Đề Xuất 5/2022 # Cách Mô Tả Một Bức Tranh Bằng Tiếng Anh # Top Like

Xem 10,791

Cập nhật nội dung chi tiết về Cách Mô Tả Một Bức Tranh Bằng Tiếng Anh mới nhất ngày 18/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 10,791 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Miêu Tả Bạn Thân Bằng Tiếng Anh
  • Miêu Tả Ngôi Nhà Bằng Tiếng Anh
  • Các Loại Cấu Trúc Câu Trong Tiếng Anh
  • Câu Đảo Ngữ Trong Tiếng Anh
  • Cấu Trúc Câu Đảo Ngữ Trong Tiếng Anh
  • Học tiếng Anh nhiều, bạn sẽ chú ý tới việc tăng kỹ năng giao tiếp hay ngữ pháp. Thế rồi một ngày nọ, bạn vô tình xem được một bức tranh yêu thích, muốn tả cho người khác bằng tiếng Anh mới chợt thấy thật khó diễn đạt. Không sao, Studytienganh sẵn sàng giúp bạn gỡ rối trong hoàn cảnh này với bài học về Cách mô tả một bức tranh bằng tiếng Anh.

    1.Cách mô tả tranh bằng tiếng Anh: Bạn thấy gì trong bức tranh?

    Trả lời cho câu hỏi What can you see in the picture? Bạn cần nêu rõ các đối tượng của bức tranh mà bạn muốn diễn tả, bao gồm không gian, bối cảnh và từng đối tượng có trong tranh (có thể là người, động vật hay tĩnh vật). Bạn hãy miêu tả một cách thứ tự: có thể theo trái/phải, nền của bức tranh tỷ mỉ (Describe the right/ left side and background of the picture in detail)

    Bạn có thể sử dụng cấu trúc:

    There is + some body or some thing main focus : miêu tả người hoặc vật.

    I can see + clause : miêu tả hình ảnh đầu tiên nhìn thấy

    What I can see first in the picture is + hình ảnh đầu tiên nhìn thấy

    Các cụm từ để chỉ vị trí khi miêu tả tranh bằng tiếng Anh:

    In the foreground/ middle ground/ background you can see … (there is …)

    In the foreground/background …

    In the middle/centre there are …

    The central focus of this picture is…

    At the top/At the bottom there is …

    On the left/right of the picture there are …

    In the top left corner / bottom right corner of the picture, a man…

    Behind/In front of … you can see …

    Between … there is …

    Trả lời cho câu hỏi How do you feel about the picture chính là lúc bạn thể hiện được cảm xúc của mình. Tuy nhiên cảm xúc mang luôn mang tính tương đối, không nên sử dụng những câu như: It is very interesting. Mà chúng ta nên sử dụng những động từ mang tính đoán, tương đối, khách quan.

    Ví dụ như:

    It look like …

    I think or I guess …

    I think … … might be a symbol of …

    It seems as if …

    I (don’t) like the picture because …

    It makes me think of …

    Maybe …

    The lady seems to …

    The atmosphere is peaceful/depssing …

    This maybe….

    3. Cách mô tả tranh bằng tiếng Anh: Từ ngữ cần dùng

    – Đối với tranh 1 người: Trong mô tả tranh bằng tiếng Anh cần lưu ý lấy con người làm trọng tâm, đáp án thường miêu tả hành động của người đó nên động từ thường ở dạng V-ing. Có một số cụm từ thường gặp như sau:

    Carrying the chairs : mang/vác những cái ghế

    Cleaning the street : quét dọn đường phố

    Climbing the ladder : trèo thang

    Conducting a phone conversation : Đang có một cuộc nói chuyện trên điện thoại

    Crossing the street :băng qua đường

    Examining something : kiểm tra thứ gì

    Holding in a hand :cầm trên tay

    Looking at the mornitor : nhìn vào màn hình

    Opening the bottle’s cap : mở nắp chai

    Pouring something into a cup : rót gì đó vào một chiếc cốc

    Reaching for the item : với tới vật gì

    Speaking into the microphone : nói vào ống nghe

    Standing beneath the tree : đứng dưới bóng cây

    Working at the computer : làm việc với máy tính

    – Đối với tranh nhiều người: Trong mô tả tranh bằng tiếng Anh tương tự như tranh mô tả 1 người, cũng thường miêu tả hành động của con người nên cần chú ý một số cụm từ hay gặp sau:

    Addressing the audience :nói chuyện với thính giả

    Attending a meeting : tham gia một cuộc họp

    Chatting with each other : nói chuyện với nhau

    Giving the directions : chỉ dẫn

    Handing some paper to another : đưa vài tờ giấy cho người khác

    Interviewing a person : phỏng vấn một người

    Looking at the same object : nhìn vào cùng một vật

    Passing each other : vượt qua ai đó

    Shaking hands : bắt tay

    Sharing the office space : cùng ở trong một văn phòng

    Sitting across from each other : ngồi chéo nhau

    Standing in line : xếp hàng

    Taking the food order : gọi món ăn

    Be being loaded onto the truck : được đưa/ bốc/ xếp lên xe tải

    Be being repaired : được sửa chữa

    Be being sliced : được cắt lát

    Be being towed : được lai dắt

    Be being weighed : được cân lên

    Be covered with the carpet : được trải thảm

    Be in the shade : ở trong bóng râm

    Be placed on the table : được đặt trên bàn

    Be stacked on the ground : được xếp chồng trên mặt đất

    Have been arranged in a case : được sắp xếp trong 1 hộp

    Have been opened : được mở ra

    Have been pulled up on a beach : được kéo lên trên biển

    Trong mô tả tranh bằng tiếng Anh còn có thể sử dụng một số cụm từ như:

    Be floating on the water : nổi trên mặt nước

    Be planted in rows : được trồng thành hàng

    Being harvested :Lúa đã được gặt

    Grazing in the field :Chăn gia súc trên đồng

    Look toward the mountain : Nhìn về phía ngọn núi

    Mowing the lawn : xén cỏ

    Overlooking the river : bên kia sông

    Raking leaves : Cào lá

    There is a flower bed : có 1 luống hoa

    There is a skyscraper : Có một tòa nhà chọc trời

    Walking into the forest : đi bộ trong rừng

    Watering plants : tưới cây

    Weeding in the garden : nhổ cỏ trong vườn

    Black: Đen

    Blue: Xanh da trời

    Brown: Nâu

    Gray: Xám

    Green: Xanh lá cây

    Orange:Cam

    Pink: Hồng

    Purple: Màu tím

    Red: Đỏ

    White: Trắng

    Yellow:Vàng

    Turquoise: Màu lam

    Darkgreen: Xanh lá cây đậm

    Lightblue: Xanh nhạt

    Navy: Xanh da trời đậm

    Avocado: Màu xanh đậm : màu xanh của bơ

    Limon: Màu xanh thẫm : màu chanh

    Chlorophyll: Xanh diệp lục

    Emerald: Màu lục tươi

    Blue: Màu xanh da trời

    Sky: Màu xanh da trời

    Bright blue: Màu xanh nước biển tươi

    Bright green: Màu xanh lá cây tươi

    Light green: Màu xanh lá cây nhạt

    Light blue: Màu xanh da trời nhạt

    Dark blue: Màu xanh da trời đậm

    Dark green: Màu xanh lá cây đậm

    Lavender: Sắc xanh có ánh đỏ

    Pale blue : Lam nhạt

    Sky – blue: Xanh da trời

    Peacock blue : Lam khổng tước

    Grass – green : Xanh lá cây

    Leek – green : Xanh hành lá

    Apple green: Xanh táo

    Melon: Màu quả dưa vàng

    Sunflower: Màu vàng rực

    Tangerine: Màu quýt

    Gold/ gold- colored: Màu vàng óng

    Yellowish Vàng nhạt

    Waxen Vàng cam

    Pale yellow: Vàng nhạt

    Apricot yellow : Vàng hạnh, Vàng mơ

    Gillyflower: Màu hồng tươi : hoa cẩm chướng

    Baby pink: Màu hồng tươi

    Salmon: Màu hồng cam

    Pink red: Hồng đỏ

    Murrey: Hồng tím

    Scarlet: Phấn hồng, màu hồng điều

    Vermeil : Hồng đỏ

    Bright red: Màu đỏ sáng

    Cherry: Màu đỏ anh đào

    Wine: đỏ màu rượu vang

    Plum: màu đỏ mận

    Reddish: đỏ nhạt

    Rosy: đỏ hoa hồng

    Eggplant: màu cà tím

    Grape: màu tím thậm

    Orchid: màu tím nhạt

    Maroon: Nâu sẫm

    Cinnamon: màu nâu vàng

    Light brown: màu nâu nhạt

    Dark brown: màu nâu đậm

    Bronzy: màu đồng xanh, nâu đỏ

    Coffee – coloured: màu cà phê

    Sliver/ sliver – colored: màu bạc

    Orange: màu da cam

    Violet / purple: màu tím

    Magenta: Đỏ tím

    Multicoloured: đa màu sắc

    Tài liệu trên website được xây dựng theo nền tảng từ cơ bản đến nâng cao giúp người học căn bản có thể có lộ trình học hiệu quả. Đây xứng đáng là phần mềm học tiếng anh tốt nhất hiện nay.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Cách Miêu Tả Một Người Bằng Tiếng Anh
  • Tổng Hợp Ngữ Pháp Câu Mệnh Lệnh Trong Tiếng Anh
  • Câu Mệnh Lệnh Trong Tiếng Anh
  • Thuộc Ngay Cấu Trúc Câu Mệnh Lệnh Trong Tiếng Anh Dễ Dàng
  • Cấu Trúc Và Cách Dùng Câu Mệnh Lệnh Trong Tiếng Anh
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Cách Mô Tả Một Bức Tranh Bằng Tiếng Anh trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Guest-posts
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100