Đề Xuất 5/2022 # Cấu Trúc Câu “s+Tobe+(A/an)+Adj+N(S/es)” + Câu Cảm Thán + Các Tính Từ Thường Gặp 2 # Top Like

Xem 13,662

Cập nhật nội dung chi tiết về Cấu Trúc Câu “s+Tobe+(A/an)+Adj+N(S/es)” + Câu Cảm Thán + Các Tính Từ Thường Gặp 2 mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 13,662 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Sử Dụng Và Cấu Trúc “So That” Trong Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • Phân Biệt Whole Và All Trong Tiếng Anh
  • Phân Biệt All Và Whole
  • Neither Nor: Công Thức Cách Dùng Và Bài Tập
  • Phân Biệt A Lot, Lots, Plenty, A Great Deal, A Large Amount, A Large Number, The Majority
  • A

    B

    Tall

    Hot

    High

    Hot

    Long

    Thin

    Full

    Old

    Small

    Rich

    Interesting

    Good

    Cold

    Hungry

    Thirsty

    Well

    Poor

    Tired

    Big

    Bored

    Nice

    Thick

    Bad

    Short

    Young

    New

    Đáp án:

    A

    B

    Tall

    Hot

    High

    Long

    Thin

    Full

    Old

    Small

    Rich

    Interesting

    Good/ nice/ well

    Short

    Cold

    Low

    Short

    Thick

    Hungry/Thirsty

    Young/New

    Big

    Poor

    Bored/ tired

    Bad

    Items

    Translation

    Transcription

    In sentence

    Bad

    Tồi

    /bæd/

    Gosh! That’s bad news

    Beautiful

    Đẹp

    /ˈbjuːtəfʊl/

    It is a beautiful view

    Big

    To

    /bɪg/

    It’s a big elephant

    Bored

    Chán

    /bɔːd/

    She is bored. Let’s go out for a while!

    Cold

    Lạnh

    /kəʊld/

    It’s a cold night

    Crazy

    Dở, điên

    /ˈkreɪzi/

    He’s such a crazy man

    Delicious

    Ngon

    /dɪˈlɪʃəs/

    This food is delicious

    Different

    Khác

    /ˈdɪfrənt/

    He is different from other people

    Full

    No, đầy

    /fʊl/

    The cat is full/ It’s a full box

    Good

    Tốt

    /gʊd/

    You did a good job!

    High

    Cao

    /haɪ/

    Fuji is a high mountain

    Hot

    Nóng

    /hɒt/

    It’s a hot day today

    Hungry

    Đói

    /ˈhʌŋgri/

    He feels hungry

    Important

    Quan trọng

    /ɪmˈpɔːtənt/

    This is an important decision

    Interesting

    Thú vị

    /ˈɪntrɪstɪŋ/

    Oh! That’s an interesting question

    Long

    Dài

    /lɒŋ/

    Her hair is long

    New

    Mới

    /njuː/

    They’re new shoes

    Nice

    Tốt, đẹp

    /naɪs/

    That’s very nice!/ He’s a nice man

    Old

    Già, cũ

    /əʊld/

    He is an old man

    Poor

    Nghèo

    /pʊə/

    The old man is poor

    Rich

    Giàu

    /rɪʧ/

    He is a rich man

    Short

    Ngắn, lùn

    /ʃɔːt/

    His hair is short

    Small

    Nhỏ

    /smɔːl/

    It’s a small ant

    Tall

    Cao

    /tɔːl/

    The giraffe is tall

    Thick

    Dày

    /θɪk/

    The dictionary is thick

    Thin

    Gầy, mỏng

    /θɪn/

    The book is thin

    Thirsty

    Khát

    /ˈθɜːsti/

    The goat is thirsty

    Tired

    Mệt

    /ˈtaɪəd/

    She is tired of thinking

    Well

    Khỏe

    /wel/

    He feels well

    Young

    Trẻ

    /jʌŋ/

    This baby is young

    Bài học hôm trước, các em đã biết rằng, tính từ luôn đứng trước danh từ để tạo thành cụm danh từ phải không nào? Ngoài ra chúng ta đã đặt câu với cấu trúc: S + to be + adj

    Hôm nay cấu trúc ấy sẽ dài hơn một chút. Cụ thể là: S + to be + (a/an) + adj + N(s/es)

    Các em cùng luyện tập đổi các câu sau sang cấu trúc mới nào!

    Bài 1. Viết lại câu

    the man is bad

    the field is large

    the girl is young

    the face is small

    the box is big

    the dresses are long

    the actresses are thin

    the doctors are good

    the houses are hot

    the schools are far

    the pens are short

    Đáp án:

    Bài 2. Hoàn thành câu

    air

    clouds

    foreign

    holiday

    job

    languages

    sharp

    black

    dangerous

    fresh

    hot

    knife

    long

    water

    1. Do you speak any (1)?

    2. Look at those (2). It’s going to rain.

    3. Sue works very hard and she’s very tired. She needs a (3).

    4. I want to have a bath but there’s no (4).

    5. Can you open the window? We need some (5).

    6. I need a (6)to cut these onions.

    7. Fire-fighting is a (7).

    Bài 3. Sắp xếp từ gợi ý thành câu

    Làm phía dưới

    Để khen hay chê một ai đó/ điều gì đó thì câu cảm thán chính là cách tự nhiên nhất! Các em hẳn đã biết các từ cảm thán ngắn như là:

    Gosh! Trời ơi (khi ngạc nhiên, thất vọng)

    Yeah! Tuyệt (khi vui vẻ)

    Oh! Ôi trời (khi buồn/ vui)

    Oops! Chết rồi (khi lỡ nói/ làm cái gì đó sai)

    Ouch! Ái (khi bị đau)

    Hey! Này (khi muốn gây sự chú ý với người khác để họ quay sang mình)

    Wow! Tuyệt vời (khi ngạc nhiên, xúc động, vui vẻ)

    Oh, no! Không được rồi (khi làm sai gì đó, tỏ vẻ thất vọng)

    3.1 Câu cảm thán với “What”

    • What + a/an + adj + N (số ít đếm được)!

    Ví dụ:

    1. What a beautiful girl!
    2. What an easy song!
    3. What a wonderful island!
    4. What a cold day!
    5. What a messy room!

    • What + adj + N (đếm được số nhiều/ không đếm được)!

    Ví dụ:

    1. What beautiful weather!
    2. What lovely flowers!
    3. What important decision!
    4. What interesting questions!
    5. What great news!

    • What + a/an + adj + N (số ít đếm được) + S + V!

    Ví dụ:

    1. What a beautiful smile you have!
    2. What a rich man he is!
    3. What a small house it is!
    4. What a poor girl she is!
    5. What an old book it is!

    3.2 Câu cảm thán với “How”

    Ví dụ:

    1. How nice the car is!
    2. How rich he is!
    3. How interesting the movie is!
    4. How crazy the questions are!
    5. How well he did the job!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Mệnh Đề Danh Từ (Noun Clause)
  • Adjectives Followed By An Infinitive Or A Noun Clause — Tiếng Anh Lớp 8
  • Cách Sử Dụng Đúng Mệnh Đề Quan Hệ Trong Tiếng Anh
  • Mệnh Đề Tính Ngữ (Adjective Clauses/relative Clauses)
  • Bài 28: Adjective Clause – Relative Clause (Mệnh Đề Tính Ngữ – Mệnh Đề Quan Hệ)
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Cấu Trúc Câu “s+Tobe+(A/an)+Adj+N(S/es)” + Câu Cảm Thán + Các Tính Từ Thường Gặp 2 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100