Đề Xuất 9/2022 ❤️ Giá Cả Thị Trường Cam Xoàn Mới Nhất ❣️ Top Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 9/2022 # Giá Cả Thị Trường Cam Xoàn Mới Nhất # Top Like

Xem 57,222

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cả Thị Trường Cam Xoàn mới nhất ngày 28/09/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cả Thị Trường Cam Xoàn để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 57,222 lượt xem.

Giá vàng hôm nay

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 10:07 ngày 28/09/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 10:07 - 28/09/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 64,200,000 65,200,000 1,000,000
SJC 5c 64,200,000 65,220,000 1,020,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 64,200,000 65,230,000 1,030,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 50,250,000 51,150,000 900,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 50,250,000 51,250,000 1,000,000
Nữ Trang 99.99% 50,150,000 50,750,000 600,000
Nữ Trang 99% 48,948,000 50,248,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 32,663,000 34,663,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 19,315,000 21,315,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 64,200,000 đồng/lượng và bán ra 65,200,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 64,200,000 đồng/lượng và bán ra 65,220,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 64,200,000 đồng/lượng và bán ra 65,230,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 50,250,000 đồng/lượng và bán ra 51,150,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 900,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 50,250,000 đồng/lượng và bán ra 51,250,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 50,150,000 đồng/lượng và bán ra 50,750,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 48,948,000 đồng/lượng và bán ra 50,248,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 32,663,000 đồng/lượng và bán ra 34,663,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 19,315,000 đồng/lượng và bán ra 21,315,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:11 ngày 28/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:48 - 28/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 23,890 310 23,610
EUR Euro 22,159 23,400 1,241 22,383
AUD Đô La Úc 14,808 15,439 631 14,957
CAD Đô La Canada 16,811 17,528 717 16,981
CHF France Thụy Sỹ 23,370 24,366 996 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 3,210 3,348 138 3,243
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,118 3,002
GBP Bảng Anh 24,732 25,787 1,055 24,982
HKD Đô La Hồng Kông 2,949 3,074 125 2,978
INR Rupee Ấn Độ 0 301 289
JPY Yên Nhật 160 169 9 161
KRW Won Hàn Quốc 14 17 3 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,280 76,224
MYR Renggit Malaysia 0 5,192 5,081
NOK Krone Na Uy 0 2,225 2,135
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 478 352
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,547 6,294
SEK Krona Thụy Điển 0 2,127 2,040
SGD Đô La Singapore 16,012 16,695 683 16,174
THB Bạt Thái Lan 548 632 84 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 23,890 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,610 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,159 VND/EUR và bán ra 23,400 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,241 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,383 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,808 VND/AUD và bán ra 15,439 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,957 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,811 VND/CAD và bán ra 17,528 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 717 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,981 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,370 VND/CHF và bán ra 24,366 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 996 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,210 VND/CNY và bán ra 3,348 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 138 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,243 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,118 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,002 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,732 VND/GBP và bán ra 25,787 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,055 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,982 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,949 VND/HKD và bán ra 3,074 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 301 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 289 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,280 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,224 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,192 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,081 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,225 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,135 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 478 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 352 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,547 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,294 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,127 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,040 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,012 VND/SGD và bán ra 16,695 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,174 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 548 VND/THB và bán ra 632 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 84 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm thông tin giá cả được cập nhật mới nhất tại

Giá xăng dầu hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá cà phê hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá tiêu hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá nông sản / thực phẩm hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá lúa gạo hôm nay

Giá lúa

Cập nhật lúc 10:11 - 28/09/2022
LoạiGiá Mua Của Thương Lái (Đồng/Kg)
Lúa IR 50404 5.300 - 5.500
Lúa Đài thơm 8 5.600 - 5.800
Lúa OM 5451 5.400 - 5.600
Lúa OM 18 5.500 - 5.700
Lúa Nàng Hoa 9 5.600 - 5.700
Lúa Nhật 7.600 - 7.800
Lúa Nàng Nhen (khô) 11.500 - 12.000
  • Giá Lúa IR 50404 được thương lái thu mua ở mốc 5.300 - 5.500 đồng/kg
  • Giá Lúa Đài thơm 8 được thương lái thu mua ở mốc 5.600 - 5.800 đồng/kg
  • Giá Lúa OM 5451 được thương lái thu mua ở mốc 5.400 - 5.600 đồng/kg
  • Giá Lúa OM 18 được thương lái thu mua ở mốc 5.500 - 5.700 đồng/kg
  • Giá Lúa Nàng Hoa 9 được thương lái thu mua ở mốc 5.600 - 5.700 đồng/kg
  • Giá Lúa Nhật được thương lái thu mua ở mốc 7.600 - 7.800 đồng/kg
  • Giá Lúa Nàng Nhen (khô) được thương lái thu mua ở mốc 11.500 - 12.000 đồng/kg

Giá gạo

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
LoạiGiá Bán Tại Chợ (Đồng/Kg)
Gạo thường 11.500 - 12.500
Gạo Nàng Nhen 20.000
Gạo thơm thái hạt dài 18.000 - 19.000
Gạo thơm Jasmine 15.000
Gạo Hương Lài 19.000
Gạo trắng thông dụng 14.000
Gạo Nàng Hoa 17.500
Gạo Sóc thường 13.500 - 14.500
Gạo Sóc Thái 18.000
Gạo thơm Đài Loan 20.000
Gạo Nhật 20.000
  • Giá bán Gạo thường tại chợ ở mốc 11.500 - 12.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nàng Nhen tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm thái hạt dài tại chợ ở mốc 18.000 - 19.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm Jasmine tại chợ ở mốc 15.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Hương Lài tại chợ ở mốc 19.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo trắng thông dụng tại chợ ở mốc 14.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nàng Hoa tại chợ ở mốc 17.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Sóc thường tại chợ ở mốc 13.500 - 14.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Sóc Thái tại chợ ở mốc 18.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm Đài Loan tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nhật tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg

Giá ớt hôm nay

Cập nhật lúc 10:11 - 28/09/2022
Địa PhươngGiá Bán
Vĩnh Long 28.000 - 35.000 đồng/kg
Đồng Tháp  28.000 - 35.000 đồng/kg
An Giang 27.000 - 33.000 đồng/kg
Cần Thơ  27.000 - 33.000 đồng/kg
Trà Vinh  29.000 - 35.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Vĩnh Long dao động trong khoảng giá từ 28.000 - 35.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Đồng Tháp dao động trong khoảng giá từ  28.000 - 35.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại An Giang dao động trong khoảng giá từ 27.000 - 33.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Cần Thơ dao động trong khoảng giá từ  27.000 - 33.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Trà Vinh dao động trong khoảng giá từ  29.000 - 35.000 đồng/kg

Giá mít hôm nay

Cập nhật lúc 10:11 - 28/09/2022
Tỉnh Mít kem lớn Mít kem nhỏ Mít chợ
Tiền Giang 36.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
TP Cần Thơ 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 6.000đ
Hậu Giang 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
Đồng Tháp 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
An Giang 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
Vĩnh Long 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại Tiền Giang : mít kem lớn giá 36.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại TP Cần Thơ : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 6.000đ
  • Giá mít tại Hậu Giang : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại Đồng Tháp : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại An Giang : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại Vĩnh Long : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ

Giá rau củ quả hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá trái cây hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá thuỷ hải sản hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá sắt thép / vật liệu xây dựng hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá heo hơi hôm nay

Cập nhật lúc 07:50 - 28/09/2022
Địa PhươngGiá Bán (Đồng/Kg)Tăng/Giảm (Đồng/Kg)
Bắc Giang 60.000 - 2.000
Yên Bái 60.000 -
Lào Cai 55.000 - 5.000
Hưng Yên 60.000 - 2.000
Nam Định 61.000 -
Thái Nguyên 59.000 -
Phú Thọ 56.000 - 4.000
Thái Bình 61.000 - 1.000
Hà Nam 61.000 -
Vĩnh Phúc 61.000 -
Hà Nội 57.000 - 3.000
Ninh Bình 61.000 -
Tuyên Quang 60.000 -
Thanh Hóa 61.000 -
Nghệ An 60.000 -
Hà Tĩnh 61.000 -
Quảng Bình 61.000 -
Quảng Trị 61.000 -
Thừa Thiên Huế 60.000 -
Quảng Nam 60.000 -
Quảng Ngãi 60.000 -
Bình Định 60.000 -
Khánh Hòa 60.000 -
Lâm Đồng 57.000 - 1.000
Đắk Lắk 56.000 -
Ninh Thuận 59.000 -
Bình Thuận 55.000 - 1.000
Bình Phước 57.000 - 1.000
Đồng Nai 56.000 - 2.000
TP.HCM 57.000 - 1.000
Bình Dương 57.000 - 1.000
Tây Ninh 57.000 -
Vũng Tàu 56.000 - 1.000
Long An 62.000 - 1.000
Đồng Tháp 58.000 -
An Giang 56.000 - 3.000
Vĩnh Long 59.000 -
Cần Thơ 57.000 - 1.000
Kiên Giang 57.000 -
Hậu Giang 57.000 -
Cà Mau 60.000 -
Tiền Giang 59.000 -
Bạc Liêu 59.000 -
Trà Vinh 54.000 - 3.000
Bến Tre 55.000 - 2.000
Sóc Trăng 57.000 -
  • Giá heo hơi tại Bắc Giang bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Yên Bái bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Lào Cai bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, giảm 5.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Hưng Yên bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Nam Định bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thái Nguyên bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Phú Thọ bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, giảm 4.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Thái Bình bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Hà Nam bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Vĩnh Phúc bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hà Nội bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, giảm 3.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Ninh Bình bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Tuyên Quang bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thanh Hóa bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Nghệ An bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hà Tĩnh bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Bình bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Trị bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thừa Thiên Huế bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Nam bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Ngãi bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Định bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Khánh Hòa bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Lâm Đồng bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Đắk Lắk bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Ninh Thuận bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Thuận bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Bình Phước bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Đồng Nai bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại TP.HCM bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Bình Dương bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Tây Ninh bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Vũng Tàu bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Long An bán ra ở mốc 62.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Đồng Tháp bán ra ở mốc 58.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại An Giang bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, giảm 3.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Vĩnh Long bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Cần Thơ bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Kiên Giang bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hậu Giang bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Cà Mau bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Tiền Giang bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bạc Liêu bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Trà Vinh bán ra ở mốc 54.000 đồng/kg, giảm 3.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Bến Tre bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Sóc Trăng bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang

Giá thịt heo

Cập nhật lúc 09:08 - 28/09/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Ba rọi heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g66.000
Ba rọi heo rút sườn G khay 300g85.500
Ba rọi heo Meat Master khay 400g80.000
Ba rọi heo rút sườn C.P khay 500g119.000 125.000 -4%
Thịt ba rọi heo C.P khay 500g89.000 94.000 -5%
Ba rọi heo rút sườn C.P khay 300g75.000
Sườn vai heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g29.500
Sườn non heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g59.000 70.000 -16%
Sườn non heo Meat Master khay 400g121.000
Sườn non heo G khay 300g92.500
Sườn già heo G khay 300g57.500
Sườn già heo Meat Master khay 400g70.500 74.000 -4%
Chân giò heo trước C.P khay 500g65.500
Chân giò heo sau C.P khay 500g61.000 64.000 -4%
Bắp giò heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g51.500
Xương đuôi heo Meat Master khay 400g (2-4 miếng)45.000
Xương ống heo C.P khay 500g49.500 52.000 -4%
Xương cổ heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g22.000
Thịt nạc dăm heo G khay 300g60.000
Nạc dăm heo nhập khẩu đông lạnh khay 200g29.000
  • Ba rọi heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 66.000 đồng
  • Ba rọi heo rút sườn G khay 300g giá 85.500 đồng
  • Ba rọi heo Meat Master khay 400g giá 80.000 đồng
  • Ba rọi heo rút sườn C.P khay 500g giá 119.000 125.000 -4% đồng
  • Thịt ba rọi heo C.P khay 500g giá 89.000 94.000 -5% đồng
  • Ba rọi heo rút sườn C.P khay 300g giá 75.000 đồng
  • Sườn vai heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 29.500 đồng
  • Sườn non heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 59.000 70.000 -16% đồng
  • Sườn non heo Meat Master khay 400g giá 121.000 đồng
  • Sườn non heo G khay 300g giá 92.500 đồng
  • Sườn già heo G khay 300g giá 57.500 đồng
  • Sườn già heo Meat Master khay 400g giá 70.500 74.000 -4% đồng
  • Chân giò heo trước C.P khay 500g giá 65.500 đồng
  • Chân giò heo sau C.P khay 500g giá 61.000 64.000 -4% đồng
  • Bắp giò heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 51.500 đồng
  • Xương đuôi heo Meat Master khay 400g (2-4 miếng) giá 45.000 đồng
  • Xương ống heo C.P khay 500g giá 49.500 52.000 -4% đồng
  • Xương cổ heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 22.000 đồng
  • Thịt nạc dăm heo G khay 300g giá 60.000 đồng
  • Nạc dăm heo nhập khẩu đông lạnh khay 200g giá 29.000 đồng

Giá thịt bò

Cập nhật lúc 09:54 - 28/09/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Đùi bò nhập khẩu đông lạnh khay 500g99.000 125.000 -21%
Đùi bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g114.000
Gầu bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g89.000
Combo lẩu bò Úc đông lạnh Mr.T hộp 500g215.000
Thịt ba rọi bò Mỹ Thảo Tiến Foods khay 300g108.000
Gầu bò Mỹ đông lạnh Thảo Tiến Foods khay 300g137.000
Thịt chóp vai bò Mỹ Hot Pot Thảo Tiến Foods khay 500g200.000 250.000 -20%
Hotpot Story thịt ba chỉ bò Mỹ Orifood hộp 300g108.800
Thịt ba chỉ bò Mỹ Orifood King BBQ hộp 300g108.800
Sườn bò Úc xốt King Orifood hộp 480g233.750
Combo thịt nướng Hàn Quốc Thảo Tiến Foods hộp 560g256.500
  • Đùi bò nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 99.000 125.000 -21% đồng
  • Đùi bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 114.000 đồng
  • Gầu bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 89.000 đồng
  • Combo lẩu bò Úc đông lạnh Mr.T hộp 500g giá 215.000 đồng
  • Thịt ba rọi bò Mỹ Thảo Tiến Foods khay 300g giá 108.000 đồng
  • Gầu bò Mỹ đông lạnh Thảo Tiến Foods khay 300g giá 137.000 đồng
  • Thịt chóp vai bò Mỹ Hot Pot Thảo Tiến Foods khay 500g giá 200.000 250.000 -20% đồng
  • Hotpot Story thịt ba chỉ bò Mỹ Orifood hộp 300g giá 108.800 đồng
  • Thịt ba chỉ bò Mỹ Orifood King BBQ hộp 300g giá 108.800 đồng
  • Sườn bò Úc xốt King Orifood hộp 480g giá 233.750 đồng
  • Combo thịt nướng Hàn Quốc Thảo Tiến Foods hộp 560g giá 256.500 đồng

Giá thịt gà

Cập nhật lúc 08:54 - 28/09/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Má đùi gà C.P khay 500g35.000
Đùi gà góc tư C.P khay 500g41.500
Đùi tỏi gà C.P khay 500g53.000
Đùi tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g (2-4 cái)40.500
Đùi gà tháo khớp C.P khay 500g43.000
Cánh gà giữa nhập khẩu đông lạnh khay 500g55.000
Cánh gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g48.000
Cánh gà C.P khay 500g54.000
Cánh tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g44.000
Chân gà C.P khay 500g38.000
Đùi cánh gà tươi C.P khay 500g47.500
Chân gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g34.500
Gà dai nguyên con nhập khẩu đông lạnh (1,2kg - 1,5kg/con)85.000 95.000 -11%
Lòng gà C.P khay 500g38.000
Mề gà tươi C.P khay 500g50.500
Ức gà tươi phi lê C.P khay 500g50.000
Xương gà C.P gói 1kg31.000
Gà ta nguyên con C.P gói 1.1kg - 1.5kg /con99.000 145.000 -32%
  • Má đùi gà C.P khay 500g giá 35.000 đồng
  • Đùi gà góc tư C.P khay 500g giá 41.500 đồng
  • Đùi tỏi gà C.P khay 500g giá 53.000 đồng
  • Đùi tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g (2-4 cái) giá 40.500 đồng
  • Đùi gà tháo khớp C.P khay 500g giá 43.000 đồng
  • Cánh gà giữa nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 55.000 đồng
  • Cánh gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 48.000 đồng
  • Cánh gà C.P khay 500g giá 54.000 đồng
  • Cánh tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 44.000 đồng
  • Chân gà C.P khay 500g giá 38.000 đồng
  • Đùi cánh gà tươi C.P khay 500g giá 47.500 đồng
  • Chân gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 34.500 đồng
  • Gà dai nguyên con nhập khẩu đông lạnh (1,2kg - 1,5kg/con) giá 85.000 95.000 -11% đồng
  • Lòng gà C.P khay 500g giá 38.000 đồng
  • Mề gà tươi C.P khay 500g giá 50.500 đồng
  • Ức gà tươi phi lê C.P khay 500g giá 50.000 đồng
  • Xương gà C.P gói 1kg giá 31.000 đồng
  • Gà ta nguyên con C.P gói 1.1kg - 1.5kg /con giá 99.000 145.000 -32% đồng

Giá sầu riêng hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá xe máy hôm nay

Cập nhật lúc 09:49 - 28/09/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Vision 2022 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 30,290,000 37,500,000 7,210,000
Xe Vision 2022 bản Cao cấp có Smartkey  31,990,000 40,000,000 8,010,000
Xe Vision 2022 bản đặc biệt có Smartkey 33,290,000 41,500,000 8,210,000
Xe Vision 2022 bản Cá tính có Smartkey 34,790,000 44,000,000 9,210,000
Xe Air Blade 125 2022 bản Tiêu Chuẩn  42,090,000 48,500,000 6,410,000
Xe Air Blade 125 2022 bản Đặc biệt 43,290,000 51,500,000 8,210,000
Xe Air Blade 160 ABS 2022 bản Tiêu chuẩn 55,990,000 65,000,000 9,010,000
Xe Air Blade 160 ABS 2022 bản Đặc biệt  57,190,000 67,000,000 9,810,000
Xe Lead 2022 bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ, Trắng) 39,066,000 44,500,000 5,434,000
Xe Lead 2022 bản Cao cấp Smartkey (Màu Xanh, Xám, Đỏ, Trắng) 41,226,000 49,000,000 7,774,000
Xe Lead 2022 bản Đặc biệt Smartkey (Màu Đen, Bạc) 42,306,000 50,000,000 7,694,000
Xe SH Mode 2022 bản Tiêu chuẩn CBS 55,659,000 76,300,000 20,641,000
Xe SH Mode 2022 bản Thời trang ABS 60,666,000 88,000,000 27,334,000
Xe SH Mode 2022 bản Đặc biệt ABS  61,844,000 89,000,000 27,156,000
Xe SH 125i phanh CBS 2022 71,790,000 91,000,000 19,210,000
Xe SH 125i phanh ABS 2022 79,790,000 98,000,000 18,210,000
Xe SH 150i phanh CBS 2022 90,290,000 114,000,000 23,710,000
Xe SH 150i phanh ABS 2022 98,290,000 125,000,000 26,710,000
Xe SH 150i ABS bản Đặc biệt 2022 99,490,000 129,000,000 29,510,000
Xe SH 150i ABS bản Thể thao 2022 99,990,000 132,000,000 32,010,000
Xe SH350i phiên bản Cao cấp 148,990,000 158,000,000 9,010,000
Xe SH350i phiên bản Đặc biệt 149,990,000 159,000,000 9,010,000
Xe SH350i phiên bản Thể thao 150,490,000 161,000,000 10,510,000
Xe Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn 17,890,000 23,200,000 5,310,000
Xe Wave Alpha 2022 bản giới hạn 18,390,000 23,700,000 5,310,000
Xe Wave RSX 2022 bản phanh cơ vành nan hoa 21,790,000 26,300,000 4,510,000
Xe Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa 22,790,000 27,300,000 4,510,000
Xe Wave RSX 2022 bản Phanh đĩa vành đúc 24,790,000 29,300,000 4,510,000
Xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18,890,000 22,900,000 4,010,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19,890,000 23,900,000 4,010,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21,390,000 25,300,000 3,910,000
Xe Future 2022 bản tiêu chuẩn vành nan hoa 30,290,000 38,300,000 8,010,000
Xe Future 2022 bản Cao cấp vành đúc 31,490,000 40,200,000 8,710,000
Xe Future 2022 bản Đặc biệt vành đúc  31,990,000 40,700,000 8,710,000
Xe Super Cub C125 Fi 84,990,000 95,200,000 10,210,000
Xe Winner X 2022 bản Tiêu chuẩn CBS 46,090,000 45,000,000 -1,090,000
Xe Winner X 2022 ABS bản Thể thao (Đỏ Đen ) 49,990,000 48,000,000 -1,990,000
Xe Winner X 2022 ABS bản Đặc biệt (Đen vàng, Bạc đen xanh, Đỏ đen xanh) 50,490,000 48,500,000 -1,990,000
Xe CBR150R 2022 70,990,000 78,600,000 7,610,000
Xe CB150R 105,000,000 106,700,000 1,700,000
Xe Rebel 300 125,000,000 128,800,000 3,800,000
Xe Rebel 500 180,000,000 187,000,000 7,000,000
Xe CB300R 140,000,000 136,800,000 -3,200,000
  • Giá xe máy Vision 2022 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 30,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,500,000 đồng (giá chênh lệch 7,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản Cao cấp có Smartkey  có giá bán đề xuất là 31,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,000,000 đồng (giá chênh lệch 8,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản đặc biệt có Smartkey có giá bán đề xuất là 33,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 41,500,000 đồng (giá chênh lệch 8,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản Cá tính có Smartkey có giá bán đề xuất là 34,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 44,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 125 2022 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 42,090,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,500,000 đồng (giá chênh lệch 6,410,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 125 2022 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 43,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 51,500,000 đồng (giá chênh lệch 8,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 160 ABS 2022 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 65,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 160 ABS 2022 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 57,190,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 67,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,810,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 39,066,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 44,500,000 đồng (giá chênh lệch 5,434,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Cao cấp Smartkey (Màu Xanh, Xám, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 41,226,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,000,000 đồng (giá chênh lệch 7,774,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Đặc biệt Smartkey (Màu Đen, Bạc) có giá bán đề xuất là 42,306,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 50,000,000 đồng (giá chênh lệch 7,694,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Tiêu chuẩn CBS có giá bán đề xuất là 55,659,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 76,300,000 đồng (giá chênh lệch 20,641,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Thời trang ABS có giá bán đề xuất là 60,666,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 88,000,000 đồng (giá chênh lệch 27,334,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Đặc biệt ABS  có giá bán đề xuất là 61,844,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 89,000,000 đồng (giá chênh lệch 27,156,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 125i phanh CBS 2022 có giá bán đề xuất là 71,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 91,000,000 đồng (giá chênh lệch 19,210,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 125i phanh ABS 2022 có giá bán đề xuất là 79,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 98,000,000 đồng (giá chênh lệch 18,210,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i phanh CBS 2022 có giá bán đề xuất là 90,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 114,000,000 đồng (giá chênh lệch 23,710,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i phanh ABS 2022 có giá bán đề xuất là 98,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 125,000,000 đồng (giá chênh lệch 26,710,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i ABS bản Đặc biệt 2022 có giá bán đề xuất là 99,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 129,000,000 đồng (giá chênh lệch 29,510,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i ABS bản Thể thao 2022 có giá bán đề xuất là 99,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 132,000,000 đồng (giá chênh lệch 32,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Cao cấp có giá bán đề xuất là 148,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 158,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 149,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 159,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Thể thao có giá bán đề xuất là 150,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 161,000,000 đồng (giá chênh lệch 10,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 17,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,200,000 đồng (giá chênh lệch 5,310,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave Alpha 2022 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 18,390,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,700,000 đồng (giá chênh lệch 5,310,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 26,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 27,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 29,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 22,900,000 đồng (giá chênh lệch 4,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,900,000 đồng (giá chênh lệch 4,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21,390,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 25,300,000 đồng (giá chênh lệch 3,910,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản tiêu chuẩn vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 38,300,000 đồng (giá chênh lệch 8,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản Cao cấp vành đúc có giá bán đề xuất là 31,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,200,000 đồng (giá chênh lệch 8,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản Đặc biệt vành đúc  có giá bán đề xuất là 31,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,700,000 đồng (giá chênh lệch 8,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 95,200,000 đồng (giá chênh lệch 10,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 bản Tiêu chuẩn CBS có giá bán đề xuất là 46,090,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 45,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,090,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 ABS bản Thể thao (Đỏ Đen ) có giá bán đề xuất là 49,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 ABS bản Đặc biệt (Đen vàng, Bạc đen xanh, Đỏ đen xanh) có giá bán đề xuất là 50,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,990,000 đồng)
  • Giá xe máy CBR150R 2022 có giá bán đề xuất là 70,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 78,600,000 đồng (giá chênh lệch 7,610,000 đồng)
  • Giá xe máy CB150R có giá bán đề xuất là 105,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 106,700,000 đồng (giá chênh lệch 1,700,000 đồng)
  • Giá xe máy Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 128,800,000 đồng (giá chênh lệch 3,800,000 đồng)
  • Giá xe máy Rebel 500 có giá bán đề xuất là 180,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 187,000,000 đồng (giá chênh lệch 7,000,000 đồng)
  • Giá xe máy CB300R có giá bán đề xuất là 140,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 136,800,000 đồng (giá chênh lệch -3,200,000 đồng)
Cập nhật lúc 10:11 - 28/09/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Grande Hybrid 2022 Tiêu chuẩn 45,200,000 45,200,000 0
Xe Grande Hydrid 2022 Đặc biệt 49,100,000 49,100,000 0
Xe Grande Hydrid 2022 Giới hạn 49,600,000 49,600,000 0
Xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 29,400,000 29,400,000 0
Xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 33,300,000 33,300,000 0
Xe Latte 125 Tiêu chuẩn 37,300,000 37,300,000 0
Xe Latte 125 Giới hạn 37,800,000 37,800,000 0
Xe Janus 125 Tiêu chuẩn 28,200,000 28,200,000 0
Xe Janus 125 Đặc biệt 31,700,000 31,700,000 0
Xe Janus 125 Giới hạn 32,200,000 32,200,000 0
Xe NVX 125 V2 53,500,000 52,500,000 -1,000,000
Xe NVX 125 V2 Monster Energy 54,500,000 53,500,000 -1,000,000
Xe NVX 125 V2 Màu Mới 2022 53,500,000 52,500,000 -1,000,000
Xe Sirius FI 2022 phanh cơ, nang hoa 21,000,000 21,000,000 0
Xe Sirius Fi 2022 phanh đĩa, nang hoa 22,000,000 22,000,000 0
Xe Sirius Fi RC 2022 vành đúc 23,800,000 23,800,000 0
Xe Exciter 155 Tiêu chuẩn 2022 47,290,000 44,300,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Cap cấp 2022 50,290,000 47,300,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 GP 2022 50,790,000 47,800,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Monster Energy MotoGp 2022 51,690,000 48,700,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 bản 60 năm MotoGP 2022 52,190,000 49,200,000 -2,990,000
Xe MT-15 69,000,000 68,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha MT-03  129,000,000 128,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R15 V3.0 70,000,000 69,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R3 132,000,000 131,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R7  269,000,000 268,000,000 -1,000,000
  • Giá xe máy Grande Hybrid 2022 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 45,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 45,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Grande Hydrid 2022 Đặc biệt có giá bán đề xuất là 49,100,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,100,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Grande Hydrid 2022 Giới hạn có giá bán đề xuất là 49,600,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,600,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 29,400,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 29,400,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 33,300,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 33,300,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Latte 125 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 37,300,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,300,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Latte 125 Giới hạn có giá bán đề xuất là 37,800,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,800,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 28,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 28,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Đặc biệt có giá bán đề xuất là 31,700,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 31,700,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Giới hạn có giá bán đề xuất là 32,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 32,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 có giá bán đề xuất là 53,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 Monster Energy có giá bán đề xuất là 54,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 53,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 Màu Mới 2022 có giá bán đề xuất là 53,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Sirius FI 2022 phanh cơ, nang hoa có giá bán đề xuất là 21,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 21,000,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Sirius Fi 2022 phanh đĩa, nang hoa có giá bán đề xuất là 22,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 22,000,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Sirius Fi RC 2022 vành đúc có giá bán đề xuất là 23,800,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,800,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Tiêu chuẩn 2022 có giá bán đề xuất là 47,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 44,300,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Cap cấp 2022 có giá bán đề xuất là 50,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,300,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 GP 2022 có giá bán đề xuất là 50,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,800,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Monster Energy MotoGp 2022 có giá bán đề xuất là 51,690,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,700,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 bản 60 năm MotoGP 2022 có giá bán đề xuất là 52,190,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,200,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy MT-15 có giá bán đề xuất là 69,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 68,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha MT-03  có giá bán đề xuất là 129,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 128,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 70,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 69,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 132,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 131,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R7  có giá bán đề xuất là 269,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 268,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)

Video clip

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 28/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 28/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 27/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 27/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá mít thái hôm nay ngày 27.09.2022 | cập nhật giá cả thị trường mít thái siêu sớm mới nhất

Video

Giá mít thái hôm nay ngày 28.09.2022 | cập nhật giá cả thị trường mít thái siêu sớm mới nhất

Video

Thị trường phân bón ảm đảm giữa cơn bão giá | vtc16

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Thị trường thịt lợn sẽ biến động như thế nào? | vtc16

Video

Bộ tài chính nỗ lực bình ổn giá cả thị trường | chuyển động 360

Video

Tin kinh tế: giá vàng trong nước giảm sâu theo thị trường thế giới

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 26/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 26/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Gia heo hoi ngay hom nay 27/9/2022 - quá khủng doanh nghiệp lớn áp đảo thị trường thịt lợn

Video

Chùm tin giá cả thị trường ngày 9/4 | chuyển động 360

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 25/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Chùm tin giá cả thị trường ngày 18/4 | chuyển động 360

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 24/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá cả thị trường : rau củ quả - nông sản - thủy sản hôm nay

Video

Giá cả thị trường chưa bình ổn sau tết | thdt

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 25/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá cả thị trường rau củ quả hôm nay

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Hệ lụy xăng dầu giảm kỷ lục | vtc now

Video

Giá lợn hơi tăng vọt lên 65.000 đ/1kg, người nuôi vui cười, phấn khởi | vtc16

Video

Giá heo hơi ngày hôm nay 24/9/2022 - khủng hoảng lịch sử' một lần nữa lặp lại

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá thanh long hôm nay ngày 28.09.2022 | cập nhật giá cả thị trường thanh long mới nhất mỗi ngày

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 23/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá lúa - thông tin giá cả thị trường lúa gạo hôm nay 01/07/2022: giá lúa tiếp tục tăng

Video

Tính thuế mua bán đất theo giá thị trường | vtv24

Video

Giá vàng hôm nay 5/12 tiếp tục giảm. bảng giá vàng. cập nhật tổng hợp giá vàng tt24h

Video

Giá cả thị trường ngày 3-1-2021

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 30/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 24/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 22/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá lúa - thông tin thị trường giá cả lúa gạo hôm nay 24.09.2022: giá lúa đi ngang

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 23/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Gia heo hoi ngay hom nay 26/9/2022 - không ngờ công ty cp liên tiếp điều chỉnh giá bán ra

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 18/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Xăng Hôm Nay Là Bao Nhiêu 1 Lít
  • Giá Xăng Sẽ Tăng
  • Thời Tiết Hà Nam 10 Ngày Tới
  • Thời Tiết Ở Huế
  • Thời Tiết Huế Hôm Nay Và Ngày Mai
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Bxh Bong Da Nhat 2
  • Bxh Bong Da Na Uy
  • Bxh Bd Euro
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Kenya
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Korea K – League 1
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cả Thị Trường Của Vàng
  • Giá Cả Thị Trường Của Hàng Hóa Sẽ Tăng Khi
  • Giá Cả Thị Trường Cá Trắm
  • Giá Cả Thị Trường Cá Điêu Hồng
  • Giá Cả Thị Trường Đài Đồng Tháp
  • Giá Cả Thị Trường Đài Tiền Giang
  • Giá Cả Thị Trường Đô La Mỹ Hôm Nay
  • Giá Cả Thị Trường Đậu Nành
  • Giá Cả Thị Trường Giày Dép
  • Giá Cả Thị Trường Cá Da Trơn
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cả Thị Trường Cam Xoàn trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

    🌟 Home
    🌟 Top