Đề Xuất 5/2022 # Cấu Tạo Của Tính Từ Trong Tiếng Anh # Top Like

Xem 11,385

Cập nhật nội dung chi tiết về Cấu Tạo Của Tính Từ Trong Tiếng Anh mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 11,385 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Dịch Văn Bản Khoa Học Và Kỹ Thuật Sang Tiếng Anh
  • Các Bước Để Có Một Bài Dịch Tiếng Việt Sang Tiếng Anh Chuẩn Nhất
  • 3 Nguyên Tắc Dịch Thuật Từ Tiếng Việt Sang Tiếng Anh
  • Bí Kíp Sử Dụng Danh Từ Trong Tiếng Anh Chuẩn
  • Tìm Hiểu Về Cấu Tạo Của Danh Từ Trong Tiếng Anh !
  • 1. Tính từ đơn

    2. Tính từ ghép

    Ví dụ: a dark-blue coat, a red-hot iron bar

    Ví dụ: snow-white cotton, the oil-rich Middle East

    Ví dụ: a horse-drawn cart: xe ngựa kéo, a heart-breaking story: một câu chuyện xúc động * Adjective + participle

    Ví dụ: ready-made clothes : quần áo may sẵn , a good-looking girl : một cô gái ưa nhìn

    Ví dụ: a newly-built house: một ngôi nhà được xây mới, a well – dressed man: một người đàn ôn ăn mặc thời thượng

    Ví dụ: a tile-roofed house: ngôi nhà lợp bằng ngói

    Ví dụ: a dark-haired girl: một cô gái tóc sậm màu

    Ví dụ: a twenty- year- old girl, an eight-day trip, an air-to-air missile

    3. Một số đuôi tính từ hay gặp

    • – ent : independent, sufficient, absent, ambivalent, ancient, apparent (= obvious), ardent
    • – ant : arrogant, expectant, important, significant , abundant, ignorant, brilliant
    • – ful : beautiful, graceful , powerful, grateful, forgetful, mournful,doubtful

    Exceptions: handful, mouthful, spoonful are nouns

    • – ic : civic, classic, historic, artistic, economic,
    • – less : doubtless, fearless, hatless, powerless, countless, tireless, faceless, legless, careless, helpless
    • – ive : authoritative, demonstrative, figurative, imitative, qualitative,

    talkative, active, passive, comparative, possessive, native

    • – ous : dangerous, glorious, murderous, viscous, ferocious, hilarious,
    • – able : charitable, separable, bearable, reliable, comfortable, suitable.
    • – ible : audible, compssible, edible, horrible, terrible
    • – al : central, general, oral, colossal, tropical, tidal, economical (tiết kiệm) Exceptions : rival, arrival, proposal, withdrawal, survival are nouns
    • – ory : mandatory, compulsory, pdatory, satisfactory Exceptions : dormitory, promontory, territory are nouns
    • – ary : arbitrary, budgetary, contrary, primary, temporary, necessary
    • – y : angry, happy, icy, messy, milky, tidy, chilly, haughty, slippery, rainy
    • – ly : beastly, cowardly, queenly, rascally, friendly, lovely, lively, daily, manly
    • – (r)ate (10%): temperate, accurate, considerate (ân cần), immediate (ngay lập tức), literate
    • – ish: boorish, boyish, foolish, womanish, bookish, feverish, bluish, reddish

    4. Bài tập vận dụng

    Beauty, man, woman, girl, gold, cheer, care, week, month, sun, rain, fog, cloud, help, brave, wonder, pain, wood, storm, boy.

    Bài 2: Thay thế bằng tính từ ghép 1. A house with yellow walls.

    1. A dress of the same blue as the sky
    2. A man in a black coat
    3. Flowers which smell sweet.
    4. A plough drawn by an oxen.
    5. A country which produces tea
    6. A face as white as the moon.
    7. A girl whose hair is long.

    5. Thứ tự của các tính từ chỉ phẩm chất.

    Có nhiều cách sắp xếp thứ tự khác nhau của những tính từ chỉ phẩm chất nhưng thường thì thứ tự đó được sắp xếp như sau:

    • Sự miêu tả tổng quát (Opinion): beautiful, excellent, luxurious…
    • Kích thước (Size): big, small
    • Hình dạng (Shape): round, oval, square…
    • Màu sắc (Color): blue, red, yellow….
    • Nguồn gốc (Origin): Vietnamese, Japanese…
    • Chất liệu (Material): cotton, woollen, golden…
    • Mục đích (Purpose) những từ này là danh động từ được dùng để hình thành danh từ kép: walking stick (gậy chống), riding boots (ủng cưỡi ngựa), reading lamp: đèn ngủ, sleeping bag: túi ngủ

    Edit: Linh Trần

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Thì Trong Tiếng Anh: 12 Thì Chính (12 Tenses)
  • 12 Thì Trong Tiếng Anh: Công Thức, Cách Dùng Và Dấu Hiệu Nhận Biết
  • (Cách Nhận Biết) Các Thì Trong Tiếng Anh Thông Dụng (Full)
  • 20 Câu Trắc Nghiệm Cấu Tạo Từ Và Từ Loại Đáp Án Giải Chi Tiết (Word)
  • Hướng Dẫn Cách Đặt Câu Trong Tiếng Anh Đúng Ngữ Pháp
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Cấu Tạo Của Tính Từ Trong Tiếng Anh trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100