Đề Xuất 5/2022 # Cấu Tạo Adn Và Arn # Top Like

Xem 9,801

Cập nhật nội dung chi tiết về Cấu Tạo Adn Và Arn mới nhất ngày 20/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 9,801 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Cách Sử Dụng Trợ Từ Kết Cấu “的 De” Trong Khẩu Ngữ
  • Câu Hỏi 62: Van Tim Là Gì? Bệnh Van Tim Là Gì?
  • Soạn Văn Bài: Từ Và Cấu Tạo Của Từ Tiếng Việt
  • Cấu Tạo Tế Bào Thực Vậ T
  • Hiểu Rõ Hơn Về Sản Phẩm Tai Nghe Airpods
  • Hoá sinh thực vật

    Cấu tạo ARN

    Quá trình phiên mã

    So sánh quá trình phiên mã ở tế bào Prokaryota và Eucaryota

    Vũ Thị Thuỳ linh Nguyễn Thị Hương

    Phạm Thị Thu Hiền Nguyễn Thị Thanh Xuân

    1.Cấu tạo ARN

    1.1. Đặc điểm chung

    1.2. Vai trò của ARN

    1.3. Cấu tạo ARN

    1.3.1.Cấu tạo ARN thông tin (ARNm)

    1.3.2.Cấu tạo ARN ribosom (ARNr)

    1.3.3.Cấu tạo ARN vận chuyển (ARNt)

    1.Cấu tạo ARN

    1.1.Đặc điểm chung:

    ARN được cấu tạo từ các ribonucleotid

    (ARNm, ARNt, ARNr)

    Có trong nhân, nhiễm sắc thể, ty thể, lạp thể, đặc biệt có nhiều trong ribosom

    Trong ARN thường có nhiều basenitơ chiếm tỉ lệ 8-10%

    Hầu hết đều có cấu trúc bậc một (trừ mARN ở đoạn đầu)

    1.2.Vai trò của ARN:

    Các ARN truyền thông tin di truyền từ nhân đến tế bào chất

    AND phiên mã ARNm dịch mã polypeptid protein

    ARNr, ARNt

    1.Cấu tạo ARN

    1.3.1. ARNthông tin (ARNm)

    ARN có trong nhân, tế bào chất

    ARNm được hình thành do sự sao chép theo nguyên tắc bổ sung với một sợi đơn từ ADN khuôn.Với sự tham gia của ARN-polymerase

    Chức năng:ARNm là khuôn trực tiếp trongquá trình dịch mã, truyền thông tin từ AND đến protein

    Kích thước và số lượng phụ thuộc vào sợi đơn AND khuôn.

    1.3.1. ARNthông tin (ARNm)

    ARNm thường có thời gian sống ngắn từ 2-3phút đối với tế bào chưa có nhân chuẩn và từ 3-4giờ đối với tế bào có nhân chuẩn.

    ARNm bị phân huỷ nhanh khi quá trình dịch mã kết thúc

    ARNm của tế bào có nhân chuẩn là ARNm monocistromic. ARNm của tế bào chưa có nhân chuẩn là ARNm

    1.3.2. ARNribosom (ARNr)

    ARNr là thành phần chủ yếu của ribosom địa điểm sinh tổng hợp chuỗi polypeptid, chứa 90% tổng hợp ARN của tế bào và 70-80%loại protein. Trong ribosom ARN chiếm 60-80%

    Khối lượng tham gia quá trình giải mã ARNm bằng chuỗi polypeptid

    1.3.3. ARN vận chuyển (ARNt)

    ARNt là axit nucleotid tương đối nhỏ vận chuyển đặc hiệu các acid amin đến ribosom để sinh tổng hợp chuỗi polypeptid Mỗi axit amin được vận chuyển ít nhất một ARNt đặc hiệu cho nó

    ARNt trong tế bào chưa có nhân chuẩn có khoảng 30-40 loại. Trong tế bào có nhân chuẩn 50-60 loại

    Đặc điểm:Nó là một chuỗi polynucleotid chứa 73-93 nucleotid có hình hoa chữ thập, chứa nhiều basenitơ chiếm tỉ lệ từ 7-15% phân tử.Chúng là dẫn xuất của metyl hay đimetyl của A,U,C,G

    1.3.3. ARN vận chuyển (ARNt)

    Hầu hết các ARNt đều chứa axit guanilic ở đầu 5′ và bộ C-C-A ở đầu 3′

    Nhóm OH tại C’3 của acid adenilic chính là vị trí nhận acid amin mà nó chịu trách nhiệm vận chuyển

    Trên ARNt có 1 bộ ba nuclêotid dược gọi là bộ ba đối mã(aticodon) bộ ba này được sử dụng để nhận biết 1 bộ ba trên ARNm được gọi là mã di truyền (codon) mã hoá cho acid amin

    Aticodon và codon nhận ra nhau theo nguyên tắc bắt cặp bổ sung. Chính vì đó mà các acid amin được vận chuyển và lắp ráp với nhau theo đúng trình tự đã được mã hoá trên ARNm

    Vai trò: làm nhiệm vụ vận chuyển đặc hiệu.

    So sánh cấu tạo AND và ARN

    Phân tử AND

    AND tồn tại chủ yếu trong nhân tế bào, cũng có ở ty thể, lạp thể trong tế bào chất

    Đường Ribose

    Basenitơ A, C, G, T

    Cấu tạo bởi 2 mạch polynucleotide

    Cấu trúc bậc 2 là cấu trúc xoắn kép

    Phân tử ARN

    ARN có nhiều trong tế bào chất

    Đường Deoxyribose

    Basenitơ A, G, C, U

    Cấu tạo bởi 1 mạch polynucleotide

    Trong không gian không có cấu trúc xoắn kép

    1.Cấu tạo ARN

    Cấu tạo AND Cấu tao ARN

    2.Quá trình phiên mã

    Quá trinh phiên mã là quá trình sao chép AND bởi enzym AND polymerase để tạo thành 2 ARN bổ sung. Đây là quá trình truyền thông tin di truyền từ phân tử AND sang ARN

    Sản phẩm của quá trinh phiên mã là ARNm

    Quá trình tổng hợp sợi ARNm được tổng hợp theo chiều 3′- 5′ của sợi khuôn

    Điều kiện của quá trình phiên mã :

    AND khuôn

    Có các nucleotid: ATP,GTP,CTP,UTP

    Có enzyme ARN polymirase

    ion Mg2

    Phương trình tổng quát:

    4n(ATP) (AMP,GMP.CMP,UMP)n + 4nPPi

    Cơ chế:

    2.1.Giai đoạn mở đầu:

    Enzim ARN polimerase có thể gấn lên một trình tự bất kì ARN khuôn và tạo phức đong AND khuôn ở dạng xoắn ARN polimerase ở dạng không hoạt động.

    Ái lực của nó với prômtẻu nhỏ do đó nó có thể trượt dọc ptử ARN khuôn mà không nhận ra promoteur.

    2.Quá trình phiên mã

    ARN polymerase

    AND khuôn , Mg2+

    Khi factơ gắn vào ARN polimerase thì ARN polymerase được chuyển sang trạng thái hoạt động nó có ái lực lớn hơn promteur. Nó nhận ra promoteur và kết hợp với promoeur của ARN khuôn, lúc này phức AND khuôn và ARN polymerase trở thành phức mở. Phân tử polymerase được tháo xoắn.Sợi đơn có chiều 3′- 5′ theo chiều tháo xoắn được sử dụng làm sợi khuôn. Quá trình sinh tổng hợp ARNm bắt đầu. Mỗi phân tử ARNpolymerase cần một yếu tố factơ đặc hiệu cho nó.

    Quá trình phiên mã

    Phức bậc 2 enzyme và AND khuôn nhanh chóng trở thành phức bậc 3 khi đoạn nucleotid đầu tiên được hình thành

    Tuy nhiên lúc này ARNpolymerase vẫn kết hợp với AND khuôn tại vì trí promoteur

    Yếu tố factơ rời khỏi ARNpolymerase 3 do đó ái lực giữa ARNpolymerase và promoteur giảm. ARNpolymerase có thể trượt dọc phân tử AND khuôn. Đến đây giai đoạn mở đầu kết thúc.

    Quá trình phiên mã

    2.2.Giai đoạn 2:

    Phân tử ARNpolymerase trượt dọc phân tử AND khuôn. Nó trượt tới đâu thì xoắn của AND được tháo ra tới đó. Sợi đơn được mở ra theo chiều 3′- 5′ theo chiều mở xoăn được dung kàn sợi khuôn để kéo dài đoàn ARN đang hình thành

    Khi kéo dài thêm được 12 nucleotid thì sợi ARN đang hình thành tách khởi sợi khuôn và đoạn xoắn ARN khôi phục.

    Quá trình phiên mã

    Phương trình tổng quát:

    (NMP)m + NTP (NMP)n+1 + PPi

    Đoạn mở xoắn ARN thường có chiều dài 17 nucleotid. Quá trình kéo dài cứ diễn ra như vậy cho đến khi ARNpolymerase gặp trtình tự kết thúc. Enzyme ARN polymease kông có khả năng sửa sai. Tỉ lệ sai sót của quá trình phiên mã thường 1lỗi / 104, 105 nu

    Quá trình phiên mã

    Mg2+

    2.3.Giai đoạn khết thúc:

    Kiểu kết thúc không cần phân tâm:

    để thực hiên xơ chế kết thúc này trong phân tử ARN phải có trình tự đặc biệt gọi là trình tự palandramic

    Đoạn ARN tổng hợp được trên trình tự paladramic của ARN có khả năng bắt cặp bổ sung với nhau tạo cấu trúc giống hình kẹp tóc

    Enzyme ARNpolymerase khi gặp cấu trúc hình kẹp tóc như vậy sẽ ngừng lại. Sợi ARN mới tổng hợp sẽ tách khởi sợi khuôn, 2sợi đơn AND của khuôn xoắn lại với nhau ARN polymerase được giải phóng.

    Quá trình phiên mã

    Kiểu kết thúc thuộc factor rô:

    Ở một số loài giai đoạn kết thúc cần factor rôlà protein đựơc cấu tạo từ 6 tiểu đơn vị

    Factor rô có thể gắn với sợi ARN đang hình thành và tr]tj dọc theo chiều 3′- 5′

    Khi factor rô gặp ARNpolymerase đoạn xoắn giữa ARN và AND khuôn bị tháo ra phân tử ARN polymerase rời khỏi ARN khuôn.Quá trình phiên mã kết thúc.

    Quá trình phiên mã

    Quá trình phiên mã

    ARN polymerase

    17 nu

    Quá trình phiên mã

    “Vòng đời” của một mRNA trong tế bào eukaryote. RNA được phiên mã trong nhân tế bào; khi hoàn tất quá trình chế biến, mRNA trưởng thành được vận chuyển đến tế bào chất và dịch mã nhờ ribosome. Đến một thời điểm nhất định, mRNA sẽ bị phân huỷ thành các nucleotide.

    Sơ đồ quá trình phiên mã

    Quá trình phiên mã

    Quá trình phiên mã

    Mô hình hoạt động của 2 loại mRNA. Ở tế bào bình thường, gen CAT phien mã ra CTN-RNA (a, b) và CAT2 mRNA (c) theo loại promotor và đuôi polyA khác. CTN-RNA được lưu giữ trong nhân và điều chỉnh lượng CAT mRNA. Ở tế bào bị stess, CTN-RNA chịu sự biến đổi sau phiên mã, đuôi 3` không mã hóa bị cắt đứt (d) để tạo thành CAT mRNA (f). CAT mRNA sẽ chuyển ra tế bào chất và dịch mã sang protein nhằm đáp ứng nhanh cho tế bào.

    So sánh sự phiên mã của tế bào Prokaryota và Eukaryota

    Ở tế bào Prokaryota:

    Quá trình phiên mã và dịch mã diễn ra đồng thời

    Ở tế bào Eukryota:

    Quá trình phiên mã diễn ra ở trong nhân. Quá trình dịch mã diễn ra ở tế bào chất

    Địa điểm xảy ra quá trình phiên mã của tế bào Prokrayota và Eukaryota

    So sánh sự phiên mã của tế bào Prokaryota và Eukaryota

    Tế bào Prokaryota:

    Sản phẩm là những ARNm có kích thước khác nhau Mỗi ARNm lại mã hoá cho một hoặc nhiều chuỗi polypeptid.Tế bào cần loại polypeptid nào thì ribosom gắn ARNm tương ứng để tiến hành dịch mã.

    Tế bào Eukaryota:

    Sản phẩm trực tiếp là tiền ARNm.Tiền ARNm phải chịu 1 loạt các cải biến để trở thành ARNm trưởng thành. ARNm trưởng thành chui qua lỗ màng nhân ra ngoài nhiễm sắc thể. Tại đó nó được sử dụng làm khuôn để sinh tổng hợp polypeptid.

    phẩm trực tiếp của quá trình phiên mã:

    So sánh sự phiên mã của tế bào Prokaryota và Eukaryota

    các cải biến của tiền ARNm:

    Gắn mũ chụp 7 mitylguanin được gắn đầu 5′ được hình thành. Mũ này có tác dụng bảo vệ ARNm khỏi sự phân giải của enzyme

    phosphatase. Ngoài ra mũ chụp còn kích hoạt cho quá trình dịch mã.

    các cải biến của tiền ARNm:

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bài 17. Mối Quan Hệ Giữa Gen Và Arn
  • Phương Pháp Siêu Tốc Giải Trắc Nghiệm Môn Sinh Tập 1
  • Số Từ Trong Tiếng Nga
  • Bài Tập Thuỷ Phân Bai Tap Thuy Phan Peptit Doc
  • Giáo Án Ngữ Văn 7 Tiết 69: Ôn Tập Tiếng Việt
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Cấu Tạo Adn Và Arn trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100