Đề Xuất 9/2022 ❤️ Cấu Trúc Dạng To V Hay Ving ❣️ Top Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 9/2022 ❤️ Cấu Trúc Dạng To V Hay Ving ❣️ Top Like

Xem 33,363

Cập nhật nội dung chi tiết về Cấu Trúc Dạng To V Hay Ving mới nhất ngày 28/09/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 33,363 lượt xem.

Sự Cho Phép: Can, Could, May, Might Và Be Allowed To (Permission: Can, Could, May, Might And Be Allowed To)

Cách Nói Về Nghĩa Vụ Và Sự Cho Phép Trong Tiếng Anh (Phần 2)

Cách Dùng Be Afraid (Of), Be Sorry (For), Be Ashamed (Of)

Commonly Misused Words (Part 3)

Unit 10. Nature In Danger

Cấu trúc dạng to V hay Ving 1. Dạng 1: S + (V) + to + V + hoặc S + (V) + sb + to + V+ O – to afford to V + O ……………….. cố gắng làm gì – to agree V + O …………………… đồng ý làm gì – to agree with so …………………… đồng ý với ai – to appear to V + O ………………… dường như – to ask to V + O ……………………. yêu cầu làm gì – to ask sb to V st …………………… yêu cầu ai làm gì – to decide to V + O ……………….. quyết định làm gì – to expect

Cấu trúc dạng to V hay Ving

1. Dạng 1: S + (V) + to + V + hoặc S + (V) + sb + to + V+ O

– to afford to V + O ……………….. cố gắng làm gì

– to agree V + O …………………… đồng ý làm gì

– to agree with so …………………… đồng ý với ai

– to appear to V + O ………………… dường như

– to ask to V + O ……………………. yêu cầu làm gì

– to ask sb to V st …………………… yêu cầu ai làm gì

– to decide to V + O ……………….. quyết định làm gì

– to expect to V + O ………………… hi vọng

– to learn to V + O ………………….. học

– to manage to V + O ……………….. xoay xở

– to offer to V + O ………………….. đề nghị làm gì cho ai

– to plan to V + O …………………… đặt kế hoạch

– to promise to V + O ………………. hứa

– to encourge to V + O ……………… khuyến khích

– to refuse to V + O ………………….. từ chối

– to threaten to V + O ………………… đe dọa

– to doubt whether S + (V) + O ………. nghi ngờ về cái gì đó

– to want to V + O …………………… muốn làm gì

– to want sb to V st …………………… muốn ai làm gì

– to intend to V + O …………………… có ý định

– to allow sb to V + O …………………… cho phép ai làm gì

– to beg sb to V + O ……………………… cầu xin ai

– to forbid to V + O ………………………. cấm làm gì

– to invite to V + O ………………………. mời

– to invite sb to V + O …………………… mời ai làm gì

– to persuade sb to V + O ………………… thuyết phục ai làm gì

– to remind sb to V + O …………………… nhắc ai làm gì

– to teach sb to V + O …………………….. dạy

– to tell sb to V + O ………………………. bảo

– to urge sb to V + O ……………………… hối thúc

– to have sb V + O ………………………… nhờ

– to make sb V + O ……………………….. bắt ép

– S + would like to V + O ………………… thích

– S + used to V + O …………………….. đã từng làm gì (nay không làm nữa)

– to + encourage sb to V st ………………. khuyến khích ai làm gì

– to remind sb of about st/so ……………… gợi nhớ về điều gì

– I + (take) + sb + (time) + to V st

2. Dạng 2: S + (V) + Ving + O

– to admit V¬ing O …………………………… chấp nhận đã làm gì

– to avoid V¬ing O …………………………… tránh

– to delay V¬ing O …………………………… trì hoãn

– to deny V¬ing O ……………………………. phủ nhận

– to enjoy V¬ing O …………………………… thích

– to finish V¬ing O …………………………… hoàn thành

– to keep V¬ing O …………………………….. tiếp tục, duy trì

– to mind V¬ing O …………………………….. bận tâm

– to suggest V¬ing O ………………………….. gợi ý

– to like V¬ing O ……………………………… thích

– to hate V¬ing O ……………………………… ghét

– to love V¬ing O ……………………………… thích

– S + can’t bear V¬ing O ……………………… không thể chịu được

– S + can’t stand V¬ing O ……………………… không thể chịu được

– S + can’t help V¬ing O ……………………… không thể tránh được

– to look forward to V¬ing O ………………….. trông mong

– to accuse sb of V¬ing O ……………………… buộc tội ai

– to insist sb on V¬ing O ……………………….. nài nỉ ai làm gì

– to remind sb of V¬ing O ……………………… gợi nhớ

– to be afraid of V¬ing O ……………………….. sợ

– to be amazed at V¬ing O ……………………… ngạc nhiên

– to be angry about/at V¬ing O …………………. giận/ bực mình

– to be good/bad at V¬ing O …………………….. giỏi/ kém

– to be bored with V¬ing O ……………………… buồn chán

– to be dependent on st/ V¬ing O ………………… phụ thuộc

– to be different from ………………………….. khác biệt

– to be excited about …………………………… háo hức

– to think of st/Ving st …………………………… nhớ về cái gì đó

– to thank to st/so/Ving st ……………………….. nhờ vào cái gì, vào ai gì đó

– to thank sb for Ving st …………………………. cảm ơn ai vì đã làm gì

– to apologize (to so) for Ving st ………………… xin lỗi ai vì cái gì đó

– to comfess to Ving¬ st ………………………… thú nhận

– to congratulate sb on Ving st …………………. chúc mừng ai vì điều gì đó

– to be friendly with …………………………… thân thiện với

– to be familiar with …………………………… quen thuộc với

– to be popular with …………………………… phổ biến/ưa chuộng

– to be based on ……………………………….. dựa trên

– to be capable of ……………………………… có khả năng

– to be doubtful about …………………………. nghi ngờ

– to take part in = join = paticipate ……………. tham gia

– to join st ……………………………………… tham gia cái gì

– to join in Ving st ………………………………. tham gia làm gì

– to be famous for ……………………………… nổi tiếng vì

– to be fed up with ……………………………… chán

– to be fond of Ving O …………………………… thích

– to be grateful to sb for Ving st …………………. biết ơn ai vì đã làm gì

– to be interested in ……………………………… thích, quan tâm

– to be keen on ………………………………….. đam mê

– to be nervous of ……………………………….. lo lắng

– to be responsible for …………………………… có trách nhiệm

– to be satisfied with ……………………………….. hài lòng

– to be successful in ……………………………… thành công

– to be worried about ……………………………. lo lắng

– to be surprised at ………………………………. ngạc nhiên

– to be tired of …………………………………… mệt mỏi vì

– to be used to Ving O ……………………………. đã quen làm gì

– to warn sb about st/Ving¬ st …………………… cảnh báo ai việc gì hoặc làm gì

– to warn sb against Ving st …………………….. cảnh báo ai không được làm gì

– to thank sb for Ving st ………………………… cảm ơn ai vì đã làm gì

– to dream of st/so/Ving st ………………. giấc mơ về việc gì, về ai,về làm gì

to stop / pvent / protect sb/st from Ving st ………………. ngăn cản ai/cái gì làm gì

– to be thankful/grateful to sb for Ving st ……….. biết ơn ai vì đã làm gì

– to look for ward to Ving st …………………….. trông mong ai làm gì

– to think about st/Ving st ……………………….. suy nghĩ về cái gì đó

– to insist on Ving st …………………………….. khăng khăng làm gì

– to give sb st …………………………………… đưa cho ai cái gì

– to give st to sb ………………………………… đưa cái gì cho ai

– to buy sb st ……………………………………. mua cho ai cái gì

– to buy st for sb ………………………………… mua cái gì cho ai

– to bring sb st …………………………………… mang cho ai cái gì

– to bring st to sb ………………………………… mang cái gì cho ai

– force to do st …………………………………… yêu cầu, bắt chước

– mean to do st …………………………………… định làm gì

– clemand to do st ………………………………… yêu cầu

– want to do st ……………………………………. muốn làm gì

– agree to do st …………………………………… đồng ý làm gì

– expect to do st ………………………………….. mong đợi

– offer to do st ……………………………………. đề nghị

– hope to do st ……………………………………. hi vọng

– mention doing st ………………………………… đề cập

– count on doing st ……………………………….. phụ thuộc

– have to do ……………………………………… phải làm

– to pvent sb/st from …………………………… ngăn cản ai/cái gì làm gì

– to apply for …………………………………….. nộp đơn

– to look for ……………………………………… tìm kiếm

Nguồn: ST & Tổng hợp từ Internet: Đoan Trang(Lopngoaingu.com)

Whereas Là Gì? Các Từ Đồng Nghĩa Whereas

Whereas Là Gì ? Giải Nghĩa Từ “whereas” Và Các Từ Gợi Ý Liên Quan

Bài 25: Vòng Lặp While Trong Python

Các Cấu Trúc Lặp Trong Python: For Và While

Vòng Lặp While Trong Python

Bạn đang đọc nội dung bài viết Cấu Trúc Dạng To V Hay Ving trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2292 / Xu hướng 2382 / Tổng 2472 thumb
🌟 Home
🌟 Top