Đề Xuất 5/2022 # Câu Trực Tiếp, Câu Gián Tiếp Trong Tiếng Anh # Top Like

Xem 12,276

Cập nhật nội dung chi tiết về Câu Trực Tiếp, Câu Gián Tiếp Trong Tiếng Anh mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 12,276 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Câu Hỏi Và Trả Lời Trong Câu Gián Tiếp Questions And Answers In Indirect Speech
  • Câu Trực Tiếp, Gián Tiếp: Ngữ Pháp Cơ Bản Và Nâng Cao Đầy Đủ Nhất
  • Trích Dẫn Trực Tiếp Gián Tiếp Và って Ngữ Pháp Trong Ngữ Pháp N3
  • Tiếng Nhật Là Gì? →といいます Ý Nghĩa Và Cách Sử Dụng
  • Câu Trực Tiếp – Câu Gián Tiếp
  • Câu trực tiếp, câu gián tiếp trong tiếng anh là một trong những kiến thức ngữ pháp cơ bản mà bất kỳ người học tiếng Anh nào cũng nên nắm được.

    ​I. Phân Biệt Câu Trực Tiếp – Câu Gián Tiếp Trong Tiếng Anh

    ​Câu trực tiếp (direct speech) là câu nói của ai đó được trích dẫn lại nguyên văn và thường được để trong dấu ngoặc kép (“… ”).

    ​Ví dụ: “I love shopping”, she said.

    ​Câu gián tiếp (indirect/reported speech) là câu tường thuật lại lời nói của người khác theo ý của người tường thuật mà ý nghĩa không thay đổi.

    ​Ví dụ: She said that she loved shopping.

    II. Cách Sử Dụng Câu Gián Tiếp Trong Tiếng Anh

    ​Để chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp, chúng ta chỉ cần ghép nội dung tường thuật vào sau động từ tường thuật và thực hiện một số biến đổi sau:

    ​1. Lùi Thì Của Câu

    ​Nếu động từ tường thuật (reporting verb) của câu ở thì quá khứ thì phải lùi động từ chính về quá khứ một bậc khi chuyển từ lời nói trực tiếp (direct speech) sang lời nói gián tiếp (indirect / reported speech) theo quy tắc sau:

    Câu trực tiếp

    Câu gián tiếp

    Hiện tại đơn

    Quá khứ đơn

    Hiện tại tiếp diễn

    Quá khứ tiếp diễn

    Hiện tại hoàn thành

    Quá khứ hoàn thành

    Hiện tại hoàn thành tiếp diễn

    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

    Quá khứ đơn

    Quá khứ hoàn thành

    Quá khứ tiếp diễn

    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

    Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

    Tương lai đơn giản

    Tương lai đơn trong quá khứ (would/shoud)

    Tương lai gần

    Tương lai gần trong quá khứ (was/were going to)

    Tương lai tiếp diễn

    Tương lai tiếp diễn trong quá khứ

    Tương lai hoàn thành

    Tương lai hoàn thành

    Tương lai hoàn thành tiếp diễn

    Tương lai hoàn thành tiếp diễn trong quá khứ

    Một số trường hợp đặc biệt không lùi thì khi chuyển câu trực tiếp sang gián tiếp:

    ​​1. Nếu động từ tường thuật (reporting verb) chia ở các thì hiện tại: chúng ta giữ nguyên thì của động từ chính và các trạng từ chỉ nơi chốn cũng như trạng từ chỉ thời gian trong câu trực tiếp khi chuyển sang gián tiếp.

    • ​​He says: “I’m going to New York next week.”
    • ​​He says he is going to New York next week.

    2. Sự thật, sự việc luôn luôn đúng

    • ​“The earth moves round the sun” he said.
    • ​He said that the earth moves round the sun.​

    3. ​Câu điều kiện loại II và III

    • ​“If I were you, I would leave here” he said.
    • ​He said that if he were me, he would leave there.

    4. Wish + past simple/ past perfect

    • ​“I wish I lived in Da Nang”, he said.
    • ​He said he wished he lived in Da Nang.

    5. Cấu trúc “it’s time somebody did something”

    • ​“It’s time he woke up”, she said.
    • ​She said it was time he woke up.

    ​​6. Would/ should/ ought to/ had better/ used to không chuyển

    • ​“You’d better work hard” he said
    • ​He said that I had better work hard.

    ​2. Biến Đổi Đại Từ, Tân Ngữ Và Tính Từ Sở Hữu

    Câu trực tiếp

    Câu gián tiếp

    I

    He/She

    We

    They

    You

    He/She/I/They

    me

    him/her

    us

    them

    you

    him/her/me/them

    myself

    hímself/herself

    ourselves

    ourselves

    yourself

    himself/herself/myself

    yourselves

    themselves

    my

    his/her

    our

    their

    your

    his/her/my/their

    ​3. Biến Đổi 1 Số Động Từ Khuyết Thiếu

    ​4. Biến Đổi Một Số Trạng Từ Chỉ Thời Gian, Nơi Chốn

    Câu trực tiếp

    Câu gián tiếp

    Here

    There

    This

    That

    These

    Those

    Today

    That day

    Tonight

    That night

    Tomorrow

    The next day/ The following day

    Next week

    The following week

    Yesterday

    The day before/ The pvious day

    Last week

    The week before/ The pvious week

    The day after tomorrow

    In 2 days’ time

    The day before yesterday

    Two days before

    Now

    Then

    Ago

    Before

    ​III. Câu Trần Thuật Gián Tiếp Trong Tiếng Anh

    ​Khi biến đổi câu trần thuật từ trực tiếp sang gián tiếp, chúng ta sử dụng các động từ tường thuật: say (that), tell sb (that). ​Thực hiện các biến đổi cần thiết về đại từ, tân ngữ, tính từ sở hữu,…và lùi thì nếu động từ tường thuật chia ở thì quá khứ.

    S + said /said to sb that/ told sb that + Clause

    IV. Câu Hỏi Gián Tiếp Trong Tiếng Anh

    ​1. Câu Hỏi Yes/No:

    Động từ tường thuật sử dụng: ask, wonder, want to know. ​Thêm if/whether sau động từ tường thuật

    S + asked (sb) / wondered / wanted to know + if/whether + Clause

    ​Chú ý: Nếu trong câu trực tiếp có từ “or not” thì trong câu gián tiếp bắt buộc dùng “whether”.

    ​2. Câu Hỏi Wh- Questions:

    ​Động từ tường thuật thường sử dụng: ask, wonder, want to know. ​Sau động từ tường thuật là từ để hỏi và mệnh đề (lùi thì nếu cần thiết) không đảo ngữ

    S+ asked (sb) / wondered/ wanted to know + Wh-word + S+ V (thì)

    ​V. Câu Mệnh Lệnh Gián Tiếp Trong Tiếng Anh

    S + asked/ told/ required/ requested/ demanded + O + to V

    S + asked/ told/ required/ requested/ demanded + O + not + to V

    Khi câu trực tiếp mang nghĩa ra lệnh, ta dùng động từ tường thuật “order”:

    VI. Một Số Trường Hợp Đặc Biệt Của Câu Gián Tiếp

    ​Đôi khi, tùy vào sắc thái ý nghĩa của câu trực tiếp mà ta sẽ chọn động từ tường thuật phù hợp (ngoài ask, tell), các động từ tường thuật chia làm 2 nhóm chính:

    ​Câu gián tiếp có động từ tường thuật đi với to V:

    • ​Offer to V: đề nghị giúp đỡ ai cái gì
    • ​Advise sb to V: khuyên ai làm gì
    • ​Invite sb to V: mời ai làm gì
    • ​Remind sb to do st: Nhắc nhở ai làm gì
    • ​Warn sb to V: cảnh cáo ai làm gì
    • ​Câu gián tiếp có động từ tường thuật đi với Ving:
    • ​Apologize (to sb) for st/ doing st: xin lỗi (ai) về điều gì/ vì đã làm gì
    • ​Accuse sb of st/ doing st: Buộc tội ai về điều gì/ vì đã làm gì
    • ​Suggest Ving: gợi ý làm gì

    ​Ngoài ra:

    • ​Exclaim that: khen ngợi = compliment sb on st: khen ai về cái gì
    • ​Explain that: giải thích rằng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Cấu Trúc Thường Gặp Trong Dạng Câu Tường Thuật (Phần 1) – Speak English
  • Một Số Cách Dùng Của Câu Gián Tiếp Với Động Từ Nguyên Thể
  • Cách Sử Dụng Cấu Trúc Tăng Tiến Trong Tiếng Anh
  • Ngữ Pháp Về Các Cách So Sánh Trong Tiếng Trung
  • ~ ば ~ ほど:càng…càng…
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Câu Trực Tiếp, Câu Gián Tiếp Trong Tiếng Anh trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100