Đề Xuất 5/2022 # Cấu Tạo, Tính Chất Hóa Học, Điều Chế Và Ứng Dụng Của H2S (Hidro Sunfua) # Top Like

Xem 9,405

Cập nhật nội dung chi tiết về Cấu Tạo, Tính Chất Hóa Học, Điều Chế Và Ứng Dụng Của H2S (Hidro Sunfua) mới nhất ngày 17/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,405 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Công Thức Hóa Học Của Axit Bazơ Muối Và Bài Tập
  • Tính Chất Hóa Học Của Muối Và Một Số Dấu Hiệu Nhận Biết
  • Tính Chất Hóa Học Của Muối
  • Giáo Án Hóa Học 10
  • Bài Giảng Bài 10 Ý Nghĩa Bảng Tuần Hoàn Của Các Nguyên Tố Hóa Học
  • Hiđro sunfua) là khí không màu, mùi trứng thối, nặng hơn không khí (d ≈ 1,17). Hóa lỏng ở −60 0C, hóa rắn ở −86 0 C.

    – Khí H 2S tan trong nước (ở 20 0C và 1atm, khí hiđro sunfua có độ tan S = 0,38g/100g H 2 O).

    – Khí H 2S rất độc, chỉ cần 0,05 mg H 2S trong 1 lít không khí đã gây ngộ độc, chóng mặt, nhức đầu thậm chí chết nếu thở lâu trong H 2S.

    – Hiđro sunfua tan trong nước tạo thành dung dịch axit sunfuhiđric. sunfuhiđric là rất yếu (yếu hơn axit cacbonic) và là axit 2 lần axit .

    HH 2S + + HS K 1= 6.10-8

    HSH + + S 2- K 2=10-14

    Tùy theo tỉ lệ phản ứng có thể tạo thành các muối khác nhau:

    – Dung dịch axit sunfuhiđric tiếp xúc với không khí, nó dần trở nên vẩn đục màu vàng, do oxi của không khí đã oxi hóa H 2S thành S 0:

    Nếu không cung cấp đủ không khí hoặc ở nhiệt độ không cao lắm thì H 2S bị oxi hóa thành S0:

    2H 2S + O 2 → H 2 O + 2S

    b. Tác dụng với các chất khác

    – Trong tự nhiên, hiđro sunfua có trong một số nước suối, trong khí núi lửa, khí thoát ra từ chất protein bị thối rữa,…

    2. Điều chế

    – Trong công nghiệp không sản xuất hiđro sunfua. Trong phòng thí nghiệm điều chế bằng phản ứng của dung dịch axit clihiđric với sắt (II) sunfua:

    FeS + 2HCl → FeCl 2 + H 2 S↑

    1. Khái niệm

    – Muối nitrat là muối của axit sufuhidric

    – Muối sunfua của các kim loại nhóm IA, IIA (trừ Be) như Na 2S, K 2 S tan trong nước

    – Muối sunfua của một số kim loại nặng như PbS, CuS… không tan trong nước, không tác dụng với dung dịch HCl, H 2SO 4 loãng.

    – Muối sunfua của những kim loại còn lại như ZnS, FeS,… không tan trong nước, nhưng tác dụng với dung dịch HCl, H 2SO 4 loãng sinh ra khí H 2S:

    ZnS + 2H 2SO 4 → ZnSO 4 + H 2S↑

    – Một số muối sunfua có màu đặc trưng: CdS màu vàng, CuS, FeS, Ag2S,…màu đen.

    – Cho dung dịch H 2S vào dung dịch CuSO 4 có hiện tượng kết tủa màu đen.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 28. Hệ Thống Cung Cấp Nhiên Liệu Và Không Khí Trong Động Cơ Điêzen
  • Bai Giang Công Nghệ 11
  • Giáo Án Công Nghệ 11 Bài 28: Hệ Thống Cung Cấp Nhiên Liệu Và Không Khí Trong Động Cơ Điezen
  • Liên Kết Hóa Học Và Cấu Tạo Phân Tử
  • Hóa Học Của Kính Mắt
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Cấu Tạo, Tính Chất Hóa Học, Điều Chế Và Ứng Dụng Của H2S (Hidro Sunfua) trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100