Đề Xuất 5/2022 # Động Từ Have Got Và Has Got # Top Like

Xem 10,197

Cập nhật nội dung chi tiết về Động Từ Have Got Và Has Got mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 10,197 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Dùng Have To Và Have Got To
  • Cấu Trúc Của Hàm Cơ Bản Trong C#
  • Hàm Date Trong Excel, Cách Sử Dụng, Cấu Trúc Hàm
  • Cấu Trúc Lệnh Cơ Bản Trong C# Console Application
  • Cấu Trúc Hàm Sumif Trong Excel
  • Động từ Have Got mang ý nghĩa là Có sự sở hữu sự vật.

    Ở thì hiện tại đơn nó được chia ra làm Has got và Have got tùy theo chủ ngữ của nó.

    Have got và has theo cách dùng của người Anh thì họ xem 2 động từ này là dạng động từ đặt biệt (auxiliary verb), do đó bản thân chúng có thể thành lập thể nghi vấn và phủ định.

    Ví dụ: Tôi có một cái đồng hồ.

    I have got a watch.

    She has got a baby.

    Have got khác với Cấu trúc There + be chỉ sự tồn tại của sự vật.

    Từ Have Got có thể sử dụng trong thì hiện tại đơn hoặc quá khứ đơn, tùy theo hoàn cảnh mà ta chia Have got phù hợp với thì ngôi số.

    + Ở thì hiện tại đơn thì Have got được sử dụng như sau:

    ► Đối với chủ ngữ là: Danh từ số nhiều (Plural noun) và các đại từ nhân xưng I, We, They, You, hoặc sự kết hợp của 2 danh từ riêng, thì ta giữ nguyên have got.

    Ví dụ:

    They have got a new house.

    Nam and Lan have a bicycle.

    You have got a new camera.

    ♦ Theo cách dùng của người anh, khi thành lập thể phủ định và nghi vấn, chúng ta không phải thêm trợ động từ cho nó.

    Thành lập thể nghi vấn và chỉ cần đảo Have (theo đúng thì và ngôi số) lên trước chủ ngữ:

    – Have they got a new house?

    – Have you got a new camera?

    Thành lập thể phủ định ta chỉ cần thêm Not sau have.

    – They have not got a new camera.

    – I have not a new house.

    ► Đối với chủ ngữ là danh từ số ít, danh từ không đếm được, và các đại từ nhân xư là She, He, It thì ta chuyển have thành has.

    – He has got a new house.

    – She has got a new camera.

    – It has got a tail.

    Thể nghi vấn, chúng ta cũng chuyễn has lên trước chủ ngữ.

    Has he got a new house?

    Has she got a new camera?

    Has it got a tail?

    Thể phủ định, chúng ta chỉ cần thêm not vào sau have.

    He has not got a new house.

    She has not got a new camera.

    Note: Thể phủ định của Has và Have got đều có dạng rút gọn là Haven’t got và hasn’t got.

    + Đối với thì quá khứ đơn thì have got chuyển thành had got cho tất cả các ngôi số.

    I had got a new camera

    She had got a new house

    Thể nghi vấn:

    Had she got a new house?

    Had they got a new jacket?

    Thể phủ định:

    She had not got a new house

    She hadn’t got a new camera. (Short form)

    Theo cách dùng của người Mỹ, thì xem has got or have got là động từ thường (Ordinary verb) , và họ bỏ luôn từ Got và khi thành lập thể nghi vấn và phủ định phải mươn trợ động từ Do, Does, Did.

    Ví dụ:

    Thể khẳng định:

    I have a book.

    She has a handbag.

    Thể phủ định:

    She doesn’t have a dress.

    They don’t have a meeting.

    Thể nghi vấn:

    Does she have a friend?

    Do you have a bicycle?

    Did he have a meeting?

    Bài tập: Have got and has got exercises

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cấu Trúc Và Cách Dùng Have Got Trong Tiếng Anh
  • Gia Đình Việt Nam Trong Cơn Bão Của Thời Đại
  • Cấu Trúc Gia Đình Việt Nam: Thay Đổi Chưa Từng Có
  • Khi Cấu Trúc Gia Đình Người Việt Thay Đổi
  • Bài 1: Cấu Trúc Và Chức Năng Của Gia Đình
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Động Từ Have Got Và Has Got trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100