Đề Xuất 5/2022 # Cau Truc Te Bao Va Mo # Top Like

Xem 9,603

Cập nhật nội dung chi tiết về Cau Truc Te Bao Va Mo mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,603 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cấu Tạo Của Thể Nguyên Sinh
  • Tái Cấu Trúc Dna Tế Bào Da
  • Khôi Phục Mọi Cấu Trúc Tế Bào Cùng Peel Da Thải Độc
  • Y Học Tái Sinh Cấu Trúc Tế Bào
  • Tạo Cấu Trúc Thận Tí Hon Từ Tế Bào Gốc
  • , lecturer at Pham Ngoc Thach University of Medicine

    Published on

    Mô tả cấu trúc tế bào lớp dược trung cấp

    1. 1. ThS. BS Võ Thành Liêm
    2. 2.  Liệt kê tên của các thành phần chính của tế bào động vật. Liệt kê tên của 4 loại mô trong cơ thể.
    3. 3.  Tế bào  Tổng quan  Cấu trúc giải phẫu tế bào  Giới thiệu sơ lược chức năng sinh lý của tế bào Mô tế bào cơ thể  Biểu mô  Mô liên kết  Mô thần kinh  Mô cơ
    4. 4.  Màng nguyên sinh chất Video giới thiệu tế bào
    5. 5.  Tổng quan:
    6. 7.  Cấu trúc giải phẫu
    7. 8.  Màng nguyên sinh chất  Giới hạn khối vật chất trong-ngoài tế bào  Là màng lipid (phospholipid+cholesterol+glycolipid)  Tính chất:  Tính tự khép kín: luôn đóng màng lại  Tính lỏng: di chuyển liên tục  Các protein màng:  Gồm nhóm xuyên màng và cận màng  Thực hiện các chức năng trao đổi giữa 2 bên màng
    8. 9.  Màng nguyên sinh chất
    9. 10.  Màng nguyên sinh chất
    10. 11.  Màng nguyên sinh chất Video về màng tế bào
    11. 13.  Lưới nội sinh chất
    12. 14.  Bộ máy Golgi  Cấu trúc khoang với màng 2 lớp lipid, nằm gần nhân  Gồm các lưới dẹp hình dĩa xếp thành chồng  Chức năng  Là trạm điều vận, chuyển chất đến nơi sử dụng  Phân loại, cải dạng hóa học các chất
    13. 15.  Bộ máy Golgi
    14. 16.  Tiêu thể (peroxisome)  Bào quan tiêu hóa của TB  Nguồn gốc từ bộ máy Golgi  Túi hình cầu, bên trong chứa enzym, môi trường acid  Có 2 loại:  Tiêu thể sơ cấp: chưa sử dụng  Tiêu thể thứ cấp: đã sử dụng, có thể virus, vi trùng … đang bị phân hủy
    15. 17.  Tiêu thể (peroxisome)
    16. 18.  Bộ xương tế bào  Mạng lưới các sợi protein nằm trong bào tương  Chức năng:  Tạo khung  Duy trì hình dạng  Thực hiện chuyển động  Có 3 dạng chính  Microtuble  Intermediate filament  microfilament
    17. 19.  Ty thể  Bào quan lớn, cấu trúc 2 màng  Có ADN riêng  Chứa nhiều enzyme, protein màng  Chức năng  Phản ứng oxy hóa trong chuỗi hô hấp  Chuyến hóa lipid, đường thành dạng năng lượng nhanh  Tạo phức hợp năng lượng ATP  ATP là dạng năng lượng sử dụng chính (xăng)
    18. 20.  Màng nguyên sinh chất Video về ty thể
    19. 21.  Ribosome  Bộ máy tổng hợp protein  Hình khối nhỏ, gồm 2 thể  Gắn trên màng nguyên chất, hoặc trôi tự do  Phối hợp với ARN để tổng hợp protein
    20. 22.  Ribosome
    21. 23.  Ribosome
    22. 24.  Ribosome
    23. 25.  Màng nguyên sinh chất Video giới thiệu tế bào
    24. 26.  Tổng quan  Tế bào là thành tố sống  TB biệt hóa thành nhiều dạng khác nhau  Tập hợp TB có cùng giải phẫu – chức năng: mô tế bào  Có 4 dạng mô cơ thể  Biểu mô (che phủ)  Mô liên kết (nâng đỡ)  Mô cơ (cử động)  Mô thần kinh (điều khiển)  Mỗi tạng có nhiều dạng mô khác nhau
    25. 27.  Tổng quan
    26. 28.  Biểu mô (epithelial tissue)  Phủ bề mặt của cơ thể, cơ quan, tuyến…  Chức năng  Bảo vệ  Hấp thụ  Lọc  Tiết xuất
    27. 29.  Biểu mô (epithelial tissue)  Đặc thù:  Liên kết chặt lẫn nhau  Luôn có 1 mặt cố định (mặt đáy), mặt tự do (mặt đỉnh)  Không nuôi bởi mạch máu, chỉ nuôi bởi Oxy, dinh dưỡng thấm qua mạch máu  Tăng sinh nhanh
    28. 30.  Biểu mô (epithelial tissue)
    29. 31.  Biểu mô (epithelial tissue)
    30. 32.  Biểu mô (epithelial tissue)
    31. 33.  Mô liên kết (connective tissue)  Chiếm tỷ lệ cao nhất  Các đặc trưng  Nhiều hình thức cung cấp máu (trừ gân, dây chằng)  Có khoảng gian bào lấp bởi chất liên kết  Dạng lỏng  Dạng bán lỏng  Dạng cứng  Chức năng  Bảo vệ  Nâng đỡ  Gắn kết các mô
    32. 34.  Mô liên kết (connective tissue)
    33. 35.  Mô liên kết (connective tissue)
    34. 36.  Mô cơ (muscle tissue)  Tạo ra cử động  Phân làm 3 nhóm  Cơ vân: cử động tự ý  Cơ trơn: cử động không tự ý (thần kinh thực vật)  Cơ tim: chuyên biệt cho tim
    35. 37.  Mô cơ (muscle tissue)  Cơ vân
    36. 38.  Mô cơ (muscle tissue)  Cơ trơn
    37. 39.  Mô cơ (muscle tissue)  Cơ tim
    38. 40.  Mô thần kinh (nervous tissue)  Chuyên biệt cho hệ thần kinh  2 chức năng lớn  Phản ứng (với kích thích)  Dẫn truyền thông tin
    39. 41.  Mô thần kinh (nervous tissue)
    40. 42.  Mô thần kinh (nervous tissue)

    --- Bài cũ hơn ---

  • Câu Chuyện Về Than Chì Và Kim Cương…
  • Quy Trình Biến Đổi Cấu Trúc Than Chì Thành Cấu Trúc Giống Kim Cương
  • Doanh Nghiệp Than Đá Và Doanh Nghiệp Kim Cương
  • Kim Cương Và Than Chì: Cấu Trúc Và Ứng Dụng
  • Hiểu Về Cấu Trúc Da Một Cách Khoa Học
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Cau Truc Te Bao Va Mo trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100