Đề Xuất 5/2022 # Cách Dùng Unlike, Unlikely, Alike Và Like Trong Tiếng Anh(Ứng Dụng Vào Ielts) # Top Like

Xem 22,968

Cập nhật nội dung chi tiết về Cách Dùng Unlike, Unlikely, Alike Và Like Trong Tiếng Anh(Ứng Dụng Vào Ielts) mới nhất ngày 25/05/2022 trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng thông tin trong bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu ngoài mong đợi của bạn, chúng tôi sẽ làm việc thường xuyên để cập nhật nội dung mới nhằm giúp bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến nay, bài viết này đã thu hút được 22,968 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Một Số Cặp Từ Dễ Gây Nhầm Lẫn Trong Toeic (Phần 4)
  • Xin Phép Về Sớm, Nghỉ Làm Bằng Tiếng Nhật – Tts Học Ngay Kẻo Lỡ?
  • Bài 11: Giới Từ With, Over Và By, Ngữ Pháp, Từ Vựng, Bài Tập Hay
  • Phân Biệt Above Và Over
  • Công Thức Used To Và Cách Sử Dụng Phổ Biến
  • 1. CÁCH DÙNG Unlike

    Unlike là 1 giới từ, theo sau là noun (mang nghĩa KHÔNG GIỐNG NHƯ)

    Xét ví dụ:

    • She was a small, dainty child, unlike her sister who was large and had big feet. 

    • Man’s ability to talk makes him unlike any other animal. 

    • I really enjoyed the film – it was unlike anything I’d seen before. 

    • Tom’s a rather shy child, unlike his younger brother! 

    • The village fete went well, unlike the pvious year when very few people came.

    • It’s unlike you to be quiet – is something wrong?

    2. CÁCH DÙNG Unlikely

    Unlikely cách dùng giống như LIKELY thường trong cụm IT IS Unlikely THAT mang nghĩa là KHÔNG THỂ NÀO

    Xét ví dụ:

    • It’s ptty unlikely (that) they’ll turn up now – it’s nearly ten o’clock.

    • The lack of evidence means that the case is unlikely to go to court. 

    • The government is unlikely to agree to the rebels’ demands for independence. 

    • Such unpopular legislation is unlikely to be introduced before the next election. 

    • Let’s face it, our team is most unlikely to win. 

    • This film is unlikely to attract large audiences unless it is given a big push in the media.

    3. CÁCH DÙNG ALIKE

    ALIKE là tính từ thường đi với look alike, mang nghĩa TRÔNG GIỐNG NHƯ

    Xét ví dụ:

    • The twins look alike, but they differ in temperament. 

    • The film’s message is that rich and poor are alike. 

    • As babies, the twins were so alike that I just couldn’t tell them apart.

    • For the first few months the babies looked so alike I couldn’t tell which was which. 

    • Our views on politics are very alike.

    4. CÁCH DÙNG LIKE

    • LIKE đang xét như 1 giới từ và liên từ, mang nghĩa GIỐNG NHƯ

    • Sự khác nhau giữa Like và Alike là Like sẽ đi với 1 noun còn alike thì không

    • Like dùng như 1 liên từ thường gặp ở câu: Like I said before, 

    Xét ví dụ:

    • He looks like his brother. 

    • She’s very much like her mother (= she is similar in appearance or character). 

    • Is Japanese food like Chinese? 

    • I’ve got a sweater just like that. 

    • Her hair was so soft it was like silk. 

    • You’re acting like a complete idiot! 

    • She sings like an angel! 

    • Like I said (= as I have already said), I don’t wear perfume. 

    • Like most people (= as most people would), I’d pfer to have enough money not to work. 

    • It feels/seems like (= it seems to me) ages since we last spoke. 

    • There’s nothing like a good cup of coffee (= it’s better than anything)!

    --- Bài cũ hơn ---

  • Suppose Là Gì? Ý Nghĩa, Cách Sử Dụng Suppose Trong Tiếng Anh
  • Chuyên Đề: Reported Speech With Gerund
  • Exclamatory Sentence (Câu Cảm Thán): Công Thức, Cách Dùng Và Phân Loại
  • Vị Trí Đúng Trong Câu
  • Have / Keep An Open Mind
  • Bạn đang đọc nội dung bài viết Cách Dùng Unlike, Unlikely, Alike Và Like Trong Tiếng Anh(Ứng Dụng Vào Ielts) trên website Comforttinhdauthom.com. Hy vọng một phần nào đó những thông tin mà chúng tôi đã cung cấp là rất hữu ích với bạn. Nếu nội dung bài viết hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100