Đề Xuất 5/2022 # Chương 4 Lý Thuyết Hành Vi Của Người Sản Xuất # Top Like

Xem 18,117

Cập nhật nội dung chi tiết về Chương 4 Lý Thuyết Hành Vi Của Người Sản Xuất mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 18,117 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài 1: Lý Thuyết Về Sản Xuất
  • Nano Và Năng Suất Cây Ngô
  • Cách Tính Công Suất Động Cơ Cho Băng Tải
  • Các Công Thức Trong Thiết Kế Băng Tải Cao Su Nghiêng
  • Hướng Dẫn Tính Toán Để Thiết Kế Băng Tải Công Nghiệp Cho Phù Hợp Nhất
  • Published on

    1. 1. 1 Chương 4 Lý thuyết về hành vi của nhà sản xuất Kinh tế vi mô
    2. 2. 2 KINH TẾ VI MÔ  Yếu tố đầu vào và yếu tố đầu ra  Công nghệ: cách thức sx hàng hóa, dịch vụ.  Hàm sản xuất: Q = f (K, L) o Q: Số lượng đầu ra ở một trình độ công nghệ nhất định o K: vốn o L: Lao động LT SẢN XUẤT4.1.1. Sản xuất là gì? Sản xuất là quá trình chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra.
    3. 3. 3 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.2.1. Năng suất biên và năng suất trung bình  Năng suất biên (MP: Marginal Product): Lượng sản phẩm tăng thêm khi sử dụng thêm một đơn vị đầu vào. K K Q MP = Q’K ∆ ∆ = L Q’L L Q MP = ∆ ∆ = Đất đai (ha) Lao động (người) Q 1 1 3 1 2 7 1 3 12 1 4 16 1 5 19 1 6 21 1 7 22 1 8 22 1 9 21 MPL 3 4 5 4 3 2 1 0 -1
    4. 4. 4 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.2. Năng suất biên và năng suất trung bình K Q APK = L Q APL =  Năng suất trung bình (AP: Average Product) của một yếu tố sản xuất: là phần sản lượng đầu ra tính bình quân cho một đơn vị yếu tố sản xuất, trong điều kiện các yếu tố sản xuất còn lại không đổi.
    5. 5. 5 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT Đất đai (ha) Lao động (người) Q APL MPL 1 1 3 3,0 3 1 2 7 3,5 4 1 3 12 4,0 5 1 4 16 4,0 4 1 5 19 3,8 3 1 6 21 3,5 2 1 7 22 3,1 1 1 8 22 2,8 0 1 9 21 2,1 -1 4.1.2. Năng suất biên và năng suất trung bình L Q MPL ∆ ∆ = L Q APL =
    6. 8. 8 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.2.2. Quy luật năng suất biên giảm dần  Nếu số lượng của một yếu tố sản xuất tăng dần trong khi số lượng (các) yếu tố sản xuất khác giữ nguyên thì sản lượng sẽ gia tăng nhanh dần.  Vượt qua một mốc nào đó thì sản lượng sẽ gia tăng chậm hơn.  Nếu tiếp tục gia tăng số lượng yếu tố sản xuất đó thì tổng sản lượng đạt đến mức tối đa và sau đó sẽ sút giảm. Đất đai (ha) Lao động (người) Q APL MPL 1 1 3 3,0 3 1 2 7 3,5 4 1 3 12 4,0 5 1 4 16 4,0 4 1 5 19 3,8 3 1 6 21 3,5 2 1 7 22 3,1 1 1 8 22 2,8 0 1 9 21 2,1 -1
    7. 10. 10 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.3. Đường đẳng lượng Sản phẩm bình quân của lao động là : 1. Độ dốc của đường tổng sản phẩm. 2. Độ dốc của đường sản phẩm bình quân. 3. Bằng phần tăng lên của tổng sản phẩm chia cho phần tăng thêm của lao động. 4. Tổng sản phẩm chia cho lượng lao động.
    8. 12. 12 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.3. Đường đẳng lượng Số giờ lao động trong ngày (L) Số giờ sử dụng máy móc trong ngày (K) 1 2 3 4 5 1 20 40 55 65 75 2 40 60 75 85 90 3 55 75 90 100 105 4 65 85 100 110 115 5 75 90 105 115 120
    9. 13. 13 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.3. Đường đẳng lượng  Đường đẳng lượng cho biết các kết hợp khác nhau của vốn và lao động để sản xuất ra một số lượng sản phẩm nhất định q0. 1 2 3 4 5 6 .D .C .B .A 6 5 4 3 2 1 0 L Q0=75 K Q1=90 Q2=100 Hướng tăng lên của sản lượng 0),( QLKf =
    10. 14. 14 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.3. Đường đẳng lượng  Đặc điểm :  Tất cả những phối hợp khác nhau giữa vốn và lao động trên một đường đẳng lượng sẽ sản xuất ra một số lượng sản phẩm như nhau.  Tất cả những phối hợp nằm trên đường cong phía trên mang lại mức sản lượng cao hơn.  Đường đẳng lượng thường dốc xuống về hướng bên phải và lồi về phía gốc tọa độ.  Những đường đẳng lượng không bao giờ cắt nhau. .D .C .B .A 5 4 3 2 1 0 L Q0=75 K Q1=90 Q2=100 Hướng tăng lên của sản lượng 0),( QLKf = 1 2 3 5
    11. 15. 15 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.3.2. Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên L Q0=75 .D .C .B .A5 4 3 2 1 0 1 2 3 4 5 Δ K ΔL K Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên của K cho L là số đơn vị K phải bớt đi để tăng thêm một đơn vị L mà không làm thay đổi tổng sản lượng. KchoL L K MRTS ∆ ∆ −= Dấu (-): để giữ cho MRTS có giá trị dương. Độ dốc của đường đẳng lượng nghịch dấu với MRTS
    12. 16. 16 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.3.3. Mối quan hệ giữa MRTS và MP MRTS L K MP MP K L = ∆ ∆ −= LMPL.∆ KMPK .− ∆= Sản lượng tăng thêm từ việc tăng L là chúng tôi phải bù đắp vừa đủ sản lượng mất đi chúng tôi từ việc giảm K. = QL ‘ QK ‘
    13. 17. 17 KINH TẾ VI MÔ Ví dụ Giả sử có hàm số sản xuất: Q= 10K1/2 L1/2. Ứng với mức sản lượng Q=100 đơn vị sản phẩm, hãy tính MRTS? L K KL KL MP MP MRTS K L LK === − − 2/12/1 2/12/1 / ..2/1.5 ..2/1.5
    14. 20. 20 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.5. Đường đẳng phí  Đường đẳng phí cho biết các kết hợp khác nhau của lao động (L) và vốn (K) có thể mua được bằng một số tiền (tổng chi phí) nhất định ứng với những mức giá nhất định.  Phương trình đường đẳng phí: TC = vK + wL TC: tổng chi phí v: đơn giá vốn w: đơn giá lao động
    15. 21. 21 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.5. Đường đẳng phí TC/v Đường đẳng phí A TC/wO L K  Độ dốc của đường đẳng phí: v w wTC vTC S −=−= / /
    16. 22. 22 KINH TẾ VI MÔ LT SẢN XUẤT4.1.6. Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận TC/v C Q2 QO Q1 TC/w KC K LCO L Để tối đa hóa sản lượng, nhà sản xuất sẽ lựa chọn tập hợp giữa K và L sao cho tại đó họ mua hết số tiền TC sẵn có và MRTS=với tỷ giá của L và K(w/v). v w MP MP MRTS K L == TC = vK + wL Phương án sản xuất tối ưu (để tối thiểu hóa chi phí) phải thỏa mản 2 đk: Tại C: độ dốc của đường đẳng lượng = độ dốc đường đẳng phí (hay MRTS=w/v)
    17. 23. 23 KINH TẾ VI MÔ Bài tập  Một doanh nghiệp cần 2 yếu tố K và L để sản xuất sản phẩm X. Biết rằng doanh nghiệp đã chi ra một khoản tiền là TC=15000USD,để mua 2 yếu tố này với giá: v=600; w=300. Hàm sx: Q=2K(L-2) a) Xác định hàm: MPL;MPK;MRTS? b) Tìm phương án sản xuất tối ưu; Qmax? c) Nếu doanh nghiệp muốn sx 900 đv sp, tìm phương án tối ưu với chi phí tối thiểu?
    18. 25. 25 KINH TẾ VI MÔ Bài tập Vốn (K) Sản lượng 6 10 24 31 36 40 39 5 12 28 36 40 42 40 4 12 28 36 40 40 36 3 10 23 33 36 36 33 2 7 18 28 30 30 28 1 3 8 12 14 14 12 Lao động (L) 1 2 3 4 5 6
    19. 26. 26 KINH TẾ VI MÔ Vốn (K) Lao động (L) Q APL MPL 1 1 3 3 3 1 2 8 4 5 1 3 12 4 4 1 4 14 3,5 2 1 5 14 2,5 0 1 6 12 2 -2
    20. 27. 27 KINH TẾ VI MÔ 4.2. LÝ THUYẾT VỀ CHI PHÍ SẢN XUẤT 4.2.1. Chi phí kinh tế 4.2.2. Chi phí ngắn hạn 4.2.3. Chi phí dài hạn 4.2.4. Tính kinh tế theo quy mô
    21. 28. 28 KINH TẾ VI MÔ LT CHI PHÍ SX4.2.1. Chi phí kinh tế  Chi phí kế toán (tài chính): là những khoản phí tổn mà DN thực sự gánh chịu khi sản xuất ra hàng hóa dịch vụ trong một thời kỳ nhất định.  Chi phí cơ hội: là khoản bị mất mát do không sử dụng nguồn tài nguyên (K hoặc L) theo phương thức sử dụng tốt nhất .
    22. 29. 29 KINH TẾ VI MÔ LT CHI PHÍ SX4.2.2. Chi phí ngắn hạn  ‘Ngắn hạn’: là khoảng thời gian mà DN không thể thay đổi tất cả các yếu tố đầu vào (thay đổi một phần trong số các yếu tố đầu vào đang sử dụng)  Chi phí ngắn hạn: là chi phí phát sinh trong một thời kỳ mà trong đó số lượng và chất lượng của một vài đầu vào không đổi.
    23. 30. 30 KINH TẾ VI MÔ LT CHI PHÍ SX4.2.2. Chi phí ngắn hạn  Chi phí cố định (FC: Fixed Cost): Là những chi phí không thay đổi khi sản lượng thay đổi.  Chi phí biến đổi (VC: Variable Cost): Là những chi phí thay đổi khi sản lượng thay đổi.  Tổng chi phí (TC: Total Cost): Toàn bộ chi phí mà DN phải chi trả để sản xuất ra một số lượng sản phẩm nhất định VCFCTC +=
    24. 31. 31 KINH TẾ VI MÔ LT CHI PHÍ SX4.2.2. Chi phí ngắn hạn Chi phí O SFC SVC STC q
    25. 32. 32 KINH TẾ VI MÔ Các chi phí ngắn hạn Sản lượng Chi phí cố định ngắn hạn(SFC) Chi phí biến đổi ngắn hạn(SVC) Tổng chi phí ngắn hạn (STC) Chi phí cận biên ngắn hạn(SMC) Chi phí trung bình ngắn hạn(SAC) 0 30 0 30 1 30 22 52 22 52 2 30 38 68 16 34 3 30 48 78 10 26 4 30 61 91 13 22,75
    26. 33. 33 KINH TẾ VI MÔ LT CHI PHÍ SX4.2.2. Chi phí ngắn hạn  Chi phí trung bình (AC: Average Cost): Là tổng chi phí tính trên một đơn vị sản phẩm. Q TC AC = AVCAFC Q VC Q FC Q VCFC +=+= + =  Chi phí cố định trung bình (AFC): là tổng chi phí cố định tính bình quân cho mỗi đơn vị sản phẩm.  Chi phí biến đổi trung bình (AVC): là tổng chi phí biến đổi tính bình quân cho mỗi đơn vị sản phẩm.
    27. 34. 34 KINH TẾ VI MÔ LT CHI PHÍ SX4.2.2. Chi phí ngắn hạn Chi phí O Q MC  Chi phí biên (MC: Marginal Cost): là lượng chi phí tăng thêm khi sản xuất thêm một đơn vị sản phẩm. dQ dVC dQ dTC Q VC Q TC MC == ∆ = ∆ ∆ = ∆ Vì FC không đổi nên MC thực ra là VC tăng thêm do sản xuất thệm một đơn vị sản phẩm. ∆
    28. 36. 36 KINH TẾ VI MÔ LT CHI PHÍ SX4.2.3. Chi phí dài hạn  ‘Dài hạn’: là khoảng thời gian đủ để dn thay đổi tất cả các yếu tố đầu vào. Tổng chi phí dài hạn là chi phí tối thiểu để sản xuất mỗi mức sản lượng khi dn có thể thay đổi tất cả các yếu tố đầu vào. Chi phí cận biên dài hạn là mức tăng tổng chi phí dài hạn khi sản lượng tăng thêm một đơn vị.  Đường tổng chi phí dài hạn (LTC): mô tả chi phí tối thiểu cho việc sản xuất ra ở mỗi mức sản lượng.
    29. 42. 42 KINH TẾ VI MÔ 4.3.1. Tối đa hóa lợi nhuận  Doanh thu (TR: Total Revenue): là tổng số tiền DN thu được từ việc bán hàng hóa dịch vụ  Doanh thu biên (MR): là phần doanh thu tăng thêm khi DN bán thêm một đơn vị sản phẩm Q TR MR = ∆ ∆ = TR’ Q
    30. 43. 43 KINH TẾ VI MÔ Tối đa hóa lợi nhuận  Khi giá bán không đổi theo lượng hàng bán ra của doanh nghiệp, thì MR cũng không đổi và bằng giá bán P: MR=TR’ Q=(PQ)’ =P  Khi giá bán thay đổi theo lượng hàng bán ra của doanh nghiệp, MR sẽ giảm dần. Tại : MR =0 thì TR đạt cực đại
    31. 44. 44 KINH TẾ VI MÔ 4.3.1.Nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận )()()( QTCQTRQ −=π dQ dTC dQ dTR dQ d =−= 0 π MCMR =⇔ π:Lợi nhuận; TR: doanh thu; TC: chi phí MC MR A Q * MR, MC O Q
    32. 46. 46 KINH TẾ VI MÔ Bài tập  Doanh nghiệp H có hàm cầu về sản phẩm của mình là Q=245-0,5P và hàm tổng chi phí bình quân: AC=1,5Q trong đó Q là sản lượng, Hãy xác định mức sản lượng và giá bán tối ưu
    33. 48. 48 KINH TẾ VI MÔ Bài tập Cho hàm cầu về sản phẩm của một DN là: P = 100 – 0,01Q, trong đó Q là sản lượng và P tính theo USD. Hàm tổng chi phí của DN là: TC = 50Q Yêu cầu a) Viết phương trình biểu diễn tổng doanh thu, doanh thu biên và chi phí biên. b) Xác định mức sản lượng tối đa hóa lợi nhuận của DN c) Hãy xem xét sự khác nhau giữa chiến lược tối đa hóa doanh thu và chiến lược tối đa hóa lợi nhuận của dn?
    34. 50. 50 KINH TẾ VI MÔ Bài tập Giả sử một dn có các hàm: P = 80-Q ; TC = Q2 +20Q+350 a. Hãy xem xét sự khác nhau giữa chiến lược tối đa hóa doanh thu và chiến lược tối đa hóa lợi nhuận của dn? b. Xác định Q và P của dn khi theo đuổi mục tiêu doanh thu càng lớn càng tốt, trong điều kiện ấn định tổng mức lợi nhuận là 50?
    35. 52. 52 KINH TẾ VI MÔ 4.3.2. Quyết định cung của DN Quyết định cung trong dài hạn: Doanh thu, chi phí MR LAC LMC Q A B Q* LAC1 O
    36. 53. 53 KINH TẾ VI MÔ 4.3.2. Quyết định cung của DN  Quyết định cung trong ngắn hạn: C B Doanh thu, chi phí SAC1 SAC MR SAVC SMC Q A Q* SAVC1 O
    37. 54. 54 KINH TẾ VI MÔ
    38. 55. 55 KINH TẾ VI MÔ
    39. 56. 56 KINH TẾ VI MÔ
    40. 57. 57 KINH TẾ VI MÔ
    41. 58. 58 KINH TẾ VI MÔ
    42. 59. 59 KINH TẾ VI MÔ
    43. 60. 60 KINH TẾ VI MÔ
    44. 61. 61 KINH TẾ VI MÔ
    45. 62. 62 KINH TẾ VI MÔ
    46. 63. 63 KINH TẾ VI MÔ
    47. 66. 66 KINH TẾ VI MÔ
    48. 67. 67 KINH TẾ VI MÔ
    49. 68. 68 KINH TẾ VI MÔ
    50. 69. 69 KINH TẾ VI MÔ
    51. 70. 70 KINH TẾ VI MÔ
    52. 71. 71 KINH TẾ VI MÔ
    53. 72. 72 KINH TẾ VI MÔ
    54. 73. 73 KINH TẾ VI MÔ
    55. 74. 74 KINH TẾ VI MÔ
    56. 75. 75 KINH TẾ VI MÔ
    57. 76. 76 KINH TẾ VI MÔ
    58. 77. 77 KINH TẾ VI MÔ
    59. 78. 78 KINH TẾ VI MÔ
    60. 81. 81 KINH TẾ VI MÔ
    61. 82. 82 KINH TẾ VI MÔ
    62. 83. 83 KINH TẾ VI MÔ
    63. 84. 84 KINH TẾ VI MÔ
    64. 85. 85 KINH TẾ VI MÔ
    65. 86. 86 KINH TẾ VI MÔ
    66. 87. 87 KINH TẾ VI MÔ
    67. 88. 88 KINH TẾ VI MÔ
    68. 89. 89 KINH TẾ VI MÔ
    69. 90. 90 KINH TẾ VI MÔ
    70. 91. 91 KINH TẾ VI MÔ
    71. 92. 92 KINH TẾ VI MÔ
    72. 93. 93 KINH TẾ VI MÔ
    73. 96. 96 KINH TẾ VI MÔ
    74. 97. 97 KINH TẾ VI MÔ
    75. 98. 98 KINH TẾ VI MÔ
    76. 99. 99 KINH TẾ VI MÔ
    77. 100. 100 KINH TẾ VI MÔ
    78. 101. 101 KINH TẾ VI MÔ
    79. 102. 102 KINH TẾ VI MÔ
    80. 103. 103 KINH TẾ VI MÔ
    81. 104. 104 KINH TẾ VI MÔ
    82. 105. 105 KINH TẾ VI MÔ
    83. 106. 106 KINH TẾ VI MÔ
    84. 107. 107 KINH TẾ VI MÔ
    85. 108. 108 KINH TẾ VI MÔ
    86. 111. 111 KINH TẾ VI MÔ
    87. 112. 112 KINH TẾ VI MÔ
    88. 113. 113 KINH TẾ VI MÔ
    89. 114. 114 KINH TẾ VI MÔ
    90. 115. 115 KINH TẾ VI MÔ
    91. 116. 116 KINH TẾ VI MÔ
    92. 117. 117 KINH TẾ VI MÔ
    93. 118. 118 KINH TẾ VI MÔ
    94. 119. 119 KINH TẾ VI MÔ
    95. 120. 120 KINH TẾ VI MÔ
    96. 121. 121 KINH TẾ VI MÔ
    97. 122. 122 KINH TẾ VI MÔ
    98. 123. 123 KINH TẾ VI MÔ
    99. 126. 126 KINH TẾ VI MÔ
    100. 127. 127 KINH TẾ VI MÔ
    101. 128. 128 KINH TẾ VI MÔ
    102. 129. 129 KINH TẾ VI MÔ
    103. 130. 130 KINH TẾ VI MÔ
    104. 131. 131 KINH TẾ VI MÔ
    105. 132. 132 KINH TẾ VI MÔ
    106. 133. 133 KINH TẾ VI MÔ
    107. 134. 134 KINH TẾ VI MÔ
    108. 135. 135 KINH TẾ VI MÔ
    109. 136. 136 KINH TẾ VI MÔ
    110. 137. 137 KINH TẾ VI MÔ
    111. 138. 138 KINH TẾ VI MÔ
    112. 141. 141 KINH TẾ VI MÔ
    113. 142. 142 KINH TẾ VI MÔ
    114. 143. 143 KINH TẾ VI MÔ
    115. 144. 144 KINH TẾ VI MÔ
    116. 145. 145 KINH TẾ VI MÔ
    117. 146. 146 KINH TẾ VI MÔ
    118. 147. 147 KINH TẾ VI MÔ
    119. 148. 148 KINH TẾ VI MÔ
    120. 149. 149 KINH TẾ VI MÔ
    121. 150. 150 KINH TẾ VI MÔ
    122. 151. 151 KINH TẾ VI MÔ
    123. 152. 152 KINH TẾ VI MÔ
    124. 153. 153 KINH TẾ VI MÔ
    125. 156. 156 KINH TẾ VI MÔ
    126. 157. 157 KINH TẾ VI MÔ
    127. 158. 158 KINH TẾ VI MÔ
    128. 159. 159 KINH TẾ VI MÔ
    129. 160. 160 KINH TẾ VI MÔ
    130. 161. 161 KINH TẾ VI MÔ
    131. 162. 162 KINH TẾ VI MÔ
    132. 163. 163 KINH TẾ VI MÔ
    133. 164. 164 KINH TẾ VI MÔ
    134. 165. 165 KINH TẾ VI MÔ
    135. 166. 166 KINH TẾ VI MÔ
    136. 167. 167 KINH TẾ VI MÔ
    137. 168. 168 KINH TẾ VI MÔ
    138. 171. 171 KINH TẾ VI MÔ
    139. 172. 172 KINH TẾ VI MÔ
    140. 173. 173 KINH TẾ VI MÔ
    141. 174. 174 KINH TẾ VI MÔ
    142. 175. 175 KINH TẾ VI MÔ
    143. 176. 176 KINH TẾ VI MÔ
    144. 177. 177 KINH TẾ VI MÔ
    145. 178. 178 KINH TẾ VI MÔ
    146. 179. 179 KINH TẾ VI MÔ
    147. 180. 180 KINH TẾ VI MÔ
    148. 181. 181 KINH TẾ VI MÔ
    149. 182. 182 KINH TẾ VI MÔ
    150. 183. 183 KINH TẾ VI MÔ
    151. 186. 186 KINH TẾ VI MÔ
    152. 187. 187 KINH TẾ VI MÔ
    153. 188. 188 KINH TẾ VI MÔ
    154. 189. 189 KINH TẾ VI MÔ
    155. 190. 190 KINH TẾ VI MÔ
    156. 191. 191 KINH TẾ VI MÔ
    157. 192. 192 KINH TẾ VI MÔ
    158. 193. 193 KINH TẾ VI MÔ
    159. 194. 194 KINH TẾ VI MÔ
    160. 195. 195 KINH TẾ VI MÔ
    161. 196. 196 KINH TẾ VI MÔ
    162. 197. 197 KINH TẾ VI MÔ
    163. 198. 198 KINH TẾ VI MÔ
    164. 201. 201 KINH TẾ VI MÔ
    165. 202. 202 KINH TẾ VI MÔ
    166. 203. 203 KINH TẾ VI MÔ
    167. 204. 204 KINH TẾ VI MÔ
    168. 205. 205 KINH TẾ VI MÔ
    169. 206. 206 KINH TẾ VI MÔ
    170. 207. 207 KINH TẾ VI MÔ
    171. 208. 208 KINH TẾ VI MÔ
    172. 209. 209 KINH TẾ VI MÔ
    173. 210. 210 KINH TẾ VI MÔ
    174. 211. 211 KINH TẾ VI MÔ
    175. 212. 212 KINH TẾ VI MÔ
    176. 213. 213 KINH TẾ VI MÔ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kinh Tế Vi Mô_Chuong 4 Pdf.ppt
  • Phương Án Điều Tra Năng Suất, Sản Lượng Cây Lúa
  • Cách Tính Năng Suất Của Máy Trộn Bê Tông
  • Bài 11. Quang Hợp Và Năng Suất Cây Trồng
  • Năng Suất Lao Động: Một Số Câu Hỏi Thường Gặp
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Chương 4 Lý Thuyết Hành Vi Của Người Sản Xuất trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100