Đề Xuất 7/2022 # Giá Bạc Trang Sức Mới Nhất # Top Like

Xem 24,057

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Bạc Trang Sức mới nhất ngày 07/07/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Bạc Trang Sức để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 24,057 lượt xem.


Giá bạc hôm nay

Giá bạc 999, bạc Ý, bạc Thái hôm nay bao nhiêu tiền 1 kilogram, 1 oz, 1 gram, 1 lượng, 1 chỉ? Bạc nguyên chất 99.9 / bạc ta / bạc nõn / bạc bi / bạc thỏi giá bao nhiêu? Theo khảo sát vào lúc 10:45 ngày 07/07/2022, thị trường bạc trong nước được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Giá bạc hôm nay tại Hà Nội

Theo khảo sát vào lúc 09:19 ngày 07/07/2022, thị trường giá bạc tại Hà Nội được giao dịch cụ thể ở các mức giá như sau:

Cập nhật lúc 09:19 - 07/07/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg15,091,00015,955,000864,000
1 ounce427,834452,32924,495
1 gram15,09115,955864
1 lượng (1 cây)566,000 598,000 32,000
1 chỉ56,60059,8003,200
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95056,810568,100
Bạc 92555,315553,150
Bạc 75044,850448,500
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 15,091,000 đồng và bán ra 15,955,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 864,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 427,834 đồng và bán ra 452,329 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 24,495 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 15,091 đồng và bán ra 15,955 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 864 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 566,000 đồng và bán ra 598,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 32,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 56,600 đồng và bán ra 59,800 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 3,200 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 56,810 đồng/chỉ, 568,100 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 55,315 đồng/chỉ, 553,150 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 44,850 đồng/chỉ, 448,500 đồng/lượng

Giá bạc hiện nay tại Tp Hồ Chí Minh

Ghi nhận ngày 07/07/2022, vào lúc 09:20 , thị trường giá bạc tại Tp HCM được giao dịch cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 09:20 - 07/07/2022
Đơn Vị TínhMua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)Chênh Lệch (đồng)
1 kg15,127,00015,971,000844,000
1 ounce428,855452,78323,928
1 gram15,12715,971844
1 lượng (1 cây)567,000 599,000 32,000
1 chỉ56,70059,9003,200
LoạiBán Ra (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/lượng)
Bạc 95056,905569,050
Bạc 92555,408554,075
Bạc 75044,925449,250
  • 1 kg bạc hôm nay mua vào 15,127,000 đồng và bán ra 15,971,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 844,000 đồng
  • 1 ounce bạc hôm nay mua vào 428,855 đồng và bán ra 452,783 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 23,928 đồng
  • 1 gram bạc hôm nay mua vào 15,127 đồng và bán ra 15,971 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 844 đồng
  • 1 lượng (1 cây) bạc hôm nay mua vào 567,000 đồng và bán ra 599,000 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 32,000 đồng
  • 1 chỉ bạc hôm nay mua vào 56,700 đồng và bán ra 59,900 đồng, chênh lệch chiều mua bán là 3,200 đồng
  • Giá bạc 950 hôm nay bán ra: 56,905 đồng/chỉ, 569,050 đồng/lượng
  • Giá bạc 925 hôm nay bán ra: 55,408 đồng/chỉ, 554,075 đồng/lượng
  • Giá bạc 750 hôm nay bán ra: 44,925 đồng/chỉ, 449,250 đồng/lượng

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm giá bạc hôm nay được cập nhật mới nhất tại

Thống kê giá bạc trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 10:45 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 10:45 - 07/07/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 14,577,972 14,380,474 14,577,972
Đồng/Ounce 453,426 447,283 453,426
Đồng/Gram 14,578 14,380 14,578
Đồng/Lượng 546,675 539,250 546,675
Đồng/Chỉ 54,668 53,925 54,668
  • 1 kg bạc giá 14,577,972 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 14,380,474 - 14,577,972 đồng/kg
  • 1 ounce bạc giá 453,426 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 447,283 - 453,426 đồng/ounce
  • 1 gram bạc giá 14,578 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 14,380 - 14,578 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạc giá 546,675 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 539,250 - 546,675 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạc giá 54,668 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 53,925 - 54,668 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạc trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 10:45 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 10:45 - 07/07/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
09/5/2022 16,102,000 500,838 16,102 603,825 60,383
10/5/2022 15,688,000 487,953 15,688 588,300 58,830
11/5/2022 15,975,000 496,888 15,975 599,063 59,906
12/5/2022 15,458,000 480,794 15,458 579,675 57,968
13/5/2022 15,669,000 487,359 15,669 587,588 58,759
16/5/2022 16,055,000 499,365 16,055 602,063 60,206
17/5/2022 16,075,000 499,999 16,075 602,813 60,281
18/5/2022 15,929,000 495,438 15,929 597,338 59,734
19/5/2022 16,314,000 507,407 16,314 611,775 61,178
20/5/2022 16,192,000 503,620 16,192 607,200 60,720
23/5/2022 16,265,000 505,909 16,265 609,938 60,994
24/5/2022 16,499,000 513,183 16,499 618,713 61,871
25/5/2022 16,424,000 510,845 16,424 615,900 61,590
26/5/2022 16,424,000 510,851 16,424 615,900 61,590
27/5/2022 16,495,000 513,061 16,495 618,563 61,856
30/5/2022 16,382,000 509,534 16,382 614,325 61,433
31/5/2022 16,074,000 499,951 16,074 602,775 60,278
01/6/2022 16,275,000 506,205 16,275 610,313 61,031
02/6/2022 16,649,000 517,838 16,649 624,338 62,434
03/6/2022 16,352,000 508,600 16,352 613,200 61,320
06/6/2022 16,455,000 511,813 16,455 617,063 61,706
07/6/2022 16,582,000 515,758 16,582 621,825 62,183
08/6/2022 16,444,000 511,471 16,444 616,650 61,665
09/6/2022 16,167,000 502,836 16,167 606,263 60,626
10/6/2022 16,315,000 507,464 16,315 611,813 61,181
13/6/2022 15,728,000 489,205 15,728 589,800 58,980
14/6/2022 15,719,000 488,914 15,719 589,463 58,946
15/6/2022 16,187,000 503,484 16,187 607,013 60,701
16/6/2022 16,399,000 510,051 16,399 614,963 61,496
17/6/2022 16,191,000 503,589 16,191 607,163 60,716
20/6/2022 16,143,000 502,090 16,143 605,363 60,536
21/6/2022 16,200,000 503,864 16,200 607,500 60,750
22/6/2022 15,995,000 497,501 15,995 599,813 59,981
23/6/2022 15,665,000 487,250 15,665 587,438 58,744
24/6/2022 15,810,000 491,745 15,810 592,875 59,288
27/6/2022 15,816,000 491,920 15,816 593,100 59,310
28/6/2022 15,593,000 484,996 15,593 584,738 58,474
29/6/2022 15,539,000 483,317 15,539 582,713 58,271
30/6/2022 15,169,000 471,813 15,169 568,838 56,884
01/7/2022 14,890,000 463,139 14,890 558,375 55,838
04/7/2022 15,000,000 466,549 15,000 562,500 56,250
05/7/2022 14,430,000 448,831 14,430 541,125 54,113
06/7/2022 14,469,000 450,028 14,469 542,588 54,259
  • Ngày 09/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,102,000 đồng/kg, 500,838 đồng/ounce, 16,102 đồng/gram, 603,825 đồng/lượng, 60,383 đồng/chỉ
  • Ngày 10/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,688,000 đồng/kg, 487,953 đồng/ounce, 15,688 đồng/gram, 588,300 đồng/lượng, 58,830 đồng/chỉ
  • Ngày 11/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,975,000 đồng/kg, 496,888 đồng/ounce, 15,975 đồng/gram, 599,063 đồng/lượng, 59,906 đồng/chỉ
  • Ngày 12/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,458,000 đồng/kg, 480,794 đồng/ounce, 15,458 đồng/gram, 579,675 đồng/lượng, 57,968 đồng/chỉ
  • Ngày 13/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,669,000 đồng/kg, 487,359 đồng/ounce, 15,669 đồng/gram, 587,588 đồng/lượng, 58,759 đồng/chỉ
  • Ngày 16/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,055,000 đồng/kg, 499,365 đồng/ounce, 16,055 đồng/gram, 602,063 đồng/lượng, 60,206 đồng/chỉ
  • Ngày 17/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,075,000 đồng/kg, 499,999 đồng/ounce, 16,075 đồng/gram, 602,813 đồng/lượng, 60,281 đồng/chỉ
  • Ngày 18/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,929,000 đồng/kg, 495,438 đồng/ounce, 15,929 đồng/gram, 597,338 đồng/lượng, 59,734 đồng/chỉ
  • Ngày 19/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,314,000 đồng/kg, 507,407 đồng/ounce, 16,314 đồng/gram, 611,775 đồng/lượng, 61,178 đồng/chỉ
  • Ngày 20/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,192,000 đồng/kg, 503,620 đồng/ounce, 16,192 đồng/gram, 607,200 đồng/lượng, 60,720 đồng/chỉ
  • Ngày 23/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,265,000 đồng/kg, 505,909 đồng/ounce, 16,265 đồng/gram, 609,938 đồng/lượng, 60,994 đồng/chỉ
  • Ngày 24/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,499,000 đồng/kg, 513,183 đồng/ounce, 16,499 đồng/gram, 618,713 đồng/lượng, 61,871 đồng/chỉ
  • Ngày 25/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,424,000 đồng/kg, 510,845 đồng/ounce, 16,424 đồng/gram, 615,900 đồng/lượng, 61,590 đồng/chỉ
  • Ngày 26/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,424,000 đồng/kg, 510,851 đồng/ounce, 16,424 đồng/gram, 615,900 đồng/lượng, 61,590 đồng/chỉ
  • Ngày 27/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,495,000 đồng/kg, 513,061 đồng/ounce, 16,495 đồng/gram, 618,563 đồng/lượng, 61,856 đồng/chỉ
  • Ngày 30/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,382,000 đồng/kg, 509,534 đồng/ounce, 16,382 đồng/gram, 614,325 đồng/lượng, 61,433 đồng/chỉ
  • Ngày 31/5/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,074,000 đồng/kg, 499,951 đồng/ounce, 16,074 đồng/gram, 602,775 đồng/lượng, 60,278 đồng/chỉ
  • Ngày 01/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,275,000 đồng/kg, 506,205 đồng/ounce, 16,275 đồng/gram, 610,313 đồng/lượng, 61,031 đồng/chỉ
  • Ngày 02/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,649,000 đồng/kg, 517,838 đồng/ounce, 16,649 đồng/gram, 624,338 đồng/lượng, 62,434 đồng/chỉ
  • Ngày 03/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,352,000 đồng/kg, 508,600 đồng/ounce, 16,352 đồng/gram, 613,200 đồng/lượng, 61,320 đồng/chỉ
  • Ngày 06/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,455,000 đồng/kg, 511,813 đồng/ounce, 16,455 đồng/gram, 617,063 đồng/lượng, 61,706 đồng/chỉ
  • Ngày 07/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,582,000 đồng/kg, 515,758 đồng/ounce, 16,582 đồng/gram, 621,825 đồng/lượng, 62,183 đồng/chỉ
  • Ngày 08/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,444,000 đồng/kg, 511,471 đồng/ounce, 16,444 đồng/gram, 616,650 đồng/lượng, 61,665 đồng/chỉ
  • Ngày 09/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,167,000 đồng/kg, 502,836 đồng/ounce, 16,167 đồng/gram, 606,263 đồng/lượng, 60,626 đồng/chỉ
  • Ngày 10/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,315,000 đồng/kg, 507,464 đồng/ounce, 16,315 đồng/gram, 611,813 đồng/lượng, 61,181 đồng/chỉ
  • Ngày 13/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,728,000 đồng/kg, 489,205 đồng/ounce, 15,728 đồng/gram, 589,800 đồng/lượng, 58,980 đồng/chỉ
  • Ngày 14/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,719,000 đồng/kg, 488,914 đồng/ounce, 15,719 đồng/gram, 589,463 đồng/lượng, 58,946 đồng/chỉ
  • Ngày 15/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,187,000 đồng/kg, 503,484 đồng/ounce, 16,187 đồng/gram, 607,013 đồng/lượng, 60,701 đồng/chỉ
  • Ngày 16/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,399,000 đồng/kg, 510,051 đồng/ounce, 16,399 đồng/gram, 614,963 đồng/lượng, 61,496 đồng/chỉ
  • Ngày 17/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,191,000 đồng/kg, 503,589 đồng/ounce, 16,191 đồng/gram, 607,163 đồng/lượng, 60,716 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,143,000 đồng/kg, 502,090 đồng/ounce, 16,143 đồng/gram, 605,363 đồng/lượng, 60,536 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 16,200,000 đồng/kg, 503,864 đồng/ounce, 16,200 đồng/gram, 607,500 đồng/lượng, 60,750 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,995,000 đồng/kg, 497,501 đồng/ounce, 15,995 đồng/gram, 599,813 đồng/lượng, 59,981 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,665,000 đồng/kg, 487,250 đồng/ounce, 15,665 đồng/gram, 587,438 đồng/lượng, 58,744 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,810,000 đồng/kg, 491,745 đồng/ounce, 15,810 đồng/gram, 592,875 đồng/lượng, 59,288 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,816,000 đồng/kg, 491,920 đồng/ounce, 15,816 đồng/gram, 593,100 đồng/lượng, 59,310 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,593,000 đồng/kg, 484,996 đồng/ounce, 15,593 đồng/gram, 584,738 đồng/lượng, 58,474 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,539,000 đồng/kg, 483,317 đồng/ounce, 15,539 đồng/gram, 582,713 đồng/lượng, 58,271 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,169,000 đồng/kg, 471,813 đồng/ounce, 15,169 đồng/gram, 568,838 đồng/lượng, 56,884 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,890,000 đồng/kg, 463,139 đồng/ounce, 14,890 đồng/gram, 558,375 đồng/lượng, 55,838 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 15,000,000 đồng/kg, 466,549 đồng/ounce, 15,000 đồng/gram, 562,500 đồng/lượng, 56,250 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,430,000 đồng/kg, 448,831 đồng/ounce, 14,430 đồng/gram, 541,125 đồng/lượng, 54,113 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá bạc bán ra ở mốc 14,469,000 đồng/kg, 450,028 đồng/ounce, 14,469 đồng/gram, 542,588 đồng/lượng, 54,259 đồng/chỉ

Giá bạc thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 10:45 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạc quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi
07/07/2022 19.391 19.181 19.398 19.101 1.09%
06/07/2022 19.181 19.218 19.401 18.920 -0.06%
05/07/2022 19.192 19.960 20.255 19.090 -3.82%
04/07/2022 19.954 19.888 20.035 19.760 0.42%
01/07/2022 19.870 20.272 20.310 19.380 -1.86%
30/06/2022 20.247 20.733 20.845 20.200 -2.23%
29/06/2022 20.708 20.800 21.065 20.620 -0.62%
28/06/2022 20.837 21.173 21.385 20.785 -1.44%
27/06/2022 21.142 21.250 21.560 21.096 0.15%
24/06/2022 21.110 20.960 21.240 20.605 0.84%
23/06/2022 20.935 21.414 21.525 20.912 -2.14%
22/06/2022 21.392 21.690 21.701 21.235 -1.26%
21/06/2022 21.666 21.588 21.975 21.485 0.40%
20/06/2022 21.580 21.650 21.805 21.460 -0.32%
17/06/2022 21.650 21.949 21.970 21.565 -1.25%
16/06/2022 21.924 21.678 22.015 21.340 1.25%
15/06/2022 21.653 21.055 21.860 21.000 2.74%
14/06/2022 21.075 21.078 21.395 20.880 0.11%
13/06/2022 21.052 21.930 22.015 20.963 -3.74%
10/06/2022 21.870 21.686 22.015 21.280 0.97%
09/06/2022 21.660 22.057 22.165 21.540 -1.69%
08/06/2022 22.033 22.230 22.255 21.805 -0.77%
07/06/2022 22.205 22.080 22.315 21.865 0.68%
  • Giá bạc thế giới ngày 07/07/2022 có giá đóng cửa 19.391 USD/Ounce, giá mở cửa 19.181 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 19.101 - 19.398 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.09%
  • Giá bạc thế giới ngày 06/07/2022 có giá đóng cửa 19.181 USD/Ounce, giá mở cửa 19.218 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 18.920 - 19.401 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.06%
  • Giá bạc thế giới ngày 05/07/2022 có giá đóng cửa 19.192 USD/Ounce, giá mở cửa 19.960 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 19.090 - 20.255 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -3.82%
  • Giá bạc thế giới ngày 04/07/2022 có giá đóng cửa 19.954 USD/Ounce, giá mở cửa 19.888 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 19.760 - 20.035 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.42%
  • Giá bạc thế giới ngày 01/07/2022 có giá đóng cửa 19.870 USD/Ounce, giá mở cửa 20.272 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 19.380 - 20.310 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.86%
  • Giá bạc thế giới ngày 30/06/2022 có giá đóng cửa 20.247 USD/Ounce, giá mở cửa 20.733 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.200 - 20.845 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.23%
  • Giá bạc thế giới ngày 29/06/2022 có giá đóng cửa 20.708 USD/Ounce, giá mở cửa 20.800 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.620 - 21.065 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.62%
  • Giá bạc thế giới ngày 28/06/2022 có giá đóng cửa 20.837 USD/Ounce, giá mở cửa 21.173 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.785 - 21.385 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.44%
  • Giá bạc thế giới ngày 27/06/2022 có giá đóng cửa 21.142 USD/Ounce, giá mở cửa 21.250 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.096 - 21.560 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.15%
  • Giá bạc thế giới ngày 24/06/2022 có giá đóng cửa 21.110 USD/Ounce, giá mở cửa 20.960 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.605 - 21.240 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.84%
  • Giá bạc thế giới ngày 23/06/2022 có giá đóng cửa 20.935 USD/Ounce, giá mở cửa 21.414 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.912 - 21.525 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.14%
  • Giá bạc thế giới ngày 22/06/2022 có giá đóng cửa 21.392 USD/Ounce, giá mở cửa 21.690 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.235 - 21.701 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.26%
  • Giá bạc thế giới ngày 21/06/2022 có giá đóng cửa 21.666 USD/Ounce, giá mở cửa 21.588 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.485 - 21.975 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.40%
  • Giá bạc thế giới ngày 20/06/2022 có giá đóng cửa 21.580 USD/Ounce, giá mở cửa 21.650 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.460 - 21.805 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.32%
  • Giá bạc thế giới ngày 17/06/2022 có giá đóng cửa 21.650 USD/Ounce, giá mở cửa 21.949 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.565 - 21.970 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.25%
  • Giá bạc thế giới ngày 16/06/2022 có giá đóng cửa 21.924 USD/Ounce, giá mở cửa 21.678 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.340 - 22.015 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.25%
  • Giá bạc thế giới ngày 15/06/2022 có giá đóng cửa 21.653 USD/Ounce, giá mở cửa 21.055 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.000 - 21.860 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 2.74%
  • Giá bạc thế giới ngày 14/06/2022 có giá đóng cửa 21.075 USD/Ounce, giá mở cửa 21.078 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.880 - 21.395 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.11%
  • Giá bạc thế giới ngày 13/06/2022 có giá đóng cửa 21.052 USD/Ounce, giá mở cửa 21.930 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 20.963 - 22.015 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -3.74%
  • Giá bạc thế giới ngày 10/06/2022 có giá đóng cửa 21.870 USD/Ounce, giá mở cửa 21.686 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.280 - 22.015 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.97%
  • Giá bạc thế giới ngày 09/06/2022 có giá đóng cửa 21.660 USD/Ounce, giá mở cửa 22.057 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.540 - 22.165 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.69%
  • Giá bạc thế giới ngày 08/06/2022 có giá đóng cửa 22.033 USD/Ounce, giá mở cửa 22.230 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.805 - 22.255 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.77%
  • Giá bạc thế giới ngày 07/06/2022 có giá đóng cửa 22.205 USD/Ounce, giá mở cửa 22.080 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 21.865 - 22.315 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.68%

Tham khảo: Giá bạch kim hôm nay 07/7

Thống kê giá bạch kim trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 09:41 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 09:41 - 07/07/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 643,837,617 641,579,136 645,265,585
Đồng/Ounce 20,025,588 19,955,342 20,070,003
Đồng/Gram 643,838 641,579 645,266
Đồng/Lượng 24,143,925 24,059,213 24,197,475
Đồng/Chỉ 2,414,393 2,405,921 2,419,748
  • 1 kg bạch kim giá 643,837,617 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 641,579,136 - 645,265,585 đồng/kg
  • 1 ounce bạch kim giá 20,025,588 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 19,955,342 - 20,070,003 đồng/ounce
  • 1 gram bạch kim giá 643,838 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 641,579 - 645,266 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) bạch kim giá 24,143,925 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 24,059,213 - 24,197,475 đồng/lượng
  • 1 chỉ bạch kim giá 2,414,393 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 2,405,921 - 2,419,748 đồng/chỉ

Lịch sử giá bạch kim trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 09:41 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 09:41 - 07/07/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
09/5/2022 706,019,000 21,959,655 706,019 26,475,713 2,647,571
10/5/2022 712,567,000 22,163,304 712,567 26,721,263 2,672,126
11/5/2022 738,252,000 22,962,218 738,252 27,684,450 2,768,445
12/5/2022 706,872,000 21,986,174 706,872 26,507,700 2,650,770
13/5/2022 700,029,000 21,773,324 700,029 26,251,088 2,625,109
16/5/2022 702,867,000 21,861,592 702,867 26,357,513 2,635,751
17/5/2022 710,816,000 22,108,845 710,816 26,655,600 2,665,560
18/5/2022 698,618,000 21,729,447 698,618 26,198,175 2,619,818
19/5/2022 719,668,000 22,384,181 719,668 26,987,550 2,698,755
20/5/2022 713,554,000 22,194,000 713,554 26,758,275 2,675,828
23/5/2022 714,539,000 22,224,646 714,539 26,795,213 2,679,521
24/5/2022 713,525,000 22,193,099 713,525 26,757,188 2,675,719
25/5/2022 706,330,000 21,969,325 706,330 26,487,375 2,648,738
26/5/2022 709,003,000 22,052,466 709,003 26,587,613 2,658,761
27/5/2022 713,417,000 22,189,753 713,417 26,753,138 2,675,314
30/5/2022 716,939,000 22,299,299 716,939 26,885,213 2,688,521
31/5/2022 725,826,000 22,575,702 725,826 27,218,475 2,721,848
01/6/2022 744,343,000 23,151,653 744,343 27,912,863 2,791,286
02/6/2022 765,912,000 23,822,532 765,912 28,721,700 2,872,170
03/6/2022 759,400,000 23,619,994 759,400 28,477,500 2,847,750
06/6/2022 770,327,000 23,959,862 770,327 28,887,263 2,888,726
07/6/2022 756,789,000 23,538,763 756,789 28,379,588 2,837,959
08/6/2022 753,614,000 23,440,029 753,614 28,260,525 2,826,053
09/6/2022 725,281,000 22,558,769 725,281 27,198,038 2,719,804
10/6/2022 728,934,000 22,672,372 728,934 27,335,025 2,733,503
13/6/2022 696,720,000 21,670,410 696,720 26,127,000 2,612,700
14/6/2022 689,251,000 21,438,104 689,251 25,846,913 2,584,691
15/6/2022 704,123,000 21,900,670 704,123 26,404,613 2,640,461
16/6/2022 713,461,000 22,191,132 713,461 26,754,788 2,675,479
17/6/2022 699,240,000 21,748,803 699,240 26,221,500 2,622,150
20/6/2022 698,814,000 21,735,537 698,814 26,205,525 2,620,553
21/6/2022 703,917,000 21,894,279 703,917 26,396,888 2,639,689
22/6/2022 695,881,000 21,644,312 695,881 26,095,538 2,609,554
23/6/2022 679,865,000 21,146,154 679,865 25,494,938 2,549,494
24/6/2022 681,172,000 21,186,813 681,172 25,543,950 2,554,395
27/6/2022 681,279,000 21,190,142 681,279 25,547,963 2,554,796
28/6/2022 684,288,000 21,283,751 684,288 25,660,800 2,566,080
29/6/2022 687,724,000 21,390,620 687,724 25,789,650 2,578,965
30/6/2022 670,564,000 20,856,866 670,564 25,146,150 2,514,615
01/7/2022 667,896,000 20,773,879 667,896 25,046,100 2,504,610
04/7/2022 665,905,000 20,711,945 665,905 24,971,438 2,497,144
05/7/2022 651,647,000 20,268,477 651,647 24,436,763 2,443,676
06/7/2022 644,513,000 20,046,598 644,513 24,169,238 2,416,924
  • Ngày 09/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 706,019,000 đồng/kg, 21,959,655 đồng/ounce, 706,019 đồng/gram, 26,475,713 đồng/lượng, 2,647,571 đồng/chỉ
  • Ngày 10/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 712,567,000 đồng/kg, 22,163,304 đồng/ounce, 712,567 đồng/gram, 26,721,263 đồng/lượng, 2,672,126 đồng/chỉ
  • Ngày 11/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 738,252,000 đồng/kg, 22,962,218 đồng/ounce, 738,252 đồng/gram, 27,684,450 đồng/lượng, 2,768,445 đồng/chỉ
  • Ngày 12/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 706,872,000 đồng/kg, 21,986,174 đồng/ounce, 706,872 đồng/gram, 26,507,700 đồng/lượng, 2,650,770 đồng/chỉ
  • Ngày 13/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 700,029,000 đồng/kg, 21,773,324 đồng/ounce, 700,029 đồng/gram, 26,251,088 đồng/lượng, 2,625,109 đồng/chỉ
  • Ngày 16/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 702,867,000 đồng/kg, 21,861,592 đồng/ounce, 702,867 đồng/gram, 26,357,513 đồng/lượng, 2,635,751 đồng/chỉ
  • Ngày 17/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 710,816,000 đồng/kg, 22,108,845 đồng/ounce, 710,816 đồng/gram, 26,655,600 đồng/lượng, 2,665,560 đồng/chỉ
  • Ngày 18/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,618,000 đồng/kg, 21,729,447 đồng/ounce, 698,618 đồng/gram, 26,198,175 đồng/lượng, 2,619,818 đồng/chỉ
  • Ngày 19/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 719,668,000 đồng/kg, 22,384,181 đồng/ounce, 719,668 đồng/gram, 26,987,550 đồng/lượng, 2,698,755 đồng/chỉ
  • Ngày 20/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,554,000 đồng/kg, 22,194,000 đồng/ounce, 713,554 đồng/gram, 26,758,275 đồng/lượng, 2,675,828 đồng/chỉ
  • Ngày 23/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 714,539,000 đồng/kg, 22,224,646 đồng/ounce, 714,539 đồng/gram, 26,795,213 đồng/lượng, 2,679,521 đồng/chỉ
  • Ngày 24/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,525,000 đồng/kg, 22,193,099 đồng/ounce, 713,525 đồng/gram, 26,757,188 đồng/lượng, 2,675,719 đồng/chỉ
  • Ngày 25/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 706,330,000 đồng/kg, 21,969,325 đồng/ounce, 706,330 đồng/gram, 26,487,375 đồng/lượng, 2,648,738 đồng/chỉ
  • Ngày 26/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 709,003,000 đồng/kg, 22,052,466 đồng/ounce, 709,003 đồng/gram, 26,587,613 đồng/lượng, 2,658,761 đồng/chỉ
  • Ngày 27/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,417,000 đồng/kg, 22,189,753 đồng/ounce, 713,417 đồng/gram, 26,753,138 đồng/lượng, 2,675,314 đồng/chỉ
  • Ngày 30/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 716,939,000 đồng/kg, 22,299,299 đồng/ounce, 716,939 đồng/gram, 26,885,213 đồng/lượng, 2,688,521 đồng/chỉ
  • Ngày 31/5/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 725,826,000 đồng/kg, 22,575,702 đồng/ounce, 725,826 đồng/gram, 27,218,475 đồng/lượng, 2,721,848 đồng/chỉ
  • Ngày 01/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 744,343,000 đồng/kg, 23,151,653 đồng/ounce, 744,343 đồng/gram, 27,912,863 đồng/lượng, 2,791,286 đồng/chỉ
  • Ngày 02/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 765,912,000 đồng/kg, 23,822,532 đồng/ounce, 765,912 đồng/gram, 28,721,700 đồng/lượng, 2,872,170 đồng/chỉ
  • Ngày 03/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 759,400,000 đồng/kg, 23,619,994 đồng/ounce, 759,400 đồng/gram, 28,477,500 đồng/lượng, 2,847,750 đồng/chỉ
  • Ngày 06/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 770,327,000 đồng/kg, 23,959,862 đồng/ounce, 770,327 đồng/gram, 28,887,263 đồng/lượng, 2,888,726 đồng/chỉ
  • Ngày 07/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 756,789,000 đồng/kg, 23,538,763 đồng/ounce, 756,789 đồng/gram, 28,379,588 đồng/lượng, 2,837,959 đồng/chỉ
  • Ngày 08/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 753,614,000 đồng/kg, 23,440,029 đồng/ounce, 753,614 đồng/gram, 28,260,525 đồng/lượng, 2,826,053 đồng/chỉ
  • Ngày 09/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 725,281,000 đồng/kg, 22,558,769 đồng/ounce, 725,281 đồng/gram, 27,198,038 đồng/lượng, 2,719,804 đồng/chỉ
  • Ngày 10/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 728,934,000 đồng/kg, 22,672,372 đồng/ounce, 728,934 đồng/gram, 27,335,025 đồng/lượng, 2,733,503 đồng/chỉ
  • Ngày 13/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 696,720,000 đồng/kg, 21,670,410 đồng/ounce, 696,720 đồng/gram, 26,127,000 đồng/lượng, 2,612,700 đồng/chỉ
  • Ngày 14/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 689,251,000 đồng/kg, 21,438,104 đồng/ounce, 689,251 đồng/gram, 25,846,913 đồng/lượng, 2,584,691 đồng/chỉ
  • Ngày 15/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 704,123,000 đồng/kg, 21,900,670 đồng/ounce, 704,123 đồng/gram, 26,404,613 đồng/lượng, 2,640,461 đồng/chỉ
  • Ngày 16/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 713,461,000 đồng/kg, 22,191,132 đồng/ounce, 713,461 đồng/gram, 26,754,788 đồng/lượng, 2,675,479 đồng/chỉ
  • Ngày 17/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 699,240,000 đồng/kg, 21,748,803 đồng/ounce, 699,240 đồng/gram, 26,221,500 đồng/lượng, 2,622,150 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 698,814,000 đồng/kg, 21,735,537 đồng/ounce, 698,814 đồng/gram, 26,205,525 đồng/lượng, 2,620,553 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 703,917,000 đồng/kg, 21,894,279 đồng/ounce, 703,917 đồng/gram, 26,396,888 đồng/lượng, 2,639,689 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 695,881,000 đồng/kg, 21,644,312 đồng/ounce, 695,881 đồng/gram, 26,095,538 đồng/lượng, 2,609,554 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 679,865,000 đồng/kg, 21,146,154 đồng/ounce, 679,865 đồng/gram, 25,494,938 đồng/lượng, 2,549,494 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,172,000 đồng/kg, 21,186,813 đồng/ounce, 681,172 đồng/gram, 25,543,950 đồng/lượng, 2,554,395 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 681,279,000 đồng/kg, 21,190,142 đồng/ounce, 681,279 đồng/gram, 25,547,963 đồng/lượng, 2,554,796 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 684,288,000 đồng/kg, 21,283,751 đồng/ounce, 684,288 đồng/gram, 25,660,800 đồng/lượng, 2,566,080 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 687,724,000 đồng/kg, 21,390,620 đồng/ounce, 687,724 đồng/gram, 25,789,650 đồng/lượng, 2,578,965 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 670,564,000 đồng/kg, 20,856,866 đồng/ounce, 670,564 đồng/gram, 25,146,150 đồng/lượng, 2,514,615 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 667,896,000 đồng/kg, 20,773,879 đồng/ounce, 667,896 đồng/gram, 25,046,100 đồng/lượng, 2,504,610 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 665,905,000 đồng/kg, 20,711,945 đồng/ounce, 665,905 đồng/gram, 24,971,438 đồng/lượng, 2,497,144 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 651,647,000 đồng/kg, 20,268,477 đồng/ounce, 651,647 đồng/gram, 24,436,763 đồng/lượng, 2,443,676 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá bạch kim bán ra ở mốc 644,513,000 đồng/kg, 20,046,598 đồng/ounce, 644,513 đồng/gram, 24,169,238 đồng/lượng, 2,416,924 đồng/chỉ

Giá bạch kim thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 10:45 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá bạch kim quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 09:20 - 07/07/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi
07/07/2022 857.11 860.52 861.82 853.93 0.14%
06/07/2022 855.89 864.83 874.25 845.75 -1.09%
05/07/2022 865.30 884.66 892.57 852.25 -2.30%
04/07/2022 885.66 890.84 895.91 881.14 -0.38%
01/07/2022 889.00 893.50 905.85 866.48 -0.54%
30/06/2022 893.85 916.85 928.33 891.00 -2.50%
29/06/2022 916.78 910.11 940.90 910.50 0.73%
28/06/2022 910.16 908.04 932.25 906.28 0.23%
27/06/2022 908.04 912.12 920.22 898.71 0.06%
24/06/2022 907.50 907.30 926.87 907.35 0.08%
23/06/2022 906.75 926.25 935.00 907.25 -2.12%
22/06/2022 926.34 937.73 945.26 926.03 -1.22%
21/06/2022 937.80 930.50 958.84 931.99 0.67%
20/06/2022 931.56 931.87 948.94 927.25 -0.10%
17/06/2022 932.50 950.56 956.75 931.20 -1.90%
16/06/2022 950.52 939.44 958.73 927.66 1.18%
15/06/2022 939.44 920.49 956.25 922.00 2.04%
14/06/2022 920.61 932.47 950.68 918.75 -1.34%
13/06/2022 933.07 973.50 981.29 931.75 -4.13%
10/06/2022 973.25 972.00 983.75 957.53 0.23%
09/06/2022 971.05 1,004.99 1,013.25 970.45 -3.47%
08/06/2022 1,005.93 1,010.25 1,019.32 999.18 -0.48%
07/06/2022 1,010.74 1,017.92 1,024.44 1,001.75 -0.66%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 07/07/2022 có giá đóng cửa 857.11 USD/Ounce, giá mở cửa 860.52 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 853.93 - 861.82 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.14%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 06/07/2022 có giá đóng cửa 855.89 USD/Ounce, giá mở cửa 864.83 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 845.75 - 874.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.09%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 05/07/2022 có giá đóng cửa 865.30 USD/Ounce, giá mở cửa 884.66 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 852.25 - 892.57 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.30%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 04/07/2022 có giá đóng cửa 885.66 USD/Ounce, giá mở cửa 890.84 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 881.14 - 895.91 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.38%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 01/07/2022 có giá đóng cửa 889.00 USD/Ounce, giá mở cửa 893.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 866.48 - 905.85 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.54%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 30/06/2022 có giá đóng cửa 893.85 USD/Ounce, giá mở cửa 916.85 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 891.00 - 928.33 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.50%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 29/06/2022 có giá đóng cửa 916.78 USD/Ounce, giá mở cửa 910.11 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 910.50 - 940.90 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.73%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 28/06/2022 có giá đóng cửa 910.16 USD/Ounce, giá mở cửa 908.04 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 906.28 - 932.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.23%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 27/06/2022 có giá đóng cửa 908.04 USD/Ounce, giá mở cửa 912.12 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 898.71 - 920.22 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.06%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 24/06/2022 có giá đóng cửa 907.50 USD/Ounce, giá mở cửa 907.30 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 907.35 - 926.87 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.08%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 23/06/2022 có giá đóng cửa 906.75 USD/Ounce, giá mở cửa 926.25 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 907.25 - 935.00 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.12%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 22/06/2022 có giá đóng cửa 926.34 USD/Ounce, giá mở cửa 937.73 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 926.03 - 945.26 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.22%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 21/06/2022 có giá đóng cửa 937.80 USD/Ounce, giá mở cửa 930.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 931.99 - 958.84 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.67%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 20/06/2022 có giá đóng cửa 931.56 USD/Ounce, giá mở cửa 931.87 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 927.25 - 948.94 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.10%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 17/06/2022 có giá đóng cửa 932.50 USD/Ounce, giá mở cửa 950.56 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 931.20 - 956.75 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.90%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 16/06/2022 có giá đóng cửa 950.52 USD/Ounce, giá mở cửa 939.44 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 927.66 - 958.73 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.18%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 15/06/2022 có giá đóng cửa 939.44 USD/Ounce, giá mở cửa 920.49 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 922.00 - 956.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 2.04%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 14/06/2022 có giá đóng cửa 920.61 USD/Ounce, giá mở cửa 932.47 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 918.75 - 950.68 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.34%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 13/06/2022 có giá đóng cửa 933.07 USD/Ounce, giá mở cửa 973.50 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 931.75 - 981.29 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -4.13%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 10/06/2022 có giá đóng cửa 973.25 USD/Ounce, giá mở cửa 972.00 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 957.53 - 983.75 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.23%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 09/06/2022 có giá đóng cửa 971.05 USD/Ounce, giá mở cửa 1,004.99 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 970.45 - 1,013.25 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -3.47%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 08/06/2022 có giá đóng cửa 1,005.93 USD/Ounce, giá mở cửa 1,010.25 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 999.18 - 1,019.32 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.48%
  • Giá bạch kim thế giới ngày 07/06/2022 có giá đóng cửa 1,010.74 USD/Ounce, giá mở cửa 1,017.92 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,001.75 - 1,024.44 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.66%

Tham khảo: Giá vàng thế giới hôm nay 07/7

Thống kê giá vàng trong nước giao dịch trong 24h (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 09:41 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 09:41 - 07/07/2022
Đơn Vị TínhGiá BánGiá Thấp NhấtGiá Cao Nhất
Đồng/Kg 1,308,919,746 1,305,918,158 1,309,450,716
Đồng/Ounce 40,711,955 40,618,595 40,728,470
Đồng/Gram 1,308,920 1,305,918 1,309,451
Đồng/Lượng 49,084,500 48,971,925 49,104,413
Đồng/Chỉ 4,908,450 4,897,193 4,910,441
  • 1 kg vàng giá 1,308,919,746 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 1,305,918,158 - 1,309,450,716 đồng/kg
  • 1 ounce vàng giá 40,711,955 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 40,618,595 - 40,728,470 đồng/ounce
  • 1 gram vàng giá 1,308,920 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 1,305,918 - 1,309,451 đồng/gram
  • 1 lượng (1 cây) vàng giá 49,084,500 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 48,971,925 - 49,104,413 đồng/lượng
  • 1 chỉ vàng giá 4,908,450 đồng. Biên độ dao động trong phiên giao dịch ở mức 4,897,193 - 4,910,441 đồng/chỉ

Lịch sử giá vàng trong nước 90 ngày (quy đổi từ USD sang VND)

Khảo sát lúc 09:41 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế giao dịch bằng đồng Đô La Mỹ (USD) được quy đổi sang Việt Nam Đồng (VND) như sau: (giá quy đổi được tham khảo theo tỷ giá trực tuyến, giá chưa bao gồm các loại thuế + phí tại Việt Nam)

Cập nhật lúc 09:41 - 07/07/2022
NgàyGiá Bán (Đồng/Kg)Giá Bán (Đồng/Ounce)Giá Bán (Đồng/Gram)Giá Bán (Đồng/Lượng)Giá Bán (Đồng/Chỉ)
09/5/2022 1,368,629,000 42,569,130 1,368,629 51,323,588 5,132,359
10/5/2022 1,352,604,000 42,070,694 1,352,604 50,722,650 5,072,265
11/5/2022 1,374,222,000 42,743,067 1,374,222 51,533,325 5,153,333
12/5/2022 1,352,341,000 42,062,492 1,352,341 50,712,788 5,071,279
13/5/2022 1,344,298,000 41,812,353 1,344,298 50,411,175 5,041,118
16/5/2022 1,354,491,000 42,129,371 1,354,491 50,793,413 5,079,341
17/5/2022 1,349,612,000 41,977,630 1,349,612 50,610,450 5,061,045
18/5/2022 1,351,523,000 42,037,053 1,351,523 50,682,113 5,068,211
19/5/2022 1,370,792,000 42,636,398 1,370,792 51,404,700 5,140,470
20/5/2022 1,374,742,000 42,759,270 1,374,742 51,552,825 5,155,283
23/5/2022 1,381,029,000 42,954,797 1,381,029 51,788,588 5,178,859
24/5/2022 1,392,223,000 43,302,971 1,392,223 52,208,363 5,220,836
25/5/2022 1,382,317,000 42,994,862 1,382,317 51,836,888 5,183,689
26/5/2022 1,380,889,000 42,950,462 1,380,889 51,783,338 5,178,334
27/5/2022 1,382,599,000 43,003,624 1,382,599 51,847,463 5,184,746
30/5/2022 1,383,580,000 43,034,149 1,383,580 51,884,250 5,188,425
31/5/2022 1,370,167,000 42,616,948 1,370,167 51,381,263 5,138,126
01/6/2022 1,377,245,000 42,837,097 1,377,245 51,646,688 5,164,669
02/6/2022 1,394,171,000 43,363,572 1,394,171 52,281,413 5,228,141
03/6/2022 1,380,253,000 42,930,658 1,380,253 51,759,488 5,175,949
06/6/2022 1,372,284,000 42,682,791 1,372,284 51,460,650 5,146,065
07/6/2022 1,381,043,000 42,955,224 1,381,043 51,789,113 5,178,911
08/6/2022 1,382,374,000 42,996,637 1,382,374 51,839,025 5,183,903
09/6/2022 1,376,880,000 42,825,742 1,376,880 51,633,000 5,163,300
10/6/2022 1,394,818,000 43,383,674 1,394,818 52,305,675 5,230,568
13/6/2022 1,356,286,000 42,185,195 1,356,286 50,860,725 5,086,073
14/6/2022 1,349,759,000 41,982,210 1,349,759 50,615,963 5,061,596
15/6/2022 1,370,209,000 42,618,270 1,370,209 51,382,838 5,138,284
16/6/2022 1,387,554,000 43,157,758 1,387,554 52,033,275 5,203,328
17/6/2022 1,374,353,000 42,747,164 1,374,353 51,538,238 5,153,824
20/6/2022 1,373,585,000 42,723,281 1,373,585 51,509,438 5,150,944
21/6/2022 1,369,023,000 42,581,374 1,369,023 51,338,363 5,133,836
22/6/2022 1,372,912,000 42,702,331 1,372,912 51,484,200 5,148,420
23/6/2022 1,362,567,000 42,380,577 1,362,567 51,096,263 5,109,626
24/6/2022 1,366,103,000 42,490,557 1,366,103 51,228,863 5,122,886
27/6/2022 1,362,260,000 42,371,015 1,362,260 51,084,750 5,108,475
28/6/2022 1,361,043,000 42,333,160 1,361,043 51,039,113 5,103,911
29/6/2022 1,359,898,000 42,297,555 1,359,898 50,996,175 5,099,618
30/6/2022 1,351,841,000 42,046,954 1,351,841 50,694,038 5,069,404
01/7/2022 1,355,716,000 42,167,487 1,355,716 50,839,350 5,083,935
04/7/2022 1,357,639,000 42,227,304 1,357,639 50,911,463 5,091,146
05/7/2022 1,325,988,000 41,242,851 1,325,988 49,724,550 4,972,455
06/7/2022 1,306,992,000 40,651,982 1,306,992 49,012,200 4,901,220
  • Ngày 09/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,368,629,000 đồng/kg, 42,569,130 đồng/ounce, 1,368,629 đồng/gram, 51,323,588 đồng/lượng, 5,132,359 đồng/chỉ
  • Ngày 10/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,352,604,000 đồng/kg, 42,070,694 đồng/ounce, 1,352,604 đồng/gram, 50,722,650 đồng/lượng, 5,072,265 đồng/chỉ
  • Ngày 11/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,374,222,000 đồng/kg, 42,743,067 đồng/ounce, 1,374,222 đồng/gram, 51,533,325 đồng/lượng, 5,153,333 đồng/chỉ
  • Ngày 12/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,352,341,000 đồng/kg, 42,062,492 đồng/ounce, 1,352,341 đồng/gram, 50,712,788 đồng/lượng, 5,071,279 đồng/chỉ
  • Ngày 13/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,344,298,000 đồng/kg, 41,812,353 đồng/ounce, 1,344,298 đồng/gram, 50,411,175 đồng/lượng, 5,041,118 đồng/chỉ
  • Ngày 16/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,354,491,000 đồng/kg, 42,129,371 đồng/ounce, 1,354,491 đồng/gram, 50,793,413 đồng/lượng, 5,079,341 đồng/chỉ
  • Ngày 17/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,349,612,000 đồng/kg, 41,977,630 đồng/ounce, 1,349,612 đồng/gram, 50,610,450 đồng/lượng, 5,061,045 đồng/chỉ
  • Ngày 18/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,351,523,000 đồng/kg, 42,037,053 đồng/ounce, 1,351,523 đồng/gram, 50,682,113 đồng/lượng, 5,068,211 đồng/chỉ
  • Ngày 19/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,370,792,000 đồng/kg, 42,636,398 đồng/ounce, 1,370,792 đồng/gram, 51,404,700 đồng/lượng, 5,140,470 đồng/chỉ
  • Ngày 20/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,374,742,000 đồng/kg, 42,759,270 đồng/ounce, 1,374,742 đồng/gram, 51,552,825 đồng/lượng, 5,155,283 đồng/chỉ
  • Ngày 23/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,381,029,000 đồng/kg, 42,954,797 đồng/ounce, 1,381,029 đồng/gram, 51,788,588 đồng/lượng, 5,178,859 đồng/chỉ
  • Ngày 24/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,392,223,000 đồng/kg, 43,302,971 đồng/ounce, 1,392,223 đồng/gram, 52,208,363 đồng/lượng, 5,220,836 đồng/chỉ
  • Ngày 25/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,382,317,000 đồng/kg, 42,994,862 đồng/ounce, 1,382,317 đồng/gram, 51,836,888 đồng/lượng, 5,183,689 đồng/chỉ
  • Ngày 26/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,380,889,000 đồng/kg, 42,950,462 đồng/ounce, 1,380,889 đồng/gram, 51,783,338 đồng/lượng, 5,178,334 đồng/chỉ
  • Ngày 27/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,382,599,000 đồng/kg, 43,003,624 đồng/ounce, 1,382,599 đồng/gram, 51,847,463 đồng/lượng, 5,184,746 đồng/chỉ
  • Ngày 30/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,383,580,000 đồng/kg, 43,034,149 đồng/ounce, 1,383,580 đồng/gram, 51,884,250 đồng/lượng, 5,188,425 đồng/chỉ
  • Ngày 31/5/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,370,167,000 đồng/kg, 42,616,948 đồng/ounce, 1,370,167 đồng/gram, 51,381,263 đồng/lượng, 5,138,126 đồng/chỉ
  • Ngày 01/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,377,245,000 đồng/kg, 42,837,097 đồng/ounce, 1,377,245 đồng/gram, 51,646,688 đồng/lượng, 5,164,669 đồng/chỉ
  • Ngày 02/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,394,171,000 đồng/kg, 43,363,572 đồng/ounce, 1,394,171 đồng/gram, 52,281,413 đồng/lượng, 5,228,141 đồng/chỉ
  • Ngày 03/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,380,253,000 đồng/kg, 42,930,658 đồng/ounce, 1,380,253 đồng/gram, 51,759,488 đồng/lượng, 5,175,949 đồng/chỉ
  • Ngày 06/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,372,284,000 đồng/kg, 42,682,791 đồng/ounce, 1,372,284 đồng/gram, 51,460,650 đồng/lượng, 5,146,065 đồng/chỉ
  • Ngày 07/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,381,043,000 đồng/kg, 42,955,224 đồng/ounce, 1,381,043 đồng/gram, 51,789,113 đồng/lượng, 5,178,911 đồng/chỉ
  • Ngày 08/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,382,374,000 đồng/kg, 42,996,637 đồng/ounce, 1,382,374 đồng/gram, 51,839,025 đồng/lượng, 5,183,903 đồng/chỉ
  • Ngày 09/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,376,880,000 đồng/kg, 42,825,742 đồng/ounce, 1,376,880 đồng/gram, 51,633,000 đồng/lượng, 5,163,300 đồng/chỉ
  • Ngày 10/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,394,818,000 đồng/kg, 43,383,674 đồng/ounce, 1,394,818 đồng/gram, 52,305,675 đồng/lượng, 5,230,568 đồng/chỉ
  • Ngày 13/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,356,286,000 đồng/kg, 42,185,195 đồng/ounce, 1,356,286 đồng/gram, 50,860,725 đồng/lượng, 5,086,073 đồng/chỉ
  • Ngày 14/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,349,759,000 đồng/kg, 41,982,210 đồng/ounce, 1,349,759 đồng/gram, 50,615,963 đồng/lượng, 5,061,596 đồng/chỉ
  • Ngày 15/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,370,209,000 đồng/kg, 42,618,270 đồng/ounce, 1,370,209 đồng/gram, 51,382,838 đồng/lượng, 5,138,284 đồng/chỉ
  • Ngày 16/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,387,554,000 đồng/kg, 43,157,758 đồng/ounce, 1,387,554 đồng/gram, 52,033,275 đồng/lượng, 5,203,328 đồng/chỉ
  • Ngày 17/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,374,353,000 đồng/kg, 42,747,164 đồng/ounce, 1,374,353 đồng/gram, 51,538,238 đồng/lượng, 5,153,824 đồng/chỉ
  • Ngày 20/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,373,585,000 đồng/kg, 42,723,281 đồng/ounce, 1,373,585 đồng/gram, 51,509,438 đồng/lượng, 5,150,944 đồng/chỉ
  • Ngày 21/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,369,023,000 đồng/kg, 42,581,374 đồng/ounce, 1,369,023 đồng/gram, 51,338,363 đồng/lượng, 5,133,836 đồng/chỉ
  • Ngày 22/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,372,912,000 đồng/kg, 42,702,331 đồng/ounce, 1,372,912 đồng/gram, 51,484,200 đồng/lượng, 5,148,420 đồng/chỉ
  • Ngày 23/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,362,567,000 đồng/kg, 42,380,577 đồng/ounce, 1,362,567 đồng/gram, 51,096,263 đồng/lượng, 5,109,626 đồng/chỉ
  • Ngày 24/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,366,103,000 đồng/kg, 42,490,557 đồng/ounce, 1,366,103 đồng/gram, 51,228,863 đồng/lượng, 5,122,886 đồng/chỉ
  • Ngày 27/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,362,260,000 đồng/kg, 42,371,015 đồng/ounce, 1,362,260 đồng/gram, 51,084,750 đồng/lượng, 5,108,475 đồng/chỉ
  • Ngày 28/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,361,043,000 đồng/kg, 42,333,160 đồng/ounce, 1,361,043 đồng/gram, 51,039,113 đồng/lượng, 5,103,911 đồng/chỉ
  • Ngày 29/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,359,898,000 đồng/kg, 42,297,555 đồng/ounce, 1,359,898 đồng/gram, 50,996,175 đồng/lượng, 5,099,618 đồng/chỉ
  • Ngày 30/6/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,351,841,000 đồng/kg, 42,046,954 đồng/ounce, 1,351,841 đồng/gram, 50,694,038 đồng/lượng, 5,069,404 đồng/chỉ
  • Ngày 01/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,355,716,000 đồng/kg, 42,167,487 đồng/ounce, 1,355,716 đồng/gram, 50,839,350 đồng/lượng, 5,083,935 đồng/chỉ
  • Ngày 04/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,357,639,000 đồng/kg, 42,227,304 đồng/ounce, 1,357,639 đồng/gram, 50,911,463 đồng/lượng, 5,091,146 đồng/chỉ
  • Ngày 05/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,325,988,000 đồng/kg, 41,242,851 đồng/ounce, 1,325,988 đồng/gram, 49,724,550 đồng/lượng, 4,972,455 đồng/chỉ
  • Ngày 06/7/2022 giá vàng bán ra ở mốc 1,306,992,000 đồng/kg, 40,651,982 đồng/ounce, 1,306,992 đồng/gram, 49,012,200 đồng/lượng, 4,901,220 đồng/chỉ

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco

Khảo sát lúc 10:45 ngày 07/07 (giờ Việt Nam), giá vàng quốc tế trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ như sau (đơn vị tính USD/oz):

Cập nhật lúc 09:41 - 07/07/2022
NgàyGiá Đóng CửaGiá Mở CửaCao NhấtThấp Nhất% Thay Đổi
07/07/2022 1,741.55 1,740.08 1,742.67 1,736.53 0.19%
06/07/2022 1,738.30 1,764.87 1,773.06 1,731.75 -1.48%
05/07/2022 1,764.35 1,808.74 1,812.42 1,763.48 -2.47%
04/07/2022 1,809.12 1,812.27 1,814.36 1,803.45 -0.06%
01/07/2022 1,810.18 1,807.31 1,812.09 1,784.10 0.18%
30/06/2022 1,806.89 1,817.80 1,825.90 1,802.20 -0.56%
29/06/2022 1,817.11 1,819.95 1,833.24 1,812.10 -0.14%
28/06/2022 1,819.69 1,822.85 1,830.09 1,818.20 -0.17%
27/06/2022 1,822.73 1,838.15 1,841.34 1,820.40 -0.19%
24/06/2022 1,826.18 1,822.88 1,832.15 1,816.70 0.21%
23/06/2022 1,822.43 1,837.87 1,846.19 1,821.88 -0.81%
22/06/2022 1,837.39 1,832.96 1,848.44 1,823.23 0.26%
21/06/2022 1,832.56 1,838.37 1,844.15 1,828.29 -0.31%
20/06/2022 1,838.29 1,840.40 1,846.42 1,834.49 -0.06%
17/06/2022 1,839.35 1,857.34 1,858.29 1,833.72 -0.93%
16/06/2022 1,856.71 1,833.99 1,857.91 1,815.95 1.27%
15/06/2022 1,833.38 1,808.35 1,841.74 1,807.24 1.40%
14/06/2022 1,808.10 1,819.10 1,832.19 1,804.65 -0.59%
13/06/2022 1,818.77 1,875.80 1,877.38 1,818.90 -2.79%
10/06/2022 1,870.96 1,848.09 1,876.47 1,825.02 1.26%
09/06/2022 1,847.61 1,853.53 1,855.52 1,839.60 -0.30%
08/06/2022 1,853.26 1,852.51 1,859.90 1,844.35 0.07%
07/06/2022 1,851.97 1,841.60 1,855.86 1,836.73 0.60%
  • Giá vàng thế giới ngày 07/07/2022 có giá đóng cửa 1,741.55 USD/Ounce, giá mở cửa 1,740.08 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,736.53 - 1,742.67 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.19%
  • Giá vàng thế giới ngày 06/07/2022 có giá đóng cửa 1,738.30 USD/Ounce, giá mở cửa 1,764.87 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,731.75 - 1,773.06 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -1.48%
  • Giá vàng thế giới ngày 05/07/2022 có giá đóng cửa 1,764.35 USD/Ounce, giá mở cửa 1,808.74 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,763.48 - 1,812.42 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.47%
  • Giá vàng thế giới ngày 04/07/2022 có giá đóng cửa 1,809.12 USD/Ounce, giá mở cửa 1,812.27 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,803.45 - 1,814.36 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.06%
  • Giá vàng thế giới ngày 01/07/2022 có giá đóng cửa 1,810.18 USD/Ounce, giá mở cửa 1,807.31 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,784.10 - 1,812.09 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.18%
  • Giá vàng thế giới ngày 30/06/2022 có giá đóng cửa 1,806.89 USD/Ounce, giá mở cửa 1,817.80 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,802.20 - 1,825.90 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.56%
  • Giá vàng thế giới ngày 29/06/2022 có giá đóng cửa 1,817.11 USD/Ounce, giá mở cửa 1,819.95 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,812.10 - 1,833.24 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.14%
  • Giá vàng thế giới ngày 28/06/2022 có giá đóng cửa 1,819.69 USD/Ounce, giá mở cửa 1,822.85 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,818.20 - 1,830.09 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.17%
  • Giá vàng thế giới ngày 27/06/2022 có giá đóng cửa 1,822.73 USD/Ounce, giá mở cửa 1,838.15 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,820.40 - 1,841.34 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.19%
  • Giá vàng thế giới ngày 24/06/2022 có giá đóng cửa 1,826.18 USD/Ounce, giá mở cửa 1,822.88 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,816.70 - 1,832.15 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.21%
  • Giá vàng thế giới ngày 23/06/2022 có giá đóng cửa 1,822.43 USD/Ounce, giá mở cửa 1,837.87 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,821.88 - 1,846.19 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.81%
  • Giá vàng thế giới ngày 22/06/2022 có giá đóng cửa 1,837.39 USD/Ounce, giá mở cửa 1,832.96 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,823.23 - 1,848.44 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.26%
  • Giá vàng thế giới ngày 21/06/2022 có giá đóng cửa 1,832.56 USD/Ounce, giá mở cửa 1,838.37 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,828.29 - 1,844.15 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.31%
  • Giá vàng thế giới ngày 20/06/2022 có giá đóng cửa 1,838.29 USD/Ounce, giá mở cửa 1,840.40 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,834.49 - 1,846.42 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.06%
  • Giá vàng thế giới ngày 17/06/2022 có giá đóng cửa 1,839.35 USD/Ounce, giá mở cửa 1,857.34 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,833.72 - 1,858.29 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.93%
  • Giá vàng thế giới ngày 16/06/2022 có giá đóng cửa 1,856.71 USD/Ounce, giá mở cửa 1,833.99 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,815.95 - 1,857.91 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.27%
  • Giá vàng thế giới ngày 15/06/2022 có giá đóng cửa 1,833.38 USD/Ounce, giá mở cửa 1,808.35 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,807.24 - 1,841.74 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.40%
  • Giá vàng thế giới ngày 14/06/2022 có giá đóng cửa 1,808.10 USD/Ounce, giá mở cửa 1,819.10 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,804.65 - 1,832.19 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.59%
  • Giá vàng thế giới ngày 13/06/2022 có giá đóng cửa 1,818.77 USD/Ounce, giá mở cửa 1,875.80 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,818.90 - 1,877.38 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -2.79%
  • Giá vàng thế giới ngày 10/06/2022 có giá đóng cửa 1,870.96 USD/Ounce, giá mở cửa 1,848.09 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,825.02 - 1,876.47 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 1.26%
  • Giá vàng thế giới ngày 09/06/2022 có giá đóng cửa 1,847.61 USD/Ounce, giá mở cửa 1,853.53 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,839.60 - 1,855.52 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi -0.30%
  • Giá vàng thế giới ngày 08/06/2022 có giá đóng cửa 1,853.26 USD/Ounce, giá mở cửa 1,852.51 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,844.35 - 1,859.90 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.07%
  • Giá vàng thế giới ngày 07/06/2022 có giá đóng cửa 1,851.97 USD/Ounce, giá mở cửa 1,841.60 USD/Ounce, biên độ dao động trong ngày 1,836.73 - 1,855.86 USD/Ounce, tỷ lệ thay đổi 0.60%

Tham khảo: Giá vàng SJC hôm nay 07/7

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 10:20 ngày 07/07/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 10:20 - 07/07/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 67,700,000 68,300,000 600,000
SJC 5c 67,700,000 68,320,000 620,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 67,700,000 68,330,000 630,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,050,000 53,000,000 950,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 52,050,000 53,100,000 1,050,000
Nữ Trang 99.99% 51,800,000 52,500,000 700,000
Nữ Trang 99% 50,680,000 51,980,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 33,854,000 35,854,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 20,045,000 22,045,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 67,700,000 đồng/lượng và bán ra 68,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 600,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 67,700,000 đồng/lượng và bán ra 68,320,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 620,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 67,700,000 đồng/lượng và bán ra 68,330,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 630,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,050,000 đồng/lượng và bán ra 53,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 950,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 52,050,000 đồng/lượng và bán ra 53,100,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,050,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 51,800,000 đồng/lượng và bán ra 52,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 50,680,000 đồng/lượng và bán ra 51,980,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 33,854,000 đồng/lượng và bán ra 35,854,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 20,045,000 đồng/lượng và bán ra 22,045,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Tham khảo: Tỷ giá ngoại tệ Vietcombank hôm nay 07/7

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 10:45 ngày 07/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 10:40 - 07/07/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,210 23,520 310 23,240
EUR Euro 23,194 24,493 1,299 23,428
AUD Đô La Úc 15,447 16,106 659 15,603
CAD Đô La Canada 17,480 18,225 745 17,656
CHF France Thụy Sỹ 23,485 24,486 1,001 23,722
CNY Nhân Dân Tệ 3,414 3,560 146 3,448
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,261 3,141
GBP Bảng Anh 27,158 28,316 1,158 27,432
HKD Đô La Hồng Kông 2,903 3,027 124 2,933
INR Rupee Ấn Độ 0 307 295
JPY Yên Nhật 167 177 10 169
KRW Won Hàn Quốc 15 19 4 17
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 78,986 75,939
MYR Renggit Malaysia 0 5,343 5,228
NOK Krone Na Uy 0 2,354 2,258
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 451 333
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,460 6,210
SEK Krona Thụy Điển 0 2,266 2,173
SGD Đô La Singapore 16,226 16,918 692 16,390
THB Bạt Thái Lan 570 657 87 633
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,210 VND/USD và bán ra 23,520 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,240 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,194 VND/EUR và bán ra 24,493 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,299 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,428 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,447 VND/AUD và bán ra 16,106 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 659 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,603 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,480 VND/CAD và bán ra 18,225 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 745 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,656 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,485 VND/CHF và bán ra 24,486 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,001 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,722 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,414 VND/CNY và bán ra 3,560 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 146 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,448 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,261 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,141 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 27,158 VND/GBP và bán ra 28,316 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,158 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 27,432 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,903 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 124 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,933 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 307 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 295 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 167 VND/JPY và bán ra 177 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 169 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 19 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 78,986 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 75,939 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,343 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,228 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,354 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,258 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 451 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 333 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,460 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,210 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,266 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,173 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,226 VND/SGD và bán ra 16,918 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 692 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,390 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 570 VND/THB và bán ra 657 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 633 VND/THB

Video clip

Giá bạc lập đỉnh lịch sử sau 7 năm

Trang sức bạc cũ có bán lại được không bán ở đâu được giá cao ? | kim hoàn ttp

Phn | dây đơn 6 cây bạc tuyệt đẹp giá cực rẻ |

1 cây bạc nặng bao nhiêu? câu hỏi đơn giản mà nhiều bạn lại chưa hề biết!

Phn | bộ dây chuyền bạc khủng - dây bạc nam cao cấp |

Giá bạc hôm nay

4 cách phân biệt bạc thật - bạc giả - bạc ta - bạc phận - bạc như vôi - bạc 925 vô cùng dễ

#771 | bạc ta, bạc 928, bạc thái, bạc ý là gì?

Bạc hương - dây chuyền bạc nam 2 cây + mặt thánh giá bạc đẹp. lh zalo 0966 646 460.

Bạc ta, bạc thái, bạc ý, bạc 925 là gì

Bạc chỉ còn 50% để "về đỉnh". triển vọng tiếp theo là gì?

Bạc 925 là gì - giải mã về các loại bạc ta bạc thái bạc ý 925 bạc xi mạ

Nên mua bạc ta hay bạc 925 để đeo và làm trang sức bạc

Phn | các mẫu dây bạc nam đẹp |

Giảm giá nhẫn bạc hôm nay/giá 900k_0854589999/trieugold

Phn | phân biệt bạc thật bạc giả đơn giản | silver real and silver fake

Phn | bộ dây bạc giá cực rẻ - dây bạc nam cao cấp |

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Phn | dây chuyền bạc nam 3 cây - dây chuyền bạc nam cao cấp |

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 5-7-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 - 24k 18k 14k 10k

Hương shop - 12 mẫu lắc tay bạc nam và dây chuyền bạc nam đẹp. làm theo size yc. zlo: 0966 646 460

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Nguồn sỉ trang sức bạc 925 xưởng sản xuất bạc 925 giá tốt nhất hcm và hn

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 6/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 2/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay - ngày 6/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay - ngày mai 5-7-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng 9999 mới nhất -giá vàng 9999

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 3/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay, 3/7/2022 | thdt

Giá vàng hôm nay - ngày 4-7-2022 - giá vàng 9999 hôm nay - giá vàng 9999 - giá vàng nhẫn 9999 24k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Phn | các mẫu dây bạc nam tuyệt đẹp - dây bạc cao cấp |

Giá vàng hôm nay ngày 05/7/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Cách nhận biết bạc thật & bạc giả mà ai cũng nên biết

Giá vàng hôm nay ngày 6/7/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 6/7/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Giá vàng hôm nay ngày 06/7/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay ngày 05/7/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay 9999 trưa ngày 3/7/2022 - giá vàng hôm nay - bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay ngày 07/7/2022 - giá vàng 9999, vàng sjc, vàng nhẫn 9999,...

Giá vàng hôm nay tại bắc giang | quick news

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 5/7/2022, giá vàng mới nhất sjc 9999 doji 24k 18k 14k

Giá vàng hôm nay ngày 19-2-2021 giá vàng 9999 giá vàng sjc hôm nay tiếp đà giảm mạnh

Giá vàng hôm nay - ngày 4/7/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Giá vàng hôm nay ngày 6/7/2022 - gia vang hom nay 9999 – xem giá vàng 9999 bao nhiêu 1 chỉ ?

Bảng giá vàng hôm nay 24/8 tổng hợp giá vàng 18k. toàn cảnh giá vàng sẽ biến động ra sao. tt24h

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 1/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 21/5/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Bạc S925
  • Cách Làm Mứt Mận Hậu
  • Cách Làm Mứt Khoai
  • Tỷ Giá Ngoại Tệ Hkd
  • Tỷ Giá Đô Ra Tiền Việt
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Gia Ban Kim Cuong Xanh
  • Giá Lợn Hơi Thái Nguyên
  • Giá Lợn Hơi Hà Nam
  • Giá Heo Hơi Hôm Nay Tại Đà Nẵng
  • Bảng Giá Vàng Hôm Nay Vàng Tây
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Bạc S925
  • Giá Kiềng Bạc Đeo Cổ
  • Giá Bạc Thị Trường
  • Giá Bạc Việt Nam
  • Xem Giá Bạc
  • 2 Cây Bạc Giá Bao Nhiêu
  • Bạn đang xem bài viết Giá Bạc Trang Sức trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×