Đề Xuất 9/2022 ❤️ Cách Dùng Unlike, Unlikely, Alike Và Like Trong Tiếng Anh(Ứng Dụng Vào Ielts) ❣️ Top Like | Comforttinhdauthom.com

Đề Xuất 9/2022 ❤️ Cách Dùng Unlike, Unlikely, Alike Và Like Trong Tiếng Anh(Ứng Dụng Vào Ielts) ❣️ Top Like

Xem 36,234

Cập nhật nội dung chi tiết về Cách Dùng Unlike, Unlikely, Alike Và Like Trong Tiếng Anh(Ứng Dụng Vào Ielts) mới nhất ngày 26/09/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 36,234 lượt xem.

Một Số Cặp Từ Dễ Gây Nhầm Lẫn Trong Toeic (Phần 4)

Xin Phép Về Sớm, Nghỉ Làm Bằng Tiếng Nhật – Tts Học Ngay Kẻo Lỡ?

Bài 11: Giới Từ With, Over Và By, Ngữ Pháp, Từ Vựng, Bài Tập Hay

Phân Biệt Above Và Over

Công Thức Used To Và Cách Sử Dụng Phổ Biến

1. CÁCH DÙNG Unlike

Unlike là 1 giới từ, theo sau là noun (mang nghĩa KHÔNG GIỐNG NHƯ)

Xét ví dụ:

• She was a small, dainty child, unlike her sister who was large and had big feet. 

• Man’s ability to talk makes him unlike any other animal. 

• I really enjoyed the film – it was unlike anything I’d seen before. 

• Tom’s a rather shy child, unlike his younger brother! 

• The village fete went well, unlike the pvious year when very few people came.

• It’s unlike you to be quiet – is something wrong?

2. CÁCH DÙNG Unlikely

Unlikely cách dùng giống như LIKELY thường trong cụm IT IS Unlikely THAT mang nghĩa là KHÔNG THỂ NÀO

Xét ví dụ:

• It’s ptty unlikely (that) they’ll turn up now – it’s nearly ten o’clock.

• The lack of evidence means that the case is unlikely to go to court. 

• The government is unlikely to agree to the rebels’ demands for independence. 

• Such unpopular legislation is unlikely to be introduced before the next election. 

• Let’s face it, our team is most unlikely to win. 

• This film is unlikely to attract large audiences unless it is given a big push in the media.

3. CÁCH DÙNG ALIKE

ALIKE là tính từ thường đi với look alike, mang nghĩa TRÔNG GIỐNG NHƯ

Xét ví dụ:

• The twins look alike, but they differ in temperament. 

• The film’s message is that rich and poor are alike. 

• As babies, the twins were so alike that I just couldn’t tell them apart.

• For the first few months the babies looked so alike I couldn’t tell which was which. 

• Our views on politics are very alike.

4. CÁCH DÙNG LIKE

• LIKE đang xét như 1 giới từ và liên từ, mang nghĩa GIỐNG NHƯ

• Sự khác nhau giữa Like và Alike là Like sẽ đi với 1 noun còn alike thì không

• Like dùng như 1 liên từ thường gặp ở câu: Like I said before, 

Xét ví dụ:

• He looks like his brother. 

• She’s very much like her mother (= she is similar in appearance or character). 

• Is Japanese food like Chinese? 

• I’ve got a sweater just like that. 

• Her hair was so soft it was like silk. 

• You’re acting like a complete idiot! 

• She sings like an angel! 

• Like I said (= as I have already said), I don’t wear perfume. 

• Like most people (= as most people would), I’d pfer to have enough money not to work. 

• It feels/seems like (= it seems to me) ages since we last spoke. 

• There’s nothing like a good cup of coffee (= it’s better than anything)!

Suppose Là Gì? Ý Nghĩa, Cách Sử Dụng Suppose Trong Tiếng Anh

Chuyên Đề: Reported Speech With Gerund

Exclamatory Sentence (Câu Cảm Thán): Công Thức, Cách Dùng Và Phân Loại

Vị Trí Đúng Trong Câu

Have / Keep An Open Mind

Bạn đang đọc nội dung bài viết Cách Dùng Unlike, Unlikely, Alike Và Like Trong Tiếng Anh(Ứng Dụng Vào Ielts) trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2382 / Xu hướng 2472 / Tổng 2562 thumb
🌟 Home
🌟 Top