa Chọn Đúng Chuẩn
  • ★ Kinh Nghiệm Mua Hải Sản Vũng Tàu Siêu Ngon Mà Không Sợ Thách Giá
  • Bạn Đã Lựa Chọn Cho Spa Của Mình Một Chiếc Máy Xông Mặt Tốt Nhất Chưa?
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Gia Vang 9999 Kim Hoan Quang Binh
  • Gia Vang 9999 La Bao Nhieu 1 Chi
  • Gia Vang 9999 Hom Nay Binh Duong
  • Gia Vang 9999 Loai 1 Chi
  • Gia Vang 9999 Hom Nay Tai Bien Hoa Dong Nai
  • Giá Vàng 9999 Tại Cà Mau
  • Giá Vàng 9999 Hôm Nay Tại Hậu Giang
  • Gia Vang 9999 Gia Bao Nhieu Mot Chi
  • Gia Vang 9999 Gia
  • Gia Vang 9999 Loai Nhan Tron
  • Bạn đang xem bài viết Gia Vang 9999 Luan Bau trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×